Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

bài giảng sinh học lớp 9 tham khảo tiết 4 lai hai cặp tính trạng t1 (5)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.33 MB, 27 trang )





Trường THCS Nguyễn Trãi
Trường THCS Nguyễn Trãi
Giáo viên thực hiện
Giáo viên thực hiện
: Trần Thò Vân
: Trần Thò Vân
Tổ
Tổ


Hoá Sinh
Hoá Sinh
Tháng 9/2005
Tháng 9/2005








P
TC
F
1
F


2
AA
Aa
aa
AaAa
AA
aa
Lai 1 cặp tính trạng – QL phân li
x
Bài cũ




P
TC
F
1
F
2
AA
Aa
aa
AaAa
AA
aa
Lai 1 cặp TT: Trội không hoàn toàn
x



Lai hai cặp tính trạng
Vang trơn
Xanh nhăn
Vang trơn
315 108 101
32
Thí nghiệm

K Hinh F2 Số
hạt
Tỉ lệ KH F2 Tỉ lệ từng
cặp F2
Vàng, trơn 315 3/4 x 3/4 = 9/16 Vàng
=
3
Xanh 1
Vàng, nhăn 101 3/4 x 1/4 = 3/16
Xanh, trơn 108 1/4 x 3/4 = 3/16 Trơn
=
3
Nhăn 1
Xanh, nhăn 32 1/4 x 1/4 = 1/16
I. Thi nghiệm của Menđen:
1. Tiến hành: P(tc) vàng, trơn x xanh, nhăn
2. Kết quả: F1: 100% Vàng, trơn
F2: 315 vt: 108 xt: 101vn: 32xn
3. Nhxét: -Hạt là TT trội (ql pli)
-Tlệ KH F2 = ……………
Tiết4: LAI HAI TÍNH TRẠNG
vàng trơn

Tích tỉ lệ các tt hợp thành

I. Thi nghiệm của Menđen:
1. Tiến hành P(tc) vàng, trơn x xanh, nhăn
2. Kết quả F1: 100% Vàng, trơn
F2: 315 vt: 108 xt: 101vn: 32 xn
Tiết4: LAI HAI TÍNH TRẠNG
3. Nhận xét:
- F2 có tỷ lệ KH bằng tích các tỉ lệ của các tính
trạng hợp thành nó (9:3:3:1)
-Các TT màu sắc và hình dạng hạt DT độc lập với
nhau (k phụ thuộc nhau) và phân li theo tỉ lệ: 3 : 1
4. Kết luận: (sgk)
II. Biến dị tổ hợp: F2 xuất hiện KH khác P là:
vàng, nhăn & xanh, trơn

TN: Lai hai cặp tính trạng
315 108 101
32
3
9
100%
3
1

Baìi
táûp:
Câu 1: Menđen cho rằng các tính trạng màu sắc
và hình dạng hạt (TN) di truyền độc lập là vì:
D. Cả a và c

A. Tỉ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích các tỉ lệ của
các tính trạng hợp thành nó.
C. F2 phân li KH theo tỉ lệ: 9vàng, trơn:
3vàng, nhăn: 3xanh, trơn: 1xanh, nhăn.
B. Tất cả F1 có KH vàng, trơn.
Em haîy choün âaïp
aïn âuïng

Baìi
táûp:
Cau 2: Thực chất của sự DT độc lập các t.trg F2
phải có:
1. Tỉ lệ phân li của mỗi cặp TT là 3 trội: 1 lặn.
2. Tỉ lệ của mỗi KH bằng tích tỉ lệ của các TT hợp thành
nó.
3. Các biến dị tổ hợp với 4 KH khác nhau.
4. Tỉ lệ các KH bằng tích các tỉ lệ của các cặp TT hợp
thành chúng
B. 1+
4
A. 1
+3
C. 2 +
4
D. 2 +
3
Em haîy choün âaïp aïn
âuïng

1.Học trả lời câu hỏi sgk

2.Chuẩn bị bài sau:
Vẽ sơ đồ hình 5 và điền bảng 5/ tr 17,18 sgk
va xác định KG
Dặn dò:

(Tiếp theo)

B laì gen qâ htrån
b laì gen qâ hnhàn
P
TC
BB
trån
X bb
nhàn
G
P

F
1
G
F1
F
2
Bai tập 1
Bai tập 2
A laì gen qâ h vaìng
a laì gen qâ h xanh
P
TC

AA
vaìng
X aa
xanh
G
P

F
1
G
F1
F
2

B laì gen qâ h trån
b laì gen qâ h nhàn
P
TC
BB
trån
x bb
nhàn
A laì gen qâ hvaìng
a laì gen qâ hxanh
P
TC
AA
vaìng
x aa
xanh

