Tải bản đầy đủ (.pptx) (31 trang)

Bài giảng môn quản trị học chương 6 hoạch định

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.57 MB, 31 trang )

Chương 6
HOẠCH ĐỊNH
Chương 6
HOẠCH ĐỊNH
Th.S Phạm Thu Huyền
Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Khoa Kinh tế
LOGO
Mục lục
Khái niệm
I
Các loại hoạch định
II
Mục tiêu
III
Hoạch định chính sách và chiến lược
IV
Hoạch định tác nghiệp
V
LOGO
I. Khái niệm

Hoạch định là chức năng cơ bản nhất trong các chức năng của nhà quản trị.
Các chức năng khác đều dựa trên chức năng này.
QUẢN TRỊ
C
B
D
A
Hoạch định
Tổ chức


Lãnh đạo
Kiểm tra
LOGO
I. Khái niệm

Hoạch định là quá trình xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược tổng thể thực hiện
mục tiêu, phát triển các kế hoạch để phối hợp hoạt động.

Để hoạch định có kết quả tốt:

Xuất phát từ cấp cao nhất

Hoạch định có tổ chức

Mục tiêu, chiến lược rõ ràng

Nhà quản trị các cấp phải tham gia.
LOGO
I. Khái niệm (tt)

Hoạch định có 4 mục đích cơ bản

Tập trung sự chú ý vào các mục tiêu

Ứng phó với sự bất định và thay đổi

Tạo khả năng tác nghiệp kinh tế

Dễ dàng kiểm tra
LOGO

II. Các loại hoạch định

Có nhiều loại hoạch định khác nhau:

Hoạch định chiến lược: dài hạn

Hoạch định chiến thuật: hàng năm, hàng quí.

Hoạch định tác nghiệp: hàng tháng, tuần, ngày đêm, ca trực.
LOGO
II. Các loại hoạch định (tt)
Các mục tiêu
Kế hoạch chiến lược
Kế hoạch hoạt động
Kế hoạch chuyên biệt
Các chương trình
Các dự án
Ngân sách
Kế hoạch tiêu chuẩn
Các chính sách
Thủ tục
Qui định
LOGO
II. Các loại hoạch định
Sơ đồ các loại hoạch định
Các ngân quỹ
Các chương trình
Các thủ tục, quy tắc
Các chính sách
Các chiến lược

Các mục tiêu
NV tổng
quát
LOGO
II. Các loại hoạch định
2.1 Nhiệm vụ tổng quát của doanh nghiệp:
Xác định trên cơ sở nhu cầu thị trường, nhóm khách hàng mục tiêu.
Quyết định lý do tồn tại và phát triển các doanh nghiệp.
2.2 Các mục tiêu
Là kết quả và đích đến mà doanh nghiệp muốn đạt được trong tương
lai.
LOGO
II. Các loại hoạch định
2.3 Các chiến lược
Là hệ thống các chính sách hành động tổng quát và triển khai các nguồn lực
quan trọng để đạt mục tiêu toàn diện.
2.4 Các chính sách
Là kế hoạch, qui định chung để hướng dẫn suy nghĩ và hành động khi quyết
định.
2.5 Các thủ tục
Hướng dẫn về hoạt động cần tuân theo để thực hiện công việc.
LOGO
II. Các loại hoạch định
2.6 Các qui tắc
Là những qui định phải tuân theo mà không có sự lựa chọn.
2.7 Các chương trình
Là sự cụ thể hoá các chính sách, chiến lược, kế hoạch theo thời gian.
2.8 Các ngân quỹ

Là một loại kế hoạch, một công cụ nhằm hoạch định và kiểm tra.


Ngân quỹ là những con số cụ thể và đòi hỏi sự chính xác.
LOGO
III. Mục tiêu
3.1 Khái niệm

Mục tiêu là những kết quả mà doanh nghiệp cần đạt được ở những thời điểm xác định
trong tương lai.

Các nguyên tắc đề ra mục tiêu: phải tuân thủ theo công thức SMART.

Specific (cụ thể).

