Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề tuyển sinh vào 10 môn toán có đáp án số 62

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.79 KB, 5 trang )

ĐỀ 62
Bài 1: (1.5 điểm) 1) Thực hiện phép tính:
2 9 3 16+

2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x
2
– 20x + 96 = 0

b)
4023
1
x y
x y
+ =


− =


Bài 2: (2.5điểm)
1) Cho hàm số y = x
2
có đồ thị là (P) và đường thẳng (d): y = x + 2
a) Vẽ ( P ) và ( d ) trên cùng một hệ toạ độ Oxy
b) Bằng phép tính hãy tìm toạ độ giao điểm của ( P ) và ( d )
2) Trong cùng một hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm: A(2;4); B(-3;-1) và C(-2;1). Chứng minh 3
điểm A, B, C không thẳng hàng.
3) Rút gọn biểu thức:
2
1


x x x
M
x x x

= +
− −
với
0; 1x x> ≠
Bài 3: (1.5điểm) Hai bến sông cách nhau 15 km. Thơì gian một ca nô xuôi dòng từ bến A đến
bến B, tại bến B nghỉ 20 phút rồi ngược dòng từ bến B trở về bến A tổng cộng là 3 giờ. Tính
vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h.
Bài 4: (3.5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Một điểm C cố định thuộc đoạn
thẳng AO ( C khác A và C khác O ). Đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với AO cắt nửa
đường tròn đã cho tại D. Trên cung BD lấy điểm M ( với M khác B và M khác D). Tiếp tuyến
của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng CD tại E. Gọi F là giao điểm của AM và CD.
1. Chứng minh : BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn.
2. Chứng minh EM = EF
3. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM. Chứng minh D, I, B thẳng hàng; từ đó suy
ra góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD.
Bài 5:(1.0 điểm) Cho phương trình ( ẩn x ):
( )
2
2 3 0x m x m− + + =
. Gọi x
1
và x
2
là hai nghiệm của
phương trình đã cho. Tìm giá trị của m để biểu thức
2 2

1 2
x x+

có giá trị nhỏ nhất.


1
ĐÁP ÁN
Bài 1:
1) Thực hiện phép tính:
2 2
2 9 3 16 2 3 3 4 2. 3 3. 4 2.3 3.4 6 12 18+ = + = + = + = + =
2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
2
20 96 0x x− + =
2
' 10 1.96 100 96 4 0; ' 4 2∆ = + = − = > ∆ = =
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
1
10 2
12
1
x
+
= =
;
2
10 2
8

1
x

= =
Vậy tập nghiệm của pt là :
{ }
12;8S =

b)
4023 2 4024 2012 2012
1 1 2012 1 2011
x y x x x
x y x y y y
+ = = = =
   
⇔ ⇔ ⇔
   
− = − = = − =
   
Bài 2: 1)
a) Vẽ
( )
2
:P y x=
Bảng giá trị giữa x và y:
x -2 -1 0 1 2
y 4 1 0 1 4
Vẽ
( )
: 2d y x= +

( )
( )
0 2: 0;2
0 2 : 2;0
x y A
y x B
= ⇒ =
= ⇒ = − −
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

( )
2 2
2 2 0 1x x x x= + ⇔ − − =

0a b c
− + =
nên (1) có hai nghiệm là
1 2
1; 2x x= − =
* Với
1 1
1 1x y= − ⇒ =
* Với
2 2
2 4x y= ⇒ =
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là:
( )
1;1−

( )

2;4
2) Phương trình đường thẳng AB có dạng:
( )
y ax b d= +

( )
2;4A

( )
3; 1B − −
thuộc (d) nên ta có hpt
4 2 5 5 1
1 3 4 2 2
a b a a
a b a b b
= + = =
  
⇔ ⇔
  
− = − + = + =
  
Vậy phương trình đường thẳng AB là:
2y x= +
Thay
2; 1x y= − =
vào pt đường thẳng AB ta có:
1 2 2 1 0
= − + ⇔ =
(vô lí). Suy ra
( )

2;1C −

không thuộc đường thẳng AB hay ba điểm
( ) ( ) ( )
2;4 ; 3; 1 ; 2;1A B C− − −
không thẳng hàng.
3)
2
1
x x x
M
x x x

= +
− −
(với
0; 1x x> ≠
)
( )
( )
( )
2
2 1 1
2 2 1 2 1
1
1 1 1 1 1 1
1
x x x
x x x x x x x x
M x

x x x x x x x x
x x
− −
− − − −
= + = + = − = = = −
− − − − − − −

Vậy
1M x= −
(với
0; 1x x> ≠
)
2
6
4
2
-2
-4
-6
-10
-5
5
10
Bài 3: Đổi
1
20
3
ph h=
Gọi vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là x (km/h), đk: x > 3
Vận tốc ca nô lúc xuôi dòng là:

( )
3 /x km h+
Vận tốc ca nô lúc ngược dòng là:
( )
3 /x km h−
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là:
( )
15
3
h
x +
Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A là:
( )
15
3
h
x −
Vì thời gian ca nô xuôi dòng, ngược dòng, kể ca thời gian nghỉ là 3 giờ. Do đó ta có ph:
( )
15 15 1
3 1
3 3 3x x
+ + =
+ −
Giải pt: MTC:
( ) ( )
3 3 3x x+ −
Qui đồng rồi khử mẫu pt (1) ta được:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
45 3 45 3 3 3 9 3 3x x x x x x− + + + − + = − +

2 2 2
45 135 45 135 9 9 81 8 90 72 0x x x x x x− + + + − = − ⇔ − − =
2
1 2
' 45 8.72 2061 ' 2601 51
45 51 45 51
12; 0,75
8 8
x x
∆ = + = ⇒ ∆ = =
+ −
= = = =
Đối chiếu với điều kiện x>3 ta thấy chỉ có x = 12 thỏa mãn.
Vậy: Vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là 12 km/h.
Bài 4:
GT
Nữa đường tròn (O) đường kính AB
C cố định và
C OA∈
( )
M O∈
; ME là tiếp tuyến của (O)
CD OA⊥
I là tâm đường tròn ngoại tiếp
FDM∆
KL
a) BCFM là tứ giác nội tiếp đường tròn
b) EM = EF
c) D, I, B thẳng hàng; từ đó suy ra góc ABI
có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung

BD.
3
I
H
F
E
D
O
A
B
M
C
Chứng minh: a) Ta có:
( )
M O∈
đường kính AB (gt) suy ra:
·
0
90AMB =
(góc nội tiếp chắn nữa
đường tròn) hay
·
0
90FMB =
. Mặt khác
·
0
90 ( )FCB GT=
. Do đó
·

·
0
180AMB FCB+ =
. Suy ra BCFM
là tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) Ta có: BCFM là tứ giác nội tiếp(cmt)
·
·
( )
EFM 1CBM⇒ =
(cùng bù với
·
CFM
)
Mặt khác
·
·
( )
EMF 2CBM =
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
¼
AM
)
( ) ( )
·
·
1 & 2 EFM EMF EFM⇒ = ⇒ ∆
cân tại E
EFEM
⇒ =

(đpcm)
c) Gọị H là trung điểm của DF. Dễ thấy
IH DF⊥

·
·
( )
IF
3
2
D
HID =
.
Trong đường tròn
( )
I
ta có:
·
·
IF
2
D
DMF =
(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn
»
DF
) hay
·
·
( )

IF
4
2
D
DMA =
Trong đường tròn
( )
O
ta có:
·
·
( )
5DMA DBA=
(góc nội tiếp cùng chắn
»
DA
)’
( ) ( ) ( )
·
·
3 ; 4 ; 5 DIH DBA⇒ =
Dễ thấy
·
·
0
90CDB DBA= −

·
·
0

90HDI DIH= −

·
·
( )
DIK DBA cmt=
Suy ra
·
·
CDB HDI=
hay
·
·
; ;CDB CDI D I B= ⇒
thẳng hàng.
Ta có: D; I; B thẳng hàng (cmt)
·
·
»
2
AD
ABI ABD sd⇒ = =
. Vì C cố định nên D cố định
»
2
AD
sd⇒

không đổi.
Do đó góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD.

Bài 5: Cho phương trình ( ẩn x )
( )
2
2 3 0x m x m− + + =
. Gọi
1
x

2
x

là hai nghiệm của
phương trình đã cho. Tìm giá trị của m để biểu thức
2 2
1 2
x x+
có giá trị nhỏ nhất.


Phương trình
( ) ( )
2
2 3 0 1x m x m− + + =
là phương trình bậc hai, có:
( )
2
2 2 2 2
9 5
– 2m 3 4. 4 12 9 4 4 8 9 4 2 4 2 1
4 4

m m m m m m m m m m
   
 
∆ = + − = + + − = + + = + + = + + +
 ÷  ÷
 
   
.
( ) ( )
2 2
5
4 1 4 1 5 0
4
m m
 
∆ = + + = + + >
 
 
với mọi m. Suy ra phương trình
( )
1
luôn có hai nghiệm phân
biệt vói mọi m.
Áp dụng hệ thức Vi et, ta được:
1 2
1 2
2 3
.
S x x m
P x x m

= + = +


= =

( ) ( )
2 2
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 2
2
5 9
2 2m 3 2 4 12 9 2 4 10 9 4
2 4
5 25 11 5 11 5 11 11
4 2. . 4 4
4 16 16 4 16 4 4 4
x x x x x x m m m m m m m m
m m m m
 
+ = + − = + − = + + − = + + = + +
 ÷
 
 
     
= + + + = + + = + + ≥
 
 ÷  ÷  ÷
     
 

 
Dấu “=” xảy ra khi
5 5
0
4 4
m m+ = ⇔ = −
4
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
2 2
1 2
x x+

11
4
khi

5
4
m = −
5

×