Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học chọn lọc số 56

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.98 KB, 6 trang )


TRƯỜNG THPT AN LÃO
Thầy giáo: BÙI HƯNG
ĐẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2015
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =
39;Ca= 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; .
Câu 1:Hỗn hợp X gồm C
3
H
6
, C
4
H
10
, C
2
H
2
và H
2
. Cho m gam X vào bình kín có chứa một
ít bột Ni làm xúc tác. Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần
dùng vừa đủ V lít O
2
(đktc). Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi


trong dư, thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21,45 gam. Nếu cho Y đi qua bình
đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl
4
thì có 24 gam brom phản ứng. Mặt khác, cho
11,2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl
4
, thấy có 64 gam
brom phản ứng. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V gần với giá trị
nào sau đây nhất
A. 21,00. B. 22. C. 10. D. 21,5.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3.
B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3
.
C. Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit.
D. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

Câu 3 : Cho biểu đồ Ven sau:
Các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A. Phản ứng thế, phản ứng trao đổi, phản ứng phân hủy.
B. Phản ứng thế, phản ứng phân hủy, phản ứng trao đổi.
C. Phản ứng trao đổi, phản ứng phân hủy, phản ứng thế.
D. Phản ứng trao đổi, phản ứng thế, phản ứng phân hủy.
Câu 4 : Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A. Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
, AlCl
3
B. Al, NaHCO
3
, Al(OH)
3
C. NaAlO
2
, Na
2
CO
3
, NaCl D. Al, FeCl
2
, FeCl

3
Câu 5 : Hợp chất X có các tính chất :
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí.
(2) Làm thuốc chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)
2
dư tạo kết tủa trắng. X là chất nào trong các chất
sau :
A. NO
2
B. SO
2
C. CO
2
D. H
2
S
Câu 6 : CO
2
không phản ứng với chất nào trong các chất sau :
A. NaOH B. CaO C. O
2
D. Mg
Câu 7 : Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Saccarozo B. Xenlulozo C. Amilozo D. Glucozo
Câu 8. Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một peptit Y (Biết số nguyên tử nitơ
trong X, Y lần lượt là 4 và 5, X và Y chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng
lượng NaOH vừa đủ, cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ
lượng muối sinh ra bằng một lượng O
2

vừa đủ thu được Na
2
CO
3
và hỗn hợp hơi F gồm
CO
2
, H
2
O và N
2
. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng
bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra,
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E
gần nhất với?
A. 47%. B. 53% C. 30% D. 35%.
Cõu 9: Tin hnh phn ng nhit nhụm hon ton m gam hn hp X gm bt Al v Fe
x
O
y
trong iu kin khụng cú khụng khớ thu c hn hp Y. Nghin nh, trn u hn hp Y
ri chia thnh 2 phn:
- Phn 1 cú khi lng 14,49 gam c hũa tan ht trong dung dch HNO
3
loóng, d, un
núng thu c dung dch Z v 0,165 mol NO (sn phm kh duy nht).
- Phn 2 em tỏc dng vi dung dch NaOH d un núng thu c 0,015 mol khớ H
2
v
cũn li 2,52 gam cht rn. Giỏ tr ca m gn vi giỏ tr no sau õy nht?

A. 29. B. 31. C. 19. D. 32.
Cõu 10: Hn hp X gm axit panmitic, axit stearic v axit linoleic. trung ho m gam
X cn 40 ml dung dch NaOH 1M. Mt khỏc, nu t chỏy hon ton m gam X thỡ thu
c 15,232 lớt khớ CO
2
(ktc) v 11,7 gam H
2
O. Khi lng ca axit linoleic trong m
gam hn hp X l:
A. 2,8 gam. B. 3,99 gam. C. 8,4 gam. D. 4,2 gam.
Cõu 11: Nung núng hn hp cht rn A gm a mol Mg v 0,25 mol Cu(NO
3
)
2
, sau mt
thi gian thu c cht rn X v 0,45 mol hn hp khớ NO
2
v O
2
. X tan hon ton trong
dung dch cha va 1,3 mol HCl, thu c dung dch Y cha m gam hn hp mui
clorua, v thoỏt ra 0,05 mol hn hp khớ Z gm N
2
v H
2
, t khi ca Z so vi H
2
l 11,4.
Giỏ tr m gn nht l
A.82. B. 74. C. 72. D. 80.

