Tải bản đầy đủ (.ppt) (80 trang)

Bài giảng sinh lý bệnh và phân loại bệnh mạch vành BS nguyễn thanh hiền

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.26 MB, 80 trang )

Sinh lý bệnh và phân loại bệnh
mạch vành
Bs Nguyễn Thanh Hiền
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH



Xác
Xác
đ
đ
ịnh tiêu thụ O2 c
ịnh tiêu thụ O2 c
ơ
ơ
tim
tim

C
C
ơ
ơ
tim
tim
đ
đ
òi hỏi l
òi hỏi l
ư
ư


u l
u l
ư
ư
ợng mạch vành 70-90mL/mg c
ợng mạch vành 70-90mL/mg c
ơ
ơ
tim/phút
tim/phút
đ
đ


cung cấp cho việc tiêu thụ 8-15mL O2/100mg c
cung cấp cho việc tiêu thụ 8-15mL O2/100mg c
ơ
ơ
tim/phút lúc nghỉ.
tim/phút lúc nghỉ.

Lúc gắng sức hay c
Lúc gắng sức hay c
ư
ư
ờng giao cảm nhu cầu này t
ờng giao cảm nhu cầu này t
ă
ă
ng 5-6 lần.

ng 5-6 lần.

Lúc nghỉ, c
Lúc nghỉ, c
ơ
ơ
tim tiêu thụ gần hết l
tim tiêu thụ gần hết l
ư
ư
ợng O2 chứa trong dòng máu
ợng O2 chứa trong dòng máu




nh
nh
ư
ư
vậy khi t
vậy khi t
ă
ă
ng nhu cầu
ng nhu cầu


chỉ có cách là t
chỉ có cách là t

ă
ă
ng l
ng l
ư
ư
u l
u l
ư
ư
ợng máu.
ợng máu.

Các yếu tố sinh lý kiểm soát sức
Các yếu tố sinh lý kiểm soát sức
đ
đ
ề kháng và l
ề kháng và l
ư
ư
u l
u l
ư
ư
ợng mạch vành
ợng mạch vành


yếu tố kiểm soát bằng chuyển hóa và tự

yếu tố kiểm soát bằng chuyển hóa và tự
đ
đ
ộng: nồng
ộng: nồng
đ
đ
ộ oxy,
ộ oxy,
adenosin, pH, NO, CO, áp lực ĐMC, yếu tố co mạch tại chỗ, thần
adenosin, pH, NO, CO, áp lực ĐMC, yếu tố co mạch tại chỗ, thần
kinh…
kinh…
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH
SINH LÝ TUẦN HOÀN VÀNH
Xác
Xác
đ
đ
ịnh yếu tố nguy c
ịnh yếu tố nguy c
ơ
ơ
mạch vành
mạch vành
• Yếu tố nguy c
Yếu tố nguy c
ơ

ơ
có thể thay
có thể thay
đ
đ
ổi
ổi
đư
đư
ợc chủ yếu:
ợc chủ yếu:

Thuốc lá
Thuốc lá

T
T
ă
ă
ng Cholesterol (t
ng Cholesterol (t
ă
ă
ng LDL tiên phát)
ng LDL tiên phát)

T
T
ă
ă

ng huyết áp
ng huyết áp

Tiểu
Tiểu
đư
đư
ờng
ờng

Ít hoạt
Ít hoạt
đ
đ
ộng
ộng

Mập phì và quá cân (BMI >30 và 25 kg/m
Mập phì và quá cân (BMI >30 và 25 kg/m
2
2
)
)
• Yếu tố nguy c
Yếu tố nguy c
ơ
ơ
không thay
không thay
đ

đ
ổi
ổi
đư
đư
ợc:
ợc:

Tuổi cao
Tuổi cao

Giới nam
Giới nam

Tiền sử gia
Tiền sử gia
đ
đ
ình mắc bệnh MV sớm
ình mắc bệnh MV sớm
• Yếu tố nguy c
Yếu tố nguy c
ơ
ơ
có thể thay
có thể thay
đ
đ
ổi
ổi

đư
đư
ợc khác:
ợc khác:

T
T
ă
ă
ng Triglycerid
ng Triglycerid

Giảm HDL
Giảm HDL

T
T
ă
ă
ng Lipoprotein (a)
ng Lipoprotein (a)

T
T
ă
ă
ng Homocystein
ng Homocystein

Các yếu tố tạo thrombose (thrombogenic factors)

Các yếu tố tạo thrombose (thrombogenic factors)
-
T
T
ă
ă
ng CRP
ng CRP
-
T
T
ă
ă
ng Plasminogen activator inhibitor (PAL-1)
ng Plasminogen activator inhibitor (PAL-1)

