Company
LOGO
Häc to¸n víi toolkit Math
!"#
giaûn$ %& '()*giaûi+,-.
!//0"12
34"5&
Nh¸y ®óp chuét vµo biÓu tîng trªn
nÒn mµn hình
6hỡnh/ 7
Thanh baỷng chọn : Thực hiện các lệnh chính
của phần mềm.
Cửa sổ dòng lệnh
Nằm ở phía dới của màn hỡnh. Rất nhiều lệnh của
phần mềm sẽ đợc thực hiện bằng cách gõ các dòng
lệnh tại vị trí này. Gõ xong ấn Enter. Kết quaỷ đợc thể
hiện trên cửa sổ làm việc chính.
Cửa sổ làm việc chính.
Thể hiện tất caỷ các lệnh đã đợc thực hiện.
Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
Nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị tửứ
cửa sổ vẽ đồ thị là nơi hiển thị kết quaỷ lệnh.
4. Các lệnh tính toán đơn giaỷn.
a. Tính toán các biểu thức đơn giaỷn
Lệnh simplify
Cú pháp: simplify <Biểu thức>
Trong đó : + simplify là tên lệnh
+ <Biểu thức>: chứa các số nguyên,
thập phân hoặc phân số. Các phép toán bao
gồm: cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa.
Ví dụ: Gõ từ cửa sổ dòng lệnh :
simplify 1/5+3/4 (có nghĩa là tính 1/5 +3/4 )
Trên cửa sổ xuất hiện thông báo kết quaỷ
simplify 1/5+3/4
answer: 19/20
Ta cũng có thể thực hiện tính toán từ thanh
baỷng chọn:
Algebra \ simplify.
Xuất hiện hộp thoai simplify.
Gõ biểu thức cần tính ở dòng
Expression to Expand.
Nháy OK
4. Các lệnh tính toán đơn giaỷn.
b. Vẽ đồ thị đơn giaỷn: Lệnh
Cú pháp : 8 <Hàm số>
Trong đó : Plot : Tên Lệnh
<Hàm số>: hàm số muốn vẽ đồ thị
Ví dụ : Plot y=3*x+1
Vẽ đồ thị hàm số y=3*x+1
5. Cỏc lnh tớnh toỏn nõng cao
a. Biu thc i s
VD: Tớnh
3 4
17
2 5
2 1
20
3 5
+
+
Gừ dũng lnh: simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Lệnh simplify
Cú pháp: simplify <Biểu thức>
Trong đó : + simplify là tên lệnh
+ <Biểu thức>: chứa các số nguyên, thập
phân hoặc phân số. Các phép toán bao gồm: cộng, trừ,
nhân, chia và lũy thừa.
b. Tớnh toỏn vi a thc
Lnh tớnh toỏn trờn a thc: expand
Gừ dũng lnh: expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Vớ d: Rỳt gn a thc : (2x
2
y).(9x
3
y
2
)
Vớ d: Tớnh: (3x
2
+ x - 1) + (4x
2
- 4x + 5)
Gừ dũng lnh: expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
Lệnh
9
9
xpand
xpand
Cú pháp: Expand <Đa thức>
Trong đó : + Expand là tên lệnh
+ < Đa thức >: Các phép toán đơn thức và đa
thức
c. Giaûi:#&trình";<=
1
3
−
>?! Solve <phương trình> <tên biến>
VÝ dô: Gâ tõ cöa sæ dßng lÖnh :
@/A 3*x+1 = 0 x
trªn cöa sæ xuÊt hiÖn th«ng b¸o kÕt quaû
@/A 3*x+1 = 0 x
<BA):
Ta còng cã thĨ thùc hiƯn tÝnh to¸n tõ thanh bảng chän:
Algebra \ @/A9C
Xt hiƯn hép thoại Solve Equation
Nhập phương trình cần giải tại đây
Chọn Exact Solution
Nhập tên biến nhớ cần tìm nghiệm
Nh¸y OK để thực hiện lệnh.
c. Giải:#&trình";<=
Cú pháp: Make <tên hàm> <biểu thức đại số chứa x>
Ví dụ: Để định nghĩa đa thức P(x)=3x-2 ta gõ lệnh:
Make p(x) 3*x-2
Sau lệnh trên đa thức sẽ được định nghĩa thơng qua tên gọi p(x)
ví dụ ta có thể tính:
Expand (x^2+1)*p(x)
answer: 3. -2. +3.x - 2
D & Đị ĩ một hàm số để dùng lại
2
x
2
x
e. Vẽ đồ thò hàm số đã được đònh nghóa.
Cú pháp: Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>
VD: Make p(x) 3*x-2
Graph p
Graph (x+1)*p
a. $/ )E F<GDH&
Tuy chỉ có 1 dòng lệnh nhng việc thực hiện lệnh thực hiện rất
dễ dàng vỡứ:
Trong khi gõ lệnh có thể di chuyển con trỏ soạn thaỷo để sửa
lỗi chính taỷ.
Nếu gõ lệnh đúng thỡ lệnh đợc thực hiện và kết qaỷ hiện ngay
trên cửa sổ làm việc. Gõ sai thi sẽ báo lỗi để khắc phục
Muốn quay lại các lệnh đã nhập trớc đây sử dụng các phím
điều khiển lên xuống và ta có thể chỉnh sửa các lệnh này để
thực hiện nh lệnh mới
b. $IJ%&)E F<G"12
Thực hiện lệnh : Clear : xóa toàn bộ thông tin có trên cửa sổ vẽ
đồ thị.
K>! L naờng!
Tªn mµu tiÕng anh Tªn mµu tiÕng ViÖt
Blue Xanh
Red
Ñá
Black
Ñen
Magenta Hång
Yellow Vµng
c. >! "MN/0/<O )E F<G/0"12
ÑÆt nÐt vÏ : Penwidth <®é dµy>
ÑÆt mµu thÓ hiÖn ®å thÞ: Pencolor <tªn mµu>