Click to edit Master title style
THUY T TRÌNH QUANG ĐI N TẾ Ệ Ử
KH O SÁTẢ
LINH KI N C A H TH NG THÔNG TIN QUANGỆ Ủ Ệ Ố
GVHD:Th y giáo Hoàng Phú Anầ
Các v n đ c b nấ ề ơ ả
H th ng truy n d n quang ệ ố ề ẫ
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo b c ệ ề ỹ ậ ướ
sóng -WDM
B l c quang màng m ngộ ọ ỏ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang (WDM)ướ
B ghép/tách tín hi u (Coupler)ộ ệ
B isolator/circulatorộ
B l c quangộ ọ
B ghép/tách kênh b c sóngộ ướ
B chuy n m ch quangộ ể ạ
B chuy n đ i b c sóngộ ể ổ ướ
H th ng truy n d n quangệ ố ề ẫ
S đ kh i c a các h th ng thông tinơ ồ ố ủ ệ ố
H th ng truy n d n quangệ ố ề ẫ
1. Nhi m v và ch c năng c b n c a các kh iệ ụ ứ ơ ả ủ ố
.
Ngu n tín hi u: là các d ng thông tin thông th ng nh ti ng nói, ồ ệ ạ ườ ư ế
hình nh, s li u, văn b n ả ố ệ ả
.
M ch đi n t : có nhi m v x lý ngu n thông tin đ t o ra các tín ạ ệ ử ệ ụ ử ồ ể ạ
hi u đi n d i d ng analog ho c digitalệ ệ ướ ạ ặ
.
Kh i E/O: là m ch bi n đ i đi n - quang có nhi m v đi u bi n tín ố ạ ế ổ ệ ệ ụ ề ế
hi u đi n thành c ng đ b c x ánh sáng đ phát đi (bi n đ i tín ệ ệ ườ ộ ứ ạ ể ế ổ
hi u đi n thành tín hi u quang).ệ ệ ệ
.
S i quang có nhi m v truy n d n tín hi u quang t n i phát đ n ợ ệ ụ ề ẫ ệ ừ ơ ế
n i thuơ
.
Kh i O/E : m ch bi n đ i quang - đi n còn g i là b thu quang có ố ạ ế ổ ệ ọ ộ
nhi m v ti p nh n ánh sáng t s i quang đ a đ n và bi n đ i tr ệ ụ ế ậ ừ ợ ư ế ế ổ ở
l i thành tín hi u đi n nh tín hi u đi n đã phát điạ ệ ệ ư ệ ệ
.
T i tin : Trong h th ng đi n thì t i tin là các sóng đi n t cao t n, ả ệ ố ệ ả ệ ừ ầ
trong h th ng quang t i tin là ánh sáng và cũng là sóng đi n t ệ ố ả ệ ừ
song có t n s r t cao ( 1014 ÷ 1015 Hz) do v y t i tin quang r t ầ ố ấ ậ ả ấ
thu n l i cho t i các tín hi u băng r ngậ ợ ả ệ ộ
Tr m l p quang đi n ạ ặ ệ
(optoelectronic repeater)
C u trúc c a m t tr m l p quang đi n (optoelectronic ấ ủ ộ ạ ặ ệ
repeater)
Tr m l p quang đi n ạ ặ ệ
(optoelectronic repeater)
Trong quá trình truy n thông tin suy hao c a s i quang là ề ủ ợ
nguyên nhân gi i h n c ly truy n c a các h th ng ớ ạ ự ề ủ ệ ố
thông tin quang. Đ i v i các h th ng truy n d n quang ố ớ ệ ố ề ẫ
c ly dài, gi i h n v suy hao đ c kh c ph c b ng cách ự ớ ạ ề ượ ắ ụ ằ
s d ng các tr m l p quang đi n (optoelectronic ử ụ ạ ặ ệ
repeater)
Quá trình khu ch đ i tín hi u quang đ c th c hi n qua ế ạ ệ ượ ự ệ
nhi u b c. Đ u tiên, tín hi u quang s đ c bi n đ i ề ướ ầ ệ ẽ ượ ế ổ
thành dòng đi n b i các b thu quang (optical receiver) ệ ở ộ
s d ng linh ki n tách sóng quang nh PIN hay APDử ụ ệ ư
Dòng quang đi n thu đ c s đ c tái t o l i d ng xung, ệ ượ ẽ ượ ạ ạ ạ
đ nh th i và khu ch đ i b i các m ch ph c h i tín hi u ị ờ ế ạ ở ạ ụ ồ ệ
và m ch khu ch đ i. ạ ế ạ
Sau đó, tín hi u đi n s đ c bi n đ i thành tín hi u ệ ệ ẽ ượ ế ổ ệ
quang thông qua các ngu n quang trong b phát quang ồ ộ
