Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

Lớp 1 Tuần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.08 KB, 22 trang )

Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin

Tuần Một
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007

Chào cờ

Tập trung đầu tuần
Tiếng việt
Tiết 1 + 2:

ổn định tổ chức

I. Mục địch yêu cầu:
- Giúp học sinh làm quen với nề nếp lớp học, nắm đợc các thao tác, ký hiệu
cần thực hiện trong giờ học tiếng Việt và cách thức tổ chức của giáo viên.
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy tiếng Việt.
- Các đồ dùng dạy môn tiếng Việt và các ký hiệu.
III. Các họat động dạy và học.
1. Giáo viên giới thiệu lần lợt từng ký
hiệu theo quy định.
- Giới thiệu các đồ dùng môn Tiếng Việt:
bảng, phấn, bút chì

- Học sinh nhắc lại động tác cá nhân thực hiện.

- Giới thiệu bộ chữ lớp Một và cách sử dụng.

- Học sinh lấy đồ dùng theo ký hiệu.


- Giới thiệu lần lợt cách sử dụng làm mẫu.
2. Học sinh thực hành:
- Giáo viên dùng ký hiệu hớng dẫn học
sinh thực hành.
3. Tổng kết, dặn dò:

- Học sinh thực hiện lấy đồ dùng theo
hiệu lệnh.
- Học sinh thực hành nhiều lần và thi
giữa các tổ.

- Nhận xét giờ học.
- Hớng dẫn học sinh thực hành ở nhà.

Toán
Tiết 1:

Tiết học đầu tiên

I. Mục tiêu:
I. Kiến thức:
1
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Giúp học sinh nắm đợc các việc cần làm trong các tiết học toán lớp Một.
- Yêu cầu cần đạt đợc trong học tập Toán Một.
2. Kỹ năng: Nhận biết, nêu và thực hiện đợc những việc cần làm.
II/ Đồ dùng dạy học:

- Sách toán I.
- Bộ đồ dùng Toán I.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1/ Hớng dẫn sử dụng sách Toán Một:
- Cho học sinh xem sách Toán.
- Giới thiệu về sách Toán.

- Học sinh mở sách.

- Hớng dẫn giữ gìn sách.

- Thực hành gấp, mở sách.

2/ Làm quen với một số hoạt động
học Toán.

- Học sinh quan sát, thảo luận.

- Học sinh lớp Một thờng có những
hoạt động nào? Sử dụng dụng cụ học
tập nào?
- Mỗi bức ảnh thể hiện những hoạt
động nào? Sử dụng đồ dùng gì?

A 1: Giáo viên giới thiệu tên sách.
A2: Giáo viên dùng que tính, miếng bìa.
A 3: đo độ dài bằng thớc.
A 4: Làm việc chung.
A 5: Học nhóm.


3/ Những yêu cầu cần đạt sau khi
học Toán:
- Đếm, đọc, viết, so sánh hai số, làm
tình cộng, trừ.
- Nhìn hình vẽ nêu đợc bài toán rồi
nêu phép tính giải.
- Biết giải các bài toán: Đo độ dài,
Xem giờ.

Ví dụ: 1 và 2.
2 +3

6 2.

4/ Giới thiệu bộ đồ dùng:
- Giáo viên giới thiệu từng đồ dùng.
- Hớng dẫn cách lấy và cất đồ

Học sinh lấy bộ đồ dùng làm theo
giáo viên- nêu tên.
- Học sinh thực hành.

2
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
dùng.
5/ Tổng kết, dặn dò
- Hớng dẫn học ở nhà.


Đạo Đức
Em là học sinh lớp Một

Tiết 1:
I. Yêu cầu:

I. Kiến thức: Giúp học sinh biết: Trẻ em có quyền có họ, tên, có quyền đợc
đi học, vào lớp Một trẻ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp
mới, em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ.
2. Kỹ năng: Học sinh biết giới thiệu tên, nêu sở thích của mình.
3. Thái độ: Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đợc trở thành học sinh lớp Một,
biết quý bạn bè, thầy cô giáo, trờng, lớp.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các bài hát về quyền đợc học tập của trẻ em.
III/ Các hoạt động dạy và học.
1/ Họat động 1:
Vòng tròn giới thiệu tên.

