Sở gd & đt phú thọ
Trờng THPT Việt trì
(Đề thi có 60 câu trắc nghiệm)
THI KHO ST CHT LNG LP 12 LN III
NM HC 2010-2011
Môn: hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mó thi 132
H v tờn:.
S bỏo danh:.
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
( H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39;Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; He=4;Cr = 52 ) .
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Oxi hoỏ 2 mol ru metylic thnh andehit fomic bng oxi khụng khớ trong mt bỡnh kớn, bit
hiu sut phn ng oxi hoỏ l 80%. Ri cho 36,4 gam nc vo bỡnh c dung dch X. Nng %
andehit fomic trong dung dch X l:
A. 56,87% .
B. 42,40%.
C. 38,09% .
D. 36%.
Cõu 2: Cho x mol Fe tan hon ton trong dung dch cha y mol H2SO4 (t l mol x: y = 2: 5), thu
c mt sn phm kh duy nht v dung dch ch cha mui sunfat. Khi lng mui st (III) sunfat
to thnh trong dung dch l:
A. 80x.
B. 160x.
C. 80y.
D. 40y.
Cõu 3: linh ng ca nguyờn t H trong nhúm OH ca cỏc cht C 2H5OH, C6H5OH, H2O,
HCOOH, CH3COOH tng dn theo th t no?
A. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH.
B. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH.
C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH .
D. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O.
Cõu 4: Cht X l mt andehit mch h cha a nhúm chc andehit v b liờn kt pi gc hirocacbon.
Cụng thc phõn t ca X cú dng no sau õy:
A. CnH2n+2-2a-2bOa .
B. CnH2n-a-bOa .
C. CnH2n+2-a-bOa .
D. CnH2n-2a-2bOa .
Cõu 5: Ho tan hon ton hn hp gm MgO , Zn(OH) 2 , Al , FeCO3 , Cu(OH)2 , Fe trong dung dch
H2SO4 loóng d, sau phn ng thu c dung dch X. Cho vo dung dch X mt lng Ba(OH) 2 d
thu c kt ta Y. Nung Y trong khụng khớ n khi lng khụng i c hn hp rn Z, sau ú
dn lung khớ CO d ( nhit cao) t t i qua Z n khi phn ng xy ra hon ton thu c cht
rn G. Trong G cha :
A. MgO , Al2O3, Fe, Cu, ZnO.
B. MgO, BaSO4, Fe, Cu.
C. BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.
D. BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu.
Cõu 6: Có sơ đồ : Glucozơ
X
C3H8O . Thì C3H8O là:
A. ancol bậc 1.
B. Ancol bậc 2.
C. Ete.
D. Andehit.
Cõu 7: Hũa tan m gam cht X cú cụng thc phõn t l CH 4ON2 vo nc c dung dch Y. Cho Y tỏc
dng vi lng va KOH c a gam mui. T s a /m l:
A. 2,1.
B. 2,2.
C. 2,3.
D. 2,4.
Cõu 8: Cho hơi nớc đi qua than nung đỏ thu đợc 78,4 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm khí CO, CO 2,
H2. Oxi húa hết 1/ 2 hỗn hợp X bằng CuO nóng thu đợc chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung
dịch HNO3 loãng thu đợc 22,4 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm thể tích khí
CO2 trong X là:
A. 28,57 %.
B. 18,42 %.
C. 57,14 %.
D. 14,28 %.
Cõu 9: Cht X bng mt phn ng to ra C 2H5OH v t C2H5OH bng mt phn ng to ra cht X.
Trong cỏc cht C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6
(glucoz), C2H5Cl, s cht phự hp vi X l
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Cõu 10: t chỏy hon ton mt amin X no, mch h, bc mt bng oxi va , sau phn ng c
hn hp Y gm khớ v hi, trong ú V CO2 : V H 2O = 1 : 2. Cho 1,8g X tỏc dng vi dung dch HCl d.
Sau phn ng lm bay hi dung dch c m gam mui khan.Giỏ tr ca m l :
A. 3,99g.
B. 5,085g.
C. 3,26g.
D. 2,895g.
Trang 1/6 - Mó thi 132
Cõu 11: X l hp cht thm cú cụng thc phõn t C 7H8O2. X va cú th phn ng vi dung dch
NaOH, va cú th phn ng c vi CH3OH (cú H2SO4 c lm xỳc tỏc, 1400C). S cụng thc cu
to cú th cú ca X l:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Cõu 12: Mt loi phõn kali cú cha 87% K2SO4 cũn li l cỏc tp cht khụng cha kali, dinh
dng ca loi phõn bún ny l:
A. 39,0%.
B. 44,8%.
C. 54,0%.
D. 47,0%.
2+
2+
Cõu 13: Trong một cốc nớc cứng chứa a mol Ca , b mol Mg , và c mol HCO3-. Nếu chỉ dùng nớc
vôi trong, nồng độ p mol/ lít để làm giảm độ cứng của nc thì ngời ta thấy khi thêm V lít nớc vôi
trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, b, p là: ( biết ion Mg 2+ kt ta
di dng Mg(OH)2 )
2b + a
b+a
b + 2a
b+a
A. V =
.
