Tải bản đầy đủ (.pdf) (42 trang)

Phân tích tình hình tài chính tại Công ty xuất nhập khẩu tổng hợp và chuyển giao công nghệ - VINAGIMEX, nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (651.71 KB, 42 trang )

KILOBOOKS.COM
LI NĨI U

Nn kinh t Vit Nam t sau i hi ng ln th VI (12/1986) đã có nhiu thay
đi nhanh chóng. Chuyn hng nn kinh t t c ch tp trung quan liêu bao cp sang
nn kinh t th trng theo đnh hng XHCN di s qun lý v mơ ca nhà nc.
Chuyn hng nn kinh t là mt tt yu khách quan, nhng nó cng đt ra nhiu khó
khn th thách đi vi nn kinh t nc ta nói chung và hàng ngàn các doanh nghip
nc ta nói riêng. Hồ nhp nn kinh t nc ta vào nn kinh t th trng các doanh
nghip k c doanh nghip nhà nc và doanh nghip t nhân hot đng trong nn kinh
t đu phi theo đui mc tiêu li nhun. Có li nhun doanh nghip mi có th m rng
quy mơ sn xut kinh doanh, nâng cao th phn, góp phn quan trng đ tái thit nn kinh
t quc dân thơng qua vic đóng góp vào ngân sách nhà nc.
 hot đng sn xut kinh doanh có hiu qu nhm đm bo s sinh tn phát trin
và thnh vng đòi hi các doanh nghip phi đánh giá đúng thc lc ca mình v vn,
kh nng thanh tốn và hiu qu s dng vn ca doanh nghip… Mun vy các doanh
nghip phi tin hành phân tích tình hình tài chính nhm cung cp thơng tin mt cách
chính xác tồn din, kp thi v tình hình tài chính ca doanh nghip, tình hình huy đng
vn, kh nng thanh tốn, kh nng sinh li… cho các nhà qun lý doanh nghip. T đó
s giúp các nhà doanh nghip thy rõ thc trng hot đng tài chính, xác đnh đy đ và
đúng đn ngun nhân, mc đ nh hng ca các nhân t nh hng ti tài chính.
Nhm giúp các nhà qun lý đa ra nhng quyt đnh qun lý đúng đn kp thi nhm
nâng cao hiu qu qun lý tài chính góp phn nâng cao hiu qu sn xut kinh doanh ca
các doanh nghip.
Ngồi ra phân tích tài chính doanh nghip còn giúp các nhà đu t, nhà cho vay và
các đi tng khác quan tâm khác nhng thơng tin cn thit, phù hp vi u cu ca h
v tình hình tài chính doanh nghip, t đó giúp cho h có nhng quyt đnh đúng đn
trong hot đng kinh doanh ca mình.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


Chính vì th em chn đ tài "Phân tích tình hình tài chính ti Cơng ty xut
nhp khu tng hp và chuyn giao cơng ngh - VINAGIMEX, nhm nâng cao
hiu qu hot đng sn xut kinh doanh" làm chun đ tt nghip cho mình. Là kt
qu ca q trình nghiên cu vn dng lý lun vào tìm hiu thc trng tài chính ca cơng
ty "VINAGIMEX ". Em hy vng rng các gii pháp này là nhng ý kin nh bé góp phn
hồn thin hn na hot đng phân tích tài chính ca cơng ty trong thi gian ti.
Ni dung ca lun vn này đc trình bày thành 3 chng ngồi phn m đu
và kt lun.
Chng I: Nhng vn đ chung v phân tích tình hình tài chính doanh nghip.
Chng II: Phân tích tình hình tài chính ti cơng ty VINAGIMEX
Chng III: Mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu hot đng sn xut kinh
doanh ti Cơng ty VINAGIMEX.
Mc dù rt c gng nhng do trình đ lý lun và nm bt thc t còn nhiu hn ch
nên vic nghiên cu ca em khơng tránh khi mt s sai sót nht đnh. Em rt mong s
đóng góp chân thành ca thy, cơ giáo và cơ chú anh ch phòng K tốn tài chính cơng ty
đ lý lun sát vi thc tin hn.
Em xin chân thành cm n Thy giáo Khoa Tài chính K tốn Trng H Qun lý
và Kinh doanh Hà Ni đã giúp đ em hồn thành khố lun này.






THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
CHNG I: LÝ LUN CHUNG V PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIP



I. DOANH NGHIP VÀ VAI TRỊ CA QUN TR TÀI CHÍNH DOANH NGHIP
1. Doanh nghip trong nn kinh t th trng
Theo lut Doanh nghip thì : Doanh nghip là t chc kinh t riêng, có tài sn, có
tr s kinh t n đnh, đc đng ký kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut, nhm mc
đích hot đng kinh doanh.
 nc ta hin nay, có các loi hình Doanh nghip sau : Doanh nghip nhà nc,
cơng ty c phn, cơng ty trách nhim hu hn, cơng ty hp danh, doanh nghip t nhân,
hp tác xã, doanh nghip có vn đu t nc ngồi (gm c Doanh nghip liên doanh và
Doanh nghip 100% vn đu t nc ngồi).
Trong nn kinh t th trng bt k loi hình Doanh nghip sn xut kinh doanh nào
thì mc tiêu cui cùng là tìm kim li nhun cho Doanh nghip mình.  làm đc điu
đó Doanh nghip phi thc hin t chc sn xut và tiêu th háng hố mt cách tt nht.
Mun vy, đòi hi Doanh nghip phi có tình hình tài chính lành mnh, t chc hp lý
các ngun lc mt cách hiu qu nht. Bi vy, hiu qu kinh doanh ca Doanh nghip
đng t góc đ kinh t là ti đa hố li nhun ca mình.
2. Tng quan v qun tr tài chính Doanh nghip
2.1- Khái nim và các mi quan h tài chính Doanh nghip
Tài chính doanh nghip là mt khâu ca h thng tài chính trong nn kinh t quc
dân, nó là mt phm trù kinh t, gn lin vi s ra đi ca nn kinh t hàng hố tin t.
Tài chính doanh nghip có nhim v là q trình to lp, phân phi và s dng các
ngun vn, các qu tin t phát sinh trong qúa trình hot đng ca Doanh nghip. Trên c
s đó, có th hiu tài chính doanh nghip là các mi quan h kinh t phát sinh ttrong các
qúa trình hình thành, phát trin và bin đi vn di các hình thc có liên quan đn trc
tip hiu qu sn xut kinh doanh ca Doanh nghip đó là :

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
- Quan h gia tài chính doanh nghip vi nhà nc.
- Quan h tài chính doanh nghip vi th trng tài chính tin t.
- Quan h gia tài chính doanh nghip vi các th trng khác.

