BOY TE
TRUÙNG DAI HOC DlTOC HÀ NÔI
NGUYEN THI TU ANH
TIÉP TUC NGHIÊN CÛU THÀNH PHAN HOÂ HOC
VÀ TÂC DUNG SINH HOC CÜA CÂY DON LÂ XANH
(Excoecaria cochinchinensis Lour. var. viridis (Pat. et Hoffm.)
Merr. Euphorbiaceae.
(KHOÂ LUÂN TOT NGHIÊP DUQC SŸ KHÔA 1998- 2003)
Ngudi hirông dân : Th.S. Nguyên Thâi An
Th.S. Dào Thi Vui
Noi thirc hiên : Bô mon Diroc hoc c6 truyên.
Thdi gian thirc hiên : 3/2003 - 5/2003.
: 5.AC
HÀ NOI, 5/2003.
H 9 I J .V
LOI CAM ON
Vôi long biét on sâu sâc, tôi xin chân thành câm cm:
Th.S. Nguyên Thâi An
Th.S. Dào Thi Vui
Là nguôfi truc tiép huang dân tôi trong quâ trînh thuc hiên khoâ luân này.
Tôi cüng xin chân thành câm an:
PGS. TS. Pham Xuân Sinh - Bô mon Duoc hoc co truyên.
TS. Dô Ngoc Thanh - Phông thi nghiêm Trung tâm.
Là nhüng ngirôi dâ gop ÿ cho khoâ luân cüa tôi
Nhân dip này tôi cüng xin câm on câc thày cô giâo à bô mon Duac hoc
Cô truyên, bô mon Dirgc lÿ, phông Thi nghiêm Trung tâm và câc cân bô thu
viên Truàng Dai hoc Duoc Hà Nôi dâ tân tînh hu'ong dân, giüp dô, tao moi
diêu kiên cho tôi hoàn thành công trînh nghiên cuu này.
Hà Nôi, ngày 28-5-2003.
Sinh viên
Nguyên Thi Tu Anh
MUC LUC
Trang
DAT VAN DE
PHAN 1- TÔNG QUAN
1.1. Dâc diëm thuc vât
1.1.1. Tên khoa hoc
1.1.2. Mô tâ thuc vât
1.2. Dàc diëm vi hoc
1.3. Thành phân hoâ hoc
1.4. Tac dung sinh hoc và công dung
1.4.1. Tac dung sinh hoc
1.4.2. Công dung
1.5. Phân bd
1.6 . Trông trot, thu hâi, ché bien
PHAN 2-THlTC NGHIÊM VÀ KET QUÀ
2.1. Nguyên vât lieu và phuong phâp nghiên cuu
2.1.1. Nguyên lieu nghiên eau
2.1.2. Phuong tien nghiên cihi
2.2. Két quà, thuc nghiêm và nhân xét
2.2.1. Nghiên cuxi vê thuc vât hoc
2.2.2. Nghiên cüu thành phân hoâ hoc
2.2.3. Nghiên ciru tac dung sinh hoc
PHAN 3- KÉT LUÂN VÀ DE XUÂT
TÀI LIEU THAM KHÀO
1
2
2
2
2
3
5
7
7
8
8
8
9
9
9
10
13
13
14
28
34
36
CHU GIÂI CÂC CHÜ VIÉT TÀT
y
AST
Anh sang thucmg
CT
Công thûc
SKLM
Sâc kÿ lôp mông
STT
So thû tu
TB
Trung bînh
TT
Thuôc thir
TTKHTN&CNQG Trung tâm Khoa hoc Tu nhiên và Công nghê Quoc gia
DAT VAN DE
Nirac ta nàm trong vùng nhiêt dai giô mùa cô hê sinh thâi thuc vât râ't
phong phü. Tir xa xua, nhân dân ta dà biet sir dung nhiëu loai cây cô de phong
và chùa bênh. Tuy nhiên, phân 1cm duoc sir dung theo kinh nghiêm dân gian
mà chua duoc nghiên cüu eu thé vê thành phân hoâ hoc và tac dung sinh hoc.
Cây Don la xanh (Excoecaria cochinchinensis Lour.var. viridis (Pax.et
Hoffm.) Merr. ho Thâu dàu Euphorbiaceae) thiràng duoc dùng nhu Don la dô
trong diêu tri bênh. Theo y hoc c6 truyên cây Don la xanh co tac dung tri mun
nhot, mân ngûa, tiêu chây... [15]. Cây thudng duoc thu hâi lân vâi Don la dô
và duoc sur dung trong bài thuô'c diêu tri di ting, tiêu chây.
