Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Chuyên đề về hợp chất của nito

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (752.27 KB, 17 trang )



T
T
h
h
S
S
.
.


L
L
Ư
Ư
U
U


HUỲ
HUỲ
N
N
H
H


VẠ
VẠ
N


N


L
L
O
O
N
N
G
G


(
(
0
0
9
9
8
8
6
6
.
.
6
6
1
1
6

6
.
.
2
2
2
2
5
5
)
)


(
(
Giả
Giả
n
n
g
g


v
v
i
i
ê
ê
n

n


T
T
r
r
ườ
ườ
n
n
g
g


ð
ð
H
H


Thủ
Thủ
D
D


u
u



M
M


t
t






n
n
h
h


D
D
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
)

)














LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 5:

NITƠ VÀ HP CHẤT







“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử







LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014

Lớp BDKT và Luyện thi

TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)(0986.616.225)
(0986.616.225)


www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn


CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

GIÁO KHOA

CÂU 1 (ðH A 2007): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta

đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hồ. Khí X là
A. NO. B. NO
2
. C. N
2
O. D. N
2
.
CÂU 2 (ðH B 2013): Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến
dư vào dung dịch ZnSO
4
, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra . Khí X là
A. NO
2
. B. HCl. C. SO
2
. D. NH
3
.
CÂU 3 (ðH B 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B. Thổi khơng khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong khơng khí ở điều kiện thường
D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO
3
hòa tan được bột đồng
CÂU 4 (ðH B 2007): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4

lỗng và NaNO
3
, vai trò của
NaNO
3
trong phản ứng là:
A. chất xúc tác. B. chất oxi hố. C. mơi trường. D. chất khử.
CÂU 5 (Cð 2010): Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với dung dịch (NH
4
)
2
SO
4

A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH D. kim loại Cu và dung dịch HCl
CÂU 6 (ðH B 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc. B. NaNO

3
và H
2
SO
4
đặc.

C. NH
3
và O
2
. D. NaNO
3
và HCl đặc.
CÂU 7 (ðH A 2008): Cho các phản ứng:
(1) Cu(NO
3
)
2

o
t
→
(2) NH
4
NO
2

o
t

→

(3) NH
3
+ O
2

o
850 C,Pt
→
(4) NH
3
+ Cl
2

o
t
→

(5) NH
4
Cl
o
t
→
(6) NH
3
+ CuO
o
t

→

Các phản ứng đều tạo khí N
2
là:
A. (2), (4), (6) B. (1), (2), (5) C. (1), (3), (4). D. (3), (5), (6).
CÂU 8 (ðH B 2010): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, H
2
S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn
nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein khơng màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl

3
, thu được kết tủa trắng.
CÂU 9 (ðH A 2011): Khi so sánh NH
3
với NH
4
+
, phát biểu khơng đúng là :
A. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có số oxi hóa -3.
B. NH
3
có tính bazơ, NH
4
+
có tính axit.
C. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -2-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

D. Phân tử NH
3
và ion NH
4
+
đều chứa liên kết cộng hóa trị.

KIM LOẠI + HNO
3

CÂU 10 (Cð 2008): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3
(dư), sinh ra 2,24 lít khí
X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là:
A. N
2
O. B. NO
2
. C. N
2
. D. NO.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
3,6 g Mg
+ HNO
3

2,24 lit X

Dùng phương pháp bảo tồn electron:

Mg → Mg
2+
+ 2e

3,6
0,15( )
24
mol
=
→ 0,3 (mol)

+5 x
N + (5-x)e N
2,24
0,1(5-x) 0,1( )
22,4
mol

← =

e cho e nhận

=
∑ ∑
→ 0,1(5 – x) = 0,3 → x = + 2 → Khí NO
 ðÁP ÁN D
CÂU 11 (ðH A 2009): Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
lỗng, thu được
940,8 ml khí N

x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim
loại M là
A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
HƯỚNG DẪN GIẢI
x y
N O
M = 22*2 = 44
→ N
x
O
y
là N
2
O duy nhất
x y

