TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐẶNG MỸ HẠNH
MSSV: C1200289
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG
MẠI TRƯỜNG THÀNH
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Kế toán
Mã số ngành: 52340301
Tháng 05 - 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐẶNG MỸ HẠNH
MSSV: C1200289
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG
MẠI TRƯỜNG THÀNH
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Kế toán
Mã số ngành: 52340301
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Ths. LÊ PHƯỚC HƯƠNG
Tháng 05 - 2014
LỜI CẢM TẠ
Những ngày tháng ngồi trên ghế nhà trường là những ngày tháng vô cùng
quý báu và quan trọng đối với em. Thầy cô đã tận tâm giảng dạy, trang bị hành
trang kiến thức cho em có đủ tự tin bước vào đời. Để có được điều đó, em chân
thành biết ơn các thầy cô bộ môn trong nhà trường đã truyền đạt những kiến thức,
kinh nghiệm quí báu giúp em có thể vận dụng vào trong quá trình thực tập cùng với
sự tận tâm chỉ dạy của cô Lê Phước Hương đã trực tiếp hướng dẫn em trong quá
trình nghiên cứu để hoàn thành bài luận văn này.
Qua thời gian nghiên cứu tại Công ty cổ phần Xây Dựng Thương Mại
Trường Thành, em nhận thấy Công ty là một trong những Công ty kinh doanh có uy
tín trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và làm ăn có hiệu quả.
Kỳ nghiên cứu này đã giúp em tích lũy được những kiến thức khoa học về
kinh tế và nâng cao sự hiểu biết về thực tế. Để có được điều đó em xin chân thành
cảm ơn sự giúp đỡ của Ban Giám đốc công ty đã tiếp nhận cho em đến thực tập và
sự tận tình chỉ dạy của các anh, chị bộ phận kế toán đã giúp đỡ nhiều cho em trong
quá trình tìm hiểu, thu thập thông tin về công ty và những nghiệp vụ kế toán áp
dụng để em có thể hoàn thành được bài luận văn này.
Tuy nhiên do đây là lần đầu tiên tiếp xúc với việc tìm hiểu công việc thực tế
và nhận thức chưa sâu sắc nên chắc chắn em khó tránh khỏi những thiếu sót trong
quá trình tìm hiểu, trình bày và đánh giá về Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương
Mại Trường Thành. Do đó em rất mong nhận được sự đóng góp, giúp đỡ từ phía
các quý thầy cô, các anh chị đi trước và các bạn để luận văn của em được hoàn
thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Ngày 14 tháng 05 năm 2014
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)
i
LỜI CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày 14 tháng 5 năm 2014
Người thực hiện
ii
BẢN NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày … tháng …. năm 2014
NGƯỜI NHẬN XÉT
iii
MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU............................................................................... 1
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ................................................................... 1
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ........................................................................ 1
1.2.1. Mục tiêu chung .......................................................................................... 1
1.2.2. Mục tiêu cụ thể .......................................................................................... 2
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ........................................................................... 2
1.3.1. Không gian ................................................................................................. 2
1.3.2. Thời gian .................................................................................................... 2
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ................................................................................ 2
1.3.4. Câu hỏi nghiên cứu .................................................................................... 2
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN
CỨU ..................................................................................................................... 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU..................................................................................................................... 4
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN .............................................................................. 4
2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng ...................................................................... 4
2.1.1.1. Khái niệm ................................................................................................ 4
2.1.1.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 5
2.1.1.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 6
2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán .......................................................................... 6
2.1.2.1. Khái niệm ................................................................................................ 6
2.1.2.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 7
2.1.2.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 8
2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng ........................................................................... 8
2.1.3.1. Khái niệm ................................................................................................ 8
2.1.3.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 8
2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 9
2.1.4. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ....................................................... 9
2.1.4.1. Khái niệm ................................................................................................ 9
iv
2.1.4.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 9
2.1.4.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 10
2.1.5. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ............................................. 10