De gôp phân nâng cao giâ tri sir dung cûa cây Don la xanh mot câch hop lÿ,
an toàn và hiêu quâ, chüng tôi tien hành dê tài “Tiep tue nghiên cuu thành
phân hoâ hoc và tac dung sinh hoc cüa cây Don lâ xanh (Excoecaria
cochinchinensis Lour. var. viridis (Pax. et Hoffm.) Merr. Euphorbiaceae).
Dê tài thuc hiên mot so nôi dung chmh sau:
1. Vê thuc vât: Xâc dinh tên khoa hoc cüa mâu nghiên ciru.
2. Vè thành phân hoâ hoc:
- Dinh tfnh câc nhom chat hoâ hoc co mât trong lâ Don lâ xanh.
- Dinh luong flavonoid và tanin chiét xuât tùr lâ Don lâ xanh.
- Phân lâp và nhân dang chat phân lâp duoc.
3. Vê tac dung sinh hoc:
- Khâo sât dôc tfnh câ'p cüa mâu nghiên cuu.
- Thâm dô tâc dung chông di üng và tac dung trên co tü cung cô lâp.
PHAN 1- TễNG QUAN
1.1.B A C DIậM THIiC VT
1.1.1. Tờn khoa hoc
Thộo Dụ Tõ't Loi (1999) [15], Nguyởn Nghla Thin (1996) [18], Pham
Hong Hụ (2001) [12] loi Excoecaria cochinchinensis Lour. cụ hai thur l
Excoecaria cochinchinensis Lour. var. cochinchinensis v Excoecaria
cochinchinensis. Lour. var. viridis. Cụ thộ phõn biờt hai thtf bng mõu sõc mõt
duụi cỹa la:
- Excoecaria cochinchinensis. Lour. var. cochinchinensis cụ mõt duụi la
mu dụ tfm thõm.
- Excoecaria cochinchinensis. Lour. var. viridis cụ mõt duụi la mu xanh
thõm.
Tuy nhiờn, theo Trung Quục thuc võt chf (1997) [23] Excoecaria
cochinchinensis. Lour. var. viridis duoc xộp thnh mot loi riờng l
Excoecaria formosana (Hayata) Hayata v cụ tờn synonym l Excoecaria
cochinchinensis Lour. var. viridis (Pax. et Hoffm.) Merr. Tờn Trung Quục l
Luc bụi quờ hoa (trong khi dụ Don la dụ duoc goi l Hong bụi que hoa).
1.1.2. Mụ tõ thirc võt
Cõy bui cao khoõng lm, cnh gi hinh tru trụn, cnh non cụ gục canh thộ
hiờn ra hợnh 4 canh. La xanh thõm c 2 mõt, khụng long, moc dụi hay moc
cõch. Phiộn la thuụn di, dợnh la nhon hoõc gn nhon, gụ'c la hep, mộp la cụ
rõng cua nụng, gõn giựa noi rụ, gõn phu thua. Cuụng ngõn 0,5-lcm, cụ la kốm
hinh triùng, bụng (xem hợnh 1 ).
Cụ nhira mỹ trõng.
Hoa dan trnh cùng gôc, moc à nâch la hoâc dàu cành. Hoa duc à trên, hoa
câi à duôi, hoa cô 3 la dài, không cô tràng hoa. Hoa duc cô 3 tien nhuy, hoa
câi cô 3 vôi nhuy nguyên. Mùa ra hoa vào thâng 4-5 và thâng 8-10.
Công thtfc hoa:
^ KjC(iAîGt
? Kî CoAsG®
Quâ nang 3 mânh, duông krnh khoâng 0,8-lcm. Hat hînh câu, duông kmh
khoâng 4mm. Nôi nhü dàu.
Hînh 1. Cây Don là xanh Excoecaria cochinchinensis Lour. var. viridis
(Pax. et HoffmJ Merr. Euphorbiaceae.
1.2.D ÂCD IÉM VI HOC
Nàm 2002, Hô Thi Thanh Huyên [13] dâ xâc dinh câu truc vi hoc cüa cây
Don la xanh gôm vi phâu la, vi phâu thân, soi bot la .
Sa dô tông quât vi phâu lâ:
Hinh 1. Sa do tong quât vi phâu lâ.
1. Mô dày
2. Biéu bi
Sa dô tông quât vi phâu thân:
3. Môdâu 5. Mô mêm
4. Mô khuyét 6 . Bô libe - gô
Hinh 2. Sû dô tong quât vi phâu thân.
1.Biëubi
2. Mô dày
3. Sai
4. Mô mêm vô
-4-
5.Bôlibe —gô
6 . Mô mêm ruôt.
I
flâ
Soi bo
Hînh 3. Soi bot là
1. Té bào lô khi
5. Hat tinh bot
2. Bo soi
3. Mach xoân
4. Mô mêm chûa mânh châ't màu
1.3.
