(Đề thi có 05 trang)
!"#$!"%
&'()*+,-)./
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
H v tên th sinh: ; S bo danh:
Cho biết nguyên tử khi của cc nguyên t:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137.
012345%!/67(8/67"9:'/67%!;
67"+ Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C
7
H
8
O, phản ứng được với dung dịch
NaOH. S chất X thỏa mãn tnh chất trên l
03. <01. 04. =02.
67+ Cho 1,45 gam anđehit X phản ứng hon ton với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun
nóng, thu được 10,8 gam Ag. Công thức của X l
0CH
3
-CHO. <0HCHO. 0CH
2
=CH-CHO. =0OHC-CHO.
67#+ Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở l đồng phân cấu tạo của nhau. Cho m gam X phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 mui) v (m-14,7) gam hỗn hợp hơi
gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khi hơi so với H
2
bằng 24,625. Cô cạn dung dịch Y thu được
(m-3,7) gam chất rắn. Công thức cấu tạo của hai este l
0HCOO-CH=CH-CH
3
v CH
3
-COO-CH=CH
2
.
<0HCOO-C(CH
3
)=CH
2
v HCOO-CH=CH-CH
3
.
0CH
3
-COOCH=CH-CH
3
v CH
3
-COO-C(CH
3
)=CH
2
.
=0C
2
H
5
-COO-CH=CH
2
v CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
.
67%+ Este X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Thủy phân hon ton X bằng dung dịch NaOH, thu được
dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng trng bạc. Chất X có công thức cấu tạo no
dưới đây?
0HCOO-CH=CH-CH
3
. <0HCOO-CH
2
-CH=CH
2
.
0CH
2
=CH-COO-CH
3
. =0CH
3
-COO-CH=CH
2
.
67>+ Thạch cao sng có công thức l
0CaSO
4
. <0CaSO
4
.2H
2
O. 0CaCO
3
. =0CaSO
4
.H
2
O.
67?+ Cho dãy cc chất: axit axetic, etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, ancol benzylic. S chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH l
05. <04. 02. =03.
67@+ Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, bậc một, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đt chy m gam
X trong kh O
2
dư, thu được 1,792 lt kh CO
2
(đktc) v 2,34 gam H
2
O. Mặt khc, oxi hóa m gam X bằng
CuO nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tc dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng, thu được a gam Ag. Biết cc phản ứng đều xảy ra hon ton. Gi trị của a l
015,12. <010,80. 021,60. =017,28.
67A+ Pht biểu no sau đây B)&'Cđúng?
0Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa hc mạnh hơn photpho trắng.
<0Photphorit v apatit l hai khong vật chứa photpho.
0Photpho phản ứng được với dung dịch HNO
3
đặc, nóng.
=0Photpho thể hiện tnh khử trong phản ứng với oxi.
67D+ Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở. Đt chy hon ton 0,3 mol X, thu được 11,2 lt
kh CO
2
(đktc). Để trung hòa 0,15 mol X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức của hai
axit trong X l
0CH
3
COOH v HCOOH. <0HCOOH v HOOC-COOH.
0HCOOH v CH
2
(COOH)
2
. =0CH
3
COOH v C
2
H
5
COOH.
67"!+ Cho 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
phản ứng với 600 ml dung dịch HNO
3
1M (dư), thu được V lt kh NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) v dung dịch Y. Cho ton bộ Y tc dụng
với 240 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 14,98 gam kết tủa. Biết cc phản ứng đều xảy ra hon ton.
Gi trị của V l
02,240. <02,688. 03,360. =01,344.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
E9ề"#
67""+ Đt chy hon ton m gam một axit cacboxylic no, mạch hở, không nhnh, thu được 3,96 gam
CO
2
v 1,35 gam H
2
O. Gi trị của m l
02,19. <01,46. 04,33. =04,38.
67"+ Hòa tan hon ton 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 mui R
2
CO
3
v RHCO
3
vo nước, thu được dung
dịch X. Chia X thnh 3 phần bằng nhau. Phần một tc dụng hon ton với dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu
được 11 gam kết tủa. Phần hai tc dụng hon ton với dung dịch CaCl
2
dư, thu được 4 gam kết tủa. Phần
ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Gi trị của V l
0110. <0220. 070. =0140.
