Tải bản đầy đủ (.ppt) (54 trang)

CÁC GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN LIÊN KẾT SỐ LIỆU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (766.27 KB, 54 trang )

GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
CÁC GIAO THỨC
ĐIỀU KHIỂN LIÊN KẾT SỐ LIỆU
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
I. KHÁI QUÁT CHUNG.
NỘI DUNG
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
1. Các giao thức đơn công.
2. Các giao thức bán song công.
3. Giao thức song công hoàn toàn.
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao tiếp điều khiển liên kết số liệu mức cao - HDLC.
2. Thủ tục truy xuất liên kết LAPB – Link Access Procedure Version B.
3. Thủ tục đa truy xuất.
4. Thủ tục truy xuất liên kết LAMP.
5. Thủ tục truy xuất liên kết LAPD.
6. Điều khiển logic.
IV. KIỂM SOÁT LỖI.
1. Phát lặp.
2. Mã phát hiện và sửa lỗi.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
I. KHÁI QUÁT CHUNG.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
I. KHÁI QUÁT CHUNG.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
I. KHÁI QUÁT CHUNG.
Application
Presentation
Session
Transport
Network


Data Link
Physical
Network
Data Link
Physical
Data Link
Physical
Application
Presentation
Session
Transport
Network
Data Link
Physical
HOST A HOST B
ROUTER
SWITCH
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
I. KHÁI QUÁT CHUNG.
Những vấn đề cần thiết khi hai thiết bị kết nối và truyền nhận dữ liệu:
-
Đồng bộ khung.
-
Điều khiển tốc độ truyền dữ liệu.
-
Xử lý lỗi gặp phải trên đường truyền.
-
Định vị địa chỉ trong cấu hình multipoint.
-
Phân biệt dữ liệu và thông tin điều khiển.

-
Quản lý kết nối.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
1. Các giao thức đơn công – Simplex protocol.
-
Dữ liệu được truyền theo một hướng qua kết nối điểm – điểm.
-
Kết nối qua PSTN hay cặp dây cáp xoắn đôi.
 Giao thức Kermit.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
1. Các giao thức đơn công – Simplex protocol.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
1. Các giao thức đơn công.
SOH LEN SEQ TYPE DATA BCC CR
- SOH : kí tự bắt đầu của một frame (tra trong bảng mã ASCII)
- LEN : số kí tự của 1 khung tính từ sau LEN tới hết BCC
- SEQ : số thứ tự khung
- TYPE : Ký tự cho biết loại khung, mỗi loại sẽ có nội dung và
nhiệm vụ khác nhau.
- DATA : dữ liệu truyền đi
- BCC : mã BSC
- CR : kí tự kết thúc khung (tra bảng mã ASCII)
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
BP: Branching Point – Điểm nhánh.
DLP: Data Link Protocol – Giao thức liên kết số liệu.

GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
LD/R: Line Driver / Receiver – Giao tiếp đường dây.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
LD/R: Line Driver / Receiver – Giao tiếp đường dây.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
a. Các dạng frame.
Bản tin có một khối:
SYN SYN SOH Identifier Địa chỉ trạm STX TEXT ETX BCC
Khối đầu tiên của bản tin đa khối:
SYN SYN SOH Identifier Địa chỉ trạm STX TEXT ETB BCC
Khối kế tiếp:
SYN SYN SOH Identifier STX TEXT ETB BCC
Khối sau cùng:
SYN SYN SOH Identifier STX TEXT ETX BCC
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
a. Các dạng frame.
Tuần tự quét chọn:
Đáp ứng chọn chấp nhận:
Đáp ứng chọn từ chối:
Báo nhận cho các frame đánh số chẵn / lẻ
SYN SYN EOT Địa chỉ trạm P/S ENQ
SYN SYN ACK

SYN SYN NAK
SYN SYN ACK 0/1
Từ chối cho các frame đánh số chẵn / lẻ
SYN SYN NAK 0/1
Kết thúc truyền / không có thông điệp để gửi
SYN SYN EOT
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
b. Hoạt động của giao thức.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
2. Các giao thức bán song công.
b. Hoạt động của giao thức.
Bình thường
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
3. Giao thức song công hoàn toàn.
Có một giao thức hướng ký tự hoạt động trong chế độ xong
công hoàn toàn, được dùng trong mạng ARPANET để điều
khiển luồng frame thông tin xuyên qua các liên kết đến các nút
chuyển mạch trong một mạng.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
II. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG KÝ TỰ.
4. Các giao thức hướng ký tự thường gặp.
-
Giao thức X Modem.
-
Giao thức Y Modem.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY

III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
-
HDLC được định nghĩa bởi tổ chức ISO cho cả hai kiểu kết
nối dữ liệu: ĐIỂM – ĐIỂM & ĐA ĐIỂM.
-
Dùng cho truyền song công.
-
ITU thay đổi HDLC để sử dụng trong giao tiếp mạng X25 gọi
là: Giao thức truy nhập đường truyền cân bang - LAPB
(Balanced Link Access Protocol).
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
Khái quát về HDLC.
-
Có 3 kiểu trạm:
* Trạm chủ - Primary station.
* Trạm tớ - Secondary station.
* Trạm kết hợp – Combined station.
-
Có 2 cấu hình đường kết nối:
* Cấu hình không cân bằng.
* Cấu hình cân bằng.
-
Có 3 chế độ truyền dữ liệu:
* Chế độ trả lời bình thường - NRM.
* Chế độ trả lời không đồng bộ - ARM.

* Chế độ cân bằng không đồng bộ - ABM.
-
Có 3 loại khung:
* Khung không đánh số - U (Unnumbered).
* Khung thông tin – I (Information).
* Khung giám sát – S (Supervisory)
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
3 kiểu trạm:
Trạm chủ:
-
Điều khiển hoạt động của luồng dữ liệu.
-
Xử lý, khôi tớc lỗi.
-
Các frames của trạm chủ được gọi là frame lệnh (COMMAND)
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
3 kiểu trạm:
Trạm tớ:
-
Hoạt động dưới sự điều khiển của trạm chủ.
-
Trạm chủ duy trì kết nối riêng biệt với mỗi trạm tớ.
-
Các frames của trạm tớ được gọi là frame trả lời (RESPOND)

GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
3 kiểu trạm:
Trạm kết hợp:
-
Có khả năng như cả trạm chủ và tớ.
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
2 kiểu cấu hình đường kết nối:
Unbalanced Configuration
Balanced Configuration
GROUP OF TELECOMMUNICATION NETWORK – FACULTY OF TELECOMMUNICATION TECHNOLOGY
III. CÁC GIAO THỨC HƯỚNG BIT.
1. Giao thức điều khiển liên kết số liệu mức cao – HDLC
(High Level Data Link Control.
3 chế độ truyền dữ liệu:
Chế độ trả lời bình thường:
-
Sử dụng trong cấu hình đường kết nối không cân bằng.
-
Trạm chủ có thể khởi động một cuộc truyền tải dữ liệu về cho trạm
tớ. Máy tớ chỉ có thể thực hiện việc truyền dữ liệu cho trạm chủ
như là những trả lời cho các yêu cầu của trạm chủ

×