6
. Tinh thé canxioxalat hinh câu gai
7. Mach mang
THÀNH PHÀN HOÂ HOC
Nàm 1989 câc nhà khoa hoc Trung Quôc là Xie Jiamin và công sir dâ tien
hành nghiên cuu thành phàn hoa hoc cua ré và thân cây Excoecaria
cochinchinensis Lour. var. viridis (Pat. et Hoffm.) Merr. Euphorbiaceae và
birôc dàu phân lâp duoc mot so thành phân sau:
-5-
Bdng 1. Thành phân hoâ hoc cüa rê và thân cây Excoecaria cochinchinensis
Lour. var. viridis (Pax. et Hoffm.) Merr. Euphorbiaceae.
Nhiêt dô
STT Tên hop chat
Công thüc hop chat
nông chày
1
Acid shikimic
C7H 10O5
Acid
tetracosanoic
2
^24^48^2
Acid palmatic
3
Cl6H320 2
Acid stearic
4
^-"18^36^2
5
6
185-187°C
HO
DH
82,5-83,5°C
O
59-61°C
68-70°C
P-sitosterol
C29h 50o
137-139°C
Hentriacontan
C3.H.4
62-65°C
HO
www/wwww
Théo Ho Thi Thanh Huyên [13].
+ SKLM cüa dich chiét ethanol sau khi dâ loai tap bâng ether dàu hoâ, thu
duac 16 vét vai Rt khâc nhau.
+ Sâc kÿ côt vai châ't hâp phu là Sephadex LH-20 dâ tâch dugc HAÏ, kiëm
tra trên SKLM cô Rf = 0,88; cô pho UV ÀmaxEtOH= 394,4nm; 275,5nm; Pho IR
cụ cõc dùnh hõ'p thu 3354 cm'1, 1725cm'1, 2900cm'1, 1272cm'1. Dõc trimg
cho nhụm flavonol.
HAẽ l mot flavonoid glycosid cụ phn duụng l D-glucose.
Hm lirỗmg flavonoid ton phn duoc xõc dinh theo phirong phõp cn l:
1,52 0,02%.
1.4. TC DUNG SINH HOC V CễNG DUNG
1.4.1.Tõc dung sinh hoc
1.4.1.1. Tõc dung chụng oxy hoõ
Hụ Thi Thanh Huyờn [13] dõ tien hnh thõm dụ tac dung chụng oxy hoõ
cỹa dich sac v dung dich flavonoid ton phn. Kột quõ cho thõ'y, dung dich
flavonoid ton phn v dich sõc dốu cụ khõ nõng ỹc chộ quõ trùnh peroxy hoõ
lipid mng tộ bo gan chuụt nhõt trõng nhung khõ nõng ỷc chộ cỹa dung dich
flavonoid ton phn manh hon cỹa dich sõc.
1.4.1.2. Tõc dung chụng viờm cap
Hụ Thi Thanh Huyờn [ 13] dõ thỹ tac dung chụng viờm cap sỹ dung mụ hợnh
gõy phự tai chuụt bng du ba dõu/aceton. Kột quõ cho thõ'y, dung dich
flavonoid ton phn v dich sõc dờu cụ tõc dung chụng viờm cap trong dụ dich
sõc cụ tõc dung chụng viờm cap l 15,36%; dung dich flavonoid ton phn l
17,88% so vụi lụ chutng.
1.4.1.3. Tõc dung giõm co thõt catran
Hụ Thi Thanh Huyờn [13] dõ thỹ tõc dung giõm co thõt co tron trờn hụi
trng chuụt lang cụ lõp. Kột quõ cho thõy:
+ Dich sõc Don lõ xanh cụ tõc dung giõm co thõt co tron trờn hụi trng
chuụt lang cụ lõp vụi t le l 43,31%.
+ Dung dich flavonoid ton phn tir duoc lieu Don lõ xanh cụ tõc dung
gim co thõt co tron trờn hụi trng chuụt lang cụ lõp vụi t le l 66,67%.
-7-
1.4.1.4. Tac dung khâng khuan
Ho Thi Thanh Huyên [13] dà thir tac dung khâng khuan voi dung dich
flavonoid toàn phân và dich sâc lâ Don lâ xanh. Két quà cho thây dung dich
flavonoid toàn phân co tâc dung trên 3 chüng vi khuan: Staphylococus aurius,
Shigella boydi và Pseudomonas aeruginosa.
1.4.2. Công dung
Hiên nay chua cô tài lieu nào nôi vê công dung cüa cây Don lâ xanh. Thuc
te Don lâ xanh vân duoc thu hâi và bân lân vôi Don lâ dô dùng dë diêu tri câc
bênh mun nhot, mêîn ngûa, 16 loét...[15].