2.1.5.1. Khái niệm ................................................................................................ 10
2.1.5.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 11
2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 11
2.1.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh......................................................... 11
2.1.6.1. Khái niệm ................................................................................................ 11
2.1.6.2. Tài khoản sử dụng................................................................................... 12
2.1.6.3. Sơ đồ hạch toán ....................................................................................... 12
2.1.7. Khái niệm về phân tích hoạt động kinh doanh .......................................... 13
2.1.8. Đối tượng và mục đích của phân tích hoạt động kinh doanh .................... 13
2.1.8.1. Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh ...................................... 13
2.1.8.2. Mục đích của phân tích hoạt động kinh doanh ....................................... 13
2.1.9. Khái niệm báo cáo tài chính ...................................................................... 13
2.1.10. Nhóm chỉ tiêu sinh lợi ............................................................................. 14
2.1.10.1. Lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) ............................................... 14
2.1.10.2 Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) .................................................. 14
2.1.10.3 Lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS) ................................................... 15
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................................................. 15
2.2.1. Phương pháp chọn vùng nghiên cứu ......................................................... 15
2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu .................................................................... 15
2.2.3. Phương pháp phân tích số liệu ................................................................... 15
CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG
THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH................................................................ 17
3.1. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TY ........................................................ 17
3.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ............................................................... 17
3.1.2. Ngành nghề kinh doanh chính ................................................................... 18
3.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY ............................... 18
3.2.1. Cơ cấu tổ chức của Công ty ....................................................................... 18
3.2.2. Nguồn nhân lực của công ty ...................................................................... 20
v
3.2.2.1. Cơ cấu lao động trong Công ty ............................................................... 20
3.2.2.2. Chính sách đối với người lao động ......................................................... 20
3.3. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY .................................. 21
3.3.1. Chế độ kế toán áp dụng ............................................................................. 21
3.3.2. Hình thức kế toán áp dụng ......................................................................... 21
3.4. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA CÔNG TY ....................................... 22
3.4.1. Thuận lợi .................................................................................................... 22
3.4.2. Khó khăn .................................................................................................... 22
3.4.3. Phương hướng của Công ty ....................................................................... 22
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG
THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH................................................................ 23
4.1. KẾ TOÁN DOANH THU ............................................................................ 23
4.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng ...................................................................... 23
4.1.1.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 23
4.1.1.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 24
4.1.2. Kế toán doanh thu tài chính ....................................................................... 36
4.1.2.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 36
4.1.2.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 36
4.1.3. Kế toán thu nhập khác ............................................................................... 38
4.1.3.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 38
4.1.3.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 38
4.2. KẾ TOÁN CHI PHÍ ...................................................................................... 41
4.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán .......................................................................... 41
4.2.1.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 41
4.2.1.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 41
4.2.2. Kế toán chi phí bán hàng ........................................................................... 52
4.2.2.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 52
4.2.2.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 53
4.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ....................................................... 56
4.2.3.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 56
vi