- Quan h tài chính phát sinh trong ni b doanh nghip
2.2 Qun tr tài chính doanh nghip và vai trò ca nó trong nn kinh t th
trng.
Qun tr tài chính doanh nghip là vic la chn và đa ra ra các quyt đnh tài
chính, t chc thc hin các quyt đnh đó nhm đt đc mc tiêu hot đng tài chính
ca doanh nghip đó là ti đa hố li nhun, khơng ngng làm gia tng giá tr Doanh
nghip và gia tng giá tr Doanh nghip và kh nng cnh tranh ca doang nghip trên th
trng.
Do vy qun tr tài chính doanh nghip có vai trò ch yu sau :
- Xác đnh đúng đn nhu cu vn cn thit cho hot đng ca doanh nghip trong tng
thi k, la chn các phng pháp và hình thc huy đng vn mt cách thích hp nhm
đáp ng kp thi nhu cu vn cho hot đng kinh doanh ca Doanh nghip, đm bo cho
Doanh nghip hot đng nhp nhàng và liên tc.
- T chc s dng vn tit kim và có hiu qu nhm nâng cao hiu qu hot đng
kinh doanh. Mt khác, vic huy đng ti đa s vn hin có mt cách thích hp nhm đáp
ng kp thi nhu cu vn cho hot đng kinh doanh có th gim bt và tránh đc nhng
thit hi do  đng vn gây ra đng thi gim bt đc nhu cu vay vn, gim đc tin
lãi vay. Ngồi ra hình thành s dng tt các qu và áp dng các hình thc thng pht vt
cht mt cách hp lý s góp phn thúc đy cán b cơng nhân viên gn bó vi Doanh
nghip, nâng cao nng sut lao đng, ci tin sn xut kinh doanh nâng cao hiu qu s
dng tin vn.
- Giám sát, kim tra cht ch các mt hot đng sn xut kinh doanh ca Doanh
nghip. Thơng qua tình hình thu chi tin t hàng ngày, tình hình tài chính và hc hin các
ch tiêu tài chính, các nhà qun lý Doanh nghip có th đánh giá khái qt và kim sốt
đc các mt hot đng sn xut kinh doanh ca doanh nghip, t đó có th phát hin kp

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
thi nhng tn ti, vng mc trong kinh doanh đ đa ra các quyt đnh nhm điu
chnh nhng hot đng phù hp vi din bin thc t kinh doanh.

3. Tm quan trng và mc tiêu phân tích tài chính doanh nghip
3.1 Khái nim v phân tích tài chính doanh nghip.
Phân tích tài chính là q tình xem xét kim tra, đi chiu và so sánh v s liu tài
chính hin hành vi các s liu đc chn trc (tu theo u cu và phng pháp phân
tích). Thơng qua vic phân tích tài chính doanh nghip, ngi s dng thơng tin có th
đánh giá đc tình hình tài chính ca doanh nghip trong giai đon hin ti và q kh,
d báo đc tim nng, hiu qu kinh doanh cng nh ri ro trong tng lai.
3.2 Tm quan trng và mc tiêu ca vic phân tích tài chính doanh nghip.
Tình hình tài chính doanh nghip là mt bc tranh tng th phn ánh nhng ngun
lc hin có, vic s dng các ngun lc y và tim nng ca chúng trong tng lai. Ngồi
ra, ta có th d đốn đc xu hng phát trin ca doanh nghip trong tng th nn kinh
t, t đó xác đnh đc v th ca doanh nghip trong tng lai. Thơng qua vic phân tích
tài chính cho phép đánh giá đc khái qt và tồn din các mt hot đng ca doanh
nghip, thy rõ nhng đim mnh, đim yu và nhng tim nng ca doanh nghip.
i vi mt doanh nghip, có rt nhiu ngi quan tâm ti tình hình tài chính doanh
nghip. Song nhìn chung, h đu quan tâm ti kh nng to ra dòng tin mt, kh nng
thanh tốn, tc li nhn ti đa ca doanh nghip.
i vi nhng ngi qun lý doanh nghip, mc tiêu ca vic phân tích tài chính
ch yu là :
- ánh giá tình hình tài chính và kt qu hot đng kinh doanh, t đó đa ra các d
báo, k hoch tài chính và các quyt đnh tài chính thích hp.
- Phân tích tài chính nhm kim sốt các mt hot đng ca doanh nghip, trên c
s đó đa ra các bin pháp qun lý thích ng đ hc hin các mc tiêu ca doanh nghip.
- i vi nhng ngi ngồi doanh nghip nh : Các nhà đu t, nhng ngi cho
vay vn… thơng qua vic phân tích tài chính ch yu đ tin hành đánh giá kh nng

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
thanh tốn, kh nng sinh li và hiu qu hot đng kinh doanh ca doanh nghip đ có
th quyt đnh cho vay, thu hi n hoc đu t vào doanh nghip.