67"#+ Thực hiện cc th nghiệm sau:
(a) Đt dây sắt trong kh clo dư.
(b) Đt nóng hỗn hợp bột Fe v S (không có oxi).
(c) Cho FeO vo dung dịch HNO
3
loãng (dư).
(d) Cho Fe vo dung dịch AgNO
3
dư.
(e) Cho Fe
3
O
4
vo dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư).
(f) Cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
vo dung dịch HCl.
Trong cc th nghiệm trên, s th nghiệm tạo ra mui Fe(III) l
06. <03. 04. =05.
67"%+ Dung dịch X chứa 0,02 mol Al
3+
; 0,04 mol Mg
2+
; 0,04 mol NO
3
-
; x mol Cl
-
v y mol Cu
2+
. Cho X
tc dụng hết với dung dịch AgNO
3
dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khc, cho 170 ml dung dịch
NaOH 1M vo X, thu được m gam kết tủa. Biết cc phản ứng đều xảy ra hon ton. Gi trị của m l
04,86. <05,06. 04,08. =03,30.
67">+ Trong cc kim loại sau: K, Cs, Ba v Ca. Kim loại no có tnh khử mạnh nhất?
0Ba. <0Cs. 0Ca. =0K.
67"?+ Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic
→
+
HCl
X
→
+
0
tdu,NaOHdac,
Y.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên l một phương trình phản ứng, Y l chất no sau đây?
0NaOOCCH
2
CH(NH
3
Cl)COONa. <0NaOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COONa.
0NaCOOCCH
2
CH
2
CH(NH
3
Cl)COONa. =0NaOOCCH
2
CH(NH
2
)COONa.
67"@+ X l một axit cacboxylic, Y l một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z). Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X v Y phản ứng hon ton với dung dịch KHCO
3
lấy dư,
thu được 0,11 mol CO
2
. Mặt khc, đt chy hon ton 0,2 mol hỗn hợp trên, thu được 0,69 mol CO
2
v m
gam H
2
O. Gi trị của m l
06,21. <010,68. 014,35. =08,82.
67"A+ Trong một bình kn chứa 0,10 mol SO
2
; 0,06 mol O
2
(xúc tc V
2
O
5
). Nung nóng bình một thời
gian, thu được hỗn hợp kh X (hiệu suất phản ứng bằng 80%). Cho ton bộ X vo dung dịch BaCl
2
dư,
đến khi phản ứng xảy ra hon ton, thu được m gam kết tủa. Gi trị của m l
022,98. <013,98. 023,30. =018,64.
67"D+ Thủy phân hon ton 16,12 gam tripanmitin ((C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
) cần vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 0,5M. Gi trị của V l
0240. <0120. 080. =0160.
67!+ Nhận xét no sau đây l đúng?
0Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cch dùng CO khử Al
2
O
3
.
<0Cc oxit v hiđroxit của crom đều l hợp chất lưỡng tnh.
0Kim loại Cu khử được ion Fe
2+
trong dung dịch.
=0Kim loại Na được bảo quản bằng cch ngâm trong dầu hỏa.
67"+ Cho 1,12 lt kh hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hon ton với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
, thu được 8,05 gam kết tủF0 Công thức của X l
0CH
3
-CH
2
-C
≡
CH. <0CH
3
-C
≡
CH. 0CH
≡
CH. =0CH
2
=CH-C
≡
CH.
67+ S liên kết
σ
(xch ma) có trong một phân tử propen l
010. <07. 08. =06.
67#+ Cho từ từ dung dịch NaOH vo dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. Dung
dịch X chứa chất tan no sau đây?
0MgCl
2
. <0AlCl
3
. 0Ca(HCO
3
)
2
. =0FeCl
3
.
67%+ Cho cc phương trình phản ứng sau:
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
(a)
4HCl (đặc) + MnO
2
→
o
t
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
(b)
2HCl + Zn
→
ZnCl
2
+ H
2
(c)
16HCl (đặc) + 2KMnO
4
→
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
(d)
HCl + NaOH
→
NaCl + H
2
O
(e)
2HCl + Fe
→
FeCl
2
+ H
2
Trong cc phản ứng trên, s phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa l
01. <03. 02. =04.
