BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
TRẦN VĂN MINH
PLASMON BỀ MẶT VÀ CÔNG NGHỆ NANO
Chuyên ngành: Vật lí lí thuyết và vật lí toán
Mã số: 60 44 01 03
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC VẬT CHẤT
GS. TSKH. Nguyễn Ái Việt
HÀ NỘI, 2014
LỜI CẢM ƠN
GS.TSKH.
.
.
Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm2014
Học viên
Trần Văn Minh
LỜI CAM ĐOAN
d GS.TSKH.
c.
Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm 2014
Học viên
Trần Văn Minh
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ VÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết thƣờng
Ký hiệu
surface plasmon polarition
SPP
surface plasmon
SP
CNNN
Nanotecnology Initiative
NNI
CNSH
Total internal reflection
TIR
radiating plasmon
RP
Non - radiating plasmon
NRP
Losy surface waves
LSWs
surface plasmon resonance
SPR
Optical coherence tomography
OCT
Epithelial growth factor receptor
EGFR
Polyethylene glycol
PEG
MỤC LỤC
1
1
3
3
3
3
3
. 4
4
1.2. Plasmon 4
5
. - SINH 13
13
sinh 15
2.3. - sinh 16
2.3.1. Phân tách và chọn lọc tế bào 16
2.3.2. Dẫn truyền thuốc 17
2.3.3.Tăng thân nhiệt cục bộ 19
3.
Y SINH 21
3 21
3.1.1. Tính chất quang học 21
3.1.2. Sự phụ thuộc các tính chất quang vào hình dạng hạt – lý thuyết
Gans 21
3.1.3. Tính chất quang của bề mặt kim loại 23
3
34
3.3. i vàng 39
44
3.4.1. Sử dụng hạt nano vàng làm chất đánh dấu tăng độ tương phản của
ảnh 45
3.4.2. Hạt vàng sử dụng trong băng thử nhanh 47
3.4.4. Hạt nano vàng để phát hiện tế bào ung thư vú 49
3.4.5. Sử dụng hạt vàng nano làm tăng độ tương phản của ảnh chụp
mạch máu trên thiết bị Micro CT hoặc X quang 50
3.4.6. Trong lĩnh vực mỹ phẩm 51
53
54
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
-
Cá
2
u
-
.
hà
no
Plasmon bề mặt và công nghệ nano.
3
2. Mục đích nghiên cứu
- y
sinh.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
-
vàng.
- sinh.
- sinh.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu
- Phạm vi nghiên cứu sinh.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
-
-
-
6. Giả thuyết khoa học
- sinh.
-
4
CHƢƠNG 1
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ PLASMON BỀ MẶT
1.1. Định nghĩa Plasmon
Là
.
Hình 1.1. Một chùm laser hồng ngoại tập trung lên cánh tay của một kính
hiển vi lực nguyên tử sinh ra các plasmon trên bề mặt graphene.
Ảnh: Basov Lab/UCSD.
1.2. Plasmon bề mặt
Plasmon-polariton (surface plasmon polariton
plasmon bề mặt
Hình 1.2. M
5
Hình 1.2. Sự tạo thành dao động plasmon bề mặt trên các hạt nano kim loại.
plasmon khí- polariton (surface
plasmon polariton - surface plasmon (surface
plasmon - SP)
SP là các mode liên kết của trƣờng điện từ của
ánh sáng tới và các điện tử tự do trong kim loại. xem
-
.
1.3. Tần số plasmon và độ dài lan truyền của sóng plasmon (lý thuyết
điện từ học)
ch
6
1
và
2
0
exp ( )
xz
E E i k x k z t
(1.1)
Hình 1.3. Plasmon bề mặt tại mặt phân cách giữa một kim loại và vật liệu
điện môi có các điện tích kết hợp.
Hình 1.4. Minh họa các hình chiếu vectơ sóng của một mặt phân cách giữa
hai môi trường
k
z2
k
x
2
k
z1
1
7
1
và
1
:
12
12
zz
kk
(1.2)
và
2 2 2
( ) ,
2
x zi i
kk
i = 1, 2 (1.3)
chân không, k
x
1/2
12
12
x SP
kk
c
(1.4)
:
2
2
1
p
(1.5)
trong
p
là:
2
*
0
p
e
m
(1.6)
v
0
(1.4).
vec
8
2
/1
SP p
(1.7)
/2
SP p
(1.8)
Hình 1.5. Đường cong tán sắc của các plasmon bề mặt. Ở giá trị k thấp,
đường cong tán sắc của các plasmon trùng với đường tán sắc của photon
(1.4) và hình (1.4)
k
SP
pla
1
2
ta có
2
là
2
> 0 và
1
< 0
9
1 ri
i
(1.9)
r
i
Nói chung
ri
:
1/2 3/2
'"
22
2
22
2
i
rr
x x x
r r r
k k ik i
cc
(1.10)
phân cách.
exp[-2k
x
t
:
"
1
2
x
L
k
(1.11)
vuông
m
d
10
1/2
2
2
2
r
m
r
(1.12a)
1/2
2
2
2
2
r
d
(1.12b)
6.