4.2.3.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 57
4.2.4. Kế toán chi phí tài chính ............................................................................ 60
4.2.4.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 60
4.2.4.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 60
4.2.5. Kế toán chi phí khác .................................................................................. 61
4.1.5.1 Chứng từ, sổ sách kế toán sử dụng .......................................................... 61
4.1.5.2. Lưu đồ luân chuyển chứng từ ................................................................. 62
4.2.6. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ............................................. 63
4.2.7. Kế toán xác định kết quả kinh doanh......................................................... 64
4.2. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH QUA 3 NĂM
2011 - 2013 .......................................................................................................... 68
4.2.1. Phân tích tình hình tổng doanh thu .......................................................... 70
4.2.2. Phân tích tình hình tổng chi phí ................................................................ 73
4.2.3. Phân tích tình hình lợi nhuận của Công ty qua 3 năm .............................. 76
4.2.3.1. Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh.......................................... 76
a. Phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến việc tăng lợi nhuận thuần
bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2012 ............................................................. 78
b. Phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến việc tăng lợi nhuận thuần
bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2013 ............................................................. 78
4.2.3.2 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính ............................................................. 80
4.2.3.3. Lợi nhuận từ hoạt động khác ( Lợi nhuận khác) .................................... 80
4.3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THÔNG QUA
NHÓM CHỈ TIÊU VỀ KHẢ NĂNG SINH LỢI................................................. 81
4.3.1. Tỷ suất lợi nhuận / doanh thu (ROS) ......................................................... 81
4.3.2. Tỷ suất lợi nhuận / vốn (ROE)................................................................... 82
4.3.3. Tỷ suất lợi nhuận / tổng tài sản (ROA) ...................................................... 82
CHƯƠNG 5: ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THÀNH ......................................... 83
vii
5.1. NHẬN XÉT VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY ....................... 83
5.1.1 Ưu điểm ...................................................................................................... 83
5.1.2 Nhược điểm ................................................................................................ 84
5.2. ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ................................................................. 84
5.2.1. Chứng từ ................................................................................................... 84
5.2.2. Sổ sách ....................................................................................................... 85
5.2.3. Các báo cáo ................................................................................................ 85
5.2.4. Giải pháp về lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh ........................ 86
CHƯƠNG 6:KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 88
6.1. KẾT LUẬN ................................................................................................... 88
6.2. KIẾN NGHỊ .................................................................................................. 89
6.2.1. Đối với Doanh nghiệp ............................................................................... 89
6.2.2. Đối với nhà nước ....................................................................................... 89
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
viii
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1: Trình độ nhân viên công ty ................................................................. 20
Bảng 4.1: Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng tháng 12/2013............................. 25
Bảng 4.2: Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo hình thức của
tháng 12/2013 ...................................................................................................... 26
Bảng 4.3: Bảng tổng hợp các khoản thu nhập khác ............................................ 39
Bảng 4.4: Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán tháng 12/2013 ................................. 42
Bảng 4.5: Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2011 – 2013 ........................... 69
Bảng 4.6: Tình hình doanh thu của Công ty từ năm 2011 đến năm 2013 ........... 71
Bảng 4.7: Tổng chi phí của Công ty qua 3 năm .................................................. 75
Bảng 4.8: Tình hình lợi nhuận qua 3 năm của công ty ........................................ 76
Bảng 4.9: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính của công ty qua 3 năm
2011 - 2013 .......................................................................................................... 80
Bảng 4.10: Các tỷ số về khả năng sinh lợi........................................................... 81
ix
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán tổng hợp doanh thu bán hàng ........................................ 6
Hình 2.2: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán .......................................................... 8
