KILOBOOKS.COM
LI NĨI U
Nn kinh t Vit Nam t sau i hi ng ln th VI (12/1986) đã có nhiu thay
đi nhanh chóng. Chuyn hng nn kinh t t c ch tp trung quan liêu bao cp sang
nn kinh t th trng theo đnh hng XHCN di s qun lý v mơ ca nhà nc.
Chuyn hng nn kinh t là mt tt yu khách quan, nhng nó cng đt ra nhiu khó
khn th thách đi vi nn kinh t nc ta nói chung và hàng ngàn các doanh nghip
nc ta nói riêng. Hồ nhp nn kinh t nc ta vào nn kinh t th trng các doanh
nghip k c doanh nghip nhà nc và doanh nghip t nhân hot đng trong nn kinh
t đu phi theo đui mc tiêu li nhun. Có li nhun doanh nghip mi có th m rng
quy mơ sn xut kinh doanh, nâng cao th phn, góp phn quan trng đ tái thit nn kinh
t quc dân thơng qua vic đóng góp vào ngân sách nhà nc.
hot đng sn xut kinh doanh có hiu qu nhm đm bo s sinh tn phát trin
và thnh vng đòi hi các doanh nghip phi đánh giá đúng thc lc ca mình v vn,
kh nng thanh tốn và hiu qu s dng vn ca doanh nghip… Mun vy các doanh
nghip phi tin hành phân tích tình hình tài chính nhm cung cp thơng tin mt cách
chính xác tồn din, kp thi v tình hình tài chính ca doanh nghip, tình hình huy đng
vn, kh nng thanh tốn, kh nng sinh li… cho các nhà qun lý doanh nghip. T đó
s giúp các nhà doanh nghip thy rõ thc trng hot đng tài chính, xác đnh đy đ và
đúng đn ngun nhân, mc đ nh hng ca các nhân t nh hng ti tài chính.
Nhm giúp các nhà qun lý đa ra nhng quyt đnh qun lý đúng đn kp thi nhm
nâng cao hiu qu qun lý tài chính góp phn nâng cao hiu qu sn xut kinh doanh ca
các doanh nghip.
Ngồi ra phân tích tài chính doanh nghip còn giúp các nhà đu t, nhà cho vay và
các đi tng khác quan tâm khác nhng thơng tin cn thit, phù hp vi u cu ca h
v tình hình tài chính doanh nghip, t đó giúp cho h có nhng quyt đnh đúng đn
trong hot đng kinh doanh ca mình.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Chính vì th em chn đ tài "Phân tích tình hình tài chính ti Cơng ty xut
nhp khu tng hp và chuyn giao cơng ngh - VINAGIMEX, nhm nâng cao
hiu qu hot đng sn xut kinh doanh" làm chun đ tt nghip cho mình. Là kt
qu ca q trình nghiên cu vn dng lý lun vào tìm hiu thc trng tài chính ca cơng
ty "VINAGIMEX ". Em hy vng rng các gii pháp này là nhng ý kin nh bé góp phn
hồn thin hn na hot đng phân tích tài chính ca cơng ty trong thi gian ti.
Ni dung ca lun vn này đc trình bày thành 3 chng ngồi phn m đu
và kt lun.
Chng I: Nhng vn đ chung v phân tích tình hình tài chính doanh nghip.
Chng II: Phân tích tình hình tài chính ti cơng ty VINAGIMEX
Chng III: Mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu hot đng sn xut kinh
doanh ti Cơng ty VINAGIMEX.
Mc dù rt c gng nhng do trình đ lý lun và nm bt thc t còn nhiu hn ch
nên vic nghiên cu ca em khơng tránh khi mt s sai sót nht đnh. Em rt mong s
đóng góp chân thành ca thy, cơ giáo và cơ chú anh ch phòng K tốn tài chính cơng ty
đ lý lun sát vi thc tin hn.
Em xin chân thành cm n Thy giáo Khoa Tài chính K tốn Trng H Qun lý
và Kinh doanh Hà Ni đã giúp đ em hồn thành khố lun này.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
CHNG I: LÝ LUN CHUNG V PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIP
I. DOANH NGHIP VÀ VAI TRỊ CA QUN TR TÀI CHÍNH DOANH NGHIP
1. Doanh nghip trong nn kinh t th trng
Theo lut Doanh nghip thì : Doanh nghip là t chc kinh t riêng, có tài sn, có
tr s kinh t n đnh, đc đng ký kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut, nhm mc
đích hot đng kinh doanh.
nc ta hin nay, có các loi hình Doanh nghip sau : Doanh nghip nhà nc,
cơng ty c phn, cơng ty trách nhim hu hn, cơng ty hp danh, doanh nghip t nhân,
hp tác xã, doanh nghip có vn đu t nc ngồi (gm c Doanh nghip liên doanh và
Doanh nghip 100% vn đu t nc ngồi).
Trong nn kinh t th trng bt k loi hình Doanh nghip sn xut kinh doanh nào
thì mc tiêu cui cùng là tìm kim li nhun cho Doanh nghip mình. làm đc điu
đó Doanh nghip phi thc hin t chc sn xut và tiêu th háng hố mt cách tt nht.
Mun vy, đòi hi Doanh nghip phi có tình hình tài chính lành mnh, t chc hp lý
các ngun lc mt cách hiu qu nht. Bi vy, hiu qu kinh doanh ca Doanh nghip
đng t góc đ kinh t là ti đa hố li nhun ca mình.
2. Tng quan v qun tr tài chính Doanh nghip
2.1- Khái nim và các mi quan h tài chính Doanh nghip
Tài chính doanh nghip là mt khâu ca h thng tài chính trong nn kinh t quc
dân, nó là mt phm trù kinh t, gn lin vi s ra đi ca nn kinh t hàng hố tin t.
