THI THAM KHO HC Kè 1 1
S GD & T Tp Nng KIM TRA HKI(THAM KHO)
Trng THPHTT Quang Trung Mụn : Húa hc ban 12
Thi gian lm bi : 45 phỳt ( khụng tớnh thi gian giao )
I PH N CHUNG CHO TT C HC SINH ( 30 cõu) :
Cõu 1: Metyl propionỏt l tờn gi ca hp cht no sau õy?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Cõu 2: Mt este cú cụng thc phõn t l C
4
H
6
O
2
khi thy phõn trong mụi trng axit thu c anehitaxetic. Cụng
thc cu to thu gn ca C
4
H
6
O
2
l cụng thc no ?
A. HCOO-CH=CH-CH
3
B. CH
3
COO-CH=CH
2
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
D. CH
2
=CH-COOCH
3
Cõu 3: Dóy cht no sau õy c sp xp theo chiu nhit sụi ca cỏc cht tng dn?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
,
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
Cõu 4: X phũng hoỏ 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH0,2M. Sau khi phn ng xy ra hon ton
cụ cn dung dch thu c cht rn khan cú khi lng l:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Cõu 5 X l mt este no n chc, cú t khi hi so vi CH
4
l 5,5. Nu em un 2,2 gam este X vi dd NaOH d,
thu c 2,05 gam mui. Cụng thc cu to thu gn ca X l:
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B.HCOOCH(CH
3
)
2
C. C
2
H
5
COOCH
3
D.CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 6: . Hai este n chc X v Y l ng phõn ca nhau. Khi hoỏ hi 1,85 gam X, thu c th tớch hi ỳng
bng th tớch ca 0,7 gam N
2
( o cựng iu kin). Cụng thc cu to thu gn ca X, Y l:
A.C
2
H
5
COOCH
3
v HCOOCH(CH
3
)
2
B.HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3
C.C
2
H
3
COOC
2
H
5
v C
2
H
5
COOC
2
H
3
D.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
Cõu 7: Trong cỏc hp cht sau, hp cht no thuc loi lipit?
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
Cõu 8: Khi lng glixerin thu c ch un núng 2,225 kg cht bộo (loi glixerin tristearat) cú cha 20% tp cht
vi dung dch NaOH (coi nh phn ng xy ra hon ton) l bao nhiờu kg?
A. 1,78kg B. 0,184kg C. 0,89kg D. 1,84kg
Cõu 9: Cho 6,84g hh mantoz v Saccaroz t/d vi lng d dd AgNO
3
/NH
3
thu c
1,08g Ag.S mol mantoz v Saccaroz trong hh ln lt bng
A. 0,005mol v 0,015mol B. 0,010mol v 0,015mol C. 0,015mol v 0,005mol D. 0,02mol v 0,02mol
Cõu 10: T glucoz /ch cao su Buna theo s sau
glucoz ancol etylic but-1,3-ien Cao su buna
Hiu sut qua trỡnh l 75%,mun thu c 32,4kg cao su thỡ khi lng glucoz cn l
A. 144kg B. 108kg C. 81kg D. 96kg
Cõu 11: Khi clo húa PVC, trung bỡnh c k mt xớch trong mch PVC phn ng vi 1 phõn t clo. Sau khi clo húa
thu c mt polime cha 63,96% clo v khi lng. Giỏ tr ca k l
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Cõu 12: Mt dung dch amin n chc X tỏc dung va vi 200ml dung dch HCl 0,5M. Sau phn ng thu c
9,55 gam mui. Xỏc nh cụng thc ca X?
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. C
3
H
5
NH
2
Cõu 13: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH
2
(NH
2
)CH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH tác dụng với V ml dung dịch
NaOH 1M thu c dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V
là :
A. 250 ml B. 150 ml C. 100 ml D. 200 ml
Cõu 14: Cht hu c C
3
H
9
N cú s ng phõn amin l :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 15: Trong cỏc tờn gi sau õy, tờn gi no khụng ỳng vi cht CH
3
CH(NH
2
) COOH?
A. Alanin B. axit 2 aminopropanoic C. axit aminopropionic D. valin
Câu 16: Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC. Hệ số trùng hợp của PVC là
A. 6000 B. 4000 C. 5500 D. 5000
Câu 17: Cho các chất H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung
dịch trên?
A. Quỳ tím B. NaOH C. HCl D. CH
3
OH/HCl
Câu 18: Amin có cơng thức CH
3
– CH(NH
2
) – CH
3
tên là:
A. Propylamin B. isopropylamin C. metyletylamin D. etylmetylamin
Câu 19: D·y s¾p xÕp ®óng theo thø tù gi¶m dÇn tÝnh baz¬ lµ d·y nµo ?
(1) C
6
H
5
NH
2
; (2) C
2
H
5
NH
2
; (3) (C
6
H
5
)
2
NH ; (4) (C
2
H
5
)
2
NH ; (5) NaOH; (6) NH
3
A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)
C. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 20: Cho
α
- aminoaxit mạch thẳng A có cơng thức H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55
gam muối. A là chất nào sau đây?
A. Axit 2- aminopropanđioic B. Axit 2- aminobutanđioic
C. Axit 2- aminopentanđioic D. Axit 2- amino hexanđioic
Câu 21: Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H
2
thốt ra ở catơt.
A. Cu(NO
3
)
2
, MgCl
2
, FeCl
3
B. AlCl
3
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
C. Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
, AgNO
3
D. K
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
Câu 22: Có phản ứng hố học :
Mg + CuSO
4
→ MgSO
4
+ Cu
Q trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hố cho phản ứng hố học trên ?
A. Mg
2+
+ 2e
→ Mg B. Mg → Mg
2+
+ 2e C. Cu
2+
+ 2e
→ Cu D. Cu → Cu
2+
+ 2e
Câu 23: Hồ tan 2,5 gam hợp kim Cu-Fe -Au trong dung dịch HNO
3
lỗng thu được 672 ml khí NO ở đktc và 0,02
gam chất rắn khơng tan. Thành phần % của hợp kim tương ứng với từng kim loại là :
A. 22,4%: 36,8%; 40,8% B. 76,8%; 22,4%; 0,8%. C. 30,8%; 22,4%; 26,8% D. 21,4%: 35,8%; 40,8%
Câu 24: Trùng hợp 5,6 lít propylen(đktc) , nếu hiệu suất 90%,khối lượng polime thu được là:
A. 7,4gam B. 10,5gam C. 8,4gam D. 9,45gam.
Câu 25: Hợp chất có cơng thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng được với KOH nhưng khơng tác dụng được với
Kali. Cơng thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COOCH
3
D. HOCH
2
CHO.
Câu 26: Ứng với cơng thức phân tử C
4
H
9
NO
2
có bao nhiêu đồng phân amino axit mạch hở của nhau?
A. 4 B. 2 C. 5. D. 3
Câu 27: Cho chất X vào dung dịch AgNO
3
trong amoniac, đun nóng, khơng thấy xảy ra phản ứng tráng gương.
Chất X có thể là chất nào trong số các chất dưới đây ?
A. Saccarozơ. B. fructozơ C. axetandehit D. glucozơ
Câu 28: Policaproamit được trùng ngưng từ amino axit nào sau đây :
A. axit 7-aminoheptanoic B. axit 6-aminohexanoic
C. axit 2,6-điaminohexanoic. D. axit 2-aminopentanđioic.
Câu 29: Khi thủy phân saccacrozơ , sản phẩm thu được là :
A. 2 phân tử fructozơ B. 2 phân tử glucozơ
C. 1 glucozơ + 1 fructozơ D. 1 rượu ; 1 muối.
Câu 30: Từ 3 amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tri pepeptit có đủ cả X, Y, Z ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
II. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN ( 10 câu) :
Câu 31: Lên men m(g) glucozo thu được ancol, lấy ancol lên men thu được 12g axit axetic khi hiệu suất cả q
trình là 75% thì giá trị của m là:
A. 18g B. 48g C. 13,5g D. 24g.
Câu 32: Ứng với cơng thức phân tử C
2
H
4
O
2
có bao nhiêu đồng phân của nhau?
A. 3 B. 5. C. 4 D. 2
Câu 33: Một dây phơi quần áo gồm một đọan dây đồng nối với một đọan dây bằng thép. Hiệt tượng nào sau đây
xảy ra ở chỗ nối hai đầu đọan dây khi để lâu ngày ?
A. Sắt bị ăn mòn B. Đồng bị ăn mòn
C. Sắt và đồng đều bị ăn mòn D. sắt và đồng đều khơng bị ăn mòn.
Câu 34: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 75%. Tòan bộ khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết
vào dung dịch Ca(OH)
2
( lấy dư ) tao ra 40 gam kết tủa Tính giá trị m ?
