L≠Óng, thµnh ph«n ph©n
vµ ch†t th∂i tı ch®n nu´i
VÚ ß◊nh Tu†n, V. Porphyre, JL. Farinet,
Tr«n ߯c Toµn
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
Li mẻ ặôu
Rt kh xc ặnh gi tr phân bn cềa cht thi chđn nui do trng thi tn ti ban ặôu kh ặa dng, do nng ặẩ
cht dinh dẽng trong cht thi lun bin ặấi và do viữc ly mu rt kh khđn. Vèi mc tiu x l mẩt cch hiữu
qu, nhng thng tin v thành phôn c th cềa cht thi chđn nui s gip xc ặnh r hăn mc ặẩ ká thut côn
thit cềa thit b x l (1). Trong nhng chăng khc, chng ti ặ s dng mẩt sậ tham sậ ặ thu thp và tnh
ton ặểc (2). Tuy nhin côn ặnh gi mc ặẩ ặa dng trong thành phôn ho hc cềa phân ề và phân chung
ngi dân Thi Bnh s dng, sau ặ xut pht t kt qu thu ặểc c th hoàn thiữn ká thut chuằn ặon bêng
phăng php phân tch quang phấ hp ph cn hng ngoi. V lểng cht thi lãng kh lèn cng nh nhng kh
khđn gp phi trong viữc x l sn phằm lãng gây nhim này nn vn ặ thc tin th hai chng ti ặ cp trong
phôn này chnh là vn ặ ặnh gi khậi lểng thc cềa khậi cht thi lãng mà cc trang tri chđn nui lển thi ra
hữ thậng măng mng.
Phân hu că và cht thi t chđn nui ti
Thi Bnh
Cht thi ặa dng v chềng loi
Nhng phăng php qun l cht thi cềa ngi dân
Thi Bnh ặ ặểc chng ti ặ cp trong chăng 5.
Chnh nhng phăng php qun l cht thi quy ặnh
dng cht thi thu ặểc. Trèc ht, ặậi vèi phân khng
qua x l, cng c rt nhiu dng khc nhau. òiu này
chề yu ph thuẩc vào cch thc dn chung cềa
ngi chđn nui.
Cht thi chung
Dng cht thi că bn nht là hn hểp phân rổn và nèc
tiu cha qua x l. Tnh theo khậi lểng, cht thi chđn
nui thng bao gm 54% phân rổn và 46% nèc tiu.
Lểng phân thi ra dao ặẩng tu theo tng ặậi tểng
vt nui (lển tht/lển ni) và tng giai ặon tđng trẻng
(ặậi vèi lển tht).
Viữc ht phân: mẩt cch làm côn ặểc bo vữ
Mẩt phăng php rt phấ bin ti Thi Bnh là ht
phân rổn trèc khi ra chung. Tu theo tng cch
thc, phân thu ặểc s c ặẩ ằm khc nhau. Trong
chăng 5, chng ti ặ ặa ra gi thit là ngi dân
thu ặểc 95% phân rổn và 60% nèc tiu. H c th
s dng ngay sn phằm thu ặểc hoc tch tr mẩt
thi gian. Trong trng hểp tch tr, sn phằm thu
ặểc s mt mẩt phôn nèc (do bay hăi hoc ngm
vào ặt) và trẻ nn kh hăn. Phân ht ặểc c ặẩ ằm
nhã hăn cht thi hn hểp và d dàng vn chuyn
hăn. Loi phân này thng ặểc ngi nui c s
dng ngay nhng cng c khi ặểc ch bin. Ngi
ta cng chề yu trao ặấi loi phân này.
Theo cch èc tnh kinh ặin, lểng phân rổn thi ra
khong 0,05 kg/kg trng lểng lển sậng mẩt ngày.
126
Hoc c th tnh tăng ặậi tu loi: lển ặc/lển ni:
10kg/ngày, lển sau cai sa (8-30kg): 8-30kg/ngày, lển
tht (30-110kg): 6kg/ngày. Tuy nhin, t lữ này cha tnh
ặn cc yu tậ lin quan ặn giậng, thc đn, và lểng
urine mt ặi t nèc tiu.
Nèc thi t chđn nui lển: mẩt mậi quan ngi
thc s
Cng nh ẻ cc nèc nhiữt ặèi, ngi chđn nui lển ẻ
Viữt Nam s dng nhiu nèc ra chung, lểng nèc
này cn c tc dng tổm mt cho lển vào mễa nng.
Lểng nèc s dng cho hẩ chđn nui nhã l ẻ min
Nam - Viữt Nam theo èc tnh bèc ặôu khong 100
lt/ngày/ặôu lển, con sậ này ẻ Tahiti Island là 75
lt/ngày/ặôu lển (3).
Sau khi dn chung, 5% phân rổn và 40 % nèc tiu
cn li trong chung, dnh trn nn b-tng hoc ặểc
ra tri theo nèc ra chung. òi khi loi cht thi này
ặểc s dng trc tip ti nng hẩ nhng chề yu vn
ặểc thi ra hữ thậng măng mng trong làng hoc ra
sng. Khậi lểng nèc ra chung dao ặẩng tu theo
tng phăng php ra chung nhng ặc biữt là tu
theo tng mễa. Và tu theo khậi lểng nèc dễng ra
chung, nng ặẩ ni-tă và phật-pho trong sn phằm thu
ặểc cng thay ặấi. Vào mễa ặng, tôn sậ ra chung
t hăn, trung bnh 2-3 ngày mẩt lôn v nhiữt ặẩ thp hăn
mễa h.
Nèc tiu
Nèc tiu thi ra thng ln vèi phân rổn và nèc ra
chung. Chng ti gp mẩt sậ hẩ chđn nui khọo lọo
dễng cch ặ tch và thu ring nèc tiu khng ặ
chng ln vèi nèc ra chung (Thc t, h dễng mẩt
mng tre/na hoc ậng nha dn nèc tiu vào mẩt
hậ ring). Thao tc này cho phọp tp trung cc cht
dinh dẽng c gi tr làm phân bn cềa nèc tiu trong
mẩt th tch hểp l.
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Nhng sn phằm t cht thi chđn nui và quy
trnh x l
Hoà vèi nèc
Trong nhng hẩ chng ti phãng vn, c mẩt hẩ tch
tr phân. Trong hậ cha, hẩ này hoà phân vèi nèc và
ặ nhiu ngày trèc khi s dng, sau mẩt thi gian tch
tr, thng li ặểc hoà ln vèi nèc. Thc ra, phân tch
tr lâu ặ kh ặi. Và ặ s dng, mẩt sậ ngi ặ làm
mẩt cch nhanh chng là li trẩn phân vèi nèc cho
phân ằm hăn. Do vy, phân giậng nh phân ht ặểc
vn cn tăi, nhng chổc chổn hàm lểng ni-tă và phậtpho ặ gim ặi (v bay hăi và hoà tan). Sau ặ, ngi
ta c th s dng loi phân này cho ao nui c.
Phân ề {hay phân hn hểp}
Phân ht ặểc vn gi nguyn dng khi ặểc chuyn
cho hẩ khc. Nhng nu ngi ta quyt ặnh tch tr
ngay ti nng hẩ th phân thng ặểc trẩn ln vèi tro
hay vi bẩt. Thc ra, trẩn nh vy ặ bèt mễi kh chu
cho nng hẩ v thc t chung tri chđn nui thng
rt gôn năi ẻ (cềa chnh nng hẩ hay/và cềa hàng
xm). Hăn na, phăng php này cng ặm bo mi
trng năi ẻ vữ sinh hăn. Hẩ chđn nui thng c mẩt
năi ặ tch tr phân ht ặểc. ò ch ặăn gin là mẩt
hậ bêng ặt hay xây bêng gch hoc xi-mđng, cng
c khi năi tch tr là mẩt chung nui lển hoc nui
gà c. Hàng ngày, sau mi lôn dn chung, ngi dân
gom phân cho vào hậ ri phề mẩt lèp tro hay vi bẩt
ln trn. Nh vy, ngi ta c th coi hn hểp này là
ặng nht.