II. NI DUNG CH YU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIP
1. Phân tích bng cân đi k tốn
Bng cân đi k tốn là mt báo cáo tài chính tng hp, phn ánh mt cách tng
qt tồn b tài sn hin có ca doanh nghip theo hai cách đánh giá: tài sn và ngun
hình thành tài sn ti thi đim báo cáo. Các ch tiêu thơng qua bng cân đi k tốn đc
phn ánh di hình thái giá tr và theo ngun tc cân đi là tng tài sn bng tng ngun
vn.
Phn tài sn : Phn ánh tài sn hin có ti thi đim lp báo cáo. Xét v mt kinh t
: Các ch tiêu thuc bên tài sn phn ánh quy mơ kt cu các loi tài sn di dng hình
thái vt cht nh : tài sn bng tin, tài sn tn kho… mà doanh nghip hin có. Xét v
mt pháp lý s liu  phn tài sn phn ánh tài sn thuc quyn qun lý, s dng và s
hu ca doanh nghip.
Phn ngun vn : Phn ánh ngun hình thành các loi tài sn mà doanh nghip hin
có. Xét v mt kinh t: các ch tiêu  phn ngun vn phn ánh quy mơ kt cu các ngun
vn đc doanh nghip đu t vào sn xut kinh doanh. Xét v mt pháp lý : đây là các
ch tiêu th hin trách nhim pháp lý v vt cht ca doanh nghip đi vi các đi tng
cp vn cho doanh nghip (ngân sách nhà nc, c đơng, ngân hàng, nhà cung cp…).
Cn c vào bng cân đi k tốn tài chính ca doanh nghip đ đánh giá, nhn xét
mt cách khái qt v tình hình thc hin cng nh mi quan h ca các ch tiêu t đó rút
ra kt lun s b v tính hp lý ca các ch tiêu trong bng. Tuy nhiên, đ đa ra đc
nhn xét xác đáng, ngi làm cơng tác phân tích cn phi xem xét mi quan h gia các
ch tiêu y vi tình hình thc t ca doanh nghip cng nh tng th nn kinh t.
2. Phân tích tình hình tài chính thơng qua báo cáo kt qu hot đng kinh
doanh.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Bỏo cỏo hot ng kinh doanh l mt bn bỏo cỏo tng hp phn ỏnh tỡnh hỡnh v
kt qu hot ng kinh doanh ca doanh nghip theo tng loi hot ng. S liu trờn bỏo

cỏo cung cp nhng thụng tin tng hp v phng thc kinh doanh, vic s dng tin
vn, lao ng, k thut, kinh nghim qun lý doanh nghip v ch cỏc hot ng kinh
doanh ú theo li nhun hay gõy ra tỡnh trng l vn. õy l mt bn bỏo cỏo ti chớnh
c nh lp k hoch rt quan tõm vỡ nú cung cp cỏc s liu v hot ng sn xut kinh
doanh m doanh nghip ó thc hin trong k. Nú cũn c coi nh l mt bn hng
dn d tớnh xem doanh nghip s hot ng ra sao trong tng lai.
Ni dung ca bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh cú th thay i theo tng thi
k tu theo nhu cu qun lý nhng phn ỏnh c bn ni dung c bn sau :

= - - - -
Phõn tớch ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip trờn bỏo cỏo kt qu hot
ng kinh doanh l phõn tớch ỏnh giỏ cỏc ch tiờu ti chớnh cú trong bng. S liu tớnh
toỏn trờn c s l bỏo cỏo kinh doanh ca hai nm hoc hai k hot ng liờn tip ca
doanh nghip, t ú so sỏnh s thay i ca cỏc ch tiờu, xu hng vn ng ca cỏc ch
tiờu ú trong tng lai v cho nhn xột.
3. Phõn tớch cỏc h s ti chớnh c trng ca doanh nghip.
3.1 Cỏc h s v kh nng thanh toỏn
õy l ch s c rt nhiu ngi quan tõm nh cỏc nh u t, ngi cho vay, nh
cung cp hng hoỏ, nguyờn vt liu H luụn t ra cõu hi : Hin nay doanh nghip cú
kh nng tr cỏc mún n ti hn hay khụng ?

a. H s kh nng thanh toỏn tng quỏt =

H s ny phn ỏnh mi quan h gia tng ti sn m doanh nghip ang qun lý,
s dng vi n phi tr. Nu h s ny <1 : nú bỏo hiu s phỏ sn ca doanh nghip, vn
L (lói)
Do
anh thu
thun
Giỏ vn

Hnh
bỏn

Chi phớ

Bỏn
hng

Chi phớ qan lý
doanh nghip
Tng ti sn
Tng n phi
tr



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
ch s hu b mt tồn b, tng s tài sn hin có (TSL & TSC) khơng đ tr n mà
doanh nghip phi thanh tốn.

b. H s kh nng thanh tốn hin thi =

H s kh nng thanh tốn hin thi là thc đo kh nng thanh tốn các khon n
ngn hn ca cơng ty. H s này th hin mc đ đm bo ca tài sn lu đng và đu t
ngn hn đi vi khon n ngn hn.
Nu h s này > 1 : chng t doanh nghip có tha hay đ kh nng thanh tốn các
khon n ngn hn khi đn hn tr và chng t tình hình tài chính ca doanh nghip là
tt, sc mnh tài chính di dào, doanh nghip có kh nng đc lp v mt tài chính. Tuy
nhiên, h s này khơng phi càng ln càng tt khi có mt lng TSL tn tr q ln.


c. H s thanh tốn nhanh =

TSL trc khi mang đi thanh tốn cho ch n đu phi chuyn đi thành tin.
Trong TSL hin có thì vt t, hàng hố cha chuyn đi thành tin, do đó nó có kh
nng thanh tốn kém nht.
Nu h s này qúa nh thì doanh nghip s gp khó khn trong vic thanh tốn cơng
n, vì vào lúc cn, doanh nghip có th buc phi s dng các bin pháp bt li nh bán
tài sn vi giá thp đ tr n.
H s này là thc đo v kh nng tr n ngay, khơng da vào vic bán các loi vt
t hàng hố đ tr n.
d. H s thanh tốn tc thi : (h s vn bng tin)
Ngồi ba h s trên, đ đánh giá sát sao hn kh nng thanh tốn ca doanh nghip
còn có th s dng ch tiêu h s vn bng tin. H s vn bng tin đc xác đnh bng
cơng thc sau :

