ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất: Tính chất hoá học đăc trưng của kim loại là :
A Tác dụng với axit
B Tác dụng với dung dịch muối
C Dễ nhường electron để tạo thành cation
D Dễ nhận electron để trở thành ion kim loại
Câu 2. Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng :
A Nguyên tử kim loại nào cũng đều có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các kim loại loại đều có nhiệt độ nóng chảy trên 5000C
C Bán kính nguyên tử kim loại luôn luuôn lớn hơn bán kính của nguyên tử phi kim
D Có duy nhất một kim loại có nhiêt độ nóng chảy dưới 00C
Câu 3. Phản ứng : Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2. Cho thấy :
A. Cu có tính khử mạnh hơn Fe
B. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C. Cu có tính oxi hoá kém Fe
D. Fe bị Cu đẩy ra khỏi muối
Câu 4. Từ 2 phản ứng : Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+ và Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+. Có thể rút ra :
A Tính oxi hoá Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B Tính oxi hoá Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
2+
C Tính khử của Fe > Fe > Cu
D Tính khử của Cu > Fe > Fe2+
Câu 5. Các kim loại Al, Fe, Cr không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là :
A Tính khử của Al, Fe và Cr yếu
B Kim loại tạo lớp oxit bền vững
C Các kim loại đều có cấu trúc bền vững
D Kim loại ó tính oxi hoá mạnh
Câu 6. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất : A Au
B Ag
C.Al
D Cu
Câu 7. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất : A Li
B Na
CK
D Hg
Câu 8. Có 4 dung dịch muối CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào khi điện phân với điện cực trơ tạo dung dịch có
pH < 7: A CuSO4
B K2SO4
C NaCl
D KNO3
Câu 9. Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn , Cu, kim loại nào có tính khử yếu hơn H2
A Mg
B Al
C Zn
D Cu
Câu 10. Xét các phản ứng sau : Phản ứng xảy ra theo chiều thuận :
(1) Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
(2) Cu + Pt2+ → Cu2+ + Pt
2+
2+
(3) Cu + Fe → Cu + Fe
(4) Pt + 2H+ → Pt2+ + H2.
A 1,2
B 2,3
C 3,4
D 4,1
Câu 11. Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu màu đỏ tạo thành. Nếu cho Cu vào dung dịch HgCl 2 có Hg xuất
hiện. Thứ tự tăng dần tính khử của các kim loại trên là
A Cu < Fe < Hg
B Cu < Hg < Fe
C Hg < Cu < Fe
D Fe < Cu < Hg
Câu 12. Để phân biệt Fe, hỗn hợp ( FeO và Fe2O3) và hỗn hợp ( Fe, Fe2O3) ta có thể dùng :
A Dung dịch HNO3, d NaOH
B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C Dung dịch NaOH, Cl2
D Dung dịch HNO3, Cl2
Câu 13. Xét các phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ (1) và Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu (2) Chọn kết quả đúng :
A Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B Tính oxi hoá : Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
C Tính khử
: Fe > Fe2+ > Cu
D Tính khử
: Cu > Fe > Fe2+
Câu 14. Có hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Zn. Hoá chất có thể dùng để tách Fe khỏi hỗn hợp là :
A Dung dịch kiềm
B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C Dung dịch Fe2(SO4)2
D Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 15. Cho hỗn hợp Ag, Fe, Cu. Hoá chất có thể dùng để tách Ag khỏi hỗn hợp là :
A dd HCl
B dd HNO3 loãng
C dd H2SO4 loãng
D dd Fe2(SO4)3
Câu 16. Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Số phản ứng xảy ra là :
A2
B3
C4
D1
Câu 17. Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dd Fe3+. Số kim loại phản ứng được là :
A4
B3
C2
D1
Câu 18. Cho hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 thứ tự kim loại tác dụng với muối là :
A Fe, Zn, Mg
B Zn, Mg, Fe
C Mg, Fe, Zn
D Mg, Zn, Fe
Câu 19. Những kim loại nào tan trong dung dịch kiềm :
A Là nhữg kim loại tan trong nước
B Là những kim loại lưỡng tính
C Là những kim loại có oxit, hidroxit tương ứng tan trong nước
D Là những kim loại có oxit, hidroxit tương ứng tan trong dung dịch kiềm
Câu 20. Dãy điện thế của kim loại cho biết : từ trái sang phải :
A Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
B Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần.
C Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
D Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
1
Câu 21. Liên kết kim loại là liên kết do :
A Lực hút tĩnh điện giữa các in dương kim loại
B Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện : ion dương và ion âm
C Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại vaới các electron của từng nguyên tử
D Các electron tự do gắn các nguyên tử ion hoá lại với nhau
Câu 22. Kim loại chì không tan trong dung dịch HCl loãng và H2SO loãng là do :
A Chì đứng sau H2
B Chỉ có phủ một lớp oxit bền bảo vệ
C Chì tạo muối không tan
D Chì có thế điện cực âm
Câu 23. Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Số phản ứng hoá học xảy ra
A1
B2
C3
D4
Câu 24. Dung dịch muói Fe3+ thể hiện tính : (1)Tính oxi hoá (2)Tính khử (3)Vừa khử vừa oxi hoá
A1
B2
C3
D 2,3
Câu 25. Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch Fe(NO3)3. Thứ tự xảy ra phản ứng :
A Zn, Cu
B Cu, Zn
C Đồng thời xảy ra
D Không xảy ra phản ứng
Câu 26. Có 4 kim loại Al, Zn, Mg, Cu lần lượt vào 4 dung dịch muối : Fe 2(SO4)3, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Kim loại khử dược
cả 4 dung dịch muối là : (1) Al (2) Zn (3) Mg (4) Cu
A Mg,Al
B Zn, Cu
C Mg, Zn
D Mg, Al, Zn
Câu 27. Cho phản ứng 2Al + 2OH + 2H2O → 2AlO2 + 3H2. Vai trò :
A H2O: chất oxi hoá
B NaOH: chất oxi hoá
C H2O, OH-: chất oxi hoá
D H2O: chất khử
2
2
6
Câu 28. Cấu hình e của nguyên tử một nguyên tố là : 1s 2s 2p 3s2 3p6 4s2. Nguyên tố đó là :
A Mg
B Ca
C Ba
D Sr
Câu 29. Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :
A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.
B Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé
C Các electron tự do trong kim loại gây ra
D Kim loại có tỉ khối lớn
Câu 30. Ngâm lá Ni trong dung dịch muối sau : MgSO 4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Có bao nhiêu phản ứng xảy
ra: A 4
B3
C2
D1
Câu 31. Cho các cặp chất oxi hoá – khử sau : Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:
A Tính oxi hoá : Ni2+ < Cu2+ < Hg2+
B Tính khử : Ni < Cu < Hg
C Tính oxi hoá : Hg2+ < Cu2+ < Ni2+
D Tính khử : Hg > Cu và Cu > Ni
Câu 32. Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3 thấy màu vàng nâu chuyển thành màu xanh; Cho Fe vào dd CuSO 4 ( màu xanh) thấy màu
xanh của dung dịch nhạt dần. Chọn két luận đúng :
A Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B Tính khử : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
2+
C Tính khử : Fe < Cu < Fe
D Tính oxi hoá : Fe > Cu > Fe2+
Câu 33. Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản nhất để có thể loại được tạp chất :
A Cho Fe dư vào, đun nóng, lấy dung dịch
B Cho Cu dư vào, đun nóng, lấy dd
C Cho Fe2(SO4)2 vào, đun nóng, lấy dd
D Cho AgNO3 dư vào, đun nóng, lấy dd
Câu 34. Để làm sạch một loại Hg có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb người ta tiến hành khuấy kim loại Hg này trong dung dịch :
A ZnSO4
B SnSO4
C PbSO4
D HgSO4
Câu 35. Một hợp kim loại Cu – Al có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hoá học. Trong hợp kim loại chưá 12,3% Al vè khối
lượng. Công thức hoá học của hợp kim loại là :
A CuAl
B Cu2Al
C AlCu3
D Al2Cu3
Câu 36. Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là : (1) Có 2 điện cực khác nhau
(2) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau
(3) Hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
A 1,2
B 2,3
C 1,3
D 1,2,3
Câu 37. Bản chất của sự ăn mòn điện hoá :
A Các quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực
B Quá trình oxi hoá kim loại
C Quá trình khử kim loại và oxi hoá ion H+
D Quá trình oxi hoá kim loại ở cực dương và oxi hoá ion H+ ở cực âm
Câu 38. ăn mòn hoá học là :
A Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với dung dịch chất điện li
B Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với chất khác
C Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
D Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng với dung dịch axit