Hình 2.3: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng ........................................................... 9
Hình 2.4: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ..................................... 10
Hình 2.5: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành .......... 11
Hình 2.6: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh ...................................... 12
Hình 3.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức Công ty ............................................................... 18
Hình 3.2 : Sơ đồ hình thức sổ Nhật Ký Chung ..................................................... 21
Hình 4.1: Lưu đồ luân chuyển chứng từ ghi nhận doanh thu hình thức thanh
toán bằng tiền mặt tại Công ty Trường Thành...................................................... 24
Hình 4.2: Lưu đồ quy trình luân chuyển chứng từ thu lãi tiền gửi ngân hàng tại
Công ty Trường Thành ......................................................................................... 36
Hình 4.3: Lưu đồ luân chuyển chứng từ thu nhập khác tại Công ty Trường
Thành .................................................................................................................... 38
Hình 4.4: Lưu đồ luân chuyển chứng từ giá vốn hàng bán tại Công ty Trường
Thành .................................................................................................................... 41
Hình 4.5: Lưu đồ chuyển chứng từ của chi phí bán hàng tại Công ty Trường
Thành .................................................................................................................... 53
Hình 4.6: Lưu đồ quy trình luân chuyển chứng từ của chi phí quản lý doanh
nghiệp tại Công ty Trường Thành ........................................................................ 57
Hình 4.7: Lưu đồ luân chuyển chứng từ của chi phí tài chính tại Công ty
Trường Thành ....................................................................................................... 60
Hình 4.8: Lưu đồ luân chuyển chứng từ của chi phí khác tại Công ty Trường
Thành .................................................................................................................... 62
Hình 4.9: Tổng doanh thu của công ty qua 3 năm 2011, 2012, 2013 ................... 73
Hình 4.10: Tổng chi phí qua 3 năm 2011, 2012, 2013 của Công ty..................... 74
Hình 4.11: Tình hình lợi nhuận qua 3 năm của Công ty ...................................... 77
Hình 4.12 : Biểu đồ biểu diễn các chỉ tiêu về khả năng sinh lợi của Công ty
qua 3 năm 2011 – 2013 ......................................................................................... 82
x
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BH & CCDV :
Bán hàng và cung cấp dịch vụ
BPBH
:
Bộ phận bán hàng
BPQLDN
:
Bộ phận quản lý doanh nghiệp
CNH - HĐH :
Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
CP
:
Chi phí
CPBH
:
Chi phí bán hàng
CPQLDN
:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
DTHĐTC
:
Doanh thu hoạt động tài chính
DNTN
:
Doanh nghiệp tư nhân
Đ
:
Đồng
GTGT
:
Giá trị gia tăng
GVHB
:
Giá vốn hàng bán
HĐKD
:
Hoạt động kinh doanh
K/C
:
Kết chuyển
NHTMCP
:
Ngân hàng thương mại cổ phần
PGD
:
Phòng giao dịch
TGTT
:
Tiền gửi thanh toán
TK
:
Tài khoản
TNDN
:
Thu nhập doanh nghiệp
TNHH
:
Trách nhiệm hữu hạn
TP
:
Thành phố
TTĐB
:
Tiêu thụ đặc biệt
TS
:
Tài sản
XK
:
Xuất khẩu
xi
Chương 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Hòa vào nhịp phát triển chung của nền kinh tế thị trường, Việt Nam đã
và đang mở rộng quan hệ thương mại, hợp tác kinh tế với rất nhiều nước trong
khu vực và thế giới. Trở thành thành viên chính thức của tổ chức thương mại
thế giới WTO cùng với tiến trình hội nhập AFTA, sự kiện này tác động mạnh
mẽ đến nền kinh tế nước ta, làm cho môi trường kinh doanh của Việt Nam trở
nên sôi động hơn, đồng thời sự cạnh tranh thương mại cũng diễn ra ngày càng
gay gắt hơn. Không tránh khỏi những ảnh hưởng khi nền kinh tế biến động,
năm 2008, khủng hoảng kinh tế toàn cầu diễn ra, Việt Nam cũng chịu ảnh
hưởng không nhỏ từ cuộc khủng hoảng này. Vì thế, trong giai đoạn khủng
hoảng cũng như giai đoạn sau phục hồi, đòi hỏi các doanh nghiệp phải tự nỗ
lực, phấn đấu tốt hơn nữa để có thể tồn tại và phát triển bền vững, hoạch định
các sách lược sản xuất kinh doanh để tăng khả năng cạnh tranh trước áp lực
hội nhập không chỉ trên thị trường trong nước mà ngay cả thị trường thế giới.
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Trường Thành là một đơn vị
kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ngoài việc cung ứng các sản phẩm,
dịch vụ bên ngành xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại địa phương.
Công ty còn tiếp cận với các tỉnh thành trong nước giúp giải quyết một phần
việc làm cho người lao động đồng thời đem lại nguồn lợi nhuận đáng kể cho
Công ty.
Xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong một doanh nghiệp là một
vấn đề cần được quan tâm thực hiện thật tốt vì giúp các doanh nghiệp hiểu rõ
tình hình kinh doanh của mình, có thể quyết định xem doanh nghiệp nên tiếp
tục đổi mới hay ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh. Nhà quản lý sẽ nhận
diện được những mặt mạnh để phát huy và những mặt yếu cần được khắc phục
trong mối tương tác với môi trường xung quanh. Từ đó tìm ra những giải pháp
phù hợp cho việc tăng cường khả năng quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp. Nắm được các nhân tố ảnh hưởng, mức độ
và xu hướng tác động của từng nhân tố đến kết quả kinh doanh bằng việc so
sánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh giữa các năm để kịp thời nhận
thấy thực tế sản xuất, tiêu thụ của Công ty trong giai đoạn hiện tại. Đồng thời,
Công ty sẽ nhận diện được những nhân tố đã và đang ảnh hưởng trực tiếp hoặc
gián tiếp đến sự tăng trưởng của lợi nhuận.
