Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI TSĐH 2011 MÔN HÓA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (359.48 KB, 7 trang )

TRUNG TM EWORK
TRUNG TM PHM MNH HNG
S 11, ng Lờ Quý ụn
Thnh ph Thỏi Nguyờn
T: 02806256688-0979715222
Đề THI THử ĐạI HọC, cao đẳng LầN I NĂM 2011
MÔN HóA HọC
(Thi gian lm bi: 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt )
Mó thi 132
H, tờn thớ sinh:
S bỏo danh:
Cho bit khi lng nguyờn t theo vC ca mt s nguyờn t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23 ; Mg = 24; Al = 27, K = 39; Ca = 40 ; Fe = 56; Cu = 64, S = 32, Ag = 108, Ba = 137;
Zn =65 ; Pb = 207 ; Si = 28; Br = 80; Cr = 52; Ni = 59; He = 4.
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Cho hn hp X gm etanol v phenol tỏc dng vi natri (d) thu c 3,36 lớt khớ hiro (ktc).
Nu cho hn hp X trờn tỏc dng vi dung dch nc brom va thu c 19,86 gam kt ta trng
ca 2,4,6tribromphenol. Phn trm khi lng ca etanol trong X l
A. 66,187% B. 80% C. 33,813% D. 20%
Cõu 2: Oxi hoỏ 4,6 gam hn hp X cha cựng s mol ca hai ancol n chc thnh anehit thỡ dựng
ht 8,0 gam CuO. Cho ton b lng anehit thu c phn ng vi dung dch AgNO
3
trong amoniac
thỡ thu c 32,4 gam bc. Cụng thc cu to ca hai ancol trong X l (bit rng cỏc phn ng u
xy ra hon ton)
A. CH
3
OH ; CH
3
-CH
2


-OH B. CH
3
OH ; CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH
2
-OH ; CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH D. CH
3
-CH
2
-OH ; CH
3
-[CH
2
]
3
-OH

Cõu 3: Phỏt biu no sau õy ỳng ?
A. un hn hp hai ancol [CH
3
CH
2
CH
2
OH v (CH
3
)
2
CHOH ] vi H
2
SO
4
c 170
0
C thu c 2
anken.
B. Sn phm chớnh khi un 1-clo-3-metylbutan vi NaOH/H
2
O l ancol isoamylic.
C. Sn phm chớnh khi un sụi 2-clobutan vi KOH/etanol l but-1-en.
D. Sn phm chớnh khi chiu sỏng hn hp toluen v clo l p-clotoluen.
Cõu 4: X phũng hoỏ 8,8 g hn hp X gm etyl axetat v metyl propionat bng 120 ml dung dch
NaOH 1M. Sau khi phn ng xy ra hon ton, cụ cn dung dch thu c 10,05 gam cht rn khan.
Thnh phn phn trm khi lng ca etyl axetat trong X l
A. 75%. B. 25%. C. 80%. D. 20%.
Cõu 5: Cho 200 ml dung dch NaHCO
3

1M vo 150 ml dung dch Ba(OH)
2
1M thu c m gam kt
ta. Giỏ tr ca m l
A. 39,4 B. 14,775 C. 19,7 D. 29,55
Cõu 6: Cho s sau: CH
4
X Y Z CH
3
-CHO.
Trong cỏc dóy cht sau: X Y Z
(a) C
2
H
2
C
2
H
4
C
2
H
4
Cl
2
(b) C
2
H
2
C

2
H
4
C
2
H
5
OH
(c) C
2
H
2
CH
2
=CH-Cl CH
3
-CHCl
2
(d) CH
3
OH CH
3
COOH CH
3
COOCH=CH
2
(e) C
2
H
2

C
2
H
6
C
2
H
4
Cú bao nhiờu dóy cht tha món s trờn?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 7: Propin tỏc dng vi cỏc cht sau : (a) H
2
, xỳc tỏc Ni ; (b) Br
2
/ CCl
4
20
0
C ; (c) H
2
, xỳc tỏc
Pd / PbCO
3
; (d) AgNO
3
, NH
3
/ H
2
O;


