Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Đề cương ôn tập môn toán lớp 3 tham khảo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.11 KB, 16 trang )

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
MƠN: TỐN - KHỐI 3
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
Bài 1: Từ nhà đến thị xã dài 36 km, anh Hùng đi mất 3 giờ. Hỏi nếu vẫn đi như vậy trong 9
giờ thì anh Hùng đi được bao nhiêu km ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 2
Có 72 cái ghế xếp đều vào 8
Bài giải
phịng. Hỏi 81cái ghế thì được .......................................................................
xếp vào mấy phịng như thế.
.......................................................................

.......................................................................
.......................................................................
......................................................................
Bài 3 : Lập đề toán và giải bài tốn theo tóm tắt sau :
6 cái bút bi : 30 000 đồng
5 cái bút bi : …….. đồng ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 4 : Một trường tiểu học đi may đồng phục cho học sinh thì cứ 20 mét vải sẽ may được
5 bộ quần áo cho học sinh. Vậy nếu nhà trường có 2680 mét vải thì may được cho bao
nhiêu học sinh ?


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 5 : Người ta đóng gói số bút chì vào các hộp đều như nhau. Cứ 30 bút chì thì đóng vào
5 hộp. Hỏi có 24 750 bút chì thì đóng vào bao nhiêu hộp như thế ?


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………....................................
Bài 6 : Lập đề toán và giải bài toán theo tóm tắt sau :
10 học sinh : 5 bàn
36 học sinh : … bàn ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………...............................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 7 :Có 56 kg kẹo chia đều vào 8 hộp. Hỏi phải lấy mấy hộp đó để được 35 kg kẹo ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………….....................................................
…………………………………………………………………………………….........
Bài 8 : Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Có 5 phịng học lắp 20 cái quạt
trần. Hỏi có 24 cái quạt trần thì lắp được vào mấy phịng học ?
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………...............................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 9 : 9 ơ tơ có trọng tải như nhau chở được 45 tấn xi măng. Hỏi một đồn có 7 cái ơ tơ
như nhau thì chở được bao nhiêu tấn xi măng ? Một công trường cần 115 tấn xi măng thì
cần bao nhiêu ơ tơ như vậy để chở ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………….................................................
……………………………………………………………………………………........
Bài 10 : Lập đề toán và giải bài tốn theo tóm tắt sau :
4 căn phòng : 1660 viên gạch
5 căn phòng : …

viên gạch ?


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………..............................................
…………………………………………………………………………………….....
Bài 11:
Có 40 cái bánh xếp vào trong 8 hộp. Hỏi 45 cái bánh thì xếp được vào mấy hộp như thế?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………….................................................

…………………………………………………………………………………….....
Bài 12:
Một người đi xe máy trong 15 phút đi được 5 km. Hỏi cứ đi xe đều như vậy trong 27 phút
thì đi được mấy ki- lơ - mét?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………...............................................
…………………………………………………………………………………………
Bài 13: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A

B

C

D

E

Đồng hồ A……………………………………………………………………….……
Đồng hồ B………………………………………………………………….…………
Đồng hồ C……………………………………………………………………………… Đồng hồ
D………………………………………………………………………………
Đồng hồ E………………………………………………………………………………

ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ II


Mơn Tiếng Việt - Khối 3

* Ơn tập các bài Tập đọc - HTL - Luyện từ và câu từ tuần 1
đền tuần 34.
* Ôn các bài Tập làm văn:
Đề 1:
Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 - 10 câu) kể về những trò vui trong
ngày hội mà em biết.
Đề 2:
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7- 9 câu) kể lại một trận thi đấu thể
thao mà em đã có dịp xem hoặc được tham gia.
Đề 3:
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 - 10 câu) kể lại một việc làm tốt em
đã làm để góp phần bảo vệ mơi trường.

