Tải bản đầy đủ (.pdf) (224 trang)

ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (37.7 MB, 224 trang )


1
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 17
NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài 1 : Cóc vàng tài ba:
906
a/ 906 ; b/ 8154 ; c/ 96 ; d/ 960 (a/ 906)

a/ 1200 cái ; b/ 400 cái ; c/ 1600 cái ; d/ 800 cái (a/ 1200
cái)

a/ 38050 ; b/ 38005; c/ 38500 ; d/ 380005 (b/ 38005)

a/ 10 ; b/ 7 ; c/ 8 ; d/ 9 (d/ 9)

a/ 4952 ; b/ 4956 ; c/ 7432 ; d/ 7428 (c/ 7432)

a/ 4731 ; b/ 3948 ; c/ 3448 ; d/ 3943 (b/ 3948)

a/ 39 ; b/ 308 ; c/ 38 ; d/ 309 (b/ 308)

a/ 7 ; b/ 4 ; c/ 6 ; d/ 3 (c/ 6)

a/ 1758 ; b/ 2094 ; c/ 2272 ; d/ 1936 (c/ 2272)

2

a/ 1500 ; b/ 1530 ; c/ 1548 ; d/ 1536 (d/ 1536)



Bài 2 : Vượt chướng ngại vật:
7140
37
1854
2395
8063
Bài 3 : Điền số thích hợp:



3









1
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 19
NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài 1 : Hoàn thành phép tính:


















2









Bài 2 : Vượt chướng ngại vật:
32874
79324
15237
68870
150
Bài 3 : Đỉnh núi trí tuệ:
10234

82424
61472
3
38586
16778
12746
38306
55672
90
60


ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 15
NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài thi số 1: Chọn các giá trị bằng nhau:


50:5 = X ; 4x5 = XX ; 243-234 = IX ; 6 = VI ; 112:8 = XIV ; XIV + IX = Số liền sau
số 22 ; 192:8 = XXIV ; Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau = 5115:5 ; 5 lần xố lớn
nhất có 1 chữ số = XIX+XVIII+VIII ; Thương của 423 và 9 = IX+XIX+XIX .


Bài thi số 2: Đi tìm kho báu:







9/10 (câu 4 = 5736)
Bài thi số 3:



1430
4000
3638
4
5000
16000
158
11
8368
2


1200
4980
201
3130
180

1
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 3 VÒNG 18
NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài 1 : Chọn cặp có giá trị bằng nhau:

980x10+1 = 9801 ; 7168:7 = 135x8-56 ; 3123:3 = 9216:9+17 ; 8056:8-169 = 6433:7-81

; 5080:5+68 = 468x3-320 ; 2015-7483:7 = 7299:9+135 ; 876+6834:6 = 5467:7+1234 ;
678x3 = 8160:4-6 ; 3110:2-321 = 9005:5-567 ; 1234x5+148 = 702x9 .
Bài 2 : Đi tìm kho báu:
324
1289
135
7175

2
9702

Bài 3 : Điền số thích hợp:












ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 3 VÒNG 12 CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2014 - 2015


BÀI THI SỐ 1: BÀNG NHAU


24 : 4 63 : 7 42 : 6 28 : 4 448
18 : 3 349 x 2 822 36 : 4 112 x 4
345 x 2 768 192 x 2 28 7 x 4
384 690 698 256 x 3 137 x 6