(optical transmitter) và đ c truy n đi trong s i quang. ượ ề ợ
Tr m l p quang đi n ạ ặ ệ
(optoelectronic repeater)
u đi m c a h th ng truy n d n quangƯ ể ủ ệ ố ề ẫ
+ S i quang nh , nh h n dây kim lo i, d u n cong, t n ít ợ ỏ ẹ ơ ạ ễ ố ố
v t li u.ậ ệ
+ S i quang ch t o t thu tinh th ch anh không b nh ợ ế ạ ừ ỷ ạ ị ả
h ng c a n c, axit, ki m nên không b ăn mòn. Đ ng ưở ủ ướ ề ị ồ
th i, s i là ch t đi n môi nên cách đi n hoàn toàn, tín hi u ờ ợ ấ ệ ệ ệ
truy n trong s i quang không b nh h ng c a nhi u bên ề ợ ị ả ưở ủ ễ
ngoài t i và cũng không gây nhi u ra môi tr ng xung ớ ễ ườ
quanh.
+ Đ m b o bí m t thông tin, không s b nghe tr m.ả ả ậ ợ ị ộ
+ Kh năng truy n đ c r t nhi u kênh trong m t s i ả ề ượ ấ ề ộ ợ
quang có đ ng kính r t nh . Tiêu hao nh và không ph ườ ấ ỏ ỏ ụ
thu c t n s nên cho phép truy n d n băng r ng và t c đ ộ ầ ố ề ẫ ộ ố ộ
truy n l n h n nhi u so v i s i kim lo i.ề ớ ơ ề ớ ợ ạ
+ Giá thành r t r .ấ ẻ
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân ệ ề ỹ ậ
chia theo b c sóng -WDMướ
Khái ni m v k thu t thông tin quang WDMệ ề ỹ ậ
B l c quang liên quan đ n k thu t ghép kênh phân chia ộ ọ ế ỹ ậ
theo b c sóng -WDM. Vì m i m t ngu n sáng đ n s c có ướ ỗ ộ ồ ơ ắ
đ r ng ph h p, nên trong truy n d n nó ch s d ng ộ ộ ổ ẹ ề ẫ ỉ ử ụ
m t ph n r t nh băng truy n d n c a m t s i quang. ộ ầ ấ ỏ ề ẫ ủ ộ ợ
Ghép kênh phân chia theo b c sóng s t o ra r t nhi u ướ ẽ ạ ấ ề
kênh ph s d ng đ ng th i.ổ ử ụ ồ ờ
M t cách lý t ng, s tăng đ t bi n dung l ng thông ộ ưở ự ộ ế ượ
tin c a m t s i quang có th đ t đ c b ng vi c truy n ủ ộ ợ ể ạ ượ ằ ệ ề
d n đ ng th i các tín hi u quang trên cùng m t s i ẫ ồ ờ ệ ộ ợ
quang t nhi u ngu n ánh sáng khác nhau có các b c ừ ề ồ ướ
sóng đ nh b c x đ t cách nhau m t cách chính xác. B i ỉ ứ ạ ặ ộ ở
m i ngu n sáng ho t đ ng t i m t b c sóng đ nh khác ỗ ồ ạ ộ ạ ộ ướ ỉ
nhau, tính toàn v n c a các tin t c đ c l p t m i ngu n ẹ ủ ứ ộ ậ ừ ỗ ồ
đ c duy trì đ vi c chuy n đ i tu n t sang tín hi u ượ ể ệ ể ổ ầ ự ệ
đi n đ u thu. Đây là c s c a ghép kênh phân chia ệ ở ầ ơ ở ủ
theo b c sóng (WDM). ướ
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân ệ ề ỹ ậ
chia theo b c sóng -WDMướ
Hình 6.3. M t ngu n quang đ n s d ng m t ph n r t nh băng truy n d n c a ộ ồ ơ ử ụ ộ ầ ấ ỏ ề ẫ ủ
ph có s n c a s i quang ghép kênh phân chia theo b c sóng (WDM) t o ra r t ổ ẵ ủ ợ ướ ạ ấ
nhi u kênh ph s d ng đ ng th i.ề ổ ử ụ ồ ờ
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo ệ ề ỹ ậ
b c sóng -WDMướ
Hình 6.4. H th ng WDM đ n h ng k t h p N tín hi u đ c l p đ truy n trên 1 s i ệ ố ơ ướ ế ợ ệ ộ ậ ể ề ợ
quang đ n.ơ
Trong hình trên, linh ki n WDM đ n h ng đ c s d ng đ k t ệ ơ ướ ượ ử ụ ể ế
h p các b c sóng mang tín hi u khác nhau trên m t s i quang đ n ợ ướ ệ ộ ợ ơ
t i m t đ u và đ tách chúng vào b tách quang thích h p t i đ u ạ ộ ầ ể ộ ợ ạ ầ
kia.