Chính vì tầm quan trọng của vấn đề, em đã chọn đề tài “ Kế toán xác
định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ Phần Xây
Dựng Thương Mại Trường Thành” làm đề tài luận văn tốt nghiệp.
1.2 . MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1.
Mục tiêu chung
Thông qua công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh và
phân tích kết quả ba năm gần nhất 2011, 2012, 2013 để phân tích hiệu quả
1
hoạt động kinh doanh của Công ty. Từ đó, đề xuất một số giải pháp nhằm
hoàn thiện công tác kế toán xác định và nâng cao kết quả hoạt động kinh
doanh của Công ty.
1.2.2.
Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu 1: Thực hiện công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh của
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Trường Thành vào tháng 12 năm
2013.
Mục tiêu 2: Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty qua 3
năm 2011, 2012, 2013 để biết được nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh
doanh.
Mục tiêu 3: Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động.
Mục tiêu 4: Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán
xác định và nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty.
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Không gian
Luận văn được thực hiện tại Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại
Trường Thành.
1.3.2. Thời gian
Thu thập số liệu để tính toán, phân tích và ghi chép sổ sách trong đề tài là
số liệu thực tế phát sinh từ năm 2011 đến năm 2013 tại Công ty Cổ phần Xây
Dựng Thương Mại Trường Thành.
Luận văn này được thực hiện trong thời gian từ ngày 18/01/2014.
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu
Xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty là rất
rộng nhưng do thời gian thực tập có hạn nên đề tài tập trung thực hiện:
Nghiên cứu về quá trình hạch toán các tài khoản doanh thu, chi phí liên
quan đến hoạt động mua, bán vật tư xây dựng từ đó xác định kết quả kinh
doanh và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh.
Phân tích thực trạng của Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại
Trường Thành từ năm 2011 đến năm 2013 thông qua phân tích chỉ tiêu doanh
thu, chi phí và lợi nhuận.
Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động kinh doanh.
Đề xuất giải pháp để nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh.
1.3.4. Câu hỏi nghiên cứu
Tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương
Mại Trường Thành biến động như thế nào qua các năm từ 2011 – 2013?
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Công ty?
2
- Những giải pháp nào nhằm góp phần nâng cao kết quả hoạt động kinh
doanh cho Công ty?
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN
CỨU
1. Nguyễn Minh Kha (2009), luận văn tốt nghiệp “Phân tích hiệu quả
hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại – Vận
Tải Phan Thành Cần Thơ”. Đề tài sử dụng phương pháp so sánh: số tương
đối, tuyệt đối và phương pháp thay thế liên hoàn.Tác giả Nguyễn Minh Kha đi
sâu vào tình hình tiêu thụ của công ty, phân tích cụ thể những nhân tố ảnh
hưởng đến doanh thu của doanh nghiệp bằng phương pháp thay thế liên hoàn.
Kết quả nghiên cứu:
Phân tích tình hình hoạt động kinh doanh của công ty năm 2006 –
2008: Tổng doanh thu của Công ty từ năm 2006 – 2008 đều tăng với tỷ lệ bình
quân là 44,1%.
Phân tích tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận và các nhân tố ảnh
hưởng đến lợi nhuận của Công ty qua 3 năm.
Phân tích các chỉ số tài chính của Công ty trong 3 năm.
Đề ra một số giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty:
Giải pháp làm tăng doanh thu: Công ty cần duy trì và phát huy tiêu chí
“đúng chất lượng, đủ khối lượng” để tăng thêm uy tín cho Công ty.
Giải pháp về chi phí : Tìm kiếm nhà cung cấp thích hợp.
Giải pháp về tài chính: Lập biên bản thỏa thuận với khách hàng về thời
gian thu hồi nợ, xây dựng kế hoạch hàng tồn kho hợp lý và tranh thủ các
nguồn vốn vay với lãi suất thấp.