TSL & TNH
Tng n ngn hn
TSL & TNH – hàng tn
kho
T

ng n


ng

n h

n



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
H s thanh toỏn tc thi =
3.2 Cỏc h s phn ỏnh c cõu ti chớnh ca doanh nghip
Cỏc doanh nghip luụn thay i t trng ca cỏc loi vn theo xu hng hp lý (
Kt cu ti chớnh ti u), nhng kt cu ny luụn b phỏ v do tỡnh hỡnh u t. Vỡ vy
nghiờn cu c cu ti chớnh, t xut ti tr s cung cp cho cỏc nh qun tr ti chớnh mt
cỏi nhỡn tng quỏt v s phỏt trin lõu di ca doanh nghip.
a. H s n
C cu ngun vn phn ỏnh trong mt ng vn kinh doanh bỡnh quõn hin nay
ang s dng my ng vay n, my ng vn s hu. H s n v h s vn s hu l
hai t s quan trng nht phn ỏnh c cu ngun vn kinh doanh ca doanh nghip.
Nu s n vay khụng c s dng cú hiu qu thỡ s lm tng ri ro cho doanh
nghip:

H s n =


H s NVCSH =

Qua nghiờn cu hai ch tiờu ti chớnh ny, ta thy c mc c lp hay ph
thuc ca doanh nghip i vi cỏc ch n, mc t ti tr ca doanh nghip i vi
ngun vn kinh doanh ca mỡnh. T sut t ti tr cng ln, chng t doanh nghip cú
nhiu vn t cú, cú tớnh c lp cao vi cỏc ch n, do ú khụng b rng buc hoc b sc
ộp ca cỏc khon n vay, tc l cú th ỏnh giỏ c kt cu ngun vn v mc ri ro
ti chớnh ca doanh nghip.
b. H s thanh toỏn lói vay.
Lói vay phi tr l mt khon chi phớ c nh, ngun tr lói vay l li nhun gp

sau khi ó tr chi phớ qun lý doanh nghip v chi phớ bỏn hng. So sỏnh gia ngun
Tin + cỏc khon tng ng
tin
S


n


ng

n h

n

N phi tr
Tng ngun vn
Ngun vn ch s
hu
T

ng ngu

n v

n


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

tr lói vi lói vay phi tr s cho chỳng ta bit doanh nghip ó sn sng tr tin lói vay ti
mc no.

H s thanh toỏn lói vay =

H s ny dựng o lng mc li nhun cú c do s dng vn m bo
tr lói cho ch n. Núi cỏch khỏc, h s thanh toỏn lói vay cho chỳng ra bit c s vn
i vay ó s dng tt ti mc no v em li li nhun l bao nhiờu, cú bự p lói
vay ph tr khụng ?
3.3 Cỏc ch s v hot ng kinh doanh
Cỏc h s ny c dựng o lng hiu qu s dng vn, ti sn ca doanh
nghip bng cỏch so sỏnh doanh thu vi vic b vn kinh doanh di cỏc ti sn khỏc
nhau.
a. Tỡnh hỡnh hng tn kho
m bo sn xut kinh doanh c liờn tc, ỏp ng nhu cu ca khỏch hng,
doanh nghip cn cú mc d tr hp lý. Phng phỏp tt nht xỏc nh mc tn kho
hp lý l so sỏnh mc tn kho vi doanh thu thun.

S vũng quay hng tn kho =

S ngy ca mt vũng quay HTK =
b. Tỡnh hỡnh cỏc khon phi thu
Vũng quay cỏc khon phi thu =

Ch tiờu ny phn ỏnh tc chuyn i cỏc khon phi thu thnh tin mt ca
doanh nghip.

K thu tin trung bỡnh =
Li nhun trc thu lói vay
Lói vay phi tr

Doanh thu thun
Hng tn kho bỡnh quõn
S ngy trong k (360 ngy)

S vũng quay hng tn kho
Doanh thu thun
S d bỡnh quõn cỏc khon phi
thu

S d bỡnh quõn cỏc khon phi thu
Doanh thu thun bỡnh quõn cỏc khon phi
thu

*100

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Doanh thu ny phn ỏnh s ngy cn thit thu c cỏc khon phi thu. Vũng
quay cỏc khon phi thu cng ln thỡ k thu tin trunh bỡnh cng nh v ngc li.

3.4 Hiu qu s dng vn
a, ỏnh giỏ hiu qu dng vn c nh cú th s dng cỏc ch tiờu sau :

Vũng quay vn c nh =
b, ỏnh giỏ hiu qu s dng vn lu ng, ta dựng cỏc ch tiờu sau :
Vũng quay vn lu ng =

K luụn chuyn vn lu ng =

c, ỏnh giỏ hiu qu vn kinh doanh

Ch tiờu ny phn ỏnh vn ca doanh nghip trong mt k quay c bao nhiờu
vũng. Qua ch tiờu ny ta cú th ỏnh giỏ c kh nng s dng vn ca doanh nghip.

Vũng quay ton b vn kinh doanh =

3.5 Cỏc ch tiờu sinh li.
Li nhun l mc ớch cui cựng ca hot ng sn xut kinh doanh. Li nhun
cng cao, doanh nghip cng t khng nh v trớ v s tn ti ca mỡnh trong nn kinh t
th trng. Do ú, kh nng sinh li l iu kin tn ti v phỏt trin ca doanh nghip.
Chu k sng ca doanh nghip di hn hay ngn ph thuc vo kh nng sinh li ca
ng vn kinh doanh, vn ca s hu, l c s ỏnh giỏ kt qu hot ng sn xut kinh
doanh trong thi k ca doanh nghip, l ỏp s sau cựng ca hiu qu kinh doanh.

a. T sut li nhun thun trờn doanh thu (doanh li doanh thu)
Doanh thu thun
Vn c nh bỡnh quõn s dng
Doanh thu thun
Vn lu ng bỡnh quõn s
d

ng

S ngy ca k phõn tớch
S vũng quay vn lu ng
Doanh thu thun
Vn kinh doanh bỡnh quõn s
d

ng



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
T sut này cho bit khi thc hin mt đng doanh thu trong k doanh nghip thu
đc my đng li nhun. V li nhun có 2 ch tiêu mà nhà qun tr rt quan tâm là li
nhun trc thu và sau thu. Do vy, tng ng cng s có hai ch tiêu t sut li nhun
trên doanh thu.

