TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN VĂN CHÍ HIẾU
MỘT SỐ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CHO NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
CHI NHÁNH HUYỆN TÂN HỒNG
TỈNH ĐỒNG THÁP
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
Tháng 11 – Năm 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN VĂN CHÍ HIẾU
MSSV: C1200170
MỘT SỐ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG HOẠT ĐỘNG
TÍN DỤNG CHO NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
CHI NHÁNH HUYỆN TÂN HỒNG
TỈNH ĐỒNG THÁP
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201
GI
VI N HƢỚNG DẪN
PHẠM PHÁT TIẾN
Tháng 11- Năm 2014
i
ỜI CẢ
ƠN
−−
Trong suốt quá trình học tập tại Khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Trƣờng Đại học Cần Thơ, tôi đã đƣợc sự hƣớng dẫn tận tình của quý thầy cô
và ản th n ng đã tiếp thu đƣợc rất nhiều kiến thức bổ h Đƣợc sự giới
thiệu của Trƣờng Đại học Cần Thơ ùng với sự chấp thuận của Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, chi nhánh huyện Tân Hồng.
Qua hơn 2 tháng thực tập tiếp xúc với thực tiễn tại ngân hàng cùng với kiến
thứ đƣợ t h l y từ nhà trƣờng. Trong quá trình thực hiện luận văn đại họ
tôi in g i lời ám ơn h n thành đến qu thầy ô và á ô h , anh hị
trong ơ quan ng n hàng, nơi tôi thự tập
Tôi in g i lời ảm ơn đến qu thầy ô ộ môn Tài h nh – Ng n hàng,
đ
iệt tôi in h n thành ảm ơn sự hƣớng dẫn nhiệt tình của thầy hạm
hát Tiến Thầy đã hƣớng ẫn và tạo điều kiện thuận lợi ho tôi trong suốt quá
trình thực hiện đề tài.
Đồng thời, tôi in g i lời ám ơn đến sự hỗ trợ, gi p đỡ của các cô (chú),
anh (chị) hiện đang ông tá tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn Việt Nam, hi nhánh huyện T n ồng. Đ c biệt là an giám đố ùng
với á ô h , anh hị đang làm việc tại Phòng ế hoạ h inh oanh, đã
cung cấp cho tôi những thông tin, gi p tôi hoàn thành tốt đề tài của mình.
Tôi xin k nh h qu thầy cô dồi dào sức khỏe và luôn thành công trong
công việ K nh h
an giám đốc, cùng các cô (chú), anh (chị trong ơ
quan ng n hàng luôn ồi dào sức khỏe và hoàn thành tốt nhiệm vụ đƣợc giao.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, ngày…..tháng…..năm 2014
N ƣờ t ự
n
NGU ỄN VĂN CHÍ HIẾU
i
TRANG CAM KẾT
−−
Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này hƣa đƣợc dùng cho bất cứ
luận văn ùng ấp nào khác.
Cần Thơ, ngày…..tháng…..năm 2014
N ƣời thực hi n
NGU ỄN VĂN CHÍ HIẾU
ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
−−
Tân Hồng, ngày … tháng … năm 2014
Giám đốc
iii
ỤC ỤC
Trang
Chƣơng 1: GIỚI THIỆU ............................................................................. 1
1.1 Đ t vấn đề nghiên cứu .......................................................................... 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................. 3
1.2.1 Mục tiêu chung .................................................................................. 3
1.2.2 Mục tiêu cụ thể .................................................................................. 3
1.3 Phạm vi nghiên cứu .............................................................................. 3
1.3.1 Không gian ........................................................................................ 3
1.3.2 Thời gian ........................................................................................... 3
1.3.3 Đối tƣợng nghiên cứu ........................................................................ 3
Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ
ƢƠNG
Á NG IÊN CỨU ........ 4
2.1 Cơ sở lý luận ........................................................................................ 4
2.1.1 Tổng quan về tín dụng ngân hàng ...................................................... 4
2.1.2 Quy tình tín dụng ............................................................................... 5
2.1.3 Kinh nghiệm mở rộng tín dụng nông nghiệp nông thôn ..................... 9
2.1.4 Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng......................................11
2.2 hƣơng pháp nghiên ứu .....................................................................12
2 2 1 hƣơng pháp thu thập số liệu ............................................................12
2 2 2 hƣơng pháp ph n t h số liệu ..........................................................13
Chƣơng 3: GIỚI THIỆU VỀ AG I
NK T N ỒNG ...........................15
3.1 Giới thiệu về địa bàn hoạt động ...........................................................15
3.1.1 Điều kiện vị trí địa lý tự nhiên ..........................................................15
3.1.2 Đ
điểm kinh tế - xã hội ..................................................................16
3.2 Lịch s hình thành và ơ ấu tổ chức của Agribank Tân Hồng ............17
3.2.1 Lịch s hình thành ............................................................................17
3.2.2 Một số hoạt động chủ yếu của ngân hàng..........................................17
3 2 3 Cơ ấu tổ chức ..................................................................................18
3.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của ng n hàng qua á giai đoạn ..........22
3.3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2011 – 2013 ..........................22
iv
3.3.2 Kết quả kinh doanh của ng n hàng 6 tháng đầu năm .........................24
3.4 hƣơng hƣớng hoạt động trong năm 2014 ...........................................25
3.4.1 Mục tiêu cụ thể .................................................................................25
3.4.2 Một số giải pháp trọng tâm ...............................................................26
Chƣơng 4: THỰC TRẠNG TÍN DỤNG VÀ CÁC YẾU TỐ MỞ RỘNG
TÍN DỤNG TẠI AG I NK T N ỒNG ............................................27
4.1 Thực trạng tín dụng của ngân hàng ......................................................27
4.1.1 Kết quả hoạt động tín dụng ...............................................................27
4.1.2 Chất lƣợng tín dụng của ngân hàng ...................................................38