1.5. PHÂN BÔ
7.
t
^
O Viêt Nam, cây Don lâ xanh moc hoang hoâc duoc trong lân vôi Don lâ
dô. Cây cô nhiêu ô câc tînh Thâi Nguyên, Lang Son, Thanh Hoâ, Vînh Phü,
Hoà Binh,...
1.6. TRONG TROT, THU HÂI VÀ CHÊ BIÉN
Thuông gieo hat vào vu Dông xuân hoâc dâm cành vào mùa xuân.
Thu hâi quanh nâm lân vôi Don lâ dô, thuông hâi lâ và cành non vào buoi
sâng. Sau khi thu hâi, rua sach, phoi âm can hoâc sây ô nhiêt dô 50- 60°C
trong khoâng 2-3 giô. Bâo quân noi khô râo, thoâng mât.
PHAN 2 - THÜC NGHIÊM VÀ KÊT QUÂ
2.1. NGUYÊN VÂT LIEU VÀ PHUONG PHÂP NGHIÊN CLfU
2.1.1. Nguyên lieu nghiên cuu
La cây Dan la xanh thu hâi tai Hà Nôi vào thâng 11,12 nâm 2002. Nguyên
lieu dugc sây à 50- 60°C trong 2-3 giô. Bâo quân noi khô râo.
2.1.2. Phuong tien nghiên cûu
2.1.2.1. Dông vât thi nghiêm
Chuôt nhât trâng, trong lugng 20 ± 2g, khoè manh, không phân biêt giông,
do Viên Vê sinh Dich tê Hà Nôi cung câ'p.
Chuôt lang câi khoè manh, cô trong lugng trung bînh 200 ± 20g, do Viên
Vê sinh Dich tê Hà Nôi cung cap.
2.1.2.2. Thuoc thü, dung môi, hoâ chat
Thuôc thür, dung môi, hoâ chât sü dung trong nghiên ciru dat tiêu chuân
phân tfch trong Duac dién Viêt Nam.
2.1.2.3. Phuong tien mây môc
SKLM dùng bân mông trâng san silicagel GF254 cüa hâng Merck (Dire).
SK côt dùng chât hâ'p phu là Sephadex LH-20.
Xâc dinh dô àm duac lieu bàng mây do dô am Précisa HA60 (Thuy Sï).
Do pho tü ngoai trên mây UV- VIS Spectrophotometer Cary IE- Varian
(Australia) tai Phông thi nghiêm Trung tâm Truông Dai hoc Dugc Hà Nôi.
Do pho hông ngoai trên mây FT- IR Spectrophotometer 1650- Perkin Elmer
(USA) tai Phông thi nghiêm Trung tâm Truôrng Dai hoc Dugc Hà Nôi.
Do quang pho trên mây UV- Shimadzu (Nhât) tai bô mon Dugc lÿ Truông
Dai hoc Duac Hà Nôi.
2.1.2. Phuong phâp nghiên cûu
2.1.2.1. Thuc vât
Thu hâi mâu cây co rê, thân, lâ, hoa, quà. Mô tâ dâc diëm hînh thâi thuc
vât, so sânh voi câc mâu tiêu bàn luu trûr tai Viên Sinh thâi và Tài nguyên Sinh
hoc - TTKHTN&CNQG, duôi su giüp dô cüa câc chuyên gia dinh tên khoa
hoc.
2.1.2.2. Thành phân hoâ hoc
- Dinh tmh so bô câc nhôm chat thuông cô trong thuc vât bàng phân umg
hoâ hoc và SKLM [2].
- Djnh luong flavonoid toàn phân bâng phuong phâp do quang.
Nguyên tâc: Dua vào su tâng màu trong môi truông kiêm cüa flavonoid, lây
rutin làm chât chudn dung duông thâng chuan dô.
Hàm luong flavonoid duoc tmh theo công thuc:
X% = A.---------. 100
b(m-ma)
(CT1)
X: Hàm luong flavonoid.
A: Hàm luong rutin tuong üng vôi D.
k: Hê sô pha loâng.
b: Sô ml dich thü.
m: khô'i luong duoc lieu dem cân.
a: Hàm
- Dinh luong tanin toàn phân bàng phuong phâp bôt da theo Duoc diën Viêt
Nam III. Hàm luong phân trâm (%) tanin trong duoc lieu duoc tfnh theo công
thuc:
-10-
(t -T, +Tn)-10 100
X% = —---------°-l---a
(CT2)
X: Hàm luong tanin.
Tj : Khô'i luong châ't chiét duoc trong nirâc.
T2: Khoi luang chat chiét duoc trong nuoc không lien két voi bôt da.
T0: Khoi luong châ't chiét duoc trong nuée liên két vôi bôt da.
a: Khoi luong duoc lieu khô.
