Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề và ĐA kiểm tra HKII lớp 10CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.58 KB, 2 trang )


 !"#$%&'()*+, &/0%&123%
 ,4.5.0%&678,9),$%5:;),4.5.0%8,<)=>

?@A)B%&CCCCCCCCCCCCDDEF8&CC-2<GH0%,&CCCCDD
IJKL!&MNOPQR,4.5.0%*AN2A.8,9)7=.;N
PQ& Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m
1
= 1kg, m
2
= 4kg, có vận tốc v
1
= 3m/s, v
2
= 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo
hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là:
A. 1kgm/s. B. 5kgm/s. C. 7kgm/s. D. 14kgm/s.
PQ& Nội năng của một vật là:
A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng và thế năng của vật.
PQS: Công mà khối khí sinh ra là 1000 J, nếu nội năng của khí tăng một lượng 500 J thì nhiệt lượng khối khí nhận vào là
bao nhiêu ?
A. 1500 J. B. 500 J. C. - 500 J. D. - 1500 J.
PQ6& Phát biểu nào sau đây là T0. khi nói về vật rắn vô định hình?
A. Vật rắn vô định hình có tính dị hướng. B. Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.
C. Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể. D. Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
PQ7&Đặc tính nào sau đây :,$%5=9%5 với lực căng bề mặt?
A. Vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng chất lỏng. B. Phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng.
C. Làm giảm diện tích của mặt thoáng chất lỏng. D. Làm tăng diện tích của mặt thoáng chất lỏng.


PQU& Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 20m/s. Công suất của động cơ là 60kW. Công của lực phát động của khi ô tô
chạy được quãng đường s = 6000m là:
A. 18.10
5
J. B. 15.10
6
J. C. 12.10
6
J. D. 18.10
6
J.
PQV& Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?
A. Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi. B. Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.
C. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn. D. Cho mọi trường hợp.
PQW&Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27
0
C để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 60
0
C. Áp suất
chất khí tăng lên mấy lần?
A. 2,53 lần. B. 2,78 lần. C. 4,55 lần. D. 1,75 lần.
PQX& Quá trình nào trong chu trình như ,Y%, không thực hiện hay nhận công?
A. Quá trình 1

2. B. Quá trình 2

3.
C. Quá trình 3

1. D. Không có quá trình nào.

PQ&Tính chất nào sau đây :,$%58,3. là của phân tử?
A. Giữa các phân tử có khoảng cách. B. Chuyển động không ngừng.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động. D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao.
CCCCCCCCCCCCCCDZ)CCCCCCCCCCCCCC

 !"#$%&'()*+, &/0%&123%
 ,4.5.0%&678,9),$%5:;),4.5.0%8,<)=>

?@A)B%&CCCCCCCCCCCCDDEF8&CC-2<GH0%,&CCCCDD
I[E!#&MN2A.,4.5.0%*AN2A.78,9)7=
/A.& (3 điểm) Một hòn bi có khối lượng m = 5kg lăn không vận tốc đầu từ đỉnh A của 1 mặt phẳng nghiêng cao 5m và hợp
với phương ngang 1 góc
0
α=30
. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 10 m/s
2
.
a. Xác định vận tốc của vật tại chân dốc?
b. Sau khi đến chân dốc vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa hệ vật và mặt sàn là
t
μ
= 0,2.
Tính quãng đường vật đi được cho đến lúc vận tốc của quả cầu còn 4m/s?
c. Tính lại vận tốc của vật tại chân dốc nếu giữa vật và mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát là 0,2 ?
/A.& (2 điểm) Một thanh kim loại hình trụ ở 50
o
C có chiều dài là 10m, có tiết diện ngang là 20cm
2
.
a. Tính lực kéo hai đầu của thanh để nó dãn dài thêm 18mm?

b. Nếu không kéo thanh mà vẫn muốn nó dãn thêm 18mm thì ta phải tăng nhiệt độ của thanh lên đến nhiệt độ bao nhiêu?
Cho hệ số nở dài của kim loại là
α
=
12.10
-6
K
-1
và suất đàn hồi E = 2,16.10
11
Pa.
CCCCCCCCCDZ)CCCCCCCCCCCD
MÃ ĐỀ: 01
MÃ ĐỀ: 01
P
T
1
2
3
Y%,
\&'#E]^_/`!a
IJKL!&
PQ   S 6 7 U V W X 
<8<% /       /  
I[E!#&
/A.&
0D Chọn mốc thế năng tại chân dốc B
W 0
B
t

⇒ =
b7=
+ Cơ năng của vật tại A:

1
W W W W
A A A
A d t t A
m gz= + = =
(vì v
A
= 0)
= 5.10.5 = 250J b7=
+ Cơ năng của vật tại B:

2
1
W W W W
2
B B B
B
B d t d
m v
= + = =
b7=
+ Theo ĐLBTCN:

W W
A B
=

2
1
2W 2.250
W 10 /
2 5
B A
A B
m v
v m s
m
⇔ = ⇒ = = =
b7=
2D Gọi C là vị trí trên mp ngang vật có vận tốc v
c
= 4m/s.

2
2
W W
2 2
C B
ms
C
B
d d
F
mv
mv
A = − = −
r

(*) b7=
Với
ms
F
A
r
= - F
ms
.s = -
μ
mgs b7=
Từ (*)
2 2 2
2
2 2
2 2
10 4
2 21
2 2 2 2.0,2.10
C B C
B
C B
mv v v
mv
mgs gs v v s m
g
µ µ
µ



⇔ − = − ⇔ − = − ⇒ = = =
b7=
OD Chọn chiều dương như hình vẽ.
Theo định luật II Newton:
1ms
P N F m a+ + =
r r r
r
(1)
Chiếu (1) lên trục Oy: N – P
1
= 0
cos
n
N P mg
α
⇒ = =

cos
ms
F N mg
µ µ α
= =

. . .cos
ms
ms
F
A F AB mg AB
µ α

⇒ = − = −
r
b7=

0
5
sin 10
sin sin30
A A
h h
AB m
AB
α
α
= ⇒ = = =
b7=
Theo định luật bảo toàn năng lượng:

'
W -W
ms
B A
F
A =
r
b7=

,2
. .cos
2

B
A
mv
mg AB mgh
µ α
⇔ − = −

,2
2 . .cos 2
B A
g AB v gh
µ α
⇔ − = −
, 0
2 ( . .cos ) 2.10(5 0,2.10. os30 ) 8.08 /
B A
v g h AB c m s
µ α
⇒ = − = − ≈
b7=
/A.&
a.
0
ES
F l
l
= ∆
b7=

11 4

3
2,16.10 .20.10
18.10 777600
10
N


= =
b7=
b.
3
0
0
6
0
18.10
150
10.12.10
l
l l t t C
l
α
α



∆ = ∆ ⇒ ∆ = = =
b7=

0

0 0
50 150 200t t t t t t C∆ = − ⇒ = + ∆ = + =
b7=

ms
F
r
( )+
y
x
N
r
P
r
n
P
r
t
P
r
α
A
B
O

×