4.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá về hoạt động mở rộng tín dụng ........................41
4.2 Sản phẩm tín dụng của ngân hàng........................................................45
4.2.1 Những phƣơng thức cho vay chủ yếu của ngân hàng ........................45
422
ứ
ƣ nợ á sản phẩm t n ụng ủa ng n hàng .............................47
4.3 Quy trình xét duyệt cho vay của ngân hàng ........................................48
4.3.1 Quy trình xét duyệt cho vay của ngân hàng.......................................48
4.3.2 Một số hạn chế trong quy trình xét duyệt cho vay .............................49
4.4 Mục tiêu và giải pháp mở rộng tín dụng của ngân hàng .......................56
441
ụ tiêu về hoạt động t n ụng ủa ng n hàng .................................56
4.4.2 Một số giải pháp mà ng n hàng đang áp ụng...................................56
Chƣơng 5: ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI
Á C
ẠT ĐỘNG MỞ RỘNG
TÍN DỤNG CỦ
G I NK T N ỒNG ............................................58
5.1 Thành lập bộ phận hƣớng dẫn và tƣ vấn hồ sơ .....................................58
5.2 Phân loại khách hàng trong xét duyệt cho vay .....................................59
5.3 Tập trung nguồn vốn ho lĩnh vực nông nghiệp ...................................59
5.4 Tăng ƣờng cung cấp thông tin cho khách hàng...................................60
5 4 1 Đối với những há h hàng hiện tại ...................................................60
5 4 2 Đối với tất ả á
há h hàng ...........................................................61
5 5 N ng ao trình độ của cán bộ tín dụng .................................................62
Chƣơng 6: KẾT UẬN .............................................................................64
Tài liệu tham khảo .....................................................................................66
v
DANH S CH BẢNG
Trang
Bảng 3.1: Tình hình nhân sự của Agribank Tân Hồng ................................ 19
Bảng 3.2: Kết quả inh oanh ủa gri an T n ồng qua á năm ......... 22
Bảng 3.3: Kết quả kinh doanh của Agribank Tân Hồng 6 tháng................. 24
Bảng 4.1: Doanh số cho vay của Agribank Tân Hồng qua á năm ............ 28
Bảng 4.2: Doanh số cho vay của Agribank Tân Hồng vào 6 tháng ............. 30
Bảng 4.3: Doanh số thu nợ của Agribank Tân Hồng qua á năm .............. 32
Bảng 4.4: Doanh số thu nợ của Agribank Tân Hồng vào 6 tháng ............... 34
Bảng 4 5: Dƣ nợ của Agribank Tân Hồng qua á năm .............................. 35
Bảng 4 6: Dƣ nợ của Agribank Tân Hồng vào thời điểm tháng 6 ................ 37
Bảng 4.7: Nợ xấu của Agribank Tân Hồng qua á thời điểm .................... 38
Bảng 4.8: Tỷ lệ nợ xấu của Agribank Tân Hồng ......................................... 40
Bảng 4.9: Số lƣợng há h hàng ó ƣ nợ tại Agribank Tân Hồng .............. 42
Bảng 4.10: Số hộ có vay vốn tại Agribank Tân Hồng so với tổng số hộ trên
địa bàn huyện Tân Hồng............................................................................. 43
Bảng 4.11: Diện t h đất nông nghiệp ng n hàng đã ho vay so với diện tích
đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Tân Hồng ............................................ 43
Bảng 4 12: Dƣ nợ ó đảm bảo bằng tài sản thế chấp so với giá trị tài sản thế
chấp tại Agribank Tân Hồng....................................................................... 44
Bảng 4 13: Dƣ nợ á sản phẩm ho vay hủ yếu của ngân hàng ................ 47
Bảng 4.14: Số lƣợng hồ sơ ó mứ
ƣ nợ từ 200 000 000 đồng trở lên ....... 53
Bảng 4.15: Số lƣợng khách hàng lớn trong tổng mứ
ƣ nợ của ngân hàng 53
Bảng 4.16: Số lƣợng khách hàng lớn có hoạt động tín dụng rơi vào hu ỳ
kinh doanh của ngân hàng .......................................................................... 54
vi
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1 Bản đồ vị tr địa lý của huyện Tân Hồng .......................................15
Hình 3 2 Sơ đồ ơ ấu tổ chức của Agribank Tân Hồng ..............................18
ình 3 3 Sự iến động lãi suất ủa gri an T n ồng ..............................23
ình 4 1 Cơ ấu doanh số cho vay của Agribank Tân Hồng qua á năm ....29
ình 4 2 Cơ ấu doanh số thu nợ của Agribank Tân Hồng qua á năm ......33
ình 4 3 Cơ ấu ƣ nợ của Agribank Tân Hồng qua á năm ......................36
ình 4 4
ứ
ƣ nợ ủa gri an T n ồng qua á thời điểm .................41
Hình 4.5 Quy trình xét duyệt cho vay của Agribank Tân Hồng....................48
Hình 4.6 Biểu đồ về số hộ vay vốn qua các tháng tại Agribank Tân Hồng ...50
vii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Agribank Tân Hồng
: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Việt Nam chi nhánh huyện
Tân Hồng, tỉnh ĐồngTháp
CBTD
: Cán bộ tín dụng
CBNV
: Cán bộ nhân viên
CBVC
: Cán bộ viên chức
DNNN
: Doanh nghiệp nhà nƣớc
DNTN
: Doanh nghiệp tƣ nh n
ĐV
: uy động vốn
HCNS
: ành h nh nh n sự
KTNQ
: Kế toán ng n qu
KHKD
: Kế hoạ h inh oanh
NĐ-CP
: Nghị định Chính phủ
NHTM
: Ng n hàng thƣơng mại
NHNN
: Ng n hàng nhà nƣớ
MTV
:
TMCP
: Thƣơng mại Cổ phần
TCTD
: Tổ chức Tín dụng
QĐ-TTg
: Quyết định của Thủ tƣớng
VAMC
: Công ty Quản lý tài sản của các Tổ chức
Tín dụng Việt Nam
VBHN
: Văn ản hợp nhất
ột thành viên
viii
CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHI N CỨU
Tăng trƣởng t n ụng trong giai đoạn từ năm 2013 đến 6 tháng đầu năm
2014, đang ó sự huyển hƣớng rõ rệt và ó sự iểm soát ủa Ch nh phủ, ủa
Ngân hàng nhà nƣớ Nhìn chung, các ngân hàng thƣơng mại đang g p hó
hăn hi ho vay trên á lĩnh vự tiêu ùng, ất động sản, hứng hoán, cho
vay sản uất inh oanh thông thƣờng, vì á lĩnh vự này ó rủi ro ao và
đang trong tình trạng ém hiệu quả, ó thể làm tăng tỷ lệ nợ ấu trong ngành
ng n hàng Ch nh vì thế, để tăng trƣởng và mở rộng t n ụng một á h an toàn
và hiệu quả, á ng n hàng thƣơng mại đang huyển hƣớng cho vay theo sự
hỉ đạo ủa Ng n hàng nhà nƣớ tập trung ho vay trên 5 lĩnh vự đƣợ ƣu
tiên đó là: nông nghiệp nông thôn, uất hẩu, ông nghiệp hỗ trợ, doanh
nghiệp vừa và nhỏ.