B. V =
.
C. V =
.
D. V =
.
p
p
p
2p
Cõu 14: Hn hp X gm a mol CH3OH v 2a mol CO . Tin hnh tng hp CH 3COOH theo phn
t 0 , xt
ng : CH3OH + CO
CH3COOH. Sau phn ng thu c hn hp cú M = 32 . Hiu sut
ca phn ng l:
A. 30%.
B. 25%.
C. 40%.
D. 60% .
Cõu 15: Cú 4 tờn gi : o-xilen; o-imetyl benzen; 1,2-imetyl benzen; etyl benzen. ú l tờn gi ca
my cht:
A. 1 cht.
B. 2 cht.
C. 4 cht.
D. 3 cht.
Cõu 16: Cho 7,49 gam hn hp cỏc kim loi gm: Mg, Al, Fe tỏc dng vi 0,35 lit dung dch hn
hp Y ( H2SO4 0,75M v HCl 1M) thu c 5,488 lit khớ A (ktc) v dung dch B. Cho dung dch B
tỏc dng vi dung dch KMnO 4/ H2SO4 thỡ thy dựng ht 84 ml KMnO 4 1M. Tớnh % s mol ca Fe
trong hn hp u:
A. 20,00%.
B. 27,50%.
C. 52,34%.
D. 33,33%.
Cõu 17: Hn hp M gm hai cht CH 3COOH v NH2CH2COOH. trung ho m gam hn hp M
cn 100ml dung dch HCl 1M. Ton b sn phm thu c sau phn ng li tỏc dng va vi
300ml dung dch NaOH 1M. Thnh phn phn trm theo khi lng ca cỏc cht CH 3COOH v
NH2CH2COOH trong hn hp M ln lt l ;
A. 61,54 v 38,46.
B. 72,80 v 27,20.
C. 44,44 v 55,56
D. 40 v 60.
Cõu 18: Khi un núng phn ng gia cp cht no sau õy to ra 3 oxit:
A. HNO3 + S.
B. HNO3 + Ag.
C. HNO3 + Cu.
D. HNO3 + C.
Cõu 19: Hỗn hợp E gồm ancol đơn chức X, axitcacboxylic đơn chức Y và este Z tạo bởi X, Y. Lấy 0,13 mol
hỗn hợp E cho tác dụng vừa đủ với 0,05 mol KOH ( đun nóng ), đợc m gam ancol X. Cho m gam X qua
CuO d , nung nóng đợc andehit T. Cho toàn bộ T tham gia phản ứng tráng bạc đợc 43,2 gam Ag. Biết
hiệu suất các phản ứng ều đạt 100%. Giá trị của m là:
A. 3,2.
B. 6,4.
C. 1,6.
D. 0,8.
Cõu 20: Cho hn hp khớ X gm : H2; hirocacbon khụng no vo bỡnh kớn cha Ni nung núng. Sau
mt thi gian c hn hp khớ Y . Nhn nh no sau õy khụng ỳng
A. S mol oxi cn t chỏy X ln hn s mol oxi cn t chỏy Y.
B. Tng s mol hirocacbon trong X bng tng s mol hirocacbon trong Y.
C. S mol X tr s mol Y bng s mol H2 tham gia phn ng.
D. S mol CO2 v nc to ra khi t chỏy X bng s mol CO2 v nc to ra khi t chỏy Y.
Cõu 21: Nhn nh no sau õy l ỳng:
A. Cht oxi húa gp cht kh luụn xy ra phn ng oxi húa - kh.
B. Kim loi tỏc dng vi dung dch mui luụn xy ra phn ng th.
C. Phn ng: Cl2 + NaOH
NaClO +NaCl + H2O l phn ng oxi húa - kh ni phõn t.
0
t ,xt,p
D. Phn ng: 2CH CH
CH C-CH=CH 2 l phn ng oxi húa - kh.