67>+ Ở trạng thi cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X v Y lần lượt l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
v
1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hóa hc giữa cc nguyên tử trong phân tử XY thuộc loại liên kết
0cộng hóa trị có cực. <0cộng hóa tr không cực.
0hiđro. =0ion.
67?+ Vị tr của nguyên t clo (Z=17) trong bảng tuần hon cc nguyên t hóa hc l
0chu kỳ 3, nhóm VIA. <0chu kỳ 4, nhóm IA.
0chu kỳ 3, nhóm VIIA. =0chu kỳ 4, nhóm VIA.
67@+ Tơ nitron thuộc loại no sau đây?
0Tơ tổng hợp. <0Tơ nhân tạo. 0Tơ poliamit. =0Tơ thiên nhiên.
67A+ Cho cc hệ cân bằng hóa hc sau:
(a) 2SO
2
(k) + O
2
⇄ 2SO
3
(k).
(b) 3H
2
(k) + N
2
(k) ⇄ 2NH
3
(k).
(c) 2CO
2
(k) ⇄ 2CO (k) + O
2
(k).
(d) H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k).
Trong cc hệ cân bằng trên, ở nhiệt độ không đổi, khi tăng p suất chung của mỗi hệ, s hệ có cân
bằng chuyển dịch theo chiều thuận l
03. <01. 04. =02.
67D+ Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau:
Tinh bột
→
+
+
0
2
t,HO,H
C
6
H
12
O
6
→
⋅
ruoumen
C
2
H
5
OH
→
⋅+
giammen,O
2
CH
3
COOH.
Biết hiệu suất của cả qu trình trên bằng 60%. Khi lượng tinh bột cần dùng để điều chế được 120
kilogam dung dịch axit axetic 10% theo sơ đồ trên l
027,0 kilogam. <024,3 kilogam. 017,7 kilogam. =021,9 kilogam.
67#!+ S amin bậc một, đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
5
H
13
N l
07. <08. 06. =09.
67#"+ Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,4M v H
2
SO
4
0,05M với 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/lt. Sau khi cc phản ứng xảy ra hon ton, thu được m gam kết tủa v 200 ml dung dịch có
pH = 12. Coi Ba(OH)
2
điện li hon ton ở cả 2 nấc. Gi trị của a v m lần lượt l
00,235 v 1,165. <00,520 v 6,058 00,260 v 1,165. =00,235 v 6,058.
67#+ Thủy phân không hon ton tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly,
Gly-Ala. Tripeptit X l
0Ala-Ala-Gly. <0Gly-Gly-Ala. 0Ala-Gly-Gly. =0Gly-Ala-Gly.
67##+ Cho a gam hỗn hợp gồm Mg v Fe v phản ứng hon ton với dung dịch chứa b mol H
2
SO
4
đặc,
nóng, chỉ thu được kh SO
2
(sản phẩm khử duy nhất của S
+6
) v dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm ba
mui. Biểu thức liên hệ giữa cc gi trị của m, a v b l
0m = a + 24b. <0m = a + 96b. 0m = a + 48b. =0m = a + 72b.
67#%+ Cho dãy cc chất: C
2
H
2
. C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa. S chất trong
dãy tạo ra C
2
H
5
OH bằng một phản ứng l
03. <06. 05. =04.
67#>+ Hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi. Chia m gam X thnh 2 phần bằng nhau. Phần một
hòa tan hon ton trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 3,36 lt kh H
2
(đktc). Phần hai phản ứng hon
ton với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được V lt kh NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Gi trị của V l
03,36. <02,24. 06,72. =04,48.
67#?+ Cho cc pht biểu sau:
(a) Kim cương v than chì l hai dạng thù hình của cacbon.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
(b) Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò l chất khử.
(c) Than hoạt tnh được dùng trong mặt nạ phòng độc.
(d) Ở nhiệt độ cao, kh CO khử được CuO v Fe
3
O
4
.
Trong cc pht biểu trên, s pht biểu đúng l
04. <01. 02. =03.
67#@+ Hợp chất hữu cơ X có thnh phần nguyên t C, H, O. Đt chy hon ton 1 thể tch hơi X, thu được
3 thể tch hỗn hợp gồm kh CO
2
v hơi nước (cc thể tch kh v hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ v p suất).
