Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi thử đại học môn vật lý (có đáp án)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (542.06 KB, 6 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
Đề chính thức
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn : Vật lý – Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 129
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
C©u 1 :
Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi
chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động.
Chiều dài ban đầu là:
A. 0,9m B. 1,2m C. 1,6m D. 2,5m
C©u 2 :
Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l = 50cm, vật nặng có khối lượng m = 100g. Kéo con lắc làm
sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc
0
0
60=
α
rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Động
năng của vật khi lực căng dây treo bằng 2N là
A. 0,25(J) B. 0,15(J) C. 0,4(J) D. 0,2(J)
C©u 3 :
Hạt α có động năng k
α
= 3,3MeV bắn phá hạt nhân
9


4
Be
gây ra phản ứng
9
4
Be
+α →n +
C
12
6
.Biết
m
α
= 4,0015u ;m
n
= 1,00867u;m
Be
= 9,01219u;m
C
= 11,9967u ;1u =931 MeV/c
2 .
năng lượng tỏa
ra từ phản ứng trên là
A. 11,2MeV B. 8,7MeV C. 5,76MeV D. 7,7MeV
C©u 4 :
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có dóng dừng ổn định. Trên dây A là một nút, B là điểm
bụng gần A nhất, AB = 14cm. C là một điểm trên dây trong khoảng AB có biên độ bằng một
nửa biên độ của B. Khoảng cách AC là
A. 3,5 cm B. 14/3 cm C. 7 cm D. 1,75 cm
C©u 5 :

Một protôn có động năng K
p
= 1,2MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
thì phản ứng tạo ra thành hai hạt
X giống nhau và không kèm theo bức xạ. Cho biết m
Li
= 7,0144u; m
p
= 1,0073u; m
x
=
4,0015u.Tính góc giữa phương chuyển động giữa hai hạt X, Biết rằng chúng bay ra đối ứng
nhau qua phương tới của protôn
A. 213,15
0
B. 132,15
0
C. 90,63
0
D. 165,36
0
C©u 6 :
Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng đồng thời với hai bức xạ đơn sắc
gồm một bức xạ đơn sắc màu lục có bước sóng 560 nm và một bức xạ màu đỏ. Trên màn quan
sát thấy giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân màu đỏ. Bước sóng
của ánh sáng màu đỏ dùng trong thí nghiệm là
A. 760 nm. B. 700 nm. C. 640 nm. D. 660 nm.

C©u 7 :
Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 500g và lò xo có độ cứng k =50N/m. Cho
con lắc dao động điều hoà trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là
0,1m/s thì gia tốc của nó là
2
3 /m s

. Cơ năng của con lắc là
A. 0,01J B. 0,04J C. 0,02J D. 0,05J
C©u 8 :
Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là:
0,6560 m
µ
và 0,4860
m
µ
. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là :
A. 0,9672
m
µ
B. 1,3627
m
µ
C. 0,7645
m
µ
D. 1,8754
m
µ
C©u 9 :

Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với
nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB.
Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB
C©u 10 :
Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có L = 0,2/π (H). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là
0
u U cos t
= ω
. Chỉ có
ω
thay đổi được. Điều chỉnh
ω
thấy khi giá trị của nó là 100π rad/s
hoặc 50π rad/s thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại 3 lần. Khi đó
R có giá trị gần đúng nhất là
A. 7,355Ω B. 5,353Ω C. 3,535Ω D. 10,735Ω
C©u 11 :
Con lắc đơn có khối lượng m=200g, chiều dài l=100cm đang thực hiện dao động điều hòa.
Biết gia tốc của vật nặng ở vị trí biên có độ lớn gấp 10 lần độ lớn gia tốc của nó khi qua vị trí
cân bằng. Biên độ cong dao động có giá trị bao nhiêu?
Trang 1/5- Mã đề thi 129
A. 10cm B.
10 2
cm C.
5 2
cm D. 5cm
C©u 12 :
Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện
áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ

số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1 và 0,8. Cường độ dòng điện hiệu
dụng ở mạch thứ cấp là
A. 2,56A B. 4A C. 3,2A. D. 8A.
C©u 13 :
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến người ta sử dụng các sóng mang. So với vô tuyến
truyền thanh, thì sóng mang trong vô tuyến truyền hình có tần số
A.
nhỏ hơn hoặc
bằng.
B. nhỏ hơn. C. lớn hơn. D. bằng nhau.
C©u 14 :
Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp
tiếp xúc p-n
A. Tế bào quang điện B. Điôt phát quang C. Quang điện trở D.
Pin quang
điện
C©u 15 :
Mức năng lượng của nguyên tử hidro có biểu thức En= -13.6/n
2
eV. Khi kích thích nguyên tử
hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2.55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4
lần .bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:
A. 1,46.10
-6
m B. 4,87.10
-7
m C. 1,22.10
-7
D. 9,74.10
-8

m
C©u 16 :
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
nhỏ.
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến
vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
.
2
α