T sut li nhun trc thu trên doanh thu = x 100

T sut li nhun sau thu trên doanh thu = * 100%

b. T sut sinh li ca vn kinh doanh

T sut sinh li vn kinh doanh= x100 * 100%

Ch tiêu này phn ánh mt đng vn kinh doanh mà doanh nghip đã huy đng vào
sn xut kinh doanh to ra my đng li nhun sau khi đã trang tri tin lãi vay.

T sut li nhun ròng vn kinh doanh =

Ch iêu này phn ánh mi đng vn s dng trong k to ra bao nhiêu đng li
nhun ròng.
c. T sut li nhun ròng vn ch s hu
H s này đo lng mc đ li nhun thu đc trên mi đng vn ch s hu trong
k.

T sut li nhun ròng vn ch s hu = x *100%

Các ch tiêu này dùng đ phân tích tình hình tài chính ca doanh nghip đã đt

li nhun (mc tiêu ca đu t và sn xut kinh doanh) trong mi quan h cht ch
Li nhun trc
thu
Doanh thu thun
Li nhun sau
thu
Doanh thu thu

n

Li nhun trc thu và lãi
vay
Li nhun sau thu
Vn kinh doanh bình quân
Li nhun sau thu
VCSH bình qun
*100%

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
vi doanh thu, vi tng s vn mà doanh nghip đã huy đng vào sn xut kinh
doanh và li nhun đc xem xét mt cách tng xng vi chi phí vn mà doanh
nghip đã b ra vi khi lng tài sn và tin vn đã đc s dng, mc dù cha
đc xem xét đn giá tr thi hn ca li nhun đt đc.







CHNG II
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CA CÔNG TY VINAGIMEX

I. TNG QUAN V CÔNG TY VINAGIMEX

1. Lch s phát trin công ty vinagimex
1.1) lch s hình thành công ty.
Công ty kinh doanh tng hp – Hp tác xã Vit Nam VINACOOPS đc thành
lp ngày 23/3/1988 theo quyt đnh s 31NT/ Q1 ca B Thng Mi. Nm 1994 đ
phù hp vi nn kinh t th trng, Công ty đi tên thành Công ty xut nhp khu tng
hp và chuyn giao công ngh. Có tên giao dch là: Viet Nam Comporation for General
Im- export and Transfer Technology. Gi tt là VINAGIMEX.
Tr s : 62 Ging Võ - ng a – Hà Ni, theo quyt đinh s 4285/Q - UB
ngày 29/12/1994 ca UBNDTP Hà Ni.
1.2) Chc nng và quyn hn ca Công ty.
Ch đng giao dch, đàm phán, kí kt hp đng kinh t vi các t chc khác theo
quy đnh ca nhà nc và pháp lut quc t. c t chc liên doanh, liên kt, hp tác

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
sn xut vi cỏc t chc xó hi v cỏ nhõn y mnh hot ng sn xut kinh doanh
c bit l xut khu.
c tham gia cỏc hi ch trin lóm gii thiu sn phm trong v ngoi nc.
c c cỏn b ra nc ngoi hoc mi bờn nc ngoi vo Vit Nam m
phỏn kớ kt hp ng kinh doanh, xut nhp khu theo quy nh hin hnh.
T chc b mỏy qun lý, mng li kinh doanh ph thuc cụng ty ( k c i din
nc ngoi) theo quy nh chung v phự hp vi nhim v c giao.
Cú quyn t tng v khiu li trc c quan phỏp lut i vi cỏc n v, cỏ nhõn
khỏc vi phm hp ng. c ỏp dng cỏc chc danh, hỡnh thc tr lng, thng,
bt, k lut cỏn b cụng nhõn viờn theo quy nh hin hnh ca nh nc v hi ng

trung ng liờn minh cỏc hp tỏc xó Vit Nam.
1.3) Nhng nhim v chớnh ca cụng ty
Xõy dng v t chc thc hin k hoch kinh doanh v dch v k c k hoch
xut nhp khu trc tip.
T to ngun vn cho kinh doanh v dch v, qun lý, khai thỏc cú hiu qu cỏc
ngun vn ú, m bo t bự p chi phớ, v cú lói, lm trũn ngha v i vi nh nc.
Thc hin y cam kt cú trong hp ng v cỏc hp ng liờn quan n hot ng
kinh doanh cu cụng ty, tuõn th mi quy nh, chớnh sỏch phỏp lut ca nh nc Vit
Nam.
Nghiờn cu thc hin cỏc bin phỏp nõng cao cht lng, gia tng khi lng
hng kinh doanh, thu hỳt nhiu ngoi t.
Qun lý v s dng hp lý ngun lao ng, thc hin tt chớnh sỏch cỏn b.
Chp hnh tt cụng tỏc bo h v an ton ngi lao ng, trt t xó hi, bo v
mụi trng, bo v ti sn xó hi ch ngha, lm trũn ngha v quc phũng.
1.4) Nhng mt hng kinh doanh ch yu ca cụng ty.
Cụng ty xut khu cỏc mt hng : Rau, qu, nụng sn, lõm sn, hi sn, lng
thc, hng th cụng m ngh mõy tre an, may mc, tinh du .v.v.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Nhp khu: Vt t, mỏy múc, thit b phc v cho cụng nụng nghip, vt t xõy
dng, phng tin vn chuyn, hng tiờu dựng thit yu.
Kinh doanh bỏn buụn , bỏn l, i lý nguyờn liu vt t, hng hoỏ vt liu xõy
dng v thit b mỏy múc, kinh doanh cõy con ging phc v cho nụng nghip, t chc
dch v xut nhp khu v n ung gii khỏt.