Tài chính doanh nghip có nhim v là q trình to lp, phân phi và s dng các
ngun vn, các qu tin t phát sinh trong qúa trình hot đng ca Doanh nghip. Trên c
s đó, có th hiu tài chính doanh nghip là các mi quan h kinh t phát sinh ttrong các
qúa trình hình thành, phát trin và bin đi vn di các hình thc có liên quan đn trc
tip hiu qu sn xut kinh doanh ca Doanh nghip đó là :
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
- Quan h gia tài chính doanh nghip vi nhà nc.
- Quan h tài chính doanh nghip vi th trng tài chính tin t.
- Quan h gia tài chính doanh nghip vi các th trng khác.
- Quan h tài chính phát sinh trong ni b doanh nghip
2.2 Qun tr tài chính doanh nghip và vai trò ca nó trong nn kinh t th
trng.
Qun tr tài chính doanh nghip là vic la chn và đa ra ra các quyt đnh tài
chính, t chc thc hin các quyt đnh đó nhm đt đc mc tiêu hot đng tài chính
ca doanh nghip đó là ti đa hố li nhun, khơng ngng làm gia tng giá tr Doanh
nghip và gia tng giá tr Doanh nghip và kh nng cnh tranh ca doang nghip trên th
trng.
Do vy qun tr tài chính doanh nghip có vai trò ch yu sau :
- Xác đnh đúng đn nhu cu vn cn thit cho hot đng ca doanh nghip trong tng
thi k, la chn các phng pháp và hình thc huy đng vn mt cách thích hp nhm
đáp ng kp thi nhu cu vn cho hot đng kinh doanh ca Doanh nghip, đm bo cho
Doanh nghip hot đng nhp nhàng và liên tc.
- T chc s dng vn tit kim và có hiu qu nhm nâng cao hiu qu hot đng
kinh doanh. Mt khác, vic huy đng ti đa s vn hin có mt cách thích hp nhm đáp
ng kp thi nhu cu vn cho hot đng kinh doanh có th gim bt và tránh đc nhng
thit hi do đng vn gây ra đng thi gim bt đc nhu cu vay vn, gim đc tin
lãi vay. Ngồi ra hình thành s dng tt các qu và áp dng các hình thc thng pht vt
cht mt cách hp lý s góp phn thúc đy cán b cơng nhân viên gn bó vi Doanh
nghip, nâng cao nng sut lao đng, ci tin sn xut kinh doanh nâng cao hiu qu s
dng tin vn.
- Giám sát, kim tra cht ch các mt hot đng sn xut kinh doanh ca Doanh
nghip. Thơng qua tình hình thu chi tin t hàng ngày, tình hình tài chính và hc hin các
ch tiêu tài chính, các nhà qun lý Doanh nghip có th đánh giá khái qt và kim sốt
đc các mt hot đng sn xut kinh doanh ca doanh nghip, t đó có th phát hin kp
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
thi nhng tn ti, vng mc trong kinh doanh đ đa ra các quyt đnh nhm điu
chnh nhng hot đng phù hp vi din bin thc t kinh doanh.
3. Tm quan trng và mc tiêu phân tích tài chính doanh nghip
3.1 Khái nim v phân tích tài chính doanh nghip.
Phân tích tài chính là q tình xem xét kim tra, đi chiu và so sánh v s liu tài
chính hin hành vi các s liu đc chn trc (tu theo u cu và phng pháp phân
tích). Thơng qua vic phân tích tài chính doanh nghip, ngi s dng thơng tin có th
đánh giá đc tình hình tài chính ca doanh nghip trong giai đon hin ti và q kh,
d báo đc tim nng, hiu qu kinh doanh cng nh ri ro trong tng lai.
3.2 Tm quan trng và mc tiêu ca vic phân tích tài chính doanh nghip.
Tình hình tài chính doanh nghip là mt bc tranh tng th phn ánh nhng ngun
lc hin có, vic s dng các ngun lc y và tim nng ca chúng trong tng lai. Ngồi
ra, ta có th d đốn đc xu hng phát trin ca doanh nghip trong tng th nn kinh
t, t đó xác đnh đc v th ca doanh nghip trong tng lai. Thơng qua vic phân tích
tài chính cho phép đánh giá đc khái qt và tồn din các mt hot đng ca doanh
nghip, thy rõ nhng đim mnh, đim yu và nhng tim nng ca doanh nghip.
i vi mt doanh nghip, có rt nhiu ngi quan tâm ti tình hình tài chính doanh
nghip. Song nhìn chung, h đu quan tâm ti kh nng to ra dòng tin mt, kh nng
thanh tốn, tc li nhn ti đa ca doanh nghip.
i vi nhng ngi qun lý doanh nghip, mc tiêu ca vic phân tích tài chính
ch yu là :
- ánh giá tình hình tài chính và kt qu hot đng kinh doanh, t đó đa ra các d
báo, k hoch tài chính và các quyt đnh tài chính thích hp.
- Phân tích tài chính nhm kim sốt các mt hot đng ca doanh nghip, trên c
s đó đa ra các bin pháp qun lý thích ng đ hc hin các mc tiêu ca doanh nghip.
- i vi nhng ngi ngồi doanh nghip nh : Các nhà đu t, nhng ngi cho
vay vn… thơng qua vic phân tích tài chính ch yu đ tin hành đánh giá kh nng
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
thanh tốn, kh nng sinh li và hiu qu hot đng kinh doanh ca doanh nghip đ có
th quyt đnh cho vay, thu hi n hoc đu t vào doanh nghip.
II. NI DUNG CH YU PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIP
1. Phân tích bng cân đi k tốn
Bng cân đi k tốn là mt báo cáo tài chính tng hp, phn ánh mt cách tng
qt tồn b tài sn hin có ca doanh nghip theo hai cách đánh giá: tài sn và ngun
hình thành tài sn ti thi đim báo cáo. Các ch tiêu thơng qua bng cân đi k tốn đc
phn ánh di hình thái giá tr và theo ngun tc cân đi là tng tài sn bng tng ngun
vn.