Cõu 22: t chỏy hon ton mt lng hn hp khớ X gm mt ankan v mt anken cn dựng va
0,7 mol O2, thu c 0,4 mol CO2. Cụng thc ca ankan l :
A. C3H8.
B. C4H10.
C. CH4 .
D. C2H6.
Trang 2/6 - Mó thi 132
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ
vào 500 ml dung dịch H2SO4 vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,81g hỗn hợp muối
khan. Tính pH của dung dịch axit đã dùng:
A. 0,7.
B. 1,3.
C. 1.
D. 2.
Câu 24: Có các chất : Fe, dung dịch FeCl2, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO 3)2, dung dịch FeCl3,
dung dịch AgNO3. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hoá-khử có thể có là :
A. 6.
B. 8.
C. 5.
D. 7 .
Câu 25: Chỉ ra phản ứng sai :
t0
A. CH2=CH-CH2Cl + H2O
→ CH2=CH-CH2OH + HCl.
0
t
B. CH3CH2Cl + NaOH loãng
→ CH3CH2OH + NaCl.
t0
C. C6H5Cl + NaOH loãng
→ C6H5OH + NaCl.
0
t ,C 2 H5OH
D. CH3CH2Br + KOH
→ CH2 = CH2 + KBr + H2O.
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có sơ đồ phân mức năng lượng là:1s 22s22p63s23p64s23d104p3. Vị
trí của X trong BTH là:
A. Chu kì 4, nhóm III B.
B. Chu kì 4, nhóm VA.
C. Chu kì 3, nhóm VA.
D. Chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 27: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X
thu thêm được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất của cả quá trình lên men ancol (rượu) etylic từ tinh bột là:
A. 81,0%.
B. 70,2%.
C. 59,4%.
D. 100,0%.
Câu 28: Để phân biệt 4 dung dịch AlCl3, FeCl3, ZnCl2 và CuCl2 có thể dùng dung dịch:
A. Ba(OH)2.
B. NH3.
C. AgNO3.
D. NaOH.
Câu 29: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim
loại M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy và giá trị của m là:
A. FeO; 57,6.
B. Fe3O4; 46,4.
C. CrO; 54,4.
D. Cr2O3; 40,53.
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là :
A. axit glutamic.
B. anilin.
C. alanin.
D. Glixin
Câu 31: Nung nóng hỗn hợp gồm 21,6 gam Al và 48 gam Fe 2O3 ở nhiệt độ cao với hiệu suất 80%.
Lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng cho vào dung dịch KOH dư thì thu được m gam chất rắn
không tan. Giá trị của m là:
A. 16,6.
B. 35,84.
C. 36,48.
D. 60,96.
Câu 32: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại
8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan.
Giá trị của m là:
A. 43,84.
B. 70,24.
C. 55,44.
D. 103,67.
Câu 33: Nhóm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. Zn, Fe, Cu, Na.
B. Zn, Fe, Cu, Cr.
C. Al, Fe, Cu, Cr.
D. Be, Fe , Au, Ca.
Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp.
B. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.
C. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.
D. Cao su lưu hoá; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu
trúc mạng không gian.
Câu 35: Một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C ( thể tích chất rắn không đáng kể). Bơm
không khí vào bình đến áp suất 2 atm ở 25 0C. Bật tia lửa điện để S và C cháy hết, sau đó đưa bình về
nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình là:
A. 2,0 atm.
B. 1,5 atm.
C. 4 atm.
D. 2,5 atm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Cõu 36: Cho a gam Cu(OH)2 tỏc dng vi dung dch cha a gam H2SO4 sau khi phn ng xy ra
hon ton dung dch thu c cú pH:
A. = 7.
B. > 7.
C. < 7.
D. 7.
Cõu 37: Cho cỏc cht: etilen; saccaroz; axetilen; fructoz; anehit axetic; tinh bt; anilin;
xenluloz; glucoz; vinyl axetilen; phenol. S cht cú kh nng lm mt mu nc brom l:
A. 5.
B. 6.
C. 8.
D. 7.
3+
2+
Cõu 38: Cho dung dch X cha 0,1 mol Al , 0,2 mol Mg , 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nu cho dung dch X tỏc dng vi dung dch AgNO 3 d thỡ thu c 86,1 gam kt ta
- Nu cho 850 ml dung dch NaOH 1M vo dung dch X thỡ khi lng kt ta thu c l:
A. 24,3 gam.
B. 20,4 gam.
C. 21,05 gam.
D. 25,3 gam.
Cõu 39: Nhỳng mt thanh Mg vo 200 ml dung dch Fe(NO3)3 1M, sau mt thi gian ly thanh kim
loi ra cõn li thy khi lng tng 0,8 gam. Khi lng Mg ó phn ng l:
