!"#$%&'()*+, &/0%&1%,.2%
,3.4.0%&567,8),$%49:),3.4.0%7,;)<=
>?@)2%&AAAAAAAAAAAABBCD7&AA-E;FG0%,&AAAABB
HIJK!&LMNOPQ,3.4.0%*@ME@.7,8)6<.:M
OP& Hai vật m
1
= 4kg; m
2
= 6kg chuyển động cùng chiều nhau với vận tốc tương ứng v
1
= 3m/s; v
2
= 3m/s. Hai vật va
chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là bao nhiêu?
A. 0 kgm/s. B. 6 kgm/s. C.15 kgm/s. D. 30 kgm/s.
OP& Câu nào sau đây là 9,$%4<8%4?
A. Chất đa tinh thể và chất vô định hình đều có tính đẳng hướng.
B. Tính dị hướng của chất đơn tinh thể là sự khác biệt tính chất vật lí (dẫn nhiệt, dẫn điện ) tùy theo hướng.
C. Chất vô định hình là chất không có cấu tạo tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Chất đơn tinh thể chỉ được cấu tạo bởi một loại hạt (nguyên tử, ion đơn nguyên tử).
OPR: Đặc tính nào sau đây 9,$%4<8%4 với lực căng bề mặt?
A. Vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng chất lỏng. B. Phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng.
C. Làm giảm diện tích của mặt thoáng chất lỏng. D. Làm tăng diện tích của mặt thoáng chất lỏng.
OP5& Hiện tượng nào sau đây 9,$%4 do hiện tượng mao dẫn?
A. Tránh mất nước của ruộng, mùa khô người ta phải cày lớp đất mặt. B. Sự cháy của bếp gas.
C. Nước từ đất đến bộ rễ và thân cây lên đến ngọn cây. D. Sự cháy của ngọn đèn có bấc.
OP6&Điều nào sau đây làS0. khi nói về nhiệt nóng chảy ?
A. Các chất có khối lượng b]ng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau. B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun .
C. Nhiệt nóng chảy của vật r_n là nhiệt lượng cung cấp cho vật r_n trong quá trình nóng chảy .
D. Nhiệt nóng chảy tính b]ng công thức Q = λm, với λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật .
OPT& Quá trình nào trong chu trình như ,U%,.Nội năng của khí không thay đổi?
A. Quá trình 1
→
2. B. Quá trình 2
→
3.
C. Quá trình 3
→
1. D. Không có quá trình nào.
OPV& Tính độ biến thiên thể tích của một hình cầu b]ng nhôm bán kính 10 cm, khi nó
được nung nóng từ 0
0
C đến 100
0
C. Cho biết hệ số nở dài α = 22.10
-6
K
-1
.
A. 2,76 cm
3
. B. 0,276 cm
3
. C. 276 cm
3
. D. 27,65 cm
3
.
OPW&Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát từ
trạng thái nghỉ trên một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BC = l và độ cao BD = h
như ,U%,. Công do trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là:
A. A = P.h. B. A = P. l .h. C. A = P.h.sinα. D. A = P.h.cosα.
OPX& Nhúng ống mao dẫn vào chậu nước ở nhiệt độ 20
0
C thì độ chênh lệch của mực chất lỏng
là 5cm. Tìm đường kính trong của ống mao dẫn?(Cho g = 10m/s
2
;
σ
nước
= 72,8.10
-3
N/m;
ρ
nước
= 1000kg/m
3
)
A. 0,58 mm. B. 5,8 mm. C. 58 mm. D. 0,058 mm.
OP& Một bình hình trụ đựng nước có khối lượng riêng là 10
3
kg/m
3
, chiều cao cột nước là 20cm. Lấy g = 10m/s
2
và áp
suất khí quyển là 10
5
Pa. Áp suất tại đáy bình là :
A.102.10
5
Pa. B.1,02.10
5
Pa. C.10,2.10
5
Pa. D.102.10
4
Pa.
