Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề thi thử ĐH lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.46 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ NĂM HỌC 2010 − 2011
MÔN: TOÁN 11 KHỐI A
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I (3,0 điểm)
1. Giải phương trình:

x
x
− cos3
2
2 = 1 cos x
2 + sin x
3

sin 3

2. Giải phương trình:

7 − x2 + x x + 5 = 3 − 2 x − x2

Câu II (2,0 điểm)
1. Cho hàm số y = x 3 − 3x. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm
M (−1; 2) .

2. Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niu – Tơn của ( x 2 + 2) n , biết:
An3 − 8Cn2 + Cn1 = 49 (n ∈ ¥ , n > 3).

Câu III (2,0 điểm)


Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều
và SC = a 2 . Gọi H và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD.
1. Chứng minh SH ⊥ ( ABCD), AC ⊥ ( SHK ).
2. Tính số đo góc giữa SC và mặt phẳng (SHD).
Câu IV (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C ) :( x − 1) 2 + ( y + 2) 2 = 9 và đường
thẳng d : x + y + m = 0 . Tìm m để trên d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp
tuyến AB, AC tới đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông (B, C là các tiếp điểm).
Câu V (2,0 điểm)
1. Cho x, y, z là những số dương thoả mãn x 2 + y 2 + z 2 = xyz
Chứng minh rằng:
2. Tính giới hạn: lim
x→0

x
y
z
1
+ 2
+ 2

x + yz y + zx z + xy 2
2

1 + 2 x − 3 1 + 3x
x2

−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:..............................................................................; Số báo danh...........................



ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu I
3.0 đ

1

x
x
− cos3
2
2 = 1 cos x
2 + sin x
3

sin 3

x
x  1

 1
(1) ⇔  sin − cos ÷1 + sin x ÷ = (2 + sin x) cos x
2
2  2

 3

0.5


x
x 
x
x

⇔ 3  sin − cos ÷+ 2  sin 2 − cos 2 ÷ = 0
2
2 
2
2

x
x 
x
x

⇔  sin − cos ÷ 3 + 2sin + 2 cos ÷ = 0
2
2 
2
2

x
 x
sin 2 = cos 2
x
x
⇔
⇔ sin = cos
2

2
 2sin x + 2 cos x + 3 = 0

2
2
x
π
⇔ tan = 1 ⇔ x = + k 2π
2
2

2

0.5

0.5

π
Vậy phương trình (1) có nghiệm x = + k 2π (k ∈ ¢ ) .
2
2
3 − 2 x − x ≥ 0
2
2
7 − x + x x + 5 = 3 − 2x − x ⇔ 
2
2
7 − x + x x + 5 = 3 − 2 x − x

0.5


2
3 − 2 x − x ≥ 0
⇔
 x x + 5 = −4 − 2 x (*)
Đặt x + 5 = t > 0 ⇒ x = t 2 − 5 ⇒ phương trình (*) có dạng:

0.5

t 3 + 2t 2 − 5t − 6 = 0 ⇔ (t − 2)(t 2 + 4t + 3) = 0 ⇔ t = 2 do t > 0.
Với t = 2 ⇒ x = −1
Vậy phương trình có nghiệm x = −1.
Câu II
2.0 đ

1

2

0.5

Đường thẳng d đi qua điểm M(- 1; 2), hệ số góc k có phương trình là: y = k ( x + 1) + 2
Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số ⇔ hệ phương trình sau có nghiệm:

0.25

 x 3 − 3 x = k ( x + 1) + 2
1
9
Giải hệ tìm được : x = −1, k = 0 hoặc x = , k = −

 2
2
4
3 x − 3 = k
y = 2
Vậy các phương trình tiếp tuyến cần lập là: 
y = − 9 x − 1

4
4
n
!
8
n
!
An3 − 8Cn2 + Cn1 = 49 ⇔

+ n = 49
(n − 3)! 2!(n − 2)!

0.5

0.25

⇔ n3 − 7 n 2 + 7 n − 49 = 0 ⇔ (n − 7)(n 2 + 7) = 0 ⇔ n = 7

0.25

0.25


7

2
7
k 2k
7 −k
Với n = 7 ⇒ ( x + 2) = ∑ C7 .x .2 .

0.5

k =0

Cho 2k = 8 ⇔ k = 4 ⇒ hệ số của x là C .2 = 280.
8

Câu III
2.0 đ

1

SB = BC = a ⇒ SC 2 = SB 2 + BC 2 .

4
7

Do

3

đó


∆SBC

CB ⊥ ( SAB ) ⇒ CB ⊥ ( SH ) mặt khác SH ⊥ AB ⇒ SH ⊥ ( ABCD )

vuông

tại

B.

1.0


Ta có HK / / BD ⇒ HK ⊥ AC . Suy

ra

AC ⊥ ( SHK ).

2

Gọi I = CK ∩ HD ⇒ ∆DIK : ∆CDK
·
⇒ CK ⊥ ( SHD ) ⇒ CK ⊥ HD . Góc CSI
là goác giữa SC là (SHD).
DA.DK
a
∆DIK : ∆DHA ⇒ DI =
=

DH
5

0.5

0.5

a 6
SI
5
·
SI = SH 2 + IH 2 =
⇒ cos CSI
=
=
SC
5
3
Câu IV
1.0 đ

(C) có tâm I (1; − 2), R = 3 . Tam giác ABC vuông tại A

suy

ra IBAC là hình vuông, IA = 3 2 .
0.5

Điều kiện: d ( I , d ) = 3 2 ⇔


m = 4
| m − 1|
=3 2 ⇔ 
2
 m = −2

0.5

Vậy m = 4 hoặc m = −2
Câu V
2.0 đ

1

Từ giả thiết ⇒

x
y
z
1 1 1
+ +
= 1 và xyz = x 2 + y 2 + z 2 ≥ xy + yz + zx ⇒ + + ≤ 1
yz zx xy
x y z

x
1
11 x 
=
≤  + ÷(1)

Ta có: x + yz
yz 4  x yz 
x+
x

0.25

2

0.25

y
11 y 
z
11 z 
≤  + ÷ (2); 2
≤  + ÷
y + zx 4  y zx 
z + xy 4  z xy 
x
y
z
11 1 1 x
y
z  1
+ 2
+ 2
≤  + + + + + ÷≤
Từ (1), (2) và (3) ⇒ 2
x + yz y + zx z + xy 4  x y x yz zx xy  2

Dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z = 3.
Tương tự

2

2

1 + 2 x − 1 + 3x
1 + 2 x − ( x + 1)
( x + 1) − 1 + 3 x
= lim
+ lim
2
2
x→0
x→0
x →0
x
x
x2
x2
x3 + 3x 2
= lim 2
+ lim
x → 0 x ( 1 + 2 x + x + 1)
x →0 2
x [( x + 1) 2 + ( x + 1) 3 1 + 3 x + 3 (1 + 3x) 2 ]
3

lim


1
3
= +1 =
2
2

3

0.25
0.25
0.5

0.5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×