Trong 5 lĩnh vự đƣợ ƣu tiên, lĩnh vự nông nghiệp đƣợ em là hủ
đạo và đứng vững trong nền inh tế, khi các lĩnh vự há tỏ ra ém hiệu quả
Có thể thấy Ng n hàng nhà nƣớ và Ch nh phủ đang ó sự ƣu tiên rõ rệt để
phát triển lĩnh vự nông nghiệp Đầu năm 2014, Ng n hàng nhà nƣớ đã quy
định trần lãi suất ho vay ngắn hạn ằng đồng Việt Nam đối với lĩnh vự nông
nghiệp nông thôn tối đa hỉ òn 8%/năm, thấp hơn lãi suất ho vay á lĩnh
vự há hoảng từ 2% - 3%/năm để phát triển t n ụng nông nghiệp. Ngoài
ra, Ch nh phủ đã ó á h nh sá h hỗ trợ đ thù về vốn và lãi suất ho một
số sản phẩm hủ lự trong nông nghiệp nông thôn nhƣ: ho vay tạm trữ l a
gạo, ho vay giảm tổn thất sau thu hoạ h, hƣơng trình ho vay tái anh y à
phê, ho vay đối với lĩnh vự hăn nuôi, đánh ắt thủy sản
Nhƣ vậy, với sự ƣu tiên về phát triển t n ụng nông nghiệp, các ngân
hàng thƣơng mại đang ó u hƣớng tăng trƣởng t n ụng trong lĩnh vự nông
nghiệp nông thôn, điều này tạo ra sự ạnh tranh mạnh mẽ trong lĩnh vự ho
vay nông nghiệp ở á ng n hàng thƣơng mại. Cụ thể, tại gri an đƣợ iết
đến nhƣ là một ngân hàng nông nghiệp với mứ ho vay nông nghiệp hiếm
hoảng 70% trên tổng mứ ƣ nợ ủa ng n hàng Bên ạnh đó vào đầu năm
2014, các ng n hàng thƣơng mại ng tham gia cho vay trên lĩnh vự nông
nghiệp với số ƣ nợ nhƣ sau: Ng n hàng Công thƣơng Việt Nam với ƣ nợ t n
ụng nông nghiệp là 72 615 tỷ đồng, hiếm tỷ trọng 20% trong tổng ƣ nợ ho
vay, Ng n hàng ƣu điện iên Việt là 6 000 tỷ đồng, Ng n hàng Đông Á ng
1
đã ho vay 3 000 tỷ đồng Ng n hàng Đại Dƣơng, Ng n hàng Đầu tƣ và hát
triển Việt Nam ng đã ành 1 000 tỷ đồng để ho vay nông nghiệp
Từ đó ho thấy, thay vì nhƣ trƣớ đ y sự ạnh tranh ủa Agribank so
với á ng n hàng thƣơng mại há iễn ra ở mứ độ thấp, thì hiện nay sự
ạnh tranh này lại iễn ra một á h rõ rệt trên lĩnh vự nông nghiệp Cụ thể,
trên địa àn huyện T n ồng là một huyện thuần về nông nghiệp ủa tỉnh
Đồng Tháp, theo số liệu từ Ủy ban Nh n n huyện T n ồng thì ơ ấu
ngành inh tế 6 tháng đầu năm 2014, lĩnh vự nông nghiệp hiếm tỷ trọng
84% Với tổng iện t h đất sản uất nông nghiệp hoảng 21.500 ha, thời gian
canh tác lúa bình quân là 3,5 tháng/vụ lúa Vì thế, địa àn huyện T n ồng là
một thị trƣờng th h hợp để phát triển t n ụng nông nghiệp, nhất là t n ụng
ngắn hạn. iện tại, trên địa àn huyện T n ồng ó chi nhánh ngân hàng
Agribank T n ồng đang hoạt động và đang phải ạnh trạnh với á chi nhánh
ủa ng n hàng thƣơng mại há nhƣ: Ng n hàng Công thƣơng Việt Nam,
Ngân hàng Đông Á, Ng n hàng Đầu tƣ và hát triển Việt Nam. Khi các ngân
hàng thƣơng mại này tiếp ận và ho vay đối với á hộ nông n trên địa àn
t há , Agri an T n ồng ng đang hắ phụ những hó hăn về t n
ụng nông nghiệp nông thôn trong việ mở rộng ho vay, phát triển lĩnh vự
nông nghiệp
ên ạnh những thuận lợi thì cho vay trong lĩnh vự nông nghiệp nông
thôn trên địa àn huyện T n ồng ng g p nhiều hó hăn nội tại nhƣ:
những hộ nông n ó nhu ầu vay vốn thƣờng ở vùng quê xa và nơi ở không
tập trung nên việ tiếp ận há h hàng g p hó hăn, địa àn huyện là vùng
nông thôn nơi ó trình độ n tr thấp, á món vay nhỏ lẻ, hi ph ho việ
thẩm định, h u quản l hồ sơ, hi ph quảng áo ở mứ ao.
