Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Bộ đề thi các môn lớp 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.65 KB, 12 trang )

PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHỌN CÂU LẠC BỘ
NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1. (4,5 điểm)
a b c
a 7 b 2001c7

=
=
1/ Cho
và a + b + c 0. Tính
b c a
a 2015
1
1
1
1
2015 2015 2015
2015
+
+
+ ... +
và B =
+
+
+ ... +
1.2 3.4 5.6


99.100
51
52
53
100
A
Tính: C = − 1
B
3/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T = 19 − 5 3 − 16x

2/ Cho A =

Câu 2. (5,0 điểm)
1/ Tìm x; y ∈ Z biết: xy + 2 x − y = 5
2015
2/ Tìm các số x, y, z biết: (2x – 5 )2014 + y − 15 + ( x − y + z ) 2 ≤ 0
3/ Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:
(3n + 2 − 2 n+ 2 + 3n − 2n )M10

Câu 3. (3,0 điểm)
1/ Cho hai đa thức P(x) và Q(x) thỏa mãn điều kiện: P(x) = Q(x) + Q(1-x)
với mọi x ∈ R. Biết rằng các hệ số của đa thức P(x) không âm và P(0) = 0.
Tính P(P(5)).
2/ Cho A=

x +1
x −3

(với x ≥ 0, x ≠ 9 ). Tìm x ∈ Z để A có giá trị là một số


nguyên.
Câu 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của của tia MA
lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng:
a) AC = EB và AC // BE
b) Gọi I là một điểm trên AC ; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK .
Chứng minh ba điểm I , M , K thẳng hàng
·
·
c) Từ E kẻ EH ⊥ BC ( H ∈ BC ) . Biết HBE
= 50o ; MEB
=25o .
·
·
Tính HEM
và BME
Câu 5. (1,5 điểm)
100
99
So sánh M và N. Biết M = ( 10099 + 9999 ) và N = ( 100100 + 99100 )
.................................. Hết...............................


PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHỌN CÂU LẠC BỘ
NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Ngữ văn 8
Thời gian làm bài: 120 phút


Câu 1. (4 điểm)
Cho bài ca dao sau:

“ Nước non lận đận một mình,
Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy,
Cho ao kia cạn, cho gầy cò con”.
Xác định và giải nghĩa thành ngữ có trong bài ca dao trên.

Câu 2. (6 điểm)
Chỉ ra cái hay, cái đẹp và của đoạn thơ sau:
“… Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi!
Rừng cọ đồi chè đồng xanh ngào ngạt.
Nắng chói Sông Lô hò ô tiếng hát,
Chuyến phà dào dạt bến nước Bình Ca….”
(Tố Hữu)
Câu 3. (10 điểm)
Ca dao Việt Nam luôn bồi đắp cho tuổi thơ chúng ta tình yêu thiết tha đối với
quê hương, đất nước.
.................................. Hết .......................................


ĐỀ KHẢO SÁT THÀNH LẬP CLB VĂN HÓA NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Tiếng Anh Lớp 8
(Ngày thi: 28/08/2014) Thời gian làm bài: 120 phút
Điểm của toàn bài thi
Họ tên, chữ ký
Bằng số Bằng chữ Họ, tên và chữ ký của người chấm thi 1
………………………………………..
Họ, tên và chữ ký của người chấm thi 2

............... ................. ………………………………………..
*Chú ý: -Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi
- Thí sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu gì kể cả từ điển.
I. Choose the word that is pronounced differently from others. ( 5 pts)
1
2
3
4
5

A. ruler
A. black
A. taught
A. sure
A. help

B. cut
B. garden
B. destination
B. saw
B. friend

C. shoes
C. half
C . adventure
C. send
C . send

D. put
D. bananas

D. detective
D. sit
D. fewer

II. Choose the correct answer, circling letter A , B , C or D. ( 10pts).
1. English books are …………..the back of the library.
A. at
B. in
C. on
D. to
2. …………. …….. she sings!
A. How good
B. What good
C. How well
D. What
well
3. Mr. Hung is …………………..man in our neighborhood.
A. handsome
B. most handsome C. the most handsome
D. more handsome
4. Mai: “Thank you very much for your help, Lan”
Lan: …………….
A. thanks
B. thank you
C. you are welcome
D. Not problem
5. I drink …………........coffee than you.
A. less
B. little
C. few