- Chiét xuât và phân lâp flavonoid bàng phuong phâp sâc kÿ côt.
2.1.2.3. Nghiên cûu tâc dung sinh hoc và thüâôc tinh cap
a. Thü âôc tinh cap cüa dich nuôc sac lâ cây Dan lâ xanh theo phucfng
phâp Behrens - Karber /8 /.
Nguyên tâc: Cho chuôt uông liêu gâp 500 làn lieu cô tâc dung dôi vôi
nguôi. Néu chuôt không chét, két luân duoc liêu cô dô an toàn cao. Néu chuôt
chét, tiê'n hành dô liêu LD50.
LD50duoc tinh theo công thirc:
n
LD50 = LD100- —
(CT3)
LD50: Liêu gây chét 50% sô con vât thi nghiêm.
LD100: Liêu gây chét 100% sô con vât thi nghiêm.
a: Sô chuôt chét trung binh gây bôi 2 liêu ké tiê'p.
d: Mire chênh lêch giùa 2 liêu ké tiê'p.
n: Sô' chuôt trung bînh à môi lô thi nghiêm
b. Thỹ tac dung chụng di ỷng.
Nguyờn tac: Thộo co chộ di ỹng tp 1: Khi khõng nguyờn xõm nhõp ln
1 vo co thộ, co thở trụ thnh mõn cõm. Khõng nguyờn xõm nhõp ln 2 số kich
thfch giõi phụng chõt trung gian hoõ hoc cỹa tộ bo Mast, gõy giõn mach,
thoõt huyột tuong, tng trnh thõm thnh mach. Sau khi tiờm tlnh mach dung
dich xanh methylen, cõn cir vo luỗmg xanh methylen thoõt mach giỷa lụ
chỹng v lụ thỹ de dõnh giõ tac dung chụng di rùng cỹa mõu thỹ. Mõu thỹ cụ
tac dung chụng di ỹng thi luỗmg xanh methylen thoõt mach phõi ft hon lụ
chỹ'ng. Vợ võy cụ thở dõnh giõ cuụng dụ phõn ỹng dua vo viờc chiột v dinh
luỗmg xanh methylen thoõt mach.
Gõy cõm ỷng cho chuụt theo k thuõt cỹa Perper v gõy phõn ỹng quõ
mõn trờn da cho chuụt theo k thuõt Church v Miler [17]. Chiột v dinh
luỗmg xanh methylen vựng da phõn ỹng. Do mõt dụ quang trờn mõy UVShimadzu (Nhõt) ụ birục song 659nm. Xỹ l kột quõ theo phuong phõp thụng
kờ sinh hoc [16].
c. Thỹ tõc dung giõm co that co tỹ cung chuụt lang cụ lõp theo phuong
phõp Magnus [21]
Dich nuụi duoc pha loõng tru'oc khi dựng tir dung dich Tyrod gục.
Cụng thỷc dung dich Tyrod nuụi:
Dung dich Tyrod gục: 100ml.
Glucose: lg
NaHC03: lg.
Nuục cõt vira dỹ:
1000
ml.
Dung dich acetylcholin 0,005%.
Phucmg phõp nghiờn cuti: Ghi nhu dụng tu cung chuụt cụ lõp a diờu
kiờn binh thucmg, diờu kiờn co tac dung cỹa dung dich acetylcholin v cỹa
chộ phõm chiột tự" lõ Dcm lõ xanh.
Chợ tiờu dõnh giõ: Cucmg dụ con co.
Phucmg phõp dõnh giõ: Dua trờn biờu dụ ghi duac, so sõnh biờn dụ cỹa
nhu dụng tu cung cụ lõp tru'ỹc v sau khi thỷ thuục.
T le % giõm biờn dụ ccm co trờn ca tỹ cung chuụt cụ lõp duac tfnh theo
cụng thuc:
x % = 1 ^ -100
h
(CT4)
Ic: Biờn dụ trung bùnh ccm co do acetylcholin truục khi thỹ thuục.
It: Biờn dụ trung binh ccm co do acetylcholin sau khi thir thuục.
2.2. KET QU V NHN XẫT
2.2.1. Nghiờn cuu vờ thuc võt hoc
2.2.I.I. Dinh tờn khoa hoc
Dờ dinh tờn khoa hoc cho mõu nghiờn cuu, tiờn hnh ly mõu vo thụi diởm
cõy dang ra hoa, kột quõ v cụ hat de viờc nhõn dang cõy du'ỗfc chfnh xõc.
