ĐỀ 63
Bài 1: ( 1,5 điểm )
1. Cho hai số : b
1
= 1 +
2
; b
2
= 1 -
2
. Tính b
1
+ b
2
2. Giải hệ phương trình
−=−
=+
32
12
nm
nm
Bài 2: ( 1,5 điểm ). Cho biểu thức B =
2
1
:)
4
14
22
(
+
−
−
+
−
−
+ b
b
b
b
b
b
b
với b
0
≥
và b
≠
4
1. Rút gọn biểu thức B
2. Tính giá trị của B tại b = 6 + 4
2
Bài 3: ( 2,5 điểm )
Cho phương trình : x
2
- ( 2n -1 )x + n (n - 1) = 0 ( 1 ) với n là tham số
1. Giải phương trình (1) với n = 2
2. CMR phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n
3. Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình (1) ( vơí x
1
< x
2
)
Chứng minh : x
1
2
- 2x
2
+ 3
≥
0 .
Bài 4: ( 3 điểm )
Cho tam giác
∆
BCD có 3 góc nhọn. Các đường cao CE và DF cắt nhau tại H .
1. CM: Tứ giác BFHE nội tiếp được trong một đường tròn
2. Chứng minh
∆
BFE và
∆
BDC đồng dạng
3. Kẻ tiếp tuyến Ey của đường tròn tâm O đường kính CD cắt BH tại N.
CMR: N là trung điểm của BH .
Bài 5: ( 1 điểm )
Cho các số dương x, y , z . Chứng minh bất đẳng thức:
2>
+
+
+
+
+ yx
z
zx
y
zy
x
====================
1
H
E
N
F
H
b. XÐt tø gi¸c CFED ta cã :
CED∠
=
∠
DFC = 90
0
( cïng nh×n ®o¹n th¼ng CD díi mét gãc vu«ng)
=> CFED néi tiÕp ®êng trßn ®êng kÝnh CD .
=>
∠
EFD =
∠
ECD ( Cïng ch¾n cung ED )
MÆt kh¸c ta l¹i cã :
B
Hướng dẫn giải
Bài 1: ( 1,5 điểm )
1. Theo bài ra ta có : b
1
+ b
2
= 1 -
2
+ 1 -
2
= 2
Vậy b
1
+ b
2
= 2
2. Giải hệ phương trình
−=−
=+
32
12
nm
nm
−=−
−=−−
32
242
nm
nm
−=−
−=−
32
55
nm
n
−=
=
1
1
m
n
Vậy hệ đã cho có 1 cặp nghiệm ( n = 1 ; m = -1 )
Bài 2: ( 1,5 điểm )
1. Với với b
0≥
và b
≠
4 khi đó ta có :
B =
2
1
:)
4
1422
(
+
−
−+−−−
b
b
bbbbb
=
bbb
b
b
b
−
=
+−
+
−=
+
−
−
2
1
)2)(2(
2
2
1
:)
4
1
(
2. Với b = 6 + 4
2
Vì : 6 + 4
2
= 2 + 4
2
+
2
= ( 2 +
2
)
2
=> B =
2
2
2
1
)22(2
1
)22(2
1
2
1
2
==
+−
=
+−
=
− b
Bài 3: ( 2,5 điểm )
1. Với n = 2 thì phương trình đã cho được viết lại : x
2
- 3x + 2 = 0
Ta thấy : a = 1 ; b =-3 ; c = 2 mà a + b + c = 0 nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân
biệt x
1
= 1 và x
2
= 2.
2. Từ phương trình (1) ta có
∆
= 4n
2
- 4n + 1 - 4 ( n ( n - 1))
= 1 =>
∆
> 0
n∀
vậy phương trình đã cho luôn cóhai nghiệm
phân biệt x
1
= n -1 và x
2
= n .
3. Theo bài ra ta có : x
1
2
- 2x
2
+ 3 = ( n - 1 )
2
-2n + 3
= n
2
- 4n + 4
= ( n - 2 )
2
Vì ( n - 2)
2
n
∀≥
0
. dấu bằng xảy ra khi n = 2
Vậy : x
1
2
- 2x
2
+ 3 = ( n - 2 )
2
≥ 0 với mọi n ( Đpcm )
Bài 4: ( 3 điểm )
4. Kẻ tiếp tuyến Ey của đường tròn tâm O đường kính CD cắt BH tại N. CMR: N là trung
điểm của BH .
HD :
2
a. Ta cã :
∠
BFH =
∠
BEC = 90
0
( gt)
∠
BFH +
∠
BEC = 180
0
tø gi¸c BFHE néi tiÕp ®êng trßn ®êng kÝnh BH .
H
b. Xét tứ giác CFED ta có :
CED
=
DFC = 90
0
( cùng nhìn đoạn thẳng CD dới một góc vuông)
=> CFED nội tiếp đờng tròn đờng kính CD .
=>
EFD =
ECD ( Cùng chắn cung ED )
Mặt khác ta lại có :
C
D
BFE = 90
0
-
EFD
= 90
0
-
ECD =
EDC
=>
BFE =
EDC (1 )
Xét hai tam giác :
BFE và
BDC ta có :
BFE = 90
0
-
EFD
= 90
0
-
ECD =
EDC
=>
BFE =
EDC (1 )
Xột hai tam giỏc :
BFE v
BDC ta cú :
B : Chung
=>
BFE ng dng
BDC ( g -g ) ( pcm )
BFE =
EDC
c. Ta cú :
BNE cõn ti N Tht vy :
EBH =
EFH ( Cựng chn cung EH ) (1)
Mt khỏc ta li cú :
BEN = 1/2 s cung ED ( Gúc to bi tip tuyn v dõy cung )
=>
ECD =
BEN =
EFH (2)
T (1 ) v (2) ta cú :
EFH =
BEN
=>
BNE cõn ti N => BN = EN ( 3)
M
BEH vuụng ti E
=> EN l ng trung tuyn ca tam giỏc BHE => N l trung im ca BH (pcm )
Bi 5 : ( 1 im )
3
a. Ta có :
BFH =
BEC = 90
0
( Theo giả thiết)
BFH +
BEC = 180
0
tứ giác BFHE nội tiếp đờng tròn đờng kính BH .
O
Cho các số dương x, y , z . Chứng minh bất đẳng thức :
2>
+
+
+
+
+ yx
z
zx
y
zy
x
Áp dụng BĐT Cosi ta có :
zyx
x
zy
x
x
zyx
x
zy
x
zy
++
≥
+
=>
++
=
+
+
≤
+ 2
22
1
1.
zyx
y
zx
y
y
zyx
y
zx
y
zx
++
≥
+
=>
++
=
+
+
≤
+ 2
22
1
1.
zyx
z
xy
z
z
zyx
z
xy
z
xy
++
≥
+
=>
++
=
+
+
≤
+ 2
22
1
1.
Cộng vế với vế ta có :
2
)(2
=
++
++
≥
+
+
+
+
+ zyx
zyx
xy
z
zx
y
zy
x
dấu bằng xảy ra
y+ z = x
x+ z = y x + y + z = 0
y+ x = z
Vì x, y ,z > 0 nên x + y + z > 0 vậy dấu bằng không thể xảy ra .
=>
2>
+
+
+
+
+ xy
z
zx
y
zy
x
với mọi x, y , z > 0 ( Đpcm )
4