Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

1 số bài tập siêu khó lớp 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (56.08 KB, 6 trang )

Bài 1 : Trong một cuộc đua, xe thứ nhất đi nửa quãng đường
đầu với vận tốc 16km/h, nửa quãng đường sau với vận tốc
20km/h. Xe thứ hai đi nửa thời gian đầu với vận tốc 16km/h, nửa
thời gian sau với vận tốc 20km/h. Hỏi xe sau nào đến đích
trước ?
Bài 2 : Một người tiến 10 bước rồi lùi 2 bước, lại tiến 10 bước rồi
lùi 1 bước; xong lại tiến 10 bước rồi lùi 2 bước, lại tiến 10 bước
rồi lùi 1 bước.
Và cứ tiếp tục như vậy cho đến khi thực hiện được cả thảy 1999
bước. Hỏi người đó đã cách xa điểm xuất phát bao nhiêu mét?
( Biết mỗi bước chân của anh ta dài 0,4 m)
Bài 3 : Một người đi bộ từ A đến B rồi trở về A hết 4 giờ 40 phút.
Đường từ A đến B lúc đầu là xuống dốc tiếp đó là đường bằng rồi
lại lên dốc. Khi xuống dốc người đó đi với vận tốc 5km/h, trên
đường bằng với vận tốc 4km/h và khi lên dốc vận tốc 3km/h.
Hỏi quãng đường bằng dài bao nhiêu biết AB dài 9km
Bài 4 : Lúc 6 giờ sáng, một chuyến tàu thủy chở khách xuôi
dòng từ A đến B, nghỉ lại 2 giờ để trả đón khách rồi ngược dòng
về A lúc 3 giờ 20 phút chiều cùng ngày. Hãy tính khoảng cách AB
biết thời gian đi xuôi dòng nhanh hơn thời gian đi ngược dòng là
40 phút và vận tốc dòng nước không đổi là 50 m/phút
Bài 5 : Một tàu thủy đi từ thượng nguồn xuống hạ nguồn hết 5
ngày đêm và đi ngược từ hạ nguồn lên thượng nguồn hết 7 ngày
đêm. Hỏi một bè nổi trôi từ thượng nguồn xuống hạ nguồn hết
bao ngày đêm
Bài 6 : Hải người đi xe đạp ngược chiều nhau khởi hành một lúc.
Người thứ nhất đi từ A, người thứ hai đi từ B và đi nhanh hơn
người thứ nhất. Họ gặp nhau ở cách A 6km và tiếp tục đi không
nghỉ. Người thứ nhất đến B thì quay trở lại; người thứ hai đến A
thì quay trở lại, họ gặp nhau lần nữa cách B 4km. Quãng đường
AB dài bao nhiêu ?


Bài 7 : 3 con đường chạy song
song bằng nhau và cách đều nhau
như hình vẽ
Có một cái cây trên đường CD,
cách C 6km
Xe thứ nhất xuất phát từ B với vận
tốc 4km/h
Xe thứ hai xuất phát từ F với vận tốc 5km/h
Hỏi sau bao lâu thì khoảng cách của 2 xe đến cái cây là như
nhau ?
Bài 1 : Có 2 cái cốc hộp hình chữ nhật, cái cốc thứ nhất có dung
tích 6l, cái cốc thứ 2 có dung tích 2l. Hỏi
làm thế nào để đong được 5l biết chỉ có
cốc 6l đầy nước
Bài 2 : Cho hình vẽ
Biết : 2 hình chữ nhật ABCD và AMNP có
diện tích hơn kém nhau 120cm2 và chu vi hơn kém 20cm
Tìm diện tích hình vuông AMOD
Bài 3 : Cho hình vẽ
Biết :
MNCB là hình thang
BC = 2 MN
Tính diện tích tam giác AMN và OMN
Bài 4 : Cho ABCD là hình thang
(AB//CD)
Lấy E trên AC, F trên BD
Biết Chứng minh rằng
ABFE là hình thang
Bài 5 : ABDC là hình chữ nhật
Vẽ đường tròn tâm C bán kính AC và đường tròn tâm D bán kính

DB, ta có hình vẽ bên
Biết AC = 2cm và diện tích phần (1) bằng diện tích phần (2)
Tính diện tích ABCD
Bài 1 : Một đoàn tàu dài 550m đi qua một hầm cầu dài 2750m
với vận tốc không đổi 33km/h. Biết rằng đầu tàu qua khỏi hầm
lúc 3h57p. Hỏi đuôi tàu rời khỏi hầm lúc nào
Bài 2 : Đoạn đường AB gồm các đoạn lên dốc và xuống dốc biết
vận tốc lên dốc là 20km/h, vận tốc xuống dốc là 28km/h. Một ô
tô đi từ A đến B rồi quay trở về A hết 3h. Hỏi quãng đường AB
dài bao nhiêu ?
Bài 1 : Cho hình vuông ABCD cạnh 10cm với M là điểm thuộc BC
sao cho BM=2CM. Nối A với M cắt đường CD tại N
1, So sánh diện tích tam giác DMC và tam giác BMN
So sánh độ dài AM và MN
2, Tính diện tích tam giác MNC
Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD với M, N, P, Q lần lượt thuộc các
cạnh AB, BC, CD, DA. Biết AM=MB, BN=3NC, DP=PC, AD=3AQ
và diện tích ABCD là 192 cm2. Tính diện tích tứ giác MNPQ
Bài 3 : Cho hình thang ABCD có diện tích 720 cm2. Lấy M, Q
thuộc AD sao cho AM=MQ=QD. Lấy N.P thuộc BC sao cho
BN=NP=PC. Tính diện tích tứ giác MNPQ
Bài 4 : Cho tam giác ABC có diện tích 72 cm2. Lấy M. N, P lần
lượt thuộc AB, BC, CA với M là trung điểm AB, BC=4NC, AP=2PC.
Tính diện tích tam giác MNP
Bài 5 : Cho tam giác ABC có diện tích 165 cm2. Lấy A, F lần lượt
là trung điểm AB, BC. Lấy E trên AC sao cho CE=2AE. AP cắt DE
tại G. Tính diện tích tam giác AGE
Bài 1 : Tính tổng dãy số
A 1, 1/2, 1/4, . . . ,1/512 B 1/2, 1/6, 1/12, 1/20, . . .,
1/600

C 1/3 + 1/15 + 1/35 + 1/63 + . . . + 1/(13*15)
Bài 2 : So sánh S với 2 biết
S = 1 + 1/3 + 1/6 + 1/10 + . . . + 1/45

×