Trang 1/6 - Mã đề thi 132
THUVIENVATLY.COM
Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
GV : Nguyễn Bá Linh
ĐỀ THI ĐẠI HỌC ONLINE – LẦN 4
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết : Hằng số Plank h = 6,625.10
– 34
Js ; độ lớn của điện tích nguyên tố = 1,6.10
– 19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
; khối lượng của electron m
e
= 9,1.10
– 31
kg.
Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá
trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ:
A. Tăng từ cực tiểu lên cực đại. B. Giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
C. Tăng lên cực đại rồi giảm xuống. D. Giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
Câu 2: Điện năng ở một trạm phát điện xoay chiều một pha được truyền đi xa với điện áp nơi phát là10 kV
thì hiệu suất truyền tải điện năng là 84%. Đề hiệu suất truyền tải điện năng bằng 96% thì điện áp ở nơi phát
có giá trị
A. 5 kV. B. 40 kV. C. 20 kV. D. 80 kV.
Câu 3: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây u =
4cos(20t – πx/3)(mm). Với x đo bằng mét, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị.
A. 60 cm/s B. 30mm/s C. 60mm/s D. 60 m/s
Câu 4: Máy phát điện xoay chiều có phần cảm (roto) quay, phần ứng (stato) cố định. Khi phần roto quay,
từ thông qua một cuộn dây biến thiên tuần hoàn với chu kì :
A. Bằng thời gian giữa hai lần liên tiếp cực Bắc và cực Nam đi qua cùng một cuộn dây.
B. Bằng thời gian để một cực Bắc đi từ một cuộn dây đến cuộn dây kế tiếp theo ở cùng một vị trí tương
ứng.
C. Bằng thời gian để một cực Bắc quay được đúng một vòng.
D. Bằng thời gian để một cực Bắc đi từ một cuộn dây đến cuộn dây liền kề.
Câu 5: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m = 20g, tích điện q = 10
– 3
C treo trên sợi dây mảnh
cách điện dài l = 40cm. Con lắc được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang. Kéo con lắc tới vị
trí A sao cho sợi dây nằm căng ngang, rồi thả nhẹ cho quả cầu dao động. Khi sợi dây tới B hợp với phương
ngang một góc 60
0
thì vận tốc của quả cầu lại bằng không. Hiệu điện thế U
AB
giữa hai điểm A,B. Lấy g =
10m/s
2
.
A. 12,34 (V). B.
40 3
(V). C. -
40 3
(V). D. – 40 (V).
Câu 6: Cho một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N
1
vòng dây, cuộn thứ cấp có N
2
vòng dây. Nếu
quấn thêm vào cuộn sơ cấp 50 vòng và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp không đổi thì điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn thứ cấp giảm đi 100/11 (%). Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 50 vòng và muốn điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn này không đổi thì phải giảm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp 100/3(%). Hệ
số máy biến áp k = N
1
/N
2
là:
A. 6. B. 6,5. C. 12. D. 5.
Câu 7: Đặt một điện áp
u U 2cos 100 t V
vào hai đầu đoạn mạch gồm một động cơ điện xoay
chiều nối tiếp cuộn dây thì thấy động cơ hoạt động ở chế độ định mức. Khi đó điện áp hai đầu cuộn dây
sớm pha hơn dòng điện là 60
0
và có giá trị hiệu dụng
60 2
(V). Trên động cơ có ghi 60V – 50Hz; cosφ =
0,966. Điện áp hiệu dụng U có giá trị :
A.
60 5
V. B.
60 2
V. C.
60 10
V. D.
60 3
V.
Câu 8: Công thoát của quang điện tử đối với Canxi là 1,65625 eV. Chiếu vào bề mặt tấm Canxi một bức xạ
có bước sóng λ = 6.10
– 11
(m). Tốc độ cực đại của quang electron có giá trị
A. 8,2829.10
7
m/s. B. 8,5321.10
7
m/s. C. 2,6981.10
8
m/s. D. 2,1064.10
8
m/s.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Một nguồn phát sóng vô tuyến đặt tại O phát sóng có tần số 2,5MHz và biên độ của cường độ điện
trường trong sóng điện từ là 200V/m. Tại thời điểm t = 0 cường độ điện trường tại O bằng 100 V/m và
đang giảm. Sóng truyền theo trục Ox với tốc độ 3.10
8
m/s. Coi biên độ sóng không đổi, sau 0,1μs kể từ thời
điểm t = 0, độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách nguồn O là 10m dọc theo trục Ox có độ lớn bằng:
A. 100 V/m. B. 173 V/m. C. 144 V/m. D. 128 V/m.
Câu 10: Trong các vụ thử hạt nhân người ta thấy có các đồng vị phóng xạ
131
53
I
lan ra trong khí quyển (đồng
vị này có thể gây ung thư tuyến giáp trạng). Mưa sẽ làm cỏ nhiễm đồng vị phóng xạ này và cuối cùng nó
xuất hiện trong sữa bò. Giả sử sau một vụ thử hạt nhân, người ta đo được độ phóng xạ của
131
I trong sữa bò
tại một nơi nào đó là 2900 Bq/lít. Hỏi sau bao lâu thì sữa bò tại đó mới đạt mức an toàn cho phép là 185
Bq/lít. Biết chu kì bán rã của
131
I là 8,04 ngày.
A. 11492 ngày. B. 40 ngày. C. 31,92 ngày. D. 15,76 ngày.
Câu 11: Chọn đáp án sai?
A. Điện trở làm yếu dòng điện do hiệu ứng Jun.
B. Cuộn cảm làm yếu dòng điện do định luật Len – xơ về hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dòng điện xoay chiều có tần số cao chuyển qua mạch có tụ điện dễ dàng hơn dòng điện xoay chiều
có tần số thấp.
D. Tụ điện làm yếu dòng điện do bức xạ sóng điện từ.
Câu 12: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một đoạn mạch AB gồm R, cuộn cảm
thuần L, và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi roto máy quay đều với tốc độ lần lượt là n
1
vòng/ phút và n
2
vòng/
phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng và tổng trở trong đoạn mạch AB lần lượt là I
1
, Z
1
và I
2
, Z
2
. Biết I
2
=
4I
1
và Z
2
= Z
1
. Để tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì roto của máy quay phải quay đều với
tốc độ bằng 480 vòng/phút. Giá trị của n
1
và n
2
lần lượt là:
A. 300 vòng/ phút và 768 vòng/ phút. B. 240 vòng/ phút và 960 vòng/ phút.
C. 360 vòng/ phút và 640 vòng/ phút. D. 120 vòng/ phút và 1920 vòng/ phút.
Câu 13: Sóng ngang có tần số f = 56 Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài. Phần tử dây
tại điểm M cách nguồn A một đoạn x = 50 cm luôn luôn dao động ngược pha với phần tử tại đầu dây. Biết
tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 9 m/s. B. 10 m/s. C. 6 m/s. D. 8 m/s.
Câu 14: Khi xét về dao động điều hòa của một chất điểm. Chọn đáp án đúng.
A. Khi chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì giá trị của thế năng biến thiên điều hòa quanh giá trị
2
1
kA
4
với biên độ là
2
1
kA
2
và với chu kì bằng một nửa chu kì dao động điều hòa của chất điểm.
B. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω, ω càng lớn thì tốc độ chuyển động của vật càng lớn.
C. Gia tốc trong dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ thuận với bình
phương li độ.
D. Biên độ A và pha ban đầu φ trong dao động điều hòa có thể có những giá trị khác nhau tùy thuộc vào
cách kích thích dao động.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động lý tưởng là không đúng?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của
dao động điện từ.
B. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và năng lượng từ
trường tập trung ở tụ.
D. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
Câu 16: Bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử Hiđrô được tính theo công thức r
n
= n
2
.r
0
với
r
0
= 5,3.10
– 11
(m) và n = 1, 2, 3 Thời gian sống của nguyên tử Hiđrô ở trạng thái kích thích thứ nhất là
10
– 8
(s). Số vòng quay mà electron của nguyên tử Hiđrô thực hiện được trong thời gian trên là
A. 3,3.10
7
vòng quay. B. 1,65.10
7
vòng quay.
C. 5,15.10
7
vòng quay. D. 8,2.10
6
vòng quay.
Câu 17: Cho đoạn mạch nối tiếp R,L,C (đều có giá trị không đổi). Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi f = 60Hz thì công suất tiêu thụ điện của
đoạn mạch đạt cực đại P
max
= 212W. Khi f = 120 Hz thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 106W.
Khi f = 90 Hz thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng :
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
A. 178W. B. 148W. C. 162W. D. 186W.
Câu 18: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
đã có
80%
số hạt nhân chất phóng xạ
X phân rã. Đến thời điểm
21
100 ( )t t s
, thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn
5%
so với hạt nhân ban đầu.