AAAAAAAAAAAAAABY)AAAAAAAAAAAAAA
!"#$%&'()*+, &/0%&1%,.2%
,3.4.0%&567,8),$%49:),3.4.0%7,;)<=
>?@)2%&AAAAAAAAAAAABBCD7&AA-E;FG0%,&AAAABB
HZC!#&LME@.,3.4.0%*@ME@.67,8)6<
/@.& (3 điểm) Một con l_c đơn có dây treo dài 1m và quả cầu có khối lượng m
1
= 200g. Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân
b]ng cho treo hợp với phương thẳng đứng một góc
0
0
60
α
=
rời thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10m/s
2
.
a. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân b]ng?
b. Xác định góc hợp bởi phương của dây treo với phương thẳng đứng để tại đó W
đ
= 2W
t
?
d. Khi vật qua vị trí cân b]ng thì nó va chạm mềm với một quả cầu khác có khối lượng m
2
= 100g đang đứng yên. Tính
góc lệch cực đại của dây treo quả cầu m so với phương thẳng đứng sau khi va chạm?
/@.& (2 điểm) a. Một lượng khí ở áp suất 3.10
5
Pa có thể tích 8 lít. Được đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10 lít.
Hãy tính độ biến thiên nội năng của khí? Biết khi đun nóng khí nhận được nhiệt lượng 1000J.
b. Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 45%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 1000J. Nhiệt lượng động cơ cung cấp cho
nguồn lạnh là bao nhiêu?
AAAAAAAAABY)AAAAAAAAAAAB
MÃ ĐỀ: 01
MÃ ĐỀ: 01
m
B
α
h
D
C
l
U%,
P
T
1
2
3
U%,
O
!"#$%&'()*+, &/0%&1%,.2%
,3.4.0%&567,8),$%49:),3.4.0%7,;)<=
>?@)2%&AAAAAAAAAAAABBCD7&AA-E;FG0%,&AAAABB
HIJK!&LMNOPQ,3.4.0%*@ME@.7,8)6<.:M
OP& Hai vật m
1
= 4kg; m
2
= 6kg chuyển động ngược chiều nhau với vận tốc tương ứng v
1
= 3m/s; v
2
= 3m/s. Hai vật va
chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là bao nhiêu?
A. 0 kgm/s. B. 6 kgm/s. C.15 kgm/s. D. 30 kgm/s.
OP& Phát biểu nào sau đây là S0. khi nói về vật r_n vô định hình?
A. Vật r_n vô định có tính dị hướng. B. Vật r_n vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.
C. Vật r_n vô định hình không có cấu trúc tinh thể. D. Vật r_n vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
OPR: Trường hợp nào sau đây 9,$%4 liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng ?
A. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài . B. Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu .
C. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước . D. Giọt nước đọng trên lá sen.
OP5& Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?
A. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu . B. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị dính ướt .
C. Tiết diện nhỏ, hở một đầu và không bị dính ướt . D. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị dính ướt .
OP6&Nhiệt độ nóng chảy của một chất r_n kết tinh
A. không phụ thuộc vào áp suất của môi trường. B. chỉ phụ thuộc vào áp suất của môi trường.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất r_n. D. phụ thuộc vào bản chất của chất r_n và áp suất của môi trường.
OPT& Quá trình nào trong chu trình như ,U%, không thực hiện hay nhận công?
A. Quá trình 1
→
2. B. Quá trình 2
→
3.
C. Quá trình 3
→
1. D. Không có quá trình nào.
OPV& Một ống mao dẫn có đường kính 1mm nhúng trong nước. Độ cao mực nước dâng lên
trong ống so với bên ngoài là bao nhiêu? (Cho g = 10m/s
2
σ
nước
= 72,8.10
-3
N/m,
ρ
nước
= 1000kg/m
3
)
A. 2,912mm. B. 291,2mm. C. 29,12mm. D. 0,291mm.
OPW&Một khung tròn tâm O đặt thẳng đứng trong trường trọng lực của Trái Đất. M và N là
hai điểm trên khung tròn đó. Gọi A
M1N
, A
M2N
và A
MN
là công của trọng lực tác dụng lên vật
có khối lượng m trong các dịch chuyển theo rãnh của khung dọc theo cung M1N, M2N và
dây cung MN. Điều khẳng định nàosau đây là đúng?
A. A
MN
nhỏ nhất. B. A
M2N
lớn nhất.
C. A
M1N
< A
M2N.
D. A
M1N
= A
M2N
= A
MN
OPX& Tính độ biến thiên thể tích của một hình cầu b]ng s_t bán kính 5 cm, khi nó được nung nóng từ 0
0
C đến 100
0
C. Cho
biết hệ số nở dài α = 11,4.10
-6
K
-1
.