(e) Br
2
/ CCl
4
- 20
0
C; (g) HCl (khớ, d) ; (h) HOH, xỳc tỏc
Hg
2+
/ H
+
. S trng hp xy ra phn ng oxi húa - kh l
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Trang 1/6 - Mó thi 132
Câu 8: Nấu chảy 6 g magie với 4,5 g silic đioxit thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là (giả sử các phản ứng được tiến hành với
hiệu suất 100%)
A. 1,12 B. 6,72 C. 4,48 D. 3,36
Câu 9: Axit acrylic đóng vai trò là chất bị oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. CH
2
= CH–COOH + H
2

0
,Ni t
→
CH
3

– CH
2
– COOH
B. CH
2
= CH–COOH + Br
2
→
CH
2
Br

– CHBr–COOH
C. CH
2
= CH–COOH + NaHCO
3
→
CH
2
= CH–COONa + CO
2
+ H
2
O
D. CH
2
= CH-–COOH + C
6
H

5
-ONa
→
CH
2
= CH–COONa + C
6
H
5
-OH
Câu 10: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung
dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m và số mol HNO
3
tham gia phản ứng lần lượt là
A. 38,72; 0,54 B. 38,72; 0,24 C. 26,62 ; 0,24 D. 26,62 ; 0,54
Câu 11: Axit glutaric có công thức là
A. HOOC-CH
2
-CH
2

-COOH B. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH
C. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH D. HOOC-[CH
2
]
4
-COOH
Câu 12: .
Hỗn hợp X chứa K
2
O, NH
4
Cl, KHCO
3

và BaCl
2

có số mol mỗi chất đều bằng 0,1 mol.

Cho hỗn hợp X vào H
2
O (dư), đun nóng, rồi cô cạn phần dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 7,45. B. 14,9. C. 22,35. D. 11,175
Câu 13: Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần. Cho phần 1 tác dụng với H
2
SO
4
đặc dư được
11,2 lít khí SO
2
(đktc). Cho phần 2 tác dụng với H
2
SO
4
loãng được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng
của Cu có trong 36 gam hỗn hợp X là:
A. 6,4 gam B. 12,8 gam C. 12,4 gam D. 19,2 gam
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
được chất rắn X và khí Y. Hoà tan chất

rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa
F. Hoà tan E trong dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G. Kết tủa F là:
A. BaCO
3
B. BaCO
3
và Al(OH)
3
C. Al(OH)
3
D. MgCO
3
Câu 15: Hấp thụ hết 3,36 lít CO
2
(đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp X gồm ( NaOH 0,45M và KOH
0,55M ) thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 23,42 B. 25,58 C. 22,52 D. 24,86
Câu 16: Nếu

thuỷ

phân

không

hoàn

toàn

pentapeptit


Gly-Phe-Val-Phe-Gly

thì

thu

được

tối

đa

bao
nhiêu

đipeptit

khác

nhau?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Tinh bột
2
H O
amilaza
α

→

X
2
H O
amilaza
β

→
Y
2
H O
mantaza
→
Z
enzim
→
C
2
H
5
OH
Để điều chế 23 lít ancol etylic 45
0
( khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml) theo sơ đồ trên với hiệu suất
mỗi giai đoạn lần lượt là 95% ; 90%; 85% ; 80% thì khối lượng bột ngô (chứa 70% tinh bột) cần là
A. 12,11 kg. B. 20,83 kg. C. 35,82 kg. D. 14,58 kg.
Câu 18: Cho sơ đồ sau: FeS
2