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo ệ ề ỹ ậ
b c sóng -WDMướ
Hình 6.5. H th ng WDM hai h ng, trong đó, hai b c sóng ho c nhi u h n đ c ệ ố ướ ướ ặ ề ơ ượ
truy n đ ng th i trong các h ng ng c nhau trên cùng m t s i quang.ề ồ ờ ướ ượ ộ ợ
S đ này g m vi c g i tin t c trong m t h ng t i m t b c ơ ồ ồ ệ ử ứ ộ ướ ạ ộ ướ
sóng λ1 và đ ng th i trong h ng ng c l i t i b c sóng λ2.ồ ờ ướ ượ ạ ạ ướ
Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo b c sóng -WDMệ ề ỹ ậ ướ
B l c quang b ng các linh ki n tán s c (hay b ghép kênh ộ ọ ằ ệ ắ ộ
tán s c c nh)ắ ạ
Hình 6.6. S đ bi u di n m t ph n t WDM tán s c c nh cho 3 b c sóng. Nhi u b c sóng có th ơ ồ ể ễ ộ ầ ử ắ ạ ướ ề ướ ể
k t h p ho c phân chia v i lo i linh ki n này.ế ợ ặ ớ ạ ệ
Khi linh ki n s d ng nh m t b ph n kênh, ánh sáng t s i quang đi ra đ c ệ ử ụ ư ộ ộ ậ ừ ợ ượ
chu n tr c b ng th u kính L1 (g i là th u kính chu n tr c) và đi qua ph n t tán ẩ ự ằ ấ ọ ấ ẩ ự ầ ử
s c c nh và nó đ c phân chia thành các kênh có b c sóng đi vào các chùm tia có ắ ạ ượ ướ
đ nh h ng không gian khác nhau. Th u kính L2 (th u kính h i t ) s h i t các ị ướ ấ ấ ộ ụ ẽ ộ ụ
tia đ u ra vào các s i quang thu thích h p ho c các b tách quang thích h p. ầ ợ ợ ặ ộ ợ
B l c quang màng m ngộ ọ ỏ
Hình 6.7. B l c màng m ng nhi u l p ph n x s d ng cho WDM. ộ ọ ỏ ề ớ ả ạ ử ụ
Linh ki n này trong su t t i b c sóng λ2 và ph n x t i b c sóng λ1.ệ ố ạ ướ ả ạ ạ ướ
B l c ph n x g m m t t m kính ph ng, bên trên nó nhi u l p màng ộ ọ ả ạ ồ ộ ấ ẳ ề ớ
m ng ch t cách đi n khác nhau đ c l ng đ ng tuỳ theo tính ch n l c c a ỏ ấ ệ ượ ắ ọ ọ ọ ủ
b c sóng. Các b l c này có th s d ng n i ti p thành chu i đ phân chia ướ ộ ọ ể ử ụ ố ế ỗ ể
thêm các kênh b c sóng. S ph c t p cũng tăng theo s l ng các b l c n i ướ ự ứ ạ ố ượ ộ ọ ố
ti p và s tăng t n hao tín hi u cũng x y ra v i vi c tăng thêm các b ghép ế ự ổ ệ ả ớ ệ ộ
kênh n i ti p. Nhìn chung ch nên h n ch ho t đ ng đ n 2 ho c 3 b l c (có ố ế ỉ ạ ế ạ ộ ế ặ ộ ọ
nghĩa là ho t đ ng 3 ho c 4 kênh).ạ ộ ặ
B l c quang màng m ngộ ọ ỏ
B l c có th đi u ch nh b c sóng ộ ọ ể ề ỉ ướ
(a wavelengthtunable-filter)
Hình 6.8. Ví d v b l c đi u ch nh b c sóng. M t t m th ch anh ụ ề ộ ọ ề ỉ ướ ộ ấ ạ
di đ ng thay đ i đ dài tuy n đ ng đi qua tinh th đ thay đ i ph ra ộ ổ ộ ế ườ ể ể ổ ổ
hình sin.