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN KHỐI 3

BÀI 1: Đặt tính rồi tính
A 3142 +2345 ; 5146 +338 ; 68259 + 24437 ; 36044 + 25736;
52516 + 6849
B 4527 – 2014 ; 3182 – 730; 84602 -47138; 41095 -9288; 67251 13824
C 2013 x 4;
2516 x2 ; 2307 x 4; 1425 x 3;


12019 x3;
20918 x 4; 10780 x 5
D 3698 : 3; 3456 : 6 ; 3089 : 4; 2358 : 5
26736 : 3 ; 26497 : 4; 43730 : 5; 15269 : 9
Bài 2 Tính giá trị biểu thức
a)12324 x3 +28956
c)70152 -32028 : 4

e) 12: 3 x 2
b)92036 – 10180 x7
d) 31425 +21050 : 5
g) 36 : 6 : 2
Bài 3 Tìm x
a) X x 4 = 3456
b)x : 3 =1526
c)1789 +x = 2010
d x – 785 = 3906
Bài 4 tìm số liền trước liền sau của các số sau
Số liền trước

Số đã cho
35789
2010
9279
19999
23499

Số liền sau

Bài 5
A đọc các số sau: 23678, 30058; 1087; 94201
B viết các số sau:
-bốn nghìn, sáu trăm, năm chục, một đơn vị
- bốn nghìn, bốn đơn vị
-bốn chục nghìn,ba nghìn,bảy trăm, sáu chục, hai dơn vị.
- hai chục nghìn, năm trăm, ba chục
Bài 6 Một bể chứa 4850 lít dầu. Lần đầu người ta lấy ra 1280 lít dầu, lần sau
lấy ra 1320 lít dầu. Hỏi trong bể cịn lại bao nhiêu lít dầu?

Bài 7: một kho chứa 9350 kg ngơ. Từ kho đó người ta lấy ngô ra 3 lần, mỗi lần
1250kg ngô. Hỏi trong kho cịn lại bao nhiêu kg ngơ?
Bài 8: Chú Bình mua hai tờ báo, mỗi tờ báo giá 3500 đồng. Chú Bình đưa một
tờ giấy bạc 10000 đồng cho cơ bán hàng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho chú
Bình bao nhiêu tiền?
Bài 9 một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 315m, chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài. Tính chu vi của khu đất đó?
Bài 10: Có 30 lít dầu đổ đều vào 6 can . hỏi 4 can dầu đó có bao nhiêu lít dầu?


Bài 11:Người ta xếp đều 48 chiếc bút chì vào 8 hộp. Hỏi có 5 hộp bút chì thì có
bao nhiêu chiếc bút?
Bài 11:Tính chu vi và diện tích hình vng có cạnh dài 5 cm ?
Bài 12: Một người đi xe đạp trong 24 phút đi được 6 km. Hỏi nếu cứ đạp xe
đều như vậy trong 36 phút thì đi được mấy ki-lơ- mét?
Bài 13 Cứ 15 lít dầu thì đổ vào 5 bình. Hỏi có 25 lít dầu thì đổ đều vào mấy
bình như thế?
Bài 14 một cửa hàng buổi sáng bán được 125 thúng mì, buổi chiều bán được
gấp đôi bưởi sáng. Hỏi cà hai buổi cửa háng bán được bao nhiêu thùng mì sợi?
Bài 15: Một cửa hàng có 1240 túi mì chính, đã bán ¼ số túi đó. Hỏi cửa hàng
cịn lại bao nhiêu túi mì chính?

(làm bài vào vở tốn rèn. cần tính chính xác, cẩn thận và trình bày
rõ ràng)
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TIẾNG VIỆT KHỐI 3
Về nhà đọc cái bài tập đọc đã học
Luyện viết chính tả( cần nắn nót chữ đều đẹp, đúng độ cao, khoảng
cách các tiếng)
Xem lại và làm các bài tập luyện từ và câu trong sách giáo khoa tập 2
Tập làm văn làm các bài sau vào vở rèn tập làm văn:

Đề 1:Viết một đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu kể về một việc
làm tốt em đã làm bảo vệ mơi trường
Đề 2: Viết một đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu kể về một người
lao động trí óc mà em biết
Đề 3: Em hãy kể về một buổi biểu diễn nghệ thuật mà em được
xem hoặc tham gia.
Đề 4: Em hãy kể về một trận thi đấu thể thao mà em được xem
hoặc tham gia.