Chu kỳ bán rã của chất đó là:
A. 50 s. B. 200 s. C. 25 s. D. 400 s.
Câu 19: Đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện có tần số f
1
thì cảm kháng là 36Ω và dung
kháng là 144Ω. Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai
đầu đoạn mạch. Giá trị f
1
là
A. 30(Hz). B. 240(Hz). C. 50(Hz). D. 60(Hz).
Câu 20: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A. Lò xo có đầu B được giữ cố định, đầu
O gắn với vật nặng khối lượng m. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí có động năng bằng 16/9 lần thế
năng thì giữ cố định điểm C ở giữa lò xo với CO = 2CB. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng bao
nhiêu?
A.
A 20
5
. B. 0,8A. C.
A 22
5
. D. 0,6A.
Câu 21: Trên mặt hồ nước yên lặng, tại hai điểm A và B cách nhau AB = l = 3,0m có hai nguồn đồng bộ
giống nhau dao động theo phương vuông góc với mặt nước với chu kì là 1,00 s. Các sóng sinh ra truyền
trên mặt nước với tốc độ 1,2m/s. O là trung điểm của đoạn AB. Gọi P là một điểm rất xa so với khoảng
cách AB và tạo góc
POB
. Khi P nằm trên đường cực tiểu gần trung trực của AB nhất, góc θ có độ lớn:
A. 0,4
0
. B. 61,64
0
. C. 11,53
0
. D. 23,58
0
.
Câu 22: Có một số nguồn âm điểm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường đẳng
hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A, đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn là d có mức
cường độ âm là 60 dB. Nếu tại điểm C cách B là 2d/3 đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức cường độ âm
bằng
A. 65,28 dB. B. 135 dB. C. 69,36 dB. D. 74,45 dB.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện.
A. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ năng lượng ánh sáng.
B. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
D. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn.
Câu 24: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân thu năng lượng?
A.
2 2 3 1
1 1 1 0
D D T n
B.
235 1 95 139 1
92 0 42 57 0
U n Mo La 2 n 7e
C.
210 4 206
84 2 82
Po Pb
. D.
4 27 1 30
2 13 0 15
Al n P
.
Câu 25: Chọn phát biểu đúng về điện từ trường trong mạch dao động LC lí tưởng:
A. Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường, không có điện trường.
B. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện không có dòng điện do các điện tích chuyển động gây
nên, do đó không có từ trường.
C. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện có một từ trường do điện trường biến thiên trong tụ
điện sinh ra.
D. Điện từ trường biến thiên trong tụ điện sinh ra một từ trường đều, giống như từ trường ở khe của nam
châm hình chữ U.
Câu 26: Giao thoa khe Young có a = 1mm, D = 1m. Hệ thống đặt trong thủy tinh lỏng có chiết suất n
1
=
1,5. Trước khe S
1
đặt một bản mỏng dày 1μm và có chiết suất
2
n2
. Tìm độ dịch chuyển của hệ thống
vân trên màn.
A. Dịch về phía khe không chắn bản mỏng 0,057 mm.
B. Dịch về phía khe chắn bản mỏng 0,057 mm.
C. Dịch về phía khe không chắn bản mỏng 0,061mm.
D. Dịch về phía khe chắn bản mỏng 0,086 mm.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 27: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng E
n
của nguyên tử Hiđro thỏa mãn hệ thức
n
2
13,6
E eV
n
; n = 1,2,3 Khi Hiđro ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán
kính quỹ đạo tăng lên 16 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn
thứ hai là:
A. 0,487 μm. B. 0,13 μm. C. 0,103 μm. D. 0,203 μm.
Câu 28: Hãy chọn câu đúng. Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo
ở đáy bể một vệt sáng
A. Không có màu dù chiếu thế nào.
B. Có nhiều màu dù chiếu xiên góc hay chiếu vuông góc.
C. Có nhiều màu khi chiếu xiên góc và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
D. Có màu trắng dù chiếu xiên góc hay chiếu vuông góc.
Câu 29: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
vào một tấm
kim loại có giới hạn quang điện λ
0
. Biết λ
1
= 5λ
2
= λ
0
/2. Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron
tương ứng với bước sóng λ
2
và λ
1
là
A. 3. B.
1/ 3
. C.
3
. D. 1/3.
Câu 30: Dưới tác dụng của lực ma sát, một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang.
Chọn kết luận đúng:
A. Ở vị trí lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, động năng của vật đạt giá trị cực đại.
B. Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
C. Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D. Ở vị trí lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, thế năng của lực đàn hồi đạt giá trị cực tiểu.