B.
0
.
3
α
C.
0
.
2
α
D.
0
.
3
α

C©u 17 :

Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q
1
và q
2
lần lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết
.)nC(24q.16q.36
222
2
2
1
=+
Ở thời điểm t = t
1
, trong mạch dao động thứ nhất : điện tích của tụ
điện q
1
= 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i
1
= 3,2mA. Khi đó, cường độ dòng điện
qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là
A. i
2
= 5,4mA. B. i
2
= 6,4mA. C. i
2
= 3,6mA. D. i
2
= 4,5mA.
C©u 18 :

Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp
xoay chiều u = 100
2
cos(ωt) V vào hai đầu mạch đó. Biết Z
C
= R. Tại thời điểm điện áp tức
thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
A. 50V B. - 50
3
V C. -50V. D. 50
3
V
C©u 19 :
Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
A. chùm sáng trắng từ không khí vào nước.
B. chùm sáng trắng từ nước ra không khí.
C. chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến.
D. chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến.
C©u 20 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A Khi vật đi qua vị trí
cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng
4/3
chiều dài
của lò xo lúc đó. Biên độ dao động của vật sau đó bằng
A.
A/2 B. 2A
C.
A D. A
C©u 21 :
Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang có cộng hưởng điện . Nếu làm cho tần số

dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp hai đầu mạch sẽ
A. sớm pha hơn cường độ dòng điện B. trễ pha hơn cường độ dòng điện
C. cùng pha với cường độ dòng điện D. sớm pha hơn cường độ dòng điện góc
π/2
C©u 22 :
Magiê
Mg
27
12
phóng xạ với chu kì bán rã là T, lúc t
1
độ phóng xạ của một mẫu magie là
2,4.10
6
Bq. Vào lúc t
2
độ phóng xạ của mẫu magiê đó là 8.10
5
Bq. Số hạt nhân bị phân rã từ thời
điểm t
1
đến thời điểm t
2
là 13,85.10
8
hạt nhân. Tim chu kì bán rã T
A. 12 phút B. 16 phút C. 15 phút D. 10 phút
C©u 23 :
Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
Be

10
4
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là
Trang 2/5- Mã đề thi 129
m
n
=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4
là:
A. 0,9110u. B. 0,0561u. C. 0,0811u D. 0,0691u.
C©u 24 :
Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao
động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang
máy chuyển động:
A. Nhanh dần đều đi lên B. Nhanh dần đều đi xuống
C. Chậm dần đều đi lên D. Thẳng đều
C©u 25 :
Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi
được. Điện áp đặt vào 2 đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120V , tần số không đổi. Khi dung
kháng Z
C
< Z
Co
thì luôn có 2 giá trị của Z
C
để công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau. Khi Z

C
>
Z
Co
thì chỉ có 1 giá trị công suất của mạch tương ứng. Khi Z
C
= Z
Co
thì điện áp hiệu dụng giữa
2 đầu cuộn dây là:
A. 40V B. 120V C. 80V D. 240V
C©u 26 :
Người ta trộn 2 nguồn phóng xạ với nhau. Nguồn phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ
1
, nguồn
phóng xạ thứ 2 có hằng số phóng xạ là λ
2
. Biết λ
2
= 2

λ
1
. Số hạt nhân ban đầu của nguồn thứ
nhất gấp 3 lần số hạt nhân ban đầu của nguồn thứ 2. Hằng số phóng xạ của nguồn hỗn hợp là.
A. 2,5λ
1
B. 1,5λ
1
C. 3λ

