Tải bản đầy đủ (.pdf) (55 trang)

Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại Tổng Công ty Giấy Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (727.3 KB, 55 trang )

KILOBOOKS.COM


1
M U

Trong nn kinh t hng húa - tin t, bt k mt doanh nghip no cng u
hot ng vỡ mc ớch cui cựng l li nhun. cú li nhun, cỏc doanh
nghip phi tin hnh hot ng sn xut kinh doanh v iu kin tin cú
th tin hnh cỏc hot ng sn xut kinh doanh l phi cú mt s vn nht nh,
nu khụng cú vn thỡ khụng th tin hnh bt k mt hot ng kinh doanh no.
Nhng cỏc doanh nghip mun tn ti, ng vng v kinh doanh cú hiu qu thỡ
vn trc tiờn ũi hi cỏc nh qun lý doanh nghip l phi quan tõm hng
u cụng tỏc t chc huy ng, s dng, bo ton v phỏt trin vn cú hiu qu
trong ú cú vn lu ng trờn c s tụn trng cỏc nguyờn tc ti chớnh, tớn dng
v chp hnh phỏp lut.
Tng Cụng ty Giy Vit Nam l mt tng cụng ty nh nc ó cú rt nhiu
c gng trong hot ng sn xut kinh doanh, hng nm u cú li nhun, t
chc tt cụng tỏc huy ng v s dng vn, bo ton v phỏt trin c vn ch
s hu. Tuy vy, quy mụ sn xut ca Tng Cụng ty khụng ngng tng m vn
lu ng li khụng c cp b sung thờm, cỏc dõy chuyn u t mi khi a
vo hot ng sn xut li chm c cp vn lu ng nờn ó xut hin tỡnh
trng thiu vn lu ng Tng Cụng ty. Thờm vo ú, hiu qu s dng vn
lu ng li khụng cao lm nh hng nhiu n kt qu kinh doanh.
Xut phỏt t tỡnh hỡnh thc t Tng Cụng ty Giy Vit Nam v nhn thc
c tm quan trng ca cụng tỏc s dng vn lu ng trong cỏc doanh
nghip, sau khi nghiờn cu k, em ó chn ti cho lun vn tt nghip l:
"Gii phỏp nõng cao hiu qu s dng vn lu ng ti Tng Cụng ty Giy
Vit Nam". Ngoi phn m u v kt lun, lun vn ca em c trỡnh by
theo 3 chng:
Chng I: Gii thiu chung v Tng Cụng ty Giy Vit Nam.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


2
Chng II: ánh giá thc trng s dng vn lu đng ti Tng Cơng ty
Giy Vit Nam.
Chng III: Gii pháp nâng cao hiu qu s dng vn lu đng ti Tng
Cơng ty Giy Vit Nam.



CHNG I: GII THIU CHUNG V TNG CƠNG TY GIY VIT
NAM

I. Q TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIN CA TNG CƠNG TY
Tng Cơng ty Giy Vit Nam là doanh nghip nhà nc thuc B Cơng
nghip và chu s qun lý trc tip ca B Cơng nghip, các b, c quan trc
thuc Chính ph, UBND tnh, thành ph trc thuc trung ng. Tng Cơng ty
Giy Vit Nam là doanh nghip hch tốn kinh t đc lp, có đy đ t cách
pháp nhân, có tài khon ti ngân hàng và có con du đ giao dch theo quy đnh
ca Nhà nc.
Tin thân ca Tng Cơng ty Giy Vit Nam là Liên hip các xí nghip giy
- g - diêm. n nm 1995, ngành giy đ ngh Nhà nc cho tách riêng vì
ngành g - diêm là mt ngành kinh t - k thut khác khơng gn lin vi ngành
giy. Mc dù ngành giy và g - diêm đu s dng ngun liu là g nhng g
trong ngành giy khác hồn tồn vi g trong ngành g - diêm. Do vy đã dn
đn s ra đi ca Tng Cơng ty Giy Vit Nam.
Tng Cơng ty Giy Vit Nam đc thành lp theo quyt đnh s 256/TTg

ngày 29.4.1995 ca Th tng Chính ph và ngh đnh s 52/CP ngày 02.8.1995

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


3
ca Chính ph ban hành điu l v t chc và hot đng ca Tng Cơng ty Giy
Vit Nam.
Tng Cơng ty Giy Vit Nam là doanh nghip nhà nc có quy mơ ln
nht tồn ngành giy, bao gm các thành viên là doanh nghip hch tốn đc
lp, đn v hch tốn ph thuc và các đn v s nghip có quan h gn bó vi
nhau. Tng Cơng ty hot đng theo ngun tc hch tốn tp trung đi vi các
đn v trc thuc Tng Cơng ty và hch tốn kinh t tng hp trên c s hch
tốn đy đ ca các đn v thành viên. Các đn v trc thuc Tng Cơng ty hot
đng theo ngun tc hch tốn kinh t ni b.
Tng Cơng ty thc hin nhim v sn xut kinh doanh giy các loi, đm
bo cân đi nhu cu thit yu v giy do Nhà nc giao, chm lo phát trin vùng
ngun liu giy, cung ng vt t, ngun liu, ph tùng, thit b cho ngành
giy, thc hin xut nhp khu giy và các loi hàng hóa khác có liên quan đn
ngành giy theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
Tng Cơng ty Giy Vit Nam có tên giao dch quc t là: VIETNAM
PAPER CORPORATION, vit tt là: VINAPIMEX.
Tr s chính đt ti 25A Lý Thng Kit, qun Hồn Kim, Hà Ni.
II. C CU T CHC QUN LÝ CA TNG CƠNG TY
Biu 1: S đ c cu t chc qun lý ca Tng Cơng ty
HI NG QUN TR
TNG GIÁM C
Phòng
Tài chính

