TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THỦY SẢN
ĐỖ THANH MINH
NUÔI VỖ TÔM CÀNG XANH (Macrobrachium rosenbergii)
BỐ MẸ F2 NGUỒN ĐỒNG NAI TRONG GIAI LƯỚI
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA THỦY SẢN
ĐỖ THANH MINH
NUÔI VỖ TÔM CÀNG XANH (Macrobrachium rosenbergii)
BỐ MẸ F2 NGUỒN ĐỒNG NAI TRONG GIAI LƯỚI
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
PGS. Ts. Trần Ngọc Hải
Th.s. Trần Minh Nhứt
2013
i
TÓM TẮT
Nghiên cứu “Nuôi vỗ tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) bố mẹ F2
nguồn Đồng Nai trong giai lưới” được thực hiện nhằm góp phần xây dựng qui
trình gia hóa tôm bố mẹ phục vụ sản xuất giống tôm càng xanh. Nghiên cứu
thực hiện với 100 cặp tôm đực và cái F2 chọn từ tôm 5 tháng tuổi (trong đó
chọn 25 cặp bố mẹ kích cỡ lớn và 75 cặp bố mẹ kích cỡ nhỏ và có nguồn gốc
từ Đồng Nai, mỗi cặp nuôi trong 1 giai lưới 1m
2
đặt trong ao. Sau 3 tháng nuôi
vỗ thì tăng trưởng khối lượng tôm càng xanh bố mẹ kích cỡ lớn tốt hơn tôm
kích cỡ nhỏ. Qua quá trình gia hóa và chọn lọc thì tỷ lệ đẻ, sức sinh sản tuyệt
đối, số ấu trùng trên tôm mẹ thế hệ tôm bố mẹ F2 nguồn Đồng Nai tốt hơn so
với tôm bố mẹ F1.
ii
LỜI CẢM TẠ
Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu – Ban Chủ Nhiệm Khoa
Thủy Sản, Bộ Môn Kỹ Thuật Nuôi Hải Sản– Trường Đại Học Cần Thơ đã tạo
mọi điều kiện thuật lợi để giúp tôi trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành
bài luận văn.
Tôi xin chân thành cảm ơn sự giảng dạy của các thầy cô trường Đại Học Cần
Thơ, đặc biệt là Thầy Cô Khoa Thủy Sản đã cung cấp nhiều kiến thức cho tôi
trong suốt những năm học qua để tôi có thể làm tốt luận văn này.
Tôi xin đặc biệt cảm ơn Thầy Trần Ngọc Hải và Thầy Trần Minh Nhứt đã tận
tình hướng dẫn và tạo điều kiện để tôi làm đề tài này hoàn thành.
Cảm ơn những lời động viên của gia đình, sự giúp đỡ tận tình của các bạn lớp
Nuôi trồng thủy sản K36 trong suốt thời gian học và những đóng góp chân
thành giúp đề tài tôi hoàn thiện hơn. Đồng thời tôi xin chân thành cảm ơn đến
những người đã hỗ trợ tôi trong thời gian thực hiện đề tài.
Sinh viện thực hiện
Đỗ Thanh Minh
iii
MỤC LỤC
TÓM TẮT i
LỜI CẢM TẠ ii
MỤC LỤC iii
DANH SÁCH BẢNG v
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT………………………………………………… vi
CHƢƠNG I: ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1.1 Giới thiệu 1
1.2 Mục tiêu của đề tài 2
1.3 Nội dung của đề tài 2
CHƢƠNG II: LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU 3
2.1 Đặc điểm sinh học 3
2.1.1 Phân loại 3
2.1.2 Phân bố 3
2.1.3 Vòng đời tôm càng xanh 4
2.1.4 Đặc điểm về sinh trƣởng 5
2.1.5 Đặc điểm dinh dƣỡng 5
2.1.6 Đặc điểm sinh sản 6
2.2 Các nghiên cứu về ƣơng nuôi và chọn lọc tôm càng xanh ở Việt Nam .7
2.2.1 Các nghiên cứu về ƣơng nuôi tôm càng xanh ở Việt Nam………… 7
2.2.2 Các nghiên cứu chọn lọc di triền về tôm càng xanh ở Việt Nam …….7
2.2.3 Nghiên cứu chọn lọc và gia hóa tôm càng xanh nguồn Đồng Nai……8
CHƢƠNG III: VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 10
3.1 Vật liệu nghiên cứu 10
3.2 Phƣơng pháp nghiên cứu 10
3.3 Phƣơng pháp thu thập, tính toán và xử lý số liệu 12
CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ THẢO LUẬN 13