Phn tài sn : Phn ánh tài sn hin có ti thi đim lp báo cáo. Xét v mt kinh t
: Các ch tiêu thuc bên tài sn phn ánh quy mơ kt cu các loi tài sn di dng hình
thái vt cht nh : tài sn bng tin, tài sn tn kho… mà doanh nghip hin có. Xét v
mt pháp lý s liu phn tài sn phn ánh tài sn thuc quyn qun lý, s dng và s
hu ca doanh nghip.
Phn ngun vn : Phn ánh ngun hình thành các loi tài sn mà doanh nghip hin
có. Xét v mt kinh t: các ch tiêu phn ngun vn phn ánh quy mơ kt cu các ngun
vn đc doanh nghip đu t vào sn xut kinh doanh. Xét v mt pháp lý : đây là các
ch tiêu th hin trách nhim pháp lý v vt cht ca doanh nghip đi vi các đi tng
cp vn cho doanh nghip (ngân sách nhà nc, c đơng, ngân hàng, nhà cung cp…).
Cn c vào bng cân đi k tốn tài chính ca doanh nghip đ đánh giá, nhn xét
mt cách khái qt v tình hình thc hin cng nh mi quan h ca các ch tiêu t đó rút
ra kt lun s b v tính hp lý ca các ch tiêu trong bng. Tuy nhiên, đ đa ra đc
nhn xét xác đáng, ngi làm cơng tác phân tích cn phi xem xét mi quan h gia các
ch tiêu y vi tình hình thc t ca doanh nghip cng nh tng th nn kinh t.
2. Phân tích tình hình tài chính thơng qua báo cáo kt qu hot đng kinh
doanh.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Bỏo cỏo hot ng kinh doanh l mt bn bỏo cỏo tng hp phn ỏnh tỡnh hỡnh v
kt qu hot ng kinh doanh ca doanh nghip theo tng loi hot ng. S liu trờn bỏo
cỏo cung cp nhng thụng tin tng hp v phng thc kinh doanh, vic s dng tin
vn, lao ng, k thut, kinh nghim qun lý doanh nghip v ch cỏc hot ng kinh
doanh ú theo li nhun hay gõy ra tỡnh trng l vn. õy l mt bn bỏo cỏo ti chớnh
c nh lp k hoch rt quan tõm vỡ nú cung cp cỏc s liu v hot ng sn xut kinh
doanh m doanh nghip ó thc hin trong k. Nú cũn c coi nh l mt bn hng
dn d tớnh xem doanh nghip s hot ng ra sao trong tng lai.
Ni dung ca bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh cú th thay i theo tng thi
k tu theo nhu cu qun lý nhng phn ỏnh c bn ni dung c bn sau :
= - - - -
Phõn tớch ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip trờn bỏo cỏo kt qu hot
ng kinh doanh l phõn tớch ỏnh giỏ cỏc ch tiờu ti chớnh cú trong bng. S liu tớnh
toỏn trờn c s l bỏo cỏo kinh doanh ca hai nm hoc hai k hot ng liờn tip ca
doanh nghip, t ú so sỏnh s thay i ca cỏc ch tiờu, xu hng vn ng ca cỏc ch
tiờu ú trong tng lai v cho nhn xột.
3. Phõn tớch cỏc h s ti chớnh c trng ca doanh nghip.
3.1 Cỏc h s v kh nng thanh toỏn
õy l ch s c rt nhiu ngi quan tõm nh cỏc nh u t, ngi cho vay, nh
cung cp hng hoỏ, nguyờn vt liu H luụn t ra cõu hi : Hin nay doanh nghip cú
kh nng tr cỏc mún n ti hn hay khụng ?
a. H s kh nng thanh toỏn tng quỏt =
H s ny phn ỏnh mi quan h gia tng ti sn m doanh nghip ang qun lý,
s dng vi n phi tr. Nu h s ny <1 : nú bỏo hiu s phỏ sn ca doanh nghip, vn
L (lói)
Do
anh thu
thun
Giỏ vn
Hnh
bỏn
Chi phớ
Bỏn
hng
Chi phớ qan lý
doanh nghip
Tng ti sn
Tng n phi
tr
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
ch s hu b mt tồn b, tng s tài sn hin có (TSL & TSC) khơng đ tr n mà
doanh nghip phi thanh tốn.
b. H s kh nng thanh tốn hin thi =
H s kh nng thanh tốn hin thi là thc đo kh nng thanh tốn các khon n
ngn hn ca cơng ty. H s này th hin mc đ đm bo ca tài sn lu đng và đu t
ngn hn đi vi khon n ngn hn.
Nu h s này > 1 : chng t doanh nghip có tha hay đ kh nng thanh tốn các
khon n ngn hn khi đn hn tr và chng t tình hình tài chính ca doanh nghip là
tt, sc mnh tài chính di dào, doanh nghip có kh nng đc lp v mt tài chính. Tuy
nhiên, h s này khơng phi càng ln càng tt khi có mt lng TSL tn tr q ln.
c. H s thanh tốn nhanh =
TSL trc khi mang đi thanh tốn cho ch n đu phi chuyn đi thành tin.
Trong TSL hin có thì vt t, hàng hố cha chuyn đi thành tin, do đó nó có kh
nng thanh tốn kém nht.
Nu h s này qúa nh thì doanh nghip s gp khó khn trong vic thanh tốn cơng
n, vì vào lúc cn, doanh nghip có th buc phi s dng các bin pháp bt li nh bán
tài sn vi giá thp đ tr n.
H s này là thc đo v kh nng tr n ngay, khơng da vào vic bán các loi vt
t hàng hố đ tr n.
d. H s thanh tốn tc thi : (h s vn bng tin)
Ngồi ba h s trên, đ đánh giá sát sao hn kh nng thanh tốn ca doanh nghip
còn có th s dng ch tiêu h s vn bng tin. H s vn bng tin đc xác đnh bng
cơng thc sau :
TSL & TNH
Tng n ngn hn
TSL & TNH – hàng tn
kho
T
ng n
ng
n h
n
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
H s thanh toỏn tc thi =
3.2 Cỏc h s phn ỏnh c cõu ti chớnh ca doanh nghip
Cỏc doanh nghip luụn thay i t trng ca cỏc loi vn theo xu hng hp lý (
Kt cu ti chớnh ti u), nhng kt cu ny luụn b phỏ v do tỡnh hỡnh u t. Vỡ vy
nghiờn cu c cu ti chớnh, t xut ti tr s cung cp cho cỏc nh qun tr ti chớnh mt
cỏi nhỡn tng quỏt v s phỏt trin lõu di ca doanh nghip.
a. H s n
C cu ngun vn phn ỏnh trong mt ng vn kinh doanh bỡnh quõn hin nay
ang s dng my ng vay n, my ng vn s hu. H s n v h s vn s hu l
hai t s quan trng nht phn ỏnh c cu ngun vn kinh doanh ca doanh nghip.
