TỔNG CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VIỆT NAM
LIÊN DANH TƯ VẤN
MEINHARDT INTERNATIONAL – VJEC
THẦU THI CÔNG
KEANGNAM ENTERPRISES,LTD
GEOTECHNICAL MONITORING ANALYSIS REPORT
OF THE EMBANKMENT REMOVAL STAGE
BÁO CÁO PHÂN TÍCH QUAN TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT
NỀN ĐẮP GIAI ĐOẠN DỠ TẢI
SECTION/ĐOẠN: KM 41+280 – KM 41+310 (EX4-34 )
KM 41+590 – KM 41+760 (EX4-34 )
DỰ ÁN ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC HÀ NỘI- HẢI PHÒNG
GÓI THẦU EX-4: KM33+ 000 TO KM 48 + 000
HANOI – HAI PHONG EXPRESSWAY PROJECT
PACKAGE EX-4: KM 33 + 000 TO KM 48 + 000
Haiduong,2014
-1-
TỔNG CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VIỆT NAM
LIÊN DANH TƯ VẤN
MEINHARDT INTERNATIONAL – VJEC
THẦU THI CÔNG
KEANGNAM ENTERPRISES,LTD
GEOTECHNICAL MONITORING ANALYSIS REPORT
OF THE EMBANKMENT REMOVAL STAGE
BÁO CÁO PHÂN TÍCH QUAN TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT
NỀN ĐẮP GIAI ĐOẠN DỠ TẢI
SECTION/ĐOẠN: KM 41+280 – KM 41+310 (EX4-34 )
KM 41+590 – KM 41+760 (EX4-34 )
DỰ ÁN ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC HÀ NỘI- HẢI PHÒNG
GÓI THẦU EX-4: KM33+ 000 TO KM 48 + 000
HANOI – HAI PHONG EXPRESSWAY PROJECT
PACKAGE EX-4: KM 33 + 000 TO KM 48 + 000
NHÀ THẦU / Contractor
TƯ VẤN GIÁM SÁT/ Consultant
Đệ trình bởi /Submitted by
Date …………
Chấp thuận bởi/ Approved by
Date …….
Haiduong, 2014
-2-
TỔNG CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
VÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VIỆT NAM
LIÊN DANH TƯ VẤN
MEINHARDT INTERNATIONAL – VJEC
THẦU THI CÔNG
KEANGNAM ENTERPRISES,LTD
GEOTECHNICAL MONITORING ANALYSIS REPORT
OF THE EMBANKMENT REMOVAL STAGE
BÁO CÁO PHÂN TÍCH QUAN TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT
NỀN ĐẮP GIAI ĐOẠN DỠ TẢI
SECTION/ĐOẠN: KM 41+280 – KM 41+310 (EX4-34 )
KM 41+590 – KM 41+760 (EX4-34 )
DỰ ÁN ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC HÀ NỘI- HẢI PHÒNG
GÓI THẦU EX-4: KM33+ 000 TO KM 48 + 000
HANOI – HAI PHONG EXPRESSWAY PROJECT
PACKAGE EX-4: KM 33 + 000 TO KM 48 + 000
NHÀ THẦU / Contractor
Geotechnical specialist
Chuyên gia ĐKT
Date …………
Q.C Manager
Giám đốc chất lượng
Date …………
-3-
TƯ VẤN GIÁM SÁT/
Consultant
Engineer in charge
Kỹ sư phụ trách
Date …….