- Học sinh chơi theo nhóm 6 em.

- Cách chơi: Em thứ nhất giới thiệu
tên mình, em thứ hai giới thiệu tên
mình và tên bạn thứ nhất, em thứ ba
giới thiệu tên mình và bạn thu hai
lần lợt cho đến hết.

- Giúp em biết tên các bạn.
- Em thấy vui sớng và tự hào.


+ Giáo viên giới thiệu trò chơi, giới
thiệu cách chơi.
- Thảo luận
- Trò chơi giúp em điều gì?
- Em thấy thế nào khi đợc giới thiệu
tên với các bạn và nghe các bạn giới
thiệu tên mình?

- Học sinh họat động nhóm 2:
- Một số học sinh giới thiệu trớc lớp.

- Kết luận: Mỗi ngời đều có một cái
tên. Trẻ em cũng có quyền có họ, tên.
2/ Họat động 2:
3
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Tự giới thiệu về sở thích của mình.
Kết luận: Mỗi ngời đều có những
điều mình thích và không thích, những
điều đó có thể giống nhau hoặc khác
nhau. Chúng ta cần tôn trọng những sở
thích riêng của ngời khác, bạn khác.
3/ Họat động 3: Học sinh kể về
ngày đầu tiên đi học của mình.
- Học sinh nêu: chuẩn bị sách vở,
- Em mong chờ, chuẩn bị cho ngày
mong chờ, tởng tợng.

đi học đầu tiên của mình nh thế nào?
- Khi đợc là học sinh lớp Một em
thấy thế nào? Em có thích trờng lớp
mới của mình không?

- Em rất vui, em rất thích trờng lớp mới

Kết luận: Vào lớp Một em có thêm
- Em và các bạn cố gắng học thật
nhiều bạn mới, sẽ học đợc nhiều điều
mới lạ, biết đọc, viết, làm toán, đi học giỏi, thật ngoan.
là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em. Em
rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp
Một.
4/ Họat động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học.
- Hớng dẫn tự học ở nhà.
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2007

Tiếng Việt
Các nét cơ bản

Tiết 3, 4:
I/ Mục đích, yêu cầu

1. Kiến thức: Giúp học sinh bớc đầu làm quen với các nét cơ bản.
2. Kỹ năng: Bớc đầu nhắc tên các nét cơ bản, tô và viết đợc các nét cơ bản.
II/ đồ dùng:
- Mẫu các nét.
III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1
1. Dạy các nét
4
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Giáo viên giới thiệu từng nét, mô tả
quy trình (viết lên bảng):
1: Nét ngang
2: Nét sổ
3. Nét xiên phải
4: Nét xiên trái
5: Nét móc ngợc
6: Nét xuôi

- Học sinh nhắc lại tên các nét:
Đồng thanh, cá nhân.

7: Nét móc hai đầu
8: Nét cong hở phải
9: Nét cong hở trái
10: Nét cong kín
11: Nét khuyết trên
12: Nét khuyết dới
2. Hớng dẫn viết trên bảng con

- GV viết lại, hớng dẫn quy trình viết
- Học sinh viết vào bảng con: (1 2
từng nét.

nét một lần)
- GV nhận xét và sửa.
Tiết 2
- Học sinh nêu tên các nét: cá nhân,
nhóm, lớp.

3. Đọc tên các nét
- GV cho học sinh lần lợt đọc tên
các nét và ngợc lại
4. Luyện viết
- Hớng dẫn tô các nét, cách trình
bày trong vở.

- Học sinh dùng vở tập viết tô các nét
cơ bản.

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm một
số học sinh chậm.
5. Chấm, chữa bài
- GV chấm một số bài, nhận xét.
6. Tổng kết: Hớng dẫn luyện viết ở
nhà (trên bảng con)

Toán
5
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin


Tiết 2:

Nhiều hơn, ít hơn

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết cách so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật.
2. Kỹ năng: Biết sử dụng các từ: nhiều hơn, ít hơn khi so sánh về số lợng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh, ảnh của Tóan 1 và một số nhóm đồ vật.
III. Các họat động dạy, học
1. So sánh số lợng cốc và số lợng thìa
- GV lấy 5 cái cốc và 4 cái thìa

- 1 học sinh lên bàn đặt mỗi
thìa vào mỗi cốc.
- Học sinh trả lời và chỉ.