Ch nh vì vậy, m
ù đƣợ hỉ đạo từ ph a Ng n hàng nhà nƣớ , từ
phía Agribank Đồng Tháp trong việ ƣu tiên mở rộng ho vay trong lĩnh vự
nông nghiệp nông thôn nhằm mở ra những ơ hội, hƣớng đi phát triển t n ụng
cho ngân hàng. Tuy nhiên trong quá trình thự hiện, Agribank chi nhánh
huyện T n ồng đang g p phải những hó hăn về sự ạnh tranh, hó hăn về
địa àn vùng nông thôn huyện T n ồng. Vì vậy, nhằm tìm ra những giải
pháp hắ phụ những hó hăn, giúp cho ngân hàng ó thể mở rộng t n ụng
trên địa àn huyện T n ồng đạt đƣợ hiệu quả, giúp ngân hàng hoàn thành
nhiệm vụ đƣợ giao từ ngân hàng ấp trên, cho nên tôi quyết định thự hiện đề
tài nghiên ứu lấy tên là “Một số giải pháp m rộng ho t ộng t n ng ho
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh
huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp” Nhằm gi p ho ng n hàng ó hƣớng
phát triển t n ụng tốt hơn trong tƣơng lai
2
1.2
ỤC TI U NGHI N CỨU
1.2.1
ụ t êu
un
h n t h t n ụng và á yếu tố liên quan đến mở rộng t n ụng tại ng n
hàng. Qua đó đề uất một số giải pháp mở rộng t n ụng một á h hợp l cho
gri an T n ồng, trong thời gian 6 tháng uối năm 2014 và trong những
năm tiếp theo
1.2.2
ụ t êu ụ t ể
Đánh giá tình hình hoạt động t n ụng ủa ng n hàng thông qua á
số hoạt động t n ụng
hỉ
Đánh giá một số hỉ tiêu về hoạt động mở rộng t n ụng ủa ng n hàng
so với địa àn hoạt động
Đánh giá về quy trình ét uyệt ho vay ủa ng n hàng, tìm hiểu về việ
tƣ vấn và hƣớng ẫn hồ sơ, ph n loại ét uyệt ho vay
Đề uất một số giải pháp nhằm mở rộng hoạt động t n ụng ho ng n
hàng trong 6 tháng uối năm 2014 và thời gian tiếp theo
1.3 PHẠ
VI NGHI N CỨU`
1.3.1 Không gian
Đề tài đƣợ thự hiện tại Ng n hàng Nông nghiệp và hát triển Nông
thôn Việt Nam hi nhánh huyện T n ồng Địa àn hoạt động ủa ng n hàng
là huyện T n ồng, huyện đầu nguồn và giáp iên giới với Campu hia ủa
tỉnh Đồng Tháp
1.3.2 T ờ
an
Số liệu thứ ấp đƣợ thu thập từ năm 2011 đến 6 tháng đầu năm 2014
Thời gian thự hiện đề tài từ tháng 8 đến tháng 11 năm 2014
1.3.3 Đố tƣợn n
ên ứu
oạt động mở rộng t n ụng ủa gri an T n ồng
3
CHƢƠNG 2
CƠ SỞ Ý UẬN VÀ PHƢƠNG PH P NGHI N CỨU
2.1 CƠ SỞ Ý UẬN
2.1.1 Tổn quan về tín dụn ngân hàng
2.1.1.1 Khái niệm về t n
ng ngân hàng
Theo Nguyễn inh Kiều 2006 ho rằng, t n ụng ng n hàng là quan hệ
huyển nhƣợng quyền s ụng vốn từ ng n hàng ho há h hàng trong một
thời hạn nhất định với một hoản hi ph nhất định
C ng nhƣ quan hệ t n ụng há , t n ụng ng n hàng theo quan điểm đã
nêu, ao gồm a nội ung sau
+ Có sự huyển nhƣợng quyền s
ngƣời s ụng vốn
ụng vốn từ ngƣời sở hữu sang cho
+ Sự huyển nhƣợng này ó thời hạn hay mang t nh tạm thời
+ Sự huyển nhƣợng này ó èm theo hi ph
2.1.1.2 Phân lo i t n
ng ngân hàng
C ng theo Nguyễn inh Kiều (2006), t n ụng ng n hàng ó thể ph n
hia thành nhiều loại há nhau, tùy theo những tiêu thứ ph n loại há nhau
Dựa vào mục đích của tín dụng
Cho vay bất động sản: là loại ho vay liên quan đến việc mua sắm và xây
dựng bất động sản nhà ở, đất đai, ất động sản trong lĩnh vực công nghiệp,
thƣơng mại và dịch vụ.
Cho vay công nghiệp và thƣơng mại: là loại cho vay ngắn hạn để bổ sung
vốn lƣu động cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp, thƣơng mại,
dịch vụ.
Cho vay nông nghiệp: là loại ho vay để trang trải các chi phí sản xuất
nhƣ: phân bón, thuốc trừ sâu, giống cây trồng, thứ ăn gia s , lao động, nhiên
liệu.
Cho vay tiêu dùng cá nhân: là loại ho vay để đáp ứng các nhu cầu tiêu
ùng nhƣ: mua sắm các vật dụng đắt tiền, các khoản ho vay để trang trải các
hi ph thông thƣờng của đời sống thông qua phát hành thẻ tín dụng.
Cho vay kinh doanh xuất nhập khẩu.
4
Dựa vào thời hạn tín dụng
Cho vay ngắn hạn: loại cho vay này có thời hạn đến 12 tháng và đƣợc s
dụng để ù đắp sự thiếu hụt vốn lƣu động của các doanh nghiệp và các nhu
cầu chi tiêu ngắn hạn của cá nhân.
Cho vay trung hạn: là loại cho vay có thời hạn trên 12 tháng đến 5 năm
Tín dụng trung hạn chủ yếu đƣợc s dụng để đầu tƣ mua sắm tài sản cố định,
cải tiến ho đổi mới thiết bị công nghệ, mở rộng sản xuất kinh doanh, xây
dựng các dự án mới có quy mô nhỏ và thời gian thu hồi vốn nhanh. Trong
nông nghiệp, chủ yếu cho vay trung hạn để đầu tƣ vào á đối tƣợng: máy cày,
máy ơm nƣớc, xây dựng á vƣờn cây công nghiệp nhƣ à phê, điều.
Cho vay dài hạn: là loại cho vay có thời hạn trên 5 năm và thời hạn tối đa
có thể lên tới 20 - 30 năm, một số trƣờng hợp cá biệt có thể lên đến 40 năm
Tín dụng dài hạn là loại tín dụng đƣợc cung cấp để đáp ứng các nhu cầu dài
hạn nhƣ: xây dựng nhà ở, các thiết bị, phƣơng tiện vận tải có qui mô lớn, xây
dựng các xí nghiệp mới.
Mức độ tín nhiệm đối với khách hàng
Cho vay không bảo đảm: là loại cho vay không có tài sản thế chấp, cầm
cố ho c sự bảo lãnh của ngƣời thứ ba, mà việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của
bản th n há h hàng Đối những khách hàng tốt, trung thực trong kinh doanh,
có khả năng tài h nh mạnh, quản trị có hiệu quả. Ngân hàng có thể cấp tín
dụng dựa vào uy tín của bản thân khách hàng mà không cần một nguồn thu nợ
thứ hai bổ sung.
Cho vay có bảo đảm: là loại cho vay dựa trên ơ sở các bảo đảm nhƣ thế
chấp ho c cầm cố, ho c phải có sự bảo lãnh của ngƣời thứ a Đối với khách
hàng hông ó uy t n ao đối với ngân hàng, khi vay vốn đòi hỏi phải có bảo
đảm. Sự bảo đảm này là ăn ứ pháp l để ngân hàng có thêm một nguồn thu
thứ hai, bổ sung cho nguồn thu nợ thứ nhất thiếu chắc chắn.