A. 17,9 cm
3
. B. 1,79 cm
3
. C. 179 cm
3
. D. 17,91 cm
3
.
OP& Một bình hình trụ đựng nước có khối lượng riêng là 10
3
kg/m
3
, chiều cao cột nước là 30cm. Lấy g = 10m/s
2
và áp
suất khí quyển là 10
5
Pa. Áp suất tại đáy bình là :
A.1,03.10
5
Pa. B.103.10
5
Pa. C.10,3.10
5
Pa. D.103.10
4
Pa.
AAAAAAAAAAAAAABY)AAAAAAAAAAAAAA
!"#$%&'()*+, &/0%&1%,.2%
,3.4.0%&567,8),$%49:),3.4.0%7,;)<=
>?@)2%&AAAAAAAAAAAABBCD7&AA-E;FG0%,&AAAABB
HZC!#&LME@.,3.4.0%*@ME@.67,8)6<
/@.& (3 điểm) Một con l_c đơn có dây treo dài 2m và quả cầu có khối lượng m
1
= 300g. Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân
b]ng cho treo hợp với phương thẳng đứng một góc
0
0
60
α
=
rời thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10m/s
2
.
a. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân b]ng?
b. Xác định góc hợp bởi phương của dây treo với phương thẳng đứng để tại đó W
đ
= 3W
t
?
d. Khi vật qua vị trí cân b]ng thì nó va chạm mềm với một quả cầu khác có khối lượng m
2
= 200g đang đứng yên. Tính
góc lệch cực đại của dây treo quả cầu m so với phương thẳng đứng sau khi va chạm?
/@.& (2 điểm) a. Một lượng khí ở áp suất 2.10
5
N/m
2
có thể tích 6 lít. Được đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 8 lít.
Hãy tính độ biến thiên nội năng của khí? Biết khi đun nóng khí nhận được nhiệt lượng 1000J.
b. Một động cơ nhiệt hiệu suất cực đại là 30%. Trong mỗi chu trình động cơ thu nhiệt từ nguồn nóng ở nhiệt độ 500K. Tính
nhiệt độ của nguồn lạnh?
AAAAAAAAABY)AAAAAAAAAAAB
[&'#C\]Z^!_
MÃ ĐỀ: 02
MÃ ĐỀ: 02
P
T
1
2
3
U%,
O
1
m
M
N
2
U%,
HIJK!&
OP R 5 6 T V W X
;7;% / / /
HZC!#&
/@.&
0B Chọn mốc thế năng tại vị trí cân b]ng O
W 0
O
t
⇒ =
`6<
+ Cơ năng của vật tại A:
1 0
W W W W (1 os )
A A A
A d t t
m gl c
α
= + = = −
(vì v
A
= 0) `6<
+ Cơ năng của vật tại O:
2
1 0
W W W W
2
o o o
o d t d
m v
= + = =
`6<
+ Theo ĐLBTCN:
W W
A B
=
2
0
1
1 0 0
(1 os ) 2 (1 os ) 2.10.1(1 os60 ) 10 3,16 /
2
O
O
m v
m gl c v gl c c m s
α α
⇔ − = ⇒ = − = − = =
`6<
EB Gọi C là vị trí vật có W
đ
= 2W
t
+ Cơ năng của vật tại C:
1
W W W 2W W 3W 3 (1 os )
C C C C C
C d t t t t C
m gl c
α
= + = + = = −
`6<
Theo ĐLBTCN:
W W
A C
=
1 0 1 0
(1 os ) 3 (1 os ) 1 os 3(1 os )
C C
m gl c m gl c c c
α α α α
⇔ − = − ⇔ − = −
0
0
2 os
2 os60 2,5
os
3 3 3
C
c
c
c
α
α
+
+
⇒ = = =
`6<
0
33 33'
C
α
⇒ =
`6<
NB Theo định luật bảo toàn động lượng:
' '
1
1 1 2 0 0
1 2
0,2. 10
( ) 2,1 /
0,2 0,1
o
o
m v
m v m m v v m s
m m
= + ⇒ = = ≈
+ +
`6<
Gọi D là vị trí cao nhất hệ vật lên được sau khi va chạm
0 0
D
D d
v W⇒ = ⇒ =
+ Cơ năng của hệ vật tại O sau khi va chạm:
2
1 2 0
( ) '
W W W W
2
B B B
B d t d
m m v+
= + = =
`6<
+ Cơ năng của hệ vật tại D:
1 2
W W W W ( ) (1 os )
D D D
D d t t D
m m gl c
α
= + = = + −
`6<
Theo ĐLBTCN:
W W
O D
=
2
1 2
1 2
2
2
2
( ) '
( ) (1 os )
2
'
2,1
2 (1 os ) ' os 1 1 0,7795
2 2.10.1
O
D
O
D O D
m m v
m m gl c
v
gl c v c
gl
α
α α
+
⇔ + − =
⇔ − = ⇒ = − = − =
0
38 47'
D
α
⇒ =
`6<
/@.&
a.