Cõu 12: Hn hp X gm anehit axetic, axit butiric, etilen glicol v axit axetic trong ú
axit axetic chim 27,13% khi lng hn hp. t 15,48 gam hn hp X thu c V lớt
CO
2
(ktc) v 11,88 gam H
2
O. Hp th V lớt CO
2
(ktc) vo 400ml dung dch NaOH x
mol/l thu c dung dch Y cha 54,28 gam cht tan. Giỏ tr ca x l
A. 2,4 B. 1,6 C. 2,0 D. 1,8
Cõu 13 : Cho thớ nghim c mụ t nh hỡnh v
Phỏt biu no sai ?
A. Khớ Y l O
2
. B. X l hn hp KClO
3
v MnO
2
. C. X l KMnO
4
. D. X l
CaCO
3
.
Cõu 14 :Nguyờn t X cú s hiu nguyờn t Z = 12. S electron lp ngoi cựng cú trong
nguyờn t nguyờn t X l
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 15. Cho 39,84 gam hn hp F gm Fe
3

O
4
v kim loi M vo dung dch HNO
3
un
núng, khuy u hn hp phn ng xy ra hon ton thu c 4,48 lớt NO
2
sn phm
kh duy nht ( ktc), dung dch G v 3,84 gam kim loi M. Cho dung dch NaOH d
vo dung dch G thu c kt ta K. Nung K trong khụng khớ n khi lng khụng i
thu c 40 gam cht rn R. Bit M cú húa tr khụng i trong cỏc phn ng trờn. Vy %
khi lng ca M trong F gn nht vi giỏ tr no sau õy:
A. 32%. B. 50%. C. 40%. D. 10%.
Cõu 16. cho X l axit cacboxylic n chc mch h, trong phõn t cú mt ni ụi C=C,
Yv Z l 2 axit cacboxylic u no ,n chc mch h ng ng k tip (M
Y
< M
Z
) cho
23,02 gam hn hp E gm X,Y v Z tỏc dng va vi 230 ml dd NaOH 2M, thu c
dd F. Cụ cn F, thu c m gam cht rn khan G .t chỏy hon ton G bng O
2
d,thu
c Na
2
CO
3
hỗn hợp hơi T gồm khí và hơi . Hấp thụ toàn bộ T vào bình nuớc vôi trong
du,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khi lng bỡnh tng thờm 22,04 gam. Khi
lng Z trong 23,02 gam E gn giỏ tr no nht sau õy:

A. 3,5 gam B.2 gam C. 17,02 gam D. 6,6 gam
Cõu 17 : Phỏt biu no sau õy l sai?
A. Trong tinh th nguyờn t, cỏc nguyờn t liờn kt vi nhau bng liờn kt cng hoỏ tr.
B. Tinh th nc ỏ, tinh th iot u thuc loi tinh th phõn t.
C. Trong tinh th NaCl, xung quanh mi ion u cú 6 ion ngc du gn nht.
D. Tt c cỏc tinh th phõn t u khú núng chy v khú bay hi.
Câu 18 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
(2) Sục khí Cl
2
vào dung dịch H
2
S.
(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
vào nước.
(4) Cho Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
.
(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO

3
)
2
.
(6) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch HI. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là :
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 19 : Cho các chất sau : CO
2
, NO
2
, CO, CrO
3
, P
2
O
5
, Al
2
O
3
. Có bao nhiêu chất tác
dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường?
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 20 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
B. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

C. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị
oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản
phẩm có mùi khó chịu.
D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 21 : Trong các chất: Mg, KHCO
3
, CuS và Cu, số chất phản ứng được với dung dịch
HCl, tạo chất khí là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 22: Cho các sơ đồ chuyển hóa: X + H
2
SO
4
đặc → Y + SO
2
+ H
2
O ;
Y + H
2
O Z + E Z + H
2
O X. Chất X là
A. saccarozơ. B. mantozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm
A. Đều khử được nước dễ dàng
B. Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C. Hidroxyt dều là những bazơ mạnh .
D. Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 24: Cho các thí nghiệm sau:

(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)
2
(4) cho etanol tác dụng với CH
3
COOH có H
2
SO
4
đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 25: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, keo dán ure
fomanđêhit. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
là:
A. 4. B. 2. C. 3 D. 1.
Câu 26: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl, 34,5% K
2
CO
3
về khối lượng, còn lại là
SiO
2
. Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là:
A. 6,10 B. 49,35 C. 50,70 D. 60,20
Câu 27: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính
A. NaHCO
3
B. Al(OH)

3
C. ZnO D. Al
Câu 28: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau dạ dày, trong đó nguyên nhân phổ
biến là dư axit trong dạ dày. Để làm giảm nồng độ axit trong dạ dày, người ta thường
dùng thuốc chứa chất nào sau đây:
A. NaCl. B. CaCO
3
. C. NaHCO
3
. D. HCl.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeS, FeS
2
, CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0,33 mol
H
2
SO
4
đặc sinh ra 0,325 mol khí SO
2
và dung dịch Y. Nhúng thanh Fe nặng 50 gam vào
Y, phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49,48 gam và thu được dung dịch Z. Cho Z phản
ứng với HNO
3
đặc, vừa đủ sinh ra khí NO
2
duy nhất và còn lại dung dịch E (không chứa
NH
4
+
). Khối lượng muối dạng khan có trong E là m gam. Giá trị của m là :

A. 20,57 B. 18,19 C. 21,33 D. 21,41.
Câu 30: Cho các hợp chất sau: axetanđehit (1); metyl axetat (2); axit fomic (3); etyl
fomat(4); Glucozơ(5); axetilen(6). Số chất có thể tác dụng được với dung dịch AgNO
3

trong NH
3
( trong điều kiện thích hợp) là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 31:Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS,FeS
2
và S bằng dung dịch
HNO
3

dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.
Thêm Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Tính m.
A. 34 B. 32,3 C. 10,7 D. 23,3
Câu 32: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58<Mx<M
Y
<M
Z
<78), là hợp chất hữu cơ tạp phức,
phân tử chỉ chứa C, H và O có các tính chất sau:
- X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y, Z tác dụng được với NaHCO
3
- X, Y đều có phản ứng tráng bạc

Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam chất CO
2
, m gần nhất với giá
trị:
A. 44,4 B. 22,2 C. 11,1 D. 33,3
Câu 33: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần
A. HCl, HBr, HI, HF. B. HI, HBr, HCl, HF.
C. HCl, HI, HBr, HF. D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 34: Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên một cái răng kề
bên cái răng được trám (bằng hỗn hống Hg-Sn). Cái răng bịt vàng trở thành cực dương
của pin và có dòng điện đi từ răng bịt vàng đến răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm. Do
đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài. Biết các thế điện cực ,

chỗ trám dòng e nắp đậy bằng vàng
Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt
động hơn.
B. Miếng vàng bị hòa tan.
C. Chỗ trám là catot của pin.
D. Miếng thiếc bị oxi hóa.
Câu 35: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH
4
. B. CH
4
và NH
3
. C. SO
2
và NO

2
. D. CO và CO
2
.
Câu 36: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H
2
SO
4
và HNO
3
thu được dd X và
2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dd H
2
SO
4
dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dd Y. Biết
trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn . Dung
dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N
+5
) . Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.8,12 B.4,8 C.8,4 D.7,84
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(II) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaOH.
(III) Cho dung dịch H

2
SO
4
vào dung dịch Na
2
SO
3
.
(IV) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Các thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
A. (I), (II), (IV). B. (I), (II), (V). C. (II), (III), (V). D. (I), (III), (IV).
Câu 38: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và Cu(NO
3
)
2

