Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề cương nhiếp ảnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.3 KB, 6 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NGHỀ NHIẾP ẢNH

I LỊCH SỬ NGÀNH NHIẾP ẢNH:
01/ Bức ảnh trắng đen đầu tiên do ông Daghe (DAGUERE) chụp vào năm:
A. 1822 B.1839 C. 1828 D. 1945.
02/ Người đầu tiên đưa nền nhiếp ảnh vào nước ta là ông: Đáp án: ĐẶNG HUY TRỨ.
03/ Bác Hồ ký sắc lệnh thành lập Doanh nghiệp Quốc gia chiếu bóng và nhiếp ảnh thời gian nào:
ĐA: 15/3/1953.
II MÁY ẢNH:
01/ máy ảnh cơ học là loại máy ảnh chỉ có: ĐA: 02 ống kính thu hình, không có kính ngắm
riêng.
02/ Máy ảnh tự động (Com pact) chụp ảnh trong điều kiện thiếu ánh sáng thì cự li chụp tối ưu cho
phim 100ASA ( 200 ASA) là : Đáp án: Từ 1.5m – 3m.
III. ỐNG KÍNH:
01/ Kính Cross – Star ( tạo sao): Đáp án: Tạo hình sao bởi ánh sáng của các bóng đèn tròn.
02/ Công dụng của ống kính Nor mal:
A. Chụp lại tranh ảnh. B. Chụp các chi tiết, mẫu vật. C. Chụp ảnh chân dung. D. Cả ba ý trên.
03/ Công dụng của ống kính Zoom:
A.Chụp được từ xa mà không cần lại gần. B.Chụp trong không gian hẹp.
C.Chụp ảnh bình thường. D.Cả ba ý trên.
05/ Kính Rai Bow: Đáp án: Chụp trong mưa.
06/ Ống kính chụp tónh vật: A. Ống kính có tiêu cự ngắn và dùng ống nối.
B. Ống kính có tiêu cự trung bình và dùng ống nối.
C. Ống kính có tiêu cự dài và dùng ống nối.
D. Ống kính nào cũng được.
07/ Ống kính máy ảnh bảo quản tốt trong điều kiện độ ẩm bao nhiêu:
A. Bé hơn hoặc bằng 75. B. Bé hơn hoặc bằng 65. C.Bé hơn hoặc bằng 65. D. Bé hơn
hoặc bằng 55.
08/ Ống kính góc chụp trung bình có tiêu cự là bao nhiêu: Đáp án: 48 – 50 – 52mm.
09/ Dùng kính UV (Utra – Violet) để:
A. Chống tia cực tím. B. Bảo vệ ống kính. C. Tránh bụi và hơi nước. D. Cả ba ý trên.


IV PHIM:
01/ Màu thiên tính của loại phim FuJi: Đáp án: Màu lam hơi lạnh.
02/ Màu thiên tính của loại phim Kodak: Đáp án: Màu vàng ấm.
03/ Màu thiên tính của loại phim Konika: Đáp án: Màu lục mát.
04/ Cấu tạo phim đen trắng: Đáp án : 03 lớp.
05/ Cấu tạo phim trắng đen gồm có:
A. Đế phim B. Lớp nhủ tương. C. Lớp chống lóe. D. Cả ba ý trên.
06/ Cấu tạo phim màu: Đáp án: 03 lớp.
07/ Cấu tạo phim màu có:
A. Lớp bắt nhạy với màu lam. B. Chất trụ của phim và đế phim.
1
C. Lớp lọc màu vàng và lớp chống lóe. D. cả ba ý trên.
08/ Các loại phim sau đây, phim nào có năng lực bắt sáng tốt nhất:
A. 50 ISO. B. 100 ISO. C. 200 ISO. D. 27 DIN.
09/ Các phim sau, phim nào có năng lực bắt sáng tốt nhất:
A. 400 ASA. B. 100 ASA. C. 200 ASA. D. 300 ASA.
10/ Phim màu có mấy màu chủ đạo: ĐA: Có 04 màu.
11/ Phim màu có các màu chủ đạo là: ĐA: Lam, Vàng, Lục, Đỏ.
12/ Phim chụp xong, lấy ra cho vào hộp trang phim, phải thực hiện ở đâu:
A.Ngoài sáng, ban ngày. B. Trong túi đen, trong buồng tối tuyệt đối.
C.Dưới ánh sáng trắng. D.Trong nhà, ban đêm.
13/ Độ nhạy của phim là : A. Năng lực tỏa màu của phim. B. Năng lực chống lóe.
C. Khả năng dính kết. D. Năng lực nhạy sáng.
14/ Nhìn phim thiếu sáng sẽ thấy: A. Phim bò trắng nhìn rõ chi tiết. B.Phim bò đen nhìn rõ chi
tiết.
C. Phim bò đen không phân biệt được chi tiết D.Phim bò trắng không phân biệt được chi
tiết
15/ Bảng hướng dẫn ở hộp phim của nhà sản xuất có ghi các thông số tốc độ, khẩu độ với hướng
sáng nào sau:
A. Ngược sáng. B. Thuận sáng. C. Chếch sáng. D. Cả ba ý trên.