Câu 39. Nguyên tác chung để diều chế kim loại :
A Oxi hoá các cation kim loại
B Oxi hoá các kim loại
C Khử các cation kim loại
D Khử các kim loại
Câu 40. Phương pháp thuỷ luyện có thể dùng để điều chế các kim loại
A Kim loại có tính khử yếu từ Cu về sau trong dãy điện hoá
B Kim loại trung bình và yếu từ sau Al trong dãy điện hóa
C Kim loại có tính khử mạnh
D Kim loại có tính khử yếu từ sau Fe trong dãy điện hoá
2
Câu 41. Trong các phương pháp điều chế kim loại, phương pháp có thể điều chế kim loại có độ tinh khiết cao nhất:
(1) Phương pháp điện phân (2) Phương pháp thuỷ luyện (3) Phương pháp nhiệt luyện
A1
B 1,2
C 1,3
D 1,2,3
Câu 42. Phương pháp điện phâ có thể điều chế :
A Các kim loại IA, IIA và Al
B Các kim loại hoạtđộng mạnh
C Các kim loại rung bình và yếu
D Hầu hết các kim loại
Câu 43. Khi điện phân dd CuCl2 ( điện cực trơ), nồng độ của CuCl2 trong quá trình điện phân
A Không đổi
B Tăng dần
C Giảm dần
D Tăng sau đó giảm
Câu 44. Khi điện phân dung dịch NaNO3 với điện cực trơ thì nồng độ của dung dịch NaNO3 trong quá trình điện phân
A Không đổi
B Tăng dần
C Giảm dần
D Tăng sau đó giảm
Câu 45. Một vật chế tạo từ kim loại Zn – Cu, vật này để trong không khí ẩm thì :
A Vật bị ăn mòn điện hoá
B Vật bị ăn mòn hoá học
C Vật bị bào mòn theo thời gian
D Vật chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 46. Cơ sở hoa học của các phương pháp chống ăn mòn kim loại là :
A Ngăn cản và hạn chế quá trình oxi hoá kim loại
B Cách li kim loại với moi trường
C Dùng hợp kim chống gỉ
D Dùng phương pháp điện hoá
Câu 47. Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để :
A Vỏ tàu được chắc hơn
B Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn
C Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá
D Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường
Câu 48. Ngâm lá sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mòn chậm (1). Nếu cho thêm vài gọt dung dịch CuSO 4 vào dung dịch
axit, sắt bị ăn mòn nanh hơn (2)
A (1) H+ nhận electron trực tiếp từ sắt tạo H2; (2) Do ăn mòn điện hoá
B (1) Do H+ có tính oxi hoá kém; (2) Do tính oxi hoá của Cu mạnh hơn H
C (1) Tính khử của Fe2+ kém; (2) Do tính khử của Cu2+ mạnh
D (1) do tính oxi hoá của H+ lớn; (2) do tính oxi hoá của Cu2+ bé
Câu 49. Cho các chất sau : Na, Al, Fe, Al2O3. Dùng 1 hoá chất có thể nhận ra các chất trên. Hoá chất đó là :
A Dung dịch HCl
B Dung dịch CuSO4
C H2O
D Dung dịch NaOH
Câu 50. Có 3 chất rắn : FeO, CuO, Al2O3.Dùng 1 hoá chất nhận ra 3 chất, hoá chất đó là :
A Dung dịch HCl
B Ddịch NaOH
C Ddịch HNO3 loãng
D d.dịch Na2CO3
Câu 51. Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng
A Al, Fe, Hg
B Mg, Sn, Ni
C Zn, C, Ca
D Na, Al, Ag
Câu 52. Cho các chất : Ba, Zn, Al, Al2O3. Chất tác dụng với dung dịch NaOH là :
A Zn, Al
B Al, Zn, Al2O3
C Ba, Al, Zn, Al2O3
D Ba, Al, Zn
2
2
6
1
Câu 53. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s . Vị trí của X trong bảng tuần hoàncác nguyên tố hoá học :
A Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim
B Chu ki 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại
C Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại
D Chu kì 4, nhómVIIA,là nguyên tố phi kim
Câu 54. Cation X+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại
B Chu kì 4, nhómVIIIAl ànguyên tốkim loại
C Chu kì 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại
D Chu kì 3, nhóm VIA là nguyên tố phi kim
Câu 55. Kim loại Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân là do :
1. Na dễ nóng chảy
2. Na dẫn nhiệt tốt
3. Na có tính khử mạnh
A. 2
B. 1
C. 1,2
D. 2,3
Câu 56. Cho 4 ion: Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ , chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+
A. Cu2+
B. Cu2+, Pt2+
C. Al3+
D.Al3+, Zn2+
+
2+
2+
Câu 57. Trong các phản ứng sau : 1. Cu + 2H → Cu + H2 2. Cu + Hg → Cu2+ + Hg
3. Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu. Phản