1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO
(sản phẩm khử duy nhất của). Giá trị của a là:
A. 5,6. B. 11,2. C. 8,4. D. 11,0.
Câu 39: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO
3
không có
khí thoát ra. Tên của quặng là:
A. hematit B. manhetit C. pirit D. xiđerit
Câu 4
0:
Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO
3
)
2
(điện cực trơ, màng
ngăn xốp), khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được
dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm 2,755 gam so với khối lượng
dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể). Cho toàn bộ lượng Y trên
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa. Tỉ lệ x :
y là :
A. 3 : 4. B. 4 : 3. C. 5 : 3. D. 10 : 3.
Câu 41: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch
giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là
A. 6,4 gam B. 8,4 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam
Câu 42: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X

và 7,84 lít H
2
(ở đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4
2M cần dùng để trung hoà dung
dịch X là
A. 60ml. B. 175ml. C. 100ml. D. 150ml.
Câu 43:Cho 8,4 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 5,04. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 44: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí,sau một thời gian Fe bị oxi hóa thành
hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 27,2 gam. Hòa tan vừa hết X trong 300 ml dung
dịch HCl nồng độ a mol/lit thấy thoát ra 3,36 lít H
2
(đktc) và dung dịch Y. Cho tiếp dung
dịch HNO
3
tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl
3
,
Fe(NO
3
)
3
,HNO
3
dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra(đktc). Giá trị của m và a lần lượt

là:
A. 22,4 và 3M B. 16,8 gam và 2M. C.22,4 gam và 2M D.16,8 gam và 3M.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO
2
và H
2
O hơn kém
nhau 0,6 mol. Tính thể tích dung dịch Br
2
0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất
béo X ?
A. 0,36 lít. B. 2,40 lít. C. 1,20 lit. D. 1,60 lít.
Câu 46: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch
AgNO
3 /
NH
3
dư, đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. B. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit
axetic.
C. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit
axetic.
Câu 47: Giá trị pH của dung dịch Ca(OH)
2
0,005M là
A. 2 B. 4 C. 12 D. 10
Câu 48: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở, thành 2 phần bằng
nhau. Cho phần I tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH

3
, thu được 86,4 gam
kết tủa. Cho phần II tác dụng vừa đủ với 1 gam H
2
(có xúc tác Ni, đun nóng) thu được
hỗn hợp ancol Y. Ngưng tụ Y, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa Na dư thấy khối
lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam. Hai anđehit đó là:
A. HCHO và C
2
H
5
CHO. B. HCHO và CH
3
CHO.
C. CH
2
= CHCHO và HCHO. D. CH
2
= CHCHO và CH
3
CHO.
Câu 49: Cho dãy các chất sau: SiO
2
, CrO
3
, Cr
2
O
3
, CrCl

3
, Cr(OH)
3
, Cl
2
O
7
. Số chất trong
dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Không thể dập tắt đám cháy do Mg gây ra bằng cát khô.
B. Độ dinh dưỡng của supephotphat kép lớn hơn supephotphat đơn.
C. Freon (CFC) là tác nhân chính gây hiệu ứng nhà kính.
D. Khí oxi và ozon là 2 dạng thù hình của nguyên tố oxi.
HẾT
Mình có toàn bộ các chuyên đề ôn thi THPT quốc gia bản Word và các đề thi THPT
quốc gia của các trường chuyên toàn quốc đáp án đầy đủ, thầy cô nào có nhu cầu
mua tài liệu xin hãy liên hệ với mình, mình sẽ gửi cho. Địa chỉ của mình là :
- BÙI HƯNG ĐẠO THPT AN LÃO HẢI PHÒNG
- SĐT: 0936941459. Gmail:
- Đề thi thử trên mình ra có đáp án đầy đủ, nếu thầy cô nào có nhu cầu thì hãy
alo cho mình.Ok

×