BÀI THI SỐ 2: Ô TÔ
1/ Hiện nay tuổi bố An gấp 6 lần tuổi An. Biết hiện nay bồ An 36 tuổi. Tính tổng số tuổi
của hai bố con An hiện nay. (42)
2/ Bác An nuôi tất cả 48 con thỏ, bác bán đi 1/8 số thỏ. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con
thỏ ? (42)
3/ Mẹ mua 45 quả cam, mẹ đựng vào các đĩa, mỗi đĩa 8 quả. Hỏi mẹ cần ít nhất bao nhiêu
đĩa để đựng hết số cam đã mua ? ( 6)
4/ Lan có 45 bông hoa, Lan tặng Nhung 1/5 số bông hoa của mình. Số hoa còn lại Lan
cắn đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa ? (12)
5/ Thùng thứ nhất chứa được 10 lít nước. Thùng thứ hai chứa được 80 lít nước. Hỏi số lít
nước thùng thứ hai chứa gấp mấy lần số lít nước có ở thùng thứ nhất ? (80
6/ Một phép chia có số chia bằng 8, thương bằng 79 và số dư bằng 5. Hãy tìm số bị chia
của phép chia đó ? ( )
7/ Lớp 3A có 32 học sinh, cô chia số học sinh cả lớp thành 8 nhóm. Trong đó 2 nhóm đi
tập văn nghệ, số còn lại ở lại lớp. Hỏi có bao nhiêu bạn ở lại lớp ? (24)
8/ Hiện nay An 5 tuổi, tuổi bố An gấp 8 lần tuổi An. Hỏi năm nay bố An bao nhiêu tuổi ?
(40)
9/ Trên bàn có 7 đĩa đựng cam, mỗi đĩa đựng 9 quả. Sau đó mẹ để thêm một đĩa nhỏ nữa,
trên đĩa nhỏ có 4 quả cam. Em hãy tính số cam có trên bàn ? (67)
10/ Tìm a biết: a x 4 = 44 a = (11)
11/ Tìm a biết: a : 7 = 7 a = (49)
12/ Để đánh số trang cuốn sách dày 48 trang người ta phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số ?
(87)
13/ Quãng đường từ nhà An đến trường dài 1km, biết quãng đường này gấp 5 lần quãng
đường từ trường đến trạm xe buýt. Hỏi quãng đường từ nhà An đến trạm xe buýt dài bao

nhiêu mét biết rằng để đi từ nhà đến trường An phải đi qua trạm xe buýt.
14/ Tìm a biết: a x 3 = 39 a = (13)
BÀI THI SỐ 3
Câu 2: 37 cm + 8dm = cm
Câu 3: 2dam 3cm + 6cm = cm
Câu 5: Cần ít nhất bao nhiêu chiếc can cùng loại 5 lít để chứa hết 1235 lít nước mắm ?Trả
lời : Cần ít nhất chiếc can loại 5lít.
Câu 6:Giá trị của biểu thức (256 - 142) x (36 : 4) là
Câu 7:136 : 4 + 24 x 6 – 48 =
Câu 8:Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 0 đến số 2010 cótất cả bao nhiêu số ?
Trả lời : Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 0 đến số 2010 có số.
Câu 9:Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 1975 đến số 2010 cótất cả bao nhiêu số chẵn ?
Trả lời : Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 1975 đến số 2010 có tất cả số
chẵn. Câu 10:
Trong một phép chia có dư, biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số , thương bằng 216 và
biết số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Trả lời:Số bị chia của phép chia đó là
Câu 5:Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều dài 84cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Chu vi tờ giấy là cm.
Câu 6:Hiện nay An 7 tuổi, biết 3 năm nữa tuổi bố An gấp 4 lần tuổi An.Vậy tuổi bố An
hiện nay là tuổi.
Câu 7:5 km 3dm = dm
Câu 9:Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 2090 với 8 bạn An đã sơ ý viết
nhầm số 2090 thành số 2009. Hỏi tích giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích giảm đi đơn vị.
Câu 7:Người ta đóng cọc rào quanh một khu vườn hình vuông có cạnh 38 m. Tính số cọc
rào cần đóng biết rằng cọc nọ cách cọc kia 2m.
Trả lời:Số cọc rào cần cắm là cọc.
Câu 9:Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 1945 đến số 2009 cótất cả bao nhiêu số ?
Trả lời : Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 1945 đến số 2009 có số.