85%H
=

→
SO
2
80%H
=
→
SO
3
95%H
=
→
H
2
SO
4
.
Khối lượng H
2
SO
4
98% thu được từ 1 tấn quặng pirit chứa 60% FeS
2
theo sơ đồ trên là
A. 1 tấn. B. 1,055 tấn. C. 1,548 tấn. D. 0,646 tấn
Câu 19: Khối lượng Ba(OH)
2
cần dùng để trung hoà 10 g một chất béo có chỉ số axit bằng 5,6 là
A. 0,0855 g. B. 0,056 g. C. 0,171 g. D. 0,342 g.
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam một kim loại oxit hoá trị 3 cần 331,8 gam dung dịch H
2

SO
4
thì
vừa đủ . Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 7,456%. Oxit kim loại và C% của
dung dịch axit lần lượt là
A. Al
2
O
3
; 8,86% B. Fe
2
O
3
; 5,65% C. Cr
2
O
3
; 5,95% D. Al
2
O
3
; 8,68%
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol etilen, 0,2 mol metylaxetilen, 0,1 mol vinylaxetilen và 0,8 mol H
2
.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 7,25. Nếu cho toàn bộ
Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
A. 32 B. 16. C. 128. D. 64.
Câu 22: Ứng với công thức phân tử C

5
H
10
có x đồng phân cấu tạo có phản ứng cộng với Br
2
và y đồng
phân cấu tạo có phản ứng cộng với H
2
. Giá trị của x ; y lần lượt là
A. 8 ; 9 B. 7 ; 8 C. 5 ; 5 D. 8 ; 8
Câu 23: Tiến hành hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch AlCl
3
x (mol/l) tác dụng với 600 ml dd NaOH 1M thu được 2y
mol kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch AlCl
3
x (mol/l) tác dụng với 660 ml dd NaOH 1M thu được y
mol kết tủa.
Giá trị của x bằng
A. 1,9 B. 1,6 C. 1,8 D. 1,7
Câu 24: Trong các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)
2
+ Cl
2
→ CaOCl
2
+ H
2

O
(b) CaOCl
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
(c) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
(d) CH
2
=CH

2
+ HOH
0
,H t
+
→
CH
3
-CH
2
-OH
(e) CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl
0
/ ,KOH ancol t
→
CH
3
-CH=CH
2
+ HCl
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa-khử?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 25: Trong tự nhiên, clo gồm các đồng vị bền
35

17
Cl
(75,77%) và
37
17
Cl
(24,23%). Hợp chất tự nhiên
quan trọng nhất của clo là NaCl. % khối lượng của đồng vị
35
17
Cl
trong NaCl là (cho Na = 23)
A. 60,34% B. 45,98%. C. 45,34% D. 45, 97%
Câu 26: Cho 2 nguyên tố hoá học X, Y có cấu hình electron của nguyên tử là :
Nguyên tử X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Nguyên tử Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
6
3d
5
4s
1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X thuộc nhóm IA, Y thuộc nhóm VIB. B. X, Y đều là kim loại.
C. X, Y cách nhau 13 nguyên tố hóa học. D. X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4.
Câu 27: Cho biết các monome dùng để điều chế polime sau:
A. Benzen-1,2-điamin và axit phtalic B. Benzen-1,2-điamin và axit benzoic
C. Benzen-1,2-điamin và axit terephtalic D. Benzen-1,2-điamin và axit isophtalic
Câu 28: Cho cân bằng: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so
với H
2
giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn
100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 480 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu

cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 180 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng
điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A. CH
4

và C
2
H
6
. B. C
2
H
4

và C
3
H
6
. C. C
2
H
6

và C
3
H
8
. D. C
3
H

6

và C
4
H
8
.
Câu 30: Cho hỗn hợp A gồm ( 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol glyxin ) vào 175 ml dung dịch HCl
2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol
NaOH đã phản ứng là
A. 0,80. B. 0,60. C. 0,75. D. 0,65.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 31: Dung dịch A chứa các ion Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2