D. fewer
6. My joke makes the whole class …………....……
A. smile
B. laugh
C. laughing
D. crying
7. There are ………….students playing games in the school yard now.
A. hundreds of
B. hundreds
C. hundred of
D. hundred
8. She is ........................ in playing video games
A. interesting
B. interests
C. interested
D. interest
9. What a………………Ba is!
A. clever
B. clever boy
C. boy clever
D. clever
students
10. I am pleased that you and your family are…………..
A. good
B. well
C. best
D. better

III. Give the correct form of the verbs given in blankets. ( 10 pts)
1.Tung will help me as soon as he (arrive) ………………………

2.When Lan comes, we (go) …………………………..at one.
3.Let’s (buy).................. some oranges and pineapples
4. Listen, please! someone (knock) ..................the door.
5. Where you (visit) ……………………………..next summer vacation?
6. I want (buy) …….......…some books.
7. Hoa (not do)……..........…. her homework in the afternoon.


8. What she (do)…..........… this summer vacation?
9. She likes (read) ……................but she is not reading now.
10. Hang is in her room. She (do) ……………………her homework.

IV. There is one mistake in each sentence below. Underline the mistake then
correct it. ( 10 pts)
1. She buyed a lot of food to cook meal for 10 people.
………………………….
2. The students always have to study very hardly every day.
…………………………
3. He often studies very well and so did his brother.
…………………………
4. Nam was badly at studying history.
…………………………
5. Joe was working good at the project.
…………………………
6. The test of the food were thrown away.
…………………………
7. How much stamps does your sister have?
…………………………
8.Our teacher would like us spending more time in the laboratory.
…………………………

9. My little daughter easily falls asleep if the film is not excited.
…………………………
10. I’m fed up you telling what to do.
………………………...

V. Fill in the blankets with one suitable preposition to complete the sentences
given below. ( 10 pts)
1. Mai is fond .........................watching TV.
2. Life in the city is different .......……..that in the country.
3. Ba spends a lot of money .....…...…. games.
4. Trang received a letter .........……her aunt last week.
5. Eating too much candy is bad ......……you.
6. A few people are on the mountain and they are …..…… danger.
7. These days Mr.Cuong is very busy ........……..his work.
8. What’s .........................TV tonight?
9. There are some books ..............................the middle of the library.
10. The school cafeteria often opens …………….. lunchtime.

VI. Give the correct form of the words given in blankets. ( 10 pts)
1. He is a famous …………………….
2.Minh plays volleyball very ...........................
3.There was a wide .....................of vegetables on display.
4.We don’t have many ……………………….in Ha Noi.
5.Hung feels a lot...................after the dentist fixed his tooth.
6. An often washes her clothes and irons them...................
7.……………………, she knows how to solve this problem.
8. I took the medicine, and the headache ……………

FIRE
SKILL

SELECT
RELATE
GOOD
CARE
LUCK
APPEAR


9. The nurse needs to know Hoa’s ……….……….
10. Mr. Lan didn’t go to work yesterday because of his ……..……

HIGH
SICK

VII. Make question for the underlined part in each sentence. ( 10 pts)
1. He sometimes flies his kite.
=> ………………………………………………………………………………..
…………
2. Her eyes are brown.
=> ……………………………………………………………………………….
………….
3. He usually watches TV when he is at home.
=>………………………………………………………………………………..
………….
4. The Greens always go to the cinema in the evening.
=> …………………………………………………………………………….
…………….
5. My teacher often listens to music.
=> ………………………………………………………………………..
………………….