2.1.2 Quy tìn tín dụn
Theo quan điểm ủa Nguyễn inh Kiều (2006), quy trình t n ụng đƣợ
hiểu là ảng tổng hợp mô tả á ƣớ đi ụ thể từ hi tiếp nhận nhu ầu vay
vốn ủa há h hàng ho đến hi ng n hàng ra quyết định ho vay, giải ng n và
thanh l hợp đồng t n ụng Tùy theo tổ hứ và quản trị ủa từng ng n hàng,
mỗi ng n hàng điều tự thiết ế và y ựng ho mình một quy trình t n ụng
riêng, nhƣng ơ ản ao gồm á ƣớ sau
5
Bƣớ 1: ập ồ sơ đề n
ị ấp tín dụn
Lập hồ sơ tín dụng là h u đầu tiên của quy trình tín dụng, nó đƣợc thực
hiện ngay sau khi CBTD tiếp xúc với khách hàng có nhu cầu vay vốn, để thực
hiện các khâu phân tích và ra quyết định cho vay. Cán bộ tín dụng hƣớng dẫn
khách hàng lập hồ sơ với những thông tin cần thiết nhƣ những thông tin sau.
- Thông tin về năng lự pháp l và năng lự hành vi ủa há h hàng
- Thông tin về hả năng s
ụng và hoàn trả vốn ủa há h hàng
- Thông tin về ảo đảm t n ụng.
Khá h hàng đƣợc cán bộ tín dụng yêu cầu lập và nộp cho ngân hàng các
loại giấy tờ hợp lệ nhƣ sau.
- Giấy đề nghị vay vốn.
- áo áo tài h nh ủa thời ỳ gần nhất
- hƣơng án sản uất inh oanh và ế hoạ h trả nợ, ho
- Cá giấy tờ liên quan đến tài sản thế hấp, ầm ố ho
hoản nợ vay
ự án đầu tƣ
ảo lãnh những
- Giấy tờ hứng minh tƣ á h pháp nh n ủa há h hàng: giấy phép
thành lập, quyết định ổ nhiệm an giám đố , điều lệ hoạt động
- Cá giấy tờ liên quan há nếu ần thiết
Bƣớ 2: P ân tí
tín dụn
h n t h hả năng hiện tại và hả năng tiềm năng ủa há h hàng về s
ụng vốn t n ụng, hả năng hoàn trả và hả năng thu hồi nợ vốn vay ả gố
và lãi. Tìm iếm những tình huống ó thể ẫn đến rủi ro ho ng n hàng, tiên
đoán hả năng rủi ro, iểm soát á loại rủi ro đó và ự iến iện pháp phòng
ngừa, hạn hế thiệt hại ó thể ảy ra
t há , ph n t h t n ụng òn quan
t m đến việ iểm tra t nh h n thự ủa hồ sơ vay vốn mà há h hàng ung
ấp, từ đó nhận định về thái độ trả nợ ủa há h hàng làm ơ sở quyết định
cho vay.
Bƣớ 3: Quyết địn và ký ợp đồn tín dụn
Quyết định tín dụng là quyết định cho vay ho c từ chối đối với một bộ
hồ sơ vay vốn của khách hàng. Có hai loại sai lầm ơ ản hi đƣa ra quyết
định là.
6
+ Quyết định chấp thuận ho vay đối với một khách hàng không tốt, dẫn
đến thiệt hại nợ quá hạn ho c nợ không thể thu hồi, thiệt hại về tài chính cho
ngân hàng.
+ Từ chối ho vay đối với một khách hàng tốt, dẫn đến thiệt hại uy tín và
mất ơ hội cho vay.
Để đƣa ra một quyết định chính xác các NH thƣờng chú trọng hai vấn đề
ơ ản.
+ Thu thập và
quyết định t n ụng
l thông tin một á h đầy đủ, h nh á làm ơ sở để ra
+ Trao quyền quyết định ho một hội đồng t n ụng ho
ó năng lự ph n t h và phán quyết
những ngƣời
Cơ sở để ra quyết định tín dụng: Dựa vào thông tin đã thu thập và x lý
trƣớ đó, ngoài ra còn phải qu n t m đến tình hình thị trƣờng, chính sách tín
dụng của ngân hàng, nguồn vốn cho vay của ngân hàng, kết quả thẩm định,
các hình thức bảo đảm nợ vay.
Quyền phán quyết tín dụng: Tùy theo quy mô vốn vay lớn hay nhỏ,
quyền phán quyết thƣờng đƣợc trao cho một hội đồng tín dụng, hay một cá
nhân phụ trách. Hội đồng tín dụng bao gồm những ngƣời có quyền hạn và
trách nhiệm quan trọng trong ng n hàng, thƣờng phán quyết những hồ sơ vay
vốn có quy mô lớn, khi phán quyết các hồ sơ ó quy mô vốn nhỏ thƣờng giao
cho cá nhân phụ trách.
Sau hi đƣa ra quyết định tín dụng, nếu chấp thuận cho vay, hi đó án
bộ tín dụng sẽ hƣớng dẫn khách hàng ký kết hợp đồng tín dụng và làm các
ƣớc tiếp theo. Nếu từ chối ngân hàng sẽ ó văn ản trả lời và giải thích lý do
ho há h hàng đƣợc rõ.
Bƣớ 4: G ả n ân
Giải ngân là khâu tiếp theo sau khi hợp đồng tín dụng đƣợc ký kết. Giải
ngân là phát tiền vay cho khách hàng trên cở sở mức tín dụng đã am ết trong
hợp đồng. Giải ngân còn là khâu kiểm tra, phát hiện, chấn chỉnh kịp thời nếu
có sai sót ở á h u trƣớc. Ngoài ra còn là khâu kiểm tra, kiểm soát xem vốn
tín dụng ó đƣợc s dụng đ ng mụ đ h am ết hay không. Nguyên tắc giải
ngân là luôn luôn gắn liền vận động tiền tệ với vận động hàng hóa ho c dịch
vụ đối ứng, nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ sau này.
7
Bƣớ 5: G ám sát tín dụn
Nhằm mụ tiêu ảo đảm ho tiền vay đƣợ s ụng đ ng mụ đ h đã
am ết, iểm soát rủi ro t n ụng, phát hiện và hấn hỉnh ịp thời những sai
phạm ó thể ảnh hƣởng đến hả năng thu hồi nợ sau này Cá phƣơng pháp
giám sát ao gồm
- Giám sát hoạt động tài khoản của khách hàng tại ngân hàng.
- Phân tích các báo cáo tài chính của há h hàng theo định kỳ.
- Giám sát khách hàng thông qua việc kiểm tra trả lãi định kỳ của khách
hàng, thông qua các thông tin về hoạt động kinh doanh của khách hàng.
- Theo dõi và kiểm soát địa điểm hoạt động sản xuất kinh doanh ho
ƣ ngụ của há h hàng đứng tên vay vốn.
nơi
- Kiểm tra các hình thức bảo đảm tiền vay.
- Giám sát các hoạt động của khách hàng thông qua mối quan hệ với
khách hàng khác, nắm bắt những thông tin có liên quan đến khách hàng.
