Trờng THPT chuyên
LAM SN đề thi thử đại học NM HC 2011
(Thời gian 90 phút) Mãđề: 415
Lựa chọn phơng án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu1: Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc dung dịch X. Hãy cho biết trong các hóa chất sau:
KMnO
4
, Cl
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, CuSO
4
, Cu, KNO
3
, dung dịch X tác dụng đợc với bao nhiêu chất?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu2: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch: HCl, NaOH, H
2
SO
4
là:
A. Zn B. quỳ tím C. NaHCO
3
D. Dung dịch Ba(HCO
3
)
2
Câu3: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,2M và Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M. Hãy cho biết sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?
A. Tăng 0,32 gam B. Tăng 2,56 gam C. Giảm 0,8 gam D. Giảm 1,6 gam.
Câu4: Sử dụng hoá chất nào sau đây để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp ancol etylic, anđehit axetic,
axit axetic?
A. dd Ca(OH)
2
, Na, dd H
2
SO
4
B. dd NaOH, dd H
2
SO
4
C. Na, dd HCl, CuO D. dd AgNO
3
/NH
3
, ddBr
2
Câu5: Trộn 2 dung dịch AgNO
3
1M và Fe(NO
3
)
3
1M theo tỷ lệ thể tích là 1 : 1 thu đợc dung dịch X. Cho m
gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu đợc 10,8 gam kết tủa. Xác định m.
A. 3,25 gam m B. 3,25 gam m 4,875 gam
C. 3,25 gam m 6,5 gam D. 4,875 gam m 6,5 gam
Câu6: Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng
oxi thu đợc hỗn hợp 2 axit cacboxylic. Để trung hòa lợng axit đó cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức cấu tạo của 2 anđehit là?
A. HCH=O và CH
3
CH=O B. CH
3
CH=O và CH
3
CH
2
CH=O
C. CH
2
=CH-CH=O và CH
3
-CH=CH-CH=O D. CH
3
CH
2
CH=O và CH
3
CH
2
CH
2
CH=O
Câu7: Muốn tinh chế H
2
có lẫn H
2
S, ta dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch:
A. Pb(NO
3
)
2
B. CuCl
2
C. NaOH D. Cả A, B, C đều đúng
Câu8: Nung 8,13g hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic ( một axit đơn chức và một axit hai
chức ) với vôi tôi xút d thu đợc 1,68 khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng
oxi thì thu đợc bao nhiêu gam Na
2
CO
3
?
A. 3,975g B. 4,77 gam C. 5,565 gam D. 6,36 gam
Câu9: Hòa tan 15,6 gam hỗn hợp 3 kim loại Al,Zn,Cu vào dung dịch H
2
SO
4
98% đun nóng vừa đủ thu đợc
7,84 lít khí SO
2
(đktc) và dung dịch A. Khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dung dịch A là?
A. 49,2 gam B. 82,8 gam C. 64,1 gam D. 98,4 gam
Câu10: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trờng của đất nhất?
A. NH
4
NO
3
B. NH
4
Cl C. (NH
4
)
2
SO
4
D. Ure
Câu11: Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:
A. 2 B. 8 C. 18 D. 32.
Câu12: Trong các chất sau: CH
4
(1); C
2
H
6
(2); C
2
H
2
(3); C
3
H
8
(4); Butan(5); Benzen(6) chất nào có thể dùng để
điều chế trực tiếp etilen?
A. 1,3,4 B. 2,3,4,5 C. 1,3,4,5 D. Chỉ có 3.
Câu13: Cho sơ đồ sau: S
)1(
CuS
)2(
SO
2
)3(
SO
3
)4(
H
2
SO
4
)5(
H
2
)6(
HCl
)7(
Cl
2
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 1,2,3,4,5 B. 4, 5, 6, 7 C. 4, 6 D. 4
Câu14: Khối lợng ancol (m
1
) và khối lợng axit (m
2
) cần lấy để có thể điều đợc 100 gam
polimetylmetacrylat. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%.
A. m
1
= 32 gam ; m
2
= 86 gam B. m
1
= 25,6 gam ; m
2
= 86 gam
C. m
1
= 40 gam ; m
2
= 86 gam D. m
1
= 40 gam ; m
2
= 107,5gam
Câu15: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa BaCl
2
0,3M và Ba(HCO
3
)
2
0,8M thu đợc 2,8 lít H
2
(đktc)và m gam kết tủa. Xác định m.
A. 43,34 gam B. 31,52 gam C. 49,25 gam D. 39,4 gam.
Câu16: Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag. Có thể sử dụng phơng pháp nào sau đây để thu đợc Ag tinh khiết?
A. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO
3
d.