2. H thng t chc v iu hnh kinh doanh ca cụng ty.
2.1) C cu t chc cụng ty
Cn c vo iu l hot ng ca cụng ty, c Trung ng Liờn minh cỏc

Hp tỏc xó Vit nam phờ duyt ngy 10/01/1995 thỡ c cu t chc ca cụng ty
c t chc theo s sau:
















Ban Giỏm c
phũng

t chc
hnh
chớnh
Phũng
kinh
doanh
nhp
khu I,
II, III


Phũng
dch v
du lch
Phũng
Ti
chớnh,
K toỏn
Ca
hng
KD
Tng
hp H
N

i

Chi
nhỏnh
KD
Tng
hp
Gia
Chi
nhỏnh
XNK
Lng
Sn
Chi
nhỏnh

TP.H
Chớ
Minh
TTTM
u t
v Phỏt
trin
Nụng
nghi

p


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM





S đ 1: S đ h thng t chc cơng ty VINAGIMEX


CHC NNG PHỊNG BAN C DIN GII NH SAU:
 Giám c : Chu trách nhim điu hành tồn b hot đng ca cơng ty,
trc Trung ng Liên minh HTX Vit Nam, trc pháp lut. Phó Giám c là
ngi giúp vic cho Giám c và chu trách nhim trc Giám c cơng vic đc
phân cơng.
 Phòng t chc Hành chính: Chu trách nhim qun lý v mt nhân s, đơn
đc cán b cơng nhân viên chp hành điu l, k lut lao đng, gii quyt các ch đ

đi vi cán b cơng nhân viên theo quy đnh
 Phòng kinh doanh xut nhp khu I, II, III.: Có chc nng thc hin các k
hoch tác nghip, tin hành giao dch đàm phán, thc hin các hot đng mua bán
ngoi thng cng nh ni thng. Khai thác các ngun hàng trong nc đ xut
khu và nghiên cu th trng trong nc đ có k hoch nhp khu cho phù hp.
Thc hiên ch đ thng kê, báo cáo đnh k theo pháp lut hin hành.
 Phòng Dch v Du lch : T chc các hot đng liên quan đn dch v nh
nhà hàng, khách sn, t chc các tua du lch trong nc.
 Phòng Tài chính K tốn: Tham mu cho Giám đc qun lý tài sn, khai
thác mi ngun vn phc v cho sn xut kinh doanh. ng thi xây dng k hoch
s dng ngun vn đó sao cho có hiu qu, lp báo cáo quyt tốn. Thc hin ch đ
báo cáo tài chính, k tốn theo ch đ hin hành ca pháp lut.
 các đn v trc thuc:

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
 Ca hàng kinh doanh tng hp Hà Ni : Nm ti 62 Ging võ – Hà ni.
Ch yu làm nhim v bán l hàng tiêu dùng, có trng ca hàng thc hin ch đ
hch tốn báo s.
 Chi nhánh kinh doanh tng hp Gia Lâm: Ch yu kinh doanh st thép, vt
liu xây dng, thc hin ch đ k tốn báo s.
 Chi nhánh Lng Sn : Làm nhim v XNK qua Trung Quc, thc hin ch
đ hch tốn ph thuc.
 Chi nhánh TP.H Chí Minh: Làm nhim v thu gom hàng hố trong min
Nam , đm bo ngun hàng cho xut khu.
 Trung tâm Thng mi và u t Phát trin Nơng nghip: Mi hình thành
b máy, có tr s riêng, có G trung tâm đm trách.
2.2) T chc b máy k tốn ca cơng ty.
Theo hình thc này, tồn b cơng tác k tốn trong cơng ty đc tin hành  phòng
tài chính k tốn.  các đn v trc thuc khơng t chc riêng mà ch theo dõi b trí các

nhân viên thng kê vi nhim v kim tra cơng tác thng kê ban đu, thu thp ghi chép s
liu.

S đ 2. T chc b máy k tốn ca Cơng ty VINAGIMEX.










K tốn trng
K
tốn
tng
hp
KT tiêu
th
TSC,
thu
KT NVL
tp hp
CP và
tính giá
thành
KT tin
mt ngân

hàng và
thanh
tốn

Th
qu

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM



II. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CA CƠNG TY QUA BNG
CÂN I K TỐN VÀ BÁOCÁO KT QU HOT NG SN XUT KINH
DOANH.

1.Phân tích tình hình tài chính qua bng cân đi k tốn

1.1. Phân tích s bin đng ca tài sn( Bng 01 – c cu tài sn)
Qua bng s liu cho thy tài sn ca cơng ty tng dn. Nm 2003 tng giá tr tài
sn là 17.639 tr. đ, tng 17% so vi nm 2002.
Trong hai nm này, c cu cng có s thay đi.
 Tài sn c đnh và đu t dài hn

T trng tài sn c đnh và đu t dài hn trong tng giá tr. Tài sn gim dn theo
thi gian. Nm 2002 chim 27,2% tng đng 4108tr.đ. Nm 2003 tài sn c đnh và
đu t dài hn gim đi v c mt giá tr ln t trng (3.500 tr chim 19,8%)
Nm 2002 trong mc đu t dài hn có lng tin là 2.880tr.đ chim 19% tng giá
tr tài sn đu t thêm vào trang thit b ca cơng ty. Do nm 2001 cơng ty tham gia góp
vn liên doanh vi cơng ty c phn XNK Thiên An xây dng nhà máy ch bin lâm sn

ti Nha Trang vi tng giá tr hn 6 t đng . Nm 2002 đu t thêm vào cho d án này.
Nm 2003 hp đng xây dng nhà máy ch bin lâm sn kt thúc, giá tr đu t dài hn
bng khơng. Bên cnh đó, tài sn c đnh tng lên 3.500 tr.đ chim 19,8% so vi nm
2002 là 8,% tng đng 1.228 tr.đ. Mc dù TSC tng mnh nhng khơng còn khon
đu t dài hn nên nm 2003 TSC và TDH là thp hn nm 2002 ( chim 19,8% tng
giá tr tài sn)
 Tài sn lu đng