Measurable (đo lường được).

Agreed (chấp nhận).

Realistic (Có tính khả thi).

Time – related (có thời gian xác định).
LOGO
III. Mục tiêu
3.2 Vai trò của mục tiêu

Là cơ sở để lập kế hoạch cho doanh nghiệp.

Là tiêu chuẩn để đánh giá kết quả kinh doanh.

Là cơ sở để phân bổ các nguồn lực của doanh nghiệp.


Là công cụ để thu hút các nhà đầu tư và cổ đông.
LOGO
III. Mục tiêu
3.3 Quy trình xác định mục tiêu
Xác định nhiệm vụ/sứ mệnh
Nghiên cứu thu thập thông tin
Xác định mục tiêu
Thẩm định & sàng lọc mục tiêu
Quyết định mục tiêu
LOGO
III. Mục tiêu
3.4 Phân loại mục tiêu:

Theo nội dung: mục tiêu kinh tế, xã hội, tư tưởng, khoa học kỹ thuật…

Theo cấp quản trị: mục tiêu nền kinh tế, ngành, doanh nghiệp

Theo thời gian: mục tiêu ngắn hạn, dài hạn.
LOGO
III. Mục tiêu
3.5 Quản trị theo mục tiêu (MBO: Management by Objectives)

Là hệ thống quản trị toàn diện trong doanh nghiệp.

Các bước của quá trình MBO:
Đặt mục tiêu
Thiết kế hành
động
Tự kiểm soát Xét duyệt định kỳ
LOGO

III. Mục tiêu

Đặt mục tiêu:

Xác định mục tiêu dài hạn

Thiết lập mục tiêu của ngành

Thiết lập mục tiêu của công ty

Thiết lập mục tiêu của từng phòng, xưởng

Thiết kế hành động

Thiết lập kế hoạch thực hiện mục tiêu một các cụ thể.
LOGO
III. Mục tiêu

Tự kiểm soát

Thực hiện kế hoạch và tiến hành điều chỉnh những sai lệch

Xét duyệt định kỳ

Xét duyệt các cấp có đạt mục tiêu hay không

Đánh giá kết quả thực hiện

Đưa ra kiến nghị, giải pháp
LOGO

III. Mục tiêu

Những lợi ích của MBO:

Quản trị tốt hơn

Tổ chức được phân định rõ ràng

Sự cam kết của cá nhân với tổ chức

Kiểm tra có hiệu quả
LOGO
IV. Hoạch định chính sách & chiến lược
4.1 Khái niệm

Chiến lược là một chương trình hoạch định tổng quát hướng tới việc đạt được
những mục tiêu cụ thể.

Chiến lược chứa đựng mục tiêu, cam kết và nguồn lực cần thiết để đạt được
mục tiêu.

Chính sách là các qui định chung để hướng dẫn suy nghĩ và hành động của các
nhà quản lý khi ra quyết định quản trị.
LOGO
IV. Hoạch định chính sách & chiến lược

Đặc điểm của chiến lược:

Sử dụng cho dài hạn


Có tính bao trùm

Có tác động linh hoạt, mềm dẻo theo sự biến động của môi trường

Tập trung nỗ lực vào khai thác mọi nguồn lực

Gắn với mục tiêu và đi kèm với các biện pháp.
LOGO
IV. Hoạch định chính sách & chiến lược
4.2 Qui trình hoạch định chiến lược
B1. Xác định sứ mệnh & các mục tiêu của tổ chức
B2. Phân tích đe doạ & cơ hội thị trường
B3. Đánh giá những điểm mạnh & điểm yếu của tổ chức
B4. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
B5. Triển khai kế hoạch chiến lược
B6. Triển khai kế hoạch tác nghiệp
B7. Kiểm tra & đánh giá kết quả
B8. Lặp lại quá trình hoạch định
LOGO
IV. Hoạch định chính sách & chiến lược
4.3 Những công cụ hoạch định chiến lược

Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
LOGO
LOGO
IV. Hoạch định chính sách & chiến lược (tt)

×