Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

CÔNG THỨC DÒNG điện XOAY CHIỀU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (813.49 KB, 10 trang )

GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I.

ĐẠI CƯƠNG VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

1. Từ thông qua khung dây:
Cho khung dây phẳng có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với
tốc độ góc  quanh một trục vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều có cảm ứng từ B ( đây là cách cấu tạo máy phát
điện xoay chiều một pha);
  NBS cos(t   )  0 cos(t   )
2. Suất điện động cảm ứng trong khung:

d

  '  e  NBS sin(t   ) = E 0 sin(t   )  E 0 cos(t    )
dt
2
3. Dòng điện xoay chiều :
e 

I0

;U

4. Các giá trị hiệu dụng:


I

5. Tần số góc của dòng điện xoay chiều:

  2 f 

2

U0

2

; E

2
(rad/s)
T

E0

2

6. Đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
Cảm kháng: ZL  L  L 2 f () ; Dung
1
1
kháng: ZC 

()
C C 2 f

Chú ý: Cuộn cảm thuần L cho dòng điện một chiều đi qua hoàn toàn không cản trở ( Z L  0 ).
Tụ điện C không cho dòng điện một chiều đi qua (cản trở hoàn toàn: ZC   )
6.1. Tổng trở: Z AB  R 2  (Z L  Z C )2
6.2. Độ lệch pha  giữa u và i:

 Z L  ZC : u sôùm pha hôn i
Z L  ZC UL  UC

tan  

  Z L  ZC : u cuøng pha vôùi i
R
UR
 Z  Z : u treã pha hôn i
C
 L
* Độ lệch pha giữa u và i :

  u  i ;

 
 (  ; )

U
U
6.3. Định luật Ohm: I 0  0 A B ; I  A B
Z AB
Z AB

2 2


u  u R  u L  uC
6.4. Giản đồ véc tơ: Ta có:  A B
U A B  U R U L U C

ĐÀ NẴNG 2015


GV: Lấ TRUNG TIN

D: 0901.959.959 0905.752.052

* Liờn h gia cỏc hiu in th hiu dng trong on mch thun RLC ni tip:
T

Z AB R 2 (Z L Z C )2

hay

U AB U R2 (U L U C )2

Tng t :

Z RL R2 Z L2

hay

URL UR2 UL2

Tng t


Z RC R2 ZC2

hay

URC UR2 UC2

Tng t
hay
ZLC ZL ZC
ULC UL UC
7. Cụng sut tiờu th ca mt on mch cha cỏc phn t R,L,C lớ tng
* Cụng sut tc thi :
Mt on mch xoay chiu bt k thỡ cụng sut tc thi hai u mch l ch cú mt cụng thc
duy nht :
Vi lu ý rng cụng sut tc thi cú th õm hoc dng vỡ lỳc ú mch cú th ang nhn nng
lng ca ngun cng cú th ang tr li nng lng cho ngun.

U R2
2
p

U
I
cos


I
R


U
I

;

AB
R

R
* Cụng sut trung bỡnh :

Heọ soỏ coõng suaỏt: cos R U R

Z AB U AB

Lu ý rng cun dõy thun cm v t in thun dung lớ tng m ta hc nú c nhn nng lng
ca ngun ri li tr li nờn trung bỡnh khụng tiờu th cụng sut. Ch cú in tr R l vay khụng
tr vỡ liờn tc ta nhit ra mụi trng. Do ú cụng sut trung bỡnh ca mt mch in xoay chiu
lớ tng chớnh l cụng sut ta nhit trờn R.
8. Cụng sut tiờu th ca ng c in xoay chiu mt pha.
* Cụng sut tiờu th ca ton on on mch :
Trong ú :

: L cụng sut tiờu th ton phn ca c on mch
: Cụng sut hao phớ ta nhit trờn in tr R ca on mch
: Cụng sut cú ớch ca ng c cụng c hc
* Hiu sut tiờu th in ca on mch :

NNG 2015



GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

MẠCH R,L,C NỐI TIẾP

II.