Giải pháp về kỹ thuật và công nghệ: Công ty cần quan tâm đến việc nâng
cao kỹ thuật và đổi mới công nghệ.
2. Nguyễn Thị Thảo (2011), luận văn tốt nghiệp “Kế toán xác định kết
quả tiêu thụ tại Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Đóng Tàu Đại Thành”.
Mục tiêu nghiên cứu của tác giả là phân tích thị trường và xác định kết
quả tiêu thụ, đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp. Từ
đó, đề ra giải pháp hoàn thiện công tác kế toán và xác định kết quả tiêu thụ. Đề
tài sử dụng phương pháp diễn dịch và thống kê mô tả.
Tuy nhiên trong đề tài không có phân tích các chỉ tiêu tài chính, và chưa
phân tích những nhân tố ảnh hưởng đến Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận.
Kết quả nghiên cứu: Kết chuyển các loại chi phí, doanh thu và xác định
kết quả kinh doanh của Công ty là lời 104.053.321,41đ.
3
Chương 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh là toàn bộ tiền bán sản phẩm, hàng
hóa, cung ứng, dịch vụ sau khi trừ các khoản thuế thanh toán, giảm giá hàng
bán, hàng bán bị trả lại (nếu có chứng từ hợp lệ) và được khách hàng thanh
toán ( không phân biệt đã thu hay chưa thu tiền).
Căn cứ vào quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm
2011 và quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ
trưởng Bộ tài chính về việc ban hành và công bố chuẩn mực kế toán Việt
Nam, hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.
2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng
2.1.1.1. Khái niệm
Dựa theo chuẩn mực số 14, doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng
thời thỏa mãn tất cả năm điều kiện sau:
(a) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với
quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
(b) Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người
sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(d) Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao
dịch bán hàng;
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu bán hàng là tổng giá trị được thực hiện do việc bán hàng hóa,
sản phẩm cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách hàng. Tổng số doanh thu bán
hàng là số tiền ghi trên hoá đơn bán hàng, trên hợp đồng cung cấp lao vụ, dịch
vụ.
Đối với những doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
thì doanh thu bán hàng là giá bán chưa tính thuế GTGT bao gồm cả phụ thu
(nếu có).
Doanh thu đóng vai trò rất quan trọng trong hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp, bởi vì doanh thu bù đắp chi phí, phản ánh qui mô của quá trình
sản xuất, phản ảnh trình độ tổ chức chỉ đạo sản xuất kinh doanh và tổ chức
công tác hạch toán của doanh nghiệp.
Doanh thu bán hàng nếu được thực hiện đầy đủ, kịp thời sẽ góp phần
thúc đẩy và tăng nhanh tốc độ luân chuyển vốn, tạo điều kiện thuận lợi cho
quá trình kinh doanh sau.
4
2.1.1.2. Tài khoản sử dụng
TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
TK 512 – Doanh thu bán hàng nội bộ.
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 511:
+ Bên nợ:
• Số thuế phải nộp (thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia
tăng (GTGT) tính theo phương pháp trực tiếp) tính trên doanh thu bán hàng
hóa, sản phẩm, cung cấp dịch vụ trong kỳ.
• Số chiết khấu thương mại, số giảm giá hàng bán và doanh thu của hàng
bán bị trả lại kết chuyển trừ vào doanh thu.
• Kết chuyển doanh thu thuần về tiêu thụ.
+ Bên có:
• Tổng số doanh thu bán hàng thực tế phát sinh trong kỳ.
Tài khoản này không có số dư.
Tài khoản 511 gồm 6 tài khoản cấp 2 :
- TK 5111: Doanh thu bán hàng hoá.
- TK 5112 : Doanh thu bán các thành phẩm.
- TK 5113 : Doanh thu cung cấp dịch vụ.