Bƣớ 6: T an lý ợp đồn tín dụn
Đ y là h u ết thúc của qui trình tín dụng bao gồm các việc sau.
- Thu nợ: Ngân hàng tiến hành thu nợ há h hàng theo đ ng những điều
khoản đã am ết trong hợp đồng tín dụng. Có các hình thức thu nợ sau.
+ Thu nợ gốc và lãi một lần hi đáo hạn.
+ Thu nợ gốc một lần hi đáo hạn và thu lãi theo định kỳ.
+ Thu nợ gốc và lãi theo nhiều kỳ hạn.
Nếu đến hạn trả nợ mà khách hàng không có khả năng trả nợ thì ngân
hàng có thể xem xét cho gia hạn nợ ho c chuyển sang nợ quá hạn, để sau này
có biện pháp x lý thích hợp nhằm đảm bảo thu hồi nợ.
- Tái ét hợp đồng t n ụng: Tiến hành ph n t h t n ụng trong điều iện
hoản t n ụng đã đƣợ ấp nhằm mụ tiêu đánh giá hất lƣợng t n ụng, phát
hiện rủi ro để ó iện pháp
l ịp thời
- Thanh l hợp đồng t n ụng: Nếu hết thời hạn ủa hợp đồng t n ụng
há h hàng đã hoàn tất á nghĩa vụ trả nợ ả gố và lãi, ngân hàng và khách
hàng làm thủ tụ thanh l hợp đồng t n ụng, giải thế hấp tài sản nếu ó và
lƣu hồ sơ vay vốn ủa há h hàng vào ho lƣu trữ
8
2.1.3 K n n
m mở rộn tín dụn nôn n
p nôn t ôn
Theo Ngọ Nh n và hƣơng Dung 2014 , để ó thể mở rộng t n ụng
nông nghiệp nông thôn, á N T
ần thự hiện một số giải pháp sau đ y
+ Đơn giản hóa thủ tụ vay vốn: đơn giản hóa thủ tụ vay vốn nhằm tăng
hả năng tiếp ận vốn t n ụng ho hu vự nông nghiệp nông thôn, nhất là
trong ho vay hông ó ảo đảm ằng tài sản đối với hộ nông n theo Nghị
định số 41/2010/NĐ-CP.
+ Đa ạng hoá sản phẩm ị h vụ, ênh ph
truyền thống, á sản phẩm ông nghiệp - ị h
động, ị h vụ tại địa àn nông thôn Chủ động
nhóm há h hàng ở hu vự nông nghiệp nông
phẩm ịch vụ phù hợp với từng nhóm
n phối:
vụ, ho
á định
thôn, từ
ho vay làng nghề
vay uất hẩu lao
nhu ầu theo từng
đó đƣa ra á sản
+ ở rộng mạng lƣới há h hàng: ng n hàng ần tiếp ận, tạo mối quan
hệ với ngƣời ó uy t n, ó tầm ảnh hƣởng trong ngành nghề tại địa phƣơng,
những ngƣời ó tiềm lự tài h nh, để họ s ụng sản phẩm ị h vụ ủa ngân
hàng thƣơng mại.
+ X y ựng đội ng nh n viên án hàng huyên nghiệp: đ điểm ủa
á há h hàng nông nghiệp nông thôn là thƣờng thiếu tự tin hi giao ị h, o
hả năng và mứ độ hoà nhập ủa họ với uộ sống hiện đại hƣa ao
+ Tăng ƣờng ung ấp thông tin ho khách hàng: do điều iện há h
quan, việ tiếp nhận thông tin tài h nh ng n hàng ủa há h hàng ở nông thôn
vẫn òn hạn hế Khi hƣa tìm hiểu rõ thông tin về sản phẩm ị h vụ, há h
hàng sẽ hông s ụng hay s ụng ở mứ độ thấp, o vậy N T
ần tăng
ƣờng ung ấp thông tin đầy đủ, tin ậy về á sản phẩm ủa ngân hàng cho
khách hàng iết.
Theo ông ò Văn Nghiêm (2014), để ó thể mở rộng t n ụng một á h
hiệu quả, ng n hàng ần thự hiện một số giải pháp ụ thể nhƣ sau
+ Đơn giản hóa thủ tụ
ho vay nhằm
h thích nhu ầu vay vốn
Dành nguồn vốn ƣu tiên ho thế mạnh địa phƣơng: hủ yếu là ho vay
nông nghiệp
+ hối hợp với ội Nông n và ội iên hiệp hụ nữ tỉnh, triển hai
thự hiện văn ản thoả thuận liên ngành về việ tổ hứ thự hiện h nh sá h
t n ụng, phụ vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.
+ Chuyển ần từ ho vay hăn nuôi nhỏ lẻ sang ho vay đầu tƣ theo
hƣớng trang trại, gia trại, nông hộ nhƣng theo hình thứ ông nghiệp
9
+ Mở rộng á sản phẩm ị h vụ ng là một giải pháp tăng trƣởng t n
ụng hối hợp với á đơn vị, ung ấp ị h vụ thanh toán hóa đơn, thu hộ
ƣớ ph
t há , theo iệp hội Ng n hàng Việt Nam và Trƣờng Đào tạo & hát
triển Nguồn nh n lự - Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam (2014), có
nhiều iện pháp tổng thể để ó thể gi p á N T tăng trƣởng t n ụng một
á h hợp l Tuy nhiên, một số iện pháp liên quan đến t n ụng nông nghiệp
nông thôn ao gồm
Tiếp tụ tập trung vốn ho á lĩnh vự ƣu tiên theo định hƣớng ủa
Ch nh phủ: lĩnh vự ƣu tiên hiếm tỷ trọng lớn là nông nghiệp
Tiếp tụ triển hai á hƣơng trình ho vay th điểm phụ vụ nông
nghiệp nông thôn, tạo hƣớng đi mới và đột phá trong đầu tƣ t n ụng: á
hƣơng trình liên iết sản uất, ánh đồng mẫu lớn, ứng ụng ông nghệ vào
sản uất nông nghiệp
Theo ê Khƣơng Ninh (2014), tá giả đã đề ra những giải pháp để tăng
ƣờng nguồn vốn h nh thứ ho á nông hộ sản uất trên địa àn nông thôn
nhƣ sau
Ch nh phủ ần iểm soát giá ả, phát triển thị trƣờng hàng hóa và hệ
thống ết ấu hạ tầng
Cá Tổ hứ T n ụng ần tìm tòi á sáng iến trong ho vay để giảm
thiểu ảnh hƣởng tiêu ự ủa hiện tƣợng thông tin ất đối ứng và hi ph giao
ị h
Cá nông hộ ần liên ết trong sản uất
Qua một số inh nghiệm nêu trên, để ó thể mở rộng t n ụng nông
nghiệp nông thôn hợp l , một số tá giả đã nêu á giải pháp phù hợp Tuy
nhiên, đối với gri an T n ồng là một ng n hàng hi nhánh ấp huyện và
hịu sự quản l trự tiếp ủa hi nhánh gri an tỉnh Đồng Tháp, vì thế đối
với giải pháp đơn giản thủ tụ hồ sơ, đa ạng hóa sản phẩm t n ụng là điều
một điều hó hăn ởi lẽ, o nguồn lự ng n hàng ó hạn và mứ độ quan
trọng ủa á giải pháp này ó thể o á hi nhánh ấp ao hơn hỉ đạo và
đƣa ra Cho nên, để ó thể đƣa ra á giải pháp mở rộng t n ụng tại gri an
Tân ồng một á h hợp l , đề tài tiếp thu những giải pháp trên, đƣa ra á giải
pháp mới ụ thể và hi tiết hơn, ựa trên ơ sở ủa á giải pháp đã nêu Đồng
thời ết hợp em ét á giải pháp này so với sự phù hợp với thế mạnh ủa
ngân hàng và địa àn hoạt động
10
2.1.4
ột số
ỉ t êu đán
á oạt độn tín dụn
Để tìm hiểu chung về tình hình hoạt động t n ụng ủa ng n hàng qua
á giai đoạn, đề tài tập trung ph n t h những hỉ tiêu hủ yếu nhƣ sau.