6. It’s cold in the winter.
=> ………………………………………………………………………..
………………….
7. He is an English teacher.
- ……………………………………………………………………………….
……………..
8. My brother is working in the garden now.
=> ……………………………………………………………………….
…………………..
9. This book is 20.000 dong.
=> ………………………………………………………………………….
………………..
10. There is one boy in the classroom.
=>
…………………………………………….
……………………………………………..
VIII. Using the words given in the box to complete the following passage. (10 pts)
use
children
that
help
important
interested
libraries
has
see
problems
interesting
learn
Books play a very (1)……………. part in our life. It’s true (2)

……………….every family has books. We can (3)………….books everywhere. We can
(4)…………..things from books. Books (5)………………..us in self-education and
decide (6)……………..in life.
Today, there are a lot of public (7)……………….in our country and all people
have the right to (8)…………..them. Every year, Thousands of books for (9)
……………… appear in Vietnam. The books are very (10)………………and children
like reading them very much.

IX. Fill in the gap with one suitable word to complete the passage below.(10
pts)


Vietnam is in the South- East Asia. It has (1) ………… of beautiful mountains,
rivers and beaches. (2) ………. are two long (3) ……….. in Vietnam: the Red River in
the north and the Mekong River in the (4) ……….. The Mekong River is the (5) ………..
river in the South- East Asia and of course it is longer (6) ……..…. the Red River. The
Mekong River starts in Tibet and (7) ………….. to the Bien Dong. Phanxipang is the
highest .............. in Vietnam. It’s 3,143 meters (9) ………….. Vietnam also (10)
………… many nice beaches such as Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau.

X. Complete the second sentence in such a way that it is almost the same as
the first sentence. ( 10 pts)
1. How beautiful she is!
=> What …………………………………………………………………………….!
2. It isn’t necessary for you to set off early.
=> You don’t ………………………………………………………...............………
3.Minh is a quick runner.
=> Minh runs ………………………………………………………………………..
4. How old is your daughter?
=> What ……………………………………………………….............………….?

5. He is a slower and more careful driver than I am.
=> He drives...………………………………………………........................………
6. It is raining hard.
=> How ………………………..……………………………….........………………..
7. Nam types faster than Mai can.
=> Mai can’t ………………………………………………………………..…….
8. Going to the cinema is better than reading books at home.
=> I prefer………………………………………………………............................…
9. What’s Ba’s weight ?
=> How much………………………………………………...........................…….?
10. My sister cycles to the supermarket.
=> My sister goes ……………………………………………………………………

XI. Complete these sentences using the words given. ( 5 pts)
1. You / have/ biology/ lesson/ tomorrow?
=> ................................ ……………………………............…………………….............
2. You / better /not/ eat / too / candies / because / they / not good / your teeth.
=> ......…………………………………………………………………………………..
3. Hoa / measure / height / weight / the scale / moment.
=> .......………………………………………………………………………………..
4. Mr. Lam / now wear / face mask / protect him / breathe / dust.
=> .......………………………………………………………………………………..
5. We / call / cold / ‘common’ / because / every year / millions / people / world /
catch.
=>.......………………………………………………………………………………..

-The EndHƯỚNG DẪN CHẤM KS CHỌN CLB TOÁN 8


Câu


Nội dung hướng dẫn

1/ Theo bài ra, Ad t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có
⇒a=b=c ⇒

Điểm

a b c a+b+c
= = =
=1
b c a b+c+a

a 7 b 2001c7
= 1 . Vậy………………..
2015
a

0,5
1,0

1
1
1
1
1 1 1 1 1 1
1
1
+
+

+ ... +
= − + − + − + ... + −
1.2 3.4 5.6
99.100 1 2 3 4 5 6
99 100
1  1 1 1
1 
 1 1
= 1 + + + ... + ÷−  + + + ... +
÷
99   2 4 6
100 
 3 5
A=


 

1 2/ Ta có: = 1 + + + ... +
÷− 2  + + + ... +
÷
100   2 4 6
100 
 2 3
(4,
1   1 1
1 
 1 1
5
= 1 + + + ... +

÷− 1 + + + ... + ÷
100   2 3
50 
 2 3
đ)
1

1

1

1

1

1

1

1
1 
1 1
=  + + + ... +
÷
100 
 51 52 53
2015 2015 2015
2015
1
1 

1 1
B=
+
+
+ ... +
= 2015  + + + ... +
÷
51
52
53
100
100 
 51 52 53
A
1
−2014
−1 =
Vậy C = − 1 =
B
2015
2015

3/ Lập luận tìm được GTLN của T bằng 19 khi x =

y+2

3

1


-1

-3

x-1

1

3

-3

-1

x

2

4

-2

0

y

1

-1


-3

-5

Kết luận:……………………………………………………………..