Câu 31: Trong y học để chẩn đoán và chữa trị một số bệnh, người ta dùng tia X để chụp điện, chiếu điện
thay cho quan sát trực tiếp bằng mắt. Để lựa chọn được tia X có bước sóng thích hợp cho từng đối tượng
cần quan sát hoặc chụp ảnh người ta cần điều chỉnh
A. Vừa thay đổi chất làm đối Catot, vừa tăng nhiệt độ đốt nóng Catot để các electron phát xạ nhiệt có
tốc độ ban đầu lớn.
B. Tăng nhiệt độ đốt nóng Catot để các electron phát xạ nhiệt có tốc độ ban đầu lớn.
C. Chỉ cần thay đổi hiệu điện thế đặt vào ống phát tia X.
D. Chỉ cần thay đổi đối Catot bằng các chất phù hợp.
Câu 32: Cường độ âm (I) là đại lượng được đo bằng:
A. Năng lượng âm truyền đi trong 1s.
B. Năng lượng âm nhận được trong 1 s.
C. Năng lượng âm nhận được trong 1 s tại nơi cách xa nguồn 1m.
D. Công suất âm nhận được trên 1m
2
.
Câu 33: Chọn đáp án đúng. Trong các đoạn mạch mà cosφ = 0.
A. Đoạn mạch không có sự tỏa nhiệt và không tiêu thụ điện năng nhưng vẫn có sự trao đổi năng lượng
điện từ trường giữa nguồn điện với tụ điện và cuộn cảm. Đó là quá trình tích lũy năng lượng dưới dạng
điện trường hoặc từ trường trong 1/2 chu kì rồi lại giải phóng chúng về nguồn trong 1/2 chu kì tiếp theo.
B. Không có sự tỏa nhiệt nhưng đoạn mạch vẫn tiêu thụ điện năng.
C. Đoạn mạch không có sự tỏa nhiệt và không tiêu thụ điện năng nhưng vẫn có sự trao đổi năng lượng
điện từ trường giữa nguồn điện với tụ điện và cuộn cảm. Đó là quá trình tích lũy năng lượng dưới dạng
điện trường hoặc từ trường trong 1/4 chu kì rồi lại giải phóng chúng về nguồn trong 1/4 chu kì tiếp theo.
D. Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng và không có bất cứ quá trình chuyển hóa năng lượng nào xảy ra
trong mạch.
Câu 34: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,4/π (H)
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π (pF) thì mạch này thu được sóng điện từ
thuộc dải sóng:
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1
4
x 2cos t cm
3
và
2
x cos t cm
6
. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A. 6,28 cm/s. B. 9,42 cm/s. C. 3,14 cm/s. D. 7,02 cm/s.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 36: Sợi dây dài có sóng dừng với biên độ tại bụng là 2cm, trên dây có hai điểm A và B cách nhau
10cm với A và B đều là bụng. Trên đoạn AB có 20 điểm dao động với biên độ
2
cm. Bước sóng là
A. 2,0 cm. B. 1,6 cm. C. 0,8 cm. D. 1,0 cm.
Câu 37: Hai nguồn phát sóng ánh sáng đơn sắc A và B giống hệt nhau, bước sóng của ánh sáng được phát
ra từ nguồn là λ. Hai nguồn cách nhau khoảng a = 3λ. Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB tại A, điểm
xa A nhất tại đó có cực tiểu giao thoa cách A một khoảng:
A. 8,75λ. B. 6λ. C.
18
13
. D. 18λ.
Câu 38: Chọn đáp án sai:
A. Quá trình truyền sóng cơ là một quá trình truyền pha dao động.
B. Quá trình truyền sóng cơ là một quá trình truyền trạng thái dao động.
C. Quá trình truyền sóng cơ là một quá trình truyền các phần tử vật chất.
D. Quá trình truyền sóng cơ là một quá trình truyền năng lượng.
Câu 39: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một biến trở R, một cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L, một tụ
điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Khi biến trở có giá trị R
1
=
46Ω và R
2
= 82Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng nhau và bằng 164W. Khi biến trở có giá
trị R = 62Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất điện tiêu
thụ trên biến trở R bằng :
A. 148,23W. B. 168,16W. C. 124,64W. D. 134,48W.
Câu 40: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang, độ cứng của lò xo k = 5 (N/m), vật có khối lượng m = 100g, hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1. Vật đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến dạng thì
truyền cho vật một vận tốc
40 10
(cm/s) dọc theo trục của lò xo, vật dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
,
khi gia tốc của vật triệt tiêu lần đầu thì tốc độ của vật bằng?