K


tốn

Phòng
D


án

Phòng
Ngun li

u

Phòng
Qun lý
K


thu

t

PHĨ TNG GIÁM C PHĨ TNG GIÁM C
Ban kim sốt

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM



4
Ta thy rng c cu t chc qun lý ca Tng Cơng ty là mt t chc tng
đi hồn chnh bi vì nó đã đáp ng đc đòi hi v k thut và cơng ngh, tha
mãn nhu cu ca khách hàng, trao đi thơng tin gia các b phn, khai thác
đc ti đa ngun nhân lc. Nhìn chung thì mơ hình hot đng và b máy Tng
Cơng ty đã phn nào đc kin tồn và phù hp vi điu l. Tuy nhiên vn gây
ra s ln ln v quyn lc gia các b phn, đánh giá mc đ qun lý ca các b
phn gp nhiu khó khn, vn còn tình trng hình thc qun lý đi sau chc nng
cho nên vic thc hin qun lý b gim hiu qu rt nhiu và kh nng t chc b
suy gim đi.
Các đn v thành viên ca Tng Cơng ty hot đng theo ngun tc hch
tốn kinh t, có t cách pháp nhân, có tài khon ti ngân hàng và con du riêng,
có điu l hot đng theo quy đnh ca Nhà nc và ca Tng Cơng ty.
Tng Cơng ty Giy Vit Nam là mt doanh nghip nhà nc di s qun
lý ca trung ng vi nhim v t chc sn xut kinh doanh giy. Ngồi ra,
Tng Cơng ty còn thc hin cơng tác qun lý các đn v trc thuc; do đó, c
cu ca Tng Cơng ty gm:
+ Hi đng qun tr, ban kim sốt;
+ Tng giám đc và b máy làm vic;
+ Các đn v thành viên.
Nhim v ca các phòng ban:
Vn phòng:
Thay mt Tng Giám đc giao dch vi các c quan hu quan,
tham mu, truyn đt nhng quy đnh ca Tng Giám đc v lnh vc tài chính,
t chc in n lu tr tài liu ca Tng Cơng ty. B trí lch làm vic ca Tng
Giám đc, Phó Tng Giám đc và các phòng. Xây dng điu l t chc và hot
đng ca các đn v ph thuc Tng Cơng ty, quy ch lao đng, quy ch tin
lng, khen thng, k lut, đn giá tin lng, đn giá và đnh mc lao đng,

lnh vc hành chính pháp ch và trong lnh vc đi ngoi.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


5
Phòng Tài chính - K tốn: Có nhim v tp trung qun lý tồn b thu, chi
ngoi t có liên quan đn hot đng xut nhp khu, ngun thu chi tin mt, séc
liên quan đn hot đng kinh doanh trong nc. ng thi Phòng Tài chính - K
tốn có nhim v t chc qun lý tài chính và hch tốn nh mt doanh nghip
đc lp trc tip gii quyt mi vn đ liên quan đn hot đng sn xut kinh
doanh do Tng Cơng ty Giy tin hành. Phòng Tài chính - K tốn ca Tng
Cơng ty vi t cách là c quan qun lý có nhim v kim tra và tng hp cơng
tác tài chính ca tt c các đn v thành viên, chu trách nhim lp báo cáo tài
chính ca tồn Tng Cơng ty gi lên b ch qun.
Phòng Xut - Nhp khu: Có nhim v kho sát th trng trong nc và
nc ngồi v các mt hàng xut nhp khu, đàm phán ký kt các hp đng kinh
t v xut khu và nhp khu hàng hóa, máy móc vi các đn v trong và ngồi
nc.
Phòng K hoch Kinh doanh: Có nhim v kho sát, tìm hiu th trng
giúp Tng Giám đc ra các quyt đnh chính xác, phù hp trong sn xut kinh
doanh. ơn đc các đn v thành viên ca Tng Cơng ty thc hin các nhim v
đã đt ra, kt ni gia các bn hàng, các nhà cung cp ln cho các đn v thành
viên.
Phòng D án: Có trách nhim tìm hiu ngành giy trên quy mơ tồn cu,
nm bt đc các thơng tin mi v khoa hc k thut trong ngành giy đ đnh
hng phát trin ngành, phi hp các đn v thành viên trong Tng Cơng ty
trin khai các đ tài khoa hc, nghiên cu ci tin k thut trong ngành.
Phòng Ngun liu: Giúp Tng Giám đc trong lnh vc quy hoch vùng

ngun liu, cân đi các vùng ngun liu, vt t chính trong Tng Cơng ty và
qun lý vic tiêu th mt s sn phm ch yu (giy in, vit, báo) nhm n đnh
th trng, thc hin mt s chính sách xã hi ca ng và Nhà nc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