B l c quang màng m ngộ ọ ỏ
Trong ph ng pháp này, các tín hi u tin t c khác nhau đ c ươ ệ ứ ượ
g i vào các kênh t n s riêng c a đ r ng băng B. B ng vi c s ử ầ ố ủ ộ ộ ằ ệ ử
d ng m t b l c v i d i thông có đ r ng B mà nó có th đi u ụ ộ ộ ọ ớ ả ộ ộ ể ề
ch nh trên kho ng t n s c a các kênh này, ng i ta có th ỉ ả ầ ố ủ ườ ể
ch n đ c kênh theo yêu c u.ọ ượ ầ
đây, m t ph n t đa c p l ng chi t su t c u t o t hai ng Ở ộ ầ ử ấ ưỡ ế ấ ấ ạ ừ ố
d n sóng b ng th ch anh (a birefringent multiple - order ẫ ằ ạ
element) đ c đ t gi a hai b tách tia phân c c (polarizing ượ ặ ữ ộ ự
beam splitters).
S bi n đ i hình sin c a ph ra có th đ c thay đ i b ng ự ế ổ ủ ổ ể ượ ổ ằ
cách thay đ i đ dài đ ng truy n L đi qua tinh th . Đi u này ổ ộ ườ ề ể ề
đ t đ c b ng cách di chuy n m t trong các t m th ch anh ạ ượ ằ ể ộ ấ ạ
lên trên ho c xu ng d i. S thay đ i chi u dài theo c p b c ặ ố ướ ự ổ ề ấ ậ
chu kỳ quay phân c c s xác đ nh v trí c a kênh.Vì tuy n ự ẽ ị ị ủ ế
quang là thu n ngh ch, linh ki n này có th đ c s d ng nh ậ ị ệ ể ượ ử ụ ư
là b ghép kênh và ho c nh là b phân kênh đ u đ c.ộ ặ ư ộ ề ượ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang ướ
(WDM)
a) Ð nh nghĩaị
Ghép kênh theo b c sóng WDM (Wavelength Devision ướ
Multiplexing) là công ngh “trong m t s i quang đ ng ệ ộ ợ ồ
th i truy n d n nhi u b c sóng tín hi u quang”. ờ ề ẫ ề ướ ệ Ở
đ u phát, nhi u tín hi u quang có b c sóng khác ầ ề ệ ướ
nhau đ c t h p l i (ghép kênh) đ truy n đi trên ượ ổ ợ ạ ể ề
m t s i quang. đ u thu, tín hi u t h p đó đ c ộ ợ Ở ầ ệ ổ ợ ượ
phân gi i ra (tách kênh), khôi ph c l i tín hi u g c r i ả ụ ạ ệ ố ồ
đ a vào các đ u cu i khác nhau.ư ầ ố
b) S đ ch c năngơ ồ ứ
Đ đ m b o vi c truy n nh n nhi u b c sóng trên ể ả ả ệ ề ậ ề ướ
m t s i quang, h th ng WDM ph i th c hi n các ộ ợ ệ ố ả ự ệ
ch c năng sau:ứ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang (WDM)ướ
Ghép/tách tín hi uệ
Hình 6.10. S đ ch c năng h th ng WDMơ ồ ứ ệ ố
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang (WDM)ướ
Ghép tín hi u WDMệ là s k t h p m t s ngu n ự ế ợ ộ ố ồ
sáng khác nhau thành m t lu ng tín hi u ánh sáng ộ ồ ệ
t ng h p đ truy n d n qua s i quang. Tách tín hi u ổ ợ ể ề ẫ ợ ệ
WDM là s phân chia lu ng ánh sáng t ng h p đó ự ồ ổ ợ
thành các tín hi u ánh sáng riêng r t i m i c ng ệ ẽ ạ ỗ ổ
đ u ra b tách. Hi n t i đã có các b tách/ghép tín ầ ộ ệ ạ ộ
hi u WDM nh : b l c màng m ng đi n môi, cách ệ ư ộ ọ ỏ ệ
t Bragg s i, cách t nhi u x , linh ki n quang t ử ợ ử ễ ạ ệ ổ
h p AWG, b l c Fabry-Perot ợ ộ ọ