- Còn cốc nào cha có thìa?
- Khi đặt mỗi cái thìa vào một cái cốc thì
còn cốc nào cha có thìa. Ta nói: Số cốc
nhiều hơn số thìa.

- 1 số học sinh nhắc lại: số
cốc nhiều hơn số thìa.

- Khi đặt mỗi thìa vào một cốc thì không
còn thìa nào đặt vào cốc còn lại, ta nói: : Số
thìa ít hơn số cốc.

- 1 số học sinh nhắc lại: số

cốc ít hơn số thìa, số thìa ít hơn
số cốc.

2. So sánh số lợng hai nhóm đối tợng.
- Hớng dẫ học sinh hai bớc:
+ Ta nối một nút chai với 1 chai.

- Học sinh nối, nêu kết quả.

+ Nhóm nào số lợng bị thừa ra thì nhóm đó
có số lợng lớn hơn, nhóm kia có số lợng ít hơn.

- Số nút nhiều hơn số chai.

+ So sánh một số nhóm đối tợng trong lớp
(không quá 5 em).

- Số nồi ít hơn số vung.

- Số vung nhiều hơn số nồi.
- Học sinh thực hiện

3. Trò chơi nhiều hơn, ít hơn
- Giáo viên đa các nhóm đối tợng có số
khác nhau.
- Số bút chì và số vở.
- Số bạn trai và số bạn gái.
4. Tổng kết, dặn dò

- Học sinh thi nhau nêu so

sánh 2 nhóm.

- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học ở nhà.
6
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin

Tự nhiên Xã hội
Tiết 1: Cơ thể của chúng ta
I/ Yêu cầu
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết các bộ phận chính của cơ thể và một sóo cử
động của đầu, cổ, chân, tay.
2. Kỹ năng: Nhớ và nêu đợc các bộ phận chính của cơ thể..
3. Thái độ: Rèn thói quen ham thích họat động để có thể phát triển tốt.
II/ Đồ dùng
- Các hình vẽ (sách giáo khoa)
III/ Các hoạt động dạy và học:
1. Khởi động: Hát, giới thiệu. 2
2. Họat động 1: Quan sát tranh.
- Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ
phận bên ngoài của cơ thể
- Họat động theo cặp.

- HS quan sát trang 4 (SGK)

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên
- Đầu, mắt, mũi, miệng, chân, tay,

ngoài của cơ thể?
ngực, bụng (nhiều em đợc nói)
3. Họat động 2: Quan sát tranh
MT: Nhận biết cơ thể gồm 3 phần.

- QS tranh (hình 5)

- Hãy chỉ và nói xem các bạn trong
- HS vừa nêu, vừa thực hiện động
tranh đang làm gì?
tác.
- Hãy nói xem cơ thể chúng ta gồm
mấy phần?
- Họat động nhóm 2
* Họat động chung:
- Nhóm em nào có thể biểu diễn lại
từng động tác (họat động) nh các bạn
trong hình.
- Bạn cử động phần nào của cơ thể?

- 1 số em lần lợt lên bàng biểu diễn.
- Cả lớp quan sát.

- Vậy chúng ta gồm mấy phần?
- Chúng ta nên tích cực vận động,
họat động sẽ giúp chúng ta khỏe mạnh

- Phần cổ, phần lng

7

Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- 2 -3 em nhắc lại: đầu, mình và
chân, tay.