- TK 5114 : Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
- TK 5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản
- TK 5118: Doanh thu khác
5
2.1.1.3. Sơ đồ hạch toán
333
111,112,131,136…
511, 512
Thuế TTĐB ,Thuế XK
Thuế GTGT (trực
tiếp) phải nộp
Doanh thu bán hàng
3331
Thuế GTGT
531, 532
K/C giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
521
K/C chiết khấu
thương mại
911
Cuối kỳ K/C doanh thu
thuần
Hình 2.1: Sơ đồ hạch toán tổng hợp doanh thu bán hàng
2.1.2 Kế toán giá vốn hàng bán
2.1.2.1. Khái niệm
Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm (hoặc gồm cả
chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra trong kỳ - đối với doanh nghiệp
thương mại), hoặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành và đã được
xác định là tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết
quả kinh doanh trong kỳ.
Các phương pháp tính giá xuất kho:
- Giá thực tế đích danh
- Giá bình quân gia quyền
- Giá nhập trước xuất trước
- Giá nhập sau xuất trước
6
2.1.2.2. Tài khoản sử dụng
TK 632 – Giá vốn hàng bán
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 632
+ Bên Nợ:
• Trị giá vốn của thành phẩm, hàng hoá, lao vụ, dịch vụ đã cung cấp theo
từng hoá đơn
• Phản ánh chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công vượt trên mức bình
thường và chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ không được tính vào
trị giá hàng tồn kho mà phải tính vào giá vốn hàng bán của kỳ kế toán.
• Phản ánh khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi
thường do trách nhiệm cá nhân gây ra.
• Phản ánh chi phí tự xây dựng, tự chế tài sản cố định vượt trên mức bình
thường không được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình tự xây dựng,
tự chế hoàn thành.
• Phản ánh khoản chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá hàng tồn kho
phải lập năm nay lớn hơn khoản đã lập dự phòng năm trước.
+ Bên Có:
• Phản ánh khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm
tài chính (khoản chênh lệch giữa số phải lập dự phòng năm nay nhỏ hơn khoản
đã lập dự phòng năm trước)
• Kết chuyển giá vốn của thành phẩm, hàng hoá, lao vụ dịch vụ vào bên
nợ tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”.
Tài khoản này không có số dư.
7
2.1.2.3. Sơ đồ hạch toán
154
632
911
Sản phẩm sản xuất
xong tiêu thụ ngay
K/C giá vốn hàng bán
159
159
Trích lập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho
Hoàn nhập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho
155
155
K/C giá trị thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
K/C giá trị thành
phẩm tồn kho cuối kỳ
152, 152, 138
Phản ánh khoản hao hụt
mất mát, bồi thường
157
K/C thành phầm đã gửi
đi chưa tiêu thụ cuối kỳ
157
K/C thành phầm đã gửi
đi chưa tiêu thụ đầu kỳ
Hình 2.2: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán
2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng
2.1.3.1. Khái niệm
Chi phí bán hàng là những khoản chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra có liên
quan đến hoạt động tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ trong kỳ. Chi
phí bán hàng bao gồm: chi phí nhân viên bán hàng, chi phí dụng cụ bán hàng,
chi phí quảng cáo, chi phí công cụ dụng cụ, bao bì luân chuyển,…
2.1.3.2. Tài khoản sử dụng
TK 641 – Chi phí bán hàng.
Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 641
+ Bên nợ:
• Tập hợp chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong kỳ.
+ Bên có:
8
• Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng
• Kết chuyển chi phí bán hàng để xác định kết quả kinh doanh cho hàng
đã bán hoặc để chờ kết chuyển cho số hàng còn lại.
Tài khoản này không có số dư cuối kỳ.
2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán
334, 338
TK641
Chi phí nhân viên
111, 152, 1388...
Giá trị ghi giảm chi
phí bán hàng
152, 153
911
Chi phí vât liệu,dụng cụ
K/C để xác định kết quả
kinh doanh
214
Chi phí khấu hao
1422
Chờ K/C
331, 111
K/C vào
kỳ sau
Chi phí dịch vụ mua
ngoài và chi phí bằng tiền
khác
…
Hình 2.3: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng
2.1.4. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
2.1.4.1. Khái niệm
Chi phí quản lý doanh nghiệp là những chi phí phát sinh có liên quan
chung đến toàn bộ hoạt động của cả doanh nghiệp mà không tách riêng ra
được cho bất kỳ một hoạt động nào. Chi phí quản lý bao gồm nhiều loại như:
chi phí quản lý kinh doanh, chi phí hành chính và chi phí chung khác.