Loi phân ề ặểc ngi s dng ặnh gi cao v vi bẩt
c tc dng làm tđng ặẩ pH ặng thi gim mễi hi do
ặ làm phân trẻ nn vữ sinh hăn. Tro cng làm tđng
hàm lểng ka-li trong phân và khin thao tc bn phân
d dàng hăn. V hàm lểng cht dinh dẽng gim ặi,
nn phân trẻ nn t nguy că hăn ặậi vèi cây trng và c
tc dng ci to cu trc cềa ặt. Do vy, thao tc trẩn
làm tđng cht lểng cềa phân. Bn cnh ặ, cng tc
vn chuyn cng ặăn gin hăn phân lãng. Vèi loi phân
này, ngi dân khng thy bt k mẩt hn ch nào khi
s dng. Tuy nhin, theo kin mẩt hẩ nui c, khi trẩn
vi bẩt vèi phân s làm gim hàm lểng cht dinh
dẽng trong phân và do vy, nđng sut c thu ặểc
thp hăn so vèi khi s dng phân tăi.
Phân chung truyn thậng
Phân chung truyn thậng là loi phân thu ặểc trong
kiu chung nui truyn thậng ẻ Viữt Nam. Kiu
chung truyn thậng khng c s phân cch thc s
gia ch ẻ cềa vt nui/lển vèi hậ cha cht thi/phân.
Lển ni hay lển tht ẻ trn mẩt ngđn chung hóp c lt
b-tng và lin ngay vèi hậ cha phân, là ngđn dèi,
thp hăn. Phân và nèc tiu thi trc tip ngay xuậng
ngđn dèi. Ngi dân thng ặẩn thm răm, r, vận là
ấ nêm cềa lển, ặi khi c thm l cây, cã hay cht thi
sinh hot khc. Vèi kiu chung này rt him khi ngi
chđn nui tin hành ra chung. Nn ngđn cha phân
c th là nn ặt. Trong trng hểp này, cht thi lãng
c th thm xuậng ặt và thot ra ngoài. Nn ngđn
cha phân cng c th bêng b-tng hoc xi-mđng, khi
ặ ngi ta c th coi phân lãng ặểc lu li trong ngđn
cha. Trong kiu chung nui này, cht thi chđn nui
t phân hu theo thi gian. Cht thi thng ặểc ặ
trong ngđn cha trong khong t 6 thng ặn 1 nđm.
Ngi dân khng ặo phân bêng tay. Hàng ngày h
thng ặẩn thm răm, r và khi lẩi xuậng do hoc nêm
ngề trn ặ, lển ặ ặo phân. Do vy, ngi ta c th
coi qu trnh ch bin ặểc thc hiữn trong mi trng
c -xy.
Phân {ề}
Phân ề c th c nhiu loi tu theo thi gian ề dài hay
ngổn nhng dễ trong trng hểp nào th nguyn liữu că
bn vn là phân rổn ht ặểc vèi ặẩ ằm khc nhau.
Ngi dân c th ề phân bn b ruẩng trong mẩt vài
thng trèc khi bổt ặôu mễa v. H ặào hậ ri ặấ phân
ht ặểc vào ặ cễng vèi mẩt sậ cht ặẩn khc (răm,
r, tru, tro, vi bẩt,...) vèi khậi lểng khc nhau. Pha
trn ặậng phân phề mẩt lèp bễn hay mẩt tm vi bt
ặ phân khng b cc yu tậ thin nhin (nổng, ma)
tc ặẩng qu nhiu. H ặ ặậng phân nguyn nh vy
trong suật qu trnh ề. Nh vy, mi trng phân hu ẻ
ặây là mi trng ym kh. òiu này gp phôn hn ch
lểng ni-tă tht thot trong qa trnh ề.
Qu trnh ề thi gian dài ặểc thc hiữn trong hậ tch
tr. Ngi dân tch tr phân rổn ht ặểc trong hậ cễng
vèi mẩt sậ cht ặẩn khc, tu theo cch thc cềa mi
ngi. Nhng ni chung, răm/r lun là cht ặẩn chề
yu. Nh vy, mi trng phân hu ẻ ặây là mi trng
hiu kh và thi gian ề cng lâu hăn. Nh vy là hoàn
toàn c l khi cho rêng lểng ni-tă mt ặi lèn hăn so vèi
phăng php ề trèc.Khng c mẩt d liữu nào cho
phọp xc ặnh t lữ ni-tă mt ặi trong hai phăng php
ề này.
Cht thi sau x l biogaz
Biữn php x l bêng phăng php ln men cuậi cễng
này xut hiữn ngày càng nhiu trong cc trang tri
chđn nui quy m lèn và trung bnh. Ká thut x l
biogaz (hôm kh sinh hc kiu Trung Quậc) ặểc
127
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
chnh quyn ặa phăng khuyn khch s dng mnh
m. Sau khi qua hôm x l, phân cho ra hai loi sn
phằm. Mẩt là cht thi lãng, vèi khậi lểng rt lèn, vn
cn cha nhiu yu tậ dinh dẽng. Th hai là cht rổn,
là cn lổng (gôn nh ct kh, d vn chuyn và c
th bn ặểc) côn phi thnh thong ặa ra ngoài
(khong vài nđm mẩt lôn) tu theo th tch hôm ề và
sậ lển nui.
Dng nèc ra chung thng ặểc tp trung vào rnh
xi mđng/b tng, hoc ậng nha cung cp cho b
Biogas (mu Trung Quậc). Phi lu rêng giai ặon
nèc ra chung tri qua phân hu ym kh này khng
c vai tr làm gim kh nđng gây nhim. Thc cht
n ch làm b gy cc cht hu că, thành phôn khong
trong ặ hoàn toàn ặểc duy tr (N, P). ụ mẩt sậ hẩ
chđn nui, dng nèc ra chung x thng ra sng
hoc qua cậng to ra khu vc bi lôy tanh tẻi sau
chung tri.
Kh khđn chnh cềa viữc qun l cht thi lãng t chđn
nui là n b pha long và do vy c nng ặẩ cht dinh
dẽng thp. ụ nghin cu t d n khc, hàm lểng
cht hu că qui kh (DM) thng thp hăn 1% (ẻ châu
Âu, thng thng t 3-12%). Nguyn nhân do viữc s
dng lểng lèn nèc phun ra chung, mẩt phôn na
ặ tổm mt cho lển. Nghin cu khc tin hành gôn
ặây cho thy c trng hểp ngi chđn nui khng tch
ring phân rổn, ra và tổm mt cho lển vèi lểng nèc
lèn làm pha long tèi <0,5% (3). Do vy, mc tiu cềa
bài này là ặnh lểng dng thi lãng trong cân bêng ẻ
qui m nng hẩ và vễng trong ặiu kiữn Viữt Nam. Mc
tiu th hai nhêm phân tch ặnh gi bin ặẩng cềa tnh
cht, thành phôn cềa phân chung và cht thi chđn
nui bn cho cây trong ặiu kiữn ặa phăng. Ká thut
ặo bêng quang phấ hp ph gôn hng ngoi (Near
Infra-red spectrometry) cng ặểc s dng trong
nghin cu này ặ kim nghiữm kh nđng s dng vào
ặnh gi nhanh thành phôn cht thi ặẩng vt.