2.1.3.1 Doanh số cho vay
Theo Nguyễn văn Tiến (2013), doanh số cho vay là tổng số tiền mà một
ngân hàng đã phát cho các khách hàng vay trong một thời kỳ nhất định. Không
kể món ho vay đó đã thu hồi về hay hƣa Doanh số ho vay thƣờng đƣợc
á định theo tháng, qu , năm
2.1.3.2 Doanh số thu nợ
Theo Nguyễn Văn Tiến (2013), doanh số thu nợ là tổng số tiền mà một
ngân hàng thu hồi đƣợc từ các khoản đã ho vay trƣớ đó trong một thời kỳ
nhất định. Chỉ tiêu này cho thấy khả năng thu hồi vốn của ng n hàng đối với
các khoản vay.
2.1.3.3 Dư nợ
Theo Nguyễn Văn Tiến (2013), dƣ nợ cho vay là số tiền mà khách hàng
vay đang òn nợ hƣa trả tại một thời điểm, hay nói á h há , ƣ nợ cho vay
là số tiền ng n hàng đã phát ho há h hàng vay nhƣng hƣa thu hồi.
2.1.3.4 Tỷ lệ nợ xấu
Nợ ấu
Tỷ lệ nợ ấu
x 100%
(2.1)
Tổng ƣ nợ
Nợ xấu theo quy định của Ngân hàng nhà nƣớ trong văn ản hợp nhất
số 22/VBHN-NHNN vào tháng 6 năm 2014 là những khoản nợ thuộc nhóm 3,
nhóm 4, nhóm 5 theo điều 6 của văn ản hợp nhất này.
ên ạnh đó, Ng n hàng nhà nƣớ đã an hành Thông tƣ số 19/2013/TTN NN ngày 06/9/2013 quy định về việc mua, bán và x lý nợ xấu của
Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam V
C thông tƣ
19 có hiệu lực từ ngày 15/9/2013 Theo đó, TCTD đƣợc quyền lựa chọn bán
các khoản nợ xấu đáp ứng đủ điều kiện ho V
C Tuy nhiên, trƣờng hợp
TCTD có tỷ lệ nợ xấu từ 3% so với tổng ƣ nợ tín dụng trở lên trên ơ sở kết
quả thanh tra, định giá, kiểm toán độc lập, NHNN có quyền yêu cầu TCTD
phải bán nợ ho V
C để đảm bảo tỷ lệ nợ xấu của TCTD ở mức an toàn và
áp dụng các biện pháp x l theo quy định của pháp luật.
11
t há , theo thông tƣ số 13 ủa Ng n hàng nhà nƣớ về các tỷ lệ bảo
đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (13/2010/TT-N NN Theo
thông tƣ này quy định để ó thể góp vốn, mua ổ phần thì TCTD phải ó tỷ lệ
nợ ấu ƣới mứ 3% Nhƣ vậy tỷ lệ nợ xấu trên tổng ƣ nợ cho biết chất
lƣợng tín dụng tại một ngân hàng và ó thể nói theo quy định của Ngân hàng
nhà nƣớc thì tỷ lệ này hông đƣợ vƣợt quá 3%, thì ó thể em TCTD ó hất
lƣợng t n ụng an toàn
2.1.3.5 Tỷ lệ tăng trư ng ư nợ
Trong quá trình phân tích về hoạt động tín dụng của ngân hàng, dựa trên
phƣơng pháp so sánh tƣơng đối (trang 14), để có thể iết về tỷ lệ tăng trƣởng
ƣ nợ của ng n hàng qua á năm. Ta có thể xem xét về tỷ lệ tăng trƣởng ƣ
nợ qua công thức sau.
Tỷ lệ tăng trƣởng DN (%) =
DN năm nay – DN năm trƣớc
x100%
(2.2)
DN năm trƣớc
Trong đó: DN là ƣ nợ tại một thời điểm.
Chỉ tiêu này ùng để so sánh sự tăng trƣởng ƣ nợ tín dụng qua á năm
để đánh giá hả năng ho vay, tìm iếm há h hàng và đánh tình hình thực
hiện kế hoạch tín dụng của ngân hàng. Chỉ tiêu càng cao thì mứ độ hoạt động
của ngân hàng càng ổn định và có hiệu quả, ngƣợc lại ngân hàng đang g p khó
hăn.
2.2 PHƢƠNG PH P NGHI N CỨU
2.2.1 P ƣơn p áp t u t ập số l u
Theo Võ Văn Tài 2014 , trong quá trình nghiên ứu ngƣời nghiên cứu
có thể s dụng dữ liệu từ một nguồn có sẵn đã ông ố hay hƣa ông ố. Với
sự phát triển của công nghệ thông tin, đ c biệt là internet và sự quan tâm ngày
càng nhiều của các tổ chứ nhà nƣớc, doanh nghiệp trong các báo cáo tổng
kết, lƣu trữ số liệu thì cách thu thập dữ liệu này ngày àng đƣợ ngƣời nghiên
cứu s dụng Điều đáng lƣu trong á h thu nhập dữ liệu này là phải chọn lựa
nguồn dữ liệu đáng tin ậy.