G
P
A a GP B b
G
F1
A , a A , a G
F1
B , b B , b
F
1
Aa
V
x Aa
V
F
1
Bb
T
x Bb
T
F
2
:

AA Aa Aa aa F
2
: BB Bb Bb bb
3vaìng : xanh 3trån : 1 nhàn
Bai tập 1
Bai tập 2


III. Giải thích KQ TN:
A là gen màu vàng
a xanh
B vỏ trơn
b nhăn
Kgen xuất phát P
TC
:
xAABB
aabb
AB
AB
ab
ab
AaBb
AaBb
A
B
A
B
a
b
a
B
a
b
A
b
a

B
A
b
x
AABB
aabb
x

Bài tập:
KH F
2
Vàng trơn Vàng
nhăn
Xanh
trơn
Xanh
nhăn
Tỉ lệ
mỗi KG
F
2
1AABB
2AABb
2AaBB
4AaBb
1AAbb
2Aabb
1aaBB
2aaBb
1aabb

T.lệ mỗi
KH F
2
9/16 3/16 3/16 1/16
9A-B- 3A-bb 3aaB- 1aabb

G
G
AB Ab aB ab
AB
AABB
AABB
AABb
AABb
AaBB
AaBB AaBb
Ab AABb
AAbb
AAbb AaBb Aabb
aB
AaBB
AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
9 KG F
2
AABB
AaBb
AABb
AaBB
aaBB aaBb

aaBb
AABb
AaBb
AaBb
AaBb
AaBB
aabb
Aabb
Aabb
AAbb
4:AaBb
2:AABb
2:AaBB
1:AAbb
2:Aabb
1aaBB
2aaBb
1:aabb
1:AABB

G
G
AB Ab aB ab
AB
AABB
AABB
AABb
AABb
AaBB
AaBB AaBb

Ab AABb
AAbb
AAbb AaBb Aabb
aB
AaBB
AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
4KH
F
2
AABB
AaBb
AABb
AaBB
aabb
aaBB aaBb
aaBb
AABb
AaBb
AaBb
AaBb
AaBB
aabb
Aabb
Aabb
AAbb
9:A-
B-
3:A-
bb

3:aa-
B-
1:aabb

Tiết 5: LAI HAI TÍNH TRẠNG (TT)
III. Giải thích KQ TN:
Cơ thể F1 (AaBb) phân li phát sinh giao tử cho ra 4
loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
 F2 có 16 tổ hợp là do sự kết hợp ngẫu nhiên (qua
thụ tính) của 4 loại giao tử đực với 4 loại cái.
* Qui luật phân li độc lập:" Các cặp nhân tố DT (cặp gen)
đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử "
IV: Ý nghĩa qui luật phân li độc lập: (SGK)

Baỡi
tỏỷp:
D. Do cỏc bd c nhanh chúng nhõn lờn qua quỏ trỡnh
giao phi, nờn loi giao phi cỏc bd phong phỳ hn nhiu
so vi cỏc loi ssn vụ tớnh.
C. Do khụng cú giao phi, nờn bin d t hp khụng cú
thc vt.
B. cỏc loi SS vụ tớnh cỏc bin d cng phong phỳ nh
cỏc loi SS hu tớnh. Vỡ chỳng sinh sn nhanh v cú s
lng cỏ th rt ln.
Em haợy choỹn caùc
õaùp aùn õuùng
A. Bin d t hp cung cp ngun nguyờn liu phong phỳ
cho quỏ trỡnh tin hoỏ v chn ging.

T

T
R
R
O
O
C
C
H
H
O
O
I
I
O
O
C
C
H
H
U
U




2
1 2
1
98763 4 5
2 3 109874 5 6

2 31 9874 5 6
6541 2 3
6
65
1 2 3
1 87
54
2 3 4
65A 1 2 3 4
1
3
4
5
6
A




III. Bai tap
A là gen toc xoăn
a thẳng
B mắt đen
b xanh
Kgen xuất phát P
TC
:
x
AABB
AB ab

AaBb
aabb
Th ng, xanhẳ
Xoăn, đen
Xoăn, đen




1.Học trả lời câu hỏi va bai tap sgk
2.Chuẩn bị bài sau
Dặn dò:

×