Khung 1: Hôm ề kiu Trung Quậc, thng gi là Biogaz
Biogaz khng th ặểc coi là mẩt ká thut x l cht thi hu că v n khng làm gim cc yu tậ dinh dẽng
gây nhim trong cht hu că. Thc t, cht thi lãng sau khi x l biogaz cn cha ặn 95% ni-tă và toàn bẩ
lểng phật-pho ban ặôu. ảu ặim chnh cềa biogaz là to ra kh m-tan làm ngun nđng lểng/cht ặật và
gim th tch khậi cht thi mẩt cch ặng k bêng cch chuyn ho cc cht hu că. Nhng trn thc t, sau
khi chuyn ho, lểng cht hu că vn cn ặn 55% lểng ban ặôu.
Hữ thậng x l biogaz gm c hai ngđn: mẩt là hôm x l và mẩt là hậ cha cht thi sau x l. p sut gia
hai ngđn này cân bêng nhau. Trong hôm x l, cht hu că ln men trong mi trng k kh. Cht thi sau ặ
là cht thi rổn, cn, lổng xuậng ặy hôm và cht thi lãng chy vào hậ cha cht thi sau x l. Sn phằm
cềa phăng php x l bêng hôm x l Trung Quậc là kh gaz, mẩt ngun nđng lểng c th s dng ặểc
mc dễ c mẩt mễi rt ặc biữt và nhng cht thi khc trong suật khng màu, khng mễi. ụ nhng hẩ chđn
nui dễng b Biogas, sau khi cung cp cho b Biogas, dng nèc ra thng ặểc x vào ao, c th là nhng
ao c. Thc t, nhiu ao qu nhã so vèi lểng nèc thi sau Biogas thi ra dn ặn c b cht hoàn toàn trong
thi giai dài, do vy, n ch cn nh là mẩt ao cha ặôy bễn thi. Khi kch thèc ao ặề lèn so vèi lểng thi,
2
thng trn 12m cho mẩt ặôu lển, nèc ao trong khng c biu hiữn ph dẽng hay c cht. ụ ặây, côn ni
r rêng loi cht thi này cha cc cht dinh dẽng c gi tr làm phân bn và cng c kh nđng gây nhim.
128
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Vt liữu và phăng php
Trn că sẻ hiu bit v thc tin chđn nui cềa ặa
phăng và mc tiu côn ặt, nhm nghin cu ặ
quyt ặnh tin hành hai cuẩc kho st: mẩt nhêm ặnh
lểng phân rổn và lãng thi ra ẻ 10 hẩ chđn nui, hai
nhêm ặnh lểng dinh dẽng cng nh phm vi bin
thin trong phân chung (bn cho cây và cho c đn).
Tnh cht cềa cht thi chđn nui và nèc ra
chung
ò tnh lểng cht thi t chđn nui chnh xc, lểng
phân rổn thi ra ặểc cân và lểng nèc ra chung
cng ặểc ặo trong mẩt ngày. Do c s khc nhau v
lểng thi gia mễa nng và lnh, phọp ặnh lểng này
ặểc tin hành gia hai mễa ặng và mễa h ẻ hai
huyữn V Th (x V òoài và V Tin), huyữn òng
Hng (x òng òẩng và òng Kinh). òểt th nht ặểc
tin hành giai ặon 9/9-6/10/2005, ặểt th hai ặểc tin
hành gia thng 12/2005.
ụ mi hẩ chđn nui, sậ lểng và chềng loi lển ẻ cc
chung ặểc ghi li, sau ặ cào phân và cân phân tăi
thu ặểc ẻ ring tng chung. Tt c phân cềa cc
lôn cân trong ngày ặểc gẩp li và trẩn ặu và ly
mu. Mu ặểc ặ trong ti nilong vèi trng lểng mi
mu khong 1kg tăi. Sau khi cào phân ngi chđn
nui thng ra chung bêng băm nèc, tr 1 hẩ dễng
x xch nèc ra chung. Lểng nèc ra ặểc tnh
bêng cch tr ch sậ ặng h nèc sau khi ra cho ch
sậ trèc khi ra. Nèc ra chy ra ặểc ly ti ặim
tp trung nèc thi cềa khu chung mi pht mẩt lôn
khi ngi chđn nui ặang ra. Mi lôn ra chung nh
vy s gi li mẩt mu nèc 1 lt, ặn cuậi ngày mẩt
mu nèc ly phân tch ặểc trẩn t nhiu mu ly
trong ngày theo ặng t lữ lểng nèc ặ dễng cềa
cc lôn ra chung. Mu nèc sau ặ ặểc thm 1 ml
HCl (67%) nhêm khậng ch khng cho vi sinh vt hot
ặẩng. Mu nèc ặểc ghi nhn, ặ trong hẩp lnh và
phân tch ti phng phân tch Viữn Thấ nhẽng Nng
ho.
Ly mu phân chung và phân cho c đn
Tt c c 66 mu phân ặểc ly ẻ bận huyữn òng
Hng, V Th, Qunh Ph, Thi Thu, trong ặ c 46
mu phân chung ề, 20 mu phân tăi cho c đn, chi
tit ặểc trnh bày ti bng 1.
Bng 1. Mu phân ly ti Thi Bnh
Huyữn
òng Hng
V Th 4
Qunh Ph
Thi Thu
Tấng
Sậ x
4
4
4
4
16
Sậ mu
17
16
17
16
66
Phân chung
12
10
12
12
46
Phân cho c đn
5
6
5
4
20
129
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
Trong tấng sậ 66 mu (c th là trong 46 mu phân
chung ề) c 35 mu ặểc thm răm r, 12 ặểc thm
vã tru, 14 ặểc thm cã. c 8 mu ặểc thm tro, 9
thm vi, c hẩ thm phân lân, mẩt hẩ thm bo ặ ề
(lu rêng nhiu hẩ dân c th thm ặng thi nhiu vt
liữu ặ ề). Thi gian ề rt khc nhau tu thuẩc tng hẩ,
trung bnh 3,3 thng ẻ hẩ gia ặnh (CV=0,84), 5 ngày ẻ
ngoài ruẩng, tậi ặa ln 6 thng ẻ hẩ và 60 ngày ngoài
ặng. Phân ặểc ề ẻ hẩ gia ặnh trong cc hậ xi mđng
hoc ặt thng ặt cnh chung nui, ngoài ruẩng
phân ặểc che bêng nilon, răm hoc ặổp bễn ặt.
Trong 20 mu phân cho c đn, 18 mu là phân lển, mẩt
là phân vt, 1 là phân ngng và gà trẩn li. C ba mu
ặểc thm tru và/hoc vi. Hai trong sậ 20 mu ặ
ặểc ặ ề 10 ngày trèc khi cho c đn. Lểng cho c
đn dao ặẩng 0,55-6,7 kg/sào/ngày tr phân vt ch 0,1
kg/sào/ngày. Thng thng nèc ra cha urine cng
ặểc x ra ao c.
Xọt v loi phân, trong 46 mu phân chung ề 1 là phân
gà, 1 là phân trâu b, 6 là phân trâu b trẩn vèi phân
lển cn li 38 mu là phân lển ề. Phân chung ặểc
ặem ra ruẩng và ề thành ặậngngoài ruẩng trèc khi
bn: thi gian ề ph thuẩc nhiu vào ngi nng dân.