A. 72 B. 54 C. 108 D. 48.
Câu 35: Thủy phân este X có cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữ cơ Y
và Z trong đó Z có tỉ khối so với H
2
là 16. Tên của X là :
A. Etylaxetat B. Propylfomat. C. Metylpropionat D. Metylaxetat
Câu 36: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
,
NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nóng, NH
4
NO
3
. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối sắt (II) là :
A. 6. B. 4 C. 5 D. 3
Câu 37: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat. B. Tơ visco, tơ tằm.
C. cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ D. Tơ tằm, tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ
Câu 38: Hòa tan hồn tòan 0,89g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thu được 448ml khí H
2
(đktc). Khối
lượng của kim lọai Mg trong hỗn hợp là :
A. 0,24g B. 0,48g C. 0,072g D. 0,019g.
Câu 39: Để trung hòa 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M . Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên là :
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5.
Câu 40: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì chất nào trong các chất sau
để khử độc thủy ngân?
A. Bột than B. bột sắt C. nuớc. D. Bột lưu hùynh
III. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Anilin tác dụng với hỗn hợp (HNO
2
+ HCl ) từ 0 - 5
0
C thì tạo sản phẩm là:
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. C
6
H
5
N
2
Cl. C. C
6
H
5
NO
2
. D. C
6
H
5
-
NH-N=O
Câu 42: Phản ứng giữa HNO
2
với amin RNH
2
có sản phẩm là :
A. R-NH-NO, H
2
O. B. R-NH
3
NO
3
. C. R-NO
2
,NH
3
. D. R-OH ,N
2
,H
2
O.
Câu 43: Đốt cháy một đồng đẳng X của metylamin thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 2:3 . Vậy X có
bao nhiêu đồng phân mạch hở?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3.
Câu 44: Phản ứng hóa học xãy ra trong pin điện hóa: 2 Cr + 3 Cu
2+
→
2 Cr
3+
+ 3 Cu.
3 2
0 0
/ /
0,74 , 0,34
Cr Cr Cu Cu
E V E V
+ +
= − =
thì E
0
của pin điện hóa là:
A. 1,25 V. B. 1,08 V. C. 2,5 V. D. 0,4 V.
Câu 45: Cho m (g) dd glucozơ 20% lên men rượu , khí CO
2
thu được dẫn vào dd Ba(OH)
2
dư thu được 29,55g
kết tủa . Hiệu suất lên men 75% . Giá trò của m(g) là :
A. 75,25g B. 180g C. 90 g D. 45,75g.
Câu 46: Trioleylglixerol (triolein) là cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây ?
A. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7
CH
2
CH
2
[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 47: Cho 2 cặp oxi hóa- khử
2 2
&
Ni Mn
Ni Mn
+ +
. Phản ứng nào sau đây đúng ?
A. Ni
2+
+ 2Mn
→
Mn
2+
+ 2Ni
2+
. B. Mn
2+
+ 2Ni
→
Ni
2+
+ 2Mn.
C. Mn
2+
+ Ni
→
Ni
2+
+ Mn. D. Ni
2+
+ Mn
→
Mn
2+
+ Ni.
Câu 48: 17,7 g mét ankylamin cho t¸c dơng víi dung dÞch FeCl
3
thì thu được 10,7 g kÕt tđa. CTCT cđa ankyl amin
lµ
A. C
3
H
7
NH
2
B. CH
3
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
Câu 49: Để sản xuất H
2
và O
2
người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (với điện cực trơ) với
cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ. Giả sử hiệu suất điện phân 100%( nước bay hơi không đáng kể ).
Tính C% của KOH trong dung dịch sau điện phân. Chọn đáp án đúng
A. 15,8% B. 17,07% C. 20,02% D. 23,14%
Câu 50 Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H
2
SO
4
0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và
Ba(OH)
2
0,02M thu được 500 ml dd Y. pH của dd Y là bao nhiêu ?
A. 5,22 B. 12 C. 11,2 D. 13,2
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 2
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Công thức cấu tạo của glyxin là:
A. H
2
N– CH
2
– CH
2
– COOH. B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH.
C. H
2
N– CH
2
– COOH. D. HO – CH
2
OH – CHOH – CH
2
OH.
Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là:
A. làm tăng khả năng giặt rửa.
B. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.
C. tạo màu sắc hấp dẫn.
D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 3: Để phân biệt dung dịch H
2
NCH
2
COOH , CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. dung dịch HCl. B. Quỳ tím . C. dung dịch NaOH. D. Natri kim loại.
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khi CO
2
và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất
này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Axit axetic.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. Toluen. B. Propen. C. Stiren. D. Isopren.
Câu 6: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 7: Các kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng là:
A. Mg, Cu, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO
2
, 2,80 lít khí N
2
(các thể tích khí
đo ở đktc)và 20,25g H
2
O.Công thức phân của X là:
A. C
3
H
9
N. B. C
4
H
9
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N– CH
2
– CO – NH – CH(CH
3
) – COOH.
B. H
2
N– CH
2
– CO
– NH
– CH
2
– CO – NH – CH
2
– COOH.
C. H
2
N– CH(CH
3
) – CO
– NH – CH
2
– CO – NH – CH(CH
3
) – COOH.
D. H
2
N– CH
2
– CO – NH – CH(CH
3
) – CO– NH – CH
2
– COOH.
Câu 10: Trong hợp kim Al-Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni. Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim
này là:
A. 84%Al và 16%Ni. B. 82%Al và 18%Ni. C. 83%Al và 17%Ni. D. 81%Al và 19%Ni.
Câu 11: Glucozơ và fructozơ
A. đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
B. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)
2
.
C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Câu 12: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất.
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime.
D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác.
Câu 13: 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287 % . Công
thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N– CH
2
– COOH. B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH.
C. H
2
N– CH
2
– CH
2
– COOH. D. H
2
N– CH
2
– CH(NH
2
)
– COOH.
Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HOOC – CH
2
– CH
2
– CH(NH
2
)– COOH. B. NH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
NH
2
. D. CH
3
COONa.
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 4 chất. B. 6 chất. C. 5 chất. D. 3 chất.
Câu 16: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
A. không kim loại nào bị ăn mòn. B. thiếc.
C. cả 2 đều bị ăn mòn. D. sắt.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,02g một este no đơn chức thu được 2,2g khí CO
2
. CTPT của este là:
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
4
H
8
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
B. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
C. Chất béo không tan trong nước.
D. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Câu 20: Để giặt sạch đồ (vải, quần áo) người ta thường giặt theo cách
A. Cho xà phòng vào nước giaven sau đó cho trực tiếp lên vết bẩn, ngâm khoảng 30 phút rồi xả sạch bằng nước.
B. Hoà tan xà phòng vào nước, cho đồ vào vò kĩ rồi đem phơi.
C. Hoà tan xà phòng vào nước ngâm đồ vào đó một thời gian sau đó giũ nhiều lần với nước.
D. Cho trực tiếp xà phòng lên đồ khô khoảng 10 - 20 phút sau đó xả bằng nước.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 8,8 g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 g một
ancol Y. Tên gọi của X là:
A. etyl propionat. B. etyl axetat. C. etyl fomiat. D. propyl axetat.
Câu 22: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N ?
A. 5 amin. B. 3 amin. C. 4 amin. D. 8 amin.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H
2
bay ra. Khối lượng
muối tạo thành trong dd sau phản ứng là:
A. 63,7g. B. 35,7g. C. 53,7g. D. 36,7g.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Tỉ khối
của Z đối với H
2
bằng 13,75.Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 14,3g. B. 15,7g. C. 8,9g. D. 16,5 g.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột
→
X
→
Y
→
Axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. mantozơ, glucozơ.
C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.
Câu 26: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D. Thể tích dung dịch HCl
0,5M cần để trung hòa hết
1
2
dung dịch D là:
A. 200 ml. B. 100 ml. C. 1000 ml. D. 400 ml.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 28: Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được cả 4 dung dịch trên ?
A. Dung dịch AgNO
3
trong trong NH
3
. B. Nước Brom.
C. Na kim loại. D. Cu(OH)
2
.
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. teflon. B. poli(phenol – fomanđehit).
C. poli(ure-fomanđehit). D. poli(etylen terephtalat).
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)
2
(lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 108. B. 72. C. 96. D. 54.
II. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thí khối lượng Ag thu được tối đa là:
A. 21,6g. B. 32,4 g. C. 10,8 g D. 16,2 g.
Câu 32: Sản phẩm trùng hợp propen CH
3
– CH = CH
2
là:
A. ( CH
3
– CH = CH
2
)
n.
B. ( CH
2
– CH(CH
3
) )
n.
C. ( CH
2
– CH
2
– CH
2
)
n
. D. ( CH
3
– CH – CH
2
)
n
.
Câu 33: 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4%. Phần trăm khối
lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 57,7 %. B. 88 %. C. 22 %. D. 42,3 %.
Câu 34: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) giải phóng Ag là:
A. axit axetic. B. glucozơ. C. fomanđehit. D. axit fomic.
Câu 35: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi
clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng). Giá trị của k là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 36: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra
ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A. Đồng bị ăn mòn. B. Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.
