TUẦN 1
Lớp 9C:Tiết TKB…. Ngày dạy…………………Sĩ số……… Vắng…………
Lớp 9D:Tiết TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
TIẾT 3
CÁC PHƯƠNG CHÂM HỘI THOẠI
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.
1. Kiến thức:-Nắm được nội dung phương châm về lượng và phương châm về chất.
2. Kỹ năng:- Biết vận dụng cỏc phương châm ấy trong hoạt động giao tiếp.
3. Thái độ :- GD Hs khi giao tiếp phải đúng, đủ
II. CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI.
-Giao tiếp:
III.CHUẨN BỊ.
1.Giáo viên:-Sgk + Sgv + tài liệu tham khảo.
- PP/KTDH: Động não, phân tích tình huống
2.Học sinh:- Vở ghi, phiếu học tập cá nhân
IV.TIẾN TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.
2.Bài mới:
-Trong giao tiếp, chúng ta cần đáp ứng đúng yêu cầu giao tiếp, không thiếu,không
thừa, và nói đúng sự thật, có bằng chứng xác thực. Đó là những quy định được thể hiện
qua các phương châm hội thoại
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Kiến thức cần đạt
Tìm hiểu phương châm về lượng I. Ph ươ ng ch âm v ề l ượ ng:
1.Bµi tËp:
a.An : … học bơi ở đâu?
Ba : … ở dưới nước.
-Không đúng yêu cầu giao tiếp
( với điều m An muà ốn biết là
một địa điểm cụ thể n o à đó như
ở hồ bơi, cung văn hóa thiếu
nhi …)
b.Truyện cười : “ Lợn cưới , áo
mới’’
-Nói thừa từ :“ cưới "(lợn
cưới ) v "à áo mới"
-Không nên nói thiếu hoặc thừa
những gì cần nói
2.Bµi häc - SGK.
-GV hướng dẫn Hs đọc đoạn
đối thoại 1 SGK trang 7
? Câu trả lời của Ba có đáp ứng
điều mà An muốn biết không ?
Vì sao?
?Từ đó, em có thể rút ra bài
học gì về giao tiếp ?
-Gọi Hs đọc truyện cười : “Lợn
cưới áo mới"
?Vì sao chuyện này lại gây cười
? Lẽ ra anh cú “lợn cưới” và
“áo mới” phải hỏi và trả lời
như thế nào ?
?Như vậy , cần phải tuân thủ
những gì khi giao tiếp ?
?Qua phân tích trên các em rút
ra được điều gì cần tuân thủ khi
giao tiếp ? Đó là phương châm
Hs đọc VD SGK
Hs trả lời.
Hs rút ra bài học
Hs suy nghĩ, tìm chi
tiết
Hs trao đổi tìm câu trả
lời
1
về lượng?Vậy thề nào là phương
châm về lượng trong giao tiếp ?
Hs nghe
Hs đọc ghi nhớ
Tìm hiểu phương châm về chất II.Phương châm về chất
1. Bài tập: Truyện cười : “Quả
bí khổng lồ”
=> Phê phán tính nói khoác
*Khi giao tiếp không nên nói
những điều mà mình không tin
là đúng sự thật
*Đừng nói những điều mà
mình không có bằng chứng xác
thực
2.Bài học- SGK
- Gọi Hs đọc truyện cười “Quả
bí khổng lồ” SGK trang 9
?Truyện cười nhằm phê phán
điều gì ?
?Như vậy trong giao tiếp điều
gì cần tránh ? Em rút ra bài học
gì ?
-Gv đưa những tình huống cho
Hs thảo luận
?Nếu không biết chắc một tuần
nữa lớp tổ chức cắm trại thì em
thông báo với các bạn : “Tuần
sau lớp sẽ cắm trại” Không?
?Nếu không biết chắc vì sao
bạn mình nghỉ học mà lại trả lời
với thầy cô là : “Bạn ấy nghỉ vì
ốm” có được không? Vì sao ?
-Gv nhận xét, chốt kiến thức
?Thế nào là phương châm về
chất ? Chốt nội dung kiến thức
?Tìm những thành ngữ có nội
dung liên quan đến phương
châm về chất
Hs đọc truyện cười
Hs suy nghĩ
Rút ra bài học
Hs quan sát bảng phụ
HĐ theo nhóm (2’)
Đại diện nhóm trả lời
Hs nghe, nhớ
Hs suy nghĩ
HD luyện tập III . Luyện tập :
Bài tập 1
Vận dụng phương châm về
lượng để phân tích lỗi trong câu
a.Thừa cụm từ : “nuôi ở nhà”
b. Thừa cụm từ : “có 2 cánh”
=> Lỗi sử dụng từ ngữ trùng
lặp , thêm từ ngữ mà không
thêm nội dung
Bài tập 2 Những từ ngữ thích
hợp :
a.Nói có sách ,mách có chứng
b.Nói dối
c.Nói mò
-Chỉ ra lỗi trong bài tập
?Những câu đó không tuân theo
phương châm hội thoại nào ?
?Chọn những từ ngữ thích hợp
điền vào chỗ trống
Hs trao đổi chỉ ra lỗi
và giải thích
Hs lựa chọn và điền
vào chỗ trống
2
?Những từ ngữ trên có liên
quan đến phương châm hội
thoại nào?
?Phương châm hội thoại nào đó
không được tuân thủ trong
truyện cười “Có nuôi được
không ?”
?Giải thích các thành ngữ và
cho biết những thành ngữ này
có liên quan đến phương châm
hội thoại nào?
Hs trả lời
Suy nghĩ, trả lời
Hs tìm tòi và giải
thích
d.Nói nhăng như cuội
e.Nói trạng
-> Phương châm về chất
Bài tập 3
Không tuân thủ phương châm
về lượng .Có chi tiết thừa “ Có
nuôi được không ?”
Bài tập 5
-Ăn đơm nói đặt: vu khống, đặt
điều, bịa chuyện
-Ăn ốc nói mò : nói không có
căn cứ
-Ănkhông nói có:vu khống, bịa
đặt
-Cãi chày cãi cối: cố tranh cãi
nhưng không có lý lẽ gì cả
-Khua môi múa mép: nói năng
ba hoa, khoác lác, phô trương
-Nói dơi núi chuột: nói lăng
nhăng, linh tinh, không xác
thực
-Hứa hươu hứa vượn: hứa để
được lòng rồi không thực hiện
lời hứa
-> Không tuân thủ phương
châm về chất
3. Củng cố: - Hệ thống nội dung
- Cần cho học sinh phân biệt giữa phương châm về lượng và phương châm về
chất
- Xác định các câu nói không tuân thủ phương châm về lượng và chất trong
một hội thoại và chữa lại cho đúng
4.Dặn dò:- Học bài, hoàn thiện các bài tập
- Soạn bài :Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết
minh
3
Lớp9C:TiếtTKB… Ngày dạy……………… sĩ số…… vắng…………
Lớp9D:TiếtTKB… Ngày dạy……………… sĩ số…… vắng…………
TIẾT4
SỬ DỤNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP
NGHỆ THUẬT TRONG VĂN BẢN THUYẾT MINH
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức: -Hiểu được vai trò của một số biện pháp nghệ thuật trong VB thuyết
minh. Thấy được việc sử dụng một số nghệ thuật làm cho văn bản thuyết minh thêm
sinh động, hấp dẫn.