Kt qu ặiu tra cho thy 5 trng hểp trong sậ 23 ề ti
ruẩng 15 ngày trèc khi bn, 18 ngi ề ti ruẩng t hăn
15 ngày. V cch ề: 28 c phề ặậng phân, 16 khng
phề. Trong sậ trng hểp phề c 12 phề ặậng phân
nh sau: 6 bêng bễn, 2 bêng bao b ặng phân, 2 bêng
răm r, 1 bêng cã, 1 bêng bao nilng+răm r. Phân ề
thng ặểc bn cho la lểng bn 133-750 kg
tăi/sào, tăng ặăng 3,7-20,8 tn/ha, ch c 2-3 hẩ
bn cho tãi, b (do ặây là v h).
Phăng php phân tch trong phng th nghiữm
Phăng php phân tch cấ ặin
Mu phân bn ặểc phân tch theo tiu chuằn ngành
10TCN 301-97-MARD, Hà Nẩi Viữt Nam. pH ặểc ặo
bêng pH meter. Xc ặnh ặẩ ằm bêng sy ẻ nhiữt ặẩ
o
105 C trong 6-8h ặn khi trng lểng ấn ặnh. Hu că
tấng sậ ặểc phân tch bêng phăng php Walkey
Black. Mu phân ặểc cng ph bêng hn hểp
HNO3+HCl (t lữ 1:3) sau ặ xc ặnh ặm tấng sậ
bêng phăng php Kjeldahl. Dch cng ph cng ặểc
dễng ặ xc ặnh lân tấng sậ vèi molybdate vanadate
bêng my so màu bèc sng 420 nm, kali ặểc ặo
bêng quang phấ hp ph nguyn t bèc sng 768 nm
(AAS). Mu ặểc chit bêng HCl 0,05N (1:20) ặ xc
ặnh Amn bêng Kjeldahl.
Quang phấ hp ph cn hng ngoi
Mu ặểc sy kh ẻ 450C, qua rây 1mm, ặểc ặa vào
chọn tr c ặng knh 50mm, dn giy mt sau và ặa
vào my phấ hp ph gôn hng ngoi (NIRS 5000
Foss NIRSystems, Silver Spring, MD, USA) vèi diữn
tch quọt c ặng knh 20 nm ẻ ch ặẩ phn x. D
liữu phấ ặăc thu thp theo 2 nm trong di 1100-2498
nm. Phấ trung bnh cềa 32 lôn quọt ặểc ghi dng log
(1/ch sậ phn x) . Mi mu ặểc làm nhổc li hai lôn,
gi tr ly là trung bnh cềa hai lôn ặo. Phấ (hnh 1) ặểc
chuyn theo phăng php ton thng qua phôn mm
WinISI software (Infrasoft International, Port Matilda,
PA, USA) (4).
Hnh 1: Cc vễng quang phấ nh sng
130
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Khung 2: Ká thut SPIR
Ká thut phân tch quang phấ hp ph cn hng ngoi (SPIR) (ting Anh là: Near Infrared Spectroscopy; NIRS),
cho phọp phân tch nhanh chng ặng thi khng ph hu cc thành phôn hu că trong vt cht phân tch.
Phăng php quang phấ da trn ặc tnh hp th nđng lểng cềa cc phân t hu că. Trong ká thut cn
hng ngoi, nđng lểng là mẩt chễm tia sng c bèc sng t 800 ặn 2500 nanomọt và phôn lèn cc cht
hu că ặu hp th nđng lểng trong vễng cn hng ngoi. Chng ta c th ly v d cc thành phôn că bn
to nn th gièi sinh vt nh nèc, protin, cht bọo, glucit và cht xă. Mi thành phôn c mẩt ặc thễ ring
và duy nht trong vễng cn hng ngoi.
Thc t, cc thành phôn này lun ặi cễng nhau và quang phấ cềa mẩt mu nht ặnh chnh là tấng nhng phấ
hp th nđng lểng cềa tt c cc yu tậ. Phân tch quang phấ cn hng ngoi là mẩt phăng php gin tip.
Do vy, trèc khi tin hành phân tch, côn kim chng thit b phân tch. Trèc ht, trn my phân tch, côn
phân tch so snh vài chc, thm ch vài trđm mu cềa cễng mẩt sn phằm nht ặnh. Cc thng sậ khc nhau
ặ ặểc phân tch trèc bêng phăng php phân tch mu chuằn. Bèc th hai lin quan ặn vn ặ tậi u ho
mẩt m hnh ton hc lin kt cc d liữu quang phấ vèi nhng gi tr phân tch mu chuằn. Khi qu trnh kim
chng kt thc, m hnh chuằn ặon ặểc s dng nhêm hoàn thiữn cng tc phân tch hàng lot.
Ban ặôu ch thit k ặ phân tch hàm lểng nèc, thit b phân tch quang phấ cn hng ngoi ặ ặểc ci
tin rt nhiu và bây gi c th phân tch ặng thi nhiu thành phôn hu că. Trong bậi cnh kinh t hiữn nay,
nn nng nghiữp và c cng nghiữp ch bin ặu phi sn xut mẩt cch c cht lểng hăn ch khng ch
ch trng v sậ lểng sn phằm. Vèi ká thut SPIR, khi niữm v cht lểng phi ặểc xem xọt dèi gc ặẩ
mèi. Phôn lèn trng hểp p dng ká thut phân tch quang phấ cn hng ngoi ặu lin quan ặn viữc xc
ặnh cht lểng thc và gi tr dinh dẽng vận gổn lin vèi thành phôn và kh nđng tiu ho ặểc cềa thc
phằm ặ. Chng ta c th ly v d nh ng cậc, ht cây h dôu, h ặu, rau, qu, sn phằm ch bin t sa,
ặ uậng, cã, thc đn hn hểp và tht. Cc thành phôn că bn côn phân tch là ặẩ ằm, protin, cht xă, cht
bọo, trong ặ c c axit amin, cn, tanin và c cc yu tậ khc, mang tnh cht tấng qut hăn, nh tnh d tiu
ho cềa thc phằm.
Ká thut phân tch quang phấ cn hng ngoi c rt nhiu u ặim:
- Nhanh: ch mẩt vài pht (so vèi vài ngày khi phân tch bêng phăng php truyn thậng) là c th thu ặểc
phấ hp th ặ chuằn ặon thành phôn cềa mẩt mu vt cht. Cc bn hy so vèi thi gian kh dài cềa qu
trnh phân tch thành phôn ho hc xem!
- Khng ph hu: mu vn s nguyn vón sau khi phân tch. òc tnh này ặc biữt quan trng khi phân tch vt
cht c sậ lểng mu hn ch/khng giàu yu tậ dinh dẽng hay côn bo qun ặ phân tch thm v sau.
- 4 ặn 5 g là ặề! Khng côn mẩt sậ lểng mu lèn. Thm ch trong mẩt sậ ặiu kiữn, ngi ta c th thc hiữn
ly phấ vèi mẩt khậi lểng mu rt nhã: cha tèi 1 g mu, thm ch ch mẩt ht duy nht (ặiu này rt phễ hểp
trong viữc nghin cu gien di truyn cềa cây trng). Hn ch lèn nht cềa viữc gim khậi lểng mu phân tch
chnh là ẻ ch làm sao ly ặểc mẩt lểng mu ặi diữn cho mẩt sn phằm côn phân tch (thc đn, cã).
- Khng my tận kọm: ngoài vận ặôu t ban ặôu mua my phân tch và thit lp {nhng ặng biu din quang
phấ} ặậi vèi mi sn phằm, chi ph phân tch mu rt thp. Ch côn tin hành mẩt sậ phân tch mu chuằn ẻ
phng th nghiữm là c th xc minh tnh chnh xc cềa ặng biu din quang phấ theo thi gian và mc ặẩ
phễ hểp cềa n vèi nhng mu mèi. Ni chung, ngi ta ch phân tch kim tra khong 10% tấng sậ mu cềa
mẩt sn phằm nht ặnh.