2/ Ta có: (2x – 5 )2014 ≥ 0, ∀x ; y − 15
2
(5
đ)

⇒ (2x – 5 )2014 + y − 15

2015

2015

0,5

0,75

0,75
0,5

≥ 0, ∀y ; ( x − y + z ) ≥ 0, ∀x, y , z
2

+ ( x − y + z ) 2 ≥ 0, ∀x, y, z

Theo bài ra ta có: (2x – 5 )2014 + y − 15

⇒ (2x – 5 )2014 + y − 15

0,5

1,0

3
16

1/ Ta có: xy + 2x - y = 5 ⇔ x(y+2) - (y+2) = 3
⇔ (y+2)(x-1) = 3.1 =1.3 = (-1).(-3) = (-3).(-1)
Lập bảng tìm x, y.

2015

1,0

2015

+ ( x − y + z )2 ≤ 0

+ ( x − y + z )2 = 0

5

x=

2 x − 5 = 0
2



⇒  y − 15 = 0 ⇒  y = 15
x − y + z = 0 
25

z =
2


Vậy......................................................

1,0

0,5


n+2

3
(3
đ)

n+2

3/ Với n nguyên dương ta có: 3 − 2 + 3 − 2 = (3 .10 − 2 .5)M10
1/ Theo bài ra ta có: P(0) = Q(0) + Q(1) = 0
P(1) = Q(1) + Q(0)
⇒ P(1) = 0
Giả sử: P( x) = an x n + an−1 x n −1 + an−2 x n −2 + ... + a1 x + a0 trong đó các hệ số
an , an −1 , an − 2 ,..., a1 , a0 là các số nguyên không âm.

Ta có: P(1) = an + an −1 + an−2 + ... + a1 + a0 = 0
mà an , an −1 , an − 2 ,..., a1 , a0 là các số nguyên không âm
⇒ an = an −1 = an − 2 = ... = a1 = a0 = 0 ⇒ P(x)=0 , ∀x ∈ R
n

n

n

n

⇒ P(3)=0 ⇒ P(P(3))=0

2/ Ta có

A=

x +1
x −3

A nguyên khi

4

= 1+

x −3

( đk x≥0 , x≠9 )


4
nguyên ⇒
x −3

x − 3 là Ư (4)

Ư(4) = {-4 ; -2 ;-1; 1; 2; 4}
Tìm được các giá trị của x là : 1 ; 4; 16 ; 25 ; 49 .
Hình vẽ:
A

0,5
1,0

0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

I
M

B

C
H


K

GT
E

KL
4
(6
đ)
1/ Xét ∆AMC và ∆EMB có :
AM = EM
(gt )
·AMC = EMB
·
(đối đỉnh )
BM = MC
(gt )
Nên : ∆AMC = ∆EMB (c.g.c )
⇒ AC = EB.
·
·
Vì ∆AMC = ∆EMB ⇒ MAC
= MEB
Mà hai góc này có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và
EB cắt đường thẳng AE
Suy ra AC // BE .

1,0



1,0

5
(1,
5
đ)

2/ Xét ∆AMI và ∆EMK có :
AM = EM (gt )
·
·
= MEK
( vì ∆AMC = ∆EMB )
MAI
AI = EK (gt )
Nên ∆AMI = ∆EMK ( c.g.c )
·
Suy ra ·AMI = EMK
·
Mà ·AMI + IME
= 180o ( tính chất hai góc kề bù )
·
·
⇒ EMK
+ IME
= 180o
⇒ Ba điểm I;M;K thẳng hàng
µ = 90o ) có HBE
·
3/ Trong tam giác vuông BHE ( H