ứng nào xảy ra theo chiều thuận
A. 2,3
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 58. Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, ngườ ta có thể dùng phương pháp nào sau đây : 1. Dùng Fe cho vào
dung dịch CuSO4
2. Điện phân dung dịch CuSO4
3. Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
A. 1
B. 3
C. 1,3
D. 2,3
Câu 59. Để điều chế kim loại natri ta có thẻ dung phương pháp nào sâu đây :
1. Điện phân dung dịch NaCl
2. Điện phân NaCl nóng chảy
2. Cho Ktác dụng với dung dịch NaCl
4. Khử Na2O bằng CO, t0C
A. 1
B. 2,3
C. 4
D. 2
3
Câu 60. Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+. Tìm điều kiện về b ( so với a,c,d ) để thu
được dung dịch có chứa 3 ion kim loại :
A. b > c – a
B. b < c – a
C. b < c + d/2
D. b < c – a + d/2
Câu 61. Dựa vào số electron lớp ngoài cùng của Na ( z = 11), Mg ( z = 12), Mo ( z 42). Kim loại mềm nhất và khối lượng
cứng nhất là : ( két quả cho theo thứ tự, vớiki nhóm phụ tính luôn electron phân lớp d )
A. Mg, Mo
B. Na, Mo
C. Na, Mg
D. Mo, Na
Câu 62. Cho 4 kim loại : Mg, Al, Zn, Cu. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là
A. Mg, Al
B. Al, Zn
C. Zn, Cu
D. Cu
Câu 63. Cho các phản ứng sau : Phản ứng xảy ra theo chiều thuận là :
1. Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
2. Cu + Pt2+ → Cu2+ + Pt
2+
2+
3. Cu + Fe → Cu + Fe
4. Pt + 2H+ → Pt2+ + H2
A. 1,2
B. 1,2,3
C. 3,4
D. 2,3
Câu 64. Cho một cây đinh sắt vào dung dịch Cu 2+ thấy có Cu màu đỏ xuất hiện. Nếu cho Cu vào dung dịch Hg 2+ thấy có Hg
màu trắng xuất hiện. Dựa vào kết ủa trên, hãy sắp xếp các khối lượng Fe, Cu, Hg theo thứ tự tăng dần của tính khử :
A. Cu < Fe < Hg
B. Cu < Hg < Fe
C. Hg < Cu < Fe
DFe < Cu < Hg
Câu 65. Kim loại M (1 trong 4 kim loại sau : Al, Fe, Na, Ca ). M tan trong dd HCl cho ra muối A. M tác dụng với Cl 2 cho
muối B. Nếu cho M vào dd muối B ta thu được dd muối A
A. Na
B. Ca
C. Fe
D. Al
Câu 66. Trong các hidroxit sau : Be(OH) 2, Mg(OH)2, Pb(OH)2, hidroxit nào chỉ tan trong axit, hidroxit nào tan trong dung
dịch axit lẫn kiềm : ( kết quả cho theo thứ tự )
A. Mg(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2
B. Be(OH)2, Mg(OH)2
C. Pb(OH)2, Mg(OH)2
D. Mg(OH)2, Pb(OH)2
Câu 67. Vật liệu làm bằng Al bền trong không khí hơn sắt là vì :
1. Al có tính khử yếu hơn Fe
2. Al dẫn điện tốt hơn Fe 3. Al nhẹ hơn Fe
4. Al bị oxi hoá nhanh hơn Fe nhưng lớp Al2O3 làm 1 màn liên tục cách li Al với môi trường. Chọn lí do đúng
A. 1,2
B. 1,2,3
C. 4
D. 1
Câu 68. Chọn pát bểu đúng :Người ta dùng tol tráng kẽm bảo vệ Fe là vì :
1. Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị oxi hoá trước khi tiếp xúc với môi trường ẩm
2. Khi tróc lớp ZnO thi Fe vẫn tiếp tục được bảo vệ 3. Lớp mạ Zn trắng đẹp
A. 1
B. 1,2,3
C. 1,2
D. 4
Câu 69. Trước đây người ta dung chì (Pb) làm ống nước, chì có những ưu nhược điểm sau : Chọn phát biểu đúng
1. Bị oxi hoá chậm hơn Fedo có tính oxi hoá yếu hơn Fe
2. Nước chứa cacbonat và sunfat tạo ra trên bề mặt một lớp bảo vệ gồm cacbonat và sunfat chì
3. Pb độc do tạo thành Pb(OH)2 tan một ít trong nước
A. 1,2,3
B. 1,2
C. 1
D. 2
Câu 70. Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, nên dùng kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb
A. Mg
B. Zn
C. Mg, Zm
D. Cu
Câu 71.Trong các kim loại sau : Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dùng kim loại nào dể làm vật liệu dãn điện và dẫn nhiệt:
A. Cu
B. Cu, Al
C. Fe, Pb
D. Al
Câu 72. Cho sắt kim loại ngyên chất, thép ( Fe có chứa mô ít cacon), gamg ( sắt có chứa nhiều cacbon). Trong 3 vật liệu này,
vật liệu mềm nhất và vật liệu cứng và giòn nhất theo thứ tự là :
A.Fe, thép
B.Thép, gang
C.Fe, gang
D.Gang, sắt
3+
Câu73. Cho
I2
Fe
Cl2 (Tính oxh tăng từ I2 → Cl2)
2I-
Fe2+
2Cl- ( Tính khử giảm từ I- → Cl- )
Trong 3 phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận :
1. 2Fe3+ + 2I- → Fe2+ + I2 2. 2Fe3+ + 2Cl- → Fe2+ + Cl2
3. Cl2 + 2I- → 2Cl- + I2
A. 3
B. 1,2
C. 1,3
D. 2.3
2+