5 3
. 3.10 (10 8).10 600A p V J
−
= ∆ = − =
`6<
Vì khí thực hiện công nên: A = -600J.`6<
Khí nhận nhiệt lượng: Q = 1000J. `6<
600 1000 400U A Q J∆ = + = − + =
`6<
b.
1 2 2
1 1
1
Q Q Q
H
Q Q
−
= = −
`6<
2 1
(1 ). (1 0,45).1000 550Q H Q J⇒ = − = − =
`6<
[&'#C\]a/b!_
HIJK!&
OP R 5 6 T V W X
;7;% / /
HZC!#&
/@.&
0B Chọn mốc thế năng tại vị trí cân b]ng O
W 0
O
t
⇒ =
`6<
+ Cơ năng của vật tại A:
1 0
W W W W (1 os )
A A A
A d t t
m gl c
α
= + = = −
(vì v
A
= 0) `6<
+ Cơ năng của vật tại O:
2
1 0
W W W W
2
o o o
o d t d
m v
= + = =
`6<
+ Theo ĐLBTCN:
W W
A B
=
2
0
1
1 0 0
(1 os ) 2 (1 os ) 2.10.2(1 os60 ) 20 4,47 /
2
O
O
m v
m gl c v gl c c m s
α α
⇔ − = ⇒ = − = − = =
`6<
EB Gọi C là vị trí vật có W
đ
= 3W
t
+ Cơ năng của vật tại C:
1
W W W 3W W 4W 4 (1 os )
C C C C C
C d t t t t C
m gl c
α
= + = + = = −
`6<
Theo ĐLBTCN:
W W
A C
=
1 0 1 0
(1 os ) 4 (1 os ) 1 os 4(1 os )
C C
m gl c m gl c c c
α α α α
⇔ − = − ⇔ − = −
0
0
3 os
3 os60 3,5
os
4 4 4
C
c
c
c
α
α
+
+
⇒ = = =
`6<
0
28 57 '
C
α
⇒ =
`6<
NB Theo định luật bảo toàn động lượng:
' '
1
1 1 2 0 0
1 2
0,3. 20
( ) 2,68 /
0,3 0,2
o
o
m v
m v m m v v m s
m m
= + ⇒ = = ≈
+ +
`6<
Gọi D là vị trí cao nhất hệ vật lên được sau khi va chạm
0 0
D
D d
v W⇒ = ⇒ =
+ Cơ năng của hệ vật tại O sau khi va chạm:
2
1 2 0
( ) '
W W W W
2
B B B
B d t d
m m v+
= + = =
`6<
+ Cơ năng của hệ vật tại D:
1 2
W W W W ( ) (1 os )
D D D
D d t t D
m m gl c
α
= + = = + −
`6<
Theo ĐLBTCN:
W W
O D
=
2
1 2
1 2
2
2
2
( ) '
( ) (1 os )
2
'
2,68
2 (1 os ) ' os 1 1 0,82044
2 2.10.2
O
D
O
D O D
m m v
m m gl c
v
gl c v c
gl
α
α α
+
⇔ + − =
⇔ − = ⇒ = − = − =
0
34 52'
D
α
⇒ =
`6<
/@.&
a.
5 3
. 2.10 (8 6).10 400A p V J
−
= ∆ = − =
`6<
Vì khí thực hiện công nên: A = -400J.`6<
Khí nhận nhiệt lượng: Q = 1000J. `6<
400 1000 600U A Q J∆ = + = − + =
`6<
b.
1 2 2
1 1
1
T T T
H
T T
−
= = −
`6<
2 1
(1 ). (1 0,3).500 350T H T K⇒ = − = − =
`6<