Stress và ức chế quá mức
Stress và ức chế quá mức

Cytokine: interleukine- 6, s ICAM-1( Intercellular adhesion
Cytokine: interleukine- 6, s ICAM-1( Intercellular adhesion
molecule, CD 40…
molecule, CD 40…

Fibrinogen
Fibrinogen
KRAN TZ.M.J: Primary Care Case Reviews. Vol 6. Number 3. 9/2003; p: 110-120. Braunwald” heart disease. 8
th
.2008; p: 1003-1026.
Green. G. B et all: The Washington Manual of Medical Therapeutics.31st ed.2004: 92-101

CÁC GIAI ĐOẠN KHÁC NHAU CỦA SỰ PHÁT TRIỂN MẢNG X
CÁC GIAI ĐOẠN KHÁC NHAU CỦA SỰ PHÁT TRIỂN MẢNG X
Ơ
Ơ
VỮA
VỮA
DIỄN TIẾN ĐiỂN HÌNH CỦA QUÁ TRÌNH XƠ VỮA
ĐỘNG MẠCH VÀNH
Mảng xơ vữa phát triển
Dấu hiệu
bệnh học
Biểu hiện
lâm sàng
Không có
triệu chứng
Cơn đau
thắt ngực
HC động mạch vành cấp:
* CĐTN không ổn định
* NMCT
* chết đột ngột
Các yếu tố
nguy cơ
Các yếu tố
nguy cơ gây xơ vữa
Các yếu tố
nguy cơ gây huyết khối
0 20 40
50 60
Sang Thương ban đầu Mảng xơ vữa biến chứng

STARY I-IV STARY V
Bong tách huyết
khối trong thành
Bong tách
huyết khối tắc
nghẽn
Không Bong
huyết khối tắc
nghẽn
Tắc nghẽn
xơ hoá cũ
• .
.
Opie.H.L et cs: controversies in stable coronary artery disease.
Lancet 2006; 367: 69-78.
DIỄN TIẾN ĐiỂN HÌNH CỦA QUÁ TRÌNH X
DIỄN TIẾN ĐiỂN HÌNH CỦA QUÁ TRÌNH X
Ơ
Ơ
VỮA
VỮA
ĐỘNG MẠCH VÀNH
ĐỘNG MẠCH VÀNH
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp

Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh mạch vành hẹp
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ

C
C
ơ
ơ
n
n
đ
đ
au thắt ngực do gia t
au thắt ngực do gia t
ă
ă
ng nhu cầu oxy
ng nhu cầu oxy
c
c
ơ
ơ
tim:
tim:




Ba yếu tố ảnh h
Ba yếu tố ảnh h
ư
ư
ởng
ởng
đ
đ
ến sự gia t
ến sự gia t
ă
ă
ng nhu
ng nhu
cầu oxy c
cầu oxy c
ơ
ơ
tim: T
tim: T
ă
ă
ng tần số tim, t
ng tần số tim, t
ă
ă
ng lực
ng lực
co bóp và t

co bóp và t
ă
ă
ng sức c
ng sức c
ă
ă
ng thành tâm thu.
ng thành tâm thu.
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ



C
C
ơ
ơ
n
n
đ
đ
au thắt ngực do giảm tạm thời cung cấp oxy c
au thắt ngực do giảm tạm thời cung cấp oxy c
ơ
ơ
tim
tim

Do hẹp lòng mạch vành gây giảm tuyệt

Do hẹp lòng mạch vành gây giảm tuyệt
đ
đ
ối t
ối t
ư
ư
ới máu c
ới máu c
ơ
ơ


tim ở tình trạng bình th
tim ở tình trạng bình th
ư
ư
ờng hay hạn chế t
ờng hay hạn chế t
ă
ă
ng thích hợp
ng thích hợp
t
t
ư
ư
ới máu khi cần t
ới máu khi cần t
ă

ă
ng l
ng l
ư
ư
u l
u l
ư
ư
ợng mạch vành.
ợng mạch vành.

Do co thắt, huyết khối.
Do co thắt, huyết khối.

Bất th
Bất th
ư
ư
ờng bẩm sinh
ờng bẩm sinh
đ
đ
ộng mạch vành.
ộng mạch vành.

Giảm thể tích l
Giảm thể tích l
ư
ư

u thông: mất nhiều máu và mất nhanh.
u thông: mất nhiều máu và mất nhanh.
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ

Ít thành phần mang oxy: thiếu máu,
Ít thành phần mang oxy: thiếu máu,
methemoglobin (hiếm gặp).
methemoglobin (hiếm gặp).

