Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

tiet bai tap Sinh 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (406.29 KB, 12 trang )

Tröôøng THCS Huøng Vöông
NỘI DUNG CHÍNH
NỘI DUNG CHÍNH
ÔN TẬP CHƯƠNG VIII:
ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
CÂU 1:
CÂU 1:
Hãy xắp xếp ý nghóa của các đặc điểm thích nghi ở một số động vật
Hãy xắp xếp ý nghóa của các đặc điểm thích nghi ở một số động vật
trong môi trường đơí lạnh tương ứng với từng đặc điểm
trong môi trường đơí lạnh tương ứng với từng đặc điểm
St
St
t
t
Các đặc điểm thích nhi
Các đặc điểm thích nhi
Kết
Kết
quả
quả
Ýù nghóa của các đặc
Ýù nghóa của các đặc
điểm thích nghi
điểm thích nghi
1
1
Bộ lông dày
Bộ lông dày
1……………


1……………
a, Dự trữ năng lượng,
a, Dự trữ năng lượng,
chống rét
chống rét
2
2
Lớp mỡ dưới da dày
Lớp mỡ dưới da dày
2……………
2……………
b, Giữ nhiệt cho cơ thể
b, Giữ nhiệt cho cơ thể
3
3
Bộ lông màu trắng
Bộ lông màu trắng
3……………
3……………
c, Tránh nơi rét, tìm nơi
c, Tránh nơi rét, tìm nơi
ấm
ấm
4
4
Di cư về mùa đông
Di cư về mùa đông
4……………
4……………
d, Để dễ dàng lẫn tránh

d, Để dễ dàng lẫn tránh
kẻ thù
kẻ thù
5
5
Ngủ đông
Ngủ đông
5……………
5……………
e, Tiết kiệm năng lượng
e, Tiết kiệm năng lượng
trong mùa đông
trong mùa đông
1 b
1 b
2 a
2 a
3 d
3 d
4 c
4 c
5 e
5 e
CÂU 2:
CÂU 2:
Hãy xắp xếp ý nghóa của các đặc điểm thích nghi ở một số động vật
Hãy xắp xếp ý nghóa của các đặc điểm thích nghi ở một số động vật
trong môi trường hoang mạc tương ứng với từng đặc điểm
trong môi trường hoang mạc tương ứng với từng đặc điểm
Stt

Stt
Các đặc điểm thích nhi
Các đặc điểm thích nhi
Kết quả
Kết quả
Ýù nghóa của các đặc điểm
Ýù nghóa của các đặc điểm
1
1
Chân dài
Chân dài
1…………
1…………
a, Nơi dự trữ mỡ
a, Nơi dự trữ mỡ
2
2
Chân cao, móng rộng,
Chân cao, móng rộng,
đệm thòt dày
đệm thòt dày
2…………
2…………
b, Dễ lẫn với môi trường
b, Dễ lẫn với môi trường
(giống màu cát)
(giống màu cát)
3
3
Bứu mỡ lạc đà

Bứu mỡ lạc đà
3…………
3…………
c, Chân không bò lún sâu
c, Chân không bò lún sâu
trong cát và cách nhiệt
trong cát và cách nhiệt
4
4
Màu lông nhạt
Màu lông nhạt
4…………
4…………
d, Làm cho vò trí cơ thể
d, Làm cho vò trí cơ thể
cao so với cát nóng, mỗi
cao so với cát nóng, mỗi
bước dài( hạn chế chạm
bước dài( hạn chế chạm
cát nóng)
cát nóng)
1 d
2 c
3 a
4 b
CÂU 3:
CÂU 3:
Hãy xắp xếp ý nghóa thích nghi của các tập tính ở một số động vật
Hãy xắp xếp ý nghóa thích nghi của các tập tính ở một số động vật
trong môi trường hoang mạc tương ứng với từng tính của chúng

trong môi trường hoang mạc tương ứng với từng tính của chúng
St
St
t
t
Các tập tính của động vật
Các tập tính của động vật
Kết
Kết
quả
quả
Ýù nghóa thích nghi của
Ýù nghóa thích nghi của
các tập tính
các tập tính
1
1
Nhảy cao và xa
Nhảy cao và xa
1…………
1…………
a, Hạn chế sự tiếp xúc với
a, Hạn chế sự tiếp xúc với
cát nóng
cát nóng
2
2
Hoạt động về ban đêm
Hoạt động về ban đêm
2…………