A. 4,1 gam.
B. 3 gam.
C. 4,8 gam.
D. 1,44 gam.
Cõu 40: X l mt cht hu c cú trong mt loi trỏi cõy chua. em t chỏy ht m gam cht X cn
dựng 2,016 lớt O2 (ktc), sn phm chỏy gm 2,688 lớt CO 2 (ktc) v 1,44 gam H2O. Cng m gam X
tỏc dng ht vi NaHCO3 thu c 0,06 mol CO2, cũn nu cho m gam X tỏc dng ht vi Na thỡ thu
c 0,04 mol H2. Bit cụng thc phõn t ca X trựng vi cụng thc n gin nht, CTCT ca X l:
A. HOC3H2(COOH)3.
B. (HO)2OC4H4(COOH)2 .
C. HOC3H4(COOH)3 .
D. (HO)3O2C5H4COOH.
II. PHN RIấNG [10 cõu] . Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: Cho 0,1 mol mt este X vo 50g dd NaOH 10% un núng n khi phn ng hon ton (cỏc
cht bay hi khụng ỏng k) . Dung dch thu c cú khi lng 58,6 gam em cụ cn thu c
10,4g cht rn khan. CTCT ca X l:
A. HCOOCH2-CH=CH2.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. HCOOCH=CH2 .
D. CH3COOCH3 .
Cõu 42: Ba cht hu c mch h : X, Y, Z cú cựng cụng thc phõn t C3H6O v cú cỏc tớnh cht sau:
-X, Y u phn ng vi dung dch brom trong nc
-Z ch tỏc dng vi brom khi cú mt CH3COOH.
-X cú nhit sụi cao hn Z.
Cỏc cht X, Y, Z ln lt l :
A. CH2=CH-O-CH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO.
B. CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO.
C. CH3CH2CH2OH, CH2=CH-O-CH3, CH3CH2CHO.
D. CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3 COCH3 .
Cõu 43: Phn ng in phõn dung dch CuCl2 (vi in cc tr) v phn ng n mũn in hoỏ xy ra
khi nhỳng hp kim Zn-Cu vo dung dch HCl cú c im l:
A. Phn ng cc õm cú s tham gia ca kim loi hoc ion kim loi.
B. Phn ng xy ra luụn kốm theo s phỏt sinh dũng in.
C. u sinh ra Cu cc õm.
D. Phn ng cc dng u l s oxi hoỏ Cl .
Cõu 44: Cho phn ng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ; H < 0
cõn bng trờn chuyn dch theo chiu thun thỡ: (1): tng nhit , (2): tng ỏp sut, (3): h
nhit , (4): dựng xỳc tỏc l V2O5, (5): gim nng SO3. Bin phỏp ỳng l:
A. 2, 3, 5.
B. 1, 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 5.
D. 2, 3, 4, 5.
Cõu 45: Cho m gam hn hp Cu, Fe, Zn tỏc dng vi dung dch HNO 3 loóng, d thu c dung dch
Z. Cụ cn dung dch Z thu c (m+62) gam mui khan. Nung hn hp mui khan trờn n khi
lng khụng i thu c cht rn cú khi lng l:
A. (m + 16) gam.
B. (m + 31) gam.
C. (m + 8) gam.
D. (m + 4) gam.
Cõu 46: Một dung dịch có tính chất sau: Tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi
đun nóng; Hoà tan đợc dung dịch Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam; bị thuỷ phân nhờ axit
hoặc enzim. Dung dịch đó là:
A. Tất cả đều đúng.
B. Mantozơ.
C. Glucôzơ.
D. Saccarôzơ.
Cõu 47: Cú dung dch X gm (KI v mt ớt h tinh bt). Cho ln lt tng cht sau: O 3, Cl2, H2O2,
FeCl3, AgNO3 tỏc dng vi dung dch X. S cht lm dung dch X chuyn sang mu xanh l
Trang 4/6 - Mó thi 132
A. 2 cht.
B. 4 cht.
C. 3 cht.
D. 5 cht.
Cõu 48: S hp cht n chc cú cựng cụng thc phõn t C 4H8O2 u tỏc dng c vi dung dch
NaOH l: A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Cõu 49: Cho mt s nhn nh v nguyờn nhõn gõy ụ nhim mụi trng khụng khớ nh sau:
(1) Do hot ng ca nỳi la.
(2) Do khớ thi cụng nghip, khớ thi sinh hot.
(3) Do khớ thi t cỏc phng tin giao thụng.