N O
940,8
n = 0,042( )
1000*22,4
mol
=
→ n
e nhận
= 0,042*8 = 0,336(mol)
Bảo tồn electron: n
e cho
= n
e nhận

3,024
*n = 0,336 M = 9n Al
M
→ →

 ðÁP ÁN B
CÂU 12 (Cð 2010) : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung
dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là
A. NO
2
B. N
2
O C. NO D. N

2
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
Mg
= 0,28 (mol) và n
MgO
= 0,02 (mol)
• Bảo tồn ngun tố Mg: Cả Mg và MgO đều tạo ra muối
3 2
Mg(NO )
:
Mg(NO ) Mg(NO )
3 2 3 2
n = 0,28 + 0,02 = 0,3 (mol) m = 0,3*148 =
44,4 (g) < 46 (g)
→

CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
• Dó đó tạo muối NH
4
NO
3

NH NO
4 3
46 - 44,4
n = 0,02 (mol)

80
=


Bảo tồn e: 0,28.2 = 0,02.8 + 0,04.x

x = 10 ( electron trao đổi)

Tạo N
2


 ðÁP ÁN D
CÂU 13 (ðH A 2009): Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra
hồn tồn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối
đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
Fe
= 0,12 (mol) và
3
HNO
n
= 0,4 (mol)
Fe + 4HNO
3
→

Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
0,1 ← 0,4 0,1
Fe

+ 2Fe(NO
3
)
3
→
3Fe(NO
3
)
2

0,02 → 0,04
Fe(NO
3
)
3 dư
= 0,1 - 0,04 = 0,06 (mol)
Cu + 2Fe(NO
3
)
3

→
Cu(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2

0,03 ← 0,06
m
Cu
= 0,03.64 = 1,92(g)
 ðÁP ÁN A
CÂU 14 (ðH B 2009): Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản
ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là:
A. 0,03 và 0,01 B. 0,06 và 0,02 C. 0,03 và 0,02 D. 0,06 và 0,01
HƯỚNG DẪN GIẢI
Au + 3HCl + HNO
3

→
AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
0,02 → 0,06 → 0,02
 ðÁP ÁN B

CÂU 15 (Cð 2009) : Hồ tan hồn tồn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3

lỗng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí khơng màu, trong đó có một
khí hố nâu trong khơng khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun
nóng, khơng có khí mùi khai thốt ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 12,80% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Khí hố nâu trong khơng khí → NO (M = 30)
Y
5,18*22,4
M 37
3,136
= =
→ 30(NO) <
Y
M
= 37 < N
2
O (M = 44) [HS tự làm theo PP đường chéo]
→ n
NO
= 0,07 ;
2
N O
n
= 0,07
• X tác dụng NaOH dư khơng có khí thốt ra →khơng có NH
4
NO

3

• Ta có các q trình oxi hố và q trình khử:
Mg → Mg
2+
+2e Al → Al
3+
+3e N
+5
+3e → NO 2N
+5
+ 8e → N
2
O
x 2x y 3y 0,21 0,07 0,56
← 0,07
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
• Áp dụng bảo tồn electron có hệ phương trình:
2x+3y=0,77 x = 0,322
24x+27y=8,862 y = 0,042

Al
0,042*27
% = *100 12,8%
8,862
=
 ðÁP ÁN A

CÂU
16
(ðH A 2007)
: Hòa tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
,
thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit
dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là:

A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ ðặt số mol Fe và Cu đều bằng x → 56x + 64x = 12 → x = 0,1 (mol)
+ Áp dụng phương pháp đường chéo:
NO (30)
NO
2
(46)
38
8
8
2
NO
NO
n
8
1

n 8
= =

+ Q trình cho electron:
Fe → Fe
3+
+ 3e
0,1 → 0,3
Cu → Cu
2+
+ 2e
0,1 → 0,2
+ Q trình nhận electron:
+5 +2
+5 +4
2
N + 3e N(NO)
3a a(mol)
N + 1e N(NO )
a a(mol)
→