2…………
b, Cách thức chống nóng
b, Cách thức chống nóng
có hiệu quả
có hiệu quả
3
3
Có khả năng bay xa
Có khả năng bay xa
3…………
3…………
c, Thời tiết dòu mát
c, Thời tiết dòu mát
4
4
Có khả năng nhòn khát tốt
Có khả năng nhòn khát tốt
4…………
4…………
d, Khí hậu quá khô, thời
d, Khí hậu quá khô, thời
gian tìm nước lâu
gian tìm nước lâu
5
5
Chui rúc sâu trong cát
Chui rúc sâu trong cát
5…………
5…………
e, Vực nước phân bố rải

e, Vực nước phân bố rải
rác và rất xa nhau
rác và rất xa nhau
1 a
2 c
3 e
4 d
5 b
CÂU 4:
CÂU 4:
Hãy xắp xếp các môi trường sống, hoạt động, các loại mồi chủ yếu
Hãy xắp xếp các môi trường sống, hoạt động, các loại mồi chủ yếu
của từng loài rắn tương ứng với từng loài
của từng loài rắn tương ứng với từng loài
Stt
Stt
Các loài rắn
Các loài rắn
Kết quả
Kết quả
Môi trường, hoạt động và các loại mồi
Môi trường, hoạt động và các loại mồi
1
1
Rắn cạp nong
Rắn cạp nong
1…………
1…………
a, Trên cạn
a, Trên cạn

b, Ngày
b, Ngày
c, Rắn
c, Rắn
d, Đêm
d, Đêm
e, Sâu bọ
e, Sâu bọ
g, Chuột
g, Chuột
h, Trên cạn và leo cây
h, Trên cạn và leo cây
i, Chui rúc trong đất
i, Chui rúc trong đất
k, Ếch nhái, chim non
k, Ếch nhái, chim non
l, Vừa ở nước, vừa ở cạn
l, Vừa ở nước, vừa ở cạn
m, Lươn, trạch đồng
m, Lươn, trạch đồng
n, Ếch nhái, cá
n, Ếch nhái, cá
2
2
Rắn hổ mang
Rắn hổ mang
2…………
2…………
3
3

Rắn săn chuột
Rắn săn chuột
3…………
3…………
4
4
Rắn giun
Rắn giun
4…………
4…………
5
5
Rắn ráo
Rắn ráo
5…………
5…………
6
6
Rắn cạp nia
Rắn cạp nia
6…………
6…………
7
7
Rắn nước
Rắn nước
7…………
7…………
1 a, d, c
2 a, d, g

3 a, b, g
4 e, d, g
5 h, b, g
6 l, d, m
7 b, l, n
CÂU 5:
CÂU 5:
Hãy chọn các từ trong các cụm từ:
Hãy chọn các từ trong các cụm từ:
Điều kiện sống. Hình thái,
Điều kiện sống. Hình thái,
số lượng, thích nghi
số lượng, thích nghi
điền vào chỗ trống …… thay cho các số 1, 2, 3……
điền vào chỗ trống …… thay cho các số 1, 2, 3……
để hoàn chỉnh các câu sau.
để hoàn chỉnh các câu sau.
Đa dạng sinh học biểu thò rõ nét nhất ở ………1 loài sinh
vật. Các loài lại thể hiện sự đa dạng về ………2……… và tập tính, ………
3………… chặt chẽ với ………………4…………… của môi trường, nơi chúng sinh
sống
CÂU 6:
CÂU 6:
Đánh dấu x vào các chữ cái a, b, c … chỉ câu trả lời đúng nhất
Đánh dấu x vào các chữ cái a, b, c … chỉ câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
trong các câu sau:
Những lợi ích của đa dạng sinh học động vật ở việt nam
Những lợi ích của đa dạng sinh học động vật ở việt nam
1. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, dược liệu

2. Cung cấp sản phẩm cho công nghiệp (da, lông, cánh kiến…)
3. Cung cấp sản phẩm cho nông ngiệp (thức ăn gia súc, phân bón…)
4. Dùng làm thiên đòch tiêu diệt các sinh vật gây hại
5. Có giá trò trong văn hóa, thể thao
6. Có giá trò trong hoạt động du lòch
Điều kiện sốngThích nghi
Hình thái
Số lượng
X
X
X
X
X
CÂU 7:
CÂU 7:
Tìm các đại diện động vật phù hợp để điền vào ô trống hoàn thành
Tìm các đại diện động vật phù hợp để điền vào ô trống hoàn thành
bảng:
bảng:
Tầm quan trọng của động vật
Tầm quan trọng của động vật
Stt
Stt
Tầm quan trọng
Tầm quan trọng
Tên động vật
Tên động vật
1
1
Thực phẩm (vật nuôi, đặc