DẠNG 1: MẠCH CÓ R THAY ĐỔI
1. Mạch R,L,C có R thay đổi: tìm R để công suất tiêu thụ trên biến trở R đại cực đại (PR
max)

R  Z L  ZC

PRMax 

U2
2 Z L  ZC

Ngoài ra ta còn có:

2. Mạch R,L,C có R thay đổi: khi R=R1 hoặc R=R2 thì công suất của mạch không đổi (
P1=P2). Tìm mối liên hệ giữa R1 , R2 , giữa cosφ1 , cosφ2 và công suất đó:

R1 .R2  ( Z L  Z C ) 2





U2
P1  P2 
R1  R 2


Để công suất cực đại thì :

3. Mạch R, (L,r), C: có R thay đổi: tìm R để:
a, Công suất tiên thụ của toàn mạch đạt cực đại :Ptm- max

R  Z L  ZC  r

PMax 

Z L  ZC  r

Nếu

U2
2 Z L  ZC

thì PMax khi R=0 lúc này

b, Công suất tiên thụ của biến trở đạt cực đại :PR max
R  r  (Z L  ZC )
2

2

2


PRMax

U2

2(r  R)
ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

4.Mạch R,L,C có R thay đổi: tìm biểu thức liên hệ giữa ZL và Zc khi:
a, URL không phụ thuộc vào R:
b,URC không phụ thuộc vào R:

DẠNG 2: MẠCH CÓ L THAY ĐỔI
1.Tìm L để UL-max:

R 2  Z C2
ZL 
ZC

2. Khi ULmax thì :

U LMax 

U R 2  Z C2
R


=>



hay
2
U L2  U LU C  U AB
0

3.Khi ULmax thì :

4.Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 tìm L để UL max:

L

2 L1 L2
L1  L2

5. L thay đổi tìm L để URL Max:


Đặt:

y






( Z c  2 x)
R2  x2

Khảo sát hàm số ta có :
+ Khi
𝑍𝐿

+ Khi
𝑍𝐿

𝑍𝐶

√4𝑅

𝑈𝑅𝐿 𝑀𝑖𝑛

𝑍𝐶

𝑅
√𝑅

𝑈𝑅𝐿 𝑀𝐴𝑋

𝑍𝐶
𝑍𝐿
𝑈
𝑅

𝑈


𝑈


𝑍𝑐
𝑍𝐿

ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052
DẠNG 3 : MẠCH CÓ C THAY ĐỔI

1.Tìm C để UCmax:

R 2  Z L2
ZC 
ZL

;

U CMax 

U R 2  Z L2

2.Khi UCmax thì :
3.Khi UCmax thì :

R


=>


hay
2
U C2  U LU C  U AB
0

C

4.Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC1 = UC2 tìm C để UC max:

C1  C2
2

5. C thay đổi tìm C để URC Max:






Đặt:

Khảo sát hàm số ta có :


√4


6. Mạch R, (L,r), C nối tiếp có C (hoặc L hoặc f) thay đổi, xác định điều kiện để UCd min:

Điều kiện:

Khi đó:

7.Tìm C( hoặc L hoặc f) để điện tích Cực đại trên tụ điện đạt giá trị lớn nhất.
Ta có:


Vậy Q0 lớn nhất khi:
ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

8.MẠCH R,C, (L,r) NỐI TIẾP CÓ C THAY ĐỔI TÌM C ĐỂ URCmax

(

√(

)

)


DẠNG 4: MẠCH CÓ f THAY ĐỔI


1.Tìm f để Imax (Hoặc URmax ; Pmax)

f 

2. Khi f =f1 hoặc f = f2 thì I1 = I2( hay UR1=UR2)
tìm f để Imax( hay URmax) :

1
2 LC

f  f1 . f 2

3.Tìm f để :
a. ULmax:
suy ra:





(

)

Hay

Lúc này ta còn có :
b. UC max:



suy ra:

(

)


Hay
Lúc này ta còn có :
ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

4.f thay đổi:
Khi f = fR thì UR-max
Khi f = fC thì UC-max
f R2  fC . f L
Khi f = fL thì UL-max
Tìm liên hệ giữa fR, fC, fL:
Chú ý : khi f tăng dần thì thứ tự điện áp đạt cực đại sẽ là : C,R,L ( Có Rượu Lậu)
Tất nhiên khi UR cực đại thì dòng điện I cũng cực đại.
5. f thay đổi:
a, Khi f = f1 hoặc f = f2 thì UL1 = UL2 tìm f để ULmax:

b, Khi f = f1 hoặc f = f2 thì UC1 = UC2 tìm f để UC-max:


2
1
1
 2 2
2
f
f1
f2
f2

f12  f 22
2

6. f thay đổi: Tìm f để





Khi
Hay:

(

)

Hay:

(


)



(

)

Khi


(

DẠNG 5: MÁY PHÁT ĐIỆN CÓ TỐC ĐỘ QUAY CỦA ROTO (n) THAY ĐỔI

* Khi tốc độ quay của roto thay đổi thì dẫn đến tần số góc ω và suất điện động hiệu dụng hai
đầu máy phát điện cũng thay đổi. Mạch R,L,C mắc trực tiếp vào hai đầu máy phát điện xoay
chiều một pha nên:
(




1. Tìm tốc độ quay n của roto để IMax (hay PMax, hayURMax):

Biến đổi ta được kết quả để IMax là:

ĐÀ NẴNG 2015

)



GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052
( giống kết quả ω thay đổi ULMax)

Lúc đó :

(√

)



2. Khi tốc độ quay của roto là n1 hoặc n2 thì mạch có cùng giá trị dòng điện hiệu dụng I(
hay UR hay P).
Xác định n để IMax.