6
Phũng Qun lý K thut: chu trỏch nhim t chc kim tra, kim soỏt v
nghiờn cu cỏc tiờu chun cht lng ca sn phm, t ú a ra cỏc chớnh sỏch,
cỏc tiờu chun v cht lng sn phm.
Phũng Kim toỏn Ni b: Cú trỏch nhim kim tra, xỏc nhn v ỏnh giỏ
tỡnh hỡnh v kt qu hot ng sn xut kinh doanh, thc hin ngha v vi Nh
nc, thụng qua ú xut vi lónh o Tng Cụng ty cỏc bin phỏp cụng tỏc
qun lý ti chớnh k toỏn ca n v, kin ngh vi cp cú thm quyn x lý
nhng vi phm ch ti chớnh k toỏn ca Nh nc.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


7
III. KT QU SN XUT KINH DOANH CA TNG CÔNG TY
Biu 2: Kt qu sn xut kinh doanh ca Tng Công ty giai đon 2001 - 2003
STT Ch tiêu VT

2001 2002 2003
1 Tng sn lng tn 187.501


192.227

183.000

2 Giá tr tng sn lng tr.đ 1.544.847

1.742.979

2.132.243

3 Tng doanh thu tr.đ 2.371.913

2.426.823

2.095.991

4 Các khon gim tr tr.đ 3.725

6.771

9.867

5 Doanh thu thun (3 - 4) tr.đ 2.368.188

2.420.052

2.086.124

6 Giá vn hàng bán tr.đ 2.107192


2.090.705

1.847.714

7 Li nhun gp (5 - 6) tr.đ 260.996

329.347

238.410

8 Chi phí bán hàng tr.đ 49.182

55.529

51.292

9 Chi phí qun lý tr.đ 120.061

141.283

121.098

10
Li nhun t HSXKD
(7 - (8 + 9))
tr.đ 91.753

132.535

66.020


11 Thu nhp t H tài chính tr.đ 5.377

8.607

4.805

12 Chi phí H tài chính tr.đ 46.414

78.993

36.529

13
Li nhun H tài chính
(11 - 12)
tr.đ -41.037

-70.386

-31.724

14 Thu nhp bt thng tr.đ 7.993

5.861

2.598

15 Chi phí bt thng tr.đ 5.459


3.538

2.418

16
Li nhun bt thng (14
- 15)
tr.đ 2.534

2.323

180

17
Tng LN trc thu (10 +
tr.đ 53.250

64.471

34.476


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


8
13 + 16)
18 Thu TNDN phi np tr. 17.022


19.625

16.692

19 Li nhun sau thu tr. 36.227

44.846

17.784

Ngun: Bỏo cỏo kt qu sn xut kinh doanh t nm 2001 n nm 2003
Nm 2001, tng sn lng ca Tng Cụng ty Giy Vit Nam l 187.501 tn
giy cỏc loi, tng 6,3% so vi k hoch, tng 8% so vi nm 2000, chim
khong 50% sn lng giy ca ton ngnh. Trong ú phi k n nhng n v
dn u ngnh v sn lng nh Cụng ty Giy Bói Bng vi sn lng giy l
72.850 tn, chim khong 39% tng sn lng ca Tng Cụng ty. Cụng ty Giy
Tõn Mai t 67.980 tn, chim 36%. Ch khong 25% sn lng cũn li l ca 6
n v thnh viờn sn xut giy l Cụng ty Giy Vit Trỡ, Hong Vn Th, Vn
im, ng Nai, Bỡnh An, Vin Cụng nghip Giy v Xenluylụ. Doanh thu ca
Tng Cụng ty t 2.371.913 triu ng, vt 10% k hoch. Nhiu n v cú t
l doanh thu cao, vt k hoch nh Cụng ty Giy Bỡnh An, Cụng ty Vn phũng
phm Hng H, Cụng ty Giy Vit Trỡ, Trung tõm Nghiờn cu Cõy nguyờn liu
giy, Nh mỏy G ng Nai.
Nhiu sn phm ca Tng Cụng ty ó chim lnh th trng trong nc nh
giy in bỏo, giy in, giy vit, chim 80% th phn tiờu th ni a loi giy ny.
Cỏc n v cú dõy chuyn sn xut loi giy ny l Cụng ty Giy Tõn Mai (sn
xut giy in bỏo), Cụng ty Giy Bói Bng, Vit Trỡ, Tõn Mai, ng Nai (sn
xut giy in, giy vit). Mt s sn phm giy khỏc nh giy bao bỡ cụng nghip,
giy tissue, giy couchộ ca cỏc thnh viờn trong Tng Cụng ty cng ó bt u
tip cn c vi th trng tiờu th trong nc. Vic ui kp v nm bt nhu

cu ni a ca Tng Cụng ty trong mụi trng kinh doanh m rng khụng phi
l mt vic n gin, nú ũi hi phi cú s u t chiu sõu, di hi.
Nm 2002 khộp li vi nhiu s kin chớnh tr, kinh t, xó hi ni bt
trong v ngoi nc, an xen ln nhau l nhng thun li v cng nhiu khú

