PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ MỸ THO
TRƯỜNG TH THIÊN HỘ DƯƠNG
Họ và tên: ……………………………...
Lớp Năm: ………………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: TIẾNG ANH Lớp Năm
Thời gian làm bài: 40 phút (Kể cả thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
tháng
năm
Đề thi có 2 trang.
Điểm toàn bài: …………………
1. Nối cột: ………
2. Loại 1 từ: …………...
3. Sắp xếp chữ cái thành từ: ….
4. Viết thành câu hoàn chỉnh: …
5. Hoàn thành bài hội thoại: …..
I. Match the word or phrase in column A to
the word or phrase in column B. (2đ)
(Nối từ hoặc nhóm từ ở cột A với từ hoặc
nhóm từ ở cộ B.) (2đ)
A
1. The can and the fan
2. It
3. Are
4. What
B
●
●
●
●
a.
b.
c.
d.
are those?.
you OK?
is a pink bag.
are on the van.
II. Odd one out and circle (2đ)
(Loại một từ không cùng chủ đề và khoanh tròn.) (2đ)
1. pencil
eraser
notebook
2. student
table
nurse
3. kite
sick
sad
4. bicycle
van
apple
III. Unscramble. (2đ)
(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ.) (2đ)
1. atcehre ………………….
2. zpuzesl …………………..
3. rafrme ……………………
4. dolc …………………….
IV. Arrange these words in the correct order. (2đ)
(Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.) (2đ)
1. cat? / that / Is / fat / a
→ ………………………………
2. is / a / He / police officer.
→ ………………………………
3. am / sick / today / I.
→ ………………………………
4. The cap / the map / and / on / are / my lap.
→ ………………………………
rabbit
shopkeeper
hot
car
V. Complete the conversations. (2đ)
(Hoàn thành bài hội thoại) (2đ)
Bài 1
Lisa: ……(1)…………………………………………….?
John: I’m cold.
Lisa: …… (2)………………………………Get better soon!
John: Thanks.
Bài 2
Jenny: ……(3)………………………………………………?
Andy: He is Mr. David.
Jenny: ……(4)………………………………………………?
Andy: No, he isn’t. He is a shopkeeper.
………………………………………… HẾT ………………………………………………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPMT
TRƯỜNG TH THIÊN HỘ DƯƠNG
Họ và tên: ……………………………...
Lớp Năm: ………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: TIẾNG ANH Lớp Năm
Thời gian làm bài: 40 phút (Kể cả thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra:
tháng
năm
Đáp án có 1 trang.
Điểm toàn bài: …………………
1. Nối cột: ………
2. loại 1 từ: …………...
3. Sắp xếp chữ cái thành từ: ….
4. Viết thành câu hoàn chỉnh: …
5. Hoàn thành bài hội thoại: …..
I. Match the word or phrase in column A to
the word or phrase in column B. (2đ)
(Nối từ hoặc nhóm từ ở cột A với từ hoặc
nhóm từ ở cộ B.) (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1–d
2–c
3–b
4-a
II. Odd one out and circle (2đ)
(Loại một từ không cùng chủ đề và khoanh tròn.) (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1. rabbit
2.
table
3.
kite
. III. Unscramble. (2đ)
(Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành một từ.) (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1. teacher
2. puzzles
3. farmer
IV. Write sentences with the cue words. (2đ)
(Dùng từ gợi ý. Hãy làm thành câu hoàn chỉnh.) (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1. Is that a fat cat?
2. He is a police officer.
3. I am sick today..
4. The cap and the map are on my lap.
V. Complete the conversations. (2đ)
(Hoàn thành bài hội thoại) (2đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
Bài 1
(1) What’s the matter?
(2) That’s too bad.
Bài 2
(3) Who is he?
(4) Is he a (farmer)?
4.
apple
4. cold
………………………………………… HẾT ………………………………………………