B. Đốt hỗn hợp đó bằng oxi d sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl d.
C. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe
3+
d.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu17: Nung 22,4 g kim loại M hoá trị 2 với lu huỳnh d thu đợc chất rắn X. Cho chất rắn X tác dụng hoàn
toàn với lợng d dd HCl thu đợc khí A và 6,4 g bã rắn không tan. Làm khô chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn
thu đợc khí B. Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu đợc 19,2 g đơn chất rắn. Kim loại M là?
A. Ca B. Mg C. Fe D. Zn
Câu18: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H
2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi nh sau :
A. Tăng. B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Vừa giảm vừa tăng.
Câu19: Cho vinylaxetat tác dụng với dung dịch Br
2
, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu đợc muối
natri axetat và chất hữu cơ X. Hãy cho biết công thức của X.
A. CH
2
=CH-OH B. O=CH-CH
2
OH C. CH
3
CH=O D. C
2
H
4
(OH)
2
Câu20: Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C
2
H
6
%30hs
C
2
H
4
%80hs
C
2
H
5
OH
%50hs
Buta-1,3-đien
%80hs
Caosubuna
Tính khối lợng etan cần lấy để có thể điều chế đợc 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên?
A. 46,875kg B. 62,50 kg C. 15,625kg D. 31,25 kg.
Câu21: Chất X có công thức phân tử C
8
H
15
O
4
N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:
C
8
H
15
O
4
N + dung dịch NaOH d ,t
0
Natri glutamat + CH
4
O + C
2
H
6
O
Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu22: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O(3,5), Na(0,9), Mg(1,2), Cl(3,0). Trong các phân tử sau phân tử
nào có độ phân cực lớn nhất?
A. NaCl B. MgO C. MgCl
2
D. Cl
2
O
Câu23: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H
2
SO
4
1,5M thu đợc dung dịch X.
Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu đợc l-
ợng kết tủa lớn nhất?
A. 250 ml B. 300 ml C. 350 ml D. 400 ml
Câu24: Ancol nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp Isopren?
A. 2-Metylbutan-1,4-điol B. Ancol etylic
C. CH
2
=CH-CH
2
CH
2
OH D. Cả A, B, C.
Câu25: Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
A. HCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
B. NaCl, Ca(OH)
2
; Na
3
PO
4
C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
; Na
3
PO
4
D. NH
3
, Ca(OH)
2
; Na
2
SO
4
.
Câu26: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
7
H
8
O
2
. X tác dụng với Na thu đợc số mol khí đúng bằng số
mol X đã phản ứng. Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 1. Khi cho X tác dụng với dung dịch
Br
2
thu đợc kết tủa Y có công thức phân tử là C
7
H
5
O
2
Br
3
. CTCT của X là?
A. o-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH B. m-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH
C. p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH D. p-CH
3
-O-C
6
H
4
-OH
Câu27: Thí nghiệm nào sau đây không thu đợc kết tủa sau phản ứng?
A. dd NH
3
d vào dd AlCl
3
. B. dd NaOH d vào dd Ba(HCO
3
)
2
C. khí CO
2
d vào dd NaAlO
2
. D. dd HCl loãng d vào dd NaAlO
2
Câu28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,5M và HCl 1M thu đợc khí NO và m gam kết
tủa. Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
-
3
và không có khí H
2
bay ra.
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 6,4 gam D. 12,8 gam
Câu29: Nung một hỗn hợp gồm 0,1 mol C
2
H
4
, 0,2mol C
2
H
2
và 0,3mol H
2
với bột Ni, sau một thời gian thu
đợc hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y. Tính khối lợng H
2
O thu đợc?
A. 12,6 gam B. 9,0 gam C. 9,9 gam D. 10,2 gam
Câu30: Cho cân bằng sau: H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k)
H >0 . Hãy cho biết yếu tố nào sau đây có thể làm
chuyển dịch cân bằng:
A. t
0
, p , nồng độ B. t
0
, p C. t
0
, nồng độ D. t
0
, p, nồng độ và xúc tác.
Câu31: Cho Na d vào các dung dịch sau : CuSO
4
, NH
4
Cl, NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
, ZnSO
4
.
Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? ( Biết rằng lợng
nớc luôn d)
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu32: Hỗn hợp X gồm axit axetic, ancol B và este E tạo từ axit axetic và ancol B. Đun nóng 0,1 mol hỗn
hợp X với NaOH, tách lấy lợng ancol sau phản ứng cho tác dụng với CuO nung nóng thu đợc anđehit B
1
.Cho
toàn bộ B
1
tác dụng với dung dịch AgNO
3
d trong NH
3
thu đợc 32,4 gam Ag. CTCT của B là?
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
2
H
4
(OH)
2
D. Cả A và C
Câu33: Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc dung dịch X. Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO
4
vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO
4
mất màu. Công thức của oxit đó là?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Cả A, B đều đúng
Câu34: Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai
electron độc thân ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu35: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức có tỷ lệ số mol tơng ứng là 1: 4. Cho 9,4 gam hỗn hợp X vào
bình đựng Na d thấy khối lợng bình tăng thêm 9,15 g. Công thức cấu tạo phù hợp của 2 ancol là?