Câu 74. Biết rằng dung dịch HCl tác dụng với Fe cho ra Fe , nhưng không tác dụng với Cu. HNO3 tác dụng với Cu tạo ra
Cu2+ nhưng không tác dụng Au cho ra Au3+. Sắp xếp các ion Fe2+, H+, Cu2+, NO3-, Au3+ theo thứ tự độ mạnh tính oxi hoá tăng
dần
A.H+ < Fe2+ < Cu2+ < NO3- < Au3+
B.NO3- < H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+
+
2+
2+
3+
C.H < Fe < Cu < Au < NO3
D. Fe2+ < H+ < Cu2+ < NO3- < Au3+
Câu 75. Cho một cây đinh Fe vào dung dịch muối Fe3+ thì màu của dung dịch chuyên từ vàng (Fe 3+)sang lục nhạt ( Fe2+). Fe
làm mất màu xanh của dung dịch Cu 2+ , nhưng Fe2+ không làm phai màu của dung dịch Cu 2+. Từ kết quả trên, sắp xếp các chất
khử Fe, Fe2+, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần
A.Fe2+ < Fe< Cu
B.Fe < Cu < Fe2+
C.Fe2+ < Cu < Fe
D. Cu < Fe < Fe2+
4
Câu76. Cho dãy điện thế :
Fe
Fe2+
2H+
H2
Fe
Fe3+
2+
NO
NO32Cl
Cl2
-
3+
Để điều chế Fe có thể dùng phản ứng nào trong số các phản ứng sau :
A.Fe + HCl
B.Fe + Cl2
C.Fe2+ + HCl
D. Fe + HNO3 và Fe + Cl2
Câu 77. Hãy lựa chon phương pháp điều chế khí HCl trong PTN từ các hoá chất sau :
A.Thuỷ phân muối AlCl3
B.Clo tác dụng với nước
C.Tổng hợp từ H2 & Cl2
D. NaCl tinh thể và H2SO4 đ
Câu 78. Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:
A. Cu, Ag, Al, Fe
C. Ag, Cu, Al, Fe
B. Fe, Cu, Ag, Al.
D. Al, Fe, Cu, Ag
Câu 79. Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch
muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng. Biết E o X-Z = +0,63V thì
Eo của pin Y-Z bằng
A. +1,73V
B. +0,47V
C. +2,49V
D.+0,21V
Câu 80.Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là
0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H+
B. Cu + 2Ag+
→ 2Ag+ + H2
→ Cu2+ + 2Ag
C. Zn + 2H+
D.Zn + Cu2+
→ Zn2+ + H2
→ Zn2+ + Cu
Câu 81. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính
thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A.250s
B.1000s
C.500s
D.750s
Câu 82. Các ion X+, Y- và nguyên tử Z có cấu hình elecctron 1s22s22p6?
A. K+, Cl- và Ar
B. Li+, Br- và Ne
C. Na+, Cl- và Ar
D. Na+, F- và Ne
Câu 83. Cho biết Cu (Z = 29). Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào là của đồng?
A. 1s22s22p63s23p63d104s1
B. 1s22s22p63s23p63d94s2
2
2
6
2
6
1
10
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d
D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 84. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra được?
A. Ni + Fe2+ = Ni2+ + Fe
B. Mg + Cu2+ = Mg2+ + Cu
+
2+
C. Pb + 2Ag = Pb + 2Ag
D. Fe + Pb2+ = Fe2+ + Pb
Câu 85. Cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính oxi hóa:
A. Na+ < Mn2+ < Al3+ < Fe3+ < Cu2+
B. Na+ < Al3+ < Mn2+ < Cu2+ < Fe3+
+
3+
2+
3+
2+
C. Na < Al
D. Na+ < Al3+ < Fe3+ < Mn2+ < Cu2+
Câu 86. Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2
Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên.
A. Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Zn2+/Zn < Fe3+/Fe2+
B. Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
3+
2+
+
2+
2+
C. Fe /Fe < 2H /H2 < Cu /Cu < Fe /Fe
D. Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
Câu 87. Kim loại nào sau đây tác dụng được hết với 4 dung dịch muối sau: FeSO4 ; Pb(NO3)2 ; CuCl2 ;AgNO3
A. Zn
B. Sn
C. Ni
D. Hg
Câu 88. dd ZnSO4 có lẫn tạp chất là dd CuSO4 . Dùng hóa chất nào để loại bỏ tạp chất?
A. Cu dư, lọc
B. Zn dư. lọc
C. Fe dư, lọc
D. Al dư, lọc
Câu 89. Cho dãy kim loại sau, dãy nào xếp theo chiều giảm của tính khử
A. Mg, Mn, Al, Fe2+ ,Cu
B. Al, Mg, Mn, Fe2+,Cu
2+
C. Mg, Al, Mn, Fe ,Cu
D. Mg, Al, Mn,Cu , Fe2+
Câu 90. Cho viên bi Fe vào ống nghiệm đựng dd HCl , sắt bị ăn mòn :
A. nhanh dần
B. chậm dần
C. tốc độ không đổi
D. không xác định được
Câu 91.Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb. Dùng hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất
A. dd Cu(NO3)2 dư
B. dd Pb(NO3)2 dư
C. dd CuCl2
D. dd AgNO3
Câu 92. Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn. để nhận
biết các dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch AgNO3.