, và CO
3
2

, biết rằng khi cho A tác dụng với dung
dịch Ba(OH)
2
dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh qùy ẩm và 4,3 gam kết tủa; còn
khi cho A tác dụng với dung dịch H

2
SO
4
dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc). Khối lượng các muối có
trong dung dịch A là
A. 3,82 gam. B. 2,38 gam. C. 3,28 gam. D. 2,83 gam.
Câu 32: Cho dãy chuyển hóa sau: CO
2

(1)
→
X
(2)
→
Y
(3)
→
Z
(4)
→
etyl axetat
Trong các dãy chất sau:
X Y Z
(a) CO CH
3
OH CH
3
COOH
(b) C
6

H
12
O
6
C
2
H
5
OH CH
3
COOH
(c) (C
6
H
10
O
5
)
n
C
6
H
12
O
6
C
2
H
5
OH

(d) CH
3
COOMgBr CH
3
COOH CH
3
COO-CH=CH
2
Những dãy chất thỏa mãn sơ đồ trên là
A. c B. b,c C. a, b, c D. a, b, c, d
Câu 33: Điện phân 200 ml một dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
với cường độ dòng
điện là 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng
cực âm tăng thêm 3,44g. Nồng độ mol của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
trong dung dịch ban đầu lần lượt là
A. 0,01M; 0,01M B. 0,02M ; 0,02M C. 0,2M ; 0,2M D. 0,1M; 0,1M
Câu 34: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri zincat, natri phenolat và bốn chất lỏng: ancol
propylic, toluen, benzen, o-toluđin đựng trong bẩy ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử
duy nhất là dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.

Câu 35: Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH
0,02M, KOH 0,04M
và Ba(OH)
2
0,12M, thu được x gam kết tủa và dung dịch Y . Đun nóng dd Y đến
phản ứng hoàn toàn thu được y gam kết tủa. Giá trị của y là
A. 1,970. B. 0,394. C. 1.182 D. 2,364.
Câu 36: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(a) Cho dung dịch KMnO
4
tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F
2
.
(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được : HF, HCl, HBr, HI.
(c) Điện phân nước, người ta thu được khí oxi ở catot.
(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
) là phân hỗn hợp.

(e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H
2
SO
4
đặc vào axit fomic
và đun nóng.
(f) Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở
nhiệt độ cao.
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 37: Cho sơ đồ sau: C
6
H
5
OH
+
→
2
o
H , Ni
t
I
→
o
CuO
t
K
+
+
→
2

Br , H
L;

I, K, L lần lượt là
A. hexan-1-ol ; hexanal ; axit hexanoic
B. xiclohexanol ; xiclohexanon ; 3-bromxiclohexan-1-on
C. ancol benzylic ; benzanđehit ; axit benzoic
D. xiclohexanol ; xiclohexanon ; 2-bromxiclohexan-1-on
Câu 38: Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch có thể thu được Ag riêng rẽ mà không
làm khối lượng thay đổi. Dung dịch đó là
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. Hg(NO
3
)
2
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 39: Cho 12,9 gam hỗn hợp Zn và Cu phản ứng với 2 lít dung dịch AgNO
3
. Sau khi kết thúc các
phản ứng thu được 35,6 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được 28,3 gam muối
khan. Nồng độ mol của dung dịch AgNO

3

A. 0,30M B. 0,20M C. 0,15M D. 0,10M
Câu 40: Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO
3
, Na
2
CO
3
); (NaHCO
3
, Na
2
SO
4
); (Na
2
CO
3
; Na
2
SO
4
). Bộ thuốc
thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
A. Dung dịch HNO
3
và Ba(NO
3