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


9
khn thỏch thc. Ngnh cụng nghip giy Vit Nam l mt trong nhiu ngnh b
nh hng khụng nh trong tỡnh hỡnh chung nh vy.
Riờng Tng Cụng ty Giy Vit Nam, doanh nghip nũng ct ca ngnh
cụng nghip giy Vit Nam, nm 2002 ton Tng Cụng ty ó sn xut c trờn
192.000 tn giy cỏc loi, so vi nm 2001 vt 3%. Trong ú, con chim u
n ca ton ngnh l Cụng ty Giy Bói Bng sn xut c trờn 75.000 tn sn
phm, Cụng ty Giy Tõn Mai t 61.000 tn, Cụng ty Giy ng Nai, Vit Trỡ
t trờn 20.000 tn sn phm, cỏc n v khỏc nh Cụng ty Giy Bỡnh An, Vn
im, Hong Vn Th u cú mc tng trng t 5 n 19% so vi nm 2001.
Cỏc sn phm khỏc ca cỏc doanh nghip thnh viờn thuc Tng Cụng ty
u cú nhng bc tng trng cao so vi nm 2001, vớ d sn phm g dỏn t
2.321 m
3
, bng 116% nm 2001, v tp hc sinh 7.600 tn, bng 148% nm
2001, trang in 450 triu trang, bng 112,5% nm 2001, bỳt cỏc loi 3,45 triu
cỏi, bng 132% nm 2001
Nhỡn chung so vi nm 2001, Tng Cụng ty Giy Vit Nam ó cú nhng
bc tng trng nht nh, tuy nhiờn so vi k hoch nm 2002 thỡ cng cũn
mt s ch tiờu cha t c. Trong giai on 2000 - 2002, tc tng trng
ca ton ngnh cụng nghip t khong 14 - 14,5%/nm, riờng ngnh cụng

nghip giy mi ch t 9 - 10%/nm. Nh vy, so vi cỏc ngnh cụng nghip
khỏc, ngnh giy l ngnh cú mc tng trng thp.
Nm 2002 l nm Tng Cụng ty Giy Vit Nam gp nhiu khú khn, trong
ú ni bt l vn tiờu th sn phm. Lng giy nhp khu vo Vit Nam
trong nm c tớnh khong 340.000 tn, bng 81% tng lng giy ó sn xut
ca c nc, c bit trong s ú li cú mt lng khỏ ln giy nhp qua ng
ODA (min thu nhp khu), ngoi ra cũn mt s lng khỏc ch np thu nhp
khu mc thp (do gian ln thng mi) nờn ó gõy nh hng khụng nh n
kh nng tiờu th cỏc sn phm giy trong nc sn xut. c tớnh tng lng

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


10
giy tn kho ca tồn ngành khong trên 40.000 tn, gp gn hai ln so vi nm
2001, trong đó riêng Tng Cơng ty Giy Vit Nam khong 30.000 tn.
Giá thành sn phm giy ca Vit Nam còn khá cao, do đó kh nng cnh
tranh ca sn phm giy trong nc rt thp. T tháng 12/2002, giá đin li tng
t 10 - 15% (tùy theo cp đin áp s dng) càng làm tng giá thành sn phm.
Theo tính tốn s b thì riêng q IV/2002 do nh hng ca giá đin tng, chi
phí sn xut ca các đn v trong Tng Cơng ty đã tng thêm 3,55 t đng, nh
hng trc tip đn hiu qu sn xut kinh doanh ca nm 2002.
Nm 2003 vi s khi đu ca hi nhp AFTA, ca s gim thu nhp
khu các mt hàng giy in, giy vit, giy in báo t 50% xung còn 20%, vic
Bãi Bng đóng máy t tháng 7/2003 đ thc hin các ni dung đu t m rng
ca giai đon 1, vic hàng lot các yu t đu vào tng giá (than, xng du, đin,
bt giy…) và nhiu khó khn thách thc khác v vn đu t, v vn lu đng,
v tr n vn vay ngân hàng, v kh nng tiêu th các sn phm sn xut trên
các dây chuyn mi đu t… Ngành cơng nghip giy nói chung và Tng Cơng

ty Giy Vit Nam nói riêng đã b nh hng khơng nh trong bi cnh nh vy.
Bc vào nm 2003, ngành giy đã xác đnh s có nhiu sc ép c  trong và
ngồi nc, đc bit là sc ép v th trng, th phn và giá bán sn phm. Tuy
nhiên, vi s n lc phn đu ca Tng Cơng ty và các đn v thành viên, nm
2003 Tng Cơng ty Giy Vit Nam đã sn xut đc 183.000 tn giy các loi,
trong đó giy in, giy vit là 111.473 tn, giy in báo là 26.731 tn, giy bao bì
khong gn 40.000 tn, còn li là giy duplex, giy v sinh, bìa và các loi giy
khác. Ngồi sn phm giy các loi, các doanh nghip trong Tng Cơng ty cng
đã sn xut đc nhiu mt hàng khác phc v nhu cu tiêu dùng ca xã hi
(nh g dán gn 3.000 m
3
, diêm các loi khong 11 triu bao…).
V kt qu sn xut kinh doanh ca Tng Cơng ty Giy Vit Nam, có th
đánh giá tng qt nh sau: giá tr tng sn lng đt 2.132 t đng, doanh thu
đt 2.096 t đng, bng 86,4% so vi nm 2002. Riêng sn lng giy nm