4.1 Biến động các yếu tố môi trƣờng trong ao nuôi vỗ tôm bố mẹ 13
4.2 Tăng trƣởng về khối lƣợng của các nguồn tôm 14
4.2.1 Tăng trƣởng về khối lƣợng tôm bố mẹ 14
4.2.2 Tăng trƣờng về khố lƣợng tôm bố và tôm mẹ 14
4.3 Tỷ lệ sống 15
4.4 Thành thục và sinh sản 16
4.4.1 Các chỉ tiêu sinh sản lần một 16
4.4.1.1 Số ngày đẻ, khối lƣợng tôm mẹ và tỷ lệ đẻ giữa tôm vƣợt đàn và
bình thƣờng 16
4.4.1.2 Sức sinh sản tuyệt đối 17
iv
4.4.1.3 Kích thƣớc trứng 17
4.4.1.4 Sức sinh sản tƣơng đối 17
4.4.1.5 Số ấu trùng trên tôm mẹ 17
4.4.1.6 Tỷ lệ nở 17
4.4.2 Các chỉ tiêu sinh sản lần 2 và 3 18
CHƢƠNG V: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT 20
5.1 Kết luận 20
5.2 Đề xuất 20
TÀI LIỆU THAM KHẢO 21
PHỤ LỤC
v
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 2.2 Chu kỳ lột xác của tôm càng xanh ở các giai đoạn khác nhau (ở nhiệt
độ 280C) ( Sandifer và Smith, 1985, trích lược bởi Nguyễn Thanh Phương và
ctv., 2004)…………………………………………………………………… 5
Bảng 4.1: Biến động các yếu tố môi trường trong quá trình nuôi vỗ tôm bố
mẹ…………………………………………………………………………….12
Bảng 4.2: Tăng trưởng về khối lượng của tôm bố mẹ kích cỡ lớn, tôm bố mẹ
kích cỡ nhỏ và tôm chung……………………………………………………13
Bảng 4.3 Tăng trưởng về khối lượng của tôm bố và tôm mẹ kích cỡ lớn và tôm
kích cỡ nhỏ ………………………………………………………………….14
Bảng 4.4: Tỷ lệ sống các cặp tôm bố mẹ qua 3 tháng nuôi vỗ………………16
Bảng 4.5: Các chỉ tiêu sinh sản qua lần 1.………………………………… 16
Bảng 4.6: Các chỉ tiêu sinh sản lần 2 và 3 ……………………… …… 21
vi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Bộ NN & PTNN: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
TCX: tôm càng xanh
ha: hecta
mm: milimet
g: gam
DWG: tốc độ tăng trưởng tuyệt đối
SGR: tốc độ tăng trưởng đặt trưng
SR: tỷ lệ sống
1
Chương I
ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Giới thiệu
USD.
c
(Macrobrachium rosenbergii
g
Crayfish
-
2
-
(Macrobrachium rosenbergii)
1.2 Mục tiêu của đề tài
1.3 Nội dung của đề tài
3
Chương II
LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
2.1 Đặc điểm sinh học
2.1.1 Phân loại
: Natantia
Macrobrachium
- Macrobrachium rosenbergii de Man 1879
2.1.2 Phân bố
Theo (2009), (Macrobrachium rosenbergii
ctv., 2004).
4
2.1.3 Vòng đời tôm càng xanh
Theo Ling and
-
auplii) (Post
and
ng
and Smith, 1975,
1977, 1983; Faria and Valenti, 1996; Sampaio, 1995; Alston and Sampaio,
2000).
5
2.1.4 Đặc điểm về sinh trưởng
-
-50 g,
ctv., 2009).
:
h
Bảng 2.2 Chu kỳ lột xác của tôm càng xanh ở các giai đoạn khác nhau (ở
nhiệt độ 28
o
C) (Sandifer and Smith, 1985, trích lược bởi Nguyễn Thanh
Phương và ctv., 2004)
2- 5
9
6 - 10
13
11 - 15
17
16 - 20
18
21 - 25
20
26 - 35
22
36 - 60
22 - 24
2.1.5 Đặc điểm dinh dưỡng
6
,
35 7,55 %, Canxi 2 3 %,
Phospho 1 1,5%, Cellulose 3 5
.
2.1.6 Đặc điểm sinh sản
T
-18
7
-
g
-
xong sau 2-
0,6-0,7
2.2 Các nghiên cứu về ương nuôi và chọn lọc tôm càng xanh ở Việt Nam
2.2.1 Các nghiên cứu về ương nuôi tôm càng xanh ở Việt Nam
-
theo qu
8
8 ctv.,
35
2.2.2 Các nghiên cứu chọn lọc di truyền về tôm càng xanh ở Việt Nam
,
-
-
ctv
%), trong
-
9
-
2.2.3 Nghiên cứu chọn lọc và gia hóa tôm càng xanh nguồn Đồng Nai
Kt qu
thi gian sinh sn lu ca ngun
th
t hia 2 ngut
a
t
ng sinh sn ct ti
k k
k 37 k 46
(p<0,05).
k k
k
p
05).