2.Kỹ năng: -Tạo lập được văn bản thuyết minh có sử dụng một số biện pháp nghệ
thuật
3.Thái độ: -GD HS thông qua nội dung bài học.
II. CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI:
-Suy nghĩ sáng tạo:
-Ra quyết định:
III.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:-Các đề bài thuyết minh, đoạn văn mẫu, bảng phụ.
-PP/KTDH: Động não, phân tích các tình huống, thực hành có hướng dẫn.
2.Học sinh: -Ôn tập VB thuyết minh, soạn bài
IV.TIẾN TRÌNH CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:-Trong chương trình lớp 8, các em đó được học tập, vận dụng kiểu văn bản
thuyết minh để giới thiệu, thuyết minh một sự vật, sự việc … Để cho văn bản thuyết
minh thêm sinh động, hấp dẫn và bớt khô khan, ta phải vận dụng một số biện pháp
nghệ thuật trong văn bản thuyết minh. Đó là nội dung của bài học hôm nay.
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Kiến thức cần đạt
Ôn tập kiến thức đó học về văn bản thuyết minh. I Ôn t ậ p v ă n b ả n thuy ế t
minh:
-Các phương pháp thuyết
minh :
+ Định nghĩa
+ Giải thích
+ Ví dụ
+ Liệt kê
+ Số liệu
+ So sánh
?Văn bản thuyết minh là gì ?
?Như vậy văn bản thuyết minh
viết ra nhằm mục đích gì ?
?Cho biết các phương pháp
thuyết minh đã học ?
Gv bổ sung
Nhắc lại kiến thức
(Hs nhắc lại những đề
bài thuyết minh năm lớp
8)
Liệt kê các phương pháp
thuyết minh đã học
4
-Cho Hs quan sát đoạn văn
thuyết minh mẫu
Hs quan sát và đối chiếu
Tìm hiểu văn bản TM “ Hạ Long- Đá và Nước”. II. Tìm hiểu văn bản thuyết
minh có sử dụng một số
biện pháp nghệ thuật
1.Bài tập : Hạ Long- Đá và
Nước
- Vấn đề thuyết minh là : Sự
kì lạ của Hạ Long
- Đối tượng thuyết minh : Đá
và Nước ( ở Hạ Long)
- Văn bản cung cấp tri thức
khách quan của đối tượng:
+ Nước tạo nên sự di chuyển
và di chuyển theo mọi cách
+ Đá vốn bất động và vô tri
- Phương pháp thuyết minh
chủ yếu: Định nghĩa, Giải
thích
- Ngoài ra , văn bản cũng sử
dụng các biện pháp tưởng
tượng, so sánh,miêu tả…
2.Bµi häc-SGK
- Gọi Hs đọc văn bản
?Bài văn thuyết minh vấn đề gì
?Cho biết đối tượng thuyết minh
của văn bản?
?Văn bản có cung cấp được tri
thức khách quan của đối tượng
không ?
?Văn bản đó sử dụng phương
pháp thuyết minh nào là chủ yếu
?
( Cho Hs thảo luận nhóm)
?Ngoài phương pháp thuyết
minh chủ yếu trên, văn bản
cũng sử dụng các biện pháp
nghệ thuật nào ?
?Có tác dụng như thế nào trong
văn bản thuyết minh?
-Nhận xét, bổ sung
Hs đọc VB “Hạ Long đá
và nước”
Hs trả lời
Hs thảo luận nhóm xác
định các biện pháp nghệ
thuật
Hs trình bày
Hs đọc ghi nhớ SGK
HD luyện tập III. Luyện tập:
Bài tập 1: “Ngọc Hoàng xử
tội ruồi xanh”
a.Văn bản có tính chất thuyết
minh , thể hiện :
- Họ….giống…
- Phương pháp thuyết minh :
+ Định nghĩa: thuộc họ…
+ Phân loại
+ Số liệu
+ Liệt kê
b.Nghệ thuật:Nhân hóa,kể
chuyệ,miêu tả,ẩn dụ
Bài tập 2
-Các biện pháp nghệ thuật
-Gọi Hs đọc văn bản và trả lời
các câu hỏi SGK
?Văn bản có tính chất thuyết
minh không ?
?Tính chất ấy thể hiện ở những
điểm nào ?
?Bài thuyết minh có sử dụng
biện pháp nghệ thuật nào?
?Nêu tác dụng của biên pháp
nghệ thuật đó?
-Gọi Hs đọc đoạn văn SGK
trang 15.
Hs đọc văn bản
Hs xác định, trả lời
Hs trao đổi theo bàn
Hs đọc đoạn văn
Hs vận dụng kiến thức
5
-Nhn xột, b sung xỏc nh cỏc bin phỏp
ngh thut
- i thoi
- n d
3.Cng c: - H thng ni dung bi hc
- Xỏc nh c VB thuyt minh v cỏc phng phỏp thuyt minh thng
dựng, vai trũ v tỏc dng ca cỏc bin phỏp ngh thut trong vn bn thuyt minh
4.Dn dũ:-Hc thuc lũng ghi nh v bit phõn tớch VD
- Tp vit on vn thuyt minh cú s dng bin phỏp ngh thut
Lp 9C:Tit TKB Ngy dy s
s vng Lp 9D:TitTKB Ngy
dy ss vng
TIT 5
LUYN TP S DNG MT S BIN PHP NGH
THUT TRONG VN BN THUYT MINH
I. MC TIấU BI HC:
1.Kin thc: -Nm c cỏch s dng mt s bin phỏp ngh thut trong VB thuyt
minh
2.K nng :-Bit vn dng mt s bin phỏp ngh thut trong vn bn thuyt minh
3.Thỏi : -Yờu thớch b mụn
II. CC K NNG C BN C GD TRONG BI:
-Giao tip:
-Suy ngh sỏng to:
III.CHUN B:
1.Giỏo viờn:- bi ,bng ph ghi dn ý chi tit
-PP/KTDH:Vit sỏng to
2.Hc sinh:-Son bi.
IV.TIN TRèNH CC HOT NG DY V HC:
1.Kim tra bi c:Nờu nhng bin phỏp ngh thut thng c s dng trong vn
bn thuyt minh ?Vic vn dng cỏc bin phỏp y cú tỏc dng gỡ ?
2.Bi mi : tit trc, chỳng ta ó tỡm hiu mt s bin phỏp ngh thut trong vn
bn TM v tỏc dng ca nú. Trong tit ny chỳng ta s thc hnh luyn tp.
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kiến thức cần đạt
GV kim tra vic chun b nh ca HS. I. Chu ẩn bị
: Thuyt minh chic nún lỏ
Vit Nam
- Yờu cu:
+ Ni dung : Chic nún lỏ Vit
Nam
T chc cho lp tho lun
Xỏc nh yờu cu ca
+ Ni dung
+ Th loi
Chuẩn bị b i tp ở
nhà
Hs xác định
6
Nhc li phng phỏp thuyt
minh
?Cỏc bin phỏp ngh thut
thụng dng c s dng trong
vn bn thuyt minh v tỏc
dng ca nú
Hs nhắc lại kiến thức
+ Th loi : Thuyt minh, cú s
dng mt s bin phỏp ngh
thut
HD thc hnh II. Thc hnh
*Dn ý
MB: Hs cú th gii thiu chic
nún lỏ bng nhiu cỏch
TB:
1.Cu to:
- Hỡnh dỏng, hỡnh chúp, nhn
u .
