Lượngphếthảitừvậtliệupolymercàngngàycàngtăng,ướctínhtừ20đến30triệutấn/nămtrêntoànthế
giới.
Cácphếthảinàyrấtkhóphânhủyđồngthờiquátrìnhxửlíchúngrấttốnkémvàgâyônhiễmmôitrường
PHẦN I: HIỆN TRẠNG
Chính vì thế trong những năm gần đây, các nhà khoa học trên thế giới đã
tập trung nghiên cứu điều chế và ứng dụng vật liệu polymer phân hủy do
môi trường còn gọi là polime phân hủy sinh học
Ta tìm hiểu về vật liệu polime phân hủy sinh
học
CompanyLogo
www.themegallery.com
NỘIDUNG
Các yếu tố và tác nhân ảnh hưởng đến
quá trình phân hủy sinh học
Các polime phân hủy sinh học khác
Polyeste phân hủy sinh học
Các polime tự nhiên phân hủy sinh học
Giới thiệu polime phân hủy sinh học
1
2
3
4
5
VẬT LiỆU
POLIME PHÂN
HỦY SINH HỌC
6
7
Phương pháp, tiêu chuẩn thử nghiệm polime Phân huỷ
sinh học và các biến tính polime để gia tăng sự phân hủy
ứng dụng của polime phân hủy sinh học
Phần1:Giớithiệupolimephânhủysinhhọc
I.Khái niệm
Polymer tự huỷ (polymer phân huỷ sinh học) là một polymer được
chuyển đổi hoàn toàn thành khí cacbondioxide, nước, khoáng vô cơ
và sinh khối do vi sinh vật hoặc trong trường hợp giảm cấp sinh học
yếm khí thì polymer sẽ chuyển đổi thành khí cacbondioxide, metan và
mùn mà không tạo ra chất độc hại.
Phần2:cácpolimetựnhiênphânhủysinhhọc
gelatin
alginat
Poly
saccarit
Chitin và
chitosan
PolimetựnhiênPhânhủysinhhọc
CompanyLogo
POLYSACCARIT
TINH BỘT
XENLULOZO
I. POLYSACCARIT
1.TINHBỘT
1. Khái niệm
Tinh bột là một loại polyme tạo thành từ cây thực vật, thông dụng nhất là khoai tây, lúa mì, mạch, lúa, ngô, sắn…
2. Cấu tạo
AMILOZO
AMILOPECTIN
1.TINHBỘT
Baobìđượcchếtạotừmàngtinhbột
3. Ứng dụng
Màngchephủđấtđượcchếtạotừmàngtinhbột
CompanyLogo
Polyme phân hủy sinh học
Ứng dụng quan trọng của tinh bột
Tinh bột nhiệt dẻo
Blend của tinh bột
với polyeste tổng
hợp mạch thẳng
no
Blend tinh
bột/ PVOH
Blend tinh bột/ PBS/PBSA
2.XENLULOZO
1. Khái niệm
Xenlulozo là thành phần chính trong màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối. Có nhiều trong bông, đay, gai, gỗ….
Xenlulozo là polyme tự nhiên có khối lượng phân tử rất lớn
2. Cấu tạo
2.XENLULOZO
3. ứng dụng
ứng dụng tiêu dùng
Hìnhảnhthânthiệnvớimôitrường
II.CHITINVÀCHITOSAN
Chitin bao gồm 2-axetamit-2-deoxi- β- D- glucozo thông qua liên kết β-(1-4)-glicozit.
chitin
Các chitosan đã được biến tính để có những tính chật hóa học và sinh học khác nhau. Người ta điều chế N-cacboxylmetyl chitosan và N-cacboxylbutyl
chitosan để sản xuất mỹ phẩm và dùng thuốc để chữa bỏng
chitosan
III.ALGINAT
α-Lgluronicaxit
Alginat đã được nghiên cứu nhiều do chúng có khả năng tạo gel khi có mặt các cation hóa trị 2. Alginat lần đầu tiên được Stanford dùng kiềm tách ra từ
tảo nâu.
Alginat là polymer dị thể, mạch thẳng, kép, chứa liên kết-1.4 α-L gluronic axit và β-D mannuronic axit.
β-D mannuronic axit
IV.GELATIN
Cấu trúc của gelanin có thể được mô tả như [ Glicin-X-Y]
n
, ở đây gốc aminoaxit Y và X thường hay gặp là prolin và hydroxylprolin tương
ứng.
Phần3:polyestephânhủysinhhọc
Phân loại
Theo cấu
tạo
Theo nguồn
gốc
I.Phânloạitheocấutạo
POLIESTE
Polieste béo(mạch thẳng no)
Polyester có chứa vòng thơm
−
PHA
−
PCL
−
PBS
−
PLA
−
PET biến tính
−
AAC
II.Phânloạitheonguồngốc
POLYESTE
CHẾ TẠO TỪ
VI KHUẨN
POLIESTE
PHÂN HỦY SINH
HỌC TỔNG HỢP
POLIESTE
1.Polimechếtạotừvikhuẩn
PHA ( poli-β-hidroxylankanoat):
2.POLIESTEPHÂNHỦYSINHHỌCTỔNGHỢP
PBS
PGA
PLA
PCL
C
O
O
n
C
*
O
CH
2
O *
5
n
Phần4:Cácpolimephânhủysinhhọckhác
III
II
I
Y
o
u
r
T
e
x
t
P
o
l
i
m
e
t
a
n
t
r
o
n
g
n
ư
ớ
c
Y
o
u
r
T
e
x
t
N
h
ự
a
p
h
â
n
h
ủ
y
q
u
a
n
g
H
ạ
t
p
h
ụ
g
i
a
k
i
ể
m
s
o
á
t
p
h
â
n
h
ủ
y
IV
P
o
l
y
m
e
c
ó
m
ạ
c
h
c
h
í
n
h
d
ễ
b
ị
t
h
ủ
y
p
h
â
n
I.Polimetantrongnước
a. Polyvinylalcohol (PVOH)
b. Etylen Vinyl Ancol (EVOH)
Có hai loại polyme chính:
ứngdụngcủanhựaphânhủyquang
II.Nhựaphânhủyquang
diketon
dẫn xuất Ferrocen
III.Hạtphụgiakiểmsoátphânhủy
Màng phủ đất nông nghiệp
Chế tạo túi mua sắm màng mỏng.