- HS đọc theo giáo viên.
- Cúi mãi mỏi lng, viết mãi mỏi tay,
thể dục thế này là hết mệt mỏi.
- HS tập làm theo GV 3 - 4 lần

Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007

Thể dục
Tiết 1: ổn

định tổ chức trò chơi

I/ Mục tiêu:
- Phổ biến nội quy luyện tập, biên chế tổ học tập, chọn cán sự bộ môn, yêu
cầu học sinh viết đợc những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục.
- Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại, Bớc đầu biết tham gia trò chơi.
II/ Địa điểm Phơng tiện.
- Trên sân trờng.
- Tranh ảnh một số con vật.
III/ Các họat động cơ bản: Định lợng

x


x

x

x

x

x

A/ Phần mở đầu.

x

x

x

x

x

x

1/ Nhận lớp

x

x


x

x

x

x

Nội dung

- Kiểm tra cơ sở vật chất

4 5 phút

Phơng pháp Tổ chức

3 5 mét

GV - ĐHNL
8

Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Điểm danh.

- GV điều khiển

- Phổ biến nội dung bài học.

Một lần

2/ Khởi động:
- Đứng Hát Vỗ tay.

- GV phổ biến

- Giậm chân tại chỗ.

x

B/ Phần cơ bản:

x

- Biên chế tổ tập luyện.

x
x

x

- Tập hợp ngoài sân, cán sự
điều

x
x

x


x
x

x

x
x

x

x
x

x - GV - ĐHTL
- Một số HS nhắc lại.

khiển, trang phục gọn gàng,
không đi dép lê.

- GV nêu tên trò chơi.
- 1 Học sinh nêu tên những
con vật có ích, có hại.

- Ra vào lớp phải xin phép.

- Chơi cả lớp.
3/ Trò chơi:
Diệt các con vật có hại.
- Cách chơi:


3 4 lần

- Các con vật có hại: hô
Diêt ba lần.
- Các con vật có ích: đứng
im.

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x


x

x

x

x

x

x

x GV - ĐHNX

4 5 phút

C/ Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay, hát.
- Hệ thống bài học,Nhận xét,

Tiếng Việt
Tiết 5 + 6

Bài 1:

e

I. Mục địch yêu cầu:
1. Kiến thức:

- Giúp cho học sinh làm quen âm và chữ e.
- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật.
9
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
2. Kỹ năng:
- Nhận biết đợc âm và chữ e.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và loài vật đều có lớp học
của mình.
II/ Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu: e
- Sợi dây minh họa nét chữ e.
III/ Các họat động dạy và học.
1. Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh trong SGK.

- HS quan sát, thảo luận nhóm 2

- Hỏi các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Vẽ: bé, mẹ, ve, xe

- Nói các tiếng bé, mẹ, ve, xe giống
nhau ở âm e
- GV chỉ chữ e (SGK)

- Lớp đọc đồng thanh: e
- Nhóm, cá nhân.


2/ Dạy chữ ghi âm
- Giáo viên viết lên bảng chữ e
a/ Nhận diện chữ:
- GV gắn mẫu chữ e

- HS quan sát

- Nói: chữ e gồm một nét thắt.
- Chữ e giống hình cái gì?

- Hình sợi dây vắt chéo.

- GV thao tác bằng sợi dây.
b/ Nhận diện và phát âm
- GV phát âm mẫu e
- GV chỉ bảng.

- Cho HS đọc đồng thanh (nhóm, cá nhân)
- Tìm chữ e các bảng cái

c/ Hớng dẫn viết chữ trên bảng con.

e

- GV viết mẫu chữ e trên khung, vừa
viết vừa hớng dẫn quy trình.
- Hớng dẫn cách viết trên bảng, t thế
ngồi.


- HS viết trên khung bằng ngón tay trỏ.

- GV nhận xét và sửa chữa.
10
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- HS viết trên bảng con 2 3 lần.
Tiết 2
3. Luyện tập
a/ Luyện đọc
- HD học sinh đọc trên SGK và trên
bảng: e
b/ Luyện viết:
- Hớng dẫn tô chữ e
- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét.

HS phát âm e
Nhóm, bàn, cá nhân
- HS tô chữ e trong vở tập viết.

c/ Luyện nói:
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Chim, dế mèn, ếch, gấu, các bạn
(Từng bức trang nói về loài nào, nói về đang học bài.
ai?)
- Các bạn đang học bài.
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các bạn đang học bài.

- Các bức tranh đều có gì?
- Xung quanh các em ai cũng có lớp
học.

