ĐỀ 13
Bài 1: (1,5 điểm)
Không dùng máy tính, rút gọn các biểu thức sau:
A =
2 2 2 2
3 . 3
2 1 2 1
+ −
+ −
÷ ÷
÷ ÷
+ −
B =
2 3 2 6
2 4
+ +
−
Bài 2: (1,5 điểm)
1/. Cho hai đường thẳng: (
1
d
): y = (m – 1)x + 3 (
1m
≠
); (
2
d
): y = 2x + n.
Xác định các giá trị của m và n, để (
1
d
) và (
2
d
) cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung.
2/. Giải hệ phương trình:
2
2
1 3
2
5 2
7
x y
x y
+ = −
− =
(
0; 0x y≠ ≠
)
Bài 3: (2 điểm)
Cho phương trình: x
2
– (m + 2)x – 5 = 0.
1/ Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm
1 2
;x x
thỏa mãn hệ thức:
2 2
1 2
26x x+ =
.
3/ Với giá trị nào của m thì phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm. Tính nghiệm còn lại.
Bài 4: (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
1/
3 5
1
2 2x x
+ =
− +
2/ x
4
– 2x
2
– 8 = 0
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O), kẻ hai đường kính AOB và COD vuông góc với nhau. Trên cung nhỏ BD
lấy điểm M (M khác B và D), dây CM cắt AB tại N. Tiếp tuyến với đường tròn tại M cắt tia AB tại
K, cắt đường thẳng CD tại F.
1/ Chứng minh tứ giác ONMD nội tiếp được.
2/ So sánh
·
DNM
và
·
DMF
.
3/ Chứng minh hệ thức MK
2
= AK.KB