Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90p
Cấp độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TL TL TL TL
Phân số
29 tiết
-Nhận biết được
quy tắc nhân hai
phân số và dạng
tổng quát của nó.
- biết áp dụng để
tính.
-Hiểu được các
quy tắc cộng, trừ,
nhân, chia đối với
phân số, số nghịch
đảo, số đối, tính
chất của phép
cộng, phép nhân
các phân số để
thực hiện đúng các
phép tính đối với
phân số.
- Hiểu được các quy
tắc cộng, trừ, nhân,
chia đối với phân
số.
- Tìm được giá trị
phân số của một số
cho trước ở mức độ
đơn giản.
- Tìm một số biết
giá trị một phân số
của nó.
- Hiểu cách tính
phần trăm.
Số câu hỏi 1 2 2 5
Số điểm 2 2 3 7(70%)
Góc
10 Tiết
- Nhân biết được
tia phân giác của
một góc.
- Hiểu khái niệm
tia phân giác của
góc.
-Biết dùng thước đo
góc để do góc và vẽ
một góc có số đo
cho trước
- Biết vận dụng để
tính số đo các góc.
Số câu hỏi 1 1 1 3
Số điểm 1 1 1 3(30%)
TS câu hỏi 2 2 4 8
TS điểm 3(30%) 3(40%) 4(30%) 10(100%)
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90p
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2đ) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số? Viết dạng tổng quát?
Áp dụng tính:
6
7
.
2
3
−
Câu 2: (1đ) Tia phân giác của một góc là gì?
Câu 3: (2đ) Thực hiện phép tính
3 2 3 9 3
. . 2
4 11 4 11 4
M
− −
= + +
( )
2
6 5 3
:5 4
8 8 16
N = + − −
Câu 4: (2đ)
khối 6 trường A có 120 học sinh gồm ba lớp: lớp 6A
1
chiếm
1
3
số học khối 6. Số học sinh
lớp 6A
2
chiếm
3
8
số khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6A
3
a) Tính số học sinh mỗi lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh của lớp 6A
1
với số học sinh cả khối.
Câu 5: (2đ)
Trên nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho xÔt = 55
0
,
xÔy = 110
0
a/ Tia Ot có nằm giữa tia Ox và Oy không? vì sao?
b/ Tính số đo góc yOt và so sánh với góc xOt
Câu 6: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
1 1 1 1 1 1 1 1
6 12 20 30 42 56 72 90
B = + + + + + + +
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIÊM
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90p
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1: (2đ) - Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau
a c
b d
×
=
a c
b d
×
×
6
7
.
2
3
−
=
( )
6 2
7 3
× −
×
12 4
21 7
− −
= =
0,5đ
0.5đ
0.25đ
0,25 đ
Câu 2: (1đ) Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và
tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau
(1đ)
Câu 3: (2đ)
3 2 3 9 3
. . 2
4 11 4 11 4
M
− −
= + +
3 2 9 11
.
4 11 11 4
3 11
.1
4 4
3 11 8
2
4 4
−
= + +
÷
−
= +
− +
= = =
( )
2
6 5 3
:5 4
8 8 16
N
= + − −
6 5 1 3
. .16
8 8 5 16
6 1
3
8 8
7
3
8
21 ( 8) 13
24 24
= + −
= + −
= −
+ −
= =
0.5 đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 4: (2đ)
Số học sinh lớp 6A
1
:
1
120. 40
3
=
(học sinh)
Số học sinh lớp 6A
2
:
3
120. 45
8
=
(học sinh)
Số học sinh lớp 6A
3
: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)
Tỉ số phần trăm của học sinh lớp 6A
1
so với học sinh cả lớp
là:
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
0 0
0 0
40.100
33,3
120
=
(0.5đ)
Câu 5: (2đ) Vẽ hình đúng
Câu a/
Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
Giải thích: vì + Tia Oy và Ot cùng nằm
trên một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox và góc xOt < góc xOy
(55
0
<110
0)
Câu b/ Vì tia Ot nằm giữa Ox và Oy nên:
·
xOt
+
¶
tOy
=
·
xOy
hay 55
0
+
¶
tOy
= 110
0
suy ra
¶
tOy
= 110
0
- 55
0
¶
tOy
= 55
0
Vậy :
·
xOt
=
¶
tOy
= 55
0
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
Câu 6: (1đ)
1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 3 4 4 5 9 10
1 1 4
2 10 10
B = − + − + − + + −
= − =
(0.5đ)
(0.5đ)
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90p
Cấp độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TL TL TL TL
Phân số
29 tiết
-Biết được quy
tắc cộng hai phân
số không cùng
mẫu.