- HS tự giác

- Những bạn nào đi học đều và chăm chỉ?
- Em nào có thể nhìn tranh và nói
lại nội dung?
4. Củng cố - đặn dò
- Chỉ bảng cho học sinh đọc.
- Tìm chữ vừa học

Toán
Tiết 3: Hình vuông, hình tròn
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nhận ra và nêu tên hình vuông, hình tròn.
2. Kỹ năng: Bớc đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật.
II. Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
11
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- 1 số đồ vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1. Giới thiệu hình vuông
- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình
vuông.

- Cho HS nhắc lại: Hình vuông.

- HS đọc đồng thanh cá nhân.
- HS để hình vuông lên mặt bàn
- Giơ hình vuông, nói: Hình vuông.

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán.
- Dùng SGK.
- Nêu tên các vật có dạng hình vuông.
2. Giới thiệu hình tròn.
- GV giở tấm bìa, nói: Đây là hình tròn
- Sử dụng bộ đồ dùng toán.

- HS nêu: khăn mùi xoa, viên gạch hoa.
- HS nhắc lại, đồng thanh, cá nhân.
- HS để hình tròn lên mặt bàn
- Giơ hình, nói: Hình tròn.

- Dùng SGK.
- Nêu tên các vật có dạng hình tròn.?

- Thảo luận theo tranh: quả bóng, bánh
xe đạp.

3. Thực hành

- HS dùng bút chì mầu tô

Bài 1: Tô màu vào hình vuông


- Tô mầu các hình tròn

Bài 2: Dùng bút mầu khác nhau để tô
màu lật đật.
Bài 3: Hớng dẫn cách tô.

- Dùng mầu khác nhau để tô hình vuông,
hình tròn
- HS làm theo: Gấp các hình theo đờng gấp

Bài 4: Làm thế nào để có hình vuông
GV thực hiện

- HS chọn hình vuông, hình tròn để riêng
một chỗ, những hình còn lại trớc mặt HS.

Trò chơi:
- Thi chọn nhanh các hình.
- GV gắn nhanh các hình lên bảng.
4/ Họat động nối tiếp:
- Tìm các đồ vật có dạng hình tròn, hình
vuông, hình tam giác.
- Hớng dẫn học ở nhà

Thủ công
12
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin

Tiết 1: Giới thiệu một số loại giấy và dụng cụ học thủ công
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết một số lọai giấy, bìa và dụng cụ học phổ
thông.
2. Kỹ năng: Kể tên đợc các dụng cụ học phổ thông: kéo, hồ dán, giấy mầu.
3. Thái độ: Yêu quý môn học.
II. Chuẩn bị:
- Các loại giấy mầu, bìa, dụng cụ thủ công (thời gian 10 phút)
Nội dung

Họat động của thầy

1. Giới thiệu giấy, bìa (10)

- GV cho học sinh quan
sát một quyển vở.

- Phân biệt giấy, bìa.

Họat động của trò

- Nhận xét về bìa, vở và
giấy (giấy, bìa làm từ bột
của những loại cây tre, nứa,
bồ đề)
- GV giới thiệu giấy mầu.

2/ Dụng cụ học tập : (20)
- Thớc kẻ, kéo, hồ dán.


? Ta sử dụng dụng cụ này
để làm gì?
- GV nêu tên các dụng cụ.

- HS quan sát.
- Bìa dày đóng bên ngoài,
giấy mỏng đóng bên trong.

- HS quan sát: Mặt trớc là
các mầu xanh, đỏ, tím, vàng,
mặt sau có ô kẻ.
- Thớc dùng để đo, kẻ, bút
chì để kẻ các đờng thẳng, kéo
dùng để cắt, hồ để dán sản
phẩm.
- HS thực hành lấy các dụng
cụ học tập.