Nhƣ vậy, theo quan điểm trên trong quá trình nghiên cứu, đề tài s dụng
số liệu thứ cấp về hoạt động tín dụng của ngân hàng, đƣợc thu thập từ Phòng
kế hoạch kinh doanh của gri an T n ồng. Ngoài ra, số liệu về kết quả
hoạt động inh oanh đƣợc lấy từ Phòng kế toán ngân qu Đồng thời, các quy
định về hoạt động tín dụng của ng n hàng đƣợc cung cấp từ Phòng hành chính
12
nhân sự. M t khác, số liệu ng đƣợc thu thập từ Ủy ban Nhân dân huyện Tân
Hồng cung cấp, từ Phòng niên giám thống kê huyện Tân Hồng, số liệu tổng
hợp từ các báo cáo tổng kết cuối năm ủa ngân hàng. ên ạnh đó, các thông
tin phục vụ ho đề tài òn đƣợc thu thập từ báo chí, internet, tivi.
Số liệu s ụng ho đề tài hủ yếu đƣợ thu thập từ năm 2011 đến 6
tháng đầu năm 2014
2.2.2 P ƣơn p áp p ân tí
P ƣơn p áp p ân tí
số l u
tỷ l
Theo Nguyễn Văn Tấn (2014), phƣơng pháp này ựa trên nghĩa huẩn
mự á tỷ lệ ủa đại lƣợng tài h nh trong á quan hệ tài h nh Về nguyên
tắ , phƣơng pháp tỷ lệ yêu ầu ần phải á định đƣợ á ngƣỡng, á định
mứ để nhận ét, đánh giá tình hình tài h nh oanh nghiệp, trên ơ sở so sánh
á tỷ lệ ủa oanh nghiệp với giá trị á tỷ lệ tham hiếu Trong phân tích các
tỷ lệ tài h nh đƣợ ph n thành á nhóm tỷ lệ đ trƣng, phản ánh những nội
ung ơ ản theo á mụ tiêu hoạt động ủa oanh nghiệp
hƣơng pháp này đề tài s ụng để đánh giá á tỷ số ph n t h về t n
ụng, dựa trên nghĩa huẩn mực các tỷ lệ của đại lƣợng đƣợc xét trong các
quan hệ tài chính, tín dụng nhằm đánh giá ết quả, thự trạng hoạt động t n
ụng ủa ng n hàng Những hỉ tiêu về hoạt động t n ụng: nợ ấu/ ƣ nợ, ƣ
nợ ó tài sản đảm ảo/ giá trị tài sản đảm ảo, ƣ nợ /số hộ
P ƣơn p áp so sán
+ So sánh bằng số tuyệt đối: theo Nguyễn Thị Kim Thúy (2009), là mức
độ chênh lệch về khối lƣợng qui mô của một chỉ tiêu thuộc hiện tƣợng kinh tế
xã hội kỳ báo cáo so với kỳ gốc biểu hiện bằng số tuyệt đối.
Công thứ
á định.
y1 – y0
± ∆y
(2.3)
Trong đó:
y1 :
ứ độ hối lƣợng tuyệt đối ỳ nghiên ứu
y0 :
ứ độ hối lƣợng tuyệt đối ỳ gố
± ∆y :
ứ độ hối lƣợng tuyệt đối tăng
, giảm −
+ So sánh bằng các số tƣơng đối: theo Nguyễn Thị Kim Thúy (2009),
Chỉ tiêu số tƣơng đối nhiệm vụ kế hoạch là chỉ tiêu mứ độ tƣơng đối, biểu
hiện mức nhiệm vụ kế hoạch về một chỉ tiêu kinh tế - k thuật thuộc hiện
tƣợng kinh tế - xã hội, kinh doanh sản xuất dịch vụ phải thực hiện đạt đƣợc
13
trong kỳ kế hoạch, đƣợc biểu hiện bằng tỷ lệ %. Phản ánh kết cấu, tố độ tăng
giảm của các chỉ tiêu phân tích. Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa mức
độ khối lƣợng tuyệt đối kế hoạch ở kỳ nghiên cứu ∆y với mứ độ thực tế đạt
đƣợc ở kỳ gốc (y0).
Công thứ
á định
i∆y =
∆y
x100%
(2.4)
y0
hƣơng pháp so sánh đƣợ đề tài áp dụng trong quá trình ph n t h, để so
sánh các chỉ tiêu về doanh số cho vay, thu nợ, ƣ nợ của ngân hàng qua các
năm Qua đó thấy đƣợc sự biến động của các chỉ tiêu nghiên cứu.
P ƣơn p áp đồ t ị
Theo Võ Văn Tài 2014 , phƣơng pháp này thƣờng dùng trong minh họa
số liệu an đầu bởi vì, qua đó ta ễ dàng thấy rõ những nét đ trƣng ủa tập
hợp dữ liệu nhƣ điểm cự đại, cực tiểu, tỷ lệ phần trăm, hiều hƣớng tƣơng lai
Tùy theo mụ đ h mụ đ h thể hiện, ta có thể mô tả dữ liệu bằng nhiều loại
đồ thị há nhau nhƣ: iểu đồ đƣờng, biểu đồ tròn, biểu đồ cột.
Trong quá trình nghiên cứu, đề tài áp dụng phƣơng pháp iểu đồ để biểu
diễn ơ ấu của các chỉ tiêu: doanh số cho vay, thu nợ và ƣ nợ. Dùng biểu đồ
đƣờng để biểu diễn sự biến động lãi suất, biến động về số lƣợng các hộ vay
vốn qua các thời điểm.
14
CHƢƠNG 3
GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
CHI NHÁNH HUYỆN TÂN HỒNG
Để có thể hiểu rõ hơn về Agribank Tân Hồng, đề tài tiến hành tìm hiểu
khái quát về địa bàn hoạt động của ngân hàng, ơ ấu tổ chứ , ng nhƣ ết
quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Qua đó hiểu rõ hơn về quá trình
hoạt động của ngân hàng. Bên cạnh đó, đề tài ng tìm hiểu những kế hoạch
tổng quát đƣợ ng n hàng đề ra và những giải pháp phát triển sắp tới mà ngân
hàng sẽ thực hiện.
3.1 GIỚI THIỆU ĐỊA BÀN H ẠT ĐỘNG
Để có thể hiểu rõ hơn về ngân hàng ta tìm hiểu địa bàn hoạt động của
ngân hàng về vị trí địa lý tự nhiên, đ điểm về kinh tế xã hội.
3.1.1 Đ ều k n địa lý tự n ên
guồn Bản đồ trực tuyến trên website được cung cấp bởi Google, năm 2014
Hình 3.1 Bản đồ vị tr địa lý của huyện Tân Hồng
15