131
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
Kt qu và tho lun
Lểng thi rổn, lãng và thành phôn cềa chng
ònh lểng thi rổn, lãng t chđn nui lển
Mễa h ngi chđn nui ra chung 1-4 lôn trong 1
ngày, trong 10 hẩ theo di, c 7 hẩ ra 2 lôn/ngày, ba
hẩ cn li 1 hẩ ch ra 1 lôn, hai hẩ ra 3 lôn và c 1 hẩ
ra tèi 4 lôn. Ngi chđn nui gii thch vào mễa h ra
chung bêng nèc ngoài tc dng làm sch chung
cn c tc dng tổm mt cho lển. V cch ra 9 trong
tấng sậ 10 hẩ dễng băm phun nèc ra, ch c 1 hẩ
dễng x xch nèc. Lểng nèc ra ph thuẩc vào sậ
lển, chềng loi lển, kinh nghiữm cềa ngi chđn nui
cng nh ặiu kiữn chung tri. Tnh trung bnh, mễa
nng ra và dn phân 2.2 lôn/ngày, lểng nèc dễng
3
3
0,449 m /ngày, tăng ng 0,469 m /ngày cho 1 tn lển
hăi, vèi thi gian ra ln tèi 18,6 pht/hẩ/ngày.
Mi hẩ chđn nui này tip tc ặểc theo di mễa ặng
2005, tuy nhin sậ lển, tấng trng lểng mi hẩ khc so
0
vèi mễa h. Vèi nhiữt ặẩ thp 12-18 C, ngi chđn nui
t ra chung và dn phân hăn so vèi mễa ặng: trung
bnh 10 hẩ là 0,8 lôn ra và 1,4 lôn dn phân /ngày vèi
thi lểng ra 4,7 pht/hẩ/ngày. Trong 10 hẩ, bận dn
phân 2 lôn/ngày, 6 hẩ ch dn 1 lôn/ngày . ò trnh nh
hẻng nhiữt ặẩ thp ln lển vào mễa ặng, ch c by hẩ
ra chung, tuy nhin, h khng ra chung lển con và
lển Mng ci mó nhng ngày lnh. Lểng nèc ra cng
3
thp hăn hn so vèi mễa h: 0,098m /ngày/hẩ, tăng
3
ặăng 0,071m /tn lển hăi (bng 2).
Kt qu kho st cho thy, nhn chung lểng phân thi
ra mễa ặng nhiu hăn mễa h (bng 3). Lển ni lai F1
thi ra trung bnh 3kg/ngày/con vào mễa ặng và ch
2kg/ngày/con vào mễa h. Lển Mng Ci mó thi 1,64
kg/ngày/con vào mễa h, lểng này ln 3.9 kg/con/ngày
vào mễa ặng. òiu ặ c l do vào mễa ặng, ngi
chđn nui hai ngày mèi dn phân cho lển Mng Ci mó
mẩt lôn, hay nh ng Chn 3 ngày mèi dn 1 lôn, do ặ
lểng phân tch t li. Lển ni ngoi thi ra trung bnh 0,94
kg/ngày/con vào mễa h, tđng ln 1,9 kg/con/ngày vào
mễa ặng (sậ liữu ẻ hẩ sậ 10, vèi 17 ni). Trung bnh,
mẩt lển con (10-25 kg/con) thi ra 0.25 kg/con/ngày vào
mễa h, ln ặn 0,68 kg/con/ngày vào mễa ặng. Lển
tht 25-50 kg/con và >50kg/con thi ra lôn lểt là 0,60 kg
và 0,65 kg/con/ngày vào mễa h, tđng ln 0,75 kg và
1,00 kg/con/ngày vào mễa ặng. Kt qu khc so vèi sậ
liữu nghin cu ẻ Hungary, lển tht 20-220 ngày tuấi thi
3,0-3,4 kg/ngày, lển ni 1 tuấi thi ra 7,5-8,5 kg/ngày, lển
con (30-60 ngày tuấi) và lển th 1 tuấi thi ra lôn lểt là
0,9-1,4 kg và 4,0-6,0 kg/con/ngày (5). Tuy nhin, lểng
phân thi hoàn toàn ph thuẩc vào cht lểng, sậ lểng
nèc đn và thc uậng. So vèi sậ liữu gôn ặây cềa m hnh
NuFluxAWI thu thp ặểc ẻ Thi Lan, mẩt con lển trung
bnh thi ra 2-6,5 kg/ngày/con (dng sn sữt). Nghin
cu này thậng nht vèi sậ liữu L Vđn Cđn trung bnh lển
thi ra 1,5-3 kg phân /ngày, vèi ặẩ ằm 66% (6).
Qui sậ lểng phân thi theo tn lển hăi, trung bnh 10
hẩ vào mễa h là 14,86 kg/ngày/tn lển hăi (ặẩ lữch
chuằn=6,96), mễa ặng là 24,05kg/ngày/tn lển hăi
(ặẩ lữch chuằn=16,73) (bng 3).
Bng 2. Lểng thi lãng ẻ 10 hẩ chđn nui lển ẻ Thi Bnh
Mễa h
SD
10
2.2
0.79
2.2
0.79
18.6
12.9
1.178
1.058
0.449
0.385
0.469
0.276
TD
Sậ hẩ
Sậ lôn ra/ngày
Sậ lôn dn phân/ngày
Thi gian ra chung (pht)
Trng lểng lển hăi
3
Lểng nèc s dng , m /ngày
3
Lểng nèc s dng m /tn lển hăi/ngày
SD: ặẩ lữch chuằn
TB: trung bnh
132
Mễa ặng
SD
10
0.8
0.63
1.4
0.52
4.7
7.3
1.140
0.905
0.098
0.124
0.071
0.053
TD
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Bng 3. Lểng thi rổn ẻ 10 hẩ ẻ Thi Bnh (kg phân tăi cho 1 tn )
Trng lểng phân thi ra,
kg/tn lển hăi
Lển ni lai
Lển Mng Ci
Lển ni ngoi
Lển con (10-25 kg)
Lển tht 25-50 kg
Lển tht >50 kg
TB
14.86
Mễa h
SD
6.96
Sậ mu*
10 hẩ
TB
24.05
Mễa ặng
SD
16.73
Sậ mu*
10 hẩ
2.00
1.64
0.94
0.25
0.60
0.65
0.94
0.14
0.24
0.23
1
5
17
51
91
64
3.05
3.90
1.79
0.68
0.75
1.00
1.48
0.61
1.33
0.56
0.26
0.52
2
4
18
81
45
82
SD: ặẩ lữch chuằn
TB: trung bnh
* Sậ ặôu lển, tr ch ặểc ghi r
Thành phôn cht thi rổn
Phân {rổn} ẻ 10 hẩ quan trổc cha 50% nèc
(SD=10,2) ẻ mễa h, mễa ặng là 56% (SD=7,2). Phân
tăi ly vào mễa h cha 17,3% OM (SD=4,56), N,
P2O5 và K2O tấng sậ tnh theo trng lểng tăi lôn lểt
là: 1,60%, 3,51% và 0,59. Hàm lểng dinh dẽng cềa
phân vào mễa ặng tnh theo trng lểng tăi: 14,2%
OM; N, P2O5, K2O lôn lểt là 1,57%, 1,99% và 0,50%.
Hàm lểng ặm, lân và kali trong phân chung mễa h
c xu hèng cao hăn vào mễa ặng (bng 4).