TABLE OF CONTENTS
*******
I.Introduction/Lời nói đầu .................................................................................................. - 5 -
II.Monitoring station and measurement control/Đoạn quan trắc và đo đạc kiểm tra .... - 5 1.Monitoring station and instruments/đoạn quan trắc và thiết bị .................................... - 5 -
2.Frequency of Reading/tần suất đo ................................................................................... - 6 -
3.Requirement on stability and remove surcharge/ yêu cầu về ổn định và dỡ tải .......... - 6 3.1.Stability/ổn định ............................................................................................................. - 7 3.2.Remove surcharge/dỡ tải
………………………………………………………...- 7 -
III.Measurement control method and feed back analysis/ Phương pháp kiểm tra đo đạc
và phân tích phản hồi ........................................................................................................... - 7 1.Settlement prediction methods/Phương pháp dự báo lún ............................................. - 7 2.Stability control methods/Phương pháp kiểm tra ổn định ............................................. - 8 -
IV.Sumarrization of monitoring and analysis results/Tổng hợp kết quả quan trắc và phân tích.........................- 9 V.Conclusion/ Kết luận ..................................................................................................... - 10 -
-4-
Introduction/Lời nói đầu
The report presents the geotechnical analysis of monitoring data to evaluate current
status of soft soil treatment and to propose to unloading filling EmbanKment for section
Km 41+280 – Km 41+310 & Km 41+590 - Km 41+760 (EX4-34 )
Báo cáo giới thiệu phân tích địa kỹ thuật của số liệu quan trắc để đánh giá tình trạng
hiện tại xử lý đất và đề nghị cho phép dỡ tải Km 41+280 – Km 41+310 & Km 41+590 Km 41+760 (EX4-34 )
Section / Mặt cắt
Km 41+280 – Km 41+310 &
Items
Hạng mục
Km 41+590 - Km 41+760 (EX4-34 )
Km 41+300
Km 41+600
Km 41+700
PVD
PVD
PVD
13.5
13.5
13.5
1.4
1.4
1.4
Filling time / thời gian đắp (day)
599
673
673
Waiting time / thời gian chờ (day)
151
171
171
Type/ kiểu
Treated
methods
Phương pháp
xử lý
Depth (m)/ độ
sâu
Spacing (m)/
khoảng cách
II. Monitoring station and measurement control/Đoạn quan trắc và đo đạc kiểm tra
1. Monitoring station and instruments/đoạn quan trắc và thiết bị
Section
code
Ký hiệu
Section
đoạn
Km 41+280
EX4-34
Monitoring
station
vị trí quan
trắc
Type
Kiểu
Km 41+300
Obs.well
Giếng
quan trắc
Piezometer
đo áp lực
nước lỗ
rỗng
Inclino
meter
đo
chuyển
vị trượt
sâu
10
-
-
-
3
10
-
-
-
3
10
-
-
-
9
30
0
0
0
Settelement
plate
Bàn đo lún
Alignment
stakes
cọc gỗ
chuyển vị
II
3
Km 41+600
II
Km 41+700
II
To
Km 41+760
Total/tổng
-5-
2. Frequency of Reading/tần suất đo
Instrument/thiết bị
Settlement Plate/đo lún
Alignment Stakes/
cọc gỗ
Observation Well/
giêng quan trắc
Inclinometer/
đo nghiêng sâu
Piezometer/
áp lực nước lỗ rỗng
During consolidation/thời gian cố kết
During
Beginning~
2nd month~
embanKment/
1 month/
End of settlement
period/2 tháng tiếp
trong khi đắp
1 tháng đầu
1 time /1 day
1 lần/ngày
2 times /
1 week
2 lần/tuần
After end of the
Settlement
period/hết thời kỳ
đo lún
1 time /
1 week
1 lần/tuần
Figure: Arrangement of monitoring instruments/bố trí thiết bị đo
-6-
1 time /
1 month
1 lần/tháng
3. Requirement on stability and remove surcharge/ yêu cầu về ổn định và dỡ tải
3.1 Stability/ ổn định
Data of settlement observation in the vertical direction and movement observation in the
horizontal direction of soft soil area at both sides of embanKment in the progress of
roadbed filling and pre-loading filling must not exceed the value regulated below/số liệu
quan trắc lún và dịch chuyển ngang nền đường trong quá trình đắp nền và đắp gia tải
không được vượt quá trị số sau:
•
•
Settlement rate at the bottom of embanKment for roadbed centre must not exceed 10
mm per day/độ lún của đáy nền đường tại tim không được vượt quá 10 mm/ngày.
Movement rate in the horizontal direction of observation stakes at both sides of
embanKment must not exceed 5mm per day/chuyển dịch ngang của cọc gỗ 2 bên nền
đắp không vượt quá 5mm/ngày
3.2 Remove surcharge/dỡ tải
Removal of surcharge shall be accordance with the following condition/dỡ tải cần được
tuân theo các điều kiện sau
•
Consolidation degree is greater than 90% (except PL) / độ cố kết lớn hơn 90%,(trừ PL)
•
The residual settlement is less than 10cm for approach section, 20cm for culverts,
under passing location and for other section / Lún dư nhỏ hơn 10cm với nền đường
đầu cầu, 20cm với cống, cống chui dân sinh và các đoạn khác..