= 50o
·
·
= 90o - HBE
= 90o - 50o =40o
⇒ HBE
·
·
·
= HEB
- MEB
= 40o - 25o = 15o
⇒ HEM
·
là góc ngoài tại đỉnh M của ∆HEM
BME
·
·
·
Nên BME
= HEM
+ MHE
= 15o + 90o = 105o
( định lý góc ngoài của tam giác )
Ta có:

( 100 + 99 ) = ( 100 + 99 ) ( 100 + 99 ) > ( 100
= ( 100 + 99 ) .100  = ( 100 + 99 .100 ) > ( 100
99 100


99

99

Vậy M>N

99

99

99

99 99

99

100

99

99

99

99

100

+ 9999


)

99

+ 9999.99

2,0

1,0
1,0

.10099 =

) = ( 100
n

100

+ 99100

)

99

1,5

Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài hình: không cho điểm GT, KL; HS vẽ hình sai thì không chấm điểm
phần nội dung.



HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KHẢO SÁT CHỌN CLB VĂN 8
Câu 1 (4 điểm)
- Học sinh chỉ ra được hai thành ngữ và giải nghĩa:
+ “Lên thác xuống ghềnh”: Chỉ sự vất vả khó khăn trắc trở trong cuộc sống:(2 đ)
+ “Bể đầy ao cạn”: Chỉ cảnh sống trái ngang, éo le (2 đ)
Câu 2 (6 điểm)
* Yêu cầu về hình thức: viết thành bài văn ngắn, có bố cục rõ ràng, mạch lạc; chữ
viết cẩn thận, không mắc lỗi chính tả.
* Yêu cầu về nội dung : cần làm nổi bật các ý cơ bản sau:
- Cái đẹp (nghệ thuật của đoạn thơ):
+ Cách gieo vần “a” (câu 1, 4) và “át” (câu 2,3) làm cho khổ thơ giàu tính nhạc.
+ Cách ngắt nhịp cân đối 4/4.
+ Cách đảo trật tự cú pháp và dùng câu cảm thán ở câu thơ thứ nhất nhấn mạnh
cảm xúc ngợi ca.
+ Kết thúc đoạn thơ bằng thanh bằng tạo sự ngân vang, âm thanh tiếng hát điệu hò
tạo cảm giác mênh mông, khoáng đạt.
+ Đoạn thơ có màu sắc chói chang của nắng, có cái bát ngát tốt tươi của rừng cọ,
đồi chè, nương lúa.
+ Có đường nét sơn thuỷ hữu tình - một vẻ đẹp trong thi ca cổ.
- Cái hay (nội dung của đoạn thơ): Đoạn thơ vẽ lên một bức tranh đẹp, rực rỡ tươi
sáng về thiên nhiên đất nước; tạo cho lòng người niềm tự hào vô bờ bến về Tổ
quốc tươi đẹp tràn đầy sức sống.
Thang điểm:
Điểm 5;6: Đáp ứng được những yêu cầu nêu trên, văn viết có cảm xúc, dẫn
chứng chọn lọc phong phú, diễn đạt trong sáng. Có thể còn có một vài sai sót nhỏ.
Điểm 3;4: Cơ bản đáp ứng được những yêu cầu nêu trên, dẫn chứng chưa thật
phong phú nhưng phải làm nổi bật được trọng tâm, diễn đạt tương đối tốt. Có thể
mắc một vài sai sót nhỏ.
Điểm 1,2: Đáp ứng được 1/2 yêu cầu nêu trên, dẫn chứng chưa thật phong

phú nhưng phải đầy đủ, làm rõ được trọng tâm, diễn đạt chưa hay nhưng rõ ràng.
Có thể mắc một vài sai sót nhỏ.
Điểm 0,5: Chưa nắm được nội dung yêu cầu của đề bài, hầu như chỉ bàn luận
chung chung hoặc hiểu không đúng tinh thần của đề bài, dẫn chứng nghèo nàn,
phân tích còn nhiều hạn chế. Bố cục lộn xộn, mắc nhiều lỗi diễn đạt, dùng từ, ngữ
pháp...
Điểm 0 : Không hiểu đề, sai lạc cả về nội dung và phương pháp.
Câu 3 (10 điểm)
* Yêu cầu :
- Phương thức: nghị luận chứng minh
- Nội dung: Ca dao bồi đắp tình yêu thiết tha đối với quê hương, đất
nước
- Phạm vi : Dẫn chứng lấy trong kho tàng ca dao Việt Nam.