16/ Phim chụp đúng sáng nhìn phim sẽ như thế nào?
A. Không rõ các chi tiết. B. Phim bò đen.
C. Phân biệt rõ ràng có nhiều chi tiết. D. Bò xám toàn diện.
V. TỐC ĐỘ:
01/ Có thể thay thế các cặp tốc độ và khẩu độ: 1/125 giây và F11 bằng cặp tốc độ và khẩu độ nào
dưới đây:
A. 1/125 giây và F8. B. 1/500 giây và F5.6. C. 1/60 giây và F16. D. Cả ba ý trên đều đúng.
02/ Điều kiện ánh sáng như nhau, hãy chọn tốc độ và khẩu độ vào phim vẫn tương đương với Tốc
độ 1/60 ; Khẩu độ F5.6: A. Tốc độ 1/250, Khẩu độ F2.8. B. Tốc độ 1/30, khẩu độ
F8.
C. Tốc độ 1/15, Khẩu độ F11 D. Cả ba ý trên đều đúng.
03/ Chụp ảnh với tốc độ chậm thì:
A. Máy ảnh phải có chân chốn. B. Máy ảnh phải có dây bấm mềm.
C. Khẩu độ khép nhỏ từ F 16. D. Cả ba ý trên đều đúng.
04/ Tốc độ B dùng để chụp: A. Hổ, báo. B. Trăng sao. C. Chụp có gắn đèn. D. Chụp ban
ngày.
05/ Đặt tốc độ nhanh để chụp: A. nh phong cảnh. B. nh tónh vật.
C. nh chân dung. D. Vật có sự di chuyển nhanh.
06/ Tốc độ máy ảnh là: A. Đònh thời gian lộ sáng cho phim.
B. Thường có thời gian từ 1 đến 1/1000 giây.
C. Điều chỉnh màn trập khép hay mở trong thời gian nhất đònh.
2
D. Cả ba ý trên.
07/ Hai chỉ số liên tiếp nhau trên vòng Tốc độ thì hơn kém nhau bao nhiêu lần lượng ánh sáng
vào máy:
Đáp án: 02 lần.
08/ Khi chụp ảnh cùng Tốc độ, Khẩu độ thì khoảng cách nào sau đây cho ảnh có độ nét rộng
nhất, sâu nhất:
Đáp án: 01 mét.
09/ Cho cặp Tốc độ 1/125, Khẩu độ F 5.6. Cặp Tốc độ, Khẩu độ nào sau đây cho ánh sáng vào