C. Sắt bị ăn mòn. D. Đồng và sắt đều bị ăn mòn.
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 60, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện . Nguyên tố X là:
A. magie. B. flo. C. brom. D. canxi.
Câu 38: Trong các chất dưới đây ,chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
. B. C
6
H
5
– NH
2
. C. C
6
H
5
– CH
2
– NH
2
. D. (CH
3
)
2
NH.
Câu 39: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm
thuốc thử ?
A. Nước brom và NaOH. B. AgNO
3
/NH
3
và NaOH.
C. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
. D. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
.
Câu 40: Từ glyxin (Gly ) và alanin (Ala) có thể ra mấy chất đipeptit ?
A. 2 chất. B. 1 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
III. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Anilin tác dụng với hỗn hợp (NaNO
2
+ HCl ) từ 0 - 5
0
C thì tạo sản phẩm là:
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. C
6
H
5
N
2
Cl. C. C
6
H
5
NO
2
. D. C
6
H
5
-
NH-N=O
Câu 42: Phản ứng giữa HNO
2
với amin RNH
2
có sản phẩm là :
A. R-NH-NO, H
2
O. B. R-NH
3
NO
3
. C. R-NO
2
,NH
3
. D. R-OH ,N
2
,H
2
O.
Câu 1. Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt:
A. Ghép kim loại Zn vào phía ngồi vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.
B. Ghép kim loại Cu vào phía ngồi vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.
C. Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu.
D. Mạ đồng lên bề mặt vỏ tàu.
Câu 2. Cho biết phản ứng oxi hóa- khử trong pin điện hóa: Zn + 2Ag
+
→ Zn
2+
+ 2Ag. Śt điện đợng ch̉n E
0
của
pin điện là ? Cho E
0
ZnZn /
2+
= -0,67V; E
0
AgAg /
+
= +0,80V
A. 2,47 V B. 1,13 V C. 0,13 V D. 1,47 V
Câu 45: Nhúng 1 thanh kim loại X có hố trị II vào dd CuSO
4
sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng
của nó giảm 0,05%. Mặt khác cũng lấy thanh kim loại cùng khối lượng như trên nhúng vào dd Pb(NO
3
)
2
thì khối
lượng thanh kim loại tăng lên 7,1%. . Biết số mol các muối CuSO
4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia phản ứng ở 2 dd bằng
nhau. Vậy kim loại X là: A. Fe(56) B. Zn (65) C. Mg(24) D. đáp án khác .
Câu 46: Trioleylglixerol (triolein) là cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây ?
A. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7
CH
2
CH
2
[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 47: Cho 2 cặp oxi hóa- khử
2 2
&
Ni Mn
Ni Mn
+ +
. Phản ứng nào sau đây đúng ?
A. Ni
2+
+ 2Mn
→
Mn
2+
+ 2Ni
2+
. B. Mn
2+
+ 2Ni
→
Ni
2+
+ 2Mn.
C. Mn
2+
+ Ni
→
Ni
2+
+ Mn. D. Ni
2+
+ Mn
→
Mn
2+
+ Ni.
Câu 48: Từ nhựa Rezol để điều chế nhựa Rezit phải thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Phản ứng cắt mạch B. Phản ứng tăng mạch C. Phản ứng trùng ngưng D. Phản ứng trùng hợp
Câu 49 Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ. Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương và
khử được Cu(OH)
2
thành Cu
2
O là
A. glucozơ, saccarozơ. B. saccarozơ,mantozơ.
C. glucozơ, xenlulozơ. D. mantozơ, glucozơ.
Câu 50 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các ngun tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A. X là hợp chất amin B. Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C. Nếu cơng thức của X là C
x
H
y
N
z
thì có mối liên hệ : 3x-y =0,5 D. Nếu cơng thức X là C
x
H
y
N
z
thì z=1
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Mơn : Hóa học ban 12 ĐỀ 3
Thời gian làm bài : 45 phút ( khơng tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Đốt cháy hòan tòan một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra ln bằng thể tích khí O
2
cần
cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Tên gọi của este đem đốt là :
A. Metyl fomat B. Etyl axetat C. Propyl fomat. D. metyl axetat
Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là :
A. Metyl propionat B. Metyl axetat C. etyl axetat D. Propyl axetat
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức CHO
2
Na.
Công thức cấu tạo của X là :
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. HO-CH
2
-CH
2
-CHO.
Câu 4: Hợp chất có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng được với KOH nhưng không tác dụng được
với Kali. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COOCH
3
D. HOCH
2
CHO.
Câu 5: Thủy phân este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối so với H
2
là 16. Tên của X là :
A. Etylaxetat B. Propylfomat. C. Metylpropionat D. Metylaxeta
Câu 6: Để trung hòab hết axit béo có trong 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M . Tính chỉ số axit của
mẫu chất béo trên
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozo và fructozo thành một sản phẩm duy nhất:
A. Phản ứng với H
2
/Ni, t
o
. B. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
C. Phản ứng với Cu(OH)
2
/ t
o
D. Phản ứng với Na
Câu 8: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m g axit nitric
( hiệu suất phản ứng là 75%). Giá trị của m là ?
A. 25,2 g B. 52 g C. 25 g D. 42,5 g
Câu 9: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ. Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương
và khử được Cu(OH)
2
thành Cu
2
O là
A. glucozơ, saccarozơ. B. saccarozơ,mantozơ.
C. glucozơ, xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 10: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị
của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
A.
21 kg B. 10 kg C. 42 kg D. 30
Câu 11: Trong các chất sau: C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
6
H
6
, NH
2
– CH
2
– COOH , C
6
H
5
– CH = CH
2
, chất nào được cho là phản ứng
trùng hợp tạo polime
A. C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
6
H
6
C. NH
2
– CH
2
– COOH D. C
3
H
6
, C
6
H
5
– CH = CH
2
Câu 12: Trong các chất sau: MgO, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl. Axit amino axetic tác dụng
được với:
A. Tất cả các chất
B. HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, CH
3
OH/khí HCl
C. C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl
D. MgO, HCl, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl, HNO
2
Câu 13 : Số mắt xích của cao su thiên nhiên ứng với phân tử khối trung bình 114784 là:
A. 1544 B. 1688 C. 1799D. 1600
Câu 14: Khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18(g) glucozơ thì khối lượng bạc kết tủa thu được là:
A. 2,16 g B. 5,4 g C. 10,8 g D. 21,6 g
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH
2
B. CH
3
CHO và C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CHO D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
Câu 16: Trong số các loại tơ sau:
[ - NH – (CH
2
)
6
– NH – OC – ( CH
2
)
4
– CO - ]
n
(1)
[ - NH – (CH
2
)
5
– CO - ]
n
(2)
[ C
6
H
7
O
2
– ( OOC – CH
3
)
3
]
n
(3)
Tơ thuộc loại poli amit là:
A. ( 1 ; 3) B. ( 1 ; 2 ; 3) C. ( 2; 3 ) D. ( 1; 2 )
Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch
AgNO
3
?
A. Fe, Mg. B. Ag, Mg. C. Al, Cu. D. Hg, Fe.
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thường là
A. Ba, Na, Cu. B. Ba, Fe, K. C. Na, Ba, Ag. D. Na, Ca, K.
Câu 19: Độ dẫn nhiệt của dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần (từ trái qua phải) ở đáp án nào
sau đây đúng
A. Al, Fe, Cu, Ag, Au. B. Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C. Ag, Al, Cu, Fe, Zn. D. Ag, Cu, Al , Zn, Fe.
Câu 20: Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl
2
với cường độ dòng điện 4 ampe. Sau 3860 giây điện phân
khối lượng catot tăng
A. 7,68 gam. B. 10,24 gam. C. 2,56 gam. D. 5,12 gam
Câu 21: Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A. Al, Fe, Cr. B. Fe, Cu, Ag. C. Mg, Zn, Cu. D. Ba, Ag, Cu.
Câu 22: Để loại bỏ tạp chất AgNO
3
ra khỏi dung dịch Cu(NO
3
)
2
sử dụng chất nào sau đây
A. Bột Fe dư, lọc. B. Bột Mg dư, lọc. C. Bột Cu dư, lọc. D. Bột Ag dư, lọc.
Câu 23: Cho các muối AgNO
3
, CuSO
4
và các kim loại: Cu, Al. Số cặp chất xảy ra phản ứng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 24: Ngâm một đinh sắt trong 500 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
, khi lượng Cu(NO
3
)
2
phản ứng hết lấy đinh sắt ra
giửa nhẹ, làm khô thấy khối lương đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO
3
)
2
đã dùng là
A. 0,5M. B. 0,05M. C. 0,1M. D. 0,2M.
Câu 25: Chất thuộc loại tơ bán tổng hợp là
A. Visco. B. Vinilon. C. Nilon. D. Bông.
Câu 26: Cứ 6,3 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 4,8 gam Br
2
(trong CCl
4
). Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren
là
A. 1/2. B. 2/3. C. 1/3. D. 1/4.
Câu 27: Một loại cao su tổng hợp (cao su buna) có cấu tạo như sau:
CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
2
Công thức chung của cao su này là:
A. (-CH
2
-CH=CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
.
C. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH
2
-)
Câu 28: Ứng với phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 125. 000 thì hệ số polime hoá bằng
A. 20000. B. 2000. C. 10000. D. 1000.
Câu 29: . Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon, tơ capron B. Len, tơ tằm, bông C. Sợi len, nilon-6,6 D. Tơ visco, tơ axetat
Câu 30: Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A. Metylmetacrylat B. Axit metacrylic C. Axit acrylic D. Vinyl axetat
II. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31 : Amino axit chứa 1 nhóm chức amin bậc 1trong phân tử. Đốt cháy hòan toàn X tạo thành CO
2
và N
2
theo
tỉ lệ thể tích 4:1 , X là
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. Kết quả khác
Câu 32. Đốt cháy hòan toàn hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12l CO
2
(đktc) và 1,8g H
2
O. công
thức của hai amin là:
A. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
C. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
D.NH
3
và CH
3
NH
2
Câu 33:Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Câu 34. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A) Este hóa B) Xà phòng hóa C) Tráng gương D) Trùng ngưng
Câu 35 : Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
A. 113; B. 133 C. 118 D. Kết quả khác
Câu 36. Cho 27 gam glucozơ làm men rượu etylic thì khối lượng rượu thu được :
A. 12,5g B. 13g C. 13,8g D. 14,2g
Câu 37. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư,
thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B.HCOOCH(CH
3
)
2
C.C
2
H
5
COOCH
3
D.CH
3
COOC
2
H
5
Câu 38 . Đốt cháy một amin no đơn chức thu được 20,25g H
2
O và 16,8l CO
2
, 2,8 l N
2
ở dktc. X là:
A. C
2
H
7
N B. C
4
H
11
N C. C
3
H
9
N D. C
5
H
13
N
Câu 39. Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
A.C
3
H
6
O
2
B.C
4
H
8
O
2
C.C
4
H
6
O
2
D.C
3
H
4
O
2
Câu 40. Phản ứng hóa học được thực hiện bằng phương pháp điện phân là
A. Cu + 2AgNO
3
→ 2Ag + Cu(NO
3
)
2
B. 2CuSO
4
+ 2H
2
O → 2Cu + O
2
+ 2H
2
SO
4
C. CuSO
4
+ 2NaOH → Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
D. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
III. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
Câu 42. Câu nào sau đây không đúng khi nói về các kiểu mạng tinh thể kim loại?
A.Mạng tứ diện đều. B.Mạng lập phương tâm diện.
C.Mạng lăng trụ lục giác đều. D.Mạng lập phương tâm khối.
Câu 43. Cho 3 kim loại X,Y,Z biết E
o
của 2 cặp oxihoa - khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z vào
dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng. Biết
E
o
của pin X-Z = +0,63V thì E
o
của pin Y-Z bằng A. +1,73V B. + 0,47V C. + 2,49V D.+ 0,21V
Câu 44. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H
+
/H
2
; Zn
2+
/Zn; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần lượt là 0,00V; -
0,76V; + 0,34V; + 0,80V. Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A. 2Ag + 2H
+
→
2Ag
+
+ H
2
B. Cu + 2Ag
+
→
Cu
2+
+ 2Ag
C. Zn + 2H
+
→
Zn
2+
+ H
2
D.Zn + Cu
2+
→
Zn
2+
+ Cu
Câu 45. Cho các trị số thế điện cực chuẩn: E
o
(Ag
+
/Ag) = + 0,7995 V; E
o
(K
+
/K) = - 2,92 V ; E
o
(Ca
2+
/Ca) = - 2,87
V ; E
o
(Mg
2+
/Mg) = - 2,34 V; E
o
(Zn
2+
/Zn) = - 0,762 V; E
o
(Cu
2+
/Cu) = + 0,344 V; Giá trị 1,106V là suất điện động
chuẩn của pin điện: A. Ca và Ag B. Zn và Cu C. K và Ag D. Zn và Ag
Câu 46. Dữ kiện nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?
A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n- hexan B. Glucozơ cho phản ứng tráng bạc
C. Glucozơ có hai nhiệt độ nc khác nhau D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch xanh lam.
Câu 47. Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn chức).
Biết C
3
H
4
O
2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo
ra kết tủa là
a
. 2.
b
. 5.
c
. 3.
d
. 4.
Câu 48. Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C.Mantozơ D. Đextrin
Câu 49. Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A. X là hợp chất amin B. Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C. Nếu công thức của X là C
x
H
y
N
z
thì có mối liên hệ : 3x-y =0,5 D. Nếu công thức X là C
x
H
y
N
z
thì z=1
Câu 50. Chỉ ra điều sai
A.Các amin đều có tính bazơ. B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH
3
.
C.Anilin có tính bazơ rất yếu D.Mỗi amin no đơn chức đều có số lẻ nguyên tử H
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ I 2009-2010 ĐỀ 4
ĐÀ NẴNG MÔN: HÓA HỌC: LỚP 12( CB và NC)
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG Thời gian 45 phút
I. PHẦN CHUNG
Câu 1. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit
a Protêin b Glucozơ c Lipit d Xenlulozơ
Câu 2. Có các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1) ; CH
3
NH
2
(2) ; NH
3
(3) ; (CH
3
)
2
NH(4) ; (C
6
H
5
)
2
NH(5). Thứ tự các chất xếp
theo chiều t¨ng dần tính bazơ là:
a (4), (2), (3), (1),(5) b (5), (1), (3), (2),(4) c (1), (2), (3), (4),(5) d (5), (2), (3), (1),(4)
Câu 3. Amino axetic( H
2
NCH
2
COOH) không tác dụng với
a NaOH b HCl c NaCl d C
2
H
5
OH
Câu 4. Cho các chất sau: Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các
chất trên là:
aCu(OH)
2
/NaOH, t
0
bDung dịch HNO
3
đặc cDung dịch AgNO
3
/NH
3
d Dung dịch iot
Câu 5. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ, hiệu suất 70% thì khối lượng glucozơ thu
được là:
a 150,64kg b 155,55kg c 165,6kg d 160,5kg
Câu 6. X là một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2g este X với dung dịch
NaOH dư, thu được 2,05g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a CH
3
COOC
2
H
5
b HCOOC
3
H
5
c C
2
H
5
COOC
2
H
5
d HCOOC
3
H
7
Câu 7. Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch
thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
đã dùng là:
a 0,5M b 0,6M c 1M d 2M
Câu 8. Để trung hòa 25g dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.
