ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Tô Lan Hƣơng
ƢỚC LƢỢNG CHI PHÍ PHẦN MỀM BẰNG CBR
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Hà Nội - 2010
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Tô Lan Hƣơng
ƢỚC LƢỢNG CHI PHÍ PHẦN MỀM BẰNG CBR
Ngành: Công nghệ thông tin
Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm
Mã số: 60 48 10
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
GS.PTS Nguyễn Việt Hà
Hà Nội - 2010
1/71
LI C Error! Bookmark not defined.
KÝ HIU VIT TT 3
DANH MC BNG 4
DANH MC HÌNH V 5
M U 6
1.1 Qun lý d án phn mm 9
1.2 ng chi phí d án phn mm 9
1.3 ng 11
1.3.1 n 13
1.3.2 K thung ci tin 24
1.3.3 ng vi h chuyên gia 25
1.4 t ra 27
1.5 29
2. P LUN TRÊN KINH NGHIM 32
2.1. 33
2.2. Chu trình lp lun trên kinh nghim 33
2.3. Các v khác trong CBR 38
2.4. ng dng thc t 39
3. NG LP LUN THEO KINH NGHIC
NG CHI PHÍ PHN MM 40
3.1. t ra 41
3.2. Thit k ca s dng h thng 42
3.3. Thit k ch thng 43
3.3.1. Tìm kim 44
3.3.2. Hiu chnh 48
3.4. Thit k màn hình ch 49
3.5. Thit k d liu 50
3.5.1. Biu din d án 50
3.5.2. T ch 52
2/71
4. C NGHIM 53
4.1.
54
4.1.1. Ngôn ng ln 54
4.1.2. 54
4.2. Thc nghim 54
KT LUN 58
PH LC 59
3/71
K
CBR
Case-based Reasoning
COCOMO
COnstructive COst MOdel
AI
Aritificial Intelligence
SLIM
Software LIfe-cycle Model
WBS
Work Breakdown Structure
OLS
Ordinary Least Squares
EAF
Effort Adjustment Factor
NOP
Number of Object Point
LOC
Line Of Code
CSDL
UC
Use Case
4/71
Bng 1 H s các mode trong mô hình COCOMO 18
Bng 2 Các tham s hiu chnh trong mô hình COCOMO 19
Bng 3 Tham s hiu chnh trong mô hình tin thit k 21
Bng 4 Các tha s hiu chnh ca mô hình hu kin trúc 22
Bng 5 Các h s hiu ch 23
Bng 6 Bng chi phí 29
Bng 7 Bng giá tr thu án 50
Bng 8 Bng các giá tr trng s 55
Bng 9 Kt qu ng các d án thc nghim 1 55
Bng 10 Kt qu c lng các d án thc nghim 2 56
Bng 11 Bng danh sách d ng 61
Bng 12 Bng d án mng 64
Bng 13 Bng danh sách các d i chng 65
B a các giá tr thuc tính Hiện trạng hệ thống 67
B a các giá tr thuc tính Ngôn ngữ lập trình 67
B a các giá tr thuc tính Hệ quản trị CSDL 67
B a các giá tr thuc tính Dạng phần mềm 67
B a các giá tr thuc tính Yêu cầu phi chức năng 68
B a các giá tr thuc tính Mô hình CSDL 68
B a các giá tr thuc tính Loại dự án 68
5/71
Hình 1 Các k thun 12
Hình 2 Phân phi Rayleigh cho n lc phát trin [4] 14
u ra cng SEER-SEM 16
c thc hi 24
c thc hin ca CBR 27
Hình 6 Chu trình lp lun theo kinh nghim. 34
Hình 7 th biu din ca lp lun [2] 36
Hình 8 Cây quynh 37
Hình 9 Bi lung Use case h thng 42
Hình 10 Bi lung x lý ch 44
Hình 11 Lung màn hình qun lý d án 49
Hình 12 Lung d án 49
Hình 13 Màn hình danh mc d án 59
Hình 14 Màn hình Tìm kin d án 59
Hình 15 Màn hình kt qu tìm kim 60
Hình 16 Màn hình Hiu chnh 60
6/71
Qu
trong
Chi
-based reasoning- CBR) -
7/71
L
chúng tôi có ng
.
8/71
1.
Tron
______________________________________________________________
.
.
______________________________________________________________
9/71
1.1 Qun lý d án phn mm
[1].
án.
hàng
là
1.2 ng chi phí d án phn mm
có
10/71
OCOMO,
ESTIMACS . . . )[4]
-
mình.