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CUỐI NĂM
MƠN: TỐN - KHỐI 3
* Dạng tìm số liền trước, sau của một số có bốn hoặc năm chữ số:


Bài 1 a Số?
Số đã cho
99 998
30 010
12 222
10 011
76 000
97 043
99 999
100 000

Số liền sau

Bài 1 b. Số?
Số đã cho
429 849

265 098
143 680
399 999
800 000
284 899

Số liền sau

Bài 1c Số?
Số liền trước

Số đã cho
1222
1011
7600
9743
9999
10 000
* Dạng So sánh các số năm chữ số:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ thích hợp
a)
9 999 …… 10 001
30 000 ….... 29 999
89 786 ….... 89 728
500+5 …... 5005

Số liền sau

49 999 …… 99 984
39 998 …… 39 990 + 8

62 009 ……. 42 010
87 351 ……. 67 153

* Dạng Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia các số có bốn, năm chữ số:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
864 + 317
………………………..
………………………..
………………………..
8956 + 893

7254 – 485
……………………..
……………………..
……………………..
1359 – 769

864 x 8
………………………
………………………
………………………
1685 x 9


………………………..
……………………..
……………………….
………………………..
……………………..
……………………….

………………………..
……………………..
………………………..
1395 x 7
6483 x 5
1379 x 6
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
Bài 2: Đặt tính rồi tính
534 : 3
798 : 6
651 : 7
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..

………………………..
9696 : 3
6579 : 5
7239 : 6
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
………………………..
……………………..
………………………..
Bài 3 Đặt tính rồi tính:
a. 8065 + 264
4950 - 835
5672 + 3467
8794 - 4379
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

b. 14 754 + 23 680

15 840 – 8795


32 567 + 53 682

45 367 - 26 374

...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

c. 3245 x 5

3679 x 8

2076 x 5

2365 x 3

...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

d. 2 936 x 3

2 256 x 4

2 873 x 3

6537 x 6


...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................


...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

e. 7648 : 4

9675 : 5

5890 : 5

8756 : 7

...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

g.

17505 : 5

56 870 : 4

36846 : 6

24860 : 4


...........................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

* Dạng Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng:
Bài 4 a) Viết vào chỗ chấm:
1km = ...
m
8hm =

...

b) 8m 6cm =
8dm 9cm =

m
... cm
... cm

c) 1 giờ = ... phút

5dam =
8m =

...
...


m

10m = ...

dm

12km =

mm

...

m

9cm 8mm =

... mm

2m 6cm =

... cm

5dm 4mm =

... mm

3m 3cm =

... cm


3giờ = ... phút

4 giờ = ... phút

e) Điền dấu ( < , >, = ) thích hợp vào chỗ chấm:
686mm . . . 1m
908g . . . 990g
3276m . . . 3km 276m
110 g . . . 1kg
6504mm . . . 6m 54mm

100 phút . . . 3 giờ 30phút

3m 3cm . . . 303cm
1 giờ = ... 60 phút

2 phút . . . 100 giây
300 phút ... 1 giờ

*Dạng tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Bài 5 A : Viết số thích hợp vào ơ trống
Chiều dài
36 cm
Chiều rộng
15 cm
Chu vi hình chữ nhật
Bài 5 B: Tính chu vi hình chữ nhật có:

19 cm
98 cm


75 cm
50 cm

88 cm
404 cm


a) Chiều dài 40cm, chiều rộng 20cm.
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………….......................
………………………..
……………………………………………………………………............………………..…
b) Chiều dài 50cm, chiều rộng 3dm.
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………….......................
………………………..
……………………………………………………………………............………………..…
b) Chiều dài 80cm, chiều rộng 50cm.
………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………….......................
………………………..
……………………………………………………………………............………………..…
Bài 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Tính chu vi thửa
ruộng đó.
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 40m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Tính chu vi thửa ruộng đó.
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 8. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 9m. Tính diện tích khu đất
đó.
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 9. Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 240m, chiều dài 80m. Tính chiều rộng
sân vận động đó.
Tóm tắt :
Bài giải



...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 10. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài gấp 5lần chiều
rộng. Tính chu vi và diện tích sân vận động đó.
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

* DẠNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ:
Bài 11 : Có 3420 quyển sách xếp vào 5 ngăn. Hỏi 3 ngăn như vậy xếp được bao nhiêu
quyển sách ?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 12 : Hoa mua 5 quyển vở hết 7500 đồng. Hỏi Hoa mua 4 quyển vở như thế thì Hoa

phải trả bao nhiêu tiền ?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 13 : Lập để tốn theo tóm tắt rồi giải bài tốn :
Tóm tắt :
4 bộ quần áo : 12 m vải
6 bộ quần áo : … m vải ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 14 : Cô bán hàng ở một hiệu sách chia đều 1053 quyển sách vào 9 thùng sách. Hỏi 4
thùng sách như vậy có bao nhiêu quyển sách ?
Tóm tắt :
Bài giải