Công thức phân tử của X là:
a CH
5
N b C
2
H
7
N c C
3
H
5
N d C
3
H
7
N
Câu 9. 9/ Khi clo hoá PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo về khối lượng. Số mắt xích trung bình của PVC
phản ứng với một phân tử clo là:
a 2 b 1 c 3 d 4
Câu 10. Cho 5,4g một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7g muối clorua. Kim loại đã dùng là:
a Al b Zn c Mg d Fe
Câu 11. Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7g triglixerit[(RCOO)
3
C
3
H
5
] bằng dung dịch NaOH thu được 2,76g glixerol
và m gam xà phòng. Giá trị của m là:
a 36,72 b 27,63 c 18,38 d 27,54
Câu 12. Cho sơ đồ biến hoá sau: A > B > C > Caosu buna: A,B,C lần lượt là:
a CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH b C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-CH=CH
2
c C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH, HCOOH d CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO
Câu 13. Nhựa bakelit được điều chế từ:
a Phenol và anđehit fomic b Phenol và anđehit axetic
c Axit benzoic và etanol d Glixerol và axit axetic
Câu 14. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là:
a 4 b 6 c 5 d 7
Câu 15. Nilon-6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:
a Axit ađipic với hexametylen điamin b Axit axetic với hexametylen điamin
c Axit axetic và glixin d Axit axetic và anilin
Câu 16. Tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp
a Tơ axetat b Tơ tằm c Tơ visco d Nilon-6
Câu 17. Cho các chất sau: Glixerol, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic(CH
3
CHO), fructozơ, tinh bột, etanol. Số
chất tham gia phản ứng tráng gương là:
a 6 b 3 c 4 d 5
Câu 18. Cho amino axit A. Cứ 0,01mol A tác dụng hết với 40 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối
khan. Cơng thức cấu tạo của A là:
a CH
3
CH(NH
2
)COOH b H
2
NCH
2
COOH c H
2
NCH
2
CH
2
COOH d Cả A,B,C đều đúng
Câu 19. Cho 8,9g alanin [ CH
3
CH(NH
2
)COOH] phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là:
a 11,1g b 30,9g c 31,9g d 11,2g
Câu 20. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được
2,16 gam kết tủa trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
là
a 0,1M b 0,2M c 0,15M d 0,02M
Câu 21. 21/ Cho 11,25g glucozơ lên men rượu, thấy thốt ra 2,24 lít CO
2
đktc. Hiệu suất của q trình là:
a 75% b 50% c 80% d 70%
Câu 22. Chất khơng có khả năng làm xanh nước quỳ tím là:
a Natri hiđroxit b Anilin c Amoniac d Natri axetat
Câu 23. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng:
a Xenlulozơ b Polietilen c Poli(vinyl clorua) d Caosu buna
Câu 24 Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl(OH). Cho glucozơ phản ứng với:
a Dung dịch AgNO
3
/NH
3
b Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng
c Cu(OH)
2
/NaOH ở điều kiện thường d Dung dịch nước brom
Câu 25. Cho 0,1mol chất X(C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0,3mol NaOH đun nóng thu được chất khí
làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
a 20 b 5,6 c 12,5 d 16,5
Câu 26. Cho amin đơn chức X có cơng thức phân tử C
3
H
9
N tác dụng hết với 0,1mol HCl. Cơ cạn dung dịch thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là:
a 9,55 b 95,5 c 2,25 d 5,9
Câu 27. Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Cơng thức của amin là:
A. C
4
H
9
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. CH
3
NH
2
Câu 28. Cho một mẫu q tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có cơng thức tổng qt
(H
2
N)
x
R(COOH)
y
. Q tím hóa đỏ khi:
A. x > y B. x < y C. x = y D. x = 2y
Câu 29. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản
ứng kết thúc lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm:
A. 15,5 g B. 0,8 g C. 2,7 g D. 2,4 g
Câu 30. Monome được dùng để điều chế caosu buna là:
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
2
=CH-Cl C. CH
2
=CH-CH-CH
3
D. CH
2
=CH
2
II. PHẦN RIÊNG( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần)
Phần A( Chương trình chuẩn):
Câu 31. Th́c thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
a Cu(OH)
2
/NaOH b Dung dịch NaOH c AgNO
3
/NH
3
d Dung dịch HCl
Câu 32. Nilon -7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
a HOOC(CH
2
)
4
COOH b H
2
N(CH
2
)
6
COOH c H
2
N(CH
2
)
5
COOH d H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
Câu 33. Đun nóng este X với dung dịch NaOH thu được natri axetat và etanol. Cơng thức cấu tạo của X là:
a HCOOCH
3
b CH
3
COOC
2
H
5
c CH
3
COOC
3
H
7
d HCOOC
2
H
5
Câu 34. Cho 23 gam C
2
H
5
OH tác dụng với 24 gam CH
3
COOH xúc tác H
2
SO
4
đặc, với hiệu suất 60%. Khối lượng
este thu được là:
a 22gam b 23,76gam c 26,4gam d 21,12gam
Câu 35. X là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 15,1gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 18,75g muối X. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
a C
6
H
5
CH(NH
2
)COOH b CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH
c C
3
H
7
CH(NH
2
)COOH d H
2
NCH(NH
2
)COOH
Câu 36. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000. Số gốc C
6
H
10
O
5
trong phân tử
xenlulozơ là:
a 2771 b 3661 c 3642 d 2950
Câu 37. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag. Hãy cho biết kết luận no dưới đây là sai:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Ag
+
.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag
+
.
Câu 38. Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:
A. Phản ứng xà phòng hóa B. Phản ứng thuận nghịch
C. Phản ứng cho nhận electron D. Phản ứng không thuận nghịch
Câu 39. Cho Zn vào dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
lựa chọn bản chất của hiện
tượng :
A . Ăn mòn kim loại B . Ăn mòn điện hóa
C . Khí Hidro thoát ra D .Màu xanh biến mất
Câu 40. Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
A. 4,5,4,1,3 B. 4,8,4,2,4 C. 4,10,4,1,3 D. 2,5,4,1,6
Phần B( Chương trình nâng cao):
Câu 41. Dãy gồm các chất chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ là:
a Saccarozơ và mantozơ b Tinh bột và xenlulozơ cTinh bột và mantozơ d Mantozơ và xenlulozơ
Câu 42. Cho các chất: Anilin, metylamin, amoniac, đimetylamin.Chất có tính bazơ yếu nhất là:
a Anilin b Metylamin c Amoniac d Đimetylamin
Câu 43. Nhúng một thanh sắt nặng 100g vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và AgNO
3
0,2M. Sau
một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,728g(giả thiết các kim loại tạo thành đều bám
hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là:
a 1g b 1,4g c 1,5g d 1,456g
Câu 44. Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CO
2
. Muối NaHCO
3
chỉ tạo thành khi:
a. x = y b. x<y c. x> y d. x ≤ y
Câu 45. Cho biết phản ứng oxi hoá-khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là Fe + Cu
2+
> Fe
2+
+ Cu và E
0
(Fe
2+/
Fe)
= - 0,44 V, E
0
(Cu
2+
/Cu) = + 0,34 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là:
a 0,1v b 1,66v c 0,78v d 0,92v
Câu 46. H
2
NCH
2
CH
2
COOH phản ứng được với chất X cho ra khí nitơ. X là:
a HNO
3
b HNO
2
c HCl d NaOH
Câu 47. X là một amino axit chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là:
a H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH b CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH c H
2
NCH
2
COOH
d CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 48. Trong nhóm IA theo chiều tăng điện tích hạt nhân:
a. Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử tăng dần b. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
c. Bán kính nguyên tử giảm dần d. Số electron lớp ngoài cùng tăng dần.
Câu 49. Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch:
a NH
3
b NaCl c NaOH d FeCl
3
hay H
2
SO
4
Câu 50. Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do. để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1M.
Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 5
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1 Cho 2 cặp oxi hóa khử
2 2
&
Ni Mn
Ni Mn
+ +
. Phản ứng na sau đây đúng?
A. Ni
2+
+ 2Mn
→
Mn
2+
+ 2Ni
2+
. B. Mn
2+
+ 2Ni
→
Ni
2+
+ 2Mn.
C. Mn
2+
+ Ni
→
Ni
2+
+ Mn. D. Ni
2+
+ Mn
→
Mn
2+
+ Ni.
Câu 2 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO
3
0,3M. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 100 mL dung dịch A. Nồng độ mol/L chất tan trong dung dịch A là:
A. Fe(NO
3
)
2
0,12M; Fe(NO
3
)
3
0,02M B. Fe(NO
3
)
3
0,1M
C. Fe(NO
3
)
2
0,14M D. Fe(NO
3
)
2
0,14M; AgNO
3
0,02M
Câu 3 Ứng với phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 125. 000 thì hệ số polime hoá bằng
A. 20000. B. 2000. C. 10000. D. 1000.
Câu 4 . Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon, tơ capron B. Len, tơ tằm, bông C. Sợi len, nilon-6,6 D. Tơ visco, tơ axetat
Câu 5 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A. Metylmetacrylat B. Axit metacrylic C. Axit acrylic D. Vinyl
Câu 6 Cho các chất: NH
3
, CH
3
– NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C
6
H
5
NH
2
(anilin). Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là
A. C
6
H
5
-NH
2
<NH
3
<CH
3
-NH
2
<(CH
3
)
2
NH. B. NH
3
<CH
3
-NH
2
<(CH
3
)
2
NH<C
6
H
5
-NH
2
.
C. CH
3
-NH
2
<(CH
3
)
2
NH<C
6
H
5
-NH
2
<NH
3
. D. CH
3
-NH
2
<(CH
3
)
2
NH<NH
3
<C
6
H
5
-NH
2
Câu 7 Amin nào dưới đây là amin bậc 3
A. CH
3
-NH
2
. B. C
2
H
5
-NH-C
2
H
5
. C. CH
3
- N- (CH
3
)
2
. D. CH
3
-NH-C
2
H
5
.
Câu 8 CH
3
-CH(CH
3
) – CH(NH
2
) – COOH có tên gọi là
A. axit 2-amino-2-metylbutanoic. B. axit 3-amino-2-metylbutanoic.
C. axit 2-amino-3-metylpentanoic. D. axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 9 axit 2-aminoetanoic(H
2
N-CH
2
-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A. K
2
SO
4
, NaOH, Mg(OH)
2
. B. HCl, NaOH, CH
3
OH.
C. Na
2
SO
4
, Cu(OH)
2
, H
2
. D. Ag, CH
3
OH, Cu(OH)
2
.
Câu 10 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào :
A.Phản ứng tráng bạc B. Phản ứng với Cu(OH)
2
C. Phản ứng thủy phân D. Phản ứng đổi màu với iot.
Câu 1 1Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với :
A. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
đun nóng. B. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
C. NaOH D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
Câu 12 Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?
A. NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. HNO
3
Câu 13 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ :
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)
2
]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. C. [C
6
H
5
O
2
(OH)
5
]
n
D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 14 Glucozơ không thuộc lọai :
A. cacbonhidrat B. monosaccrit C. hợp chất tạp chức. D. Disaccarit
Câu 15 Hợp chất có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng được với KOH nhưng không tác dụng được
với Kali. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COOCH
3
D. HOCH
2
CHO.
Câu 16 Thủy phân este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối so với H
2
là 16. Tên của X là :
A. Etylaxetat B. Propylfomat. C. Metylpropionat D. Metylaxeta
Câu 17 Để trung hòab hết axit béo có trong 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M . Tính chỉ số axit của
mẫu chất béo trên
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5.
Câu 18 Trioleylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây ?
A. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7
CH
2
CH
2
[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
[CH
2
]
14
COO)
3
C
3
H
5
Câu 19 Khi thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. etyl propionat C. etyl fomat D. propyl axetat
Câu 20 Thuỷ phân hoàn toàn 3 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 0,5 M (vừa đủ) thu
được 1,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl propionat. D. etyl axetat.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một amin no đơn chức mạch hở X cần dùng 8,4 lít khí oxi (đkc). CTPT của X là:
A . CH
5
N B . C
2
H
7
N C . C
3
H
9
N D . C
3
H
7
N
Câu 22. Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A. Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
B. Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh C. Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu
D. Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 23. Khi cho 13,95g anilin tác dung hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được
là:
A. 25,9g B. 20,25g C. 19,425g D. 27,15g
Câu 24. Chất nào sau đây là polime thiên nhiên:
I/ Sợi bông. II/ Cao su buna. III/ Protit. IV/ Tinh bột.
A. I, II, III. B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV.
Câu 25. Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ:
A. CH
2
=CH-COOCH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
C. CH
3
OOCCH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
3
Câu 26. Tơ visco thuộc loại:
A. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật. B. Tơ tổng hợp.
C. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật. D. Tơ nhân tạo.
Câu 27. Một este có CTPT C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C
4
H
8
O
2
là:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 28. Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu
được là:
A. 13,8 kg. B. 6,975 kg. C. 4,6 kg. D. 3,8kg.
Câu 29. Cho các chất: X.glucozơ, Y.fructozơ, Z.saccarozơ, T.xenlulozơ. Các chất cho được phản ứng tráng bạc là:
A. Z, T B. Y, Z C. X, Z D. X, Y
Câu 30. Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất của phản ứn là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A. 300g B. 250g C. 360g D. 270g
II. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22g CO
2
và
14,4g H
2
O. CTPT của hai amin là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N
Câu 32Để vật bằng gang trong không khí ẩm , vật bị ăn mòn theo kiểu:
A. Ăn mòn hóa học
B. Ăn mòn điện hoá : Fe là cực dương, C là cực âm
C. Ăn mòn điện hoá : Al là cực dương, Fe là cực âm
Ăn mòn điện hoá : Fe là cực âm, C là cực dương
Câu 33 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 34 Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO, CuO nung nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Mg, Cu B. Al, Fe, Mg, Cu C. Al
2
O
3
, Fe, MgO, Cu D. Al
2
O
3
, Fe, Mg, Cu
Câu 35Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl
2
với cường độ dòng điện 4 ampe. Sau 3860 giây điện phân khối
lượng catot tăng
A. 10,24 gam. B. 2,56 gam. C. 7,68 gam. D. 5,12 gam
Câu 36 Để sản xuất H
2
và O
2
người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (với điện cực trơ) với
cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ. Giả sử hiệu suất điện phân 100%( nước bay hơi khơng đáng kể ).
Tính C% của KOH trong dung dịch sau điện phân. Chọn đáp án đúng
A. 15,8% B. 17,07% C. 20,02% D. 23,14%
Câu 37. Một cacbonhydrat X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ.
X
→
NaOHOHCu /)(
2
dd xanh lam
→
o
t
kết tủa đỏ gạch
X khơng thể là:
A. Glucozo B. Fructozo C. Saccarozo D. Mantozo
Câu 38 Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là
A. Protein có khối lượng phân tử lớn. B. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
C. Protein luôn có nhóm chức OH. D. Protein luôn là chất hữu cơ no.
Câu 39 Trung hồ 1,4 g chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo trên là ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 40 Đem 4,2g este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hóa bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76g muối. Cơng thức của
X là:
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
III. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41. Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn chức).
Biết C
3
H
4
O
2
khơng làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo
ra kết tủa là
a. 2. b. 5. c. 3. d. 4.
Câu 42. Q trình thủy phân tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C.Mantozơ D. Đextrin
Câu 43. Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các ngun tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với
HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A. X là hợp chất amin B. Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C. Nếu cơng thức của X là C
x
H
y
N
z
thì có mối liên hệ : 3x-y =0,5 D. Nếu cơng thức X là C
x
H
y
N
z
thì z=1
Câu 44. Chỉ ra điều sai
A.Các amin đều có tính bazơ. B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH
3
.
C.Anilin có tính bazơ rất yếu D.Mỗi amin no đơn chức đều có số lẻ ngun tử H
Câu 45. Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức
phân tử của X là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 46. phản ứng hóa học chứng minh anilin có tính bazơ yếu:
A. C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH → C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O
B. C
6
H
5
NH
2
+ HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl
C. C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O → C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH
D. C
6
H
5
NH
2
q tím chuyển sang màu xanh.
Câu 47 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24
lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.
Câu 48. Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây.( đk đầy đủ)
NaOH, Na, CH
3
CHO, CH
3
OH, H
2
SO
4
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 49. Một số polime sau : (1) PVC (2) Nilon – 6,6 (3) Thủy tinh hữu cơ (4) Tơ Enang (5) PVA (6) Teflon
Số polime là sản phẩm phẩm của phản ứng trùng ngưng là A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.
Câu 50. Từ nhựa Rezol để điều chế nhựa Rezit phải thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Phản ứng cắt mạch B. Phản ứng tăng mạch C. Phản ứng trùng ngưng D. Phản ứng trùng hợp
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- LỚP 12 THPT
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MƠN : Hóa học ( Nâng Cao và Cơ Bản) ĐỀ 6
( Đề thi gờm có 02 trang)
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (30 câu)
Câu 1. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tinh bột, xenlulose và saccarose có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
B. Tinh bột và xenlulose đều tham gia phản ứng tráng gương
C. Tinh bột, xenlulose và saccarose đều là các polime thiên nhiên
D. Tinh bột, xenlulose và saccarose có công thức chung là C
m
(H
2
O)
m
Câu 2. Tơ Capron ( Nilon 6) được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?
A. NH
2
-[CH
2
]
3
-COOH B. NH
2
-[CH
2
]
5
-COOH C. NH
2
-[CH
2
]
4
-COOH D. NH
2
-[CH
2
]
6
-COOH
Câu 3. Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon, tơ capron B. Len, tơ tằm, bông C. Sợi len, nilon-6,6 D. Tơ visco, tơ axetat
Câu 4. Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu, Fe và Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch
X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của chất nào sau đây?
A. AgNO
3
B. H
2
SO
4
C. HCl D. CuSO
4
Câu 5. Cho dung dịch Glyxin tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được a gam muối clorua của
glyxin, giá trị của a là: ( Cho: C=12; H=1; N=14; Cl=35,5)
A. 7,5 gam B. 13,26 gam C. 9,0 gam D. 13,38 gam
Câu 6. Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo sản phẩm có công thức cấu tạo là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 7. Một este no đơn chức X. Cứ 9 gam X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,75M. Vậy công thức cấu tạo của
X là: ( Cho: C=12; O=16; H=1)
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
Câu 8. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH
3
C. Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trongam phân tử. D. Các amin đều có tính bazơ.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các phản ứng este hóa, H
2
SO
4
đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.
B. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng hoàn toàn.
D. Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó.
Câu 10. Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 11. Một sợi dây sắt nối với sợi dây kẽm để trong không khí ẩm sẽ xảy ra quá trình nào?
A.Ăn mòn hợp chất B. Ăn mòn kim loại C. Ăn mòn điện hóa D. Ăn mòn hóa học
Câu 12. Khi đốt cháy một loại polime thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol 1:1. Vậy polime nào dưới đây phù hợp?
A. Nhựa PE B. Cao su buna C. Nhựa PVC D. Nhựa PVA
Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H
2
( đo ở đktc). Tên
của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
A. Canxi B. Kẽm C. Magie D. Sắt
Câu 14. Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng
dần theo thứ tự:
A. Al<Ag<Cu B. Al<Cu<Ag C. Ag<Al<Cu D. Cu<Al<Ag
Câu 15. Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A. Metylmetacrylat B. Axit metacrylic C. Axit acrylic D. Vinyl axetat
Câu 16. Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Stiren B. Alanin C. Etylen D. Buta-1,3- dien
Câu 17. Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO
3
B. Dùng dung dịch I
2
, dùng dung dịch HNO
3
C. Dùng Ca(OH)
2
, dùng dung dịch HNO
3
D. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot.