[9]
- C
ng mà
11/71
n sau
này hoàn toàn khôn
u.
1.3 ng
12/71
thành sáu nhóm chính [4]
Hình 1 Các k thun
Mô hình m :
o -cycle Model (SLIM)
o CHECKPOINT
o PRICE-S
o ESTIMACS
o SEER-SEM
o SELECT Estimator
o COCOMO
o DELPHI
o Work breakdown structure (WBS)
o Case Based Reasoning (CBR)
o Neural Networks
o Ordinary Least Squares (OLS)
o
13/71
o Bayesian
1.3.1 n
1.3.1.1 -cycle Model (SLIM)
Mô hình SLIM [4
:
3/43/1
dks
tKCS
(1)
o S
s
o -n-years)
o t
d
o C
k
cho
phép tính C
k
1
Mô hình SLIM (Hình 2)
phí tính toán và các c
1
Development Effort
14/71
Hình 2 Phân phi Rayleigh cho n lc phát trin [4]
1
chúng ta có:
4
t
const
K
(2)
1.3.1.2 Checkpoint
Checkpoint là
. Nó kích
15/71
chi
1.3.1.3 PRICE-S
Mô hình PRICE-S [4]
-
1.3.1.4 ESTIMACS
Mô hình ESTIMAC
2
[4
.
o
o
2
c phát trii s tài tr ca Management and Computer Services - MACS
16/71
o
o
o
EST
kia.
1.3.1.5 SEER-SEM
SEER-SEM
California [4]
g. Nó bao
Hình 3 u ra cng SEER-SEM
17/71
-SEM
Cho ph
3
:
phí
h
khác.
1.3.1.6 Mô hình COCOMO
4
[5
3
WBS_ Work breakdown structures
4
COntractive COst MOdel
18/71
1
)(1
P
SizeEAFCEffort
(3)
2
)(2
P
EffortCTime
(4)
o -months
o
o EAF
5
, môi
o -Line Of
Code)
o
lý . . . )
o
o
o
ng 1.3 và 1
1)
Bng 1 H s các mode trong mô hình COCOMO
5
Effort Adjustment Factor
19/71
MODE
C1
P1
C2
P2
3.2
1.05
2.5
0.38
N
3.0
1.12
2.5
0.35
Nhúng
2.8
1.20
2.5
0.32
8
C
i
n
i
i
wAttrEAF
1
(5)
- Attr
i
- w
i
-2).
1.3.1.7 Mô hình COCOMO II
[4]. Tuy nhiên, mô
Bng 2 Các tham s hiu chnh trong mô hình COCOMO
Tên
RELY
0.75 - 1.40
1.87
DATA
0.94 - 1.64
1.23
CPLX
0.70 1.65
2.36
TIME
1.00 1.66
1.66
20/71
STOR
1.00 1.56
1.56
VIRT
0.87 1.30
1.49
TURN
0.87 1.15
1.32
ACAP
1.46 0.71
2.06
AXEP
1.29 0.82
1.57
PCAP
1.42 0.70
2.03
VEXP
1.21 0.90
1.34
LEXP
1.14 0.95
1.20
MODP
1.24 0.82
1.51
TOOL
1.24 0.83
1.49
SCED
1.23 1.10
1.23
án
Cá
t trong COCOMO II
6
.
6
(1) Application composition model, (2) Early Design Model, (3) Post-architecture model
21/71
PROD
reuseNOP
Effort
)100/%1(
(6)
o
o
o
P
Arch
sizeEEffort )(45.2
(7)
o
o
o
o
Arch
Bng 3 Tham s hiu chnh trong mô hình tin thit k
Tên
Trong mô hình
RCPX
RELY-DATA-CBLX-DOCU
RUSE
RUSE
PDIF
TIME-STOR-PVOL
22/71
PERS
AEXP-PEXP-LTEX
PREX
ACAP-PCAP-PCON
FCIL
TOOL-SITE
SCED
SCED
P
App
sizeEEffort )(45.2
(8)
i
wP 01.001.1
(9)
i
1.26.
:
))01.1(2.033.0(
)(3
P
EffortTDEV
(10)
o
o
Bng 4 Các tha s hiu chnh ca mô hình hu kin trúc
Tên
Ý
23/71
RELY
DATA
CPLX
RUSE
DOCU
TIME
STOR
PVOL
ACAP
AEXP
PCAP
PEXP
PCON
LTEX
SITE
-
TOOL
SCED
Bng 5 Các h s hiu ch
Application precedentedness
Development flexibility
Architecture /Risk resolution