K tốn thng kê  các
đn v trc thuc

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Ngc vi TSC và TDH, TSL tng dn. Nm 2002 TSL và TNH là
10.973 tr.đ chim 72,8% tng giá tr tài sn. Nm 2003 gía tr TSL tng lên 14.139 tr.đ
chim 80,2% tng giá tr tài sn, tng 28,8% tng đng 3.166 tr.đ
Nguyên nhân là do hàng tn kho và các khon phi thu tng lên.
Nm 2002 các khon phi thu là 1.188 tr.đ chim 7,9%tng giá tr tài sn. Nm
2003đã tng lên 5.351 tr. đ chim 30,3% tng giá tr tài sn.
Nm 2002 Lng tn kho là 1.784 tr.đ chim 47,7% tng giá tr tài sn, nm 2003
đã gim xung còn 6.781 tr.đ chim 38,5% tng giá tr tài sn.
Lng vn bng tin ca công ty đang ngày mt gim xung. Nm 2002 s tin này
là 2.103 tr.đ chim 13,9% tng giá tr tài sn. Nm 2003 đã gim xung còn 1.914 tr.đ
chim 8% giá tr tài sn. Mc dù lng vn bng tin đã gim đi nhng vi giá tr thp
lên nh hng không nhiu đn s tng lên v t trng ca tài sn lu đng trong giá tr
tng tài sn.
1.2. Phân tích c cu ngun vn.
Bng s liu cho thy tng ngun vn tng dn theo thi gian. Nm 2002 tng
ngun vn là 15.081 tr.đ đn nm 2003 con s đó là 17.503 tr.đ tng 17% so vi nm
2002

 phân tích sâu hn s bin đng bên trong cu ngun vn, ta xem xét s bin
đng ca n phi tr và ngun vn ch s hu ( Bng 2 – Phân tích c cu ngun vn)
 N phi tr: Công ty VINAGIMEX, vi đc đim riêng v chính sách kinh doanh
là sn xut xut nhp khu theo đn đt hàng nên đ hot đng có hiu qu công ty không
vay vn dài hn mà ch vay vn ngn hn.
S liu cho thy n ngn hn tng dn theo tng nm. Nm 2002 là 6.671 tr.đ chim
44,2% tng ngun vn. Nm 2003 tng là 7.065 tr.đ chim 40% tng ngun vn, tng
5,9% so vi nm 2002. Mc dù n ngn hn tng nhng t trng trong tng ngun vn li
gim.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Qua phõn tớch trờn ta cú th kt lun vic chim dng vn ca khỏch hng vo hot
ng sn xut kinh doanh ca cụng ty ngy cng cú hiu qu. ú l du hiu cho thy
cụng ty ang m rng hot ng sn xut kinh doanh v nõng cao uy tớn trờn th trng.
Ngun vn ch s hu: Ngun vn ch s hu cng tng dn qua cỏc nm. Nm
2003, ngun vn ch s hu l 10.574 tr. tng 25,7% so vi nm 2002. Ngun vn ch
s hu tng u qua cỏc nm chng t cụng ty ang hot ng cú hiu qu.
Nm 2003 N phi tr tip tc tng ( tng 5,9% so vi nm 2002) nhng do ngun
vn ch s hu cng tng (tng 25,7% so vi nm 2002). Nờn t trng ngun vn ch s
hu trong tng ngun vn nm 2003 cao hn 2002.

Vi c cu t ch c nh vy ta cú th rỳt ra kt lun khỏi quỏt nh sau:

Th nht: Giỏ tr ti sn c nh ca cụng ty chim t l thp trong tng ti sn, iu
ny s nh hng khụng tt ti nhiu mt hot ng ca cụng ty.
Th hai: cỏc khon phi thu v hng tn kho chim mt lng ln trong tng ti sn
ca cụng ty. Mc dự cụng ty sn xut, XNK theo n t hng. do ú hng tn kho nhiu
ngha l cụng ty ó ký c nhiu hp ng, m rng sn xut kinh doanh nhng nu
mt khon tin ln b gi li trong hot ng sn xut kinh doanh v b chim dng bi

khỏch hng trong thi gian di s nh hng xu ti hot ng ti chớnh ca cụng ty.
Th ba: Cụng ty khụng vay di hn iu ny xut phỏt t c im hot ng, sn
xut kinh doanh theo n t hng cú tớnh ph thuc vo khỏch hng. iu ny cú ngha
khi cú nhiu hp ng cụng ty thng s dng vn vay ngn hn hoc chim dng vn
ca nh cung cp, khi thu c tin s hon tr ngay. Mt khỏc ngun vn ch s hu
ti tr cho cỏc ti sn c nh, khụng cn phi vay vn di hn.

Bng 1 Phõn tớch c cu ti sn.
n v : Triu ng.
Ch
ti
ờu

Nm 2002

Nm 2003

2003/2002


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM

S
 tin

T
 trng

S

 tin

T
 trng

Chênh
lch
%

A

TSLvà
TNH

10.973

72,8

14.139

80,2

3.166

28,8

1.

Ti
n



2.103

13,9

1.419

8,0

(684)

(32,5)

2. Các kho
n phi
thu
1.188

7,9

5.351

30,3

4.163

350,4

3.


Hàng t
n kho


7.184

47,7

6.781

38,5

(403)

(5,6)

4. Tài s
n l
u đ
ng
khác
498

3,3

588

3,4


90

18,1

B
-
TSC và
TDH

4.108

27,2

3500

19,8

(608)

(14,8)

1.

Tài s
n c đnh


1.228

8,2


3500

19,
8

2.272

185

2. 
u t
 dài h
n

2.880

19


-

-


(2.880)

(100)

T

ng t
ài s
n


15.081

100

17.639

100

2.558

17



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Bng 2 – phân tích c cu ngun vn.
n v : Triu đng.
Ch
 ti
êu


Nm 2002


Nm 2003

2003/2002

S
 tin

T
 trng

S
 tin

T
 trng

Chênh
lch
%

I.

N
 phi tr


6.671

44,2


7.065

40,0

394

5,9

1. N
 ngn hn

6.671


44,2

7.065

40,0

394

5,9

2. N
 d
ài h
n

-



-

-

-

-

-

II. Ngu
n vn CSH

8.410


55,8

10.574

60,0

2.164

25,7

T
ng ngun vn


15.081


100

17.639

100

2.558

17,0

Ngun t công ty VINAGIMEX
2. ánh giá kt qu hot đng sn xut kinh doanh qu bng báo cáo kt qu
kinh doanh .