- Nhận xét tình hình học tập
3. Tổng kết, dặn dò: (3)

- HS thu dọn đồ dùng học tập

- Dặn dò chuẩn bị bài vở
cho bài sau.
Thứ năm .ngày 27 tháng 9 năm 2007

Tiếng Việt

Tiết 7 8


Bài 2:

b

I/ Mục đích yêu cầu:
1/ Kiến thức
13
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Giúp cho học sinh làm quen âm b và chữ b.
- Nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
2/ Kỹ năng:
- Nhận biết đợc âm và chữ b, ghép đợc tiếng be, phát triển nói theo ND, các
họat động khác nhau của trẻ và của con vật.
II/ Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu: b
- Sợi dây minh họa chữ b.
- Tranh minh họa
III/ Các họat động dạy và học.
a/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc chữ e, viết bảng con.
- GV viết bảng: bé, mẹ, xe, ve.
- 3- 4 em chỉ, đọc: e.
b/ Bài mới
Tiết 1

1/ Giới thiệu
- Giáo viên giới thiệu trực tiếp.


HS đọc theo GV: b

2/ Dạy chữ, ghi âm
- GV gắn mẫu chữ b lên bảng.

HS phát âm theo GV: ĐT, CN

a/ Nhận diện chữ:
- Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và
nét thắt.
? So sánh chữ b và chữ e đã học?

- Giống: Nét thắt của chữ e và nét
khuyết trên của chữ b.
- Khác: Chữ b có thêm nét thắt.

b/ Ghép chữ và phát âm
- Bài trớc ta đã học chữ e và âm e, bài
này ta học chữ b và âm b.
- Âm và chữ b đi đôi với âm và chữ e
cho ta tiếng be.
- Đọc: b/ e = be
+ Nêu vị trí của chữ b và e trong be.

- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân.
- B đứng trớc, e đứng sau.
- HS phát âm: ĐT, nhóm, bàn, cá
14


Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- GV phát âm mẫu : be

nhân.

- GV nghe và sửa cho học sinh.
- Chỉ bảng cho học sinh đọc.

- ĐT, nhóm, cá nhân.

c/ Hớng dẫn viết trên bảng con:
- GV viết mẫu chữ b

- HS viết trên không trung, viết vào
bảng con 2 3 lần.

- Hớng dẫn quy trình viết
- Viết chữ (be)

- GV viết mẫu, hớng dẫn, nhận xét và - HS viết vào bảng (chú ý nét nối)
sửa.
Tiết 2
3. Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- HD học sinh đọc trên bảng, nghe và - HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân: b - be
sửa
b/ Luyện viết:

- HD tô chữ b - be

- HS viết vào vở TV

c/ Luyện nói:
Chủ đề: Việc học tập của từng cá - HS nói theo nhóm
nhân.
- Các bạn chim.
- Ai đang học bài?
- Bạn gấu.
- Ai đang học viết chữ e?
- Đang đọc sách.
- Bạn Voi đang làm gì?
- Giống: Ai cũng tập trung học.
- Bức tranh có gì giống và khác nhau?
Khác: Các loài khác nhau, công việc
khác nhau (1 2 nhóm nói trớc lớp)
- Nhận xét, động viên, sửa câu.
4. Củng cố - dặn dò
- Chỉ bảng cho HS đọc.
- Tìm chữ vừa học, HD học bài ở nhà.

Toán
15
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
Tiết4: Hình tam giác
I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Giúp học sinh nhận ra và nêu tên hình tam giác.
2/ Kỹ năng: Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật.
II/ Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình tam giác bằng bìa, nhựa
- 1 số đồ vật thật có hình tam giác.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1/ Giới thiệu hình tam giác
- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình tam - HS nhắc lại
giác.
- Cho HS chọn một nhóm các hình vuông, - HS chọn hình vuông, hình tròn để riêng
hình trong, hình tam giác
một chỗ, những hình còn lại để trớc mặt
-Hình còn lại có tên là gì
- Hình tam giác
- Cho HS xem hình tam giác trong bài học
2/ Thực hành xếp hình

HS xếp theo mẫu SGK

- Dùng các hình tam giác, hình vuông có
màu sắc khác nhau xếp thành hình.
Trò chơi:

3 em lên bảng, mỗi em chọn một loại hình

- Thi chọn nhanh các hình.
- GV gắn nhanh các hình lên bảng.
4/ Họat động nối tiếp:
- Tìm các đồ vật có dạng hình tam giác.
- Hớng dẫn học ở nhà