Câu 10:Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số;
thương là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau.
Trả lời:Số bị chia là
Câu 5:Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Chu
vi hình chữ nhật là cm.
Câu 6:Giá trị của biểu thức 164 x (12 – 4 x 3) là
Câu 9:Trong một phép chia có dư, biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số , thương
bằng 315 và biết số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Trả lời:Số bị chia của phép chia đó là
Câu 10:Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 1989 với 8 bạn An đã sơ ý viết
nhầm số 1989 thành số 1998. Hỏi tích tăng thêm bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích tăng thêm đơn vị.
Câu 5:Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều dài 56cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Chu vi tờ giấy là cm.
Câu 9:Trong một phép chia có dư, biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số , thương
bằng 245 và biết số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Trả lời:Số bị chia của phép chia đó là
Câu 6:Hiện nay An 8 tuổi, biết 2 năm nữa tuổi bố An gấp 4 lần tuổi An.Vậy tuổi bố An
hiện nay là tuổi.
Câu 8:Minh có 24 quyển sách, Bình có số sách gấp 3 lần của Minh. Hỏi Bình phải
chuyển cho Minh bao nhiêu quyển sách để số sách của Bình gấp 2 lần số sách của Minh?
Trả lời:Để số sách của Bình gấp đôi số sách của Minh thì Binh phải chuyển cho
Minh quyển sách.
1/ Tổng của ba số là 134. biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 86, tổng của số thứ hai
và số thứ ba là 78. tìm ba số đã cho.
2/ Tuổi của bố Lan gấp 6 lần tuổi lan. Hiện nay bố Lan 36 tuổi. tính tuổi của hai bố con.
3/ Hiện nay An 6 tuổi. Bố gấp 6 lần tuổi An. Tính tuổi bố An.
4/ lớp 3A có 32 học sinh, được chia thành 8 nhóm. Hai nhóm đi tập văn nghệ. Tính số
học sinh còn lại.
5/ Minh có 40 bông hoa, Hòa có 8 bông hoa. Hỏi số bông hoa của Minh gấp mẫy lần

Hòa?6/ Lan có 45 bông hoa, Lan đã tặng Nhung
1
5
số bông hoa. Số bông hoa của Lan còn
lại cắm vào 3 lọ. hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
7/ Một phép chi có số bị chia 61, thương là 8, số dư là 5. Tìm số chia.
8/ Tren bà có 7 cái đia, mỗi đĩa có 9 quả cam, mẹ dặt thêm lên bàn một đĩa nhỏ đựng 4
quả cam. Hỏi trên bàn có mấy quả cam?
9/ Hiện nay con 12 tuổi, ba năm trước tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Hiện nay bố bao nhiêu
tuổi?
10/ Mẹ mua 3 gói kẹo và một gói bánh. Một gói kẹo nặng 250g, một gói bánh nặng 150g.
hỏi tất cả kẹo và bánh mẹ mua năng bao nhiêu gam?
11/ Chị đem 800 cái bánh xếp vapf hộp, mỗi hộp 54 cái bánh, đem hộp bánh xếp vào
thùng, mỗi thùng 5 hộp. hỏi đựng được bao nhiêu thùng?
12/ Một phép chia có số chia là 8, thương là 76 và số dư là 5. tìm số bị chia.
13/ Cô giáo có hai túi kẹo, túi thứ nhất đực 35 cái kẹo, túi thứ hai đựng 49 cái kẹo đem
chia đều cho 7 bạn. hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?
14/ Bác An Loan nhập về 125kg gạo nếp và bác nhập về số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp.
hỏi bác Loan nhập về tất cả bao nhiêu kg gạo nếp và gạo tẻ?
15/ Con 12 tuổi, ba năm nữa bố gấp 3 lần tuổi con. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi?
Minh có 36 quyển sách. Bình có số quyển sách gấp đôi của Minh. Hỏi Bình phải cho
minh bao nhiêu quyển để số sách của hai bạn bằng nhau?
16/ An có 32 quyển sách, Bình có số sách gấp 3 lần An. Hỏi Bình phải cho an bao nhiêu
quyển để số sách của hai bạn bằng nhau?
17/ Quảng đường từ nhà An đến trường dài 1km, Quãng đường từ bến xe buýt đến trường
bằng
1
5
quãng đường từ nhà An đến trường. Quãng đường từ bến xe buýt đến trường bao
nhiêu mét. Biết khi đi từ nhà đến trường An có đi qua bến xe buýt.