)
2
. B. Dung dịch NaOH và HCl.
C. Dung dịch NaOH và BaCl
2
. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)
2
.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít
không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. Tính hàm
lượng khí đó trong không khí và xem xét sự nhiễm bẩn không khí trên có vượt mức hàm lượng cho
phép không? Biết hiệu suất phản ứng là 100% và hàm lượng cho phép là 0,01 mg/l.
A. 0,0255 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
B. 0,00075 mg/l; sự nhiễm bẩn cho phép.
C. 0,045 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
D. 0.0015 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép.
Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) NO
2
+ NaOH (dư) ; (b) NaHSO
4
+ KOH (dư) ;
(c) Ca(HCO
3
)

2
+ NaOH (dư) ; (d) Ca(OH)
2
(dư) + NaHCO
3
Số thí nghiệm thu được hai muối sau phản ứng là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 43: Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa a mol HCHO.
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được x gam Ag.
- Phần 2: Oxi hóa bằng Oxi thành HCOOH với hiệu suất 40% thu được dung dịch X. Cho X tác
dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được y gam Ag. Tỉ số y : x có giá trị bằng
A. 0,2. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,4.
Câu 44: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3

. B. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
.
C. AgNO3 và Zn(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
.
Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Để trung hoà m gam X cần V ml dung
dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7
gam H
2
O. Số mol của axit oleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,01. C. 0,02. D. 0,03.

Câu 46: Phản ứng nào sau đây sau khi cân bằng có tổng hệ số nguyên tối giản (của các chất phản ứng
và sản phẩm) lớn nhất
A. K
2
Cr
2
O
7
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
→ B. K
2
Cr
2
O
7
+ Na
2
S + H
2
SO
4
→ S +
C. K
2
Cr

2
O
7
+ H
2
S + H
2
SO
4
→ S + D. CrCl
3
+ Cl
2
+ NaOH →
Câu 47: Nung một lượng sunfua kim loại hóa trị hai trong oxi dư thì thoát ra 1,7584 lít khí (đktc). Chất
rắn còn lại được nung nóng với bột than dư tạo ra 13 gam kim loại. Nếu cho khí thoát ra đi chậm qua
đồng nung nóng thì thể tích giảm đi 20%. Công thức muối sunfua là
A. NiS B. PbS C. SnS D. ZnS
Câu 48: Cho các chất sau đây :
H
2
N–CH
2
–CO–NH–CH
2
–CO–NH–CH
2
–COOH (X)
H
2

N–CH
2
–CO–NH–CH(CH
3
)– COOH (Y)
H
2
N–CH
2
–CH
2
–CO–NH–CH
2
–CH
2
–COOH (Z)
H
2
N–CH
2
–CH
2
–CO–NH–CH
2
–COOH (T)
H
2
N–CH
2
–CO–HN–CH

2
–CO–NH–CH(CH
3
)–COOH (U).
Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 49: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức, đồng đẳng liên tiếp thu được CO
2
và hơi
H
2
O theo tỉ lệ n
CO2
: n
H2O
= 5:7. Công thức phân tử của hai ancol là:
A. C
2
H
3
(OH)
3
và C
3
H
5
(OH)
3
B. C
2

H
4
(OH)
2
và C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
6
(OH)
2
và C
4
H
8
(OH)
2
D. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3

H
5
(OH)
3
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 50: Cho dãy chuyển hoá sau:
0 0
1500 /600 /
4
C C C propilen H
CH X Y Z
+
+
→ → →
.
Chất Z là
A. toluen B. propylbenzen C. cumen D. xilen
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung nóng butan với xúc tác người ta thu được 3 anken đều có công thức phân tử C
4
H
8
. Cho 3
anken đó phản ứng với H
2
O có xúc tác axit (đun nóng), rồi oxi hoá nhẹ các ancol thu được bằng CuO (t
0
)
thì thu được hỗn hợp X gồm các đồng phân có công thức phân tử là C
4

