Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Luyện tập bài Từ nhiều nghĩa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.89 KB, 2 trang )

LUYỆN TẬP : TỪ NHIỀU NGHĨA
A. MỤC TIÊU:

– HS được ôn luyện lại kiến thức.
– Làm các bài tập SGK và bổ sung.
B. HƯỚNG DẪN HỌC BÀI:
1. Ổn định
2. Bài mới
I – NỘI DUNG
1. Từ nhiều nghĩa: Có 2 nghĩa trở lên.
HS nhắc lại kiến thức

2. Hiện tượng chuyển nghĩa

GV chốt kiến thức cơ bản

– Nghĩa gốc: Ban đầu
– Nghĩa chuyển: suy ra.

II – LUYỆN TẬP
BT2 học sinh làm miệng cá nhân. Những HS khác nhận Phần I: Bài tập SGK
xét.
Bài 2: (Trang 56 SGK)
GV chốt đáp án

– Lá ® lá phổi, lá lách.
BT3 học sinh trao đổi nhóm đôi

– Quả ® quả tim, quả thận.
Chỉ ra những hành động
Bài 3:



– Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động
Hộp sơn -> Sơn cửa
Cái bào -> Bào gỗ
Cân muối -> Muối dưa

– Chỉ hành động chuyển thành chỉ đơn vị
Đang bó lúa -> gánh ba bó lúa
Cuộn bức tranh -> ba cuộn giấy
BT4 học sinh trao đổi ý kiến với nhau.
Nắm cơm -> cơm nắm.
HS trình bày ý kiến các bạn khác


Bài 4:
a) Tác giả nêu hai nghĩa của từ bụng. Còn thiếu một nghĩa
nửa "phần phình to ở giữa một số sự vật" (bụng chân).
b) Nghĩa của các trường hợp sử dụng từ bụng
Nhận xét, sửa chữa.
Ấm bụng : nghĩa 1
Tốt bụng : nghĩa 2
Bụng chân: nghĩa 3
Phần II: BT bổ sung
Bài 1: Tìm một số nghĩa chuyển của từ nhà, đi ăn, đặt câu.
a) Từ nhà

– Nơi ở, sinh hoạt của con người ® Nghĩa chính
HS làm việc tập thể phần I.

– Người vợ, người chồng ® Nghĩa chuyển

Làm việc cá nhân phần II.
b) Đi

– Di chuyển từ nơi này sang nơi khác với tốc độ bình
thường -> Nghĩa chính.
– Không còn nữa.
c) Ăn

– Quá trình chuyển hoá thức ăn vào cơ thể.
– Được lợi một cái gì đó.
Bài 2: Xác định và giải thích nghĩa gốc, nghĩa chuyển
của các từ mũi trong những câu sau:
HS đọc từng câu, tìm hiểu ý nghĩa của từ trong câu, sau đó
a)
xem xét từ được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển.

Trùng trục như con bò thui
Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.

b) Mũi thuyền ta đó mũi Cà Mau.
c) Quân ta chia làm hai mũi tấn công.



×