Mỹ thuật
Tiết 1:
Xem tranh: thiếu nhi vui chơi

I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức:
- Giúp học sinh làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.
16
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.
2/ Kỹ năng:
Biết quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.
3/ Thái độ:
Yêu cái đẹp, ham thích nghệ thuật.
II/ Đồ dùng dạy học
Một số tranh GV, HS su tầm.
III/ Các họat động dạy học
1. Giới thiệu tranh vẽ đề tài thiếu
nhi vui chơi.
- GV giới thiệu
- Đề tài vui chơi rất sinh động,
phong phú và hấp dẫn ngời vẽ,
nhiều bạn say mê và vẽ đợc nhiều - Học sinh quan sát
tranh đẹp.
- GV treo tranh:
- Bức tranh vẽ gì?


- HS quan sát (2 3)

Tranh vẽ các bạn đang vui chơi ở công
- Em thích bức tranh nào nhất? Vì viên
sao?
Cắm trại bên bãi biển.
- Trên tranh có những hình ảnh
nào? (hình ảnh nào mô tả hình
dáng, động tác).
HS quan sát và mô tả theo tranh.
- Tranh 1: Các bạn đang vui chơi (có cây
và hoa).

- Hình ảnh nào là chính?
- Hình ảnh nào là phụ?

- Tranh 2: Các bạn đang bơi
- Các hình ảnh này đang diễn ra ở
- Các em nhỏ
đâu?
- Cây và hoa.
- Trong tranh có những mầu nào?
- Em thích nhất mầu nào nhất?

- ở công viên, bãi biển.

- Giáo viên nhận xét, động viên

- Đỏ, xanh, vàng, tím

17

Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin

2. Hoạt động nối tiếp: Nhận xét giờ học, hớng dẫn chuẩn bị bài
Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2007

Tiếng Việt
Tiết 9 + 10
dấu / ( Sắc)

Bài 3 :
I/ Mục đích- yêu cầu:
1/ Kiến thức

- Giúp cho học sinh nhận biết dấu thanh / (sắc).
- Nhận thức đợc dấu và thanh sắc (/) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
2/ Kỹ năng:
- Đọc và viết đợc dấu thanh sắc (/).
- Ghép đợc tiếng (bé).
- Phát triển lời nói theo ND và các họat động khác nhau của trẻ.
II/ Đồ dùng dạy học
- Một số đồ vật tựa hình dấu sắc (/).
- Tranh minh họa
III/ Các họat động dạy và học.
a/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết chữ b, e vào bảng con..

- Đọc tiếng: be.
b/ Bài mới
Tiết 1

1/ Giới thiệu
- GV dùng trang (SGK)

HS thảo luận N2

? tranh vẽ ai? Vẽ gì?

bé, cá, lá chuối, chó, khế

Dẫn đến các tiếng giống nhau ở chỗ có
dấu và thanh sắc (/).
Giáo viên chỉ dấu (/) cho HS đọc tiếng - HS đọc ĐT, cá nhân.
có dấu thanh sắc. dẫn đến tên của dấu
18
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
là: dấu Sắc.
2/ Dạy dấu thanh
a/ Giáo viên viết lên bảng dấu(/).

HS phát âm theo GV: ĐT, CN

- Dấu (/) là một nét nghiêng phải.
- Dấu (/) giống cái gì?

b/ Ghép chữ và phát âm

- Giống: hình cái thớc đặt nghiêng

- Ghép tiếng be công thêm dấu sắc (trên
be).
- HS dùng bảng cái.
- GV gắn bảng chữ: bé.
- HD HS ghép tiếng: bé.
- GV phát âm mẫu: bé
? Tìm hai tiếng trong tranh thể hiện - HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân.
tiếng : bé.
- Bé thổi bong bóng be bé.
c/ HD viết trên bảng con:
- Con chó bé.
- GV viết mẫu dấu thanh.
- Viết tiếng có dấu thanh.

- HS viết trên không trung.

- HD viết: bé.

- Viết vào bảng con.

GV nhận xét, sửa.

- HS viết: bé.
( vị trí dấu thanh)
Tiết 2


Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- HD học sinh phát âm tiếng : bé

- HS đọc trên bảng, SGK (ĐT, nhóm,
CN).

b/ Luyện viết:
- HD viết: be, bé

- HS viết vào vở:

c/ Luyện nói:
Chủ đề: Bé nói về các sinh họat - Các bạn ngồi trong lớp, 2 bạn gái
nhảy dây
của bé.
19
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- QS tranh em thấy những gì?