•
Subject to approval by Engineer/ Chấp thuận bởi kỹ sư
III .Measurement control method / Phương pháp kiểm tra đo đạc và phân tích phản hồi
1. Settlement prediction methods/Phương pháp dự báo lún
- Settlement analysis based on 2 methods: Hyperbolic method and Asaoka method.Phân tích
lún dựa trên 2 phương pháp: Hypecbolic và Asaoka
Classification/
Hyperbolic method
Asaoka method
Phân loại
Concept
Khái niệm
Model Equation
Phương trình mẫu
St = S0 +
S i = β 0 + β 1 S i −1
t
α + βt
-7-
Equation
S f = S0 +
Phương trình
1
β
Sf =
- Prediction values and measured values are
close./giá trị dự đoán và đo sát nhau
- When degree of consolidation is over 70%,
prediction can be possible within 10 % of
error range./khi cấp cố kết vượt 70%,dự đoán
có thể sai số 10 %
Reliability
Độ tin cậy
β0
1 − β1
- Prediction settlement is less than measured
settlement. As time goes by, prediction
value is getting close to measured
value./dự đoán lún thấp hơn đo đạc,theo
thời gian,nó tiến dần tới giá trị đo đạc.
- When degree of consolidation is over
80%, prediction can be possible within 10
% of error range./khi độ cố kết vượt
80%,dự đoán có thể sai số 10 %.
Where /Trong đó:
St, t, Setlement and time of setting at any time /độ lún và thời gian cô kết ở thời điểm bất
kỳ (ngày).So,to Setlement and time at completion of soil embanKment / độ lún và
thời gian ở thời điểm kết thúc đắp (ngày).
Si : Setlement in accordance with time /độ lún tương ứng với thời gian ti .
Sf :: Final Setlement (t=∞) /độ lún cuối cùng.
2. Stability control methods/Phương pháp kiểm tra ổn định
Alignment Stakes and Inclinometer are analyzed in the monthly monitoring report/
Cọc gỗ đo chuyển vị ngang và thiết bị đo chuyển vị ngang sâu được phân tích trong
báo cáo quan trắc hàng tháng.
Stability analysis based on 2 methods/ Phân tích ổn định dựa trên 2 phương pháp:
Tominaga-Hashimoto(S-δ) and/và Matsuo &Kawamura(S-δ/S)
Classification/
Tominaga-Hashimoto method
Matsuo & Kawamura method
Phân loại
δ
α1
Concept/khái
niệm
I
α2
II
S
EmbanKment will fail if/nền đắp sẽ phá hoại:
Control
standard/tiêu
chuẩn kiểm tra
Utilization/
ứng dụng
α2 ≥ 0.7 or α2 ≥ α1+0.5
EmbanKment will be in danger if/nền đắp sẽ
nguy hiểm nếu: Pi/Pf>0.8
Pi: Emb. Load/tải trọng nền đắp ; Pf: Emb.
Load on Failure/tải trọng phá hoại nền đắp
- If embanKment status close to failure,
increase of δ is appreciable compared to S. So
regression is inclined toward I-II area. It means
that ground is unstable/nếu nền đắp tiến dần tới
phá hoại,sự tăng δ đáng kể so với S.Như vậy nó
tiến về khu vực I-II,có nghĩa nền đắp không ổn
định
-8-
- Stability or instability can be judged
depending on that whether or not curved line
(S-δ/S) closed to failure line during
embanKment work/phá hoại hay không tùy
thuộc đường cong có tiến gần tới đường phá
hoại không trong quá trình đắp nền.
IV. Feed-Back Analysis by Measurement Result/phân tích phản hồi theo kết quả đo đạc
•
•
•
•
•
The purpose of feed-back analysis is adjusting design parameter using actual measured data in
order to predict settlement tendency in actual condition. More precise final settlement and
consolidation time can be calculated through the feed-back analysis. Also, slope stability can be
assessed based on feed-back analysis. The procedure of feed-back analysis is as follows:
Mục đích của phân tích phản hồi là điều chỉnh các tham số thiết kế khi sử dụng các số
liệu đo đạc để dự đoán lún trong điều kiện thực tế. Lún cuối cùng chính xác hơn và
thời gian cố kết cần qua phân tích phản hồi. Cũng vậy,sự ổn định nền đắp cần dựa
trên cơ sở phân tích phản hồi.Quá trình phân tích như sau:
Obtaining the settlement curve with original design parameter and actual site
construction speed and period: Curve 1/vẽ đường cong lún với các tham số thiết kế
ban đầu theo tiến độ xây dựng thực tế:đường cong 1(see appendix 1/ xem phụ lục 1)
Obtaining the settlement curve with measured data and settlement analysis model of
Hyperbolic/Asaoka method : Curve 2/ vẽ đường cong lún với số liệu đo đạc và theo
phương pháp phân tích lún của Hyperbolic/Asaoka: đường cong 2 (see appendix 1/
xem phụ lục 1)
Settlement curve according to Hyperbolic/Asaoka method must be adjusted with
coefficients α and β to match settlement rule of actual measurement data, and
eliminate the data that doesn’t guarantee the reliability (data is faulty due to measuring
process, not reflecting the settlement development rule at assessed locations.)