- Nguyờn liu : lỏ .
- Cỏch lm .
2.Chng loi :
- Cỏc loi nún lỏ trờn th trng
( nún thng ) giỏ c .
-Vựng no ni tiờng nún bi th
kinh kỡ (C ụ Hu) .
3.Lch s :
- Xa -> nún dy , khụng p .
- Nay -> mng dn , nh .
4.Tỏc dng.
- Giỳp ngi dõn trỏnh ma
trỏnh nng .
- Tụn thờm v p thanh tõn ,
uyn chuyn ca thiu n VN .
- So sỏnh s tin li ca nún lỏ
vi cỏc nún khỏc .
KB :
Cm ngh v chic nún lỏ .V
trớ vai trũ ca nún lỏ trong cuc
sng hin i , tuy khụng thnh
hnh nhng chic nún lỏ v ỏo
di truyn thng l biu tng
ca ph n VN .
i din nhúm trỡnh by
-T chc cho Hs nhn xột, ỏnh
giỏ, b sung, sa cha, xõy
dng dn ý
-Gv a ra dn ý
*V ND:
- Nờu ngun gc, lch s
- Nờu cu to
- Chng loi
- Cụng dng
* V HT: Vn dng mt s bin
phỏp ngh thut
Ai ra x Hu mng m
Mua v chic nún bi th tng
nng
-Yờu cu Hs vit hon thin
phn m bi
-Gi Hs c phn m bi hon
chnh
Chuẩn bị theo nhóm
trình bày
Hs nhn xột, ỏnh
giỏ, b sung, sa
cha, xõy dng dn ý
Quan sát, đối chiếu,
hoàn thiện b i tp
Hs nghe
Khắc sâu kiến thức
Hs viết bài
Hs c bài
Hs nhận xét bạn
3. Cng c:-H thng ni dung bi hc
-c thờm : H nh Kim.
7
4.Dn dũ: -Hc bi: Lm th no vn bn thuyt minh sinh ng v hp dn ?
- Xỏc nh v ch ra tỏc dng ca bin phỏp ngh thut c s dng trong VB
thuyt minh H nh kim
-Son bi: u tranh cho mt th gii ho bỡnh
Tun 2
Lp 9B :Tit TKB Ngy dy s s vng
Lp 9C:Tit TKB Ngy dy s s vng
TIT 6+7
U TRANH CHO MT TH GII HềA BèNH
Ga Gỏc-xi-a Mỏc-kột
I. Mc tiờu cn t:
1. Kin thc: HS hiu c ni dung vn t ra trong vn bn : nguy c chin tranh
ht nhõn ang e do ton b s sng trờn trỏi t v nhim v cp bỏch ca ton th nhõn
loi.
2.K nng : Rốn KN c, cm th VB, cú kh nng vit 1 VB ngh lun hon chnh
3. Thỏi : Cú nhn thc, hnh ng ỳng gúp phn bo v ho bỡnh
4. Tớch hp:- Mụi trng:Chng chin tranh,gi gỡn ngụi nh chung cho trỏi t
- T tng HCM:T tng yờu nc v c lp dõn tc: Chng nn úi, nn
tht hc, bnh tt.
II. Cỏc k nng sng c GD trong bi.
- Suy ngh, phờ phỏn, sỏng to, ỏnh giỏ.
- Giao tip.
- Ra quyt nh.
III. Chun b
- GV: T liu v chin tranh v s úi nghốo Nam Phi, tranh nnh v v khớ ht nhõn.
Bng ph trỡnh by lun im v h thng lun c.
- PP/KTH:Tho lun nhúm,ng nóo.
- HS : Bi son
IV. Tin trỡnh ha ng dy hc
1. Kim tra b c: Phong cỏch HCM l gỡ? v p trong phong cỏch y? Mi chỳng ta
cn phi lm gỡ hc tp v lm theo tm gng o c HCM?
2.Bi mi: Chin tranh ó gõy ra bao mt mỏt, au thng. Chin tranh ng ngha vi
ti ỏc. Mun loi tr chin tranh, chỳng ta phi cựng nhau u tranh cho mt th gii ho
bỡnh .
H ca GV H ca HS Kin thc cn t
Tỡm hiu tỏc gi, tỏc phm I - Gii thiu:
1.Tỏc gi: G.G Mỏc-Kột sinh
nm 1928 là nh vn ni ting
ca Cụ-lụm-bi-a
- Ông có nhiều đóng góp cho nề
hoà bình thế giới thông qua các
Cho bit khỏi quỏt nhng nột
chớnh v tỏc gi ?
HS đọc chú thích *
SGK
Khái quát về cuộc
đời và sự nghiệp của
tác giả
8
Nờu xut x ca tỏc phẩm
Nhấn mạnh, bổ sung thông tin
Trả lời
nghe
HĐ XH và sáng tác văn học
- c nhn gii thng Nụ-
ben vn hc 1982
2.T ác phẩm : Trớch t tham
lun Thanh gơm Đa-mô-clet
tại hi ngh 6 nc ti Mờ-hi-cụ
8/1986
HDHS c hiu vn bn II c- hiu vn bn
1. c-hiờu chỳ thớch.
2.B cc:
-Lun im:Nguy c chin
tranh ht nhõn e do ton th
loi ngi
u tranh loi b nguy c ú l
vn cp bỏch ca nhõn loi
- H thng lun c:
+ Nguy c chin tranh ht nhõn
+Chin tranh ht nhõn e do
cuc sng tt p ca con ngi
+ Chin tramh ht nhõn i ngc
li lớ trớ ca loi ngi
-> loài ngời phải ngăn chặn
- GV c mu mt on, gi
Hs c tip
- Gi HS c tỡm hiu chỳ
thớch, b cc
? Cho bit vn bn c vit
theo phng thc biu t
no ? Tỡm h thng lun im,
lun c .
- Cho HS tho lun
Treo bảng phụ
?Nhận xét về hệ thống luận
điểm, luận cứ đợc triển khai
trong VB?
2 HS đọc, NX bạn
Theo dõi SGK
Trao đổi TL bàn
Trả lời
Khái quát mạch lập
luận
Quan sát, bổ sung
Nhận xét
Tỡm hiu vn bn III Tỡm hiu vn bn:
Gi HS c li phn 1
?Nhn xột cỏch m u ca
tg? Con s ngy thỏng c th
v s liu chớnh xỏc c nh
vn nờu ra m u vn bn cú
ý ngha gỡ ?
( Cho HS tho lun)
?Thc t em bit c nhng
nc no ó sn xut v s
dng v khớ ht nhõn ?