Giảm cung l
Giảm cung l
ư
ư
ợng tim do suy b
ợng tim do suy b
ơ
ơ
m thất trái hoặc
m thất trái hoặc
loạn nhịp tim chậm (hay nhanh mà vô hiệu quả)
loạn nhịp tim chậm (hay nhanh mà vô hiệu quả)
nhất là khi kéo dài.
nhất là khi kéo dài.

Giảm áp suất t
Giảm áp suất t
ư
ư
ới máu ĐM vành từ gốc

ới máu ĐM vành từ gốc
đ
đ
ộng
ộng
mạch do hạ HA
mạch do hạ HA
đ
đ
ột ngột (vd: ngậm nifedipine
ột ngột (vd: ngậm nifedipine
d
d
ư
ư
ới l
ới l
ư
ư
ởi ở c
ởi ở c
ơ
ơ


đ
đ
ịa quá nhạy cảm với thuốc này)
ịa quá nhạy cảm với thuốc này)
nhất là trên nền bệnh van

nhất là trên nền bệnh van
đ
đ
ộng mạch chủ.
ộng mạch chủ.

Thì tâm tr
Thì tâm tr
ươ
ươ
ng quá ngắn (nhịp tim quá nhanh).
ng quá ngắn (nhịp tim quá nhanh).

C
C
ơ
ơ
n
n
đ
đ
au thắt ngực có ng
au thắt ngực có ng
ư
ư
ỡng cố
ỡng cố
đ
đ
ịnh; c

ịnh; c
ơ
ơ
n
n
đ
đ
au thắt
au thắt
ngực có ng
ngực có ng
ư
ư
ỡng thay
ỡng thay
đ
đ
ổi và c
ổi và c
ơ
ơ
n
n
đ
đ
au thắt ngực hỗn hợp.
au thắt ngực hỗn hợp.

Bệnh nhân có CĐTN ng
Bệnh nhân có CĐTN ng

ư
ư
ỡng cố
ỡng cố
đ
đ
ịnh có thể tiên
ịnh có thể tiên
đ
đ
oán
oán
đư
đư
ợc mức vận
ợc mức vận
đ
đ
ộng, khoảng cách di chuyển sẽ
ộng, khoảng cách di chuyển sẽ
xuất hiện CĐTN
xuất hiện CĐTN



Ở bệnh nhân CĐTN có ng
Ở bệnh nhân CĐTN có ng
ư
ư
ỡng thay

ỡng thay
đ
đ
ổi cũng có
ổi cũng có
hẹp lòng ĐMV do x
hẹp lòng ĐMV do x
ơ
ơ
vữa ĐM, tuy nhiên sự tham gia
vữa ĐM, tuy nhiên sự tham gia
của nghẽn
của nghẽn
đ
đ
ộng học (dynamic -obstruction) do các
ộng học (dynamic -obstruction) do các
chất co mạch rất mạnh.
chất co mạch rất mạnh.



CĐTN gọi là hổn hợp khi nằm giữa CĐTN ng
CĐTN gọi là hổn hợp khi nằm giữa CĐTN ng
ư
ư
ỡng
ỡng
cố
cố

đ
đ
ịnh và CĐTN ng
ịnh và CĐTN ng
ư
ư
ỡng thay
ỡng thay
đ
đ
ổi.
ổi.
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
Sinh lí bệnh CĐTNOĐ
CÁC YẾU TỐ GÂY VỠ MẢNG VƠ VỮA:
YẾU TỐ NỘI TẠI
SINH LÍ BỆNH
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
VIÊM VÁCH CỦA THÀNH MẠCH MÁU
Macrophage được hoạt hoá sản sinh cytokine gây viêm
SINH LÍ BỆNH
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP


HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP



UA / NQMI
UA / NQMI :
HK gây tắc không hoàn toàn ( tiểu cầu )
HK bên trong mảng xơ vưã
( chủ yếu là các TC)
Lõi lipid
Bao xơ vỡ
Lõi lipid
HK trong mảng xơ
vưã ( TC là chính)
Nhồi máu cơ tim với ST cao :
HK gây tắc hoàn toàn ( TC, HC,
Fibrin )
ĐỘT TỬ
ĐỘT TỬ
SINH LÍ BỆNH
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
SINH LÍ BỆNH
SINH LÍ BỆNH
HỘI
HỘI
CHỨNG MẠCH VÀNH
CHỨNG MẠCH VÀNH
CẤP
CẤP
Braunwald’s Heart Disease. 8
th
2008: 1201

SINH LÍ BỆNH
SINH LÍ BỆNH
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
SINH LÍ BỆNH
SINH LÍ BỆNH
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP
HỘI CHỨNG MẠCH VÀNH CẤP

×