Nu s n vay khụng c s dng cú hiu qu thỡ s lm tng ri ro cho doanh
nghip:
H s n =
H s NVCSH =
Qua nghiờn cu hai ch tiờu ti chớnh ny, ta thy c mc c lp hay ph
thuc ca doanh nghip i vi cỏc ch n, mc t ti tr ca doanh nghip i vi
ngun vn kinh doanh ca mỡnh. T sut t ti tr cng ln, chng t doanh nghip cú
nhiu vn t cú, cú tớnh c lp cao vi cỏc ch n, do ú khụng b rng buc hoc b sc
ộp ca cỏc khon n vay, tc l cú th ỏnh giỏ c kt cu ngun vn v mc ri ro
ti chớnh ca doanh nghip.
b. H s thanh toỏn lói vay.
Lói vay phi tr l mt khon chi phớ c nh, ngun tr lói vay l li nhun gp
sau khi ó tr chi phớ qun lý doanh nghip v chi phớ bỏn hng. So sỏnh gia ngun
Tin + cỏc khon tng ng
tin
S
n
ng
n h
n
N phi tr
Tng ngun vn
Ngun vn ch s
hu
T
ng ngu
n v
n
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
tr lói vi lói vay phi tr s cho chỳng ta bit doanh nghip ó sn sng tr tin lói vay ti
mc no.
H s thanh toỏn lói vay =
H s ny dựng o lng mc li nhun cú c do s dng vn m bo
tr lói cho ch n. Núi cỏch khỏc, h s thanh toỏn lói vay cho chỳng ra bit c s vn
i vay ó s dng tt ti mc no v em li li nhun l bao nhiờu, cú bự p lói
vay ph tr khụng ?
3.3 Cỏc ch s v hot ng kinh doanh
Cỏc h s ny c dựng o lng hiu qu s dng vn, ti sn ca doanh
nghip bng cỏch so sỏnh doanh thu vi vic b vn kinh doanh di cỏc ti sn khỏc
nhau.
a. Tỡnh hỡnh hng tn kho
m bo sn xut kinh doanh c liờn tc, ỏp ng nhu cu ca khỏch hng,
doanh nghip cn cú mc d tr hp lý. Phng phỏp tt nht xỏc nh mc tn kho
hp lý l so sỏnh mc tn kho vi doanh thu thun.
S vũng quay hng tn kho =
S ngy ca mt vũng quay HTK =
b. Tỡnh hỡnh cỏc khon phi thu
Vũng quay cỏc khon phi thu =
Ch tiờu ny phn ỏnh tc chuyn i cỏc khon phi thu thnh tin mt ca
doanh nghip.
K thu tin trung bỡnh =
Li nhun trc thu lói vay
Lói vay phi tr
Doanh thu thun
Hng tn kho bỡnh quõn
S ngy trong k (360 ngy)
S vũng quay hng tn kho
Doanh thu thun
S d bỡnh quõn cỏc khon phi
thu
S d bỡnh quõn cỏc khon phi thu
Doanh thu thun bỡnh quõn cỏc khon phi
thu
*100
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Doanh thu ny phn ỏnh s ngy cn thit thu c cỏc khon phi thu. Vũng
quay cỏc khon phi thu cng ln thỡ k thu tin trunh bỡnh cng nh v ngc li.
3.4 Hiu qu s dng vn
a, ỏnh giỏ hiu qu dng vn c nh cú th s dng cỏc ch tiờu sau :
Vũng quay vn c nh =
b, ỏnh giỏ hiu qu s dng vn lu ng, ta dựng cỏc ch tiờu sau :
Vũng quay vn lu ng =
K luụn chuyn vn lu ng =
c, ỏnh giỏ hiu qu vn kinh doanh
Ch tiờu ny phn ỏnh vn ca doanh nghip trong mt k quay c bao nhiờu
vũng. Qua ch tiờu ny ta cú th ỏnh giỏ c kh nng s dng vn ca doanh nghip.
Vũng quay ton b vn kinh doanh =
3.5 Cỏc ch tiờu sinh li.
Li nhun l mc ớch cui cựng ca hot ng sn xut kinh doanh. Li nhun
cng cao, doanh nghip cng t khng nh v trớ v s tn ti ca mỡnh trong nn kinh t
th trng. Do ú, kh nng sinh li l iu kin tn ti v phỏt trin ca doanh nghip.
Chu k sng ca doanh nghip di hn hay ngn ph thuc vo kh nng sinh li ca
ng vn kinh doanh, vn ca s hu, l c s ỏnh giỏ kt qu hot ng sn xut kinh
doanh trong thi k ca doanh nghip, l ỏp s sau cựng ca hiu qu kinh doanh.
a. T sut li nhun thun trờn doanh thu (doanh li doanh thu)
Doanh thu thun
Vn c nh bỡnh quõn s dng
Doanh thu thun
Vn lu ng bỡnh quõn s
d
ng
S ngy ca k phõn tớch
S vũng quay vn lu ng
Doanh thu thun
Vn kinh doanh bỡnh quõn s
d
ng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
T sut này cho bit khi thc hin mt đng doanh thu trong k doanh nghip thu
đc my đng li nhun. V li nhun có 2 ch tiêu mà nhà qun tr rt quan tâm là li
nhun trc thu và sau thu. Do vy, tng ng cng s có hai ch tiêu t sut li nhun
trên doanh thu.