GV bỡnh lun
?Nờu nhn xột v ngh thut
v cỏch lp lun on 1, cú
tỏc dng gỡ
V: K cú ngnh khoa hc no
HS c
HS tho lun theo
bn
Trỡnh by
Theo dừi thi s
hng ngy, tr li
Nghe
Nhn xột
1.Nguy c chin tranh ht
nhõn :
M u bng mt cõu hi ri t
tr li bng mt thi im hin
ti rt c th:
- Thi gian c th: 8/8/1986
- S liu chớnh xỏc: 50000 u
n ht nhõn= 4 tn thuc n / 1
ngi-> bin mt tt c s
sng trờn trỏi t, phỏ hu th
thng bng ca mt tri
* Ngh thut so sỏnh nh thanh
gm a-mụ-clột v dch hch
cỏch lp lun : khụng cú, khụng
cú Khng nh nguy c
chin tranh ht nhõn l khng
9
cú nhng tin b nhanh v
vt bc nh ch to nguyờn
t
Liờn h : M nộm bom nguyờn
t xung 2 thnh ph ca
Nht.
Th gii ang tim tng nguy
c chin tranh nguyờn t, c
bit l quỏ trỡnh chy ua v
trang ó v ang din ra. Vy
s tn kộm v phi lớ y l gỡ?
tit sau cta tỡm hiu tip
?Nhng biu hin ca cuc
sng c th gii cp n
nhng lnh vc no? Chi phớ
cho nú c so sỏnh vi chi
phớ cho v khớ ht nhõn nh
th no?
?Em cú ng ý vi nhn xột
ca tỏc gi rng vic bo tn
s sng trờn trỏi t ớt tn kộm
hn l dch hch ht nhõn ?
Vỡ sao?
?Em cú nhn xột gỡ v nhng
lnh vc m tỏc gi la chn
i vi cuc sng con ngi ?
S so sỏnh ny cú ý ngha gỡ ?
?Cỏch lp lun ca tỏc gi cú
gỡ ang chỳ ý ?
Gi HS c phn 3
?Em hiu ntn lớ trớ t nhiờn?
? chng minh cho nhn nh
ca mỡnh, tỏc gi ó a ra
nhng dn chng v nhng
mt no? Lun c ny cú ý
ngha nh th no vi vn
ca vn bn ?
khip
Quan sỏt, theo dừi
cỏc con s,VD v lp
bng thng kờ ss
trong cỏc lnh vc
/s XH
Suy ngh, phỏt biu
So sỏnh, rỳt ra NX
2. Chy ua v trang, chun b
chin tranh ht nhõn v hu
qu ca nú
Chi phí XH Chi phí CT
- 100 Tỉ
USD gq vấn
đề cứu trợ
cho y tế, gd
-kinh phí
phòng bệnh
14 năm
- 557 triệu
ng thiếu dinh
d
- Tiền nông
cụ trong 4
năm
- xoá nạn mù
chữ cho tg
100máybayB1B
và 7000 tên lửa
- 10 chiếc tàu
sân bay
- sx 149 tên lửa
MX
- 27 tên lửa MX
- Đóng 2 tàu
ngầm mang vũ
khí hạt nhân
* NT i lp( tng phn), so
sỏnh, i chiu lm ni bt tớnh
cht phi lớ v s tn kộm ghờ
gm ca cuc chy ua v trang,
ó cp i nhiu iu kin ci
thin cuc sng ca con ngi.
10
Gi HS c phn cũn li
?Phn kt tỏc gi nờu vn
gỡ trc nguy c ht nhõn e
do loi ngi v s sng?
?Thỏi ca tỏc gi nh th
no?
?Bản thân mỗi chúng ta cần
phải làm gì để chống CT, giữ
gìn ngôi nhà chung trái đất?
Pht biu t do
c phn 3
Gii thớch
Nhn thc v s
phn ng ca CT
ht nhõn
c VB
Tỡm chi tit
NX thỏi
Liờn h bn thõn
3. Chin tranh ht nhõn i
ngc li lớ trớ ca t nhiờn :
- 380triu nm con bm mi
bay c
- 180triu nm bụng hng mi
n
Chin tranh ht nhõn n ra
s a tt c tr li im xut
phỏt ca nú
-> Phn t nhiờn, phn tin hoỏ
4. Nhim v u tranh chng
chin tranh ht nhõn :
- ũi hi mt th gii khụng cú
v khớ v mt cuc sng ho
bỡnh, cụng bng
- Kiờn quyt ra mt nh bng
lu tr trớ nh v thm ho ht
nhõn
- Lờn ỏn th lc hiu chin
Cm ghột chin tranh, yờu
thng nhõn loi ca mt trỏi
tim nhõn o sõu sc
HDHS tng kt IV - Tng kt /Ghi nh
11
- Nội dung : Nguy cơ CT hạt
nhân đe doạ toàn nhân loại và sự
phi lí của cuộc chạy đua vũ trang
Lời kêu gọi đấu tranh vì 1 tg
hoà bình, k có CT.
- Nghệ thuật:
+ Lập luận chặt chẽ
+ Dẫn chứng phong phỳ xỏc
thực, cụ thể, sinh động
+ So sánh sắc sảo, giàu sức
thuyết phục
?Khái quát nội dung và
nghệ thuật của VB?
?Nêu ý nghĩa của VB
?Phát biểu cảm nghĩ của em
sau khi học xong văn bản
này?
Khái quát kiến thức
VB thể hiện những suy
nghĩ nghiêm túc, đầy
trách nhiệm của tg đối
với hoà bình nhân loại
Phát biểu cá nhân
3. Củng cố
- Nắm lại nội dung, nghệ thuật và hệ thống luận điểm, luận cứ của văn bản
- Liên hệ bản thân và đề ra các biện pháp thực hiện
4. HD về nhà
- Soạn các phương châm hội thoại
- Tìm hiểu là phương châm quan hệ, PC cách thức, PC lịch sự
- Xem trước các bài tập
Lớp 9A:Tiết TKB… Ngày dạy………… sĩ số…… vắng…………
Lớp 9B:Tiết TKB… .Ngày dạy………… sĩ số……. vắng…………
Lớp 9C:Tiết TKB Ngày dạy sĩ số vắng
TIếT 8
CÁC PHƯƠNG CHÂM HỘI THOẠI ( Tiếp )
I. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiên thức : HS nắm được những hiểu biết cốt yếu về 3 phương châm hội thoại:
phương châm quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự.
2. Kỹ năng : Biết vận dụng hiệu quả những phương châm này trong giao tiếp.
3. Thái độ : Tích cực học tập
II.Các kỹ năng sống được GD trong bài.
- Ra quyết định.
- Giao tiếp.
III. Chuẩn bị
12
- GV : Bng ph, tỡnh hung hi thoi
- PP/KTDH: Phõn tớch tỡnh hung, thc hnh cú hng dn, ng nóo.
- HS : Lm bi tp
IV.Tin trỡnh hot ng dy hc:
1. Kim tra bi c: Th no l phng chõm v lng, phng chõm v cht? VD?
Lm BT 5?
2.Bi mi: Chỳng ta ó tỡm hiu 2 phng chõm hi thoi, tit ny cta s i tỡm hiu 1
s pc HT na v vic vn dng nú trong giao tip
H ca GV HĐ của HS
Kiến thức cần đạt
Tỡm hiu phng chõm quan h. I. Phng chõm quan h:
1.Bi tp: Thnh ng ễng núi
g, b núi vt -> l cỏch núi lc
, khụng ỏp ng yờu cu giao
tip. Cn núi ỳng vo ti
2.Bi hc/SGK
?Thnh ng ễng núi g, b
núi vtdựng ch tỡnh hung
hi thoi nh th no ?