Câu 18. Phương trình phản ứng hóa học sai là:
A. Pb+ 2Ag
+
→ 2Ag + Pb
2+
B. Cu + 2Fe
3+
→ 2Fe
2+
+ Cu
2+
C. Zn + Pb
2+
→ Zn
2+
+ Pb D. Hg + Cu
2+
→ Hg
2+
+ Cu
Câu 19. Trung hòa 100 ml dung dịch etylamin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. Xác định nồng
độ Mol của dung dịch etylamin?
A. 0,6(M) B. 0,10(M) C. 0,08(M) D. 0,06(M)
Câu 20. Phản ứng nào sau đây chuyển glucose và fructose thành một sản phẩm duy nhất:
A. Phản ứng với H
2
/Ni, t
o
. B. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
C. Phản ứng với Cu(OH)
2
/ t
o
D. Phản ứng với Na
Câu 21. Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
3
H
7
O
2
N. X không phản ứng với dung dịch Br
2
. X tác dụng với dung dịch
NaOH và HCl. Chất X có công thức cấu tạo là:
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH B. CH
2
=CH-COONH
4
C. H
2
NCH=CH-COOH D. H
2
N-[CH
2
]
3
-COOH
Câu 22. Cho các chất:
C
2
H
5
NH
2
(1), (C
2
H
5
)
2
NH (2) , C
6
H
5
NH
2
(3) NH
3
(4) . Thứ tự tăng dần tính bazơ là ?
A. (3)<(2)<(1)<(4) B. (4)<3)<(2)<(1) C. (3)<(4)<(2)<(1) D. (3)<(4)<(1)<(2)
Câu 23. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)COOH
C. C
2
H
5
NH
2
D. H
2
N-[CH
2
]
4
- CH(NH
2
)-COOH
Câu 24. Kim loại có tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
Câu 25: Có phản ứng hoá học :
Mg + CuSO
4
→ MgSO
4
+ Cu
Quá trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên ?
A. Mg
2+
+ 2e
→ Mg B. Cu → Cu
2+
+ 2e C. Mg → Mg
2+
+ 2e D. Cu
2+
+ 2e
→ Cu
Câu 26: Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau
glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna
Hiệu suất qua trình là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần là
A. 108kg B. 81kg C. 96kg D. 144kg
Câu 27: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2
+
. Phản ứng xong,
khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 g. Ion kim loại trong dung dịch là:
A. Cd
2+
B. Fe
2
C. Ag
+
D. Cu
2+
Câu 28: Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC. Hệ số trùng hợp của PVC là
A. 5500 B. 6000 C. 4000 D. 5000
Câu 29: Cho các chất H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung
dịch trên?
A. Quỳ tím B. CH
3
OH/HCl C. NaOH D. HCl
Câu 30: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOC
2
H
5
,CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH B. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
B. PHẦN RIÊNG: (6 câu)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 31 đến câu 40):
Câu 31. Hệ số trùng hợp của polisaccarit (C
6
H
10
O
5
)
n
có khối lượng phân tử 243000( đvC) lần lượt là:
A. 1500 B. 150 C. 300 D. 1200
Câu 32. Hãy nhận xét phát biểu sau, những phát biểu nào đúng?
(1) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng điều chế xà phòng từ dầu mỏ.
(2) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.
(3) Phản ứng este hóa là phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol.
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là một quá trình thuận nghịch.
A. (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (3).
Câu 33. Poli(ure-fomandehit) được dùng làm:
A. keo dán B. nhựa vá săm C. chất dẻo D. cao su
Câu 34. Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng thêm 2,4 gam. Khối lượng
đồng bám lên lá sắt: ( Cho: Cu=64; Fe=56)
A. 19,2 gam B. 6,4 gam C. 8,1 gam D. 12,8 gam
Câu 35. Hòa tan 13,2 gam hợp kim Cu- Mg tron dung dịch HNO
3
(loãng) tạo ra 4,48 lít khí NO ( đo ở đktc). Khối lượng của
các kim loại trong hợp kim lần lượt là? ( Cho:Cu=64; Mg=24)
A. 6,4 gam và 6,8 gam B. 9,6 gam và 3,6 gam C. 6,8 gam và 6,4 gam D. 3,6 gam và 9,6 gam
Câu 36. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với Cl
2
cho cùng một loại muối clorua?
A. Fe B. Cr C. Mg D. Cu
Câu 37. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A. Tất cả các loại cacbohiđrat đề dễ tan trong nước. B. Tất cả các loại cacbohiđrat đều thuộc loại polime.
C. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon
D. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ khi thuỷ phân đều cho glucozơ
Câu 38. Ngâm một đinh sắt trong 100ml dd CuCl
2
1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng
kết thúc lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm:
A. 15,5 g B. 2,7 g C. 0,8 g D. 2,4 g
Câu 39. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A. Polietilen, tơ tằm, nhựa bakelit B. Tơ visco, tơ tằm, Tơ axetat
C. Tơ visco, nilon-6, cao su isopren, keo dán gỗ D. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ
Câu 40. Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:
A. C
4
H
9
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. CH
3
NH
2
B. Theo chương trình Nâng cao( 10 câu, từ câu 41 đến 50)
Câu 41. Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa ?
A. Sắt nguyên chất B. Hợp kim của nhôm và sắt C. Tôn( sắt tráng kẽm) D. Sắt tây( sắt tráng thiếc)
Câu 42. Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Mg, Cu B. Al, Fe, Mg, Cu C. Al
2
O
3
, Fe, MgO, Cu D. Al
2
O
3
, Fe, Mg, Cu
Câu 43. Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?
A. NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O B. 2NaHCO
3
→Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
C. NaHCO
3
+ HCl → NaCl + H
2
O
+ CO
2
D. Na
2
CO
3
+ H
2
O+ CO
2
→ 2NaHCO
3
Câu 44. Cho biết phản ứng oxi hóa- khử trong pin điện hóa: Zn + 2Ag
+
→ Zn
2+
+ 2Ag. Suất điện động chuẩn E
0
của pin điện
là ? Cho E
0
ZnZn /
2+
= -0,67V; E
0
AgAg /
+
= +0,80V
A. 2,47 V B. 1,13 V C. 0,13 V D. 1,47 V
Câu 45. Điện phân dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện là 2,5A trong thời gian 80 phút, với điện cực cacbon graphit.
Khối lượng Cu thu được ở catot là: ( Cho: Cu=64)
A. 3,797 gam B. 2,779 gam C. 2,07 gam D. 3,979 gam
Câu 46. Đồng phân của glucozơ là:
A. Mantozơ B. Fructzơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Câu 47. Cho 24,8 (g) hỗn hợp kim loại kiềm thổ M là ôxít của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối
khan. Kim loại M là.
A. Be B. Ca C. Ba D. Mg
Câu 48. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag. Hãy cho biết kết luận no dưới đây là sai:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Ag
+
.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag
+
.
Câu 49. Đun nóng lipit cần vừa đủ 20 kg dung dịch NaOH 15%, thu được bao nhiêu gam glixerol ( biết hiệu suất
đạt 90% )
A. 2,30 kg B. 4,60 kg C. 2,07 kg D. 2,03Kg
Câu 50. Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H
2
thoát ra ở catôt.
A. AlCl
3
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
B. K
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
C. Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
, AgNO
3
D. Cu(NO
3
)
2
, MgCl
2
, FeCl
3
HẾT
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 1
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN
Câu 1.B
Ôn lại cách gọi tên este
Câu 2.B
Rượu không no có 1 liên kết đôi bị hỗ biến ra andhit
Câu 3.D
Nhiệt độ sôi của Axit > rượu > amin> este
Câu 4:B
n(NaOH) = 0.2 × 0.2 = 0.04 (mol)
n(etyl axetat) = = 0.1
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH -> CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
0.04
n(etyl axetat) > n(NaOH) => etyl axetat dư
m(CH
3
COONa) = m(chất rắn khan) = 0.04× 82 = 3,28 gam
Câu 5: D
CTTQ của este no, đơn chức : C
n
H
2n
O
2
d() = = 5.5
M
X
= 16 ×5.5 = 88
n(X) = = 0.025 (mol)
RCOOR
’
+ NaOH -> RCOONa + R
’
OH
0.025 0.025
M(RCOONa) = = 82
CH
3
COONa
CT X : CH
3
COOC
2
H
5
Câu 6 B
n(N
2
) = = 0.025 (mol)
Vì ở cùng đk nhiệt độ, áp suất => V tỉ lệ với n
n(este) = n(N
2
) = 0.025(mol)
M(este) = = 74
CTTQ este đơn chức C
x
H
y
O
2
12x + y +32 = 74
CTPT : C
3
H
6
O
2
HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
Câu 7: A
Ôn lại định nghĩa lipit
Câu 8: B
m (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
nguyên chất = 2,225 . 0,8 = 1,78 (g)
n (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
= = 0.002
m C
3
H
5
(0H)
3
= 0.002. 92 = 0.184(g)
Câu 9: A
Câu 10:A
Câu 11. B
Câu 12:B
Câu 13:C
Câu 14:C
Câu 15: D
Câu 16: B
Câu 17: A
Câu 18: B
Câu 19: D
Câu 20C
Câu 21:B
Câu 22:B
Câu 23:B
Câu 24:D
Câu 25. A
Câu 26: C
Câu 27:A
Câu 28: B
Câu 29: D
Câu 30 D
Câu 31:A
Câu 32:A
Câu 33:A
Câu 34:D
Câu 35. C
Câu 36: B
Câu 37:B
Câu 38: A
Câu 39: A
Câu 40 :D
III. PHẦN RIÊNG CHO HS NÂNG CAO
Câu 41:B
Câu 42:D
Câu 43:C
Câu 44:B
Câu 45. C
Câu 46: A
Câu 47:D
Câu 48:A
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 2
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Công thức cấu tạo của glyxin là:
C. H
2
N– CH
2
– COOH.
Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là:
D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 3: Để phân biệt dung dịch H
2
NCH
2
COOH , CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là:
B. Quỳ tím . .
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khi CO
2
và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất
này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
Vì số mol của CO
2
và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 nên công thứ cón dạng C
n
H
2n
O
z
, mà chất này có khả
năng lên men nên nó là
A. Glucozơ.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:chất không có nối bội = , do vậy chọn
A. Toluen. ( C
6
H
5
CH
3
)
Câu 6: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
Phải chứa nhóm HCOO-R’ do đó chọn
B. 2.
Câu 7: Các kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng là: kim loại đứng trước H trong dãy chuyển hóa
C. K, Fe, Mg, Al.
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO
2
, 2,80 lít khí N
2
(các thể tích khí
đo ở đktc)và 20,25g H
2
O.Công thức phân của X là:
2
CO
n
=
4,22
8,16
= 0,75 mol
OH
n
2
=
18
25,20
= 1,125 mol
2
N
n
=
4,22
8,2
= 0,125 mol
Do đó số mol của nước > số mol của CO
2
nên amin cần tìm no đơn chức
Công thức là : C
n
H
2n+3
N + O
2
→ n CO
2
+ 1/2 N
2
n 1/2
0,75 0,125
n = 3
vậy chọn A. C
3
H
9
N.
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
chứa 2 nhóm - CO – NH- tại vị trí C( α) vị trí C số 2 do đó chọn
A. H
2
N– CH
2
– CO – NH – CH(CH
3
) – COOH.
Câu 10: Trong hợp kim Al-Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni. Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim
này là:
B. 82%Al và 18%Ni.
Câu 11: Glucozơ và fructozơ
B. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)
2
.
Câu 12: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất.
Câu 13: 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287 % . Công
thức cấu tạo của X là:
Vì 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl và dựa vào đáp án do đó
Công thức có dạng H
2
N – R – COOH
vậy muối tạo thành có dạng Cl H
3
N – R – COOH → 1 Cl
R + 97,5 35,5
100% 28,287
R = 28 vậy có dạng C
2
H
4
do đó chọn
C. H
2
N– CH
2
– CH
2
– COOH.
Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
. B. NH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
B. 6 chất.
Câu 16: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
. D. sắt vì Fe có tính khử mạnh hơn Sn
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,02g một este no đơn chức thu được 2,2g khí CO
2
. CTPT của este là:
Este no đơn chức có dạng C
n
H
2n
O
2
C
n
H
2n
O
2
+ O
2
→ n CO
2
14n + 32 44n
1,02 2,2
n = 5 vậy chọ công thức
C. C
5
H
10
O
2
.
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
B. Pb, Sn, Ni, Zn.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 20: Để giặt sạch đồ (vải, quần áo) người ta thường giặt theo cách
A. Cho xà phòng vào nước giaven sau đó cho trực tiếp lên vết bẩn, ngâm khoảng 30 phút rồi xả sạch bằng nước.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 8,8 g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 g một
ancol Y. Tên gọi của X là:
B. etyl axetat. .
Câu 22: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N ?
A. 5 amin.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H
2
bay ra. Khối
lượng muối tạo thành trong dd sau phản ứng là:
Ta có khối lượng muối thu được = m
Mg
+ m
Zn
+ m
Cl
= 15,4 + 0,6. 35,5 = 36,7 g
Do đó chọn D. 36,7g.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Tỉ khối
của Z đối với H
2
bằng 13,75.Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
Hai công thức đó là CH
3
COONH
4
và HCOONH
3
CH
3
muối thu được là muối CH
3
COONa và HCOONa
tính ra số mol của CH
3
COONa = 0,05 mol và HCOONa = 0,15 mol
suy ra tổng khối lượng là :
A. 14,3g.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột
→
X
→
Y
→
Axit axetic. X và Y lần lượt là:
C. glucozơ, ancol etylic.
Câu 26: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D. Thể tích dung dịch
HCl 0,5M cần để trung hòa hết
1
2
dung dịch D là:
Viết phương trình phản ứng, cho NaOH, KOH tác dụng với HCl , và từ số mol H
2
suy ra tổng số KOH
và NaOH là bằng 2 n
H2
= 2.
4,22
24,2
= 0,2 mol = n
HCl
thể tích HCl cần trung hoà hết ½ dung dịch D là : = ½ .0,2/ 0,5 = 0,2l = 200ml
A. 200 ml.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 28: Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được cả 4 dung dịch trên ?
D. Cu(OH)
2
.
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
B. poli(phenol – fomanđehit).
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)
2
(lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là:
tính khối lượng kết tủa là khối lượng CaCO
3
do đó số mol của CaCO
3
= số mol của CO
2
=
100
80
= 0,8 mol , khối lượng của CO
2
là = 0,8 .44 = 35,2 g
C
6
H
12
O
6
→ 2CO
2
180 2.44
m 35,2 suy ra m = 72 g
Suy ra khối lượng glucozơ rồi suy ra khối lượng cần dùng của glucozơ là: 96 g
C. 96.
II. PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thí khối lượng Ag thu được tối đa là:
C
6
H
12
O
6
→ 2Ag
180 2.108
27 m
Suy ra m = 32,4
B. 32,4 g.
Câu 32: Sản phẩm trùng hợp propen CH
3
– CH = CH
2
là:
B. ( CH
2
– CH(CH
3
) )
n.
Câu 33: 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4%. Phần trăm khối
lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
Axit axetic CH
3
COOH x mol
etyl axetat CH
3
COOC
2
H
5
y mol
60 x + 88y = 10,4
x + y = số mol của NaOH = 0,15
giải ra x = 0,1 y = 0,05 suy ra khối lượng của etyl axetat = 4,4
phần trăm khối lượng của etyl axetat là :
4,10
4,4
100 = 42,3 %.
chọn D. 42,3 %.
Câu 34: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) giải phóng Ag là:
A. axit axetic.
Câu 35: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi
clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng). Giá trị của k là:
C
2n
H
3n
Cl
n
+ nCl
2
→ C
2n
H
3n-1
Cl
n +1
+ nHCl
C
2n
H
3n-1
Cl
n +1
→ ( n+1) Cl
62,5n +34,5 ( n+1) 35,5
100 63,96
100( n+1) 35,5 = 63,96( 62,5n +34,5 ) → n = 3
. D. 3.
Câu 36: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra
ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
C. Sắt bị ăn mòn.
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 60, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện . Nguyên tố X là:
hạt mang điện là hạt proton, e
hạt không mang điện là hạt nơtron, trong đó hạt p = hạt e
suy ra p = e = 20 vậy đó là Ca
. D. canxi.
Câu 38: Trong các chất dưới đây ,chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
. D. (CH
3
)
2
NH.
Câu 39: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm
thuốc thử ?
C. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
.
Câu 40: Từ glyxin (Gly ) và alanin (Ala) có thể ra mấy chất đipeptit ?
D. 4 chất.
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 3
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Đốt cháy hòan tòan một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích khí O
2
cần
cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Tên gọi của este đem đốt là :
A. Metyl fomat
Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là :
A. Metyl propionat
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức CH
3
O
2
Na.
Công thức cấu tạo của X là :
B. CH
3
COOCH
3
Câu 4: Hợp chất có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X tác dụng được với KOH nhưng không tác dụng được với
Kali. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH
3
Câu 5: Thủy phân este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Z có tỉ khối so với H
2
là 16. Tên của X là :
C
4
H
8
O
2
+ NaOH → Y + Z
Z có tỉ khối so với H
2
nên M
Z
= 16.2 = 32 vậy Z là CH
3
OH
C. Metylpropionat
Câu 6: Để trung hòab hết axit béo có trong 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M . Tính chỉ số axit của
mẫu chất béo trên
Chỉ số axit là số mg KOH có trong 1 g chất béo