(4) Do khớ sinh ra t quỏ trỡnh quang hp ca cõy xanh.
(5) Do nng cao ca cỏc ion kim loi: Pb2+, Hg2+ , Mn2+, Cu2+ trong cỏc ngun nc.
Nhng nhn nh ỳng l:
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (5).
Cõu 50: Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Kh este CH3COOC2H5 bng LiAlH4 thu c hn hp 2 ancol l ng ng k tip
B. Amin bc mt cú phn ng vi axit nitr nhit thng cho ancol bc mt hoc phenol v
gii phúng nit.
C. Hn hp rn gm cỏc cht: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cựng s mol khụng th tan ht trong dung
dch NH3 d.
D. Dựng hoỏ cht Cu(OH)2/OH-, khụng th phõn bit c ht cỏc dung dch khụng mu: Gly-Ala;
mantoz; glixerol; etanol ng trong cỏc l mt nhón.
B. Theo chng trỡnh Nõng cao (10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51: Hai hp cht hu c X, Y cú cựng cụng thc phõn t C3H6O2. C X v Y u tỏc dng vi
Na; X tỏc dng c vi NaHCO3 cũn Y cú kh nng tham gia phn ng trỏng bc. Cụng thc cu
to ca X v Y ln lt l
B. HCOOC2H5 v HOCH2CH2CHO.
A. C3H5COOH v HCOOC2H5.
D. C2H5COOH v CH3CH(OH)CHO.
C. HCOOC2H5 v HOCH2COCH3.
Cõu 52: X l mt axit no mch h . trung hũa 50,00 gam dung dch X cú nng 5,20% cn va
ỳng 50 ml dung dch NaOH 1,00M. Mt khỏc t chỏy hon ton 15,60 gam X thu c 10,080 lit
CO2 (ktc).Tờn gi ca X l:
A. axit propanoic.
B. Axit metanioic.
C. Axit etanioic.
D. axit propanioic.
+
Cõu 53: Cho cỏc cht v ion sau: CH 3NH2; CH3NH3 ; CH3COOH; CH3COO-; NH2-(CH2)2 -COOH;
NH3+-CH2-COO-. Theo Bronstet cú:
A. 2 axit; 1 baz; 3 lng tớnh.
B. 2 axit; 2 baz; 2 lng tớnh.
C. 2 axit; 3 baz; 1 lng tớnh .
D. 1 axit; 3 baz; 2 lng tớnh.
Cõu 54: Cn ly bao nhiờu gam tinh th CuSO 4.5H2O v bao nhiờu gam dung dch CuSO 4 8% pha
thnh 280 gam dung dch CuSO4 16%?
A. 180 gam v 100 gam.
B. 330 gam v 250 gam.
C. 60 gam v 220 gam.
D. 40 gam v 240 gam.
Cõu 55: Trong phng phỏp thy luyn dựng iu ch Ag t qung cú cha Ag2S, cn dựng thờm:
A. Dung dch HNO3 c v Zn.
B. Dung dch NaCN c v Zn.
C. Dung dch H2SO4 c, núng v Zn.
D. Dung dch HCl c v Zn.
Cõu 56: Cho cân bằng hoá học sau : Cr2O72- + H2O
2 CrO42- + 2 H+
Cho các yếu tố sau : (1) thêm H2SO4; (2) thêm Na2CO3; (3) thêm NaNO3; (4) NaOH; (5) BaCl2 .Các
yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là :
A. (1) .
B. (2),(3) ,(5) .
C. (2),(4).
D. (2),(4),(5).
Cõu 57: Chn phỏt biu sai:
A. Phn ng c trng ca ankan l phn ng th.
B. t chỏy 1 ankan cho s mol H2O > s mol CO2.
C. Clo húa ankan theo t l 1:1 ch to mt sn phm th duy nht.
D. Ankan ch cú liờn kt xớch ma trong phõn t.
Cõu 58: Nh t t 0,5 lit dung dch Ba(OH) 2 0,52 M vo dung dch gm 0,048 mol FeCl 3; 0,032 mol
Al2(SO4)3 v 0,08 mol H2SO4 thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 30,624 .
B. 49,264.
C. 51,136.
D. 8, 256.
Trang 5/6 - Mó thi 132
Câu 59: Cho V lít dung dịch Z chứa đồng thời FeCl 3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch
Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng
khối lượng của các dung dịch ban đầu. Giá trị của V là:
A. 0,2 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,237 lít.
D. 0,336 lít.
Câu 60: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion:
A. Hg2+.
B. Cu2+.
C. Pb2+.
D. Fe2+.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132