Biết X có khả năng tham gia phản ứng trng bạc v phản ứng với dung dịch NaHCO
3
. Công thức của X l
0HCOO-CH
3
. <0HOOC-COOH. 0OHC-COOH. =0OHC-CH
2
-COOH.
67#A+ Tiến hnh cc th nghiệm sau:
(a) Cho Na vo dung dịch CuSO
4
.
(b) Cho Ba vo dung dịch H
2
SO
4
.
(c) Cho dung dịch NH
3
dư vo dung dịch AlCl
3
.
(d) Cho dung dịch NaOH vo dung dịch H
2
SO
4
loãng.
(e) Cho bột Fe vo dung dịch FeCl
3
dư.
Trong cc th nghiệm trên, s th nghiệm thu được kết tủa l
04. <02. 05. =03.
67#D+ Cho hỗn hợp bột gồm 0,54 gam Al v 1,12 gam Fe vo 400 ml dung dịch AgNO
3
0,2M. Sau khi
cc phản ứng xảy ra hon ton, thu được m gam chất rắn. Gi trị của m l
04,32. <09,39. 09,20. =08,64.
67%!+ Hòa tan hon ton 2,21 gam hỗn hợp gồm Al v Fe bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu
được dung dịch X chứa 7,18 gam mui. Cho X tc dụng hết với dung dịch AgNO
3
dư, thu được m gam
chất rắn. Gi trị của m l
020,09. <023,68. 022,79. =013,55.
0G5"!/67;
)HI*')/)J9KL/MNOOP((Q,'C)F*R)S'5)S'),T/)S'<;
0)KU'C(QV'))7W'5"!/67(8/67%"9:'/67>!;
67%"+ Dung dịch X gồm NaHCO
3
0,1M v K
2
CO
3
0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M v H
2
SO
4
0,3M.
Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vo 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z v V ml kh CO
2
(đktc). Cho
150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M v BaCl
2
0,25M vo Z, thu được m gam kết tủa. Biết cc phản ứng
đều xảy ra hon ton. Gi trị của V v m tương ứng l
0179,2 v 3,368. <044,8 v 4,353. 044,8 v 4,550. =0179,2 v 4,353.
67%+ Phương php no sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?
0Điện phân dung dịch NaCl có mng ngăn. <0Điện phân nóng chảy NaCl.
0Dùng kh CO khử Na
2
O ở nhiệt độ cao. =0Dùng kim loại K khử ion Na
+
trong dung dịch NaCl.
67%#+ Nung nóng hỗn hợp gồm bột Al v bột Fe
3
O
4
trong môi trường không có không kh (xảy ra phản
ứng nhiệt nhôm, hiệu suất 100%). Cc chất sau phản ứng cho tc dụng với dung dịch NaOH (dư), thu
được 6,72 lt kh H
2
(đktc), cũng lượng chất ny nếu tc dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) thu được
26,88 lt kh H
2
(đktc). Khi lượng bột nhôm v Fe
3
O
4
trong hỗn hợp đầu lần lượt l
027 gam v 69,6 gam. <054 gam v 69,6 gam.
027 gam v 34,8 gam. =054 gam v 34,8 gam.
67%%+ Trường hợp no sau đây B)&'C xảy ra phản ứng?
(a) AgNO
3
+ Na
3
PO
4
→
(b) NaOH + NH
4
Cl
→
(c) KNO
3
+ Na
2
SO
4
→
(d) NaOH + NaH
2
PO
4
→
0(d). <0(b). 0(c). =0(a).
67%>+ Trong điều kiện thch hợp, hidrocacbon X phản ứng với kh Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1, thu được ti
đa bn dẫn xuất monoclo l đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X l chất no sau đây?
0pentan. <02,2-đimetylpropan. 02,2-đimetylbutan =02-metylbutan.
67%?+ Thủy phân hon ton 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X. Cho X phản ứng hết với lượng
dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng, thu được m gam Ag. Gi trị của m l
012,4. <024,8. 021,6. =010,8.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
67%@+ Thuc thử no sau đây dùng để phân biệt được hai kh CO
2
v SO
2
đựng trong hai bình riêng biệt?
0Dung dịch Na
2
SO
4
. <0Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
0Dung dịch nước brom. =0Dung dịch BaCl
2
.