- Hiểu được các
quy tắc cộng,
trừ, nhân, chia
đối với phân số,
số nghịch đảo,
số đối.
-Vận dụng được các
quy tắc cộng, trừ,
nhân, chia đối với
phân số, số nghịch
đảo, số đối, tính
chất của phép cộng,
phép nhân các phân
số để thực hiện
đúng các phép tính
đối với phân số.
- Tìm được giá trị
phân số của một số
cho trước ở mức độ
đơn giản.
- Tìm một số biết
giá trị một phân số
của nó.
- Hiểu cách tính
phần trăm.
Vận dụng
được tính
chất cơ
bản của
phân số
để tính
giá trị
biểu
thức.
Số câu hỏi 1 1 3 1 6
Số điểm 1 1 4,5 1 7,5(75%)
Góc
10 Tiết
-Biết dùng thước đo
góc để đo góc và vẽ
một góc có số đo
cho trước
Nhận biết được tia
nằm giữa hai tia.
- Hiểu khái niệm
tia phân giác của
góc.
- Biết so sánh hai
góc trên cơ sở so
sánh các số đo của
chúng.
- Biết vận dụng hệ
thức
xOy+yOz=xOz khi
tia Oy nằm giữa hai
tia Ox và Oz để giải
bài tập đơn giản
Số câu hỏi 3 3
Số điểm 2,5 2,5(25%)
TS câu hỏi 1 1 7 9
TS điểm 1(10%) 1(10%) 8(80%) 10(100%)
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90p
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2đ) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?
Áp dụng tính:
6
7
+
2
3
−
Câu 2: (2,5đ) Thực hiện phép tính
a/
3
7
+
5
12
-
3
7
b/
25
7−
.
13
11
+
25
7−
.
13
2
-
25
18
Câu 3: (2đ)
Một lớp có 45 học sinh, trong đó: 20% tổng số là học sinh giỏi, số học sinh giỏi bằng
7
3
số
học sinh tiên tiến, số còn lại là học sinh trung bình. Hỏi số học sinh trung bình chiếm bao
nhiêu phần trăm trong lớp?
Câu 4: (2,5đ)
Trên nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho xÔt = 55
0
,
xÔy = 110
0
a/ Tia Ot có nằm giữa tia Ox và Oy không? vì sao?
b/ Tính số đo góc yOt và so sánh với góc xOt
c/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
Câu 5: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
S =
1 1 1 1
2.3 3.4 4.5 99.100
+ + + +
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90p
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1:
(2đ)
- Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng
dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử
1đ
và giữ nguyên mẫu chung.
6
7
+
2
3
−
=
18 14
21 21
18 14
21
4
21
−
+
−
=
=
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2:
(2,5đ)
a.
3
7
+
5
12
-
3
7
3 3 5
7 7 12
= − +
3 3 5
( )
7 7 12
= − +
5
0
12
= +
=
5
12
b.
25
7−
.
13
11
+
25
7−
.
13
2
-
25
18
=
7 11 2 18
.( )
25 13 13 25
−
+ −
=
7 18
.1
25 25
−
−
=
7 18
25 25
−
−
=
25
25
−
= -1
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 3:
(2đ)
Sốhọc sinh giỏi trong lớp là: 45.20% = 9 (HS)
Số học sinh tiên tiến :
21
3
7
.9
7
3
:9 ==
(HS)
Số học sinh TB: 45 – 9 – 21 = 15 ( HS )
Tỉ lệ phần trăm số HS trung bình trong lớp:
%3,33%100.
45
15
≈
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
=
(0.5đ)
Câu 4:
(2,5đ)
Vẽ hình đúng.
Câu a/ Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
Giải thích: vì + Tia Oy và Ot cùng nằm trên
một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox và góc xOt < góc xOy
(55
0
<110
0)
Câu b/ Vì tia Ot nằm giữa Ox và Oy nên:
·
xOt
+
¶
tOy
=
·
xOy
hay 55
0
+
¶
tOy
= 110
0
Suy ra :
¶
tOy
= 110
0
- 55
0
¶
tOy
= 55
0
Vậy :
·
xOt
=
¶
tOy
= 55
0
Câu c/
Vì: - Ot là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy
Và xOt=tOy
Nên Tia Ot là tia phân giác của góc xOy
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 5:
(1đ)
1 1 1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( ) ( )
2 3 3 4 4 5 99 100
1 1
2 100
49
100
S = − + − + − + + −
= −
=
0.5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90p
Cấp độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TL TL TL TL
Phân số -Nhận biết được
quy tắc phép chia
- Hiểu được các
quy tắc cộng, trừ,
-Vận dụng tính chất
của phép cộng, phép
29 tiết phân số. nhân, chia đối với
phân số, số nghịch
đảo, số đối.
nhân các phân số để
thực hiện đúng các
phép tính đối với
phân số.