1
D. 1,2λ
1
C©u 27 :
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,3kg và lò xo có độ cứng k = 300N/m. Hệ số
ma sát giữa vật nhỏ và mặt phẳng ngang là
μ = 0,5
, lấy g = 10 m/s
2
. Từ vị trí lò xo không biến
dạng, người ta kéo vật đến vị trí sao cho lò xo giãn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi đi
được quãng đường 12cm kể từ lúc bắt đầu thả, vận tốc của vật có độ lớn bằng
A. 1,095m/s B. 2,395m/s C. 2,335m/s D. 1,595m/s.
C©u 28 :
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng người ta tiến hành giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng
0,4 0,76m m
µ λ µ
≤ ≤
với khoảng cách hai khe đến màn 2m, khoảng cách hai khe là 2mm. Vị
trí gần vân trung tâm nhất ở đó chỉ có hai bức xạ cho vân sáng trùng nhau là
A. 0,76mm B. 0,8mm C. 1,2mm D. 1,52mm
C©u 29 :
Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n =
1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B
một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB. Biểu thức của suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong khung là
A. e = 0,6 π cos(30 πt + π/6 )V B. e = 0,6 π cos(60 πt – π/3 )V
C. e = 0, 6 π cos(30 πt – π/6 )V D. e = 60 cos(60 30t + π/3 )V

C©u 30 :
Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí hiđrô loãng nóng sáng ở
nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của đèn dây tóc vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu
được
A. bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
B. vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím đối xứng nhau.
C. dải màu liên tục từ đỏ đến tím trên đó biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím.
D. dải màu liên tục từ màu đỏ đến màu tím như màu cầu vồng.
C©u 31 :
Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương
trình:
)(40cos4 mmtu
A
π
=
;
))(
2
40cos(4 mmtu
B
π
π
+=
. Coi biên độ sóng không giảm theo
khoảng cách, tốc độ truyền sóng là
)/(60 scmv =
. Hai điểm
1
M
,

2
M
cùng nằm trên một elip
nhận A và B làm tiêu điểm thỏa mãn:
)(3
11
cmBMAM =−
,
)(5,4
22
cmBMAM =−
. Tại thời
điểm t, li độ của
1
M
là 2(mm) thì li độ của
2
M

A. 2(mm) B. - 2(mm) C.
)(22 mm
D.
2 2( )mm−
.
C©u 32 :
Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng cùng pha, cùng tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
1,2 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. điểm nằm trên
đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất 1 khoảng là
A. 19,76 mm B. 27,75mm C. 32,4mm D. 26,1mm

C©u 33 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trình:
( )
x 4sin 10 t( ) 2 cm
6
.
π
= π + +
Trong giây đầu
Trang 3/5- Mã đề thi 129
tiên kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có ly độ x = 5 cm được mấy lần?
A. 10 lần. B. 11 lần. C. 9 lần. D. 8 lần
C©u 34 :
Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn
dây L = 5mH. Điện dung của tụ bằng
A.
20µF.
B. 10nF. C. 20nF. D.
10µF.
C©u 35 :
Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E. Sau đó ngắt tụ C ra
khỏi nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian
ngắn nhất là π/6000 (s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một
nửa. Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện có điện dung 50µF. Suất
điện động E bằng
A. 4,5V. B. 3V. C. 6V. D. 1,5V.
C©u 36 :
Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi. Điều nào sau đây là sai?

A. Các phần tử vật chất của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động.
B. Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng
C. Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương truyền sóng
D. Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc phương truyền sóng.
C©u 37 :
Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg.
Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực
cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ
nhàng. Lấy g = 10m/s
2
. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Giảm 0,375J B. Giảm 0,125J C. Tăng 0,125J D. Tăng 0,375J
C©u 38 :
Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có U
P
= 200 V, khi đó
công suất của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos
ϕ
= 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn
là 2

. Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao. Coi năng lượng
vô ích chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato. Hiệu suất của động cơ là
A. 99,7%. B. 7,5%. C. 90,626%. D. 92,5%.
C©u 39 :
Về nguyên tắc, hai cuộn dây của máy biến áp:
A. hoàn toàn tách rời nhau, chỉ có chung nhau cái lõi sắt.
B. có thể thay đổi nhiệm vụ cho nhau, tức là cuộn nào cũng có thể dùng làm cuộn cơ cấp, để cuộn

kia làm cuộn thứ cấp cũng được.
C. tuyệt đối không được dùng nhầm, tức là cuộn sơ cấp phải luôn luôn được dùng làm cuộn sơ
cấp.
D. mỗi cuộn có một số vòng nhất định, không thể thay đổi trong quá trình sử dụng
C©u 40 :
Hai điểm A,B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là
không suy giảm trong quá trình truyền. Biết tốc độ truyền sóng là 2m/s tần số sóng là 10Hz.
Tại thời điểm nào đó li độ dao động của A và B lần lượt là 2cm và 2
3
cm. Tốc độ dao động
cực đại của các phần tử môi trường
A.
100 /cm s
π
B.
80 /cm s
π
C.
60 /cm s
π
D.
40 /cm s
π
C©u 41 :
Một vật nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu
thức
)(5cos6,0 NtF −=
. Biên độ dao động của vật bằng
A. 6cm B. 8cm C. 5cm D. 10cm
C©u 42 :