18/ Quãng đường từ nhà Bình đến trường dài 1km và gấp 5 lần quãng đường từ bến xe
buýt đến trường. Quãng đường từ bến xe buýt dến trường dai bai nhiêu mét? Biết đi từ
nhà đén trường Bình có đi qua bến xe buýt.
Câu 1:Lớp 3A có 8 bàn học, mỗi bàn có 4 bạn ngồi. Bây giờ lớp thay bằng loại bàn khác,
mỗi bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi lớp 3A cần kê ít nhất bao nhiêu bàn để các bạn học sinh có đủ
chỗ ngồi?
Trả lời:Lớp 3A cần kê ít nhất ……… bàn học.
Câu 2:Một số chẵn có 3 chữ số và có tổng các chữ số là 25, biết rằng khi đổi chỗ chữ số
hàng chục và hàng đơn vị thì số đó không đổi. Tìm số đó.
Trả lời: Số cần tìm là …………………
Câu 3:Minh lấy một số chia cho 6 thì được thương là 36, lấy số đó chia cho 9 thì được
thương là …………
Câu 4:Để đánh số trang của cuốn sách dày 48 trang người ta dùng tất cả bao nhiêu chữ
số?
Trả lời:Cần dùng tất cả ………chữ số.
Câu5:Mẹ mang bán cam và táo biết số cam bằng số táo và bằng 26 quả. Hỏi mẹ bán
tất cả bao nhiêu quả cam và táo?
Trả lời:Mẹ bán tất cả ………… quả cam và táo.
Câu 6:Tìm số có hai chữ số lớn hơn 60 và nhỏ hơn 70, biết rằng số viết bởi hai chữ số
của số đó theo thứ tự ngược lại bằng số phải tìm.
Trả lời:Số cần tìm là ………
Câu 7:Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 5 được bao nhiêu nhân với 8 thì được kết
quả là 192.
Trả lời:Số cần tìm là …………….
Câu 8:Khối lớp 3 có 86 học sinh nữ và 69 học sinh nam. Nhà trường chia đều tất cả số
học sinh đó vào 5 lớp. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Trả lời:Mỗi lớp có …………. học sinh.
Câu 9:

Cho tứ giác ABCD có 4 cạnhbằng nhau và bằng 8cm.


Chu vi tứ giác ABCD là……….cm
Câu 10:
Tích hai số là 84, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 6 lần thì
tích mới bằng bao nhiêu?
Trả lời:Tích mới là …………
Câu 11:Tìm một số biết số đó nhân với 5 được bao nhiêu trừ đi 16 thì được kết quả là 64.
Trả lời:Số cần tìm là ……….
Câu 12:Một hình chữ nhật có chiều dài 124cm, chiều dài gấp bốn lần chiều rộng. Em hãy
tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Trả lời:Chu vi hình chữ nhật là ………….cm.
Câu 13:Tích hai số là 1080, nếu giảm thừa số thứ nhất 2 lần và giảm thừa số thứ hai 5 lần
thì tích mới bằng bao nhiêu?
Trả lời:Tích mới là ………
Câu 14:Thương hai số là 96, nếu giảm số bị chia 2 lần và gấp số chia lên 6 lần thì thương
mới bằng bao nhiêu?
Trả lời:Thương mới là ……………
Câu 15:Thương hai số là 108, nếu giảm số bị chia 9 lần và giảm số chia 6 lần thì thương
mới là bao nhiêu?
Trả lời:Thương mới là …………………
Câu 16:Cho số chẵn có hai chữ số. Biết chữ số hàng chục gấp 4 lần chữ số hàng đơn vị.
Số đã cho là …………………
Câu 17:Một cuốn sách dày 84 trang. Người ta đã dùng các chữ số để đánh số trang của
quyển sách đó bắt đầu từ trang 1. Hỏi người ta đã phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số?
Trả lời:Người ta đã phải dùng ………… chữ số.

ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 3 VÒNG 16 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2014 - 2015

Bài thi số 1 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ( 100 điểm)





8376:8-7524:9 < 843:3 < 1376:4 < 1576x4-1173x5 < 932-367 < 2735:5 < 346x2 <
235x3 < 328+496 < 4925:5 < 369x3 < 6834:6 < 346+278+537 < 458x3 <
3724:4+2765:5 < 1275x3-1946 < 1036x2 < 1038x2 < 379x4+758 < 9492:6+738x3 .




8376:8-7524:9 < 843:3 < 1376:4 < 1576x4-1173x5 < 932-367 < 2735:5 < 1036:4+386 <
Bài thi số 2 : Vượt chướng ngại vật ( 100 điểm)



Câu hỏi 1:
Đáp án chọn : 1140
Câu hỏi 2:
Đáp án chọn : >
Câu hỏi 3:
Đáp án chọn : 672
Câu hỏi 4:
Đáp án chọn : 512
Câu hỏi 5:

Câu hỏi 6:

Câu hỏi 7:
Đáp án chọn : 138

Câu hỏi 8:
Đáp án chọn : =
Câu hỏi 9:

Đáp án chọn : =
Câu hỏi 10:

Đáp án chọn : 25462
Câu hỏi 11:
Đáp án chọn : 0
Câu hỏi 12:
Đáp án chọn : 8




×