Đường cong lún theo phương pháp Hyperbolic/Asaoka phải được điều chỉnh hệ số α
và β sao cho phù hợp với quy luật lún của số liệu đo thực tế, đồng thời loại bỏ các số
liệu không đảm bảo độ tin cậy ( các số liệu này bị lỗi do quá trình đo đạc, không phản
ánh quy luật phát triển lún tại khu vực đánh giá)
•
•
•
Comparing Curve 1 with Curve 2 so two curves show different tendency, design parameter such as Cc
and/or Cs would be adjusted and obtain new settlement curve (Curve 1’) until it match well with Curve
2/so sánh đường cong 1 và 2 thấy 2 đường cong khác nhau các tham số TK như Cc và Cs phải được
hiệu chỉnh và đường cong mới nhận được(đường cong 1”) phải hợp với đường cong 2.
Section Km 41+280 – Km 41+310 & Km 41+590 - Km 41+760 (EX4-34) (the filling
thickness caculated with the (representative section at sta: Km 41+300), after waiting
time the recalucated settlement larger than the settlement of monitoring, caculating
safety, no need to feedback the technical parameter in accordance. Km 41+280 – Km
41+310 & Km 41+590 - Km 41+760 (EX4-34) ( tính toán mặt cắt đại diện Km
41+300) sau khi kết thúc thời gian chờ, độ lún tính lại lớn hơn độ lún quan trắc, tính
toán thiên về an toàn, không cần hiệu chỉnh tham số TKKT.
Getting information of predicted final settlement, consolidation period, additional
surcharge if needed, and increased shear strength of subsoil for the slope stability
analysis/Điền các thông tin lún dự đoán cuối cùng,cố kết,tải trọng đắp nếu cần,và sự
tăng cường độ kháng cắt của đất nền cho phân tích ổn định.
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC
-9-
ijklnopqristustvkiwxyz{|kin}{~{k~iw~klviv
1R«2
#0W0!/a)b.()F)
c1/1U!9?.(696 ¡L¢
1D0!/!"©f
V*,+3+\Eª
1!"#$#%&()*)+,-.
¦0/0#U$1D0!/;
<V*,+3§¨¨§
/001$!/1D1V*,+38.9).
B !/1D1"def#$%*7ghV
B!C011D1EF)+G*HI897J8
1/T1/U0$U;
<V9)472*,.4.
#01#11/;
<=>.?@28A.9
!W!#1/T1/U0T/##X1/T1/U0$U5#11/
V9)47a[\+56aH)Ê.Ô29)472*,+56ƠL>.
â0/$!"1/T1/Z([\ẩ58+ẫ7+56
f!1W10!/!"1/T1/Z([\9,[.89[.9+56
Y/1#0#Z([\69S.8A29
1/!"#$"0110/$2*,+3.4.+5627&)()*)+,-.+56
ơưđ 11D0!//1#0#2*,+3.4.8-)89:)+)QR69S.8A29
1cU0T/##/!"#$"0110/$29)47a[\.4.+5627&)(++56
1"0110/$0189:)()*.+56
ả00/$0189:)()*.29:
K!/0!#;/!"#$"0110/$<L>.M7*.8N5227&)OP+56
K!/0!#"00/$L>.M7*.8N52à*789:)()*.29:
]/0
^_/D`
ãáạằạẳạđẵắẳạđẵ
ặầ
ư
01345677
01345877
4346
4346
4346
01345977
4346
5893
549
5
5
38
589
548
567
567
36
584
547
568
568
44
1
1
1
1
1
1
666
1
846
8
873
37
7
7
489
7
4874
4746
47746
58877
5837
4
683
94
7
377
4374
9746
6447746
58977
58849
7
334
3
37
667
4374
746
6447746
58887
583
4
33
7
77
377
1
1
1
1
1
!"#$&'()*!+,-+,.#!/01234#!&53637897#6!7/6#$:.!.
i
1[
h
d1
p
qrsu
PQUOG
¡¢
of[dpd[
h
d1
qrstuqvwsxwyz
khc[\
d1
qrstu{uu|
~d
h[