C th thy rêng lểng lân trong phân lển tăi rt cao,
ln ặn 25% so vèi phân supe lân ặăn, c ngha lểng
lân trong 1 t phân chung tăi gôn bêng 25 kg supelân cha k cc yu tậ dinh dẽng khc. òiu này cho
thy gi tr dinh dẽng cềa phân lển, nhng nu xọt
theo kha cnh mi trng côn phi lu tâm bẻi lân tn
lu lâu hăn so vèi ặm và kali.
Trong 1 kg phân lển tăi ly ẻ mễa h cha 472 mg NNH4, nu tnh theo trng lểng kh là 1000 mg. Cc
con sậ này vào mễa ặng lôn lểt là 1552 mg/kg và
3583 mg/kg (bng 4).
Trong 1 lt nèc ra chung thu ặểc mễa h cha
20,6mg N, 226,8mg P2O5 và 3,0 mg K2O, ẻ mễa ặng
con sậ lôn lểt là 155 mg N, 61 mg P2O5 và 241 mg
K2O. Nhn chung hàm lểng lân trong nèc ra chung
ẻ mễa h thp hăn mễa ặng, ngểc li nită và kali mễa
ặng lèn hăn mễa h (bng 5).
Lểng ặm, lân và kali trong phân lển
Phôn phân rổn chim hôu ht ặm lân và kali trong tấng
lểng. Trung bnh, mẩt tn lển hăi mễa nng thi ra
0,269 kg N, 0,662 kg P2O5 và 0,099kg K2O, trong ặ
lểng thi trong nèc ra chung ch chim lôn lểt là
9.9%, 15.6% and 1.5%. Vào mễa lnh, 1 tn lển hăi thi
ra 0,352 kg N, 0,229 kg P2O5 và 0,148 kg K2O trong
ặ phôn nèc ra chung chim 5.5%, 2.1% và 2.8%
(bng 6 và hnh 2).
Khi so snh lểng dinh dẽng thi ra gia hai mễa,
lểng lân ẻ nèc ra chung mễa h cao hăn mễa
ặng (p=0,002), nhng kali ẻ nèc ra chung mễa h
thp hăn mễa ặng (p<10-4) (bng 6 và hnh 3, 4).
133
L≠Óng, thµnh ph«n ph©n vµ ch†t th∂i tı ch®n nu´i
B∂ng 4. T›nh ch†t ho∏ h‰c cÒa ph©n ræn (10 m…u l†y Î 10 hÈ)
ߨn vfi
ßÈ »m
pHH2O
OM
OM
N
N
P2O5
P2O5
K2O
K2O
N-NH4
N-NH4
%
%, FW
%, DW
%, FW
%, DW
%, FW
%, DW
%, FW
%, DW
g.kg-1, FW
g.kg-1, DW
TB
49,9
7,47
17,30
34,58
1,60
3,33
3,51
6,85
0,59
1,17
472
1.000
MÔa hÃ
SD
10,2
0,25
4,56
5,21
0,38
1,17
1,57
1,90
0,22
0,28
149
428
TB
56,0
8,09
14,20
32,19
1,57
3,66
1,99
4,56
0,50
1,13
1,552
3,583
MÔa Æ´ng
SD
7,2
0,30
2,60
2,43
0,47
1,36
0,42
0,93
0,22
0,49
226
653
TB
7,1
786
155
61
241
197
MÔa Æ´ng
SD
0,4
588
145
30
105
106
TB: trung b◊nh
FW: tr‰ng l≠Óng t≠¨i
DW: tr‰ng l≠Óng kh´
B∂ng 5. T›nh ch†t ho∏ h‰c cÒa ph©n ræn (10 m…u l†y Î 10 hÈ)
ߨn vfi
pHH2O
OM
N
P2O5
K2O
N-NH4
TB
6,20
990
20,6
226,8
3,0
60,5
mg.l-1
mg.l-1
mg.l-1
mg.l-1
mg.l-1
MÔa hÃ
SD
1,63
429
9,8
79,0
0,8
41,5
SD: ÆÈ l÷ch chu»n
TB: trung b◊nh
B∂ng 6. L≠Óng Æπm, l©n vµ kali th∂i ra Î 1 t†n lÓn h¨i trong 1 ngµy (kg N, P2O5 vµ K2O)
NguÂn
N-Ph©n ræn
N-N≠Ìc rˆa chuÂng
P2O5-Ph©n ræn
P2O5-N≠Ìc rˆa chuÂng
K2O-Ph©n ræn
K2O-N≠Ìc rˆa chuÂng
SD: ÆÈ l÷ch chu»n
TB: trung b◊nh
134
TB
0,242
0,0265
0,559
0,1031
0,097
0,0015
MÔa hÃ
SD
0,139
0,0223
0,570
0,681
0,088
0,0012
TB
0,332
0,0195
0,224
0,0067
0,129
0,0271
MÔa Æ´ng
SD
0,168
0,0190
0,187
0,0041
0,114
0,0162
P
0,210
0,462
0,094
0,002**
0,495
0,000**
V. Porphyre, Nguy‘n Qu’ C´i (bi™n tÀp).Hµ NÈi: ƒn ph»m cÒa PRISE, 2006.
Th©m canh ch®n nu´i lÓn-qu∂n l˝ ch†t th∂i vµ b∂o v÷ m´i tr≠Íng:
nghi™n c¯u Æ≠Óc th˘c hi÷n tπi tÿnh Th∏i B◊nh, mi“n Bæc Vi÷t Nam.
H◊nh 2: L≠Óng Æπm, l©n vµ kali th∂i ra Î 1 t†n lÓn h¨i trong thÍi gian 1 ngµy (kg N, P2O5, K2O ).
H◊nh 3: L≠Óng l©n tı n≠Ìc rˆa chuÂng th∂i ra trong 1
ngµy Î 1 t†n lÓn h¨i (kg P2O5).
H◊nh 4: L≠Óng kali th∂i ra tı n≠Ìc rˆa chuÂng trong 1
ngµy Î 1 t†n lÓn h¨i (kg K2O).
135
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
Thành phôn phân chung và phân vt nui làm
thc đn cho c
Phăng php phân tch truyn thậng
òẩ ằm cềa phân chung và phân vt nui làm thc đn
cho c dao ặẩng lèn, gi tr lôn lểt là 37-90% và 48-
94%. Hàm lểng dinh dẽng cha trong phân ẻ th kh
lèn hăn so vèi th tăi. Trung bnh trong phân tăi vt
nui cha 0,72%N, 1.37 P2O5 và 0.28% K2O; trong
phân chung tăi cha 0.46 %N, 0.64 P2O5 và 0.53%
K2O, (Bng 7). Hnh 5 th hiữn bin ặẩng cềa ặẩ ằm,
K2O, P2O5, N-NH4 (tnh theo trng lểng kh) cềa
phân chung và phân vt nui làm thc đn cho c.
