Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

DE va dap an Toan 11 hocki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.66 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
TỔ TOÁN- TIN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1.(1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
x x
x x
2
2
2 1
lim
3 2
→+∞
+ −
+
b)
2
3
3
lim
2x+15
x
x
x


− −
c)


x
x
x
1
3 2
lim
1

+ −

Câu 2.(1.0 điểm) Cho hàm số
x
khi x
f x
x
A khi x
2
25
5
( )
5
5




=




=

. Tìm A để hàm số đã cho liên tục tại x = 5.
Câu 3.(1.0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm:
x x x
5 4 3
5 3 4 5 0− + − =
Câu 4.(2.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
y x x x x
2 5
(4 2 )(3 7 )= + −
b)
2 3
(2 cos 2x)y = +
Câu 5.(1.0 điểm) Cho hàm số
2
2 3
( ) .
1
x x
y f x
x
− +
= =
+
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
( )y f x=
tại điểm có hoành độ bằng 1.
Câu 6.(3.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD =

a 3
, SD=
a 7
và SA

(ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.
a) Chứng minh BC

(SAB) và (SAD)

(SCD)
b) Tính góc hợp bởi các mặt phẳng (SCD) và (ABCD).
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (MND).
Câu 7.(0.5 điểm) Chứng minh với mọi số nguyên dương n ta luôn có:

1 2 3 2 1 1
2 5 3 5 5 6
n n n
n n n n
C C C nC n
− −
+ + + + =L
Hết
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN LỚP 11
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1
a
2

2
2
1 1
2
2 1
lim lim
2
3 2
3
x x
x x
x
x
x x
x
→+∞ →+∞
+ −
+ −
=
+
+
=
2
3
=
0.5
b
2
3 3
3 3

lim lim
( 3)( 5)
2x+15
x x
x x
x x
x
→ →
− −
= −
− +
− −
3
1 1
lim
5 8
x
x

= − = −
+
0.5
c
( )
x x
x x
x
x x
1 1
3 2 1

lim lim
1
( 1) 1 1
→ →
+ − −
=

− + +
1
1 1
lim
4
3 2
x
x

= =
+ +
0.5
2
• f(5) = A
0.25

x x x
x
f x x
x
2
5 5 5
25

lim ( ) lim lim( 5) 10
5
→ → →

= = + =

0.25
• Hàm số liên tục tại x = 5 ⇔
x
f x f
5
lim ( ) (5)

=
• A = 10
0.5
3
Với PT:
x x x
5 4 3
5 3 4 5 0− + − =
, đặt
f x x x x
5 4 3
( ) 5 3 4 5= − + −
0.25
Hàm số y= f(x) liên tục trên R nên liên tục trên [0;1]
f(0) = –5, f(1) = 1 ⇒ f(0).f(1) < 0
0.5
⇒ Phuơng trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1)

0.25
4 a
y x x x x
2 5
(4 2 )(3 7 )= + −
7 6 3 2
28 14 12 6y x x x x⇒ = − − + +
0.5
6 5 2
' 196 84 36 12y x x x x⇒ = − − + +
0.5
b
2 3
(2 os 2x)y c= +
2 2
' 3(2 os 2 ) .4sin 2 .cos2y c x x x⇒ = − +
0.5
2
' 6(2 sin 2 ).sin 4y x x⇒ = − +
0.5
5

x x
f x
x
2
2 3
( )
1
− +

=
+

x x
f x
x
2
2
2 5
( )
( 1)
+ −

=
+
0.5
Với
x y
0 0
1 1= ⇒ =
,
f
1
(1)
2

= −
⇒ PTTT:
y x
1 3

2 2
= − +
0.5
6

0.5
a
( )
BC AB
BC SAB
BC SA


⇒ ⊥



0.5
( ) ( ) ( )
CD AD
CD SAD SCD SAD
CD SA


⇒ ⊥ ⇒ ⊥



0.5
b

Ta có
SCD ABCD CD( ) ( )∩ =
AD ABCD AD CD( ),⊂ ⊥
,
SD SCD SD CD( ),⊂ ⊥
0.5
( )
· ·
AD a
SCD ABCD SDA SDA
SD
a
3 21
( ),( ) ; cos
7
7
= = = =
0.5
c
AB SA
AB SAD MN AB MN SAD
AB AD
( ), ( )


⇒ ⊥ ⇒ ⊥



P

MND SAD MND SAD DM SH DM SH MND
d S MND SH
( ) ( ), ( ) ( ) , ( )
( ,( ))
⇒ ⊥ ∩ = ⊥ ⇒ ⊥
⇒ =
0.25
·
·
2 2 2 2 2 2
0
3
7 3 4 tan 3
2
60
SA AD a
SA SD AD a a a MA a SMH
AM a
AMH
= − = − = ⇒ = = ⇒ = = =
⇒ =
·
·
0
3
: 90 .sin
2
a
SHM SHM SH SM SMH∆ = ⇒ = =
0.25

7
Xét khai triển (1+x)
n
=
0 1 2 2

n n
n n n n
C C x C x C x+ + + +
Lấy đạo hàm hai vế ta có n(1+x)
n-1
=
1 2 1
2
n n
n n n
C C x nC x

+ + +

Thay x =5 vào ta có
1 2 3 2 1 1
2 5 3 5 5 6
n n n
n n n n
C C C nC n
− −
+ + + + =L
0.25
0.25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×