* Cụ thể:
a. Mở bài: (2 điểm)
- Giới thiệu được ca dao là tiếng nói tình cảm, là sản phẩm tinh thần của người lao
động xưa.
- Ca dao biểu hiện đời sống tâm hồn phong phú nhất là tình yêu quê hương đất
nước.
b. Thân bài: (6 điểm)
Chứng minh được trên các phương diện sau:
+ Ca dao ca ngợi cảnh đẹp quê hương đất nước: (1,5 điểm)
- VD: Ở xứ Lạng
“ Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh”
Ở Thăng Long “ Gió đưa cành trúc la đà
Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương
Mịt mù khói tỏa ngàn sương

Nhịp chày Yên Thái, mặt gương Tây Hồ”
Ở Miền Trung “ Đường vô xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ”
+ Ca dao giới thiệu sản vật quý của mọi miền: (1,5 điểm)
- VD: Ở Phú Thọ “ Bưởi Chi Đán, quýt Đan Hà
Cà phê Phú Hộ, đồi chè Thái Ninh”
Nói đến sự giàu có của quê hương
“ Nước ta bể bạc non vàng
Bể bạc Nam Hải, non vàng Bồng Lai”
“ Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát.
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông.
‘Thân em như chẽn lúa đòng đòng
Phất phơ dưới ngọn nắng hồng ban mai”
+ Ca dao diễn tả tình cảm gắn bó với quê hương: (1,5điểm)
“ Anh đi anh nhớ quê nhà
Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương.
Nhớ ai dãi nắng dầm sương
Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao”
+ Ca dao thể hiện lòng tự hào về lịch sử anh hùng của đất nước: (1,5 điểm)
“ Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba”
c. Kết bài : (2 điểm)
- Nhấn mạnh giá trị, tác dụng của ca daoViệt Nam.
- Suy nghĩ, ấn tượng, cảm xúc của em về ca dao Việt Nam
Vận dụng cho điểm:
Điểm 9 -10: Hiểu đề sâu sắc. Đáp ứng được hầu hết các yêu cầu về nội dung và
phương pháp. Trình bày và diễn đạt tốt, bố cục rõ, chữ viết đẹp, bài làm có cảm
xúc và sáng tạo.
Điểm 7 - 8: Hiểu đề. Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu của đề. Trình bày và diễn
đạt tương đối tốt, bố cục rõ, bài làm có cảm xúc nhưng còn đôi chỗ có thể mắc một

số lỗi nhỏ về chính tả và ngữ pháp.


Điểm 5 - 6: Tỏ ra hiểu đề. Đáp ứng được các yêu cầu về nội dung và phương pháp.
Tuy nhiên còn một số chỗ chưa sáng tỏ, lan man, còn mắc lỗi về chính tả và ngữ
pháp.
Điểm 3 - 4: Chưa hiểu yêu cầu của đề bài, chưa biết vận dụng văn chứng minh để
làm sang tỏ vấn đề, có nhiều đoạn lạc sang kể lể lan man, lủng củng …
Điểm 1 - 2: Chưa hiểu yêu cầu của đề bài, không biết vận dụng văn chứng minh để
làm sang tỏ vấn đề, có nhiều đoạn lạc đề, lủng củng …
Điểm 0: Bài để giấy trắng.
Điểm toàn bài là tổng điểm các câu tính đến điểm lẻ 0.25.
* Lưu ý : Trên đây là một vài gơị ý về thang mức điểm. Khi chấm, các giám
khảo cần cân nhắc từng trường hợp cụ thể cho điểm phù hợp. Khuyến khích những
bài viết sâu sắc, sáng tạo.



×