máy tương đương với chúng: A. 1/125, F4. B. 1/60, F8. C. 1/60, F 5.6. D. 1/125, F8.
10/ Tốc độ cứ cách nhau một bậc ( bậc trước, bậc sau, bậc giữa ) thì sẽ:
A. Nhiều hơn hoặc ít hơn nhau 01 lần ánh sáng. B. Nhiều hơn hoặc ít hơn nhau 03 lần ánh
sáng.
C. Nhiều hơn hoặc itý hơn nhau 04 lần ánh sáng. D. Nhiều hơn hoặc ít hơn nhau 02 lần ánh
sáng.
VI. KHẨU ĐỘ:
01/ Khi chụp ảnh cùng Tốc độ thì Khẩu độ nào sau đây cho ánh sáng vào máy ảnh nhiều nhất?
A. F4 B. F5.6. C. F11. D. F 8.
02/ Lượng ánh sáng của hai bậc Khẩu độ liền kề hơn kém nhau mấy lần?
A. 01 lần. B. 03 lần. C. 04 lần. D. 02 lần.
03/ Khẩu độ hữu ích là khẩu độ như thế nào?
A. Cân bằng với Tốc độ. B. Cân bằng với độ nhạy ánh sáng của
phim.
C. Cân bằng với nguồn sáng ảnh trường. D. Cả ba ý trên.
04/ Khẩu độ máy ảnh là:
A. Đường kính khối sáng đi vào mặt phim khi ta chụp ảnh. B. Cửa lấy ánh sáng lớn hay nhỏ của
máy ảnh.
C. Mức độ lớn hay nhỏ của Khẩu quang. D.Cả ba ý trên.
05/ Chỉ số vòng Khẩu độ càng lớn thì: A. Khẩu độ càng khép nhỏ. B. Khẩu độ càng lớn.
C. Khẩu độ vẫn ở mức trung bình. D. Khẫu độ vẫn ở mức cũ.
06/ Khi chụp ảnh thuận sáng, đặt Tốc độ 1/60, Khẩu độ F 5.6. Vậy khi chụp ngược sáng giữ
nguyên Tốc độ, Khẩu độ phải mở bao nhiêu: A. F4. B. F8. F2.8. F11.
VII GIẤY ẢNH – BỨC ẢNH – PHÔNG ẢNH – KHUÔN HÌNH :
01/ Một bức ảnh được hình thành, phụ thuộc vào các yếu tố cơ bản nào sau đây:
A. Đối tượng chụp. B. Nhà nhiếp ảnh.
C. Các phương tiện tạo hình nhiếp ảnh. D. Cả ba ý trên.
02/ Khi cắt giấy ảnh trong phòng tối nên:
A. Chuẩn bò bàn cắt. B. bật đèn màu đỏ hoặc da cam.
C. Chuẩn bò giấy. D. Cả ba ý trên.

03/ Phông hậu cảnh nên chọn màu hơi tối để:
A. Không lấn át trang phục đối tượng. B. Làm nổi màu đen của tóc.
C. Không làm chìm da mặt. D. Cả ba ý trên.
3
04/ Các khuôn hình trong nhiếp ảnh: A. Toàn cảnh(toàn phần). B. Bán phần.
C. Đặc tả. D. Cả ba ý trên.
05/ Cở ảnh thẻ gồm: A. 2cm x 3cm. B. 3cm x 4cm. C. 4cm x 6cm. D. cả ba ý trên.
06/ nh chân dung lưu niệm là loại ảnh nào sau đây:
A. nh du lòch. B. nh sinh hoạt. C. nh thẻ. D. Cả ba ý trên.
07/ Chụp ảnh chân dung trong phòng có thể bố trí mấy đèn:
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
08/ nh thẻ được chụp với tầm, hướng ống kính như thế nào?
A. Chếch một góc 45
o
và cao hơn đối tượng một chút.
B. Trực diện, cao hơn đối tượng một chút.
C. Trực diện, ngang bằng đối tượng. D. Trực diện, thấp hơn đối tượng một chút.
09/ Giấy ảnh không bắt nhạy với:
A. nh sáng màu xanh. B. nh sáng màu nâu.
C. nh sáng màu trắng. D. nh sáng màu đỏ và cam.
10/ Cỡ ảnh bán thân:
A. Từ thắt lưng trở lên. B. Từ đầu gối trở lên.
C. Từ bờ vai trở lên. D. Từ vùng ngực trở lên.
11/ Giấy in ảnh có tính bắt nhạy với ánh sáng:
A. nh sáng màu nâu. B. nh sáng màu trắng và xanh.
C. nh sáng màu cam. D. nh sáng màu đỏ.
12/ Cỡ cảnh thường dùng trong chụp ảnh:
A. Toàn phần. B. Bán phần. C. Cận cảnh. D. Cả ba ý trên.
13/ Khi in phóng ảnh người ta làm mẫu thử để làm gì:
A. Chọn mẫu tốt nhất để in phóng ảnh. B. Xác đònh thời gian lộ sáng.