Bng 3 – Báo cáo kt qu hot đng kinh doanh
n v : Triu đng.

Ch
 ti
êu

S
 tin

Chênh l
ch



2002

2003

S
 tin

%

1.

T
ng doanh thu


20.958

23.376


2.418

11,5


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
2.


Gi
m gi
á hàng bán


468

251

(217)

(46,4)

3.

Doanh thu thu
n

20.490

23.125

2.635

12,8

4. Giá v
n h
àng bán


18.579

20.393

1.814

9,8

5. L
i nhun gp

1.911


2.732

821

43,0

6. Chi phí bán hàng

63


165

102


161,9

7. Chi phí qu
n lý DN

1.517


1.716

199

13,1

8. L
i nhu
n HKD

330


851

521

157,9

9. l
i nhun t HTC


(171)


(52)

119

(69,6)

10. L
i nhun t H bt th

ng

-


(572)

(572)

-

11. L
i nhun tr

c thu

159



227

68

42,7

12.Thu
 thu nhp doanh nghip

50


73

23

46,0

13. L
i nhun sau thu

108


154

46

42,6


Ngun t công ty VINAGIMEX


Qua bng trên ta thy tng doanh thu hot đng sn xut kinh doanh ca công ty
nm 2003 Là 23.376tr.đ cao hn nm 2002 là 20.958tr.đ tng 11,5%, phn ánh kh nng
phát trin công ty ca công ty.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Tuy doanh thu nm 2003 tng vi tc đ cao so vi nm 2002, nhng giá vn hàng
bán cng tng cao đã nh hng rt ln ti li nhun ca công ty trong điu kin các yu
t khác không đi. Nm 2003 giá vn hàng bán là 20.393tr.đ tng 9,8% tng đng
1.814tr.đ so vi nm 2002 là 18.579tr.đ. Công ty cn tìm cách h thp chi phí bán hàng đ
tng li nhun ca công ty.
Bên cnh đó mi chi phí ca nm 2003 đu tng cao hn so vi nm 2002 chi phí
bán hàng tng 161,9% và chi phí qun lý doanh nghip tng 13,1%.Li nhun t hot
đng kinh doanh cng tng cao và tng nhanh hn tc đ tng ca chi phí (157,9%). iu
này cho thy vic tng chi phí đ tng li nhun ca công ty là hp lý
Tóm li t phân tích trên ta thy nm 2003 li nhun ca công ty tng 68tr.đ so vi
nm 2002. Công ty np ngân sách nhà nc tng 23tr.đ tng đng 46,0%. Chng t
công ty VINAGIMEX đã và đang phát trin, quy mô sn xut kinh doanh đang đc m
rng.
Bng 4 – Bng phân tích mc đ s dng chi phí.
V: Triu đng
Ch
 ti
êu

2002(%)


2003(%)

* Nhóm ch


tiêu ph
n ánh mc đ s dng chi phí



-

T
 sut giá vn h
àng bán trên doanh thu thu
n

90,7

88,2

-

T
 sut chi phí bán h
àng trên doanh thu thu
n

0,3


0,7

-

T
 sut chi phí qun lý DN tr
ên doanh thu thu
n

7,4

7,4

-

T
 sut tng chi phí tr
ên doanh thu th
u
n

98,4

96,3

* Nhóm ch
 ti
êu ph
n ánh kt qu kinh doanh




-

T
 sut li nhun gp tr
ên doanh thu thu
n

9,3

11,8

-

T
 sut li nhun tr

c thu tr
ên doanh thu thu
n

0,8

1,0

-

T

 sut li nhun sau thu tr
ên doanh thu thu
n

0,5

0,6

Ngun t công ty VINAGIMEX

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Qua bng phân tích mc đ s dng chi phí ta thy nm 2003 t sut giá vn hàng
bán trên doanh thu thun gim, đây là mt du hiu tt (t sut giá vn hàng bán trên
doanh thu thun càng gim thì li nhun càng tng). Riêng nm 2003, chi phí bán hàng
chim t l thp, ch chim 0.7%, do chi phí tin lng ca nhân viên bán hàng, dng c
bán hàng, qung cáo…. Hàng hố sau khi tp hp đc chuyn trc tip ti ni nhn
hàng hoc xut ln cho ngi mua, nên chi phí bán hàng ch bao gm khâu vn chuyn
hàng hố. Cng tồn b chi phí ta thy, mc đ s dng 2003 là 96.3%, thp hn 2002 là
98.4%. Cho ta thy Cơng ty đã s dng tit kim vn. Nhìn chung doanh thu và li nhn
ca cơng ty đu tng. Tuy nhiên tng cha cao, Cơng ty cn phi c gng hn na trong
nhng nm ti.

Qua đây ta rút ra mt s nhn xét :
Giá vn hàng bán ca cơng ty còn cao, làm cho li nhun thu v thp. Ngồi ra cơng
ty cha quan tâm lm đn vic tìm cách h chi phí lu thơng nên nhng nm qua t xut
giá vn hàng bán trên doanh thu thun thay đi cha đáng k (nm 2002 là 90.7%, nm
2003 là 88.2%).
Chi phí bán hàng ca cơng ty còn thp chng t các hot đng tip th qung cáo
cha đc quan tâm đúng mc.

Thơng qua vic phân tích tài chính ca cơng ty t 2 báo cáo tài chính ca cơng ty ta
thy : mc dù còn nhng khó khn nht đnh nhng cơng ty đã n lc khc phc vi
chiu hng tt đó là doanh thu tng và li nhun cng tng.
Tuy nhiên, nhng đánh giá khái qt này ch là bc đi ban đu ca phân tích tài
chính doanh nghip. Vì vy đ đi sâu hn na cn phân tích mt s ch tiêu c bn.

III. PHÂN TÍCH MT S CH TIÊU TÀI CHÍNH C TRNG CA CƠNG TY
VINAGIMEX.

1. Phân tích tình hình thanh tốn ca cơng ty. (Bng 5)

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

×