Thực phẩm (vật nuôi, đặc
sản)
sản)
2
2
Công nghệ (vật dụng, mó
Công nghệ (vật dụng, mó
nghệ, hương liệu)
nghệ, hương liệu)
3
3
Vai trò trong nông nghiệp
Vai trò trong nông nghiệp
4
4
Có giá trò văn hóa, thể thao,
Có giá trò văn hóa, thể thao,
làm cảnh
làm cảnh
5
5
Tiêu diệt các sinh vật có hại
Tiêu diệt các sinh vật có hại
CÂU 8:
CÂU 8:
Hãy chọn các từ trong các cụm từ:
Hãy chọn các từ trong các cụm từ:
Hạn chế, sinh học, thiên
Hạn chế, sinh học, thiên
dòch, ưu điểm, gây hại

dòch, ưu điểm, gây hại
điền vào chỗ trống …… thay cho các số 1, 2, 3……
điền vào chỗ trống …… thay cho các số 1, 2, 3……
để hoàn chỉnh các câu sau.
để hoàn chỉnh các câu sau.
Biện pháp đấu tranh ………1 bao gồm cách sử dụng những
…………2……… gây bệnh truyền nhiễm và gây bệnh cho sinh vật ………
3……, nhằm hạn chế tác động của sinh vật gây hại. Sử dụng đấu tranh
sinh học có nhiều …………4………so với thuốc trừ sâu. Tuy nhiên, đấu
tranh sinh học cũng có những ……… 5……… cần được khắc phục.
CÂU 9:
CÂU 9:
Khoanh tròn vào các chữ cái a, b, c … chỉ câu trả lời đúng nhất
Khoanh tròn vào các chữ cái a, b, c … chỉ câu trả lời đúng nhất
trong các câu sau:
trong các câu sau:
Các biện pháp bảo vệ động vật q hiếm ở việt nam là:
Các biện pháp bảo vệ động vật q hiếm ở việt nam là:
1. Bảo vệ môi trường sống của động vật
2. Cấm săn bắt, buôn bán trái phép ĐVQH
3. Xây dựng các khu bảo tồn, đẩy mạnh việc chăn nuôi
4. Tuyên truyền trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ ĐVQH
5. Cả câu 1, 2, 3, 4 đều đúng
Thiên đòch
Sinh học
Gây hại
Ưu điểm
Hạn chế
CÂU 10:
CÂU 10:

Hãy xắp xếp các giá trò của động vật q hiếm và
Hãy xắp xếp các giá trò của động vật q hiếm và
cấp độ đe dọa tuyệt chủng tương ứng với từng đại diện.
cấp độ đe dọa tuyệt chủng tương ứng với từng đại diện.
Stt
Stt
Tên động vật
Tên động vật
Kết quả
Kết quả
Các giá trò của ĐVQH và cấp độ
Các giá trò của ĐVQH và cấp độ
đe dọa tuyệt chủng
đe dọa tuyệt chủng
1
1
Ốc xà cừ
Ốc xà cừ
1…………
1…………
a, Ít nguy cấp(LR)
a, Ít nguy cấp(LR)
b, Sẽ nguy cấpVU)
b, Sẽ nguy cấpVU)
c, Nguy cấp(EN)
c, Nguy cấp(EN)
d, Rất nguy cấp(CR)
d, Rất nguy cấp(CR)
e, Động vật đặc hữu, chim cảnh
e, Động vật đặc hữu, chim cảnh

g, Giá trò thẩm mó
g, Giá trò thẩm mó
h, Động vật đặc hữu, thẩm mó
h, Động vật đặc hữu, thẩm mó
i, Kó nghệ khảm trai
i, Kó nghệ khảm trai
k, Dược liệu sản xuất nước hoa
k, Dược liệu sản xuất nước hoa
l, Thực phẩm đặc sản xuất khẩu
l, Thực phẩm đặc sản xuất khẩu
m, Dược liệu chữa còi xương trẻ em
m, Dược liệu chữa còi xương trẻ em
n, Thực phẩm đặc sản, gia vò
n, Thực phẩm đặc sản, gia vò
o, Dược liệu chữa hen, tăng sinh lực
o, Dược liệu chữa hen, tăng sinh lực
p, Nấu cao, động vật thí nghiệm
p, Nấu cao, động vật thí nghiệm
2
2
Hươu xạ
Hươu xạ
2…………
2…………
3
3
Tôm hùm đá
Tôm hùm đá
3…………
3…………

4
4
Rùa núi vàng
Rùa núi vàng
4…………
4…………
5
5
Cà cuống
Cà cuống
5…………
5…………
6
6
Cá ngựa gai
Cá ngựa gai
6…………
6…………
7
7
Khỉ vàng
Khỉ vàng
7…………
7…………
8
8
Gà lôi trắng
Gà lôi trắng
9
9

Sóc đỏ
Sóc đỏ
10
10
Khướu đầu đen
Khướu đầu đen

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×