- Giống: Đều có các bạn.

- Các bức tranh có gì giống nhau?

- Khác: Các họat động khác nhau.

- Có gì khác nhau?

- Em thích bức tranh nào nhất? Vì - HS trả lời theo ý.
sao?
- Ngoài họat động trên, em và các
bạn còn thấy các họat động nào khác?
- Ngoài giờ học em thích làm gì?
- Nhìn tranh em hãy kể lại ND.

- HS kể.
- 1 2 em khá kể.

c/ Củng cố - dặn dò
- Chỉ bảng cho HS đọc.
- Tìm tiếng có dấu thanh vừa học.
- HD học bài ở nhà.

Tập viết
Tiết1

Tô các nét cơ bản

I/ Mục đích - yêu cầu:
1/ Kiến thức
- Giúp cho học sinh nắm đợc quy trình, tên gọi các nét cơ bản.
2/ Kỹ năng:
- Viết đợc các nét cơ bản theo quy trình, trình bày sạch, đẹp.
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Các họat động dạy và học.
1/ Kiểm tra:
- Đọc tên các nét cơ bản.
- Kiểm tra đồ dùng học tập, vở tập viết.

2/ Bài mới

20
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
- Học sinh nêu tên các nét cơ bản.
a/Giới thiệu: Viết các nét cơ bản.
b/ HD viết:
- Giáo viên giới thiệu các nét mẫu.
- Mô tả quy trình viết.
- Viết mẫu: Nét ngang, nét sổ, nét xiên
trái, xiên phải, nét móc xuôi, nét móc
ngợc, nét móc hai đầu, nét cong hở
phải, cong hở trái, nét cong kín, nét
khuyết trên, khuyết dới.
- HS lần lợt viết theo sự HD của GV.
C/ Học sinh viết vào vở:
- GV hớng dẫn HS trình bày.
d/ Chấm, chữa bài:
- GV chấm 1 số bài.
- Nhận xét, động viên.
3/ Tổng kết, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, HD chuẩn bị bài.
- Khung các nét mẫu phóng to.

Âm nhạc
Tiết 1:
Học Hát bài: Quê hơng tơi đẹp

I/ Yêu cầu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca.
- Hát đồng đều, rõ lời.
- Biết bài hát Quê hơng tơi đẹp là dân ca của dân tộc Nùng.
II/ Chuẩn bị:
- GV thuộc bài hát.
- Nhạc cụ: thanh phách tre.
III Các họat động dạy - học:
21
Năm học: 2007 - 2008


Mai Thị Ngọc ánh - Lớp 1 A - Trờng Tiểu học Lùng Khấu Nhin
1/ Họat động 1:
- Dạy bài hát: Quê hơng tơi đẹp
- Giới thiệu bài hát, ghi bảng.
- Đặt lời: Anh Hoàng

- HS nhắc lại.

- Hát mẫu: Lần 1: Rõ lời.
- Lần 2: Biểu diễn.
Bài hát chia thành 5 câu hát:
- Đọc lời ca.
- GV đọc mẫu. HD đọc từng câu.
- Giải thích từ khó.: Quê hơng

- HS đọc theo.
- Nơi sinh ra (có ông, bà, tổ tiên) của
mỗi con ngời.


- Dạy hát:
- HD dạy từng câu.

- HS hát, lớp, nhóm, cá nhân.

- Hát móc xích.

- Lớp, nhóm, cá nhân.

- Hát toàn bài.
2/ Họat động 2: Vận động
- Vỗ tay theo phách.
- GV làm mẫu 1 2 lần.
- Vỗ tay theo từng câu hát.
- Sử dụng thanh phách.

HS thực hiện, nhóm, cá nhân, 1 2 em
hát toàn bài.

- Hát nhún chận nhịp nhàng.
3/ củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại tên bài hát, dân ca, tác
giả.
- Hớng dẫn học ở nhà

22
Năm học: 2007 - 2008




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×