C. dung dịch BaCl2.
D. dung dịch quỳ tím.
Câu 93. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch gồm:
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 93. Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài
giọt:
A. dung dịch H2SO4
B. dung dịch Na2SO4
C. dung dịch CuSO4
D. dung dịch NaOH
5
Cõu 94.Ngõm mt lỏ Niken trong cỏc dd mui sau: MgSO 4, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Vi dung dch mui no thỡ phn
ng cú th xy ra?
A. MgSO4, CuSO4
B. CuSO4, Pb(NO3)2
C. ZnCl2, Pb(NO3)2
D.AlCl3, Pb(NO3)2
Cõu 95. Cho 2 cp oxyhoỏ -kh Al3+/ Al v Ag+/ Ag cú phng trỡnh ion thu gn
A. Al3+ + 3Ag Al + Ag+
C. Al + Ag+ Al3+ + Ag
B. Al + 3 Ag+ Al3+ +3 Ag
D. Al3+ + 3 Ag+ Al + 3Ag
Cõu 96. Cho 4 kim loi Al, Fe, Mg, Cu v 4 dung dch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2 ( SO4)3 . Kim loi kh c c 4 dung dch
mui l: A. Fe
B. Mg
C. Al
D. Cu
Cõu 97. Trong dóy cỏc kim loi sau, dóy kim loi no khụng phn ng vi HNO 3 m c ngui:
A. Al, Fe, Cu, Ag
B. Al, Fe, Cr
C. Al , Fe, Hg, Zn.
D. Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Cõu 98. Kim lai no sau õy tỏc dng c ht vi 4 dung dch mui sau : FeSO4 ; Pb(NO3)2 ; CuCl2 ; AgNO3
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Ni
Cõu 99. Phn ng naũ sau õy khụng th xy ra c:
A. Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb
B. Sn + Fe2+ = Sn2+ + Fe
+
2+
C. Cu + 2Ag = Cu + 2Ag
D. Fe + Cu2+ = Fe2+ + Cu
Cõu 100. Hóy sp xp cỏc cp oxi húa kh sau õy theo th t tng dn tớnh oxi húa ca cỏc ion kim loi.
(1): Fe2+/Fe;
(2): Pb2+/Pb;
(3): 2H+/H2;
(4): Ag+/Ag;(5): Na+/Na;
(6): Fe3+/Fe2+;
(7): Cu2+/Cu
A. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4)
B.
(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)
C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7)
D.
(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)
Cõu 101. Khng nh no sau õy sai?
A. Fe cú kh nng tan trong dd FeCl3 d.
B. Cu cú kh nng tan trong dd FeCl2 d.
C. Cu cú kh nng tan trong dd FeCl3 d.
D. Fe cú kh nng tan trong dd CuCl2 d.
Cõu 102. Mt hp kim gm cỏc kim loi sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoỏ cht cú th ho tan hon ton hp kim trờn thnh dung
dch l: A. Dung dich NaOH.
B. Dung dch H2SO4 c ngui
C. Dung dch HCl.
D. Dung dich HNO3 loóng
Cõu 103. T phng trỡnh ion thu gn sau: Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag. Hay cho bit kt lun no di õy l sai:
A. Cu2+ cú tớnh oxi hoỏ mnh hn Ag+.
B. Cu cú tớnh kh mnh hn Ag.
+
2+
C. Ag cú tớnh oxi hoỏ mnh hn Cu .
D. Cu b oxi húa bi ion Ag+.
Cõu 104. Mt vt bng hp kim Fe - Cu trong t nhiờn vt b n mũn in húa, ti cc dng cú hin tng gỡ xy ra?
A. B oxy húa Fe -2e Fe2+
B. B kh H+ + 1e H
+
C. B oxy húa 2H + 2e H2
D. B kh 2H+ + 2.1e H2
Cõu 105. Cho viờn bi Fe vao ng nghim ng dung dch HCl, sau ú cho tip viờn bi Cu vo ng nghim trờn ta thy khớ
bay ra liờn tc . Hi kim loi no b n mũn v n mũn theo kiu gỡ?
A. Fe b n mũn hoỏ hc
B.
