Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử HKII lớp 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (439.82 KB, 4 trang )

Họ và tên học sinh :
..................................................
Lớp : 4....Năm học : 2010 - 2011

KIỂM TRA CUÔI KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP BỐN
Thời gian làm bài : 25 phút

Điểm :
GK kí :

PHẦN ĐỌC HIỂU : 5 điểm .
Đọc thầm bài Đường đi Sa Pa ( Sách TV 4, tập 2, trang 102), trả lời các câu hỏi sau :
1/ Nối từ ngữ ở bên trái với từ ngữ phù hợp ở bên phải để tạo thành những câu văn tả cảnh
đẹp của thiên nhiên trên đường đi Sa Pa :
a) Những đám mây trắng nhỏ
b) Những thác nước
c) Những rừng cây
d) Những bông hoa chuối
e) Bầy ngựa

trắng xóa tựa mây trời (1)
âm âm (2)
con đen huyền, con trắng tuyết,con đỏ son, chân
dịu dàng, chùm đuôi cong lướt thướt liễu rủ (3)
sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng
bềnh huyền ảo (4)
rực lên như ngọn lửa (5)

2/ Chi tiết nào trong đoạn thứ hai cho thấy các em bé trong bài là người dân tộc thiểu số ở
vùng núi ? Viết vào chỗ trống chi tiết đó.


..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
3/ Thiên nhiên ở Sa Pa biến đổi trong ngày được tả như những mùa nào ? Khoanh tròn
trước ý đúng :
A. Mùa thu và mùa đông.
B. Mùa xuân và mùa hạ.
B. Mùa thu, mùa đông và mùa xuân.
C. Mùa xuân, mùa hạ , mùa thu và mùa đông.
4/ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà diệu kì của thiên nhiên dành cho đất nước ta ?
A. Vì phong cảnh ở Sa Pa rất đẹp.
B. Vì phong cảnh ở Sa Pa biến đổi lạ kì, tạo cho Sa Pa vẻ đẹp độc đáo.
C. Vì cả hai lí do đã nêu trong câu trả lời A và B.
5/ Bộ phận in đậm trong câu : “Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ.” là :
A. Trạng ngữ chỉ thời gian.
B. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
C. Trạng ngữ chỉ nơi chốn.
D. Trạng ngữ chỉ phương tiện.
6/ “Nắng phố huyện vàng hoe.” là câu kể :
A. Ai là gì ?
B. Ai làm gì ?
C. Ai thế nào ?
7/ Chủ ngữ trong câu : “Xe chúng tôi leo chênh vênh trên dốc cao của con đường xuyên
tỉnh.” là :


A.Xe.
B. Xe chúng tôi .
C. Xe chúng tôi leo chênh vênh.
8/ Gạch chân bộ phận trạng ngữ trong câu :

Hoàng hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu trong sương núi tím
nhạt.
9/ Từ trái nghĩa với “hoàng hôn” là : ............................................................................
Đặt câu với từ vừa tìm được :
.......................................................................................................................................
Họ và tên học sinh :
KIỂM TRA CUÔI KÌ II
.................................................. MÔN TIẾNG VIỆT LỚP BỐN

Điểm :

Lớp : 4....Năm học : 2010 2011

GK kí :

Thời gian làm bài : 40 phút

I.CHÍNH TẢ : (5 điểm)
Câu 1: (2đ) a) Điền vào chỗ chấm :
a) s hay x : xuất ...ứ, ánh s..., ...ây dựng, non ...ông
b) d hay gi : ...òng sông, ...ao tranh, ...ặn dò, ...ong buồm
c) ươn hay ương : v........ lên, chán ch...`...... , t.......... lai, v...`......... cây, thương tr..`......
Câu 2 : (3đ) Nghe – viết bài Đường đi Sa Pa ( từ “Hôm sau” đến hết)

II. TẬP LÀM VĂN : ( 5 điểm )
Đề bài : Tả một con vật nuôi trong nhà.
Bài làm :


Họ và tên học sinh :

..................................................

KIỂM TRA CUÔI KÌ II
MÔN TOÁN LỚP BỐN

Điểm :

Lớp : 4....Năm học : 2010 - 2011

Thời gian làm bài : 40 phút

GK kí :

Bài 1: (3 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a/ Cho 8/15 x 9 = : / 5
Số thích hợp để viết vào ô trống là :
A. 16 ;
B. 24 ;
C . 27 ;
D. 32
b/ Điền dấu thích hợp vào ô trống :
4m2 6dm2
46dm2 ;
63 m2
6300 dm2
8m2 50cm2
8500cm2 ;
4 giờ 30 phút
200 phút
c/ Biết 1/4 một bao gạo nặng 10 kg.Hỏi 2/5 của bao gạo đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

A. 16 ;
B. 20 kg ;
C. 22 kg ;
D. 26 kg
Bài 2: ( 1điểm)
2/3 x 4/7 = .......................................................; 8/23 : 2/3 = .................................................;
2/7 + 4/6 = ..............................................................................................................................;
9/12 – 1/3 = .............................................................................................................................
Bài 3: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
a) 29150 – 136 x 201
b) 12054 : (15 + 67)
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Bài 4 : (1 điểm) Tìm X :
a/

3
x X
7

2
=
3

b)

3
1
: X =

5
4

..................................................................

................................................................................

...................................................................

................................................................................

..................................................................

...............................................................................

Bài 5: ( 2 điểm) Một gian hàng có 63 đồ chơi gồm ô tô và búp bê, số búp bê bằng 2/5 số ô tô.
Hỏi gian hàng đó có bao nhiêu chiếc ô tô ?
Bài giải


.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................

Bài 6 ( 1 điểm) Tìm hai số biết trung bình cộng của chúng là 875 và số lớn hơn trong hai số đó
là số lớn nhất có ba chữ số.
Bài giải
.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×