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


11
2003 t 183.000 tn, bng 95,2% so vi nm 2002. Nguyờn nhõn sn lng
giy thp hn nm 2002 l do Bói Bng úng mỏy t thỏng 7/2003, tuy nhiờn,
bự p li lng giy in, giy vit thiu ht, Tng Cụng ty ó ch o cỏc n v
thnh viờn nh Cụng ty Giy Tõn Mai, ng Nai, Vit Trỡ, Bỡnh An, Vn
im tng cng sn xut mt hng giy in, giy vit phc v th trng v
ỏp ng nhu cu vn húa, giỏo dc, phc v nhu cu khai ging nm hc mi,
bỡnh n th trng v ó khụng xy ra hin tng st giy.
III. CC D N U T QUAN TRNG CA TNG CễNG TY
Nm 2001:

Tng Cụng ty Giy Vit Nam ó u t mt s d ỏn ln nh
dõy chuyn sn xut v gia cụng giy tissue Cu ung cho Cụng ty Giy Bói
Bng, cụng sut 10.000 tn/nm, vi mc u t khong 117 t ng. D ỏn
nõng cp Bói Bng cụng sut 45.000 tn giy v 13.000 tn bt giy/nm vi
mc u t khong 1.000 t ng. D ỏn ci to m rng dõy chuyn sn xut
bt DIP Cụng ty Giy Tõn Mai cụng sut 20.000 tn/nm, vi mc u t
220,4 t ng (dõy chuyn ny ó i vo hot ng t gia thỏng 11/2001). D
ỏn ni nu ng Cụng ty Giy ng Nai, dung tớch 140m
3
, mc u t hn 12
t ng (h thng ni nu ng cng i vo hot ng cựng thi im vi dõy
chuyn DIP Cụng ty Giy Tõn Mai). Dõy chuyn sn xut giy bao gúi cụng
nghip Cụng ty Giy Vit Trỡ cụng sut 25.000 tn/nm, vi mc u t 412
t ng. Dõy chuyn sn xut giy bao gúi cụng nghip (thit b ó qua s dng)
Nh mỏy Giy Hong Vn Th cụng sut 15.000 tn/nm, vi mc u t 92
t ng. Dõy chuyn sn xut giy in (thit b ó qua s dng) Nh mỏy Giy
Vn im cụng sut 12.000 tn/nm, vi mc u t khong 61,5 t ng. Dõy
chuyn sn xut giy trỏng phn cụng sut 45.000 tn/nm (thit b ó qua s
dng) Nh mỏy Giy Bỡnh An, vi mc u t 280 t. Ngoi ra, cũn cú d ỏn
trng rng Cụng ty Nguyờn liu Giy Vnh Phỳ mc u t 38 t, d ỏn trng
rng Cụng ty Nguyờn liu Giy ng Nai mc u t 32 t ng.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


12
Bên cnh các d án nâng cp, ci to dây chuyn sn xut  các đn v
thành viên ca Tng Cơng ty, các d án ln phc v cho vic m rng quy mơ
ngành giy cng đc trin khai nh d án Nhà máy sn xut bt giy Kon Tum

cơng sut 130.000 tn/nm, vi tng d tốn kinh phí khong trên 3.000 t đng
(bao gm nhiu hng mc nh đn bù hoa màu, đt đai và rà phá bom mìn, đn
bù tái đnh c… và xây lp). D án vùng ngun liu giy cho Nhà máy bt
giy Kon Tum vi mc đu t cng khong 1.000 t đng. D án Nhà máy bt
và giy Thanh Hóa mc đu t khong 1.500 t đng. D án quy hoch vùng
ngun liu giy Thanh Hóa vi mc đu t 945 t đng.
Nm 2002:
Riêng trong nm 2002, 3 dây chuyn sn xut giy mi đã
đc lp đt và vn hành sn xut, đó là dây chuyn sn xut giy tissue Cu
ung cơng sut 10.000 tn/nm, dây chuyn sn xut giy bao bì cơng nghip
25.000 tn/nm ti Cơng ty Giy Vit Trì, dây chuyn sn xut giy bao gói xi
mng 15.000 tn/nm ti Nhà máy Giy Hồng Vn Th. Sn phm ca các dây
chuyn này đang tng bc thâm nhp vào th trng, tuy nhiên cng cn phi
có thi gian đ khách hàng làm quen dn vi nhng sn phm mi.
Nm 2003:
Hin nay, Tng Cơng ty Giy Vit Nam đang thc hin mt s
d án đu t các nhà máy sn xut bt giy, đu t m rng và nâng cp mt s
nhà máy sn xut giy. Mc tiêu đu t ca các d án trên nhm gia tng cơng
sut sn xut giy và bt giy, gii quyt vic mt cân đi gia khâu sn xut
bt giy và giy, hn ch nhp khu bt giy và mt s mt hàng giy trong
nc cha sn xut đc (nh giy tráng phn, giy duplex, giy Ivory, giy bao
gói xi mng…). Tuy nhiên, v tin đ thc hin các d án đu t đu b chm vì
nhiu lý do khác nhau. D án đu t vùng ngun liu và Nhà máy Bt giy
Kon Tum hin nay đang b tm ngng thc hin đ gii trình các vn đ liên
quan đn cung cp ngun liu cho Nhà máy. B Cơng nghip, B Nơng nghip
và Phát trin Nơng thơn và các B, ngành liên quan đã t chc kho sát, đánh
giá c th v d án đu t Nhà máy và d án đu t vùng ngun liu giy Kon