→


+ Bảo tồn electron: 4a = 0,5 → a = 0,125 (mol)
V
hh khí
= 22,4(0,125 + 0,125) = 5,6 (lit)
 ðÁP ÁN C

CÂU 17 (ðH B 2008): Thể tích dung dịch HNO
3
1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn
tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Thể tích dung dịch HNO
3
là ít nhất có nghĩa là dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Fe
2+
và Cu
2+

Fe → Fe
2+
+ 2e
0,15 → 0,3 (mol)
Cu → Cu
2+
+ 2e
0,15 → 0,3(mol)
• Bảo tồn electron:
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
+5 +2
N + 3e N

0,6 →0,2 (mol)

→ n(HNO
3
) = 4n(NO) = 4.0,2 = 0,8 (mol) → V(HNO
3
) = 0,8 (lit)
 ðÁP ÁN C
Chú ý: Nếu viết phương trình dạng phân tử thì rất phức tạp. Khi đó có thể có những phản ứng xảy ra:
Fe + 4HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
Fe

+ Fe(NO
3
)

3
→ Fe(NO
3
)
2

Cu + Fe(NO
3
)
3
→ Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2

CÂU 18 (ðH B 2009): Hồ tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3

đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí
NH
3
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về
khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là:
A. 21,95% và 0,78 B. 78,05% và 0,78

C. 78,05% và 2,25 D. 21,95% và 2,25
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cu
→
Cu
2+
+ 2e Al
→
Al
3+
+ 3e N
+5
+ 1e
→
N
+4

x 2x y 3y 0,06 ← 0,06
2x + 3y = 0,06 x = 0.015
0,015.64
%Cu = .100 = 78,05 %
64x + 27y = 1,23 y = 0,01
1,23
 
 
 
⇔ →
 
 
 

 

3 2 3
NH + H O NH
2+
2 3 4 2
Cu Cu(OH) [Cu(NH ) ](OH) (phức tan)

→ ↓ →
3 2
NH + H O
3+
3
Al Al(OH)
0,01 0,01 (mol)
→



3
Al(OH)
m = m = 0,01.78 = 0,78(g)

 ðÁP ÁN B
NHẬN XÉT:
Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
, AgOH tạo phức tan với dd NH

3
và dd CH
3
NH
2



CÂU 19 ( ðH A 2011): ðun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng
7 : 3 với một lượng dung dịch HNO
3
. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn,
dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO

NO
2

(khơng có sản phẩm khử khác của
N
+5
). Biết lượng
HNO
3

đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là:
A. 44,8. B. 40,5. C. 33,6. D. 50,4.
HƯỚNG DẪN GIẢI
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
3
0,7 (mol) HNO
3 2
2
0,75m (g) rắn
Cu : 0,7m
m(g) dd X: Fe(NO )
Fe: 0,3m
NO
0,56 (lit)
NO





→
 









• Khối lượng chất rắn sau phản ứng 0,75m > 0,7m → Cu chưa phản ứng và Fe vẫn còn dư:

m
Fe dư
= 0,75m – 0,7m = 0,05m (g)
m
Fe pư
= 0,3m – 0,05m = 0,25m (g)
• Dung dịch X chứa Fe(NO
3
)
2


Bảo tồn ngun tố N:
3 3 2 2
HNO Fe(NO ) (NO+NO )
n = 2n + n


3 2
Fe(NO ) Fe pư
0,7 0,25
n = n = 0,225 (mol)
2

=


0,25m = 0,225.56

m = 50,4 (g)