Bng 7. Tnh cht cềa phân chung và phân vt nui làm thc đn cho c
òẩ ằm %
Phân vt nui
làm thc đn cho c
(TL kh, n=20)
Phân vt nui l
àm thc đn cho c
(TL tăi, n=20)
Phân chung
(TL kh, n=46)
Phân chung
(TL tăi, n=46)
Min: Gi tr nhã nht
M ax: gi tr lèn nht
TB: trung bnh
SD: ặẩ lữch chuằn
n: sậ mu
136
Min
Max
Mean
SD
Min
Max
Mean
SD
Min
Max
Mean
SD
Min
Max
Mean
SD
pHH2O
48,24
94,46
69,30
12,95
6,9
8,2
7,62
0,37
37,47
89,50
70,35
12,34
6,88
8,87
7,74
0,49
OM %
N%
P2O5 %
K2O %
26,01
50,47
36,83
6,25
2,46
21,07
10,89
4,50
8,14
37,51
25,63
6,80
2,46
13,70
7,07
2,15
1,34
4,69
2,51
0,79
0,21
1,71
0,72
0,32
0,55
3,79
1,66
0,57
0,13
0,97
0,46
0,18
0,72
8,25
4,23
1,93
0,21
4,22
1,37
1,05
0,23
7,90
2,19
1,52
0,06
2,69
0,64
0,49
0,48
2,14
0,96
0,39
0,07
0,67
0,28
0,15
0,55
3,64
1,71
0,74
0,11
2,28
0,53
0,42
N-NH4
mg/kg
56
4.603
1.572
1.059
34
4.838
731
967
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Hnh 5: Bin ặẩng ặẩ ằm, K2O, P2O5, N-NH4 (tnh theo trng lểng tăi) cềa phân chung (compost) và
phân vt nui cho c đn (animal waste as fish feed).
Phăng php phân tch dễng phấ hp ph gôn
hng ngoi (NIRS )
Xc ặnh ặc ặim cềa toàn bẩ mu côn thit lp
m hnh biu din
Sậ lểng mu phân tch (n), gi tr trung bnh (TB) và ặẩ
lữch chuằn (SD) cho thy ặc tnh cềa cc mu s dng
ặ thit lp nhng ặng biu din quang phấ chuằn
ặon t phấ hp th. Ngi ta thng coi mẩt hnh biu
din quang phấ phi da trn tậi thiu t 60-100 mu tu
theo bn cht cềa vt cht côn phân tch. Tuy nhin, ẻ
ặây, sậ lểng mu phân tch t hăn (30-50) cho phọp
{nghin cu kh thi} phăng php chuằn ặon SPIR ặậi
vèi sn phằm {phân bn hu că ngun gậc ặẩng vt}.
Mu phân tch ặa dng cho phọp tđng cng ặẩ chuằn
xc cềa nhng ặng biu din quang phấ.
137
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
Bng 8: Thành phôn phân chung (n=66) và phăng trnh d ặon trong NIRS
òẩ ằm
pH
OC
N
P2O5
K2O
NH4
NH4K
Mu
n
56
60
60
57
61
57
58
58
TB
72.53
7.73
28.89
1.79
2.68
1.40
81.17
291.85
SD
10.27
0.46
8.17
0.56
1.82
0.63
83.77
281.43
Hi qui
SEC
8.07
0.21
3.49
0.13
0.41
0.22
25.07
154.71
RSQ
0.38
0.80
0.82
0.94
0.95
0.87
0.91
0.70
Hiữu chnh
SECV
10.27
0.28
3.90
0.18
0.69
0.39
30.57
177.39
RPD
1.00
1.64
2.10
3.16
2.66
1.60
2.74
1.59
n: sậ mu
SD: òẩ lữch chuằn
SEC: sai sậ sau khi hiữu chnh
RSQ: hữ sậ tăng quan
SECV: SD sai sậ sau khi hiữu chnh chọo
RPD = SD/SECV
Hnh 6: Phấ hp ph trong mu phân chung ặem phân tch (n=66),
ly ti Viữt Nam, 2005
138
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Phân loi mu
Phân loi mu sau khi phân tch cc thành phôn chnh
(ACP) khng cho thy ặểc cu trc c th trn hnh
biu din. Thc t, mẩt tp hểp cc ặim ặen ặểc biu
din theo 3 thành phôn chnh khng minh ho ặểc bt
k mẩt cu trc r ràng nào trn 3 trc chnh (Hnh 7)
và do vy khng cho phọp phân biữt cc mu phân tch
theo tng loi sn phằm, theo thi gian ề ti hẩ chđn
nui hay ngoài cnh ặng.
Tnh ặng nht cềa cc mu phân tch vèi că sẻ d
liữu hiữn c
Phân tch thành phôn chnh (PCA) cềa cc mu cho
phọp so snh vèi mẩt sậ că sẻ d liữu hiữn c cềa
CIRAD vèi trn 10.000 mu thu thp trn rt nhiu loi
phân, cht hu că, t cc vễng ẻ châu Âu, châu Phi.
Kt qu phân tch cho thy 66 mu thu ặểc ẻ ặây khc
so vèi d liữu hiữn c. Do ặ phân tch sâu hăn là côn
thit ặ hoàn chnh thng tin cho phễ hểp vèi vễng ặng
bêng sng Hng. òiu này côn thit làm că sẻ cho
quyt ặnh ra khuyn co liu lểng phân bn vèi ặiu
kiữn c th ẻ ặa phăng.
Phăng trnh d ặon
òng biu din quang phấ là ặng biu din ặc tnh
cềa cc mu xọt nghiữm (hàm lểng cc thành phôn
ho hc,...) và thng tin {hng ngoi} (gi tr hp th nh
sng ẻ cc bèc sng khc nhau). Do vy, viữc phân
tch kt qu thu ặểc c dễng ặn nhng tiu ch thậng
k {cấ ặin} ặ ặnh gi cht lểng cềa mẩt phăng
trnh biu din quang phấ. Viữc hiu bit nhng tiu ch
chề yu xc ặnh ặc tnh cc m hnh cho phọp ặnh
gi nhanh chng ặẩ chuằn xc cềa cc ặng biu
din phấ. Ba nhm thng tin bấ xung ặểc biu din
trong bng 2 cho thy hnh biu din quang phấ ặậi vèi
cc thng sậ v thành phôn cềa 66 mu phân ề và
phân tăi chng ti thu ặểc: xc ặnh ặc ặim cềa
toàn bẩ mu phân tch mà chng ti ặ thit lp m
hnh, cht lểng cềa ặng biu din quang phấ, xc
nhn ặng biu din, c ngha là ặnh gi mc ặẩ
chuằn xc trong khi s dng thc tin hnh biu din
quang phấ.
2
SEC (sai sậ biu din quang phấ) và R (Hữ sậ xc
ặnh) là nhng ch sậ cho thy ặẩ chnh xc cềa ặng
biu din quang phấ và mc ặẩ phễ hểp cềa cc sậ
liữu. Mẩt m hnh biu din quang phấ {tật} c SEC gôn
trễng vèi gi tr thu ặểc trong phân tch mu chuằn.
SECV là ch sậ cho thy ặẩ chnh xc mà hnh biu din
quang phấ c th d ặon cho cc mu ặa vào phân
tch v sau. SECV xc ặnh kh nđng ặ trn cc mu
cềa mẩt sn phằm côn thit lp ặng biu din quang
phấ. Hữ sậ này phi càng gôn vèi hữ sậ phân tch mu
chuằn càng tật. RPD là mậi tăng quan gia tnh ặa
dng cềa toàn bẩ mu xọt nghiữm (ặẩ lữch chuằn
/ecart-type) và ặẩ chnh xc cềa ặng biu din quang
phấ (SECV). Nh vy, mậi tăng quan này là mẩt ch
sậ thng tin do m hnh biu din cung cp. Thng th
mẩt m hnh biu din ặểc coi là tật khi c RPD=3-4,
là rt tật khi lèn hăn 6 nhng ặnh gi trn côn phi tnh
ặn tnh ặa dng trong mu phân tch và ặẩ chnh xc
trong phăng php phân tch mu chuằn.