?Th tng tng iu gỡ s
xy ra nu xut hin nhng tỡnh
hung hi thoi nh th ?
?Cn rỳt ra bi hc gỡ trong
giao tip?
Đọc thông tin SGK
Suy nghĩ, tởng tợng
Rút ra bài học
Tỡm hiu phng chõm cỏch thc II. Phng chõm cỏch thc :
1.Bài tập: Dõy c ra dõy
mung
Ch cỏch núi di dũng, rm r
Lỳng bỳng nh ngm ht th
Cỏch núi p ỳng, khụng thnh
li, khụng rnh mch
-> Giao tip cn núi ngắn gn,
rừ rng
2.Bài học /SGK
?Thnh ng Dõy c ra dõy
mung
Dựng ch nhng cỏch núi
nh th no? nh hng n
giao tip ra sao ?
?Rỳt ra bi hc gỡ trong giao
tip ?
Suy ngh, tr li
Rỳt ra bi hc
Tỡm hiu phng chõm lch s III. Phng chõm lch s:
1.Bi tp:Truyn ngi n
xin
Hai ngi u nhn c tỡnh
cm m ngi kia dnh cho
mỡnh, c bit l tỡnh cm ca
cu bộ dnh cho ngi n xin
mt cỏch trõn trng
2.Bi hc /SGK
Gi HS c truyn
?Vỡ sao cu bộ n xin v cõu bộ
u cm thy mỡnh ó nhn
c t ngi kia mt cỏi gỡ ú
?Rỳt ra bi hc gỡ t cõu
chuyn ?
GV treo bảng phụ yêu cầu HS
phát hiện các lỗi trong các tình
huống giao tiếp
Đọc truyện
Trao đổi thảo luận
Giải thích
Quan sát
13
Hng dn HS luyn tp IV. Luyn tp:
BT1
- Cỏc cõu khng nh vai trũ ca
li núi ( ngụn ng ) trong i
sng , khuyờn dựng li l lch s
nhó nhn
- Mt s cõu tc ng, ca dao
tng t
+ Chim khụn kờu ting rnh
rang
Ngi khụn núi ting du dng
d nghe
+ Vng thỡ th la th than
Chuụng kờu th ting, ngi
ngoan th li
+ Chng c ming tht,
ming xụi
Cng c li núi cho nguụi
tm lũng
+ Mt li núi quan tin thỳng
thúc
Mt li núi dựi c thng cng
chõn h tay
+ Mt cõu nhn, chớn cõu lnh
BT2: Phộp núi gim, núi trỏnh
Vd: - Rng thng c ni hoa
hốn
Chỳt thõn bốo bt dỏm phin
mai sau
- Bi vit cha c hay.
BT3 :
a. Núi mỏt
b. Núi ht
c. Núi múc
d. Núi leo
e. Núi ra u ra a
a, b, c, d: PC lch s
e. PC cỏch thc
BT5:
- Núi bm núi b: núi bp chỏt,
xa xúi, thụ bo (PC lch s)
- Núi nh m vo tai: núi
mnh, trỏi ý ngi nghe, khú
tip thu( PC lch s)
- iu nng ting nh: núi
Cho HS tho lun nhúm
?Su tm thờm cỏc cõu tc
ng ca dao
Nhn xột, b sung
? Phộp tu t vng no ó hc
cú liờn quan trc tip n
phng chõm lch s . Cho vớ
d .
?Mi t ng trờn liờn quan n
phng chõm hi thoi no ?
?Gii thớch ngha ca cỏc thnh
ng v cho bit phng chõm
hi thoi cú liờn quan
Cho hc sinh tho lun .
Nhận xét, bổ sung
Quan sát, trao đổi
cặp và trả lời
HS c yờu cu BT
Thảo luận nhóm
Trình bày
Suy nghĩ, trả lời
Lựa chọn, giải thích
Vận dụng kiến thức để
giải thích
Thảo luận theo bàn
Giải nghĩa các
thành ngữ
14
trách móc, chì chiết.
- Nửa úp nửa mở: nói mậpmờ,
không nói ra hết ý ( PC Cách
thức )
- Mồm loa mép giải : lắm lời ,
đanh đá , nói át người khác (PC
LS)
- Đánh trống lảng : không
muốn đề cập vào vấn đề mà
người đối thoại đang trao đổi
(PC QH)
- Nói như dùi đục chấm mắm
cáy: nói không khéo , thô cộc ,
thiếu tế nhị ( PCLS)
3. Củng cố
- Hệ thống nội dung bài học
- Hiểu và phân biệt được các phương châm hội thoại
4. HD về nhà
-Học bài : Thế nào là phương châm quan hệ , cách thức , lịch sự , cho ví dụ .
-Hoàn thiện các bài tập
-Soạn bài : Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản TM
Lớp 9A:Tiết TKB… Ngày dạy………… sĩ số…… vắng…………
Lớp 9B:Tiết TKB… Ngày dạy………….sĩ số……. vắng…………
Lớp 9C:Tiết TKB Ngày dạy sĩ số vắng
TIẾT 9
SỬ DỤNG YẾU TỐ MIÊU TẢ TRONG VĂN BẢN
THUYẾT MINH
I. Mục tiêu cần đạt :
1. Kiến thức : Giúp HS củng cố kiến thức đã học về văn thuyết minh, hiểu được vai trò
của yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh
2. Kỹ năng : Quan sát các sự vật, hiện tượng, sử dụng ngôn ngữ miêu tả phù hợp trong
việc tạo lập VB thuyết minh.
3. Thái độ : Biết vận dụng và có ý thức sử dụng tốt yếu tố miêu tả trong làm văn thuyết
minh
II.Các kỹ năng sống được GD trong bài.
- Giao tiếp.
- Suy nghĩ sáng tạo.
III. Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ, các ngữ liệu liên quan
- PP/KTDH:Thảo luận nhóm, động não.
15
- Học sinh: Soạn bài, trả lời các câu hỏi SGK
IV. Tiến trình hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ : Nêu tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật trong bài văn thuyết
minh? Gọi HS trình bày phần mở bài trong tiết luyện tập
2.Bài mới: Để văn bản thuyết minh được sinh động, giàu hình ảnh thì phải sử dụng yếu
tố miêu tả. Vậy làm thế nào để kết hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
HD HS tìm hiểu yếu tố miêu tả trong VB thuyết minh I. Tìm hiểu yếu tố miêu tả
trong văn bản thuyết minh
1)Văn bản: Cây chuối trong đời
sống Việt Nam
- Vai trò, tác dụng của cây
chuối trong đời sống vật chất và
tinh thần của người dân Việt
Nam
* Câu văn
- "Đi khắp Việt Nam đến
núi rừng"
-"Cây chuối rất ưa
nước trồng bên ao hồ"
- "Chuối phát triển con đàn
cháu lũ"
- "Cây chuối là thức ăn đến
hoa quả"
- "Quả chuối là một món
ăn hấp dẫn"
+ Quả chuối chín ăn vào không
chỉ no, không chỉ ngon mà còn
làm da dẻ mịn màng
+ Chuối xanh là một món ăn
thông dụng chuối xanh có vị
chát có vị tanh
+ Người ta có thể chế biến
ra từ quả chuối
+ quả chuối trở thành mâm
ngũ quả.
