Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

Công nghệ xử lý nước thải CXNT-M3226A-C25-070305.ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (38.21 MB, 17 trang )





CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương 2 (tt)
Chương 2 (tt)
XỬ LÝ CƠ HỌC – PHYSICAL TREATMENT
XỬ LÝ CƠ HỌC – PHYSICAL TREATMENT
TS. Trần Thò Mỹ Diệu
TS. Trần Thò Mỹ Diệu
Tháng 2 năm 2005
Tháng 2 năm 2005
Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường




BỂ LỌC
BỂ LỌC


Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Diện tích


Diện tích


Q
Q
max
max
F = -------
F = -------


v
v
Lưu lượng giờ max
Lưu lượng giờ max
(m
(m
3
3
/h)
/h)
Vận tốc trung bình
Vận tốc trung bình
qua bể lọc (m/h)
qua bể lọc (m/h)
F
F
max
max
150 m≤

150 m≤
2
2




BỂ LỌC
BỂ LỌC


Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Số bể lọc
Số bể lọc


1
1
n = ----. F
n = ----. F
1/2
1/2


2
2
n

n
≥ 3
≥ 3
Bảo đảm khi 1 bể
Bảo đảm khi 1 bể
ngưng, vận tốc 2
ngưng, vận tốc 2
bể còn lại > 1,5 v
bể còn lại > 1,5 v
bình thường
bình thường




BỂ LỌC
BỂ LỌC


Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Đồ thò xác đònh thời gian lọc
Đồ thò xác đònh thời gian lọc
Tổn thất áp suất cuối cùng có thể chấp
Tổn thất áp suất cuối cùng có thể chấp
nhận
nhận
Tổn thất áp suất qua bể lọc

Tổn thất áp suất qua bể lọc
Giới hạn chất lượng nước sau XL
Giới hạn chất lượng nước sau XL
Chất lượng nước sau XL
Chất lượng nước sau XL
C va P
C va P
Thời gian hoặc thể tích lọc nước
Thời gian hoặc thể tích lọc nước




BỂ LỌC
BỂ LỌC


Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Chiều dày lớp nước trên bề mặt
Chiều dày lớp nước trên bề mặt
lớp VVL:
lớp VVL:


h
h
n

n


1,2 L (chiều dày lớp VLL)≥
1,2 L (chiều dày lớp VLL)≥
Khả năng giữa cặn cao nhất của
Khả năng giữa cặn cao nhất của
lớp lọc
lớp lọc
V
V
lọc
lọc
< 5 m/h
< 5 m/h
Cặn chứa 1/3 V
Cặn chứa 1/3 V
lỗ rỗng
lỗ rỗng
V
V
lọc
lọc
– 5,5-
– 5,5-
7,5 m/h
7,5 m/h
Cặn chứa 1/4 V
Cặn chứa 1/4 V
lỗ rỗng

lỗ rỗng
V
V
lọc
lọc




8 m/h
8 m/h
Cặn chứa 1/6-1/5 V
Cặn chứa 1/6-1/5 V
lỗ
lỗ
rỗng
rỗng




BỂ LỌC
BỂ LỌC


Đại Học Văn Lang
Đại Học Văn Lang
Khoa CN&QL Môi Trường
Khoa CN&QL Môi Trường
Tổn thất áp lực ban đầu = 0,5-0,8 m

Tổn thất áp lực ban đầu = 0,5-0,8 m
Khi tổn thất áp > 2,5-3,0 m
Khi tổn thất áp > 2,5-3,0 m


rửa lọc
rửa lọc

×