3.Tìm tốc độ quay n của roto để UCMax:




Từ đó dễ thấy UCMax khi:
(





4. Khi tốc độ quay của roto là n1 hoặc n2 thì điện áp hai đầu tụ điện là như nhau . Xác định
n để UCMax:


III.
MÁY BIẾN THẾ - TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA
1.Máy biến thế
1.1, Khái niệm: Là thiêt bị dùng để biến đổi hiệu điện thế xoay chiều;
1.2, Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
1.3, Cấu tạo:
- Cuộn sơ cấp: Gồm N1 vòng dây quấn trên 1 khung thép kĩ thật điện (tôn
silic). Hai đầu cuộn sơ cấp được nối vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U1 (
đầu vào );
- Cuộn thứ cấp: Gồm N2 vòng dây cuốn trên khung thép của cuộn sơ cấp. Hai đầu
dây cuộn thứ cấp đưa dòng điện ra ngoài với hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu
dây cuộn thứ cấp U2 ( đầu ra );
- Khung thép của máy biến thế: Gồm nhiều lá thép kĩ thuật, được ghép cách điện
với nhau để tránh dòng điện Fucô;
1.4, Công thức:
* Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn sơ cấp làm phát sinh từ trường biến thiên trong lõi thép
=>gây ra từ thông xuyên qua mỗi vòng dây của hai hai cuộn là   0 cos t
ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

- Suất điện động tự cảm trong cuộn sơ cấp:
- Suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp:


d
 N10 cos t
dt
d
 2   N2
 N 20 cos t
dt

1   N1

e1 N1

e2 N 2
+) Nếu cuộn sơ cấp và thứ cấp có điện trở lần lượt là r1 & r2 thì:
e1  U1  i1r1
U i r
N
 1 1  1

U 2  i2 r2 N 2
e2  U 2  i2 r2
+) Nếu bỏ qua điện trở của cuộn sơ cấp và thứ cấp thì:
U
N
k 2  2
Tỉ số máy biến áp:
U1 N1
- Nếu k < 1: thì máy hạ áp
- Nếu k > 1: thì máy tăng áp

1.5. Công suất, hiệu suất máy biến áp:
* Công suất:
P1  U1I1cos1
- Sơ cấp:

* Hiệu suất:

P2  U 2 I 2cos2
- Thứ cấp:
P
H  2 .100%
P1

* Nếu máy biến áp lí tưởng: Bỏ qua mọi hao phí ( r1 , r2  0 ), cos1  cos2  1 thì:
- Hiệu suất: H  1
U
N
I
=> P1  P2  1  1  2
U 2 N 2 I1
1.6. Một số máy biến áp đặc biệt :
- Nếu cuộn dây có N vòng mà trong đó có n vòng dây được cuốn theo chiều ngược lại so với đa
số vòng còn lại thì về mặt điện xem như cuộn dây có ( N  2n ) vòng dây;
- Đối với máy biến áp lí tưởng: cuộn sơ cấp có công suất P, N vòng dây và mắc vào hiệu điện thế
sơ cấp U. Thứ cấp nhiều cuộn dây riêng rẽ có số vòng dây là: N1 , N 2 ,... ; công suất và hiệu điện
thế trên các cuộn dây thứ cấp là P1, P2, ... và U1, U2,…
+) Công suất được bảo toàn: P  P1  P2  ... ;

N
U

U  N
 1
1

U  N
U 2 N 2
2. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA.
Gọi:
: Là công suất điện ở nhà máy phát điện cần truyền tải.
- U : Là điện áp nơi phát điện
- I: Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây truyền tải
- R: Điện trở tổng cộng của dây truyền tải.
p p  UI cos 
2.1. Công suất phát điện của nhà máy:
ĐÀ NẴNG 2015


GV: LÊ TRUNG TIẾN

DĐ: 0901.959.959 – 0905.752.052

2.2. Công suất hao phí trên đường dây tải điện:

p  I 2 R 

2.3. Độ giảm thế trên đường dây tải điện:

U  IR

2.4. Hiệu suất tải điện:


H

p 2p
(U cos  )2

.R

P  P
.100%
P

ĐÀ NẴNG 2015



×