Cu b n mũn hoaự hoùc
C. Fe b n mũn in hoỏ
D. Cu b n mũn in hoỏ
Cõu 106. Nhỳng mt thanh ng vo dung dch FeCl3. Hi phn ng xong kl thanh ng:
A. Tng
B.
gim
C. Khụng thay i
D.
khụng th xỏc nh
Cõu 107. Mt hp kim gm cỏc kim loi sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoỏ cht cú th ho tan hon ton hp kim trờn thnh dung
dch l
A. Dung dich NaOH.
B. Dung dch H2SO4 c ngui
C. Dung dch HCl.
D. Dung dich HNO3 lừang.
Cõu 708. Cp kim loi Al Fe tip xỳc vi nhau v c ngoi khụng khớ m thỡ
A. Al b n mũn in hoỏ.
B. Fe b n mũn in hoỏ
C. Al b n mũn húa hc
D. Al, Fe u b n mũn húa hc
Cõu 109 . Cỏch no sau õy sai khi dựng chng n mũn v tu bin bng st:
A. Ghộp kim loi Zn vo phớa ngoi v tu phn chỡm trong nc bin.
B. Ghộp kim loi Cu vo phớa ngi v tu phn chỡm trong nc bin.
C. Sn lp sn chng g lờn b mt v tu.
D. M ng lờn b mt v tu.
Cõu 110. vt bng gang trong khụng khớ m , vt b n mũn theo kiu:
A. n mũn húa hc
B. n mũn in hoỏ : Fe l cc dng, C l cc õm
C. n mũn in hoỏ : Al l cc dng, Fe l cc õm
D. n mũn in hoỏ : Fe l cc õm, C l cc dng .
Cõu 111. Cho cỏc hp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tip xỳc vi dung dch cht in li thỡ cỏc
hp kim m trong ú Fe u b n mũn trc l:
6
A. I, II v III.
B. I, II v IV.
C. I, III v IV.
D. II, III v IV.
Cõu 112. Cho hn hp gm Fe v Zn vo dung dch AgNO3 n khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch X
gm hai mui v cht rn Y gm hai kim loi. Hai mui trong X l
A. Fe(NO3)2 v AgNO3.
B. AgNO3 v Zn(NO3)2.
C. Zn(NO3)2 v Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)3 v Zn(NO3)2.
Cõu 113. Dóy cỏc kim loi u cú th c iu ch bng phng phỏp in phõn dung dch mui ca chỳng l:
A. Ba, Ag, Au.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cr.
D. Mg, Zn, Cu.
Cõu 114. Nhỳng mt lỏ st nh vo dung dch cha mt trong nhng hoỏ cht sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl,
AgNO3, H2SO4(c núng), NaNO3. S trng hp phn ng to ra mui Fe (II) l:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Cõu 115. Mt dõy phi qun ỏo gm mt an dõy ng ni vi mt an dõy bng thộp. Hit tng no sau õy xy ra
ch ni hai u an dõy khi lõu ngy ?
A. St b n mũn
B. ng b n mũn
C. St v ng u b n mũn
D. st v ng u khụng b n mũn.
Cõu 116. Nhỳng mt lỏ st nh vo dung dch cha mt trong nhng cht sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl,
HNO3, H2SO4 c núng, NH4NO3. S trng hp phn ng to ra mui st (II) l :
A. 6.
B. 4
C. 5
D. 3
2+
3+
Cõu 117. Phn ng húa hc xóy ra trong pin in húa: 2 Cr + 3 Cu
2 Cr + 3 Cu.
E 0Cr 3+ / Cr = 0, 74V , E 0Cu 2+ / Cu = 0,34V thỡ E0 ca pin in húa l:
A. 1,25 V.
B. 1,08 V.
C. 2,5 V.
2+
Cõu 118. Cho 2 caởp oxi hoựa- khửỷ
D. 0,4 V.
2+
Ni
Mn
. Phn ng ung l :
&
Ni
Mn
B. Mn2+ + 2Ni Ni2+ + 2Mn.
D. Ni2+ + Mn Mn2+ + Ni.
A. Ni2+ + 2Mn Mn2+ + 2Ni2+.
C. Mn2+ + Ni Ni2+ + Mn.
Cõu 119. Dóy no sau õy ch gm cỏc cht va tỏc dng vi dung dch HCl va tỏc dng vi dung dch AgNO 3?
A. Fe, Mg.
B. Ag, Mg.
C. Al, Cu.
D. Hg, Fe.
Cõu 120. Dóy gm cỏc kim loi u phn ng vi H2O nhit thng l
A. Ba, Na, Cu.
B. Ba, Fe, K.
C. Na, Ba, Ag.
D. Na, Ca, K.
Cõu 121. dn nhit ca dóy cỏc kim loi c sp xp theo chiu gim dn (t trỏi qua phi) ỏp ỏn no sau õy ỳng
A. Al, Fe, Cu, Ag, Au.
B. Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C. Ag, Al, Cu, Fe, Zn.