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. CH
3
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu36: Chất X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X. Đốt cháy
X cho số mol CO
2
gấp 4 lần số mol X. 1 mol X làm mất màu 2 mol Br
2
trong nớc. Vậy công thức của X là :
A. O=CH-CH=CH-CH=O B. O=CH-CC-CH=O
C. O=CH-CH
2
-CH
2
-CH=O D. CH
2
=C(CH=O)
2
Câu37: Hiện tợng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: Cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
1M
và H
2
SO
4
1M (loãng).
A. Chỉ có khí bay lên B. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh.
C. Chỉ có kết tủa. D. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan
Câu38: Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N. Trong X % khối lợng của N là 13,08%. Hãy cho
biết X có bao nhiêu đồng phân ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu39: Đun nóng m gam este đơn chức A với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu đợc 12,3 gam chất rắn khan và
một ancol B. Oxi hóa B bằng CuO(t
0
) rồi cho sản phẩm phản ứng với Cu(OH)
2
d (t
0
) thu đợc 43,2 gam kết tủa
đỏ gạch. Tính m? (Biết các p xảy ra hoàn toàn).
A. 11,1 gam B. 22,2 gam C. 13,2 gam D. 26,4 gam
Câu40: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ
100 ml dung dịch NaOH 3M, thu đợc 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công
thức của E là:
A. C
3
H
5
(COOC
2
H
5
)
3
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
Câu41: Hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong nớc và
đứng trớc hiđro trong dãy điện hoá). Cho X vào dung dịch AgNO
3
d. Tính khối lợng Ag thu đợc?
A. 21,6 gam B. 25,92 gam C. 28,08 gam D. 29,52 gam
Câu42: Hãy cho biết axit picric tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. CH
3
OH C. CH
3
COOH D. Cả A, B, C.
Câu43: Cho các chất sau: (1) CH
3
-CO-O-C
2
H
5
; (2) CH
2
=CH-CO-O-CH
3
; (3)C
6
H
5
-CO-O-CH=CH
2
;
(4) CH
2
=C(CH
3
)-O-CO-CH
3
(5) C
6
H
5
O-CO-CH
3
(6) CH
3
-CO-O-CH
2
-C
6
H
5
.
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu đợc ancol?
A. (1) (2) (3) (4) B. (3) (4) (5) C. (1) (3) (4) (6) D. (3) (4) (5) (6).
Câu44: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) BaCl
2
và Na
2
CO
3
(2) NaOH và AlCl
3
(3) BaCl
2
và NaHSO
4
(4) Ba(OH)
2
và H
2
SO
4
(5) AlCl
3
và K
2
CO
3
(6) Pb(NO
3
)
2
và H
2
S
Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau?
A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,4,5,6 C. 1,2,4,6. D. 1,2,4,5
Câu45: Để một vật làm bằng hợp kim Zn,Cu trong môi trờng không khí ẩm( hơi nớc có hoà tan O
2
) xảy ra
quá trình ăn mòn điện hoá. Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây?
A. Quá trình khử Zn B. Quá trình oxi hoá Zn C. Quá trình khử O
2
D. Quá trình oxi hoá O
2
Câu46: Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C
3
H
10
O
2
N
2
. A tác dụng với NaOH
giải phóng khí NH
3
; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của
A là:
A. NH
2
-CH
2
-CH
2
-COONH
4
B. NH
2
-CH
2
-COONH
3
-CH
3
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COONH
4
D. Cả A và C.
Câu47: Nung một hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối so với O
2
là 1,6 với xúc tác V
2
O
5
thu đợc hỗn hợp Y .
Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO
3
?
A. 66,7% B. 50% C. 75% D. 80%
Câu48: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nớc d, thu đợc 2,688 lít khí (đktc). Cũng
m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d thu đợc 3,696 lít khí(đktc). Xác định m.
A. 4,36 gam B. 6,54 gam C. 5,64 gam D. 7,92 gam
Câu49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Axetilen
X
Y
Z
+HCl
T
+
+
0
,/ tHHCHO
nhựa novolac
X, Y, Z, T lần lợt là:
A. Benzen, phenylclorua, natriphenolat, phenol.
B. Etilen, benzen, phenylclorua, phenol.
C. Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol.
D. Xiclohexan, benzen, phenylclorua, natriphenolat.
Câu50: Tính thể tích HNO
3
99,67% (D=1,52g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất
của phản ứng đạt 90%?
A. 24,95lít B. 27,72 lít C. 41,86 lít D. 55,24 lít
Cho: Na=23; Ba=137; K=39; Fe=56; Zn=65; Cu=64;Ag=108; Al=27; Mg=24;
Ca=40; N=14; S=32; C=12; H=1; O=16.