- Tìm được giá trị
phân số của một số
cho trước ở mức độ
đơn giản.
- Tìm một số biết
giá trị một phân số
của nó.
- Hiểu cách tính
phần trăm.
Số câu hỏi 1 2 2 5
Số điểm 2 2 3 7(70%)
Góc
10 Tiết
- Nhận biết được
một tia nằm giữa
hai tia.
- Hiểu khái niệm
tia phân giác của
góc.
-Biết dùng thước đo
góc để do góc và vẽ
một góc có số đo
cho trước
- Biết vận dụng để
tính số đo các góc.
Số câu hỏi 1 1 1 3
Số điểm 1 1 1 3(30%)
TS câu hỏi 2 3 3 8
TS điểm 3(30%) 3(40%) 4(30%) 10(100%)
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90p
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2đ) Phát biểu quy tắc phép chia phân số? Viết dạng tổng quat?
Áp dụng tính:
2 3
:
7 4
Câu 2: (1đ) Tia phân giác của một góc là gì?
Câu 3: (2đ) Thực hiện phép tính
a/
3 1 5
4 3 18
−
+ −
b/
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
× + × +
Câu 4: (2đ)
Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó:
2
3
số là học sinh thích đá bóng, 60% thích đá cầu,
2
9
chơi
bóng bàn và
4
15
thích chơi bóng chuyền. Tính số học sinh lớp 6A thích đá bóng, đá cầu,
bóng bàn, bóng chuyền.
Câu 5: (2đ)
Trên nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho
·
xOt
= 55
0
,
·
xOy
= 110
0
a/ Tia Ot có nằm giữa tia Ox và Oy không? vì sao?
b/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao?
Câu 6: (1đ) Tính giá trị của biểu thức:
A =
1 1 1 1 1 1
2 2 3 3 6 6
− − −
+ + + +×××+ +
Phòng GD&ĐT Điện Biên Đông
Trường THCS Mường Luân
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP 6 - ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90p
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1:
(2đ)
- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một
phân số, ta nhân số bị chia với nghịc đảo của số chia.
: ; : ( 0)
a c a d a d c d a d
a a c
b d b c b c d c c
× ×
= × = = × = ≠
×
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
2 3 2 4
:
7 4 7 3
2 4 8
7 3 21
= ×
×
= =
×
0,5 đ
Câu 2:
(1đ)
Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc
và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau
1 đ
Câu 3:
(2đ)
a.
3 1 5
4 3 18
−
+ −
3 9 ( 1) 12 5 2
36
× + − × − ×
=
27 12 10
36
− −
=
=
5
36
b.
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
× + × +
7 8 3 12
( )
19 11 11 19
= + +
7 8 3 12
( )
19 11 19
+
= +
7 12
19 19
= +
7 12 19
1
19 19
+
= = =
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 4:
(2đ)
Số học sinh thích đá bóng là: 45.
2
3
= 30(HS)
Số học sinh thích đá cầu là:
60 45
27
100
×
=
HS)
Số học sinh thích chơi bóng bàn là:
2
45 10
9
× =
( HS )
Số học sinh thích chơi bóng chuyền là:
4
45 12
15
× =
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
Câu 5:
(2đ)
Vẽ hình đúng
Câu a/ Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
Giải thích: vì + Tia Oy và Ot cùng nằm
(0.25đ)
0,25 đ
0,5 đ
trên một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox và góc xOt < góc xOy
(55
0
<110
0)
Câu b/ Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy
Vì tia Ot nằm giữa Ox và Oy nên:
·
xOt
+
¶
tOy
=
·
xOy
hay 55
0
+
¶
tOy
= 110
0
Suy ra
¶
tOy
= 110
0
- 55
0
¶
tOy
= 55
0
Vậy :
·
xOt
=
¶
tOy
= 55
0
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 6:
(1đ)
A
1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( )
2 2 3 3 6 6
− − −
= + + + +×××+ +
A
0 0= + +
×××
+0 = 0
0,5đ
0.5đ