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là
q
1
thì cường độ dòng điện là i
1
; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q
2
thì cường độ dòng
điện là i
2
. Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch dao động này để là mạch
chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng
A.
λ = 2πc
2
1
2
2
2
1
2
2
ii
qq


B.
λ = 2πc
2
1

2
2
2
1
2
2
qq
ii


C.
λ = 2πc
2
2
2
1
2
1
2
2
ii
qq


D.
λ = 2πc
2
2
2
1

2
1
2
2
qq
ii


.
C©u 43 :
Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0,35 m
λ µ
=

2
0,54 m
λ µ
=
vào một tấm kim loại, ta
thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
Trang 4/5- Mã đề thi 129
A. 2,1eV. B. 1,3eV. C. 1,6eV. D. 1,9eV.
C©u 44 :
Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
tu
π
100cos2250
=

(V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là I = 5A và i lệch pha
6
π
so với u . Mắc
nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I’ = 4 A và
cd
u

vuông pha với
X
u
. Công suất tiêu thụ trên mạch X là
A.
3300
W
B.
200
W C.
300
W
D.
2200
W .
C©u 45 :
Đặt điện áp
)
3
cos(
π
ω

+=
tUu
o
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
)
6
cos(6
π
ω
+= ti
(A)
và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U
0
bằng
A.
3100
V.
B.
120 V C.
100 2
V. D. 100 V
C©u 46 :
Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K)
của tế bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: u
AK
= 3 cos (
3
100
π

π
+t
) (V). Khoảng thời
gian dòng điện chạy trong tế bào này trong 2 phút đầu tiên là:
A. 90s B. 60s C. 70s D. 80s
C©u 47 :
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
B. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
C. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
C©u 48 :
Hợp lực truyền dao động để tạo nên sóng ngang trên bề mặt chất lỏng là
A. lực căng bề mặt chất lỏng và trọng lực.
B. lực đẩy Ác-si-mét và lực căng bề mặt chất lỏng.
C. trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
D. lực căng bề mặt chất lỏng, trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
C©u 49 :
Chọn đáp án sai về tia hồng ngoại
A. bức xạ hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
B. tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
C. tia hồng ngoại được dùng trong các bộ điều khiển từ xa
D. tia hồng ngoại làm bột huỳnh quang phát sáng
C©u 50 :
Một sóng ngang truyền theo phương Ox với phương trình
))(
3
46cos(2 cmxtu
π
ππ

+−=
, trong
đó x tính bằng mét (m) và t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 6m/s. B. 1,5m/s C. 3m/s D. 4,5m/s

Trang 5/5- Mã đề thi 129
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : de dai hoc lan 3
M ®Ò : 129·
01 ) | } ~ 28 { | ) ~
02 ) | } ~ 29 { ) } ~
03 { | } ) 30 { | ) ~
04 { ) } ~ 31 { ) } ~
05 { | } ) 32 { ) } ~
06 { | ) ~ 33 ) | } ~
07 ) | } ~ 34 { | ) ~
08 { | } ) 35 { | ) ~
09 { ) } ~ 36 { ) } ~
10 { | ) ~ 37 ) | } ~
11 ) | } ~ 38 { | ) ~
12 { ) } ~ 39 { ) } ~
13 { | ) ~ 40 { ) } ~
14 { | } ) 41 ) | } ~
15 { | } ) 42 { | ) ~
16 ) | } ~ 43 { | } )
17 { | ) ~ 44 { | ) ~
18 { ) } ~ 45 { | ) ~
19 { | } ) 46 { | } )
20 ) | } ~ 47 ) | } ~
21 { ) } ~ 48 ) | } ~

22 { | } ) 49 { | } )
23 { | } ) 50 { ) } ~
24 ) | } ~
25 { ) } ~
26 { | } )
27 ) | } ~
Trang 6/5- Mã đề thi 129

×