T sut li nhun trc thu trên doanh thu = x 100
T sut li nhun sau thu trên doanh thu = * 100%
b. T sut sinh li ca vn kinh doanh
T sut sinh li vn kinh doanh= x100 * 100%
Ch tiêu này phn ánh mt đng vn kinh doanh mà doanh nghip đã huy đng vào
sn xut kinh doanh to ra my đng li nhun sau khi đã trang tri tin lãi vay.
T sut li nhun ròng vn kinh doanh =
Ch iêu này phn ánh mi đng vn s dng trong k to ra bao nhiêu đng li
nhun ròng.
c. T sut li nhun ròng vn ch s hu
H s này đo lng mc đ li nhun thu đc trên mi đng vn ch s hu trong
k.
T sut li nhun ròng vn ch s hu = x *100%
Các ch tiêu này dùng đ phân tích tình hình tài chính ca doanh nghip đã đt
li nhun (mc tiêu ca đu t và sn xut kinh doanh) trong mi quan h cht ch
Li nhun trc
thu
Doanh thu thun
Li nhun sau
thu
Doanh thu thu
n
Li nhun trc thu và lãi
vay
Li nhun sau thu
Vn kinh doanh bình quân
Li nhun sau thu
VCSH bình qun
*100%
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
vi doanh thu, vi tng s vn mà doanh nghip đã huy đng vào sn xut kinh
doanh và li nhun đc xem xét mt cách tng xng vi chi phí vn mà doanh
nghip đã b ra vi khi lng tài sn và tin vn đã đc s dng, mc dù cha
đc xem xét đn giá tr thi hn ca li nhun đt đc.
CHNG II
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CA CÔNG TY VINAGIMEX
I. TNG QUAN V CÔNG TY VINAGIMEX
1. Lch s phát trin công ty vinagimex
1.1) lch s hình thành công ty.
Công ty kinh doanh tng hp – Hp tác xã Vit Nam VINACOOPS đc thành
lp ngày 23/3/1988 theo quyt đnh s 31NT/ Q1 ca B Thng Mi. Nm 1994 đ
phù hp vi nn kinh t th trng, Công ty đi tên thành Công ty xut nhp khu tng
hp và chuyn giao công ngh. Có tên giao dch là: Viet Nam Comporation for General
Im- export and Transfer Technology. Gi tt là VINAGIMEX.
Tr s : 62 Ging Võ - ng a – Hà Ni, theo quyt đinh s 4285/Q - UB
ngày 29/12/1994 ca UBNDTP Hà Ni.
1.2) Chc nng và quyn hn ca Công ty.
Ch đng giao dch, đàm phán, kí kt hp đng kinh t vi các t chc khác theo
quy đnh ca nhà nc và pháp lut quc t. c t chc liên doanh, liên kt, hp tác
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
sn xut vi cỏc t chc xó hi v cỏ nhõn y mnh hot ng sn xut kinh doanh
c bit l xut khu.
c tham gia cỏc hi ch trin lóm gii thiu sn phm trong v ngoi nc.
c c cỏn b ra nc ngoi hoc mi bờn nc ngoi vo Vit Nam m
phỏn kớ kt hp ng kinh doanh, xut nhp khu theo quy nh hin hnh.
T chc b mỏy qun lý, mng li kinh doanh ph thuc cụng ty ( k c i din
nc ngoi) theo quy nh chung v phự hp vi nhim v c giao.
Cú quyn t tng v khiu li trc c quan phỏp lut i vi cỏc n v, cỏ nhõn
khỏc vi phm hp ng. c ỏp dng cỏc chc danh, hỡnh thc tr lng, thng,
bt, k lut cỏn b cụng nhõn viờn theo quy nh hin hnh ca nh nc v hi ng
trung ng liờn minh cỏc hp tỏc xó Vit Nam.
1.3) Nhng nhim v chớnh ca cụng ty
Xõy dng v t chc thc hin k hoch kinh doanh v dch v k c k hoch
xut nhp khu trc tip.
T to ngun vn cho kinh doanh v dch v, qun lý, khai thỏc cú hiu qu cỏc
ngun vn ú, m bo t bự p chi phớ, v cú lói, lm trũn ngha v i vi nh nc.
Thc hin y cam kt cú trong hp ng v cỏc hp ng liờn quan n hot ng
kinh doanh cu cụng ty, tuõn th mi quy nh, chớnh sỏch phỏp lut ca nh nc Vit
Nam.
Nghiờn cu thc hin cỏc bin phỏp nõng cao cht lng, gia tng khi lng
hng kinh doanh, thu hỳt nhiu ngoi t.
Qun lý v s dng hp lý ngun lao ng, thc hin tt chớnh sỏch cỏn b.
Chp hnh tt cụng tỏc bo h v an ton ngi lao ng, trt t xó hi, bo v
mụi trng, bo v ti sn xó hi ch ngha, lm trũn ngha v quc phũng.
1.4) Nhng mt hng kinh doanh ch yu ca cụng ty.
Cụng ty xut khu cỏc mt hng : Rau, qu, nụng sn, lõm sn, hi sn, lng
thc, hng th cụng m ngh mõy tre an, may mc, tinh du .v.v.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Nhp khu: Vt t, mỏy múc, thit b phc v cho cụng nụng nghip, vt t xõy
dng, phng tin vn chuyn, hng tiờu dựng thit yu.
Kinh doanh bỏn buụn , bỏn l, i lý nguyờn liu vt t, hng hoỏ vt liu xõy
dng v thit b mỏy múc, kinh doanh cõy con ging phc v cho nụng nghip, t chc
dch v xut nhp khu v n ung gii khỏt.