D. Ag, Cu, Al , Zn, Fe.
Cõu 122. Dóy cỏc kim loi c xp theo th t tớnh kh tng dn t trỏi sang phi l
A. Fe, Mg, Al.
B. Al, Mg, Fe.
C. Fe, Al, Mg.
D. Mg, Fe, Al.
Cõu 123. Dóy cỏc kim loi cú th iu ch bng phng phỏp in phõn dung dch mui ca chỳng l
A. Al, Fe, Cr.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Mg, Zn, Cu.
D. Ba, Ag, Cu.
Cõu 124. Kim loai nao sau õy khi tac dung vi dung dich HCl va tac dung vi Cl 2 cho cung mụt loai muụi clorua?
A. Fe
B. Cr
C. Mg
D. Cu
Cõu 125. Khi cho luụng khi hidro ( co d) i qua ụng nghiờm cha Al 2O3 , Fe2O3, MgO, CuO nung nong ờn khi phan ng
xay ra hoan toan. Chõt rn con lai trong ụng nghiờm gụm:
A. Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu
B. Al, Fe, Mg, Cu
C. Al2O3, Fe, MgO, Cu
D. Al2O3, Fe, Mg, Cu
Cõu 126. Phng trinh phan ng nao sau õy chng minh tinh baz cua natri hydrocacbonat?
A. NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
B. 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
C. NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
D. Na2CO3 + H2O+ CO2 2NaHCO3
Cõu 127. Cho biờt phan ng oxi hoa- kh trong pin iờn hoa: Zn + 2Ag + Zn2+ + 2Ag. Suõt iờn ụng chuõn E0 cua pin iờn
la ? Cho E0
Zn 2+ / Zn
= -0,67V; E0
A. 2,47 V
Ag + / Ag
= +0,80V
B. 1,13 V
C. 0,13 V
D. 1,47 V
Cõu 128. Mui Fe lm mt mu dung dch KMnO4 trong mụi trng axớt to ra ion Fe3+. Cũn ion Fe3+ tỏc dng vi I to
ra I2 v Fe2+ . Sp xp cỏc cht oxi hoỏ Fe3+, I2 v MnO4 theo th t mnh dn?
A. Fe3+ < I2 < MnO4 .
B. I2 < MnO4 < Fe3+.
C. I2 < MnO4 < Fe3+ .
D. MnO4 < Fe3+ < I2 .
2+
Cõu 129. Cho bit cỏc phn ng xy ra sau:
2FeBr2 + Br2 2FeBr3
7
2NaBr + Cl2 → NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
−
−
A. Tính khử của Cl mạnh hơn Br .
B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.
−
C. Tính khử của Br mạnh hơn Fe2+.
D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 130. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
A. NaOH dư.
B. HCl dư.
C. AgNO3 dư.
D. NH3 dư.
Câu 131. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu .
B. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe.
3+
2+
2+
C. 2Fe + Cu → 2Fe + Cu .
D. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu.
Câu 132. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(1). Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 .
(2). Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 , Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl.
(3). Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2.
(4). Cặp oxi hóa khử MnO4—/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
A. Tất cả đều đúng.
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2).
D. (1), (3).
Câu 133. Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl 2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào từng dung
dịch muối , có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
A.16.
B. 10.
C. 12.
D. 9.
Câu 134. Cho 2 phương trình ion rút gọn
M2+ + X → M + X2+
M + 2X3+ → M2+ +2X2+
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tính khử: X > X2+ >M.
B. Tính khử: X2+ > M > X.
2+
3+
2+
C. Tính oxi hóa: M > X > X .
D. Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+.
Câu 135. Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO 3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào?
A. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.
B. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.
C. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.
D. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
Câu 136. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm nào thu được lượng Ag lớn nhất?
A. Cho 8,4 gam bột Fe tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 1M.
B. Cho hỗn hợp gồm 6,5 gam bột Zn và 2,8 gam bột Fe tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 1M.
C. Nhiệt phân 38,32 gam hỗn hợp AgNO3 và Ag theo tỉ lệ số mol tương ứng là 5 : 1.
D. Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với 420 ml dung dịch AgNO3.
o
o 2+
o 2+
+
Câu 137. Cho E Ag / Ag = + 0,8V; E Pb / Pb = - 0,13V; E V / V = - 1,18V. Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A. V2+ + 2Ag → V +2Ag+.
B. V2+ + Pb → V + Pb2+.
2+
+
C. Pb + 2Ag → Pb +2Ag.
D. Pb + 2Ag+ → Pb2+ +2Ag.
2−
Câu 138. Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán kính nhỏ dần: Na +, O , Al3+, Mg2+.
2−
A. Na+ > O > Al3+ > Mg2+.
2−
B. O > Na+ > Mg2+ > Al3+.
2−
2−
C. O > Al3+ > Mg2+ > Na+ .
D. Na+ > Mg2+ > Al3+ > O .
Câu 139. Cho các phản ứng:
K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O
Br2 +2NaI → 2NaBr + I2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
2−
A. Tính oxi hoá: I2 >
Cr2O7 .
−
C. Tính khử: Br > Cr3+.
−
B. Tính khử: Cr3+ > I .
D. Tính oxi hoá: I2 > Br2.
8