" vươn lên như những trụ cột
nhẵn bóng, toả ra vòm tán lá
xanh mướt che rợp cả núi rừng"
" vị ngọt ngào và hương thơm
hấp dẫn"
" vỏ chuối có những vệt lốm
đốm như vỏ trứng quốc"
" chuối dài từ ngọn cây uốn trĩu
xuống tận gốc cây"
Gọi HS đọc
?Nhan đề của văn bản thể hiện
điều gì?
? Tìm những câu văn thuyết
minh về đặc điểm của cây
chuối
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
những câu văn thuyết minh về
đặc điểm của cây chuối
?Chỉ ra các yếu tố miêu tả về
cây chuối?
GV treo bảng
Giáo viên chốt lại
? Nêu tác dụng của các yếu tố
HS đọc văn bản
HS thảo luận, cử đại
diện trả lời.
Tìm, liệt kê
HS đối chiếu
- HS đối chiếu
HS trình bày
chỉ ra tác dụng
16
miêu ta đó
? Theo yêu cầu chung của bài
thuyết minh thì bài văn này có
thể bổ sung những gì?
Trao đổi theo bàn
Trình bày
Đọc ghi nhớ SGK
=> Các yếu tố miêu tả làm cho
tác dụng làm cho hình ảnh cây
chuối được nổi bật, gây ấn
tượng, giúp cho bài văn thuyết
minh được cụ thể, sinh động và
hấp dẫn
2.Bài học/ SGK
HD luyện tập II. Luyện tập
Bài tập 1
- Thân cây chuối
- Lá chuối (khô, tươi)
- Nõn chuối
- Bắp chuối
Bài tập 2
Cần nêu được :
Miêu tả cái tách (nó có tai),
miêu tả động tác mời trà (bưng
hai tay mà mời), miêu tả động
tác uống (nâng hai tay xoa xoa
rồi mới uống)
Bài tập 3
-"Khắp làng bản VN rộn ràng
tiếng trống hội"
- "Miêu tả cách thức tổ chức các
trò chơi: múa Lân, kéo co, cờ
người, nấu cơm, đua thuyền
(trang phục, số người tham gia,
không khí buổi lễ hội )
- Làm cho các trò chơi dân gian
gần gũi hơn với cuộc sống hiện
tại, không khí vui tươi, sôi động
hơn. Người đọc hiểu rõ hơn về
cách chơi cũng như hình thức tổ
chức cuộc chơi.
? Bổ sung yếu tố miêu tả vào
các chi tiết thuyết minh sau:
?Chỉ ra các yếu tố miêu tả
trong đoạn văn sau (HS đọc
SGK)
? Gọi HS đọc văn bản:
Trò chơi ngày xuân
? Chỉ ra những câu văn miêu
tả trong văn bản
? Các câu miêu tả đó có tác
dụng gì
- HS trình bày, Yêu cầu
nêu được:
Hình dáng, màu sắc, tác
dụng của các bộ phận
của cây chuối
Trao đổi thảo luận
- Các nhóm cử đại diện
trình bày.
- HS đọc SGK
HS trình bày:
3. Củng cố
- Nhắc lại phần ghi nhớ SGK
- Nắm chắc cách sử dụng yếu tố MT và tác dụng của nó
- Viết đoạn văn thuyết minh về một sự vật tự chọn có sử dụng yếu tố miêu tả
4. Hướng dẫn học bài
- Chuẩn bị Luyện tập
- Soạn theo nhóm:Nhóm 1:Con trâu làm ruộng
Nhóm 2:Con trâu trong lễ hội
17
Nhóm 3:Con trâu với tuổi thơ ở nông thôn
Lớp 9A: Tiết TKB… Ngày dạy…………sĩ số…… vắng…………
Lớp 9B: Tiết TKB… Ngày dạy…………sĩ số……. vắng…………
Lớp 9C: Tiết TKB Ngày dạy sĩ số vắng
TIẾT 10
LUYỆN TẬP SỬ DỤNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP NGHỆ
TRONG VĂN BẢN THUYẾT MINH
I. Mục tiêu cần đạt :
1. Kiến thức: HS thấy được vai trò của yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh
2. Kỹ năng : Biết vận dụng linh hoạt yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh
3.Thái độ : Có ý thức và biết sử dụng tốt yếu tố miêu tả trong việc tạo lập văn bản TM.
II.Các kỹ năng sống được GD trong bài.
- Giao tiếp.
- Tư duy sáng tạo.
III. Chuẩn bị :
- Giáo viên:Bảng phụ, đoạn văn mẫu
- PP/KTDH:Thực hành viết, học theo nhóm.
- Học sinh: Soạn bài theo yêu cầu SGK, mỗi nhóm chuẩn bị 1 đối tượng TM
IV. Tiến trình hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ : Nêu vai trò và tác dụng của yếu tố MT trong VB TM ?
Kiểm tra việc chuẩn bị của các nhóm
2. Bài mới:
Hoạt động của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HD HS chuẩn bị đề bài. I. Chuẩn bị
Đề bài: Con trâu ở làng quê Việt
Nam
1) Tìm hiểu đề:
- Giới thiệu về vai trò, vị trí của
con trâu trong đời sống của
người nông dân ở làng quê Việt
Nam.
2) Tìm ý và lập dàn ý.
a) Tìm ý: HS dựa vào bài viết
tham khảo và các ý trong phần
luyện tập để trình bày- giáo viên
nhận xét bổ sung.
b) Lập dàn ý:
* Mở bài: Giới thiệu chung về
con trâu trên đồng ruộng Việt
Gọi HS đọc đề bài- giáo viên
chép lên bảng.
? Đề bài yêu cầu trình bày vấn
đề gì?
?Theo em, với đề bài này cần
phải trình bày những vấn đề
gì?
?Hãy xây dựng dàn ý cho đề
bài trên?
Giáo viên bổ sung hoàn chỉnh
Đọc đề bài
Trả lời
HS đọc bài tham khảo
SGK
- HS xây dựng dàn ý,
trình bày, cả lớp nhận
xét,
18
( treo bảng phụ đề HS đối
chiếu)
Nam.
* Thân bài :
- Con trâu trong việc làm
ruộng : Cày, bừa, kéo xe, trục
lúa (sớm hôm gắn bó với người
nông dân)
- Con trâu trong các lễ hội, đình
đám Chọi trâu, thi trâu khoẻ,
trâu béo, trâu đẹp
- Con trâu là tài sản lớn, có giá
trị kinh tế cao:
+ Khả năng cho thịt
+ Khả năng cho sữa
+ Khả năng cho nghé
+ Khả năng cho phân bón
+ Da, sừng làm đồ mỹ nghệ
- Con trâu với tuổi thơ Việt
Nam.
* Kết bài: Con trâu trong tình
cảm của người nông dân.
Luyện tập trên lớp. II. Luyện tập
Viết đoạn văn thuyết minh kết
hợp yếu tố miêu tả.