H
8
O. Sản phẩm chính trong hỗn hợp
X là
A. etyl metyl xeton B. butan-2-ol C. butanal D. etylmetylxeton
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm ( a mol muối natri của 2 axit cacboxylic no đơn chức mạch hở
X
1
, X
2
đồng đẳng liên tiếp và 0,01 mol HCOONa) thu được CO
2
, H
2
O và 2,65 gam Na
2
CO
3
, (khối lượng
CO
2
nhiều hơn khối lượng nước là 3,51 gam). X
1
, X
2

A. HCOONa , C
2
H
5

COONa B. C
4
H
9
COONa , C
5
H
11
COONa
C. C
2
H
5
COONa , C
3
H
7
COONa D. C
3
H
7
COONa , C
4
H
9
COONa
Câu 53: Cho buta-1,3-đien tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ 1:1 về số mol, ở -80
0

C thu được sản phẩm chính
là X, còn ở 40
0
C thu được sản phẩm chính là Y. X ; Y lần lượt là:
A. 1,2-đibrombut-3-en ; 1,4-đibrombut-2-en B. 1,2-đibrombut-1-en ; 1,4-đibrombut-2-en
C. 3,4-đibrombut-1-en ; 1,4-đibrombut-2-en D. 1,4-đibrombut-2-en ; 3,4-đibrombut-1-en
Câu 54: Xét cân bằng: H
2
O + CO
→
¬ 
H
2
+ CO
2
. Tại 700
0
C hằng số cân bằng K = 1,873. Biết nồng
độ ban đầu của H
2
O và CO đều bằng 0,03 mol/l. Nồng độ CO ở trạng thái cân bằng là
A. 0,0173 M B. 0,0127 M C. 0,1733 M D. 0,1267 M
Câu 55: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
A. Ag, Au, Cu, Al, Fe B. Au, Ag, Cu, Fe, Al C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu, Au, Al, Fe
Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. penixilin, paradol, cocain. B. ampixilin, erythromixin, cafein.
C. cocain, seduxen, cafein. D. heroin, seduxen, erythromixin.
Câu 57: Có hai chất: anilin (X) và benzylamin (Y). Phát biểu không đúng là
A. Y tác dụng với với HNO
2

ở t
0
thường tạo ra ancol benzylic.
B. Y tan vô hạn trong nước, làm quỳ tím hóa xanh. X tan ít trong nước, không làm quỳ tím hóa xanh.
C. X tác dụng với với HNO
2
ở t
0
thường tạo ra muối điazoni.
D. X, Y đều là amin bậc một và tạo liên kết hiđro với H
2
O.
Câu 58: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Cl-CH
2
-CH
2
-Cl
0
500 C
→
CH
2
=CH-Cl + HCl
B. 2C
3
H
5
(OH)
3

+ Cu(OH)
2

→
[2C
3
H
5
(OH)
2
O]
2
Cu + 2H
2
O
C. C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3

→
C
6
H
5
ONa + NaHCO

3
D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl + H
2
O
0
t
→
CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH + HCl
Câu 59: Cho a gam hỗn hợp A gồm (Fe, Cu, Ag, Al, Zn, Cr, Ni) tác dụng với dung dịch HNO
3
dư, sau
phản ứng thu được dung dịch B ( không có muối amoni) và hỗn hợp khí C gồm ( x mol NO
2
, y mol
NO, z mol N
2
O, t mol N
2

). Cô cạn dung dịch B thu được b gam muối khan. Mối liên hệ giữa a, b, x, y, z,
t là:
A. b = a + 62(x + 3y + 8z + 10t ) B. b = a + 62(x + 3y + 4z + 5t )
C. b = a + 62(x + y + z + t ) D. b = a + 62(x + y + 2z + 2t )
Câu 60: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch
KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2

(đktc). Giá trị của m là
A. 16,15 B. 32,30 C. 36,30 D. 18,15
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
HÃY LIÊN LẠC VỚI CHÚNG TÔI NGAY THEO ĐỊA CHỈ:
Trang 7/6 - Mã đề thi 132

×