Tải bản đầy đủ (.pptx) (29 trang)

Thảo luận khảo sát và thiết kế IBC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.22 MB, 29 trang )

THẢO LuẬN
KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ IBC
1
A. Thiết bị và thiết kế
IBC
2
Nội dung chính
3
4. Một số điều cần lưu ý trong thiết kế
3. Cách tính toán trong thiết kế
2. Các kiểu thiết kế IBC
1. Các loại thiết bị thông dụng trong IBC
5. Thảo luận
1. Các thiết bị thông dụng trong IBC
4
Omni antennaPanel antenna
Antenna
Feeder
5
Feeder 7/8” R Feeder 1/2” R Feeder 1/2” S
Splitter
6
2-way
3-way
4-way
Directional, Hybrid Coupler
7
Directional Coupler Hybrid Coupler
Connector
8
7/8”, N Female


7/8”, N Male
1/2”, DIN male
Amplifier, POI, Combiner
9
Ampifier
POI
(Point Of Interface)
Combiner
Tải giả, Bộ suy hao
10
Tải giả
Bộ suy hao
Main Hub, E-Hub, RAU
11
RAU
E Hub
Main Hub
Kết nối hệ thống
2. Các kiểu thiết kế IBC
12
2.1 Hoàn toàn Passive
Áp dụng cho các toà nhà:

Diện tích nhỏ (<25.000m2).

Có 1 block hoặc 2 block gần
nhau.
Minh hoạ:
Thiết kế Park View
AutoCAD

Drawing
13
2.2 Hoàn toàn Active
Áp dụng cho các toà nhà:

Diện tích lớn (>80.000m2).

Có nhiều block và rất xa nhau.
Minh hoạ:
Thiết kế Sky Garden 1,2
AutoCAD
Drawing
Đỗ Hà Quảng14
2.3 Passive kết hợp Active
Áp dụng cho các toà nhà:

Diện tích tương đối lớn
(25.000 m2< S < 80.000 m2).

Có 1 block hoặc 2 block tương
đối xa nhau.
Minh hoạ:
Thiết kế A&B Tower
AutoCAD
Drawing
3. Các tính toán trong thiết kế
15
Băng tần Feeder Suy hao(dB/m)
2G
1/2" 0.1

7/8" 0.06
3G
1/2" 0.11
7/8" 0.07
Suy hao qua Feeder Suy hao qua Coupler
Suy hao qua Bộ chia và Connector
Thiết bị suy hao
Bộ chia 2 3.0
Bộ chia 3 4.8
Bộ chia 4 6.0
Connector 0.06
POI 6.5
Hybrid 3.0
Coupler
Suy hao (dB)
Lớn Nhỏ
5dB 5 2.3
6dB 6 1.7
7dB 7 1.5
8dB 8 1.2
10dB 10 0.8
15dB 15 0.4
20dB 20 0.2
25dB 25 0.2
30dB 30 0.2
16
3.1 Suy hao không gian tự do (Free Space Loss)
L (dB) = 32.44 + 20log10d(Km) +
20log10f(MHz)
L: Suy hao không gian tự do

d: Khoảng cách giữa antenna và vị trí kiểm tra
f: Tần số sóng mang
17
3.2 Suy hao đường truyền (Path Loss)
Path Loss(dB) = L(dB) + α(dB)
α: Suy hao vật cản
Kính: 6 ~ 10dB; Vách ngăn thạch cao: 10 ~ 15dB
Tường gạch 10~15cm: 20 ~ 30dB; Tường gạch 20cm: 35~40dB
Tường bê tông 30cm: 50~60dB
18
3.3 EiRP (effective isotropic radiated power)
EiRP = BTS power - Path Loss + G
G: Antenna Gain
Đỗ Hà Quảng19
Ví dụ:
Tính EiRP của thiết kế sau
Kết quả:
Bảng EiRP
Microsoft Office
Excel Worksheet
AutoCAD
Drawing
4. Một số điều cần lưu ý
20
Đọc bản vẽ xây dựng lưu ý:

Ký hiệu

Dấu hiệu
Ví dụ:

An Phú Plaza
Mặt bằng tầng
Mặt tầng trệt
AutoCAD
Drawing
AutoCAD
Drawing
5. Thảo Luận
21
B. Khảo sát IBC
22
Nội dung chính
23
3. Các loại IBC thường gặp
2. Tiến hành khảo sát
1. Các bước chuẩn bị
4. Thảo luận
1. Các bước chuẩn bị
1.1 Thông tin về toà nhà:

Vị trí, địa chỉ toà nhà.

Thông tin liên hệ với toà nhà.

Bản vẽ xây dựng (AutoCad).
1.2 Công cụ, dụng cụ khảo sát:

Máy ảnh.

Thước đo.


Máy phát sóng giả (gồm antenna).

Máy TEMS + Máy tính có phần mềm TEMS.
24
2. Tiến hành khảo sát
2.1 Các vấn đề lưu ý chung:

Vị trí phòng BTS

Vị trí và tình trạng hiện tại của trục thông tầng (Riser).

Vị trí và tình trạng hiện tại của máng cáp.

Có đưa antenna và trong phòng hay không?

Antenna đặt ở trên hay dưới trần?

Feeder bắt buộc phải đi vào máng cáp hay cố định bằng bọ?

Feeder có phải luồn ống hay không? Ống loại gì?

Phát sóng giả với công suất tương đương với EiRP.

Kế hoạch và tiến độ thi công các hạng mục liên quan đến DAS ( M&E, trần …)

Khảo sát kỹ các khu vực có công năng đặc biệt hoặc kiến trúc khác so với các tầng còn
lại.

Chụp ảnh các khu vực khảo sát.

25

×