1) Viết đoạn mở bài:
- Yếu tố thuyết minh: Trâu là
loại động vật thuộc họ bò bộ
guốc chẵn thú có vú
- Yếu tố miêu tả: Là loài vật gần
gũi, gắn bó với người nông dân
ở làng quê Việt Nam. Với thân
hình vạm vỡ, khoẻ mạnh, trâu
đã giúp ích rất nhiều cho người
nông dân.
2) Viết đoạn thân bài:
- Giới thiệu con trâu trong việc
làm ruộng
+ Cày, bừa ruộng
+ Kéo xe chở lúa, trục lúa
HD HS viết đoạn mở bài
? Nội dung thuyết minh trong
đoạn mở bài là gì?
Yếu tố miêu tả cần sử dụng
như thế nào?
Giáo viên: Có thể mở bài bằng
nhiều cách khác nhau. Ví dụ: ở
VN, đến bất kì miền quê nào
cũng thấy hình bóng con trâu
trên đồng ruộng Hoặc dẫn
câu tục ngữ, ca dao nói về
trâu: "Trâu ơi ta bảo trâu
này ", "Con trâu là đầu cơ
nghiệp" Từ đó nêu lên vai
trò, vị trí của trâu trong đời
sống nông thôn Việt Nam.
Giáo viên nhận xét.
HD HS viết đoạn thân bài
? Trâu có vai trò như thế nào
trong việc đồng áng?
Trả lời
- HS nghe.
- HS viết, trình bày
HS viết các đoạn theo
yêu cầu của giáo viên
(đã phân công các
nhóm viết) rồi trình
19
? Viết đoạn văn giới thiệu con
trâu trong các dịp lễ hội.
Giáo viên nhận xét, bổ sung.
? Viết đoạn văn giới thiệu giá
trị kinh tế của trâu.
Giáo viên: Mặc dù máy móc
xuất hiện nhiều, thay trâu làm
được nhiều việc nhưng trâu
vẫn có vai trò hết sức quan
trọng
bày
- HS nghe.
=> Giới thiệu thật cụ thể từng
việc và miêu tả hình ảnh con
trâu trong mỗi việc.
- Giới thiệu con trâu trong các lễ
hội
+ Lễ hội chọi trâu:
- Thời gian tổ chức, cách thức
tổ chức
- Hình ảnh con trâu to khoẻ,
hùng dũng nghênh chiến
+ Thi trâu khoẻ, trâu béo, trâu
đẹp.
+ Lễ hội đâm trâu thờ thần ( dân
tộc thiểu số)
- Giá trị kinh tế của trâu: Đem
lại giá trị kinh tế cao đối với
người nông dân.
- Con trâu với tuổi thơ ở nông
thôn
Cảnh trẻ chăn trâu, hình ảnh đàn
trâu gặm cỏ => Biểu tượng của
cuộc sống thanh bình ở làng quê
Việt Nam.
3) Viết phần kết bài:
- Con trâu là đầu cơ nghiệp, là
loại động vật có giá trị lớn về
nhiều mặt. Trâu sẽ mãi là người
bạn đồng hành không thể thiếu
của người nông dân và nông
thôn Việt Nam.
3. Củng cố:
-Hệ thống nội dung kiến thức, nhận xét thái độ và sự chuẩn bị của các nhóm
-Biết cách vận dụng yếu tố miêu tả trong VB thuyết minh
4. Hướng dẫn học bài:
- Đọc bài đọc thêm : Dừa sáp
- Viết thành bài văn hoàn chỉnh
- Soạn bài mới : Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát
triển của trẻ em
TUẦN 3
Lớp 9A:Tiết TKB… Ngày dạy……………sĩ số…… vắng…………
Lớp 9B:Tiết TKB… Ngày dạy……………sĩ số…… vắng…………
Lớp 9C:Tiết TKB Ngày dạy sĩ số vắng
20
TIẾT11+12
TUYÊN BỐ THẾ GIỚI VỀ SỰ SỐNG CÒN QUYỀN ĐƯỢC
BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM
( Trích: Tuyên bố của Hội nghị cấp cao thế giới về trẻ em trong sách : Việt Nam và các
văn kiện quốc tế về quyền trẻ em, NXB Chính trị Quốc gia- UB Bảo vệ và Chăm sóc trẻ
em Việt Nam, Hà Nội 1997)
I. Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức: HS thấy được tầm quan trọng của vấn đề quyền sống, quyền được bảo vệ
và phát triển của trẻ em và trách nhiệm của cộng đồng quốc tế về vấn đề này. Thấy được
đặc điểm hình thức của VB.
2. Kỹ năng : Rèn KN đọc- hiểu một VB nhật dụng
3. Thái độ : Tham gia bảo vệ quyền trẻ em
II.Các kỹ năng sống được GD trong bài.
- Tự nhận thức.
- Xác đinh giá trị bản thân.
- Giao tiếp.
III. Chuẩn bị
- GV: Tranh ảnh, tài liệu về quyền trẻ em
- PP/KTDH: Thảo luận lớp, động não, lập kế hoạch nhóm.
- HS: Soạn bài, liên hệ với quyền trẻ em Việt Nam.
IV. Tiến trình hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu luận điểm và hệ thống luận cứ của văn bản “ Đấu tranh
cho một thế giới hoà bình”. Em có suy nghĩ gì về lời cảnh báo của nhà văn Mac-két ?
2.Bài mới : Bác Hồ viết “Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan”
Trẻ em VN cũng như trẻ em tg hiện nay đang đứng trước những thuận lợi về sự chăm
sóc, nuôi dưỡng, gd nhưng đồng thời cũng đang gặp những thách thức, những cản trở
không nhỏ ảnh hưởng xấu đến tương lai phát triển của các em. Một phần VB “…” đã nói
lên tầm quan trọng của vấn đề này.
H§ cña GV
H§ cña HS KiÕn thøc cÇn ®¹t
Giới thiệu tác giả ,tác phẩm. I. Giới thiệu tác giả,tác phẩm
- Xuất xứ: Trích tuyên bố của
hội nghị cấp cao thế giới về trẻ
em.
- Hoàn cảnh ra đời: 30/9/1990
- Tác giả
- Xuất xứ
Hiểu gì về nguồn gốc văn bản
HS đọc chú thích
HD tìm hiểu chung VB. II - Đọc- Hiểu văn bản
1. Đọc-hiểu chú thích
2 Thể loại : NL chính trị- XH
GV đọc mẫu 1 đoạn, gọi HS
đọc phần còn lại và sửa chữa
Tìm hiểu các chú thích
?VB được viết bằng thể loại
Đọc, NX bạn
Theo dâi SGK
Tr¶ lêi
21
gỡ?
?B cc vn bn chia lm my
phn ? Cho bit tớnh liờn kt
cht ch ca vn bn .
Chia bố cục
3. B cc: 3 phn
HD tỡm hiu vn bn. III Tỡm hiu vn bn:
1. S thỏch thc :
- Nn nhõn ca chin tranh v
bo lc, phõn bit chng tc, s
xõm lc, chim úng v thụn
tớnh ca nc ngoi
- Chu ng nhng thm ho
ca úi nghốo, khng hong
kinh t, ca tớnh trng vụ gia
c, dch bnh, mự ch, mụi
trng xung cp.