Khi dùng b tách/ghép WDM, ta ph i xét các tham ộ ả
s nh : kho ng cách gi a các kênh, đ r ng băng ố ư ả ữ ộ ộ
t n c a các kênh b c sóng, b c sóng trung tâm ầ ủ ướ ướ
c a kênh, m c xuyên âm gi a các kênh, tính đ ng ủ ứ ữ ồ
đ u c a kênh, suy hao xen, suy hao ph n x , xuyên ề ủ ả ạ
âm đ u g n đ u xa ầ ầ ầ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang ướ
(WDM)
Truy n d n tín hi uề ẫ ệ
Quá trình truy n d n tín hi u trong s i quang ch u s ề ẫ ệ ợ ị ự
nh h ng c a nhi u y u t : suy hao s i quang, tán ả ưở ủ ề ế ố ợ
s c, các hi u ng phi tuy n, v n đ liên quan đ n ắ ệ ứ ế ấ ề ế
khu ch đ i tín hi u M i v n đ k trên đ u ph ế ạ ệ ỗ ấ ề ể ề ụ
thu c r t nhi u vào y u t s i quang (lo i s i quang, ộ ấ ề ế ố ợ ạ ợ
ch t l ng s i ) ấ ượ ợ
Khu ch đ i tín hi uế ạ ệ
Có ba ch đ khu ch đ i: khu ch đ i công su t, ế ộ ế ạ ế ạ ấ
khu ch đ i đ ng và ti n khu ch đ i. ế ạ ườ ề ế ạ
Thu tín hi u ệ
Thu tín hi u trong các h th ng WDM cũng s d ng ệ ệ ố ử ụ
các b tách sóng quang nh trong h th ng thông tin ộ ư ệ ố
quang thông th ng: PIN, APD.ườ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang ướ
(WDM)
Phân lo i h th ng WDMạ ệ ố
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang (WDM)ướ
u nh c đi m c a 2 h th ng trênƯ ượ ể ủ ệ ố
H th ng WDM v c b n chia làm hai lo i: h th ng ệ ố ề ơ ả ạ ệ ố
đ n h ng và song h ng. H th ng đ n h ng ch ơ ướ ướ ệ ố ơ ướ ỉ
truy n theo m t chi u trên s i quang. Do v y, đ ề ộ ề ợ ậ ể
truy n thông tin gi a hai đi m c n hai s i quang. H ề ữ ể ầ ợ ệ
th ng WDM song h ng, ng c l i, truy n hai chi u ố ướ ượ ạ ề ề
trên m t s i quang nên ch c n 1 s i quang đ có th ộ ợ ỉ ầ ợ ể ể
trao đ i thông tin gi a 2 đi m.ổ ữ ể
Xét v dung l ng, h th ng đ n h ng có kh năng ề ượ ệ ố ơ ướ ả
cung c p dung l ng cao g p đôi so v i h th ng song ấ ượ ấ ớ ệ ố
h ng. Ng c l i, s s i quang c n dùng g p đôi so ướ ượ ạ ố ợ ầ ấ
v i h th ng song h ng.ớ ệ ố ướ
Khi s c đ t cáp x y ra, h th ng song h ng không ự ố ứ ả ệ ố ướ
c n đ n c ch chuy n m ch b o v t đ ng APS ầ ế ơ ế ể ạ ả ệ ự ộ
(Automatic Protection-Switching) vì c hai đ u c a ả ầ ủ
liên k t đ u có kh năng nh n bi t s c m t cách t c ế ề ả ậ ế ự ố ộ ứ
th i. ờ
Nguyên lý ghép kênh theo b c sóng quang (WDM)ướ
Các linh ki n trong ki n trong h th ng WDMệ ệ ệ ố
Các linh ki n đ c s d ng trong các m ng quang ệ ượ ử ụ ạ
hi n đ i bao g m ệ ạ ồ
các b ghép/tách (couplers)ộ
b phát laser (lasers)ộ
b tách quang (photodetectors)ộ
b khu ch đ i quang (optical amplifiers)ộ ế ạ
b chuy n m ch quang (optical switches)ộ ể ạ
b l c (filters) ộ ọ