67%A+ Thủy phân hon ton tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm 1,50 gam glyxin v 1,78
gam alanin. S chất X thõa mãn tnh chất trên l
04. <08. 06. =012.
67%D+ S ancol l đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O l
03. <05. 04. =02.
67>!+ Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất l C
2
H
3
O (phân tử chỉ chứa chức anđehit). Công
thức phân tử của X l
0C
2
H
3
O. <0C
4
H
6
O
2
. 0C
6
H
9
O
3
. =0C
8
H
12
O
4
.
<0)KU'C(QV')6'C/F,5"!/67(8/67>"9:'/67?!;
67>"+ Thuc thử no sau đây dùng để phân biệt dung dịch AlCl
3
v dung dịch ZnCl
2
?
0Dung dịch NaCl. <0Dung dịch KNO
3
. 0Dung dịch HCl. =0Dung dịch NH
3
.
67>+ Cho thế điện cực chuẩn của cc cặp oxi hóa – khử Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag lần lượt l -0,44V;
+0,34V; +0,80V. Suất điện động chuẩn của cc pin Fe-Cu v Fe-Ag lần lượt l
00,10V v 1,24V. <00,10V v 0,36V. 00,78V v 1,24V. =00,78V v 0,36V.
67>#+ Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 1 mol CH
3
COOH v 1 mol C
2
H
5
OH trong một bình
kn, ở 80
0
C0 Khi phản ứng đạt tới trạng thi cân bằng thì còn lại
3
1
mol CH
3
COOH. Hằng s cân bằng
(K
C
) của phản ứng este hóa trong điều kiện trên l
03. <04. 05. =02.
67>%+ Hỗn hợp M gồm 2 hiđrocacbon kh X v Y, phân tử có cùng s nguyên tử cacbon (M
X
<M
Y
, X v
Y chỉ có thể l ankan hoặc anken). Đt chy hon ton 4,48 lt M (đktc), thu được 26,4 gam CO
2
v 12,6
gam H
2
O. Công thức phân tử v s mol của X lần lượt l:
0C
2
H
4
; 0,20 mol. <0C
3
H
6
; 0,10 mol. 0C
3
H
8
; 0,10 mol. =0C
2
H
6
; 0,05 mol.
67>>+ Để có hiệu quả kinh tế cao v t ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất poli(vinyl
clorua) theo sơ đồ sau:
CH
2
=CH
2
→
+
(1)Cl
2
ClCH
2
-CH
2
Cl
→
C(2)500
0
CH
2
=CHCl
→
p(3)xt,,t
0
poli (vinyl clorua).
Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt l phản ứng
0cộng, tch v trùng hợp. <0cộng, thế v trùng hợp.
0cộng, tch v trùng ngưng. =0thế, cộng v trùng ngưng.
67>?+ Hỗn hợp X gồm metanol v etanol có cùng s mol. Đun nóng 7,8 gam X với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C tạo
thnh 1,35 gam nước v 4,43 gam hỗn hợp ba ete. Hiệu suất phản ứng tạo ete của metanol v etanol lần lượt l
080% v 70%. <070% v 75%. 060% v 70%. =075% v 75%.
67>@+ Cho 4,98 gam hỗn hợp X gồm Sn v Zn phản ứng hon ton với O
2
dư, đun nóng, thu được 6,26
gam chất rắn. Mặt khc, hòa tan hon ton 4,98 gam X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y
chứa m gam mui. Gi trị của m l
013,50. <09,24. 010,66. =07,11.
67>A+ Thủy phân hon ton 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi cc α-amino axit có công thức
H
2
NC
x
H
y
COOH) cần vừa đủ 350 ml dung dịch NaOH 2M. S liên kết peptit trong một phân tử X l
05. <06. 07. =08.
67>D+ Cho dãy cc chất sau: Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, FeO, MgO, Pb(OH)
2
. S chất trong dãy vừa tc dụng
được với dung dịch HCl, vừa tc dụng được với dung dịch NaOH l
03. <02. 04. =05.
67?!+ Cho dãy cc chất : glucozơ, axetilen, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. S chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng trng bạc l
02. <03. 04. =05.
HẾT
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5/5 - Mã đề thi 132