- Suy dinh dng, bnh tt
cht
(*) Nguyờn nhõn trc tip dn
n i sng ca tr em, l
nhng thỏch thc m nhng
nh chớnh tr phi gii quyt
?Ni dung ý ngha ca tng
mc l gỡ?
-Tỡm hiu phn 1:S thỏch thc
?VB ó ch ra nhng thc t
cuc sng ca tr em trờn th
gii nh th no? ch ra nhng
mt gõy him ho ra sao?
? Gii thớch ch apacthai
? Nhn xột cỏch phõn tớch cỏc
nguyờn nhõn trong VB
GV phõn tớch tng mc
( GV a tranh nh v tỡnh
trng nn úi Chõu Phi, liờn
h vi tr emVit Nam : nạn
buôn bán trẻ em, mắc HIV,
phạm tội, động đất, sóng
Đọc mục 1,2
M1: gt mục đích và
nhiệm vụ của hội nghị
cấp cao tg
M2: kq đặc điểm, yc
của trẻ em, kđ quyền
đợc sống, đợc phát
triển trong hoà bình,
hnh phỳc.
Trao đổi thảo luận
Trình bày
Giải thích
Nhận xét
Nghe
22
?Tóm tắt các điều kiện thuận
lợi cơ bản để cộng đồng quốc
tế có thể đẩy mạnh việc chăm
sóc bảo vệ trẻ em ?
Gv liên hệ : Đảng và nhà nước
ta thực hiện 1 số chính sách
như XD trường cho trẻ câm
điếc, bệnh viện nhi, hệ thống
trường mầm non
Gọi HS đọc phần 3
?Nêu các nhiệm vụ cụ thể
được đề cập trong phần này
Em có nhận xét gì về cách sắp
xếp các nhiệm vụ nêu ra trong
VB?
HS đọc phần 2, giải
thích từ “ Công ước”
Dùa vµo SGK tãm t¾t
Nghe
HS §äc tõng môc
vµ ph¸t hiÖn sù s¾p
xÕp mét c¸ch cã dông
ý c¸c nhiÖm vô
2. Cơ hội:
- Sự liên kết các quốc gia
cùng ý thức cao của cộng đồng
quốc tế trên lãnh vực này
- Đưa ra công ước về quyền
của trẻ em
- Sự đoàn kết và hợp tác quốc
tế trên nhiều lĩnh vực
-> Tạo điều kiện thuận lợi cơ
bản để cộng đồng quốc tế có
thể đẩy mạnh việc chăm sóc trẻ
em.
3. Nhiệm vụ:
- Quan tâm đến đời sống vật
chất dinh dưỡng cho trẻ em ,
giảm tử vong
- Bình đẳng nam nữ, khuyến
khích trẻ em hoạt động văn hoá
-> Nhiệm vụ cấp thiết, toàn
diện, cụ thể.
HDHS tổng kết
IV. Tổng kết/SGK
23
?Nờu ý ngha ,tõm quan trng
ca vn ố bo v quyn li
ca tr em?
Tho lun nhúm -Bo v quyn li ,chm lo n
s phỏt trin ca tr em l mt
trong nhng vn quan trng,
cp bỏch cú ý ngha ton cu.
- Khng nh v cam kt thc
hin nhng nhim v cú tớnh
ton din vỡ s sng cũn, phỏt
trin ca tr em, vỡ tng lai
ca ton nhõn loi.
Nhn xột, b sung
Luyn tp:
?Phỏt biu ý kin v s quan
tõm, chm súc ca chớnh quyn
a phng, ca cỏc t chc
xó hi ni em hin nay /v
tr em.
?Em cú suy ngh gỡ khi nhn
c s chm súc, gd c bit
ca g, nh trng v XH?
?Em có đề xuất gì nhằm đảm
bảo cho trẻ em đợc chăm sóc,
bảo vệ và phát triển?
Trình bày
Liên hệ đến địa
phơng
Liên hệ bản thân
Đọc ghi nhớ SGK
Suy nghĩ và nêu đề
xuât
3. Cng c
- H thng ni dung bi hc
- Hiu c tớnh quan trng, cp thit ca vn qua ú cú nhn thc ỳng n
v hnh ng phi lm vỡ s phỏt trin ca XH
4. HD v nh
- Tỡm hiu thc t cụng vic chm súc, bo v tr em a phng
- Su tm tranh nh, bi vit v c/s ca tr em
- c : Cỏc phng chõm hi thoi (tt)
- Tỡm hiu mi mi quan h gia phng chõm hi thoi vi tỡnh hung giao tip
- Nhng tỡnh hung no khụng tuõn th phng chõm hi thoi.
24
Lớp 9A:Tiết TKB… Ngày dạy……………sĩ số…… vắng…………
Lớp 9B:Tiết TKB… Ngày dạy……………sĩ số…… vắng…………
Lớp 9C:Tiết TKB Ngày dạy sĩ số vắng
TIẾT 13
CÁC PHƯƠNG CHÂM HỘI THOẠI (Tiếp)
I. Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Nắm được mối quan hệ chặt chẽ giữa phương châm hội thoại và tình
huống giao tiếp. Những trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại.
2. Kỹ năng : Biết lựa chọn đúng phương châm hội thoại trong quá trình giao tiếp. Hiểu
đúng nguyên nhân không tuân thủ các phương châm hội thoại.
3. Thái độ : Vận dụng linh hoạt các PCHT.
II.Các kỹ năng sống được GD trong bài .
- Ra quyết định.
- Giao tiếp.
III. Chuẩn bị:
- Giáo viên:Bảng phụ, các ngữ liệu liên quan
- PP/KTDH:Phân tích tình huống, động não.
- Học sinh: Soạn bài, tìm hiểu câu hỏi, bài tập
IV. Tiến trình hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Giáo viên treo bảng phụ cho HS nối phương châm hội thoại với các
yêu cầu của nó. HS lên bảng trình bày, gọi HS khác nhận xét, giáo viên tổng kết chuyển
vào bài mới.
2. Bài mới:
HĐ của GV HĐ của HS Kiến thức cần đạt
HD HS tìm hiểu quan hệ giữa phương châm hội thoại
với tình huống giao tiếp.
I. Quan hệ giữa ph ương châm
hội thoại với tình huống giao
tiếp.
1 Bài tập:
- Chàng rể không tuân thủ P/c
lịch sự bởi vì đã hỏi không
đúng nơi, đúng lúc => gây
phiền hà, trở ngại đến công việc
cho người khác.
GV treo bảng phụ ghi ví dụ
SGK- gọi HS đọc.
? Nhân vật chàng rể có tuân thủ
đúng phương châm lịch sự
không? Vì sao?
GV: Người được hỏi bị chàng rể
ngốc gọi xuống từ trên cây cao
lúc mà người đó đang tập trung
làm việc. Như vậy, chàng ngốc
đã quấy rầy đến ng khác.
? Với lời chào hỏi đó, theo em
nên sử dụng trong tình huống
nào là thích hợp.
? Nếu là em, trong tình huống
đó, em sẽ xử sự như thế nào?
Giáo viên nêu ví dụ:
Lớp đang chăm chú học, giáo
HS đọc ví dụ
HS trả lời
HS nêu cách xử sự
của mình
- HS nghe
25