...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 15: Một bếp ăn của một đội công nhân mua về 865 kg gạo để nấu ăn trong 5 ngày .
Hỏi 6 ngày nấu hết bao nhiêu ki- lô -gam gạo, biết rằng mỗi ngày nấu số gạo
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 16:
Muốn lát 5 căn phòng như nhau cần 5630 viên gạch. Hỏi muốn lát 4 căn phòng như thế
thì cần bao nhiêu viên gạch?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 17:
Muốn lát 5 căn phòng như nhau cần 5630 viên gạch. Hỏi muốn lát 4 căn phịng như thế
thì cần bao nhiêu viên gạch?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 18: Từ nhà đến thị xã dài 36 km, anh Hùng đi mất 3 giờ. Hỏi nếu vẫn đi như vậy trong
9 giờ thì anh Hùng đi được bao nhiêu ki - lô - mét ?
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

………………………………………………………………………………...……....
Bài 19 Có 72 cái ghế xếp đều vào 8 phịng. Hỏi 81cái ghế thì được xếp vào mấy phịng như
thế.
Tóm tắt :
Bài giải


...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................


Bài 20 : Một trường tiểu học đi may đồng phục cho học sinh thì cứ 20 mét vải sẽ may được
5 bộ quần áo cho học sinh. Vậy nếu nhà trường có 2680 mét vải thì may được cho bao
nhiêu học sinh ?
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 21 Người ta đóng gói số bút chì vào các hộp đều như nhau. Cứ 30 bút chì thì đóng vào
5 hộp. Hỏi có 24 750 bút chì thì đóng vào bao nhiêu hộp như thế ?
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 22 : Lập đề tốn và giải bài tốn theo tóm tắt sau :
10 học sinh : 5 bàn
36 học sinh : … bàn
Bài giải
...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 23 : Có 56 kg kẹo chia đều vào 8 hộp. Hỏi phải lấy mấy hộp đó để được 35 kg kẹo ?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 24 : Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Có 5 phịng học lắp 20 cái
quạt trần. Hỏi có 24 cái quạt trần thì lắp được vào mấy phòng học ?


Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 25: 9 ơ tơ có trọng tải như nhau chở được 45 tấn xi măng. Hỏi một đồn có 7 cái ơ tơ
như nhau thì chở được bao nhiêu tấn xi măng ? Một công trường cần 115 tấn xi măng thì
cần bao nhiêu ơ tơ như vậy để chở ?

Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 26 : Lập đề tốn và giải bài tốn theo tóm tắt sau :
4 căn phòng : 1660 viên gạch
5 căn phòng : …

viên gạch ?
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 27:
Có 40 cái bánh xếp vào trong 8 hộp. Hỏi 45 cái bánh thì xếp được vào mấy hộp như thế?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 28:
Một người đi xe máy trong 15 phút đi được 5 km. Hỏi cứ đi xe đều như vậy trong 27 phút
thì đi được mấy ki- lơ - mét?
Tóm tắt :
Bài giải
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................

Bài 29 : Lập đề toán và giải bài tốn theo tóm tắt sau :
6 cái bút bi : 30 000 đồng


5 cái bút bi : …….. đồng ?
Tóm tắt :

Bài giải

...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................


* Dạng xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
Bài 30: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A

B

C

D

E

Đồng hồ A….………………………………………………………………….……….……
Đồng hồ B………………………………………………………………….……...…………
Đồng hồ C……………………………………………………………………………………
Đồng hồ D……………………………………………………………………………………
Đồng hồ E……………………………………………………………………………………

ƠN TẬP THI CUỐI NĂM
Mơn Tiếng Việt - Khối 3
* Ôn tập các bài Tập đọc - HTL - Luyện từ và câu từ tuần 1 đền tuần 34.
* Ôn các bài Tập làm văn:
Đề 1: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 - 10 câu) kể về một người lao động trí óc mà em
biết.


Đề 2 Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 - 10 câu) về một buổi biểu diễn nghệ thuật mà em
đã được xem.


Đề 3:
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 - 10 câu) kể lại một việc làm tốt em
đã làm để góp phần bảo vệ mơi trường.



×