Theo ti lieu cỹa Hụ Thi Thanh Huyờn [13] v su giỹp dụ cỹa tiộn si thuc
võt hoc Vỹ Xuõn Phucmg (TTKHTN & CNQG), mõu cõy dõ duac xõc dinh tờn
khoa hoc cụ su so sõnh dụi chỹùig vụi cõc mõu tiờu ban sụ 4068; 4094 (lõy
Dong Mụ - Lang Son); 3860 (lõy Hựu Lỹng - Lang San); LX- VN 370 (lõy
Tarn Dõo); 2543 (ly Kim Bụi - Ho Binh) hiờn dang luu giu tai phong Bõo
tng Thuc võt - Viờn Sinh thõi v Ti nguyờn Sinh hoc TTKHTN & CNQG,
mõu cõy nghiờn cuu cụ tờn khoa hoc l Excoecaria cochinchinensis Lour. var.
viridis (Pat. et Hoffm.) Merr. Euphorbiaceae
\
2.2.1.2. Dde diém hînh thâi cüa cây
Cây bui cao khoâng 0,5-lm. Cành già hinh tru tron, cành non co gôc canh
thë hiên ra hinh 4 canh. Lâ cô hai mât dêu màu xanh thâm, moc dôi hoâc moc
câch, thë chat mông. Phiên lâ hînh thuôn dài cô chiêu dài 6-12cm, chiêu rông
2-4cm. Dînh lâ nhon hoâc gân nhon, gôc lâ hep, mép lâ cô râng cua, câc rang
cira câch nhau 3-7 mm. Gân câ hai mât nhô cao, gân giüa noi rô, gân phu thua
gôm 8-12 dôi cong lên phfa trên câch mép lâ 2-3 mm, luon cong uôn khüc tao
thành mang luôi. Cuông lâ dài 5-13 mm. Lâ kèm hinh triing, bông, dînh lâ
nhon dài 1 mm.
Hoa moc thành bông dài 2-3 cm à nâch lâ hoâc dàu cành. Hoa don tinh
cùng gôc, hoa duc à trên, hoa câi à duôi. Hoa duc cô cuông hoa ngân, dài hinh
triïng, chiêu dài tir 1,5-1,8 mm, dînh dài ngân nhon, môi canh nhô cüa dài chia
2 phién, à gôc cô 2 thë tuyê'n dài 0,5 mm. Hoa cô 3 lâ dài màu xanh hinh tron
dài hoâc hînh kim. Hoa câi cô 3 vôi nhuy nguyên.
Công thûc hoa: d* K3C0A3G0
^
K3CoA3G 0
Quâ nang 3 mânh, duông kinh 1cm. Hat hinh câu, màu nâu nhat, duông
kinh 4mm. Nôi nhü dàu.
2.2.2. Nghiên cuu thành phàn hoâ hoc
2.2.2.I. Dinh tinh nhôm chat bàng phân ûng hoâ hoc
a. Dinh tinh câc thành phân trong dich chiét ether dàu hoa
Cân 5g duoc liêu dâ tân nhô dem chiét vôi ether dàu hoâ bâng bô chiét
Soxhlet trên nôi câch thuÿ soi cho dê'n khi dung môi trong binh chiét không
màu. Loc dich chiét qua bông, cât thu hôi dung môi, dich chiét dâm dac thu
duoc dùng dë làm phân ûng dinh tinh.
-14-
• Dinh tmh chat béo.
Chârn ba giot dich chiét ether dàu hoâ trên giày bông môr, ho trên bép diên
dén khô.
Két quâ: không thâ'y de lai vét môr (phân ûng âm tmh).
Sa bô két luân: dich chiét cüa mâu thur không cô chât béo.
• Dinh tfnh carotenoid.
Cho vào ong nghiêm 1ml dich chiét dun câch thuÿ cho bay hét dung môi,
càn côn lai màu nâu, thêm 2 giot H2S04 dâc.
Két quâ: xuât hiên màu xanh la (phân üng duang tînh).
Sa bô két luân: trong dich chiét cô carotenoid.
b. Dinh tmh câc thành phân cô trong dich chiét ethanol.
Bâ duac lieu sau khi chiét bàng ether dàu hoâ dé bay hét dung môi, cho vào
binh càu dung tfch 100ml thêm 50ml ethanol 90°, lap sinh hàn hôi luu, dun
soi câch thuÿ trong 30 phüt, loc qua bông. Dich loc dé làm phân iïng dinh
tmh.
• Dinh tfnh flavonoid.
- Phân üng Cyanidin: Cho 1ml dich chiét ethanol vào ong nghiêm, thêm
mot it bot magiê kim loai và vài giot HC1 dâc, dun nông trên nôi câch thuÿ.
Két quâ: Xuât hiên màu hông dô (phân ung duang tfnh).