 ðÁP ÁN D
CÂU 20 (ðH B 2009): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3

lỗng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 3,36 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cơ cạn dung dịch Y, thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Kim loại còn lại là Cu

phản ứng tạo muối Fe
2+


Gọi x là số mol Cu tham gia phản ứng và y là số mol Fe
3
O
4

N
+5
+ 3e
→
N

+2
Fe
3
O
4
+ 2e
→
3Fe
2+

Cu
→
Cu
2+
+ 2e
0,45 ← 0,15 y → 2y 3y x → 2x
• Lập hệ phương trình:
64x + 232y = 61,32 - 2,4 x = 0,375

2x = 2y + 0,45 y = 0,15
 
 
 

 
 
 
 

• Muối thu được sau phản ứng là: Cu(NO

3
)
2
và Fe(NO
3
)
2

m = 0,375.188 + 0,15.3.180 = 151,5 (g)
 ðÁP ÁN A


TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI NITRAT

CÂU 21 (Cð 2011): Hòa tan hồn tồn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO
3
lỗng, dư thu được dung
dịch X và 0,448 lít khí N
2
(đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là
A.18,90 gam B. 37,80 gam C. 39,80 gam D. 28,35 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
So sánh số mol electron cho- nhận:
n
echo
> n
e nhận
(N
2
)→ tạo muối amoni NH

4
NO
3

CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -7-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
n
amoninitrat
=
0,4 0,2
0,025
8

=
→ m
muối
= (02.189) +(0.025.80) = 39,8 (g)
 ðÁP ÁN C
CÂU 22 (ðH B 2008): Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng
xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được
khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
2,16g Mg
HNO

3

0,896 lit NO + muối = ?

n
Mg
=
2,16
0,09( )
24
mol
=
;
n(NO) =
0,896
0,04( )
22,4
mol
=

Mg → Mg
2+
+ 2e
0,09 → 0,18 mol

+5 +2
N + 3e N


0,12 ← 0,04(mol)

• n
e cho
> n
e nhận
→ tạo thêm sản phẩm khử là muối amoni NH
4
NO
3

+5 -3
N + 8e N


n(NH
4
NO
3
) =
0,18 0,12
0,0075( )
8
mol

=

m(muối) = m(Mg(NO
3
)
2
+ m(NH

4
NO
3
) = 0,09.148 + 0,0075.80 = 13,92 (g)
 ðÁP ÁN B
CÂU 23 (Cð 2012): Hòa tan hồn tồn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml
dung dịch HNO
3
1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N
2
O (đktc) duy nhất và
dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 34,10 B. 31,32 C. 34,32 D. 33,70
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
N O
n
=
0,045 mol
Cách 1: Viết phương trình phân tử
4M + 10HNO
3

→
4M(NO
3
)
2
+ N
2

O + 5H
2
O
0,5 ← 0,045 (mol)

3
HNO (pư)
n
=
0,045.10 = 0,45 mol < 0,5 → tạo sản phẩm khử khác là NH
4
NO
3

4M + 10HNO
3

→
4M(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
0,05(mol) → 0,005

• Vậy m
muối
= 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)

Cách 2: Bảo tồn electron
10H
+
+ 2NO
3
-
+8e
→
N
2
O + 5H
2
O
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -8-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
H
n
+
= 10.
2
N O
n
=
0,45 (mol) < 0,5 → tạo sản phẩm khử khác là NH

4
NO
3
10H
+
+ 2NO
3
-
+8e
→
NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
0,5 - 0,45 → 0,005 (mol)
Vậy m
muối
= 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)

 ðÁP ÁN A
CHÚ Ý:
Bài tốn kim loại tác dụng với axit nitric, u cầu tính khối lượng muối thu được
thì HS phải kiểm tra xem có tạo muối nitrat hay khơng
CÂU 24 (ðH B 2012): Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch
HNO
3
1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N

2
O.
Tỉ khối của X so với H
2
là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00
HƯỚNG DẪN GIẢI
Quy tắc đường chéo:

→ n
NO
= 0,2 mol và
2
N O
n
=0,05 mol
Gọi số mol muối NH
4
NO
3
là x mol. Ta có:
3
NO (tm)
n

=
8x + 3n
NO
+ 8
2

N O
n
= 8x + 1 (mol)
Bảo tồn ngun tố N : (8x + 1 ) + 2x + 0,2.1 + 0,05.2 = 1,425 → x = 0,0125 mol
Khối lượng hỗn hợp muối = 29 + (8.0,0125 + 1).62 + 80.0,0125 = 98,2 (gam)
Chú ý: Có thể dựa vào 2 bán phản ứng để tìm số mol NH
4
NO
3

 ðÁP ÁN A


KIM LOẠI/Fe
2+
+ HỖN HỢP (H
+
+ NO
3
-
)

CÂU 25 (ðH B 2007): Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thốt ra V
1
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3

1M và H
2
SO
4
0,5 M thốt ra V
2
lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. V
2
= V
1
. B. V
2
= 2V
1
. C. V
2
= 2,5V
1
. D. V
2
= 1,5V
1
.
HƯỚNG DẪN GIẢI

n
Cu
= 0,06 (mol); n(HNO
3
) = 0,08 (mol); n(H
2
SO
4
) = 0,04 (mol)
+
H
n = 0,16 (mol)


TN1: 3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
2
NO
N O
n
11,2
4

n 2,8
⇒ = =
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
0,06 0,08
3 8
>
→ Cu dư
+
NO 1
H
2
n = n = 0,02 (mol) V = 0,02*22,4 = 0,448
(lit)
8
⇒ →

TN2: 3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
0,06 0,16 0,08

3 8 2
= <
→ NO
3
-
dư, Cu và H
+
vừa hết
NO Cu 2
2
n = n = 0,04 (mol) V = 0,896 (lit)
3
⇒ →



V
2
= 2V
1

 ðÁP ÁN B
CÂU 26 (ðH A 2008): Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M
và H
2
SO
4
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,746 B. 0,448 C. 0,672 D. 1,792
HƯỚNG DẪN GIẢI
3,2g Cu + 100ml hh
HNO
3
0,8M
H
2
SO
4
0,2M
V lit NO

n
Cu
= 0,05 mol;
+
H
n
= 0,08 + 0,04 = 0,12 mol;
-
3
NO
n
= 0,08 mol
Phản ứng : 3Cu + 8H
+
+ 2NO
3



→ 3Cu
2+
+ 2 NO + 4 H
2
O
Ban đầu : 0,05 0,12 0,08 0 0 0
Pư : 0,015 0,12 0,03 0,03
→ V
NO
= 0,03 . 22,4 = 0,672 (lít)
 ðÁP ÁN C
CÂU 27 (ðH B 2009) : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
HƯỚNG DẪN GIẢI
n
Cu
2+


= 0,16 (mol);
-
3
NO
n
= 0,32 (mol); n
H
+
= 0,4 (mol)
• Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại (Fe và Cu) → tạo muối Fe
2+
3Fe + 2NO
3
-
+ 8H
+

→
3Fe
2+
+ 2NO + 4H
2
O (1)
0,15 ← 0,4 → 0,1
Fe + Cu
2+

→
Fe
2+

+ Cu (2)
0,16 ← 0,16 → 0,16
Phản ứng (1) làm cho Fe ban đầu bị hòa tan một phần
Phản ứng (2) làm cho Fe ban đầu tăng thêm một phần
Ta có: m – 0,15.56
(1)
+ m
tăng(2)
= 0,6m
m – 0,15.56 + 8.0,16 = 0,6 m

→ m = 17,8 g
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -10-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
V = 0,1.22,4 = 2,24 lít
 ðÁP ÁN B
CÂU 28 (ðH B 2010): Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4

(lỗng). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của V là:
A. 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08

HƯỚNG DẪN GIẢI
nNO
3
-
= 0,6.2 = 1,2 mol ;
+
H
n
= 0,9.2 = 1,8 mol
• Theo dãy điện hóa thì Cu phản ứng trước ion Fe
2+

3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
0,3 → 0,8 0,2 mol
3Fe
2+
+ 4H
+
+ NO
3
-

→ 3Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
0,6 → 0,8 mol 0,2 mol
• V = (0,2 + 0,2).22,4 = 8,96 lít


 ðÁP ÁN B
CÂU 29 (Cð 2010): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2
1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của
5
N
+
). Gía trị
c

a a là

A
. 8,4
B.