A. 60 cm/s. B. 100 cm/s. C. 40 cm/s. D. 80 cm/s.
Câu 41: Hạt nhân
7
4
Be
đứng yên bắt một electron tạo ra phản ứng
7 0 7
4 1 3
Be e Li
, trong đó
ν là hạt nơtrino – hạt này không mang điện, có khối lượng nghỉ bằng không, chuyển động với tốc độ xấp xỉ
bằng tốc độ ánh sáng. Khối lượng của các hạt nhân m
Be
= 7,016929u, m
Li
= 7,016004u, 1uc
2
= 931,5 MeV,
coi khối lượng electron không đáng kể. Động năng của hạt nhân Li có giá trị:
A. 5,68 MeV. B. 0,862 MeV. C. 0. D. 56,8 eV.
Câu 42: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2 3 4
1 1 2
D, T, He
lần lượt là
m
D
= 0,0024u,
m
T
= 0,0087u,
m
He
=
0,0305u. Trong một phản ứng hạt nhân :
2 3 4 1
1 1 2 0
D T He n
toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. Tỏa năng lượng, E = 18,07MeV. B. Thu năng lượng, E = 6,07MeV.
C. Tỏa năng lượng, E = 8,06eV. D. Thu năng lượng, E = 13,064eV.
Câu 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách
giữa hai khe là 1,0mm. Vân giao thoa được quan sát qua một kính lúp có tiêu cự 5cm đặt cách mặt phẳng
hai khe một khoảng L = 65 cm. Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân
trong trạng thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 20,5' (với 1' = 1/3400 rad). Bước sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. 0,5μm. B. 0,55μm. C. 0,58μm. D. 0,62 μm.
Câu 44: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 510 nm,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.
Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A. 0,68 mm. B. 0,765 mm. C. 0,9 mm. D. 1,02 mm.
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 5Hz. Thời gian trong một chu kì thế năng nhỏ hơn 3 lần
động năng là:
A. 0,067 s. B. 0,133 s. C. 0,1 s. D. 0,25 s.
Câu 46: Trong thí nghiệm Y
âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước
sóng λ
1
, λ
2
tạo ra hệ vân giao thoa trên màn ứng với khoảng vân lần lượt là i
1
= 0,48mm và i
2
= 0,64mm.
Xét 2 điểm A, B trên màn ở cùng một phía so với vân trung tâm, cách nhau 6,72 mm. Tại A thì cả 2 bức xạ
đều cho vân sáng, tại B thì bức xạ λ
1
cho vân sáng còn bức xạ λ
2
cho vân tối. Coi hai vân sáng trùng của hai
hệ vân là một vân sáng, số vân sáng quan sát được trên đoạn AB là:
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
A. 20 B. 22 C. 26 D. 24
Câu 47: Cho đoạn mạch AB gồm LRC mắc nối tiếp theo thứ tự. Cuộn cảm thuần, điện trở R = 50Ω. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u U 2.cos 2 ft V
, U không đổi, tần số f của dòng điện
thay đổi được. Điều chỉnh f để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại
L max
U U 3
. Khi đó điện áp
hiệu dụng đoạn mạch RC có giá trị 150 (V). Công suất của mạch khi đó có giá trị:
A. 192,5W. B. 148,6W. C. 139,2 W. D. 150 W.
Câu 48: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là chùm sáng hội tụ, năng lượng tập trung tại một điểm.
B. Là chùm sáng có năng lượng cao.
C. Là chùm sáng song song.
D. Gồm các photon cùng tần số và cùng pha.
Câu 49: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp theo thứ
tự. M là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện, N là điểm nằm giữa tụ điện và điện trở thuần. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp
AB 0
u U cos t V
; điện áp hiệu dụng U
C
= 100(V); điện áp tức thời u
AM
sớm pha
5
6
so
với u
MN
, sớm pha
7
12
so với u
MB
và sớm pha
2
so với u
AB
. Điện áp cực đai U
0
có giá trị :
A. 141,2 (V). B. 51,76 (V). C. 193,2 (V). D. 136,6 (V).
Câu 50: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
1 9 6
1 4 3
p Be X Li
.
Biết động năng của các hạt p, X,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. Góc tạo bởi hướng chuyển
động của các hạt p và X là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 45
0
. B. 90
0
. C. 120
0
. D. 60
0
.
HẾT