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM



13
Tum. Tng Cơng ty đã lp báo cáo gii trình và tính tốn li tng mc đu t
ca d án. Hi đng thm đnh cp Nhà nc v các d án đu t đã t chc hi
ngh xem xét các ni dung gii trình ca d án này. Tuy nhiên, cho đn nay vn
cha có quyt đnh cho d án tip tc trin khai. D án đu t m rng Cơng ty
Giy Bãi Bng giai đon 1 đã hồn thành các cơng vic lp đt thit b, cui
tháng 12/2003 đã bt đu vn hành th máy xeo s 1 đ phc v nhu cu th
trng. D án Nhà máy giy và bt giy Thanh Hóa đang thc hin các ni
dung liên quan đn đn bù, gii phóng mt bng, xây dng khu tái đnh c, rà
phá bom mìn… Tuy nhiên, tin đ thc hin các d án này cng rt chm.
Các d án đu t nhóm B, C hu ht là các d án ci to, nâng cp thit b,
đi mi cơng ngh ca mt s đn v thành viên. Nhìn chung, các d án nhóm
B, C rt thit thc đi vi các đn v, nhng tin đ thc hin các d án này
cng rt chm, gây nh hng khá nhiu đn chng trình sn xut và hiu qu
kinh doanh ca các đn v.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM


14

Biu 3: Cỏc d ỏn u t quan trng
D ỏn
Cụng sut Vn u t
Thi gian
hon thnh
Tớnh cht u

t, hng mc,
sn phm
Nh mỏy Bt giy Kon Tum 130.000 tn bt/nm 244,4 triu USD Cui 2003 Xõy dng mi
Nh mỏy Bt v Giy Thanh Húa giai on
1
60.000 tn bt/nm
50.000 tn giy/nm
1.582 t VND
2009 Xõy dng mi
Nh mỏy Bt v Giy Thanh Húa giai on
2
150.000 tn bt/nm
150.000 tn giy/nm
Sau 2010 Xõy dng mi
Cụng ty Giy Bói Bng giai on 1
100.000 tn bt/nm
100.000 tn giy/nm
1.017 t VND
2003 M rng
Cụng ty Giy Bói Bng giai on 2 200.000 tn giy/nm M rng
Cụng ty Giy Vit Trỡ 25.000 tn giy/nm 412 t VND u 2002 DC giy bao gúi

Nh mỏy Bt giy Bc Kn 50.000 tn bt/nm
Nh mỏy G Cu ung 10.000 tn tissue/nm 117 t VND u 2002 Lp t DC mi

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


15


Cụng ty Giy Tõn Mai 20.000 tn bt/nm 220,4 t VND 11/2002 Bt DIP
Nh mỏy Giy Hong Vn Th 15.000 tn giy/nm 92 t VND 06/2002 Giy bao gúi
Nh mỏy Giy Vn im 12.000 tn giy/nm 61,5 t VND 09/2002 Giy in
Nh mỏy Giy Bỡnh An 45.000 tn giy/nm 280 t VND 12/2002 Giy trỏng phn
Cụng ty Nguyờn liu Giy Vnh Phỳ 38 t VND Nguyờn liu
Cụng ty Nguyờn liu Giy ng Nai 32 t VND Nguyờn liu


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


16
CHNG II: NH GI THC TRNG S DNG VN LU NG
TI TNG CễNG TY GIY VIT NAM

I. C CU VN LU NG CA TNG CễNG TY QUA 3 NM (2001 -
2003).
1. Phõn tớch c cu ti sn v ti sn lu ng
T biu 4 chỳng ta thy: Trong ba nm (2001 - 2003), c cu ti sn v vn
ca Tng Cụng ty cú nhiu bin ng theo yờu cu ca hot ng sn xut kinh
doanh trong tng thi k, ti sn c nh (TSC) ca Tng Cụng ty khụng
ngng gia tng theo quy mụ phỏt trin ca sn xut. Tuy vy, trong c 3 nm, t
trng ti sn lu ng (TSL) luụn chim t trờn 55% n trờn 60%, iu ny l
hon ton hp lý i vi Tng Cụng ty. xem xột, ỏnh giỏ mt cỏch chớnh
xỏc tỡnh hỡnh qun lý v s dng vn lu ng Tng Cụng ty, chỳng ta tin
hnh phõn tớch tỡnh hỡnh phõn b v s bin ng ca tng loi vn lu ng
trong tng vn lu ng ca Tng Cụng ty cú hp lý hay cha.
Qua biu 6 chỳng ta thy: TSL ca Tng Cụng ty qua cỏc nm u tng,

v c cu khụng cú gỡ bin ng ln, chim t trng ln nht luụn l vn lu
ng di dng hng tn kho (t trờn 50% n gn 60% giỏ tr tng ti sn lu
ng), ng th hai l cỏc khon phi thu (t trờn 35% n trờn 40% giỏ tr tng
ti sn lu ng), tin mt v TSL khỏc ch chim t 2 n 3% giỏ tr tng
TSL, cũn li l khụng ỏng k.
2. Phõn tớch c cu vn v vn lu ng
Qua biu 5 chỳng ta thy: Trong 3 nm, vn di hn ca Tng Cụng ty luụn
tng trng mnh v vn di hn luụn chim t trng ln hn vn ngn hn,
trong ú vn ch s hu luụn chim t trng ln hn vn vay di hn, tr nm
2003.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