- Phân üng vôi kièm:
+ Phân üng vôi hai amoniac: Nhô 3 giot dich chiét ethanol lên tà giay loc,
ha nông nhe cho khô, thâ'y trên giây cô vét màu vàng nâu nhat. Tiép tue ha
trên miêng lo amoniac.
Két quâ: màu vàng cüa vét tâng lên rô rêt (phân umg duang tînh).
-15-
+ Phân rïng vai dung dich NaOH 10%: cho 1ml dich chiét ethanol vào ong
nghiêm, thêm vài giot dung dich NaOH 10%.
Két quâ: xuât hiên tüa duc và màu cüa dich chiét vàng dâm hon nhiêu so
vai dich chiét ban dàu (phân u'ng duong tmh).
+ Phân ung vôi dung dich FeCl3: Cho 1ml dich chiét ethanol vào ong
nghiêm, thêm vài giot FeCl3 5%.
Két quà: xuât hiên tüa xanh den (phàn üng duang tfnh).
Sa bô két luân: trong dich chiét cüa mâu thü co flavonoid
• Dinh tmh Coumarin.
- Phàn üng ma và dông vông lacton:
Lây 2 ong nghiêm:
ong 1: 1ml dich chiét + 0,5ml NaOH 10%.
ong 2: 1ml dich chiét ethanol.
Dun câ 2 ong trên nôi câch thuÿ sôi trong vài phüt.
ong 1: Xuât hiên tüa duc vàng.
Thêm vào môi ong 2ml nuôc cât thî ong 1 trong han ong 2.
Thêm vào ong 1 vài giot HC1 dâc xuât hiên tüa duc vàng.
- Soi huÿnh quang: Nhô 2 giot dich chiét ethanol lên giây loc, sau dô nhô
tiép 1 giot NaOH 10%. De khô roi dem soi duôi ânh sang tü ngoai ô buôc
sông X = 366nm, thây cô vêt vàng.
Sau khi dë khô che nüa vét chât thü bàng môt mành kim loai roi dem soi
duôi ânh sâng tü ngoai ô buôc sông À. = 366nm trong khoâng 30 giây, bô tâm
che ra thây nüa không che cô cuông dô màu sâng han nüa bi che.
Sa bô két luân: trong dich chiét cüa mâu thü cô coumarin.
• Dinh tmh tanin.
Cho vào binh non dung tfch 100ml khoâng 2g duoc liêu, thêm 20ml nuée
cât, dun soi trên bê'p qua luôi amiang trong thôi gian khoâng 5 phüt, loc nông,
dich loc duoc lâm câc phân ûng.
- Phân ûng vôi dung dich FeCl3 5%: Lâ'y 1ml dich loc cho vào ong nghiêm
thêm vài giot FeCl35%.
Kêt quâ: Thâ'y xuât hiên màu xanh den (phân ûng duong tmh).
- Phân ûng vôi dung dich gelatin 2%: Lâ'y 1ml dich cho vào ô'ng nghiêm,
thêm vài giot gelatin 2%.
Kê't quâ: Xuâ't hiên tüa bông trâng (phân ûng duong tmh).
- Phàn ûng Stiasny: Lâ'y 5ml dich cho vào ô'ng nghiêm to, thêm 1ml formol
và 0,5ml HC1 dâc. Dun soi câch thuÿ trong 10 phut.
Két quâ: Xuâ't hiên tüa dô duc cüa tanin pyrocatechic (phân ûng duong
tmh).
Loc loai tüa, dich loc duoc cho vào ô'ng nghiêm dé làm phân ûng vôi
dung dich FeCl3 vôi su cô mât cüa dung dich natri acetat.
Kê't quâ: Xuâ't hiên tüa xanh den (phân ûng duong tmh).
So bô kê't luân: Trong dich chiê't cüa cây cô 2 loai tanin là tanin
pyrogalic và tanin pyrocatechic.
• Dinh tmh alcaloid.
Lâ'y 2g duoc liêu dâ tan nhô cho vào binh non dung tfch 100ml, thêm 30ml
dung dich H2S04 2%, dun soi trong 2 phut, dé nguôi, loc dich chiê't vào binh
gan dung tfch 100ml, kiêm hoâ dich loc bàng dung dich NH4OH 6N dê'n pH
kiêm (thü bàng chî thi màu). Chiê't alcaloid duôi dang base bàng chloroform 3
lân, môi lân 10ml. Sau dô chuyën alcaloid sang dang muô'i bàng câch làc vôi
- Phàn üng vai thuô'c thü Mayer: Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm con,
thêm 2-3 giot thuoc thü Mayer.
Két quâ: Không thày xuàt hiên tüa trâng hay vàng nhat à mâu thü (phân üng
âm tfnh).
- Phân üng vôi thuoc thü Bouchardat: Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm,
thêm 2-3 giot thuoc thü Bouchardat.