5,6
C.
11,2
D.
11,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ - 2+
H NO Cu
3
n = 0,08 (mol); n = 0,28 (mol); n = 0,1
(mol)


Sau
phả
n

ng thu h

n h

p kim
loạ
i Fe

Cu


Tạ
o Fe

2+

Fe + 4H
+
+ NO
3
-

→
Fe
3+
+ NO + 2H
2
O
0,02

0,08

0,02
Fe + 2Fe
3+

→
3Fe
2+

0,01

0,02
Fe + Cu

2+

→
Fe
2+

+
Cu
0,1

0,1

0,1

Theo
đề bà
i: a – 0,13.56 + 0,1.64 = 0,92a

a = 11


 ðÁP ÁN

D

CÂU 30 ( ðH A 2011)
: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung d

ch g


m HNO
3
0,6M và H
2
SO
4
0,5M. Sau khi các ph

n

ng x

y ra hồn tồn (s

n ph

m kh

duy nh

t là NO), cơ c

n c

n th

n tồn
b

dung d


ch sau ph

n

ng thì kh

i l
ượ
ng mu

i khan thu
đượ
c là :

A.
20,16 gam.
B.
19,76 gam.
C.
19,20 gam.
D.
22,56 gam.
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
2 4
muối
HNO 0,6M
NO (sản phẩm khử duy nhất)
7,68 (g) Cu + 200 ml dd

H SO 0,5M
m = ?


→
 



n
Cu
= 0,12 mol ;
H
n 0,32 (mol)
+
=

;
-
3
NO
n = 0,12 (mol)
;
2-
4
SO
n = 0,1 (mol)

CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -11-

“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

 ðÁP ÁN B

CÂU 31 (ðH B 2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào
30 ml dung dịch gồm H
2
SO
4
0,5M và HNO
3
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được a
mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O
2
thu được hỗn hợp
khí Y. Cho tồn bộ Y tác dụng với H
2
O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
H
n
+
=

0,09 mol và
3

NO
n

= 0,06 (dư)
4x.64 + 108x = 1,82

x = 0,005
→ n
Cu
= 0,02 và n
Ag
=0,005
Hai kim loại Cu và Ag là chất khử →
e cho
n
=

0,02.2 +0,005.1 = 0,045 (mol)
4H
+
+NO
3
-
+ 3e
→
NO + 2H2O
0,06 0,045 0,015
→ Ag, Cu đã phản ứng hết.
2NO + O
2


→
2NO
2

0,015 0,0075 0,015
4NO
2

+
O
2

+
2H
2
O

→

4HNO
3


0,015

0,015




3
M(HNO )
0,015
C 0,1 (M)
0,15
= =


V

y
p
H=
1
Chú ý: Xé
t q
trì
nh chuy

n

a:
NO
2
O
→
NO
2

2 2

H O O+
→
HNO
3
Ta

: 3.n
NO
<
2
O
4.n
→ O
2

nên:
3
HNO NO
n n 0,015(mol)
= =

 ðÁP ÁN A


BÀI TỐN NH
3

CÂU 32 (ðH A 2010):
H


n h

p
khí
X g

m N
2

H
2
có tỉ
kh

i so v

i He b

ng 1,8.
ð
un

ng X m

t
th

i gian trong

nh


n (

b

t Fe

m

c

c), thu
đượ
c h

n h

p
khí
Y
có tỉ
kh

i so v

i He b

ng 2.
Hi


u su

t
củ
a
phả
n

ng t

ng h

p NH
3

:

A.
50%
B.
36%
C.
40%
D.
25%
HƯỚNG DẪN GIẢI

• Á
p
dụ

ng ph
ươ
ng
phá
p
đườ
ng
ché
o cho h

n h

p X:
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -12-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
N
2
(28)
H
2
(2)
7,2
5,2
20,8
N
2
H
2

n
5,2 1
n 2,8 4
= =


→ Tính hiệu suất dựa vào N
2

• Chọn số mol của hỗn hợp X là 1 mol nên H
2
có 0,8 mol và N
2
có 0,2 mol
X Y
Y
Y X
M n
1,8
0,9 n = 0,9 (mol)
M n 2
= = = ⇒
( do bảo tồn khối lượng mX = mY)
N
2
+ 3H
2
→ 2NH
3


Cứ 1 mol N
2
pư làm giảm 2 mol khí
0,05 mol …………………0,1 mol
• Hiệu suất phản ứng: %25100
2,0
05,0
=


 ðÁP ÁN D
CÂU 33 (ðH A 2010): Cho 0,448 lít khí NH
3
(đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu
được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
NH
n
= 0,02 mol; n
CuO
= 0,2 mol
3CuO + 2NH
3

o
t C
→
3Cu + N

2
+ 3H
2
O
Ban đầu: 0,2 0,02
Phản ứng: 0,03 ← 0,02 mol → 0,03 mol
• Hỗn hợp X gồm Cu và CuO:
Cu
0,03.64
% .100% 12,37%
16 0,03.16
= =




 ðÁP ÁN A



NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT

CÂU 34 (Cð 2010): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hồn tồn AgNO
3

A. Ag, NO
2
, O
2
B. Ag

2
O, NO, O
2
C. Ag, NO, O
2
D. Ag
2
O, NO
2
, O
2
CÂU 35 (ðH B 2009): Khi nhiệt phân hồn tồn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số
mol muối tương ứng. ðốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí khơng màu, thấy ngọn lửa có màu
vàng. Hai muối X, Y lần lượt là:
A. KMnO
4
, NaNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, NaNO
3
.
C. CaCO
3
, NaNO
3
. D. NaNO

3
, KNO
3
.
CÂU 36 (ðH B 2011): Hỗn hợp X gồm Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành phần % khối lượng
của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16
gam X ?
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -13-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
A. 10,56 gam B. 7,68 gam C. 3,36 gam D. 6,72 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cách 1: Ta có:
O O O
N N
m % %
15.16
%O 40,6766%
m % 5.14 11,864

= ⇔ = → =


%
KL
= 100 – 11,864 – 40,677 = 44,492 %
→ m
KL
= 14,16. 0,44492 = 6,72 gam
Cách 2: Xét 14,16 g hỗn hợp X:
m
N
= 14,16.0,11864 = 1,68 (g)
Mặt khác:
3
N
NO
1,68
n n 0,12 (mol)
14

= = =
m
KL
= 14,16 – 0,12.62 = 6,72 (g)

 ðÁP ÁN D
CÂU 37 (ðH B 2011): Nhiệt phân một lượng AgNO
3
được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn tồn bộ

Y vào một lượng dư H
2
O, thu được dung dịch Z. Cho tồn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thốt ra
khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng của X đã
phản ứng là
A.25% B. 60% C. 70% D. 75%
HƯỚNG DẪN GIẢI
2AgNO
3
o
t C
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
x

x x 0,5x
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
→

4HNO
3

x → 0,025x x
3Ag + 4HNO
3

→
3AgNO
3
+ NO + 2H
2
O
0,75x ← x
%
Ag phản ứng
=
0,75x
.100% 75%
x
=
 ðÁP ÁN D
CÂU 38 (Cð 2008): Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được
hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO
3
)
2

trong hỗn hợp ban
đầu là:
A. 8,60 gam. B. 20,50 gam. C. 11,28 gam. D. 9,40 gam.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tóm tắt:
34,65 g
KNO
3
Cu(NO
3
)
2
t
o
C
Hỗn hợp khí X
2
X/H
d = 18,8
?