b ghép/tách kênh (multiplexers). ộ
B ghép/tách tín hi u (Coupler)ộ ệ
Đ nh nghĩaị
B ghép/tách tín hi u (Coupler) là thi t b quang dùng đ k t h p ộ ệ ế ị ể ế ợ
các tín hi u truy n đ n t các s i quang khác nhau. N u coupler ch ệ ề ế ừ ợ ế ỉ
cho phép ánh sáng truy n qua nó theo m t chi u, ta g i là coupler có ề ộ ề ọ
h ng (directional coupler). N u nó cho phép ánh sáng đi theo 2 chi u, ướ ế ề
ta g i là coupler song h ng (bidirectional coupler).ọ ướ
Hình 6.13. C u t o coupler FBT 2 x 2 Hình 6.14. Coupler hình sao v i 8 ngõ vào và 8 ngõ ấ ạ ớ
ra
B ghép/tách tín hi u (Coupler)ộ ệ
Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
Khi hai s i quang đ c đ t c nh nhau, ánh sáng s đ c ghép t ợ ượ ặ ạ ẽ ượ ừ
s i này sang s i kia và ng c l i. Ðó là do quá trình truy n m t ánh ợ ợ ượ ạ ề ố
sáng trên s i quang qua vùng ghép s khác so v i truy n trên s i ợ ẽ ớ ề ợ
quang đ n. Khi đó, toàn b ánh sáng thu c m t s i quang s đ c ơ ộ ộ ộ ợ ẽ ượ
ghép hoàn toàn sang s i quang ghép v i nó, ph n ánh sáng này l i ợ ớ ầ ạ
ti p t c đ c ghép ng c tr l i sang s i quang ban đ u theo m t ế ụ ượ ượ ở ạ ợ ầ ộ
chu kỳ tu n hoàn khép kín. K t qu ta có c ng đ tr ng đi n t ầ ế ả ườ ộ ườ ệ ừ ở
đ u ra c a b ghépầ ủ ộ
ng d ngỨ ụ
- B coupler v i t s ghép α ≈ 1 đ c dùng đ trích m t ph n nh ộ ớ ỉ ố ượ ể ộ ầ ỏ
tín hi u quang, ph c v cho m c đích giám sát.ệ ụ ụ ụ
- Coupler còn là b ph n c b n đ t o nên các thành ph n quang ộ ậ ơ ả ể ạ ầ
khác, ch ng h n nh : các b chuy n m ch tĩnh, các b đi u ch , b ẳ ạ ư ộ ể ạ ộ ề ế ộ
giao thoa
- Th c hi n ghép/tách b c sóng trên s i quang. Coupler 2 x 2 ự ệ ướ ợ
ghép 50:50 phân b công su t ánh sáng t m t đ u vào ra làm 2 ố ấ ừ ộ ầ
ph n b ng nhau 2 ngõ ra. Coupler này còn đ c g i là coupler 3 ầ ằ ở ượ ọ
dB, ng d ng ph bi n nh t. ứ ụ ổ ế ấ
B isolator/circulatorộ
Isolator là thi t b không thu n ng c (nonreciprocal). ế ị ậ ượ
Nó ch truy n ánh sáng qua nó theo m t chi u và ngăn ỉ ề ộ ề
không cho truy n theo chi u ng c l i. Nó đ c dùng ề ề ượ ạ ượ
t i đ u ra c a các thi t b quang (b khu ch đ i, ngu n ạ ầ ủ ế ị ộ ế ạ ồ
phát laser) đ ngăn quá trình ph n x ng c tr l i các ể ả ạ ượ ở ạ
thi t b đó, gây nhi u và h h i thi t b . Hai tham s ế ị ễ ư ạ ế ị ố
chính c a Isolator là suy hao xen và đ cách ly.ủ ộ
Circulator cũng th c hi n ch c năng t ng t nh b ự ệ ứ ươ ự ư ộ
Isolator nh ng nó th ng có nhi u c ng, th ng là 3 ư ườ ề ổ ườ
ho c 4 c a. Chính vì s t ng đ ng gi a hai lo i thi t b , ặ ử ự ươ ồ ữ ạ ế ị
ta s ch trình bày ho t đ ng c a b Isolator mà thôiẽ ỉ ạ ộ ủ ộ .