Hnh 7. Phân loi mu phân ề và phân tăi trong phân tch thành
phôn chnh và să ặ biu din theo 3 thành phôn chnh
ụ ặây, cht lểng ặng biu din trong cc biu ặ
d ặon-gi tr ặậi vèi cc thng sậ v Ni-tă (N), phậtpho (P2O5) và ka-li (K2O) c v rt tật (R2 dao ặẩng
trong khong t 0.94, 0.95 và 0.87). Tuy nhin, d ặon
lin quan tèi cc yu tậ là P2O5 và K2O côn phi ặểc
bấ xung thm. Hăn na, nhng d ặon cho cc thng
sậ khc vn cn sai lữch rt lèn ặc biữt là do rt kh
thit lp ặểc mẩt ặng biu din quang phấ ặậi vèi
cc yu tậ khong.
139
L≠Óng, thµnh ph«n ph©n vµ ch†t th∂i tı ch®n nu´i
H◊nh 8. N m´ ph·ng theo NIRS vµ N theo ph©n t›ch truy“n thËng
H◊nh 9. P2O5 m´ ph·ng theo NIRS vµ theo ph©n t›ch truy“n thËng
140
V. Porphyre, Nguyn Qu Ci (bin tp).Hà Nẩi: n phằm cềa PRISE, 2006.
Thâm canh chđn nui lển-qun l cht thi và bo vữ mi trng:
nghin cu ặểc thc hiữn ti tnh Thi Bnh, min Bổc Viữt Nam.
Hnh 10. K2O m phãng theo NIRS và theo phân tch truyn thậng
Kt lun
Lểng phân lển rổn thi ra mễa ặng lèn hăn mễa h.
Sậ lôn ra chung mễa h nhiu hăn mễa ặng (2,2
lôn so vèi 0,8 lôn). Lểng nèc ra chung nhn chung
ph thuẩc vào lểng lển và mễa. Mễa h, ngi chđn
nui dễng 0,469 m3 , mễa lnh ch c 0,071 m3 cho 1
tn lển hăi.
òẩ ằm cềa phân rổn ngi chđn nui ht trung bnh
49,9% vèi 10,2% (10 hẩ theo di). òẩ ằm trung bnh
cềa phân lển cho c đn hoc gi li ặ ề làm phân
chung là 69%. Trong phân lển tăi vào mễa h (ẻ 10
hẩ theo di) cha 17,3%OM (SD=7,2). N, P2O5 và
P2O5 tấng sậ lôn lểt là: 1,60%, 3,51%, 0,59%. Cc
con sậ này vào mễa ặng là 14,2% OM (SD = 2,6). N,
P2O5 và K2O tấng sậ lôn lểt là: 1,57%, 1,99%, 0,50%.
Phôn lèn ặm, lân và kali trong phôn rổn cềa cht thi
chđn nui. Vào mễa h trung bnh c 1 tn lển hăi thi
ra 0,269 kg N, 0,662 kg P2O5 và 0,099kg K2O trong 1
ngày; phôn nèc ra chung ch chim lôn lểt 9,9%,
15,6% và 1,5%. Vào mễa ặng 1 tn lển hăi thi ra 0,352
kg N, 0,229 kg P2O5 và 0,148 kg K2O trong 1 ngày,
trong ặ phôn nèc ra chung chim lôn lểt 5,5%,
2,1% and 12,8%. Vèi sậ liữu quan trổc 10 hẩ ẻ Thi Bnh,
ặm thi ra ẻ 1 tn lển hăi khng khc nhau do mễa,
nhng lân ẻ nèc ra chung mễa ặng cao hăn mễa
h, kali ngểc li mễa h li cao hăn mễa ặng
Su su mu phân chung bn cho cây và phân cho
c đn ặểc ly vào mễa h, trong ặ c bận su mu
là phân chung cho cây trng, hai măi mu là phân
cho c đn. Phân chung thng là phân lển ặểc bấ
sung răm r, tru, tro và vi ri ề t nht 15 ngày trèc
khi bn. òẩ ằm phân chung do ặẩng t 37-90%, phân
cho c đn 48-94%. Trung bnh phân cho c đn (tnh
theo trng lểng tăi) cha 0,72%, 1,37 P2O5 và
0,28% K2O; phân chung tăi cha 0,46 %N, 0,64
P2O5 và 0,53% K2O
Kt qu nghin cu này cho thy phân thi t chđn nui
lển ẻ Thi Bnh c th là ngun dinh dẽng chnh cho
cây trng, ặc biữt cho la. N khng ch cung cp ba
yu tậ dinh dẽng chnh mà cn cha cc vi lểng cng
nh cht hu că. Theo èc tnh să bẩ phân thi ra t
chđn nui lển ặp ng ặề lểng lân cho la, tuy nhin
khng ặề ặm và kali. Mc dễ nèc ra chung c hàm
141
Lểng, thành phôn phân và cht thi t chđn nui
lểng ặm, lân và kali thp nhng viữc khuyn co
ngi dân ti s dng nèc ra chung này rt hu ch,
v gip thay th mẩt phôn phân ho hc và trnh x ra
ngun nèc gây nhim.
Viữc bèc ặôu s dng phăng php ng dng my ặo
phấ hp ph gôn hng ngoi ặ xc ặnh tnh cht cềa
phân lển, phân chung... rt kh quan ặ nghin nghin
cu phc v pht trin cho ặa phăng. Viữn nghin cu
ti ặa phăng (Viữt Nam) c th xây dng cng c h
trể cho phọp ặnh gi nhanh thành phôn cềa ặm, lân,
kali trong phân bn cng nh phân chung. R ràng
thng tin v gi tr cềa cc ngun phân bn t cht thi
chđn nui là rt hu ch nu ng dng phăng php ặnh
gi nhanh, r và tin cy ặ cung cp kp thi cho ngi
dân ặa phăng (nht là thành phôn N).
Li cm ăn
Cc tc gi xin tã li cm ăn ặn ngi chđn nui và
cn bẩ ẻ bận huyữn V Th, Qunh Ph, òng Hng
và Thi Thu ặ tn tnh gip ặẽ trong qu trnh thu thp
mu và quan trổc. Cm ăn cc ng Denis Bastianelli,
Laurent Thuris, Laurent Bonnal, Paulo Salgado, Trôn
Vđn Thề, và bà òoàn Th Khang gip ặẽ ká thut NIRS.
òng thi cm ăn hai em V Trng Hoà và Nguyn
Trung òiữn trong qu trnh làm lun vđn tật nghiữp ặi
hc ặ tham gia và ặng gp vào d n.
142
Tài liữu tham kho
1. Levasseur P. Mieux connaợtre les lisiers de porc:
compositions, volumes et analyses. Paris: Institut
Technique du Porc, 1999.
2. Hillion B. Adộquation entre la production deffluents d'ộlevage et leur utilisation po-tentielle pour
fertiliser les cultures et les ộtangs aquacoles dans
un district du nord Vietnam. Paris-Grignon: INAPG,
2005:70.
3. Menzi H, Gerber P. The land: livestock balance
approach and its implications for intensive livestock production in South-East Asia. In: BSAS A,
ed. Thailand, 2005:131-144.
4. Thuriốs L, Bastianelli D, Davrieux F, Bonnal L,
Oliver R, Pansu M, Feller C. Prediction by near
infrared spectroscopy of the composition of plant
raw materials from the organic fertiliser industry
and of crop residues from tropical agrosystems.
J.Near Infrared Spectrosc. 2005; 13:187-199.
5. Woynarovich. Report of Consultancy to Penang,
Malaysia, Regarding Animal Waste Management
Problem, 1979.
6. L Vđn Cằn. Guide des engrais. Hanoi: Hanoi agricultural publishing house, 1975.