Hình 1.6. Minh họa độ xuyên sâu của trường plasmon vào kim loại và điện môi
1.4. Lý thuyết Mie
sát chuyên sâu thôn
E
H
0H
(1.13)
0E
(1.14)
x
E i H
(1.15)
11
x
H i E
(1.16)
là
Helmholtz:
22
0E k E
(1.17)
22
0H k H
(1.18)
tk là
2
22
2
k
c
(1.19)
E
H
2
1
2
2 1 Re
ext j j
j
j a b
x
(1.20)
22
2
1
2
21
sca j j
j
j a b
x
(1.21)
abs ext sca
(1.22)
v
x
2
m
Rn
x
(1.23)
n
m
ng,
a
j
và b
j
là
Ricatti-Bessel
''
''
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
j j j j
j
j j j j
m mx y mx
a
m mx x x mx
(1.24)
''
''
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
j j j j
j
j j j j
mx x m y mx
b
mx x m x mx
(1.25)
12
()
j
x
và
()
j
x
là các hà-Bessel và m = n/n
m
n là
m
Trong các j = 1
j
2R <<
R là
ng trong môi
3/2
2
22
12
()
9
( ) 2 ( )
ext m
m
V
c
(1.26)
3
4
()
3
R
thích, c là
và
12
( ) ( ) ( )
m
i
các
()
m
1
( ) 2
2
là
.
kích thích sóng
13
CHƢƠNG 2
CÔNG NGHỆ NANO Y - SINH
2.1. Công nghệ nano
νανοσ
ô
nano, Hy vào các ra
1 0
-9
). Ví nanogam = 1 gam ; nanomet
= 1 mét.
-9
Công nano là công lý
nanomet. Công nano tìm cách phân nguyên
ráp ra to kích bình là cách làm
to khác cách làm thông trên to
Ý công nano ra nhà lý
Richard Feynman vào 1959, ông cho khoa vào
sâu trúc phân nguyên vào sâu h
(nanotecchnology)
vào 1974 do Nario Taniguchi nhà nghiên
Tokyo trúc vi hình vi
thang nano, bao các lá nano, và nano,
nano cách khác nhau. nano, có
tính mà không có là do
thu kích và tích ngoài i này.
14
Hình 2.1. Các phân tử DNA có kích thước khoảng 2,5nm. 10 nguyên tử H xếp
liền nhau dài 1nm (theo www.cecs.ucf.edu).
ê
:
.
ê
c
.
15
Hình 2.2. Mối tương quan giữa các thiết bị máy móc(đồng hồ) có kích thước
µm đến mm và cấu tử sinh học(ribosom, tiên mao) có kích thước nano.
2.2. Công nghệ sinh học nano dùng trong y – sinh
Công ngh sinh hc nano (CNSH nano) là phm trù khoa hc mi xut
hin g kt hp ca công ngh nano và sinh hc. Mt mt
CNSH nano nghiên cu s dng “bộ máy sinh học” hoàn thin hoc sáng
to công ngh nano mi. Mt khác nó nghiên cu s dng công c công ngh
nghiên cu h sinh hc. Thc cht CNSH nano là mt s thu nh quá
trình và thit b CNSH v m nano. Mt khác, ht nano s dng làm
n vn chuyn thuc cha bc làm cm bin sinh
h ng hp này, công c ca công
ngh c s dng cho mc. Hiu bit v hóa sinh hc là
khoa hc ca CNSH nano. Vì CNSH nano nghiên cu các quá trình
bii sinh hc m t n: Bii hình dng,
bám dính ; S - chn, chng, pin
sinh hc ; S hp ph, phát hùynh quang, hing quang - gi
nhi u bin nhit ; Cách thc t i vt liu nano, các
phân t khuyt tt, h - sinh hc; Bnh di truyt tt mô
hoc tng.
16
c y ht nanospheres c bc bi polymer
phát quang có kh n bic hiu các phân t sinh hc khác nhau,
c s d i chtc s d
phát hin các chnh nan y nào
khác. S dng vi khuẩn nano (nanobacteria) cha bnh vc khong
25-200 nm do NanoBiotech Pharma ch to. Công nghệ DNA nano s dng
tính cht g si và lai bt c ca DNA trong thit k DNA array s
dng trong nghiên cu biu hin gen và protein (genomics và proteomics).
CNSH nano nghiên cu ch to công c phân t sinh hc, CNSH nano giúp
nh trình t gen, tìm kim và sàng lc phm. S dng màng
nano sinh hc t phân hy trong bo qun thc phm, trong k thut siêu
lc CNSH nano ch yu s dng các công c nghiên cn vi
n t n vi nguyên t, thit b nhiu x tia X, k
thut DNA tái t hp.
2.3. Ứng dụng hạt nano từ tính trong y - sinh
.
2.3.1. Phân tách và chọn lọc tế bào
17
o
-
o
hoóc-môn, a-
o mét.
6
d
FR
(2.1)
t
mw
2.3.2. Dẫn truyền thuốc
Chính vì
18
là t
o
o
19
o
o ng là ô-xít
magnetite Fe
2
O
3
, maghemite a-Fe
2
O
3
o
-
2.3.3.Tăng thân nhiệt cục bộ
o o
-
o
o
3
là