2.1.4.2. Tài khoản sử dụng
TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 642
+ Bên nợ :
9
• Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp.
+Bên có :
• Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp.
• Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp hoặc để chờ kết chuyển.
Tài khoản này không có số dư cuối kỳ
2.1.4.3. Sơ đồ hạch toán
Về cơ bản chi phí quản lý doanh nghiệp hạch toán tương tự như hạch
toán chi phí bán hàng. Qui trình tập hợp chi phí quản lí doanh nghiệp có thể
khái quát qua sơ đồ sau :
TK642
334, 338
111, 152, 1388...
Chi phí nhân viên
Giá trị ghi giảm
chi phí bán hàng
152, 153
Chi phí vât liệu,
911
dụng cụ
K/C để xác định kết quả
214
Chi phí khấu hao
kinh doanh
1422
331, 111
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chờ
K/C vào
K/C
kỳ sau
và chi phí bằng tiền khác
…
Hình 2.4: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
2.1.5. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
2.1.5.1. Khái niệm
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc thu nhập thuế thu nhập doanh
nghiệp) là tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (hoặc thu nhập thuế thu nhập hiện hành và thu
nhập thuế thu nhập hoãn lại) khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ.
10
2.1.5.2. Tài khoản sử dụng
TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Bên Nợ:
• Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính vào chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm.
• Thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước phải nộp bổ sung do
phát hiện sai xót không trọng yếu của các năm trước được ghi tăng chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm hiện tại.
+ Bên Có:
• Số thuế thu nhập thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập
tạm nộp được giảm trừ vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đã
ghi nhận trong năm.
• Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được ghi giảm do phát hiện
sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi giảm chi phí thuế thu
nhập doanh hiện hành trong năm hiện tại.
• Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành vào tài khoản
911 – xác định kết quả kinh doanh.
Tài khoản 8211 không có số dư cuối kỳ.
2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán
3334
8211
331, 111
Số thuế TNDN hiện hành
K/C chi phí thuế TNDN
(DN xác định) trong kỳ
hiện hành
3334
Số chênh lệch giữa số
thuế TNDN tạm nộp > số
phải nộp
Hình 2.5: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
2.1.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
2.1.6.1. Khái niệm
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là số chênh lệch giữa doanh thu
thuần và trị giá vốn hàng bán (gồm cả sản phẩm hàng hoá, lao vụ, dịch vụ), chi
phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp.
11
2.1.6.2. Tài khoản sử dụng
TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh
Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 911
+ Bên nợ :
• Kết chuyển giá vốn hàng bán
• Kết chuyển chi phí tài chính
• Kết chuyển chi phí bán hàng
• Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
• Kết chuyển chi phí khác
+ Bên có :
• Tổng số doanh thu thuần về tiêu thụ trong kỳ.
• Tổng số doanh thu thuần hoạt động tài chính và hoạt động khác.
• Kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh (lỗ).
Tài khoản này không có số dư.
2.1.6.3. Sơ đồ hạch toán
632
K/C giá vốn
hàng bán
635
911
511
521
K/C các khoản
chiết khấu
531
K/C giá trị hàng
bán bị trả lại
K/C chi phí hoạt
động tài chính
532
641
K/C khoản giảm giá
hàng bán
K/C chi phí
bán hàng
K/C Doanh thu sang
xác định kết quả
515
K/C doanh thu
hoạt động tài chính
642
K/C chi phí quản lý
doanh nghiệp
811
K/C chi phí
khác
K/C doanh thu
hoạt động khác
421
421
K/C lãi
K/C lỗ
Hình 2.6: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh
2.1.7. Khái niệm về phân tích hoạt động kinh doanh
12
711