17
Vn ca Tng Công ty luôn tng mnh chng t quy mô kinh doanh cng
nh kh nng kinh doanh ca Tng Công ty gia tng đáng k. Xét v c cu thì
vn dài hn luôn chim t trng ln, vn ch s hu luôn tng và có t trng ln
hn vay ngn hn làm cho tình hình tài chính ca Tng Công ty luôn lành mnh,
kh nng t ch tài chính cao.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


18




Biu 4: C cu tài sn và ngun vn ca Tng Công ty
n v tính: triu đng
CH TIÊU
Nm 2001 Nm 2002 Nm 2003 So sánh 2002/2001 So sánh 2003/2002
S tin TT (%) S tin TT (%)

S tin TT (%) Chênh lch

TL (%)
Chênh
lch

TL
(%)

I. Tài sn 2.595.340

100

3.967.621

100

4.622.282

100

1.372.281

52,87


645.661

16,50

1- TSL 1.653.380

63,7

2.239.736

56,5

2.785.263

60,3

586.356

35,46

545.527

34,35

2- TSC 941.960

36,3

1.727.885


43,5

1.837.019

39,7

785.925

83,43

109.134

6,31

II. Ngun vn 2.595.340

100

3.967.621

100

4.622.282

100

1.372.281

52,87


654.661

16,50

1- N phi tr 1.485.321

57,3

2.789.757

70,4

3.434.257

74,3

1.304.436

87,82

644.500

23,10

2- Vn ch s hu

1.110.019

42,7


1.177.864

29,6

1.188.025

25,7

67.845

6,11

10.161

0,86



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


19

Biu 5: C cu và tình hình bin đng vn ca Tng Công ty
n v tính: triu đng
CH TIÊU
NM 2001 NM 2002 NM 2003 So sánh 2002/2001
So sánh

2003/2002
S tin
TT
(%)
S tin
TT
(%)
S tin
TT
(%)
Chênh
lch
TL(%)
Chênh
lch
TL
(%)
I. Vn ngn hn 1.055.864

40,68

1.857.263

46,81

2.164.515

46,83

801.399


75,89

307.252

16,54

- Vay ngn hn 642.234

24,75

817.540

20,60

1.001.133

21,66

175.306

27,96

183.593

22,46

- N dài hn đn hn tr 375

0,014


38

0,0009

-

0

-337

89,87

-38

-100

- Phi tr cho ngi bán 244.023

9,40

785.184

19,79

810.043

17,52

541.161


221,76

24.859

3,10

- Ngi mua tr tin trc. 13.236

0,51

13.974

0,35

9.114

0,19

738

5,57

-4.860

-34,78

- Thu và các khon phi np 21.551

0,83


13.187

0,33

12.568

0,27

-8.364

-28,71

-619

-4,69

- Phi tr công nhân viên 52.045

2,005

51.219

1,2909

62.520

1,353

-826


-1,587

11.301

22,06

- Phi tr phi np khác 78.493

3,04

157.261

3,96

226.101

4,89

78.768

100,35

68.840

43,77

- N khác 3.908

0,15


18.861

0,47

43.038

0,93

14.953

382,63

24.177

129,19

II. Vn dài hn 1.539.476

59,32

2.110.358

53,19

2.457.766

53,17

570.882


37,08

347.408

16,46


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


20

- Vn ch s hu 1.110.019

42,77

1.177.864

29,69

1.188.025

25,70

67.845

6,11


10.161

0,86

- Vay dài hn 429.457

16,55

932.494

23,50

1.269.741

27,47

503.037

117,13

337.247

36,17

* Tng vn 2.595.340

100%

3.967.621


100%

4.622.281

100%

1.371.921

52,87

654.660

16,50


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


21
V vn lu ng, qua biu 4, cú th núi rng vn lu ng ca Tng Cụng
ty cú s bin ng cựng chiu vi s bin ng ca vn. Trung bỡnh vn lu
ng chim khong t 56% n 63% tng vn.
Khi t chc phõn b c cu vn, Tng Cụng ty luụn tuõn th nguyờn tc
"m bo tớnh cõn i v mt ti chớnh", cỏc ti sn s dng lõu di phi c
cp bi ngun vn di hn trong ú u tiờn vn ch s hu cp cho ti sn c
nh.
Xem biu 6 chỳng ta thy: Mt phn vn di hn c u t cho ti sn
lu ng; nh vy, ti sn lu ng luụn ln hn n ngn hn. Cú th núi ton
b ti sn c nh ca Tng Cụng ty c u t vng chc bng vn di hn v

khong t 17 - 36% ti sn lu ng c u t bng vn di hn. õy l mt
im mnh ca Tng Cụng ty.
- Vn lu ng thng xuyờn Tng Cụng ty bin ng liờn tc qua cỏc
nm, nm cao nht v t trng l nm 2001 chim 36,14% vn lu ng, nm
thp nht l nm 2002 ch chim cú 17,88% vn lu ng. Vn lu ng thng
xuyờn tng, gim ph thuc vo s tng, gim ca ti sn c nh v vn di hn
(xem biu 6).
- Trong vn ngn hn, vay ngn hn v phi tr ngi bỏn luụn chim t
trng ln v tng liờn tc qua cỏc nm, õy l ngun u t chớnh cho vn lu
ng. Cỏc khon cũn li chim t trng khụng ỏng k.
Qua phõn tớch c cu vn lu ng ca Tng Cụng ty cho thy rng vn
lu ng luụn cú xu hng tng theo mc hot ng kinh doanh ca Tng
Cụng ty, v vn lu ng thng xuyờn luụn chim t trng ỏng k lm cho
tỡnh hỡnh ti chớnh ca Tng Cụng ty luụn lnh mnh hn.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM


22

Biu 6: C cu vn lu đng chia theo ngun hình thành
n v tính: triu đng
CH TIÊU
NM 2001 NM 2002 NM 2003 So sánh 2002/2001

So sánh 2003/2002

S tin
TT

(%)
S tin
TT
(%)
S tin
TT
(%)
Chênh
lch
TL
(%)
Chênh
lch
TL (%)
I. Vn lu đng 1.653.380

100

2.239.736

100

2.785.263

100

586.356

35,46


545.527

24,35

1. N ngn hn 1.051.956

63,62

1.838.402

82,08

2.121.477

76,17

786.446

74,76

283.075

15,39

- Vay ngn hn 642.234

38,84

817.540


36,50

1.001.133

35,94

175.306

27,96

183.593

22,46

- N dài hn đn hn tr 375

0,022

38

0,0017

-

0

-337

89,87


-38

-100

- Phi tr cho ngi bán 244.023

14,76

785.184

35,06

810.043

29,08

541.161

221,76

24.859

3,10

- Ngi mua tr tin trc 13.236

0,8

13.974


0,62

9.114

0,33

738

5,57

-4.860

-34,78

- Thu & các khon phi np 21.551

1,30

13.187

0,59

12.568

0,45

-8.364

-28,71


-619

-4,69

- Phi tr công nhân viên 52.045

3,19

51.219

2,29

62.520

2,24

-826

-1,587

11.301

22,06

- Phi tr phi np khác 78.493

4,75

157.261


7,02

226.101

8,12

78.768

100,35

68.840

43,77

2. N khác 3.908

0,24

18.861

0,84

43.038

1,54

14.953

382,63


24.177

129,19

3. Ngun vn L thng xuyên 597.516

36,14

382.473

17,08

620.747

22,28

-215.043

-35,99

238.274

62,30


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


23


II. Tài sn lu đng 1.653.380

100

2.239.736

100

2.785.263

100

586.356

35,46

545.527

24,35



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


24
II. ÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUN LÝ VÀ S DNG VN LU NG 
TNG CÔNG TY GIY VIT NAM

1. Hiu qu s dng vn lu đng ca Tng Công ty
Hiu qu s dng vn lu đng là mt trong nhng ch tiêu quan trng đ
đánh giá hiu qu kinh doanh ca mt doanh nghip, hiu qu ca vic s dng
vn lu đng đc biu hin trong tt c các khâu ca quá trình kinh doanh. 
đánh giá hiu qu s dng vn lu đng, ngi ta thng s dng các ch tiêu
sau:
H s doanh thu trên vn lu đng =

Tng doanh thu
Vn lu đng bình quân

H s li nhun trên vn lu đng =

Li nhun
Vn lu đng bình quân

S vòng quay vn lu đng =

Tng doanh thu
Vn lu đng bình quân

S ngày chu chuyn vn lu đng =

Vn lu đng bình quân
Mc doanh thu BQ ngày
Qua 3 nm, có th nói tình hình chung v hiu qu s dng vn lu đng
ca Tng Công ty liên tc gim (xem biu 7). iu này có th do nhiu nguyên
nhân c ch quan ln khách quan, do tình hình chung ca ngành giy trong nc
đang gp nhiu khó khn bi nh hng tình hình khó khn chung ca ngành
giy th gii, và cng do công tác s dng vn lu đng ca Tng Công ty kém

hiu qu. Vn lu đng ca Tng Công ty luôn tng mnh nhng doanh thu tng
chm hn thm chí còn gim.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM


25

Biu 7: Hiu qu s dng vn lu đng ca Tng Công ty
n v tính: triu đng
CH TIÊU
NM
So sánh 2002 /
2001
So sánh 2003 /
2002
2001 2002 2003
Chênh
lch
TL
(%)
Chênh
lch
TL
(%)
1. Tng doanh thu (TDT) 2.371.913

2.426.823


2.095.991

54.910

2,31

-330.831

-13,64

2. Li nhun trc thu 53.250

64.741

34.746

11.222

21,07

-29.995

-46,53

3. Giá vn hàng bán 2.107.192

2.090.705

1.847.714


-16.488

-0,79

-242.990

-11,63

4. Mc doanh thu BQ/ngày 5.853,31

5.807,51

5.132,54

-45,8

-0,782

-674,97

-11,62

5. Vn lu đng bình quân 1.626.337

1.946.558

2.512.499

320.221


19,69

565.941

29,07

6. H s TDT/ vn lu đng 1,458

1,247

0,834

-0,21

-14,47

-0,413

-33,12

7. H s LNTT/ vn lu đng 0,033

0,03325

0,0138

0,00025

0,75


-0,01945

-58,5

8. H s vòng quay ca vn lu đng (vòng) 1,296

1,075

0,735

-0,221

-17,05

-0,340

-31,63

9. S ngày chu chuyn BQ ca vn lu đng (ngày) 277,8

335,2

489,5

57,4

20,66

154,3


46,03


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

×