C. Xác đònh cường độ ánh sáng. D. Cả ba ý trên.
14/ Chụp ảnh phong cảnh yêu cầu phải:
A. Phản ánh trung thực, đúng bản chất. B. Có mức độ truyền cảm và sức thuyết phục.
C. Phải có đường nét. C. Cả ba ý trên.
15/ Chụp cảnh mưa nên:
A. Dùng loa che trước ống kính. B. Che máy để khỏi ướt.
C. Chụp ngược sáng để nổi bật các hạt mưa. D. cả ba ý trên
VIII. ÁNH SÁNG :
01/ Nguồn sáng tự nhiên cung cấp cho nhiếp ảnh là gì?
A. Mặt trời, các tinh tú. B. Mặt trăng, các tinh tú.
C. Mặt trời, mặt trăng. D. mặt trời.
02/ Tác dụng của các đèn là:
A. Phối hợp nguồn sáng để tạo đường nét cho ảnh. B. Đèn tóc, gom sáng chiếu lên tóc.
C. Chiếu ánh sáng vào vùng mặt. D. Cả ba ý trên.
03/ Chụp ảnh chân dung trong phòng có thể bố trí mấy đèn:
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
IX. HƯỚNG CHIẾU SÁNG – ĐƯỜNG NÉT – ĐƯỜNG MẠNH – ĐIỂM MẠNH:
4
01/ Trong nhiếp ảnh có bao nhiêu hướng chiếu sáng:
A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
02/ Tác dụng của hướng chiếu sáng thuận: Đáp án: Thường bò đổ bóng, ảnh bò dẹt.
03/ Tác dụng của hướng chiếu sáng chếch (nghiêng, tạt bên):
Đáp án: nh có nhiều kòch tính, chiều sâu, độ nổi.
04/ Tác dụng của hướng chiếu sáng ngược:
A. Nổi bật chủ đề. B. Có chiều sâu, độ nổi.
C. Có hiệu quả đặc biệt. D. Cả ba ý trên.
05/ Trong một tấm ảnh: Đáp án:
Đường cong gợi lên: Sự mềm mại, uyển chuyển.
Đường thẳng đứng gợi lên: Sự cương trực, tôn nghiêm.
Đường nằm ngang gợi lên: Sự xa vời vô tận.

Đường chéo giao nhau gợi lên: Sự giao lưu tấp nập, nhộn nhòp
06/ Trong một tấm ảnh thường có mấy đường mạnh: Đáp án: 04 đường mạnh.
07/ Trong một tấm ảnh thường có mấy điểm mạnh: Đáp án: 04 điểm mạnh.
X. BỐ CỤC:
01/ Theo bố cục truyền thống thường tuân theo các quy tắc:
A. 1/2. B. 1/3. C. 1/4. D. 1/5.
02/ Tác dụng của bố cục:
A. Bố cục đúng làm cho người xem dễ hiểu, dễ thấy.
B. Bố cục đúng sẽ nâng cao chất lượng hình ảnh.
C. Bố cục đúng sẽ làm nổi bật chủ đề. D. Cả ba ý trên.
03/ Vẻ đẹp tónh vật thường thể hiện ở :
A. Đồ vật chạm trổ, điêu khắc có tình tiết độc đáo. B. vật có sự uốn nắn tinh tế.
C. vật thể có góc cạnh, hình khối, đường vân độc đáo hoặc chất liệu trong suốt.
D. Cả ba ý trên.
XI. HÓA CHẤT:
01/ Hóa chất để pha thuốc đònh hình:
A. Nitrate. B. Hypo. C. Genol. D. Hydroquenone.
02/ Hóa chất để pha thuốc hiện hình:
A. Nitrate. + Hidroquenone. B. Hypo + Genol.
C. Nitrate. + Hypo. D. Genol + Hidroquenone.
03/ Cho biết chất tráng lên phim:
A. Nitrate bạc. B. Hypo. C. Genol. D. Hydroquennone.
5


6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×