Họ, tên thí sinh:…………………………………………………
Lớp: …………………………………….
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ
1
v
đến
2
v
thì công của ngoại
lực tác dụng được tính bằng biểu thức nào ?
A.
12
vmvmA
−=
B.
12
mvmvA −=
C.
2
v.m
2
v.m
A
2
1
2
2
−=
D.
2
1
2
2
mvmvA −=
Câu 2: Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào khơng phải là thơng số trạng thái của một lượng
khí:
A. Thể tích B. Áp suất C. Nhiệt độ tuyệt đối D. Khối lượng
Câu 3. Một ơ tơ khối lượng 5 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng
của lực ma sát ( hệ số ma sát 0,25). Vận tốc đầu của ơ tơ là 72km/h, sau một khoảng thời gian ơ tơ
dừng. Cơng và cơng suất trung bình của lực ma sát trong khoảng thời gian đó là:
A. 10
6
J , 1,25.10
5
W B. -10
6
J; 1,25.10
5
W C. 10
7
J;
1,25.10
5
W D. -10
7
J; 1,25.10
5
W
Câu 4. Một lò xo có độ cứng k = 50N/m có một đầu buộc vào một vật có khối lượng m = 1kg nằm
trên mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo cho lò xo giãn 4cm, vận tốc của vật ở vị trí lò xo
nén 1cm là:
A. 25cm/s B. 15cm/s C. 21cm/s D. 35cm/s
Câu 5. Một quả bóng có dung tích 1,2 lít khơng đổi, ban đầu khơng chứa khí. Dùng một cái bơm để
bơm khơng khí ở áp suất 1at vào bóng. Mỗi lần bơm được 30cm
3
khơng khí. Cho nhiệt độ khơng đổi.
Hỏi sau bao nhiêu lần bơm, áp suất khơng khí trong quả bóng tăng 1,5 lần.
A. 40 lần B. 50 lần C. 60 lần D. 70 lần
Câu 6. Một lò xo có độ cứng k = 50N/m có một đầu buộc vào một vật có khối lượng m = 1kg nằm
trên mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo cho lò xo giãn 5cm, động năng của vật ở vị trí cân
bằng là:
A. 0,0625J B. 6,25J C. 2,5J D. 0,025J
Câu 7: Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của máy bay
là:
A. 1152.10
3
kgm/s B. 32.10
6
kgm/s C. 6,4.10
6
kgm/s D. 3,2.10
6
kgm/s.
Câu 8. Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên phía trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành hai mảnh bằng
nhau. Hai mảnh chuyển động theo hai phương đều tạo với đường thẳng đứng góc 60
o
. Hãy xác đònh vận
tốc của mỗi mảnh đạn .
A .v
1
= 200 m/s ; v
2
= 100 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 60
o
.
B. v
1
= 100 m/s ; v
2
= 100 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 120
o
C. v
1
= 100 m/s ; v
2
= 200 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 60
o
.
D. v
1
= 400 m/s ; v
2
= 400 m/s ;
2
v
hợp với
1
v
một góc 120
o
.
Câu 9. Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại. Biết áp suất bằng 8.10
4
Pa tại điểm có vận tốc
2m/s và tiết diện ống là S. Hỏi tại điểm có tiết diện là S/4 thì áp suất đó bằng:
A. 6.10
4
Pa B. 5.10
4
Pa C. 2.10
4
Pa D. 4.10
4
Pa
Câu 10. Trong điều kiện nào, sau va chạm đàn hồi , 2 vật đều đứng yên:
A. 2 vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp va chạm với nhau
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MƠN VẬT LÍ – LỚP 10
NĂM HỌC 2010 – 2011 –THỜI GIAN 90’
Mã đề: 003
B. Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.
C. 2 vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.
D. Không thể xảy ra hiện tượng này.
Câu 11. Một ơ tơ lên dốc( có ma sát) với vận tốc khơng đổi. Câu nào sau đây sai:
A. Lực kéo của động cơ sinh cơng dương
B. Lực ma sát sinh cơng âm
C. Trọng lực sinh cơng âm
D. Phản lực pháp tuyến sinh cơng âm
Câu 12
.
Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.10
5
Pa và nhiệt độ 50
0
C. Sau khi bò
nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.10
5
Pa. Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén
là
A. 292
0
C B. 190
0
C C. 565
0
C D. 87,5
0
C
Câu 13. Treo một vật khối lượng 100g vào một lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn 2,5cm. Tại vị trí cân
bằng truyền cho vật một vận tốc 0,2m/s. Lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là:
A. 1,4N B. 0,8N C. 1,0N D. 4N
Câu 14: Ném một vật có khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống dưới. khi chạm đất
vật nảy trở lên tới độ cao H = 2h. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất. Vận tốc ném ban đầu
phải có giá trị bao nhiêu ?
A.
3gh
B. C. D.
2gh
Câu 15: Biểu thức định luật Sac - lơ là:
A.
B. C. D. P.V= hs
Câu 16: Một con lắc đơn dài l = 1m, treo vật có khối lượng m = 2 kg. Kéo vật cho dây treo làm với
phương thẳng đứng một góc 90
0
rồi bng nhẹ. Cho g = 10 m/s
2
. Lực căng của dây treo khi vật đi qua
vị trí cân bằng là bao nhiêu ?
A. 30N B. 40N C. 60N D. 46,8N
Câu 17 . Một vật A khối lượng 5kg chuyển động với vận tốc 8m/s và đập vào vật B khối lượng 2kg
đang đứng n. Sau va chạm vật B chuyển động với vận tốc 6m/s. Sau va chạm, động lượng của vật
thứ nhất đã biến đổi một lượng là :
A. 25kgm/s B. -25kgm/s C. 28kgm/s D. -28kgm/s
Câu 18: Tính thế năng của một vật khối lượng 10 kg, rơi tự do sau khi nó rơi được 1 giây. Chọn mốc
thế năng tại ví trí bắt đầu rơi. Lấy g = 10 m/s
2
.
A. -1000J. B. 1000J C. 500J D. -500J
Câu 19. Khi ném lên vật 3kg từ độ cao 2m lên độ cao 5m so với mặt đất. Lấy g=10m/s
2
. Cơng của
trọng lực có giá trị
A. -90J B. 0J. C. 90J. D. -60J
Câu 20. Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó trượt
xuống vò trí ban đầu. Như vậy trong quá trình chuyển động trên:
A. Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0 B. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0
2
C. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0 D. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0
Câu 21. Một lò xo có chiều dài l
1
= 26cm khi treo vật m
1
= 100g và có chiều dài l
2
= 29cm khi treo vật
m
2
= 400g. Lấy g = 10m/s
2
. Khi lò xo dãn ra từ 26cm đến 29cm, lực đàn hồi đã thực hiện một cơng
là:
A. -0,045J B. -750J C. 450J D. -0,075J
Câu 22. Một vật có khối lượng 0,5 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10m/s. Lấy
g=10m/s
2
. Bỏ qua sức cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 6m thì động năng của vật có giá trò
bằng bao nhiêu?
A. 7J B. 6J C. 5J D. 8J
Câu 23: KWh là đơn vị tính:
A. vận tốc B. Cơng suất C. Áp suất D. Cơng
Câu 24. Một ơ tơ chạy đều trên đường nằm ngang với vận tốc 54km/h. Cơng suất của động cơ là
72kW. Lực phát động của động cơ là:
A. 4800N B. 4500N C. 480N D. 4200N
Câu 25. Phát biểu nào sau đây về áp suất chất lỏng là đúng:
A. Áp suất tĩnh ở độ sâu h bằng áp suất khí quyển
B. Áp suất tĩnh ở độ sâu h nhỏ hơn áp suất khí quyển
C. Áp suất tĩnh ở độ sâu h lớn hơn áp suất khí quyển
D. Khi có dòng chảy, áp suất như nhau tại tất cả các điểm nằm trên cùng một mặt ngang trong
chất lỏng
II. TỰ LUẬN
Một quả cầu trượt khơng vận tốc đầu từ điểm A của một máng nghiêng mà phần dưới cuộn lại thành một
đường tròn (trong mặt phẳng thẳng đứng) bán kính R. Vòng tròn hở cung CE với góc COE=2α. Cho AH=h.
Bỏ qua mọi ma sát và lực cản.
a) Tìm vận tốc của quả cầu tại C theo h, R, g và α
b) Tính độ cao h để sau khi thốt khỏi quỹ đạo tròn tại C quả cầu bay trong khơng khí rồi lại rơi trúng
vào điểm E
Bài làm :
3
4