2. H thng t chc v iu hnh kinh doanh ca cụng ty.
2.1) C cu t chc cụng ty
Cn c vo iu l hot ng ca cụng ty, c Trung ng Liờn minh cỏc
Hp tỏc xó Vit nam phờ duyt ngy 10/01/1995 thỡ c cu t chc ca cụng ty
c t chc theo s sau:
Ban Giỏm c
phũng
t chc
hnh
chớnh
Phũng
kinh
doanh
nhp
khu I,
II, III
Phũng
dch v
du lch
Phũng
Ti
chớnh,
K toỏn
Ca
hng
KD
Tng
hp H
N
i
Chi
nhỏnh
KD
Tng
hp
Gia
Chi
nhỏnh
XNK
Lng
Sn
Chi
nhỏnh
TP.H
Chớ
Minh
TTTM
u t
v Phỏt
trin
Nụng
nghi
p
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
S đ 1: S đ h thng t chc cơng ty VINAGIMEX
CHC NNG PHỊNG BAN C DIN GII NH SAU:
Giám c : Chu trách nhim điu hành tồn b hot đng ca cơng ty,
trc Trung ng Liên minh HTX Vit Nam, trc pháp lut. Phó Giám c là
ngi giúp vic cho Giám c và chu trách nhim trc Giám c cơng vic đc
phân cơng.
Phòng t chc Hành chính: Chu trách nhim qun lý v mt nhân s, đơn
đc cán b cơng nhân viên chp hành điu l, k lut lao đng, gii quyt các ch đ
đi vi cán b cơng nhân viên theo quy đnh
Phòng kinh doanh xut nhp khu I, II, III.: Có chc nng thc hin các k
hoch tác nghip, tin hành giao dch đàm phán, thc hin các hot đng mua bán
ngoi thng cng nh ni thng. Khai thác các ngun hàng trong nc đ xut
khu và nghiên cu th trng trong nc đ có k hoch nhp khu cho phù hp.
Thc hiên ch đ thng kê, báo cáo đnh k theo pháp lut hin hành.
Phòng Dch v Du lch : T chc các hot đng liên quan đn dch v nh
nhà hàng, khách sn, t chc các tua du lch trong nc.
Phòng Tài chính K tốn: Tham mu cho Giám đc qun lý tài sn, khai
thác mi ngun vn phc v cho sn xut kinh doanh. ng thi xây dng k hoch
s dng ngun vn đó sao cho có hiu qu, lp báo cáo quyt tốn. Thc hin ch đ
báo cáo tài chính, k tốn theo ch đ hin hành ca pháp lut.
các đn v trc thuc:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Ca hàng kinh doanh tng hp Hà Ni : Nm ti 62 Ging võ – Hà ni.
Ch yu làm nhim v bán l hàng tiêu dùng, có trng ca hàng thc hin ch đ
hch tốn báo s.
Chi nhánh kinh doanh tng hp Gia Lâm: Ch yu kinh doanh st thép, vt
liu xây dng, thc hin ch đ k tốn báo s.
Chi nhánh Lng Sn : Làm nhim v XNK qua Trung Quc, thc hin ch
đ hch tốn ph thuc.
Chi nhánh TP.H Chí Minh: Làm nhim v thu gom hàng hố trong min
Nam , đm bo ngun hàng cho xut khu.
Trung tâm Thng mi và u t Phát trin Nơng nghip: Mi hình thành
b máy, có tr s riêng, có G trung tâm đm trách.
2.2) T chc b máy k tốn ca cơng ty.
Theo hình thc này, tồn b cơng tác k tốn trong cơng ty đc tin hành phòng
tài chính k tốn. các đn v trc thuc khơng t chc riêng mà ch theo dõi b trí các
nhân viên thng kê vi nhim v kim tra cơng tác thng kê ban đu, thu thp ghi chép s
liu.
S đ 2. T chc b máy k tốn ca Cơng ty VINAGIMEX.
K tốn trng
K
tốn
tng
hp
KT tiêu
th
TSC,
thu
KT NVL
tp hp
CP và
tính giá
thành
KT tin
mt ngân
hàng và
thanh
tốn
Th
qu
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
II. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CA CƠNG TY QUA BNG
CÂN I K TỐN VÀ BÁOCÁO KT QU HOT NG SN XUT KINH
DOANH.
1.Phân tích tình hình tài chính qua bng cân đi k tốn
1.1. Phân tích s bin đng ca tài sn( Bng 01 – c cu tài sn)
Qua bng s liu cho thy tài sn ca cơng ty tng dn. Nm 2003 tng giá tr tài
sn là 17.639 tr. đ, tng 17% so vi nm 2002.
Trong hai nm này, c cu cng có s thay đi.
Tài sn c đnh và đu t dài hn
T trng tài sn c đnh và đu t dài hn trong tng giá tr. Tài sn gim dn theo
thi gian. Nm 2002 chim 27,2% tng đng 4108tr.đ. Nm 2003 tài sn c đnh và
đu t dài hn gim đi v c mt giá tr ln t trng (3.500 tr chim 19,8%)
Nm 2002 trong mc đu t dài hn có lng tin là 2.880tr.đ chim 19% tng giá
tr tài sn đu t thêm vào trang thit b ca cơng ty. Do nm 2001 cơng ty tham gia góp
vn liên doanh vi cơng ty c phn XNK Thiên An xây dng nhà máy ch bin lâm sn
ti Nha Trang vi tng giá tr hn 6 t đng . Nm 2002 đu t thêm vào cho d án này.
Nm 2003 hp đng xây dng nhà máy ch bin lâm sn kt thúc, giá tr đu t dài hn
bng khơng. Bên cnh đó, tài sn c đnh tng lên 3.500 tr.đ chim 19,8% so vi nm
2002 là 8,% tng đng 1.228 tr.đ. Mc dù TSC tng mnh nhng khơng còn khon
đu t dài hn nên nm 2003 TSC và TDH là thp hn nm 2002 ( chim 19,8% tng
giá tr tài sn)
Tài sn lu đng
K tốn thng kê các
đn v trc thuc
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
Ngc vi TSC và TDH, TSL tng dn. Nm 2002 TSL và TNH là
10.973 tr.đ chim 72,8% tng giá tr tài sn. Nm 2003 gía tr TSL tng lên 14.139 tr.đ
chim 80,2% tng giá tr tài sn, tng 28,8% tng đng 3.166 tr.đ
Nguyên nhân là do hàng tn kho và các khon phi thu tng lên.