10
Chương III
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Vật liệu nghiên cứu
m
3
3.2 Phương pháp nghiên cứu
3.000 m
2
-
- -10 kg/100m
2
-
ao.
-
3
-
7
11
- c 1 m.
-
(40-.
7g/giai
- -
- -
-
+ TAN:
+ N-NO
2
-
sau:
Tốc độ tăng trưởng tuyệt đối (Daily Weight Gain – DWG)
Wt - Wo)/T
Tốc độ tăng trưởng đặc trưng SGR (%/ngày) về khối lượng
SGR= ((ln(W2) ln(W1))*100)/T
Tỷ lệ sống (Survival Rate – SR)
12
Số ngày đẻ: tính từ ngày bố trí thí nghiệm đến ngày đẻ
Tỷ lệ đẻ trứng (%)
100
Sức sinh sản tuyệt đối
m = A * i / M
Sức sinh sản tương đối
n = m/a
Tỷ lệ nở
(%)
Kích cỡ trứng (mm)
v 20
Mỗi cặp tôm đẻ 3 lần.
3.3 Phương pháp thu thập, tính toán và xử lý số liệu
icro
<0,05).
13
Chương IV
KẾT QUẢ THẢO LUẬN
4.1 Biến động các yếu tố môi trường trong ao nuôi vỗ tôm bố mẹ
0,87
0
C,
31,491,07
0
C; pH 0,29, 0,26, trung
3,34 mg/l, 0,006 mg/l, N-NO
2
0,05 mg/l.
Theo ctv
-31
0
-30
0
C,
5 pp-8,5, -150 ppm
Bảng 4.1: Biến động các yếu tố môi trường trong quá trình nuôi vỗ tôm bố mẹ
Oxy (mg/l)
4,660,22
5,870,38
0
C)
29,350,87
31,491,07
pH
7,60,29
80,26
85,893,34
(mg/l)
0,10,006
N-NO
2
(mg/l)
0,150,05
14
4.2 Tăng trưởng về khối lượng của các nguồn tôm
4.2.1 Tăng trưởng về khối lượng tôm bố mẹ
Qua B 4.2
. Theo New
(2002), sau 3-4 t >35 g.
, -40 g sau 6
-80
Bảng 4.2: Tăng trưởng về khối lượng của tôm bố mẹ kích cỡ lớn, tôm kích cỡ
nhỏ và chung.
b
2
a
24,27+5,54
ab
K
b
a
72,03+21,83
ab
a
a
0,57+0,23
ab
b
a
1,28+0,28
ab
Các giá trị trên bảng là số trung bìnhđộ lệch chuẩn
Các giá trị trên cùng một hàng có chữ cái thường giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê
(p<0,05)
4.2.2 Tăng trường về khối lượng tôm bố và tôm mẹ
Bảng 4.3 Tăng trưởng về khối lượng của tôm bố và tôm mẹ kích cỡ lớn và kích
cỡ nhỏ
29,676,03
b
25,656,01
a
25,472,36
b
20,062,04
a
94,3818,25
a
87,5320,18
a
62,858,24
b
54,849,36
a
0,770.19
a
0,660,18
a
0,440,1
a
0,420,11
a
1,370,21
a
1,360,30
a
1,070,18
b
1,210,22
a
Các giá trị trên bảng là số trung bình độ lệch chuẩn
Các giá trị trên cùng một hàng có chữ cái thường giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê
(p<0,05)
15
Qua B 4.3
4.3 Tỷ lệ sống
Bảng 4.4: Tỷ lệ sống các cặp tôm bố mẹ qua 3 tháng nuôi vỗ
(%)
96
97,33
97
2
80
70,67
73
76
54,67
60
4.4
. n
.
16
4.4 Thành thục và sinh sản
4.4.1 Các chỉ tiêu sinh sản lần 1
Bảng 4.5: Các chỉ tiêu sinh sản qua lần 1
con)
con)
b
a
ab
a
a
a
i
a
1.
a
a
(mm)
a
a
a
.100
a
a
.728
a
95,45
84,91
88
a
a
a
a
a
a
Các giá trị trên bảng là số trung bình độ lệch chuẩn
Các giá trị trên cùng một hàng có chữ cái thường giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê
(p<0,05)
4.4.1.1 Số ngày đẻ, khối lượng tôm mẹ và tỷ lệ đẻ
B
- 47,99 g (p>0,05).
Theo
g. 92 %
66,18 %. F1
17
4.4.1.2 Sức sinh sản tuyệt đối
-
- . Theo Ang (1985),
-89
22-45,8 g/con g
4.4.1.3 Kích cỡ trứng
-0,638 mm. Theo
-
-
.
4.4.1.4 Sức sinh sản tương đối
-1.
(p<0,05
1.023 g t
.
6 , 20-
8 2
F2 c
et al., (1999,
4.4.1.5 Số ấu trùng trên tôm mẹ
S
do Duy Khanh (2013), s 15.066-15.566