Két quâ: Không xuàt hiên tüa nâu (phân üng âm tfnh).
- Phàn üng vôi thuoc thü Dragendorff: Cho 1ml dich chiét vào ông nghiêm,
thêm 2 giot thuoc thü.
tfnh).
Két quâ: Không thâ'y tüa vàng cam hay dô à mâu thü (phân üng âm
Sa bô kê't luân: Trong dich chiê't cüa mâu thü không cô alcaloid.
• Dinh tînh antraglycosid.
- Phân üng Borntraeger: Lâ'y 0,2g bôt dugc lieu, thêm 5ml NaOH 3N, dun
soi trong 2 phüt. Thêm 5ml nuôc câ't, loc. Lâ'y 3ml dich loc, thêm 3ml HC1
3N, thêm 10ml ether ethylic, gan lâ'y phàn ether ethylic thêm 2ml NH4OH 3N.
tmh).
Kê't quâ: Phàn kiêm không cô màu hông hay màu tim dô (phân üng âm
Sa bô kê't luân: Trong dich chiê't cüa mâu thü không cô antraglycosid.
STT
1
2
3
4
5
6
7
Bàng 2: Két quâ dinh tinh câc nhôm chat cô trong cây.
dimh tmh vôi Két quâ Két luân so
Nhôm chât Phân iïng
thuôc thur
bô
Thuôc thu Mayer
Alcaloid
Thuôc thü Bouchardat
Không cô
Thuôc thü Dragendorff
Antraglycosid Phân üng Borntraeger
Không cô
Carotenoid
+
Dung dich H2S04 dâc
Cô
Chât béo
Thü trên giây
Không cô
Phân üng mô, dông vông
lacton
+
Coumarin
Cô
Soi huÿnh quang duôi ânh
+
sâng UV
Phân üng Cyanidin
+
Phân üng vôi kiêm:
-fPhân üng vôi hoi +++
Flavonoid
Cô
amoniac
+++
+Phàn üng vôi dung dich
NaOH 10%
+++
Phân üng vôi FeCl3 5%
Phân üng vôi dung dich +++
FeCl35%
Phân üng vôi dung dich +++ Cô
Tanin
gelatin 2%
-
-
-
Phàn üng Stiasny
+++
- : Phân üng âm tfnh
+ :Phân üng dirang tfnh
Nhân xét: Két quâ dinh tfnh sa bô bàng câc phân üng hoâ hoc cho thây
cây Don lâ xanh (Excoecaria cochinchinensis Lour. var. viridis (Pax. et
Hoffm.) Merr. Euphorbiaceae) cô chüa câc nhôm chât: carotenoid, flavonoid,
coumarin, tanin. Không cô: chat béo, alcaloid, antraglycosid.
2.2.2.2. Dinh tinh hop chat polyphenol bàng SKLM
Chuan bi dich châ'm sâc kÿ: dich chiét ethanol sau khi dâ loai tap bàng ether
dàu hoâ.
Chuân bi bân mông sâc kÿ: dùng bân mông trâng sân silicagel GF254 cüa
hâng MERCK (Dire).
Hê dung môi khai triën: chon hê dung môi tâch tôt nhât trong sô 4 hê dung
môi thâm dô sau:
Hê 1: Chloroform: ethylacetat: acid formic (4:5:1).
Hê 2: Toluen: ethylacetat: acid formic (4:6:2).
Hê 3: Toluen: ethylacetat: acid formic (5:4:1).
Hê 4: Chloroform: acid acetic (9:1).
Quan sât câc vêt duôi ânh sâng thuông, ânh sâng tü ngoai ô buôc sông 366
nm sau khi dâ ho qua hoi amoniac.
Qua thâm dô 4 hê dung môi nhân thây hê 3 cho két quâ tâch tôt nhât.
Tién hành SKLM mot chiêu vôi hê 3 thu duoc 11 vêt, két quâ thë hiên trên
sâc kÿ dô ô hînh 2 và bâng 3.
I
Hînh 5. Sac kÿ dô (SKLM) cüa dich chiét ethanol duôi ânh sang UV a bilôc
sông 366nm (hê 3)
Bâng 3. Két quâ SKLM mot chiêu vâi hê dung môi 3.
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Rf
0,05
0,14
0,16
0,18
0,21
0,28
0,33
0,40
0,49
0,83
0,93
UV 366
Nâu
Xanh tim
Vàng nhat
Vàng nhat
Vàng nhat
Dô cam nhat
Dô cam nhat
Vàng nhat
Vàng nhat
Dô nhat
Vàng nhat
-21-
AST
Nâu nhat
Vàng nhat
Vàng nhat
Vàng nhat
Xanh nhat
Vàng nhat