M
X
= 18,8.2 = 37,6
Hỗn hợp khí X gồm O
2
và NO
2

Ph

ương pháp đường chéo:
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -14-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
O
2
(M = 32)
NO
2
( M = 46)
M
X
= 37,6
8,4
5,6
2
2
O
NO
n
8,4
1,5
n 5,6
= =

KNO
3

o

t C
→
KNO
2
+
1
2
O
2

a(mol) 0,5a
Cu(NO
3
)
2

o
t C
→
CuO + 2NO
2
+
1
2
O
2

b(mol) 2b 0,5b
Hệ phương trình:
101a + 188b = 34,65 a = 0,25

0,5a + 0,5b = 1,5.2b b = 0,05
 

 
 



3 2
Cu(NO )
m
= 0,05.188 = 9,4 (g)
 ðÁP ÁN D
CÂU 39 (ðH A 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hồn tồn X vào nước để được 300 ml
dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cu(NO
3
)
2

2
O
→

CuO +
1
2
O
2
+ 2NO
2

Nhận xét: Khối lượng giám chính là khối lượng của 2 khí O
2
và NO
2
thốt ra
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng:
3 2
Cu(NO )
n =
6,58 4,96
0,015
108

=
(mol)
2NO
2
+
1
2
O
2

+ H
2
O
→
2HNO
3

3 2
HNO = NO
n n =
0,03 (mol) → [H
+
] = 0,03:0,3 = 0,1(M) → pH = 1
 ðÁP ÁN D
Chú ý: Bảo tồn ngun tố N → n(HNO
3
) = 0,03 (mol)
CÂU 40 (ðH B 2009): Khi nhiệt phân hồn tồn 100 gam mỗi chất sau : KClO
3
(xúc tác MnO
2
),
KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2

lớn nhất là:
A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
HƯỚNG DẪN GIẢI
2KClO
3

2
MnO
→
2KCl + 3O
2
(1)
2KMnO
4

o
t C
→
K
2
MnO
4
+ MnO

2
+ O
2
(2)
2KNO
3

o
t C
→
2KNO
2
+ O
2
(3)
2AgNO
3

o
t C
→
2Ag + 2NO
2
+ O
2
(4)
Dựa theo các phương trình về tỉ lệ số mol khí O
2
tạo ra ta thấy rằng KClO
3

là chất có khả năng tạo ra
l
ượng oxi nhiều nhất.
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -15-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:
HOẶC: Các phản ứng (2), (3), (4) có:
2
O
muối
1
n = n
2
, riêng ở (1)
2
O
muối
3
n = n
2


3
muối KClO các muối còn lại
n n


 ðÁP ÁN D
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!

Trong q trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy.
Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm u
thích bộ mơn Hóa học.
Rất mong sự quan tâm và đóng góp ý kiến của tất cả q Thầy (Cơ), học sinh và những ai quan tâm
đến Hóa học.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
SðT : 0986.616.225 (ngồi giờ hành chính)
Email :
HOẶC

Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI
TẬP TRẮC NGHIỆM ðà ðĂNG TRÊN TẠP CHÍ HĨA HỌC & ỨNG DỤNG CỦA
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1. Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hóa học dạng trắc nghiệm
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008)
2. Phương pháp xác định nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)
3. Phương pháp giải nhanh bài tốn hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)
4. Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)
5. Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy

(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
6. Nhiều bài viết CHUN ðỀ, CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hóa học các năm ( 2007-2013),
ðược đăng tải trên WEBSITE:
www.hoahoc.edu.vn


HOẶC

www.daihocthudaumot.edu.vn

CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -16-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email:

×