Nm 2002 các khon phi thu là 1.188 tr.đ chim 7,9%tng giá tr tài sn. Nm
2003đã tng lên 5.351 tr. đ chim 30,3% tng giá tr tài sn.
Nm 2002 Lng tn kho là 1.784 tr.đ chim 47,7% tng giá tr tài sn, nm 2003
đã gim xung còn 6.781 tr.đ chim 38,5% tng giá tr tài sn.
Lng vn bng tin ca công ty đang ngày mt gim xung. Nm 2002 s tin này
là 2.103 tr.đ chim 13,9% tng giá tr tài sn. Nm 2003 đã gim xung còn 1.914 tr.đ
chim 8% giá tr tài sn. Mc dù lng vn bng tin đã gim đi nhng vi giá tr thp
lên nh hng không nhiu đn s tng lên v t trng ca tài sn lu đng trong giá tr
tng tài sn.
1.2. Phân tích c cu ngun vn.
Bng s liu cho thy tng ngun vn tng dn theo thi gian. Nm 2002 tng
ngun vn là 15.081 tr.đ đn nm 2003 con s đó là 17.503 tr.đ tng 17% so vi nm
2002
phân tích sâu hn s bin đng bên trong cu ngun vn, ta xem xét s bin
đng ca n phi tr và ngun vn ch s hu ( Bng 2 – Phân tích c cu ngun vn)
N phi tr: Công ty VINAGIMEX, vi đc đim riêng v chính sách kinh doanh
là sn xut xut nhp khu theo đn đt hàng nên đ hot đng có hiu qu công ty không
vay vn dài hn mà ch vay vn ngn hn.
S liu cho thy n ngn hn tng dn theo tng nm. Nm 2002 là 6.671 tr.đ chim
44,2% tng ngun vn. Nm 2003 tng là 7.065 tr.đ chim 40% tng ngun vn, tng
5,9% so vi nm 2002. Mc dù n ngn hn tng nhng t trng trong tng ngun vn li
gim.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Qua phõn tớch trờn ta cú th kt lun vic chim dng vn ca khỏch hng vo hot
ng sn xut kinh doanh ca cụng ty ngy cng cú hiu qu. ú l du hiu cho thy
cụng ty ang m rng hot ng sn xut kinh doanh v nõng cao uy tớn trờn th trng.
Ngun vn ch s hu: Ngun vn ch s hu cng tng dn qua cỏc nm. Nm
2003, ngun vn ch s hu l 10.574 tr. tng 25,7% so vi nm 2002. Ngun vn ch
s hu tng u qua cỏc nm chng t cụng ty ang hot ng cú hiu qu.
Nm 2003 N phi tr tip tc tng ( tng 5,9% so vi nm 2002) nhng do ngun
vn ch s hu cng tng (tng 25,7% so vi nm 2002). Nờn t trng ngun vn ch s
hu trong tng ngun vn nm 2003 cao hn 2002.
Vi c cu t ch c nh vy ta cú th rỳt ra kt lun khỏi quỏt nh sau:
Th nht: Giỏ tr ti sn c nh ca cụng ty chim t l thp trong tng ti sn, iu
ny s nh hng khụng tt ti nhiu mt hot ng ca cụng ty.
Th hai: cỏc khon phi thu v hng tn kho chim mt lng ln trong tng ti sn
ca cụng ty. Mc dự cụng ty sn xut, XNK theo n t hng. do ú hng tn kho nhiu
ngha l cụng ty ó ký c nhiu hp ng, m rng sn xut kinh doanh nhng nu
mt khon tin ln b gi li trong hot ng sn xut kinh doanh v b chim dng bi
khỏch hng trong thi gian di s nh hng xu ti hot ng ti chớnh ca cụng ty.
Th ba: Cụng ty khụng vay di hn iu ny xut phỏt t c im hot ng, sn
xut kinh doanh theo n t hng cú tớnh ph thuc vo khỏch hng. iu ny cú ngha
khi cú nhiu hp ng cụng ty thng s dng vn vay ngn hn hoc chim dng vn
ca nh cung cp, khi thu c tin s hon tr ngay. Mt khỏc ngun vn ch s hu
ti tr cho cỏc ti sn c nh, khụng cn phi vay vn di hn.
Bng 1 Phõn tớch c cu ti sn.
n v : Triu ng.
Ch
ti
ờu
Nm 2002
Nm 2003
2003/2002
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
S
tin
T
trng
S
tin
T
trng
Chênh
lch
%
A
–
TSLvà
TNH
10.973
72,8
14.139
80,2
3.166
28,8
1.
Ti
n
2.103
13,9
1.419
8,0
(684)
(32,5)
2. Các kho
n phi
thu
1.188
7,9
5.351
30,3
4.163
350,4
3.
Hàng t
n kho
7.184
47,7
6.781
38,5
(403)
(5,6)
4. Tài s
n l
u đ
ng
khác
498
3,3
588
3,4
90
18,1
B
-
TSC và
TDH
4.108
27,2
3500
19,8
(608)
(14,8)
1.
Tài s
n c đnh
1.228
8,2
3500
19,
8
2.272
185
2.
u t
dài h
n
2.880
19
-
-
(2.880)
(100)
T
ng t
ài s
n
15.081
100
17.639
100
2.558
17
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Bng 2 – phân tích c cu ngun vn.
n v : Triu đng.
Ch
ti
êu
Nm 2002
Nm 2003
2003/2002
S
tin
T
trng
S
tin
T
trng
Chênh
lch
%
I.
N
phi tr
6.671
44,2
7.065
40,0
394
5,9
1. N
ngn hn
6.671
44,2
7.065
40,0
394
5,9
2. N
d
ài h
n
-
-
-
-
-
-
II. Ngu
n vn CSH
8.410
55,8
10.574
60,0
2.164
25,7
T
ng ngun vn
15.081
100
17.639
100
2.558
17,0
Ngun t công ty VINAGIMEX
2. ánh giá kt qu hot đng sn xut kinh doanh qu bng báo cáo kt qu
kinh doanh .
Bng 3 – Báo cáo kt qu hot đng kinh doanh
n v : Triu đng.
Ch
ti
êu
S
tin
Chênh l
ch
2002
2003
S
tin
%
1.
T
ng doanh thu
20.958
23.376
2.418
11,5
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
2.
Gi
m gi
á hàng bán
468
251
(217)
(46,4)
3.
Doanh thu thu
n
20.490
23.125
2.635
12,8
4. Giá v
n h
àng bán
18.579
20.393
1.814
9,8
5. L
i nhun gp
1.911
2.732
821
43,0
6. Chi phí bán hàng
63
165
102
161,9
7. Chi phí qu
n lý DN
1.517
1.716
199
13,1
8. L
i nhu
n HKD
330
851
521
157,9
9. l
i nhun t HTC
(171)
(52)
119
(69,6)
10. L
i nhun t H bt th
ng
-
(572)
(572)
-
11. L
i nhun tr
c thu
159
227
68
42,7
12.Thu
thu nhp doanh nghip
50
73
23
46,0
13. L
i nhun sau thu
108
154
46
42,6
Ngun t công ty VINAGIMEX
Qua bng trên ta thy tng doanh thu hot đng sn xut kinh doanh ca công ty
nm 2003 Là 23.376tr.đ cao hn nm 2002 là 20.958tr.đ tng 11,5%, phn ánh kh nng
phát trin công ty ca công ty.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Tuy doanh thu nm 2003 tng vi tc đ cao so vi nm 2002, nhng giá vn hàng
bán cng tng cao đã nh hng rt ln ti li nhun ca công ty trong điu kin các yu
t khác không đi. Nm 2003 giá vn hàng bán là 20.393tr.đ tng 9,8% tng đng
1.814tr.đ so vi nm 2002 là 18.579tr.đ. Công ty cn tìm cách h thp chi phí bán hàng đ
tng li nhun ca công ty.
Bên cnh đó mi chi phí ca nm 2003 đu tng cao hn so vi nm 2002 chi phí
bán hàng tng 161,9% và chi phí qun lý doanh nghip tng 13,1%.Li nhun t hot
đng kinh doanh cng tng cao và tng nhanh hn tc đ tng ca chi phí (157,9%). iu
này cho thy vic tng chi phí đ tng li nhun ca công ty là hp lý
Tóm li t phân tích trên ta thy nm 2003 li nhun ca công ty tng 68tr.đ so vi
nm 2002. Công ty np ngân sách nhà nc tng 23tr.đ tng đng 46,0%. Chng t
công ty VINAGIMEX đã và đang phát trin, quy mô sn xut kinh doanh đang đc m
rng.
Bng 4 – Bng phân tích mc đ s dng chi phí.
V: Triu đng
Ch
ti
êu
2002(%)
2003(%)
* Nhóm ch
tiêu ph
n ánh mc đ s dng chi phí
-
T
sut giá vn h
àng bán trên doanh thu thu
n
90,7
88,2
-
T
sut chi phí bán h
àng trên doanh thu thu
n
0,3
0,7
-
T
sut chi phí qun lý DN tr
ên doanh thu thu
n
7,4
7,4
-
T
sut tng chi phí tr
ên doanh thu th
u
n
98,4
96,3
* Nhóm ch
ti
êu ph
n ánh kt qu kinh doanh
-
T
sut li nhun gp tr
ên doanh thu thu
n
9,3
11,8
-
T
sut li nhun tr
c thu tr
ên doanh thu thu
n
0,8
1,0
-
T
sut li nhun sau thu tr
ên doanh thu thu
n
0,5
0,6
Ngun t công ty VINAGIMEX
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Qua bng phân tích mc đ s dng chi phí ta thy nm 2003 t sut giá vn hàng
bán trên doanh thu thun gim, đây là mt du hiu tt (t sut giá vn hàng bán trên
doanh thu thun càng gim thì li nhun càng tng). Riêng nm 2003, chi phí bán hàng
chim t l thp, ch chim 0.7%, do chi phí tin lng ca nhân viên bán hàng, dng c
bán hàng, qung cáo…. Hàng hố sau khi tp hp đc chuyn trc tip ti ni nhn
hàng hoc xut ln cho ngi mua, nên chi phí bán hàng ch bao gm khâu vn chuyn
hàng hố. Cng tồn b chi phí ta thy, mc đ s dng 2003 là 96.3%, thp hn 2002 là
98.4%. Cho ta thy Cơng ty đã s dng tit kim vn. Nhìn chung doanh thu và li nhn
ca cơng ty đu tng. Tuy nhiên tng cha cao, Cơng ty cn phi c gng hn na trong
nhng nm ti.
Qua đây ta rút ra mt s nhn xét :
Giá vn hàng bán ca cơng ty còn cao, làm cho li nhun thu v thp. Ngồi ra cơng
ty cha quan tâm lm đn vic tìm cách h chi phí lu thơng nên nhng nm qua t xut
giá vn hàng bán trên doanh thu thun thay đi cha đáng k (nm 2002 là 90.7%, nm
2003 là 88.2%).
Chi phí bán hàng ca cơng ty còn thp chng t các hot đng tip th qung cáo
cha đc quan tâm đúng mc.
Thơng qua vic phân tích tài chính ca cơng ty t 2 báo cáo tài chính ca cơng ty ta
thy : mc dù còn nhng khó khn nht đnh nhng cơng ty đã n lc khc phc vi
chiu hng tt đó là doanh thu tng và li nhun cng tng.
Tuy nhiên, nhng đánh giá khái qt này ch là bc đi ban đu ca phân tích tài
chính doanh nghip. Vì vy đ đi sâu hn na cn phân tích mt s ch tiêu c bn.
III. PHÂN TÍCH MT S CH TIÊU TÀI CHÍNH C TRNG CA CƠNG TY
VINAGIMEX.
1. Phân tích tình hình thanh tốn ca cơng ty. (Bng 5)
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN